GÓC NGƯỜI THÂN

A:祖父そふが新あたらしい介護かいごロボットと散歩さんぽに行いきました。 ♬
Ông nội đã đi dạo cùng với một con robot chăm sóc mới.
B:ロボットが体調たいちょうをチェックしながら歩あるくのですね。 ♬
Nghĩa là robot vừa đi vừa kiểm tra tình trạng sức khỏe của ông nhỉ.
A:はい、転ころびそうになると、すぐに支ささえてくれます。 ♬
Vâng, hễ ông sắp bị ngã là nó sẽ đỡ ông ngay lập tức.
B:家族かぞくがそばにいなくても、これなら安心あんしんです。 ♬
Dù gia đình không ở bên cạnh nhưng nếu là cái này thì cũng yên tâm.
A:散歩さんぽの様子ようすは、スマホでいつでも確認かくにんできます。 ♬
Tình hình đi dạo có thể kiểm tra trên điện thoại bất cứ lúc nào.
B:技術ぎじゅつのおかげで、家族かぞくの絆きずながもっと強つよくなります。 ♬
Nhờ có công nghệ, sợi dây liên kết gia đình sẽ càng trở nên mạnh mẽ hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・介護かいご: Chăm sóc người bệnh/người già.
・支ささえる: Nâng đỡ, hỗ trợ.
📘 Ngữ pháp:
・~ながら: Vừa làm hành động này vừa làm hành động kia.
・~のおかげで: Nhờ có.

GÓC TÌNH YÊU

A:AIが私わたしにぴったりの相手あいてを選えらんでくれました。 ♬
AI đã chọn cho tôi một đối tượng cực kỳ phù hợp.
B:性格せいかくだけでなく、将来しょうらいの目標もくひょうも同おなじだそうです。 ♬
Nghe nói không chỉ tính cách mà cả mục tiêu tương lai cũng giống nhau.
A:仮想現実かそうげんじつの中なかで、初はじめてデートをしました。 ♬
Chúng tôi đã có buổi hẹn hò đầu tiên trong thực tế ảo.
B:緊張きんちょうしないで、ゆっくり話はなすことができましたか。 ♬
Bạn đã có thể thong thả trò chuyện mà không bị căng thẳng chứ?
A:はい、会あう前まえに相手あいてのことがよく分わかりました。 ♬
Vâng, tôi đã hiểu rõ về đối phương trước khi gặp mặt trực tiếp.
B:デジタルの力ちからで、本当ほんとうの愛あいが見みつかりそうです。 ♬
Có vẻ như tình yêu đích thực sẽ được tìm thấy nhờ sức mạnh kỹ thuật số.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・相手あいて: Đối phương, đối tượng.
・目標もくひょう: Mục tiêu.
📘 Ngữ pháp:
・~だけでなく: Không chỉ...
・~そうです: Nghe nói là...

 

GÓC ĐỒNG NGHIỆP

A:今日きょうの会議かいぎは、ホログラムを使つかって行おこないました。 ♬
Cuộc họp hôm nay đã được thực hiện bằng cách sử dụng hình ảnh ảo (hologram).
B:出張しゅっちょうに行いかなくても、目めの前まえに皆みながいますね。 ♬
Dù không đi công tác nhưng mọi người vẫn đang ở ngay trước mặt nhỉ.
A:複雑なふくざつな図面ずめんを空中くうちゅうに映うつして、一緒いっしょに見みました。 ♬
Chúng tôi đã chiếu những bản vẽ phức tạp lên không trung và cùng xem.
B:言葉ことばだけで説明せつめいするより、ずっと効率こうりつがいいです。 ♬
So với việc chỉ giải thích bằng lời thì hiệu quả hơn nhiều.
A:移動いどうの時間じかんがなくなって、仕事しごとが早はやく終おわります。 ♬
Thời gian di chuyển không còn nữa nên công việc kết thúc sớm.
B:新あたらしい働はたらき方かたに、皆みなも喜よろこんでいるようですよ。 ♬
Có vẻ như mọi người cũng đang vui mừng với cách làm việc mới đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・図面ずめん: Bản vẽ.
・効率こうりつ: Hiệu quả.
📘 Ngữ pháp:
・~行いかなくても: Dù không đi.
・~ようです: Có vẻ như là...

