Kho hàng bay trên bầu trời

空そらを飛とぶ大おおきな倉庫そうこがニュースになりました。 ♬
Cái kho lớn bay trên trời đã xuất hiện trên tin tức.
ドローンがそこから荷物にもつを直接届ちょくせつとどけます。 ♬
Robot drone sẽ giao hàng trực tiếp từ đó.
トラックを使つかわないので渋滞じゅうたいがありません。 ♬
Vì không dùng xe tải nên không có tắc đường.
荷物にもつが届とどく時間じかんがとても短みじかくなりました。 ♬
Thời gian hàng đến nơi đã trở nên rất ngắn.
未来みらいの新あたらしい運はこび方かたとして注目ちゅうもくされています。 ♬
Nó đang được chú ý như một cách vận chuyển mới trong tương lai.
空そらを見上みあげると荷物にもつが飛とんでいる時代じだいです。 ♬
Đây là thời đại mà hễ nhìn lên trời là thấy hàng đang bay.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・倉庫そうこ: Kho hàng.
・渋滞じゅうたい: Tắc đường.
📘 Ngữ pháp:
・~として: Với tư cách là.
・~短みじかくなる: Trở nên ngắn.

Mực in tự xóa trên quần áo

このシャツの文字もじは一日いちにちで消きえます。 ♬
Chữ trên cái áo này sẽ biến mất trong vòng một ngày.
毎日違まいにちちがうデザインを印刷いんさつできます。 ♬
Có thể in những thiết kế khác nhau mỗi ngày.
特別とくべつなインクなので環境かんきょうに優やさしいです。 ♬
Vì dùng loại mực đặc biệt nên nó thân thiện với môi trường.
新あたらしい服ふくを買かわなくてもおしゃれです。 ♬
Dù không mua quần áo mới vẫn thật sành điệu.
今日きょうは今いまの気分きぶんを書かいてみました。 ♬
Hôm nay tôi đã thử viết ra tâm trạng hiện tại.
自分じぶんを自由じゆうに表現ひょうげんできる良よい方法ほうほうです。 ♬
Đó là một cách hay để thể hiện bản thân tự do.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・消きえる: Biến mất.
・気分きぶん: Tâm trạng.
📘 Ngữ pháp:
・~なくても: Dù không...
・~てみる: Thử làm gì.

Tắc đường dành cho người đi bộ

道みちが混こんでいて全然進ぜんぜんすすめません。 ♬
Đường đông quá nên hoàn toàn không thể tiến lên được.
AIがルートを教おしえているはずです。 ♬
Đáng lẽ AI phải đang chỉ dẫn lộ trình rồi chứ.
センサーの故障こしょうで人ひとが集あつまりました。 ♬
Mọi người tập trung lại do cảm biến bị hỏng.
都会とかいの移動いどうは時々大変ときどきたいへんですね。 ♬
Di chuyển trong thành phố đôi khi thật vất vả nhỉ.
空あいている道みちをスマホで探さがしましょう。 ♬
Hãy tìm đường vắng bằng điện thoại thôi.
便利べんりな技術ぎじゅつも故障こしょうすると困こまります。 ♬
Công nghệ tiện lợi mà hỏng hóc thì thật rắc rối.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・故障こしょう: Hỏng hóc.
・進すすめる: Có thể tiến lên.
📘 Ngữ pháp:
・~はずだ: Đáng lẽ là.
・~困こまる: Rắc rối, khó khăn.

Robot giao hàng "cản đường"

ロボットが止とまっていて通とおれません。 ♬
Con robot đang dừng nên tôi không qua được.
道みちに大おおきな荷物にもつがあって邪魔じゃまです。 ♬
Có món hàng lớn trên đường nên rất vướng víu.
子供こどもを避よけるために止とまったようです。 ♬
Có vẻ nó đã dừng lại để tránh một đứa trẻ.
安全あんぜんですが道みちの真まんなかは困こまりますね。 ♬
An toàn thì tốt nhưng ở giữa đường thì rắc rối nhỉ.
会社かいしゃに連絡れんらくしたらすぐに動うごきました。 ♬
Khi tôi liên lạc với công ty, nó đã di chuyển ngay.
ロボットと道みちを譲ゆずり合あう生活せいかつです。 ♬
Đó là cuộc sống mà ta nhường đường cho robot.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・避よける: Tránh né.
・邪魔じゃま: Vướng víu, cản trở.
📘 Ngữ pháp:
・~通とおれる: Có thể đi qua.
・~譲ゆずり合あう: Nhường nhịn nhau.

Điểm thưởng cảm ơn kỹ thuật số

荷物にもつを持もってくれた人ひとにお礼れいをしました。 ♬
Tôi đã cảm ơn người xách hộ hành lý giúp mình.
感謝かんしゃをデジタルポイントで送おくりました。 ♬
Tôi đã gửi lời cảm ơn bằng điểm kỹ thuật số.
気持きもちが目めに見みえるので嬉うれしいです。 ♬
Tôi thấy vui vì tấm lòng có thể nhìn thấy được.
昔むかしの手紙てがみのような良よさがあります。 ♬
Nó có cái hay giống như những lá thư ngày xưa.
このポイントは地域ちいきの掃除そうじに使つかいます。 ♬
Số điểm này sẽ dùng cho việc dọn dẹp địa phương.
技術ぎじゅつで人ひとの優やさしさが広ひろがります。 ♬
Sự dịu dàng của con người lan tỏa nhờ công nghệ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・感謝かんしゃ: Lòng biết ơn.
・広ひろがる: Lan tỏa.
📘 Ngữ pháp:
・~てくれる: Làm giúp cho mình.
・~に使つかう: Dùng cho...

Giúp đỡ người già dùng công nghệ

お婆ばあさんが鍵かぎで困こまっていたので助たすけました。 ♬
Bà cụ gặp rắc rối với cái khóa nên tôi đã giúp bà.
新あたらしい技術ぎじゅつには助たすけが必要ひつようです。 ♬
Công nghệ mới thì cần sự giúp đỡ.
お礼れいを言いわれて気持きもちが温あたたかくなりました。 ♬
Được cảm ơn nên tôi thấy lòng mình thật ấm áp.
今いまの時代じだいでも人ひとの優やさしさが大切たいせつです。 ♬
Ngay cả thời đại bây giờ, lòng tốt vẫn là quan trọng.
明日あしたはアプリの使つかい方かたを教おしえます。 ♬
Ngày mai tôi sẽ chỉ cách dùng ứng dụng.
助たすけ合あって暮くらすのは良よいことです。 ♬
Sống mà giúp đỡ lẫn nhau là một điều tốt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・助たすける: Giúp đỡ.
・温あたたかい: Ấm áp.
📘 Ngữ pháp:
・~必要ひつようだ: Cần thiết.
・~助たすけ合あう: Giúp đỡ lẫn nhau.

Diễn tập sơ tán bằng kính thông minh

スマート眼鏡めがねで避難ひなんの練習れんしゅうをしました。 ♬
Tôi đã diễn tập sơ tán bằng kính thông minh.
津波つなみの映像えいぞうが本物ほんものみたいでした。 ♬
Hình ảnh sóng thần cứ như là đồ thật vậy.
安全あんぜんな道みちを矢印やじるしが教おしえてくれます。 ♬
Mũi tên sẽ chỉ cho bạn con đường an toàn.
普段ふだんから準備じゅんびするのは大切たいせつなことです。 ♬
Chuẩn bị từ bình thường là điều quan trọng.
家族かぞくの集合場所しゅうごうばしょも地図ちずで確認かくにんしました。 ♬
Tôi cũng đã xác nhận điểm tập trung gia đình trên bản đồ.
命いのちを守まもるために技術ぎじゅつを使つかいましょう。 ♬
Hãy dùng công nghệ để bảo vệ mạng sống nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・避難ひなん: Sơ tán.
・普段ふだん: Thường ngày, bình thường.
📘 Ngữ pháp:
・~みたいだ: Giống như là.
・~ために: Để (mục đích).

Túi đồ khẩn cấp thông minh

このカバンは電池でんちの量りょうを教おしえます。 ♬
Cái túi này cho biết lượng pin.
水みずや食たべ物ものの期限きげんもチェックします。 ♬
Nó cũng kiểm tra hạn của nước và thực phẩm.
古ふるくなる前まえにスマホに通知つうちが来くます。 ♬
Thông báo sẽ đến điện thoại trước khi đồ bị cũ.
これなら忘わすれないので安心あんしんですね。 ♬
Nếu là cái này thì không bị quên nên yên tâm nhỉ.
災害さいがいはいつ来くるか分わかりません。 ♬
Không biết khi nào thiên tai sẽ tới.
道具どうぐを正ただしく使つかって準備じゅんびしましょう。 ♬
Hãy dùng công cụ đúng cách và chuẩn bị nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・期限きげん: Hạn sử dụng.
・災害さいがい: Thiên tai.
📘 Ngữ pháp:
・~か分わからない: Không biết là...
・~通知つうち: Thông báo.