GÓC HÀNG XÓM

A:近所きんじょのゴミ拾ひろいをして、地域ちいきポイントを貯ためました。 ♬
Tôi đã nhặt rác trong khu phố và tích lũy được điểm địa phương.
B:そのポイントで、近ちかくのパン屋やの割引わりびきが受うけられます。 ♬
Với số điểm đó, bạn có thể nhận được giảm giá tại tiệm bánh gần đây.
A:街まちが綺麗きれいになって、買かい物ものも安やすくなるのは最高さいこうです。 ♬
Thành phố sạch đẹp mà mua sắm cũng rẻ hơn thì thật là tuyệt nhất.
B:近所きんじょの人ひとたちとも、自然しぜんに挨拶あいさつが増ふえましたね。 ♬
Những lời chào hỏi với hàng xóm cũng đã tăng lên một cách tự nhiên nhỉ.
A:週末しゅうまつの活動かつどうが、もっと楽たのしみになりそうです。 ♬
Các hoạt động cuối tuần có vẻ sẽ trở nên đáng mong chờ hơn.
B:皆みなで協力きょうりょくして、良よいコミュニティーを作つくりたいです。 ♬
Tôi muốn cùng mọi người hợp tác để tạo nên một cộng đồng tốt đẹp.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・地域ちいき: Địa phương, khu vực.
・協力きょうりょく: Hợp tác.
📘 Ngữ pháp:
・~貯ためる: Tích góp, tích lũy.
・~られる: Thể khả năng.

GÓC GIAO TẾ

A:スマホを合あわせるだけで、連絡先れんらくさきが交換こうかんできます。 ♬
Chỉ cần chạm điện thoại vào nhau là có thể trao đổi thông tin liên lạc.
B:紙かみの名刺めいしを持もたなくても、失礼しつれいにはなりませんね。 ♬
Dù không mang theo danh thiếp giấy thì cũng không bị coi là thất lễ nhỉ.
A:相手あいての趣味しゅみや好すきな食べ物たべものも、すぐに分わかります。 ♬
Sở thích hay món ăn yêu thích của đối phương cũng sẽ biết được ngay.
B:会話かいわの話題わだいに困こまらないので、とても便利べんりです。 ♬
Vì không gặp khó khăn với các chủ đề nói chuyện nên rất tiện lợi.
A:でも、丁寧なていねいな挨拶あいさつと感謝かんしゃの気持きもちは大切たいせつです。 ♬
Thế nhưng, lời chào lịch sự và lòng biết ơn vẫn là điều quan trọng.
B:道具どうぐが変かわっても、基本きほんのマナーを守まもりましょう。 ♬
Dù công cụ có thay đổi thì hãy cùng tuân thủ các quy tắc lịch sự cơ bản.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・名刺めいし: Danh thiếp.
・話題わだい: Chủ đề câu chuyện.
📘 Ngữ pháp:
・~だけで: Chỉ cần... là đủ.
・~持もたなくても: Dù không mang theo.

GÓC TÂM SỰ

A:仮想世界かそうせかいで、自分自身じぶんじしんを見みつめる時間じかんを持もちました。 ♬
Tôi đã thời gian để nhìn nhận lại bản thân trong thế giới ảo.
B:静しずかな森もりの中なかで、一人ひとりで深ふかく考かんがえたのですね。 ♬
Nghĩa là bạn đã một mình suy nghĩ sâu sắc giữa khu rừng yên tĩnh nhỉ.
A:はい、忙いそがしい毎日まいにちで忘わすれていた夢ゆめを思おもい出だしました。 ♬
Vâng, tôi đã nhớ lại những giấc mơ mà mình lỡ quên mất trong ngày tháng bận rộn.
B:本当ほんとうに大切たいせつな物ものは何なにか、AIも教おしえてくれます。 ♬
AI cũng chỉ cho tôi biết điều gì mới thực sự là quan trọng.
A:自分じぶんの心こころと話はなすことで、気持きもちが軽かるくなりました。 ♬
Bằng việc trò chuyện với trái tim mình, cảm xúc đã trở nên nhẹ nhàng hơn.
B:これからは、もっと自分じぶんを大切たいせつにしたいです。 ♬
Từ bây giờ, tôi muốn trân trọng bản thân mình nhiều hơn nữa.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・自身じしん: Bản thân.
・大切たいせつ: Quan trọng, quý giá.
📘 Ngữ pháp:
・~ことで: Bằng việc làm...
・~たい: Muốn làm gì.

GÓC QUAN ĐIỂM

A:法律ほうりつの相談そうだんに、AIを使つかう人ひとが増ふえているそうです。 ♬
Nghe nói số người sử dụng AI để thảo luận về pháp luật đang tăng lên.
B:正確せいかくで早はやいですが、人間にんげんの感情かんじょうは分わかりますか。 ♬
Nó chính xác và nhanh chóng thật, nhưng liệu nó có hiểu được cảm xúc con người?
A:難むずかしい問題もんだいですが、公平なこうへいな判断はんだんができるのは利点りてんです。 ♬
Đó là vấn đề khó, nhưng việc có thể đưa ra phán quyết công bằng là một ưu điểm.
B:最終的さいしゅうてきには、人ひとが責任せきにんを持もって決きめるべきですね。 ♬
Cuối cùng thì con người nên có trách nhiệm và tự quyết định nhỉ.
A:技術ぎじゅつの良よさと人間にんげんの優やさしさを、合あわせる必要ひつようがあります。 ♬
Cần phải kết hợp giữa cái hay của công nghệ và sự dịu dàng của con người.
B:未来みらいの社会しゃかいについて、もっと議論ぎろんを深ふかめましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng thảo luận sâu hơn nữa về xã hội tương lai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・判断はんだん: Phán đoán, phán quyết.
・議論ぎろん: Thảo luận, tranh luận.
📘 Ngữ pháp:
・~必要ひつようがある: Cần thiết phải làm gì.
・~べきだ: Nên làm gì (nghĩa vụ đạo đức).

GÓC ĐÓ ĐÂY 

A:ドローンに乗のって、ジャングルを空そらから見学けんがくしました。 ♬
Tôi đã ngồi lên drone và tham quan rừng rậm từ trên không trung.
B:人ひとが行いけない場所ばしょも、近ちかくで見みられるのは驚おどろきです。 ♬
Thật kinh ngạc khi có thể nhìn gần cả những nơi mà con người không thể tới.
A:絶滅ぜつめつしそうな動物どうぶつの様子ようすも、はっきり分わかりました。 ♬
Tình trạng của những loài động vật sắp tuyệt chủng cũng đã được thấy rõ ràng.
B:自然しぜんを壊こわさないで旅たびができる、素晴らしいすばらしい方法ほうほうです。 ♬
Đó là một cách tuyệt vời để đi du lịch mà không làm hủy hoại thiên nhiên.
A:次つぎは海底かいていの都市としを探索たんさくしてみたいと思おomいます。 ♬
Tiếp theo, tôi nghĩ là mình muốn thử khám phá một thành phố dưới đáy biển.
B:科学かがくの力ちからで、世界せかいの秘密ひみつがどんどん解とけていきます。 ♬
Với sức mạnh khoa học, những bí mật của thế giới đang dần được hé mở.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・絶滅ぜつめつ: Tuyệt chủng.
・探索たんさく: Khám phá, thăm dò.
📘 Ngữ pháp:
・~壊こわさないで: Mà không làm hỏng.
・~てみたい: Muốn thử làm gì.