Robot thú cưng cho người già

一人暮ひとりぐらしの祖母そぼが猫ねこを飼かいました。 ♬
Bà nội sống một mình đã nuôi một con mèo.
AIの猫ねこですが本物ほんもののように鳴なきます。 ♬
Là mèo AI nhưng nó kêu giống như mèo thật.
祖母そぼの体調たいちょうが悪わるい時ときに連絡れんらくをくれます。 ♬
Nó sẽ liên lạc cho tôi khi bà thấy không khỏe.
寂さびしくないし見守みまもりもできて便利べんりです。 ♬
Không bị cô đơn mà còn có thể trông nom nên rất tiện.
祖母そぼは毎日楽まいにちたのしそうに話はなしています。 ♬
Bà nội mỗi ngày đều có vẻ đang nói chuyện rất vui.
技術ぎじゅつがお年寄としよりを支ささえる時代じだいです。 ♬
Đây là thời đại mà công nghệ hỗ trợ người già.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・祖母そぼ: Bà.
・支ささえる: Hỗ trợ, nâng đỡ.
📘 Ngữ pháp:
・~楽たのしそう: Có vẻ vui.
・~見守みまもり: Trông nom.

Người già dạy kỹ năng qua VR

祖父そふはVRで料理りょうりを教おしえています。 ♬
Ông nội đang dạy nấu ăn qua VR.
家いえにいながら世界せかいの人ひとと話はなせます。 ♬
Ông có thể nói chuyện với người khắp thế giới ngay tại nhà.
仕事しごとをすることで祖父そふは元気げんきになりました。 ♬
Nhờ có việc làm mà ông đã trở nên khỏe khoắn hơn.
お年寄としよりの経験けいけんは素晴らしいすばらしいです。 ♬
Kinh nghiệm của người già thật tuyệt vời.
今日きょうはアメリカの生徒せいとに教おしえたそうです。 ♬
Nghe nói hôm nay ông đã dạy học sinh người Mỹ.
新あたらしい夢ゆめができるのは良よいことです。 ♬
Có được giấc mơ mới là điều tốt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・祖父そふ: Ông.
・経験けいけん: Kinh nghiệm.
📘 Ngữ pháp:
・~いながら: Trong khi đang ở...
・~そうです: Nghe nói là.

AI hỗ trợ tìm trường mẫu giáo

AIが子供こどもの保育園ほいくえんを選えらびました。 ♬
AI đã chọn trường mẫu giáo cho bé.
希望きぼうにぴったりの場所ばしょが見みつかります。 ♬
Có thể tìm thấy nơi hoàn toàn đúng nguyện vọng.
家いえからの距離きょりや内容ないようを全部調ぜんぶしらべます。 ♬
Nó kiểm tra hết thảy cả khoảng cách từ nhà và nội dung.
一人一人ひとりひとりを大切たいせつにするサービスです。 ♬
Đây là dịch vụ trân trọng từng cá nhân một.
安心あんしんして子供こどもを育そだてられる環境かんきょうです。 ♬
Đó là môi trường có thể yên tâm nuôi dạy con cái.
家族かぞくを助たすける技術ぎじゅつが増ふえています。 ♬
Công nghệ giúp ích cho gia đình đang tăng lên.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・保育園ほいくえん: Trường mẫu giáo.
・環境かんきょう: Môi trường.
📘 Ngữ pháp:
・~にぴったり: Cực kỳ phù hợp.
・~育そだてられる: Có thể nuôi dạy.

Robot làm bạn cho trẻ em

息子むすこに友達ともだちロボットを買かいました。 ♬
Tôi đã mua robot bạn bè cho con trai.
一人ひとりで遊あそぶ時ときも寂さびしくありません。 ♬
Bé không thấy cô đơn ngay cả khi chơi một mình.
ロボットと一緒いっしょに言葉ことばを覚おぼえます。 ♬
Bé cùng robot ghi nhớ các từ ngữ.
子供こどもが少すくなくても技術ぎじゅつが助たすけます。 ♬
Dù ít trẻ em nhưng công nghệ sẽ giúp ích.
本当ほんとうの友達ともだちとも仲良なかよくしてほしいです。 ♬
Tôi muốn bé cũng hòa đồng với cả bạn bè thật nữa.
ロボットから社会しゃかいのルールを学まなびます。 ♬
Bé học các quy tắc xã hội từ robot.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・社会しゃかい: Xã hội.
・息子むすこ: Con trai.
📘 Ngữ pháp:
・~仲良なかよくする: Hòa đồng, thân thiện.
・~てほしい: Muốn ai đó làm gì.