GÓC THỊ TRƯỜNG & TIÊU DÙNG

A:私わたしの生活せいかつに合あわせて、必要ひつような物ものだけ届とどくサービスです。 ♬
Đây là dịch vụ mà chỉ những đồ cần thiết mới được gửi đến phù hợp với cuộc sống của tôi.
B:無駄なむだな買かい物ものがなくなって、お金かねも節約せつやくできますね。 ♬
Việc mua sắm vô ích không còn nữa nên cũng có thể tiết kiệm tiền nhỉ.
A:プラスチックを使つかわない、地球ちきゅうに優やさしい商品しょうひんばかりです。 ♬
Toàn là những sản phẩm thân thiện với Trái Đất mà không sử dụng nhựa.
B:消費者しょうひしゃの意識いしきが変かわって、市場しじょうも新あたらしくなりました。 ♬
Ý thức của người tiêu dùng đã thay đổi và thị trường cũng trở nên mới mẻ.
A:AIが一番安いちばんやすい時期じきを考かんがえて、注文ちゅうもんしてくれます。 ♬
AI sẽ tính toán thời điểm rẻ nhất và đặt hàng giúp tôi.
B:賢かしこい買かい物ものが、これからの時代じだいの基本きほんになります。 ♬
Mua sắm thông minh sẽ trở thành điều cơ bản của thời đại sắp tới.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・節約せつやく: Tiết kiệm.
・意識いしき: Ý thức.
📘 Ngữ pháp:
・~に合あわせて: Phù hợp với...
・~ばかり: Toàn là...

GÓC GIẢI TRÍ & TRÀO LƯU

A:この映画えいがは、見みる人ひとの気分きぶんで結末けつまつが変かわります。 ♬
Trong bộ phim này, kết cục sẽ thay đổi tùy theo tâm trạng của người xem.
B:VR眼鏡めがねをかけると、物語ものがたりの中なかに入はいれますか。 ♬
Nếu đeo kính VR vào thì có thể đi vào bên trong câu chuyện không?
A:はい、主人公しゅじんこうと一緒いっしょに冒険ぼうけんしている感覚かんかくです。 ♬
Vâng, cảm giác như đang cùng nhân vật chính đi phiêu lưu vậy.
B:自分じぶんだけのストーリーが作つくれるのは、面白おもしろいですね。 ♬
Việc có thể tạo ra câu chuyện của riêng mình thật là thú vị nhỉ.
A:友達ともだちと結末けつまつを教おしえ合あうのが、今いまの流行りゅうこうです。 ♬
Việc cùng bạn bè kể cho nhau nghe về kết thúc là trào lưu hiện nay.
B:娯楽ごらくの形かたちが、どんどん自由じゆうで豊ゆたかになっています。 ♬
Các hình thức giải trí đang dần trở nên tự do và phong phú hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・結末けつまつ: Kết thúc, kết cục.
・娯楽ごらく: Giải trí.
📘 Ngữ pháp:
・~合あう: Cùng làm gì đó cho nhau.
・~になる: Trở nên.

GÓC GIÁO DỤC & NUÔI DẠY

A:AIが息子むすこの苦手なにがてな場所ばしょを、優やさしく教おしえてくれます。 ♬
AI chỉ dạy cho con trai tôi những phần bé còn yếu một cách dịu dàng.
B:子供こどものペースに合あわせて、説明せつめいを変かえるのですね。 ♬
Nghĩa là nó thay đổi cách giải thích phù hợp với tốc độ của đứa trẻ nhỉ.
A:はい、無理むりをしないで、楽たのしく勉強べんきょうを続つづけています。 ♬
Vâng, bé vẫn đang tiếp tục học tập vui vẻ mà không quá sức.
B:親おやが教おしえるより、喧嘩けんかにならなくて安心あんしんしました。 ♬
Tôi đã thấy yên tâm vì không xảy ra cãi vã so với khi bố mẹ dạy.
A:学校がっこうの様子ようすも、デジタルで詳くわしく確認かくにんできますよ。 ♬
Bạn cũng có thể kiểm tra chi tiết tình hình ở trường qua kỹ thuật số.
B:個性こせいを大切たいせつにする教育きょういくが、今いまの主流しゅりゅうになっています。 ♬
Giáo dục trân trọng cá tính đang trở thành xu hướng chính hiện nay.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・苦手にがて: Kém, yếu.
・個性こせい: Cá tính.
📘 Ngữ pháp:
・~より: So với...
・~続つづけている: Tiếp tục làm gì.