Bữa trưa "bay" thẳng đến ban công nhà bạn

最近さいきん、空飛そらとぶドローンが昼食ちゅうしょくを運はこびます。 ♬
Dạo gần đây, các thiết bị bay không người lái vận chuyển bữa trưa.
会社かいしゃに行いかなくても、美味おいしい料理りょうりが届とどきます。 ♬
Dù không đi đến công ty, thức ăn ngon vẫn được gửi đến tận nơi.
ベランダに荷物にもつを置おく場所ばしょを作つくりました。 ♬
Tôi đã tạo một chỗ để đặt hàng hóa ngoài ban công.
都会とかいの生活せいかつは、どんどん便利べんりになります。 ♬
Cuộc sống đô thị đang ngày càng trở nên tiện lợi.
渋滞じゅうたいを気きにしないで、すぐに食たべられます。 ♬
Bạn có thể ăn ngay mà không cần lo lắng về tắc đường.
未来みらいのレストランは、空そらにあるようですね。 ♬
Có vẻ như các nhà hàng trong tương lai đang nằm trên bầu trời nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・運はこびます: Vận chuyển.
・渋滞じゅうたい: Tắc đường.
📘 Ngữ pháp:
・~なくても: Dù không...
・~よう: Có vẻ như...

Sống nhẹ nhàng cùng nội thất thuê bao

私わたしは今いま、家具かぐを全部ぜんぶサブスクにしています。 ♬
Hiện tại, tôi đang sử dụng dịch vụ thuê bao cho tất cả đồ nội thất.
引ひっ越こしの時とき、荷物にもつが少すくなくてとても楽らくです。 ♬
Khi chuyển nhà thật nhàn vì đồ đạc rất ít.
季節きせつに合あわせて、部屋へやの雰囲気ふんいきを変かえられます。 ♬
Tôi có thể thay đổi bầu không khí căn phòng phù hợp với từng mùa.
物ものを所有しょゆうしないのが、今いまの都会とかいの形かたちです。 ♬
Không sở hữu đồ đạc là phong cách đô thị hiện nay.
捨すてるゴミも出でないので、地球ちきゅうに優やさしいです。 ♬
Vì không có rác thải bỏ đi nên rất thân thiện với Trái Đất.
身軽みがるな生活せいかつで、心こころに余裕よゆうができました。 ♬
Với cuộc sống gọn nhẹ, tâm trí tôi trở nên thong thả hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・所有しょゆう: Sở hữu.
・余裕よゆう: Dư dả, thong thả.
📘 Ngữ pháp:
・~に合あわせて: Phù hợp với...
・~られる: Thể khả năng (Có thể thay đổi).

Hồi sinh Kimono cũ

古ふるい着物きものを直なおして、新あたらしい鞄かばんにしました。 ♬
Tôi đã sửa bộ Kimono cũ và biến nó thành một chiếc túi mới.
もったいないという気持きもちを、大切たいせつにしています。 ♬
Tôi luôn trân trọng tinh thần "lãng phí thì thật đáng tiếc".
日本にほんの伝統でんとうは、物ものを長ながく使つかうことです。 ♬
Truyền thống của Nhật Bản là sử dụng đồ vật trong thời gian dài.
壊こわれても、修理しゅうりすればまた新あたらしくなります。 ♬
Dù có hỏng, hễ sửa chữa là nó sẽ lại trở nên mới.
AIも修理しゅうりの方法ほうほうを優やさしく教おしえますよ。 ♬
AI cũng chỉ dạy phương pháp sửa chữa một cách dịu dàng đấy.
昔むかしの知恵ちえが、今いまの生活せいかつを豊ゆたかにします。 ♬
Trí tuệ xưa làm cho cuộc sống hiện nay thêm phong phú.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・知恵ちえ: Trí tuệ.
・豊ゆたか: Phong phú.
📘 Ngữ pháp:
・~大切たいせつにする: Trân trọng.
・~ば: Hễ... (điều kiện).

Robot và nghệ thuật hiếu khách

ホテルのロボットが、お茶ちゃを出だしてくれました。 ♬
Con robot của khách sạn đã mời trà giúp tôi.
機械きかいなのに、おもてなしの心こころを感かんじます。 ♬
Dù là máy móc nhưng tôi cảm nhận được tấm lòng hiếu khách.
相手あいての様子ようすを見みて、お辞儀じぎも丁寧ていねいでした。 ♬
Nó nhìn tình trạng của đối phương và cúi chào rất lịch sự.
日本にほんの技術ぎじゅつは、優やさしさを作つくっていますね。 ♬
Công nghệ của Nhật Bản đang tạo ra sự dịu dàng nhỉ.
誰だれにでも同おなじサービスができるのはすごいです。 ♬
Việc có thể cung cấp cùng một dịch vụ cho bất kỳ ai thật là tuyệt vời.
伝統的でんとうてきな礼儀れいぎが、未来みらいの形かたちになりました。 ♬
Lễ nghĩa truyền thống đã trở thành một hình thái của tương lai.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・丁寧ていねい: Lịch sự.
・お辞儀じぎ: Cúi chào.
📘 Ngữ pháp:
・~なのに: Mặc dù...
・~てくれました: Làm giúp cho tôi.

AI làm luật sư

法律ほうりつの相談そうだんを、AIに任まかせるべきですか。 ♬
Có nên giao phó việc thảo luận pháp luật cho AI không?
データは正確せいかくですが、人ひとの心こころは分わかりません。 ♬
Dữ liệu thì chính xác nhưng nó không hiểu được trái tim con người.
公平こうへいな判断はんだんをするために、AIは必要ひつようです。 ♬
AI là cần thiết để đưa ra những phán quyết công bằng.
でも、最後さいごは人間にんげんが責任せきにんを持もつべきですよ。 ♬
Nhưng cuối cùng, con người nên là bên chịu trách nhiệm.
技術ぎじゅつの良よさと、人間にんげんの経験けいけんを合あわせましょう。 ♬
Hãy kết hợp điểm tốt của công nghệ và kinh nghiệm của con người.
どちらが正ただしいか、もっと議論ぎろんが必要ひつようです。 ♬
Cần thảo luận thêm xem bên nào mới là đúng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・正確せいかく: Chính xác.
・議論ぎろん: Thảo luận, tranh luận.
📘 Ngữ pháp:
・~べきだ: Nên làm gì.
・~ために: Để (mục đích).

Xã hội không tiền mặt: Tiện lợi hay rủi ro

現金げんきんを使つかわない社会しゃかいに、反対はんたいする人ひとがいます。 ♬
Có những người phản đối xã hội không dùng tiền mặt.
お金かねが見みえないと、使つかいすぎると言いいます。 ♬
Họ nói rằng hễ không thấy tiền là sẽ tiêu xài quá mức.
でも、デジタルの方ほうが泥棒どろぼうに強つよくて安全あんぜんです。 ♬
Nhưng kỹ thuật số thì chống trộm tốt và an toàn hơn.
お年寄としよりには、使つかい方かたが難むずかしいかもしれません。 ♬
Đối với người già, cách sử dụng có lẽ sẽ khó khăn.
誰だれもが安心あんしんして使つかえる方法ほうほうを探さがすべきです。 ♬
Chúng ta nên tìm phương pháp mà bất kỳ ai cũng có thể yên tâm sử dụng.
変化へんかを止とめるのではなく、支ささえる工夫くふうをします。 ♬
Thay vì dừng sự thay đổi, ta sẽ dày công suy nghĩ cách hỗ trợ nó.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・反対はんたい: Phản đối.
・工夫くふう: Dày công suy nghĩ.
📘 Ngữ pháp:
・~すぎる: Quá...
・~かもしれません: Có lẽ là...

Thùng rác thông minh "tặng" điểm thưởng

このゴミ箱ばこは、捨すてる物ものをカメラで分わけます。 ♬
Cái thùng rác này phân loại đồ bỏ đi bằng camera.
自分じぶんでルールを覚おぼえる必要ひつようがなくなりました。 ♬
Bạn không còn cần phải tự mình ghi nhớ các quy tắc nữa.
正ただしく分わけると、地域ちいきポイントが貯たまります。 ♬
Hễ phân loại đúng, điểm địa phương sẽ được tích lũy.
買かい物ものの時ときに安やすくなって、とても嬉うれしいです。 ♬
Tôi rất vui vì được giảm giá khi đi mua sắm.
生活せいかつの小ちいさなことが、地球ちきゅうを守まもっています。 ♬
Những điều nhỏ nhặt trong cuộc sống đang bảo vệ Trái Đất.
未来みらいの家いえは、もっと賢かしこくなるそうですよ。 ♬
Nghe nói những ngôi nhà trong tương lai sẽ còn thông minh hơn nữa đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・賢かしこい: Thông minh.
・貯たまる: Tích lũy.
📘 Ngữ pháp:
・~必要ひつようがなくなる: Không còn cần thiết phải...
・~そうだ: Nghe nói là...