GÓC THIÊN TAI & DỰ BÁO

A:地震じしんが来くる一分前いっぷんまえに、AIが警告けいこくを出だしました。 ♬
AI đã đưa ra cảnh báo vào một phút trước khi động đất tới.
B:余裕よゆうを持もって、火ひを消けして避難ひなんできましたね。 ♬
Chúng ta đã có thể tắt lửa và đi lánh nạn một cách thong thả nhỉ.
A:街中まちじゅうのカメラが地面じめんの動うごきを、常つねに監視かんししています。 ♬
Các camera khắp thành phố đang liên tục giám sát chuyển động của mặt đất.
B:災害さいがいの被害ひがいを減へらすために、大切たいせつなシステムです。 ♬
Đây là một hệ thống quan trọng để giảm thiểu thiệt hại do thiên tai.
A:次つぎの雨あめの予報よほうも、ピンポイントで正確せいかくに届とどきます。 ♬
Dự báo cơn mưa tiếp theo cũng sẽ được gửi tới chính xác tại từng địa điểm.
B:正ただしい情報じょうほうを知しることで、命いのちを守まもることができます。 ♬
Bằng việc biết thông tin chính xác, chúng ta có thể bảo vệ mạng sống.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・避難ひなん: Lánh nạn, sơ tán.
・監視かんし: Giám sát.
📘 Ngữ pháp:
・~ために: Để (phục vụ mục đích).
・~ことができる: Có thể làm gì.

 

GÓC MÙA TIẾT & SẮC THÁI

A:桜さくらが終おわり、もうすぐ五月ごがつになります。 ♬
Hoa anh đào đã hết, và sắp tới sẽ là tháng Năm.
B:五月ごがつは緑みどりがとても綺麗きれいですね。 ♬
Màu xanh lá của tháng Năm rất đẹp nhỉ.
A:連休れんきゅうは自然しぜんの中なかで休やすみます。 ♬
Kỳ nghỉ dài này tôi sẽ nghỉ ngơi giữa thiên nhiên.
B:山やまの方ほうは空気くうきが良よさそうですね。 ♬
Không khí ở phía núi có vẻ tốt đấy.
A:風かぜを感かんじながらお茶ちゃを飲のみます。 ♬
Tôi uống trà trong khi cảm nhận làn gió.
B:季節きせつの変化へんかを楽たのしむのは大切たいせつです。 ♬
Tận hưởng sự thay đổi của mùa màng là điều quan trọng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・連休れんきゅう: Kỳ nghỉ dài.
📘 Ngữ pháp:
・~そうです: Có vẻ như là.
・~ながら: Vừa... vừa...
・~のは大切たいせつだ: Việc... là quan trọng.

GÓC TRÍ TUỆ NHÂN TẠO & TƯƠNG LAI

A:この時計とけいは今いまの気分きぶんを教おしえます。 ♬
Chiếc đồng hồ này cho bạn biết tâm trạng hiện tại.
B:疲つかれている時ときは音楽おんがくが流ながれますか。 ♬
Âm nhạc có phát ra khi bạn mệt mỏi không?
A:はい、自動じどうで静しずかな曲きょくを選えらびます。 ♬
Vâng, nó tự động chọn một bản nhạc yên tĩnh.
B:AIが体調たいちょうをチェックしてくれます。 ♬
AI kiểm tra tình trạng sức khỏe giúp bạn.
A:自分以上じぶんいじょうに私わたしのことが分わかります。 ♬
Nó hiểu về tôi còn hơn cả chính tôi.
B:技術ぎじゅつを使つかって好しあわせになりましょう。 ♬
Hãy sử dụng công nghệ để trở nên hạnh phúc nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・気分きぶん: Tâm trạng.
・流ながれる: Phát (nhạc), chảy.
📘 Ngữ pháp:
・~てくれる: Làm giúp cho mình.
・~以上いじょうに: Hơn mức...

GÓC TÌNH NGUYỆN & CỘNG ĐỒNG

A:アプリを使つかってゴミを拾ひろいました。 ♬
Tôi đã nhặt rác bằng cách sử dụng ứng dụng.
B:地域ちいきポイントをもらいましたか。 ♬
Bạn có nhận được điểm địa phương không?
A:はい、お店みせで安やすく買かい物ものできます。 ♬
Vâng, tôi có thể mua sắm giá rẻ tại các cửa hàng.
B:街まちが綺麗きれいになるのは嬉うれしいですね。 ♬
Thành phố sạch đẹp hơn thật là vui nhỉ.
A:誰だれかのために働はたらくのは元気げんきが出でます。 ♬
Làm việc vì ai đó giúp tôi thấy khỏe khoắn hơn.
B:私わたしも来週らいしゅうから一緒いっしょに始はじめます。 ♬
Tôi cũng sẽ bắt đầu cùng bạn từ tuần tới.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・拾ひろう: Nhặt.
📘 Ngữ pháp:
・~できる: Có thể làm.
・~のために: Vì...
・~を始はじめる: Bắt đầu...