Chuyên gia chăm sóc giấc ngủ

このベッドは、寝ねている時ときの体調たいちょうを計はかります。 ♬
Chiếc giường này đo tình trạng cơ thể trong khi ngủ.
朝起あさおきたら、昨日きのうの眠ねむりの点数てんすうが分わかります。 ♬
Hễ thức dậy vào buổi sáng là biết được điểm số giấc ngủ ngày hôm qua.
疲つかれている時ときは、枕まくらの高たかさも自動じどうで変かわります。 ♬
Khi mệt mỏi, độ cao của gối cũng tự động thay đổi.
良よい睡眠すいみんは、健康けんこうのために一番大切いちばんたいせつです。 ♬
Giấc ngủ ngon là điều quan trọng nhất cho sức khỏe.
ぐっすり眠ねむれた日ひは、仕事しごとも頑張がんばれますね。 ♬
Những ngày ngủ say, tôi có thể cố gắng làm việc được nhỉ.
機械きかいの力ちからで、毎日まいにちがもっと元気げんきになります。 ♬
Nhờ sức mạnh máy móc, mỗi ngày đều trở nên khỏe khoắn hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・体調たいちょう: Thể trạng.
・睡眠すいみん: Giấc ngủ.
📘 Ngữ pháp:
・~計はかります: Đo đạc.
・~たら: Hễ... (sau khi làm gì).

Đèn đường thông minh: Người bảo vệ thầm lặng

街灯がいとうが、人ひとが通とおる時ときだけ明あかるく光ひかります。 ♬
Đèn đường chỉ sáng rực lên vào lúc có người đi qua.
夜よるの道みちが安全あんぜんになって、歩あるきやすくなりました。 ♬
Đường đêm đã trở nên an toàn và dễ đi hơn.
困こまっている人ひとを見みつけると、警察けいさつに教おしえます。 ♬
Hễ phát hiện người đang gặp khó khăn, nó sẽ báo cho cảnh sát.
街全体まちぜんたいが、私わたしたちを見守みまもっているようです。 ♬
Cứ như thể toàn bộ thị trấn đang trông nom chúng ta vậy.
電気でんきを節約せつやくしながら、安心あんしんも作つくっていますね。 ♬
Vừa tiết kiệm điện, nó cũng vừa tạo ra sự yên tâm nhỉ.
技術ぎじゅつのおかげで、街まちがもっと優やさしくなりました。 ♬
Nhờ công nghệ, thị trấn đã trở nên dịu dàng hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・見守みまもる: Trông nom, theo dõi.
・節約せつやく: Tiết kiệm.
📘 Ngữ pháp:
・~やすくなる: Trở nên dễ (làm gì).
・~ながら: Vừa... vừa...

Xuyên không về thời Edo ngay tại góc phố

町まちの角かどで眼鏡めがねをかけると、昔むかしの道みちが見みえます。 ♬
Hễ đeo kính ở góc phố, bạn sẽ nhìn thấy con đường ngày xưa.
江戸時代えどじだいの景色けしきが、目めの前まえに広ひろがりますよ。 ♬
Phong cảnh thời Edo sẽ mở rộng ra ngay trước mắt bạn đấy.
建物たてものの歴史れきしを、AIが楽たのしく説明せつめいしました .  ♬
AI đã giải thích lịch sử của tòa nhà một cách thú vị.
今いまと昔むかしを一緒いっしょに歩あるいているような気分きぶんです。 ♬
Cảm giác cứ như đang cùng đi bộ qua hiện tại và quá khứ vậy.
知しらない町まちでも、物語ものがたりが分わかると面白おもしろいです。 ♬
Dù là thị trấn lạ, hễ biết được câu chuyện thì sẽ thấy thú vị.
未来みらいの技術ぎじゅつで、歴史れきしがもっと近ちかくなりました。 ♬
Với công nghệ tương lai, lịch sử đã trở nên gần gũi hơn nhiều.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・広ひろがる: Mở rộng ra.
・物語ものがたり: Câu chuyện.
📘 Ngữ pháp:
・~かける: Đeo (kính).
・~ような気分きぶん: Cảm giác giống như...