GÓC ẨM THỰC & SÀNH ĂN

A:3Dプリンターで作つくった肉にくです。 ♬
Đây là thịt được làm bằng máy in 3D.
B:本物ほんものの肉にくと同おなじ味あじがしますね。 ♬
Nó có vị giống hệt thịt thật nhỉ.
A:植物しょくぶつからできているので安全あんぜんです。 ♬
Nó an toàn vì được làm từ thực vật.
B:好すきなビタミンも選えらべるそうです。 ♬
Nghe nói bạn cũng có thể chọn loại vitamin mình thích.
A:環境かんきょうを守まもるための新あたらしい食たべ物ものです。 ♬
Đây là loại thực phẩm mới để bảo vệ môi trường.
B:健康けんこうのためにこれを食たべましょう。 ♬
Hãy ăn cái này vì sức khỏe nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・本物ほんもの: Đồ thật.
📘 Ngữ pháp:
・味あじがする: Có vị.
・~そうです: Nghe nói là.
・~られる: Có thể chọn.

GÓC THỜI TRANG & PHONG CÁCH

A:太陽たいようの光ひかりで色いろが変かわる服ふくです。 ♬
Đây là quần áo thay đổi màu sắc theo ánh nắng.
B:紫外線しがいせんをチェックする機能きのうですね。 ♬
Đó là chức năng kiểm tra tia tử ngoại nhỉ.
A:はい、肌はだを守まもる特別とくべつな素材そざいです。 ♬
Vâng, đó là chất liệu đặc biệt để bảo vệ da.
B:デザインも健康けんこうも大切たいせつですね。 ♬
Cả thiết kế và sức khỏe đều quan trọng.
A:好すきな模様もように自分じぶんでも変かえられます。 ♬
Bạn có thể tự mình đổi sang hoa văn yêu thích.
B:毎日違まいにちちがうスタイルを楽たのしめますね。 ♬
Mỗi ngày bạn đều có thể tận hưởng những phong cách khác nhau.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・紫外線しがいせん: Tia tử ngoại.
・素材そざい: Chất liệu.
📘 Ngữ pháp:
・~でも: Ngay cả...
・~を楽たのしめる: Có thể tận hưởng.

GÓC DU LỊCH & KHÁM PHÁ

A:予約よやくする前まえにVRで部屋へやを見みました。 ♬
Tôi đã xem phòng qua VR trước khi đặt chỗ.
B:窓まどの景色けしきが本物ほんものみたいでしたか。 ♬
Phong cảnh ngoài cửa sổ có giống thật không?
A:はい、広ひろさも確認かくにんできて安心あんしんです。 ♬
Vâng, xác nhận được cả độ rộng nên rất yên tâm.
B:旅たびの失敗しっぱいがなくなるので便利べんりです。 ♬
Thật tiện lợi vì sẽ không còn những sai sót khi đi du lịch.
A:どこでも行いける時代じだいになりました。 ♬
Chúng ta đã bước vào thời đại có thể đi bất cứ đâu.
B:次つぎは海うみの中なかのホテルに行いきたいです。 ♬
Tiếp theo tôi muốn đi khách sạn dưới đáy biển.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・景色けしき: Phong cảnh.
📘 Ngữ pháp:
・~みたい: Giống như là.
・~ができる: Có thể.
・~になる: Trở nên.

GÓC NHÀ Ở & KHÔNG GIAN SỐNG

A:部屋へやの壁かべが全部画面ぜんぶがめんになります。 ♬
Toàn bộ tường trong phòng biến thành màn hình.
B:好すきな景色けしきを映うつすことができますね。 ♬
Có thể chiếu bất kỳ phong cảnh nào bạn thích nhỉ.
A:今日きょうは森もりの中なかにいる気分きぶんです。 ♬
Hôm nay tôi có cảm giác như đang ở trong rừng.
B:狭せまい部屋へやでも広ひろく感かんじますね。 ♬
Dù là phòng hẹp nhưng vẫn cảm thấy rộng rãi.
A:寝ねる前まえに海うみを見みると落おち着つきます。 ♬
Ngắm biển trước khi ngủ giúp tôi thấy bình tĩnh lại.
B:家いえが一番好いちばんすきな場所ばしょになります。 ♬
Ngôi nhà sẽ trở thành nơi mình yêu thích nhất.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・映うつす: Chiếu (hình).
・落おち着つく: Bình tĩnh, lắng xuống.
📘 Ngữ pháp:
・~ことができる: Có thể.
・~でも: Cho dù...

GÓC ĐIỆN THOẠI & CUỘC SỐNG SỐ

A:ホログラムで友達ともだちと話はなしました。 ♬
Tôi đã nói chuyện với bạn bằng hình ảnh ảo.
B:目めの前まえにいるみたいで驚おどろきました。 ♬
Tôi đã ngạc nhiên vì cứ như họ đang ở ngay trước mặt vậy.
A:画面がめんだけより近ちかくに感かんじますね。 ♬
Cảm giác gần gũi hơn nhiều so với chỉ nhìn màn hình.
B:相手あいての表情ひょうじょうもはっきり分わかります。 ♬
Có thể thấy rõ cả biểu biểu cảm của đối phương.
A:離はなれていても寂さびしくありません。 ♬
Dù ở xa nhau tôi cũng không thấy cô đơn.
B:会あいたい人ひとにいつでも会あえますね。 ♬
Có thể gặp người mình muốn gặp bất cứ lúc nào nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・表情ひょうじょう: Biểu cảm.
・はっきり: Rõ ràng.
📘 Ngữ pháp:
・~より: So với...
・~会あえる: Có thể gặp.

GÓC PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG

A:電気でんきを作つくるペンキを壁かべに塗ぬりました。 ♬
Tôi đã sơn loại sơn tạo ra điện lên tường.
B:家いえが電池でんちのようになるのですね。 ♬
Nghĩa là ngôi nhà trở nên giống như một viên pin nhỉ.
A:はい、太陽たいようの光ひかりで電気でんきが貯たまります。 ♬
Vâng, điện được tích trữ nhờ ánh nắng mặt trời.
B:環境かんきょうにもいいし、お金かねも助たすかります。 ♬
Vừa tốt cho môi trường, mà tiền bạc cũng đỡ tốn kém.
A:未来みらいの子供こどものために始はじめました。 ♬
Tôi bắt đầu việc này vì trẻ em trong tương lai.
B:地球ちきゅうを綺麗きれいにする良よい考えかんがえです。 ♬
Đây là một ý tưởng hay để làm sạch Trái Đất.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・塗ぬる: Sơn, thoa.
・貯たまる: Tích trữ, đọng lại.
📘 Ngữ pháp:
・~し: Vừa... (liệt kê lý do).
・~のために: Vì...

GÓC ƯU ĐÃI & ĐẶC QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

A:デジタル市民証しみんしょうで博物館はくぶつかんに入はいりました。 ♬
Tôi đã vào bảo tàng bằng thẻ công dân kỹ thuật số.
B:市民しみんだけのサービスが多おおいですね。 ♬
Có nhiều dịch vụ chỉ dành riêng cho công dân nhỉ.
A:温泉おんせんも安やすく利用りようできるそうです。 ♬
Nghe nói còn có thể sử dụng suối nước nóng giá rẻ.
B:自分じぶんの街まちをもっと好すきになります。 ♬
Tôi sẽ ngày càng yêu quý thành phố của mình hơn.
A:手続てつづきもスマホだけで終おわります。 ♬
Thủ tục cũng xong xuôi chỉ bằng điện thoại.
B:便利べんりで優やさしい社会しゃかいになりますね。 ♬
Xã hội đang trở nên tiện lợi và dịu dàng hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・博物館はくぶつかん: Bảo tàng.
・手続てつづki: Thủ tục.
📘 Ngữ pháp:
・~だけで: Chỉ bằng...
・~そうです: Nghe nói là.