Thực đơn cơm hộp gợi ý bởi AI

田中たなか: 佐藤さとうさん、今日きょうのランチのメニューはもう決きめましたか。 ♬
Anh Sato ơi, anh đã quyết định thực đơn bữa trưa nay chưa?
佐藤さとう: いいえ。社内しゃないアプリのAIに聞きこうと思おもっているところです。 ♬
Chưa. Tôi đang định hỏi AI trên ứng dụng nội bộ của công ty đây.
田中たなか: 昨日歩きのうあるいた歩数ほすうに合あわせて、健康けんこうな料理りょうりを選えらんでくれるそうですよ。 ♬
Nghe nói nó sẽ chọn món ăn tốt cho sức khỏe dựa theo số bước chân anh đã đi hôm qua đấy.
佐藤さとう: それは便利べんりですね。最近少さいきんすこし太ふとったので、助たすかります。 ♬
Tiện quá nhỉ. Dạo này tôi hơi béo lên nên giúp ích lắm.
田中たなか: 私わたしは昨日座きのうすわりすぎたので、魚料理さかなりょうりを勧すすめられました。 ♬
Còn em vì hôm qua ngồi quá nhiều nên đã được gợi ý món cá ạ.
佐藤さとう: AIのアドバイスを聞きいて、元気げんきに午後ごごを過すごしたいですね。 ♬
Nghe theo lời khuyên của AI, chúng mình cùng trải qua buổi chiều thật khỏe khoắn nhé.
田中たなか: はい。お腹なかが空すいたので、12時じになったらすぐに行いきましょう。 ♬
Vâng. Em đói bụng quá rồi, đến 12 giờ là mình đi ngay nhé.
佐藤さとう: その調子ちょうしだ。まずは今いまの作業さぎょうを早はやく終おわらせなさい。 ♬
Tốt lắm. Trước hết hãy mau kết thúc công việc hiện tại đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・歩数ほすう: Số bước chân.
・座すわりすぎる: Ngồi quá nhiều.
・~に合あわせて: Phù hợp với...
・~(よ)うと思おもっているところだ: Đang định làm gì.

 

Kế hoạch nghỉ lễ Tuần lễ Vàng (Golden Week)

山口やまぐち: 小林こばやしさん、来週らいしゅうの連休れんきゅうの予定よていはもう立たてましたか。 ♬
Anh Kobayashi ơi, anh đã lập kế hoạch cho kỳ nghỉ dài tuần tới chưa?
小林こばやし: 家族かぞくと北海道ほっかいどうへ行いって、美味おいしいカニを食たべようと思おもっています。 ♬
Tôi định sẽ đi Hokkaido cùng gia đình và ăn cua thật ngon.
山口やまぐち: いいですね。でも、飛行機ひこうきのチケットは高たかかったでしょう。 ♬
Thích thật đấy. Nhưng chắc là vé máy bay đắt lắm anh nhỉ.
小林こばやし: はい。AIが安やすい時間じかんを探さがしてくれたので、何なにとかなりました。 ♬
Vâng. Nhờ AI tìm giúp thời điểm rẻ nên cũng đã xoay xở được ạ.
山口やまぐち: 最近さいきんの旅行りょこうは、機械きかいに頼たよるのが一番賢いちばんかしこい方法ほうほうですね。 ♬
Đi du lịch bây giờ thì phụ thuộc vào máy móc là cách thông minh nhất anh nhỉ.
小林こばやし: 山口やまぐちさんはどこかへ行いくつもりかい? ♬
Còn Yamaguchi, em có định đi đâu không?
山口やまぐち: 私わたしは家いえでゆっくり本ほんを読よみながら過すごそうと思おもいます。 ♬
Em định sẽ ở nhà thư thả vừa đọc sách vừa nghỉ ngơi ạ.
小林こばやし: それも贅沢ぜいたくな休やすみだね。今いまのうちに宿やどの予約よやくを確認かくにんしなさい。 ♬
Đó cũng là một kỳ nghỉ xa xỉ đấy. Hãy tranh thủ xác nhận đặt chỗ nhà trọ đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・連休れんきゅう: Kỳ nghỉ dài.
・贅沢ぜいたく: Xa xỉ.
・~(て)くれた: Ai đó làm gì cho mình.
・~(な)がら: Vừa... vừa...

Chế độ ngủ trưa 15 phút tại văn phòng

石井いしい: 鈴木すずきさん、午後ごごから少すこし眠ねむいのですが、休やすんでもいいでしょうか。 ♬
Anh Suzuki ơi, buổi chiều em hơi buồn ngủ, em nghỉ một chút được không ạ?
鈴木すずき: もちろん。新あたらしい制度せいどで「15分休憩ふんきゅうけい」ができるようになったよ。 ♬
Dĩ nhiên rồi. Với chế độ mới, em đã có thể "nghỉ 15 phút" rồi đấy.
石井いしい: 椅子いすに座すわったまま、静しずかに目めを閉とじるだけでいいんですか。 ♬
Chỉ cần cứ ngồi trên ghế rồi lặng lẽ nhắm mắt lại là được ạ?
鈴木すずき: ああ。無理むりに働はたらくより、少すこし休やすむほうが効率こうりつが上あがるからね。 ♬
Ừ. So với việc cố làm việc thì nghỉ một chút hiệu quả sẽ tăng lên mà.
石井いしい: 会社かいしゃが健康けんこうを大切たいせつにしてくれるのは、本当ほんとうに嬉うれしいです。 ♬
Công ty trân trọng sức khỏe của chúng em thế này, em thực sự rất vui ạ.
鈴木すずき: AIも「今いまは休やすむ時間じかんです」とアドバイスをくれるだろう? ♬
Chắc là AI cũng đưa ra lời khuyên là "bây giờ là thời gian nghỉ ngơi" rồi đúng không?
石井いしい: はい。アラームをセットして、少すこしだけ眠ねむってみます。 ♬
Vâng. Em sẽ đặt báo thức rồi thử chợp mắt một chút ạ.
鈴木すずき: よし。起おきたら、冷つめたい水みずで顔かおを洗あらいなさい。 ♬
Tốt. Hễ dậy thì hãy đi rửa mặt bằng nước lạnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・制度せいど: Chế độ.
・効率こうりつ: Hiệu quả.
・~(れる)ようになる: Trở nên có thể làm gì.
・~(た)まま: Giữ nguyên trạng thái...

 

Văn hóa "Không họp vào thứ Tư"

湊みなと: 彩あやさん、今日きょうは水曜日すいようびだから会議かいぎがひとつもありませんね。 ♬
Chị Aya ơi, hôm nay là thứ Tư nên chẳng có cuộc họp nào chị nhỉ.
彩あや: ええ。自分じぶんの仕事しごとに集中しゅうちゅうするための「ノー会議かいぎデー」よ。 ♬
Ừ. Đó là "Ngày không họp" để tập trung vào công việc của chính mình đấy.
湊みなと: 誰だれにも邪魔じゃまされないで、資料しりょうを作つくれるのは助たすかります。 ♬
Việc có thể làm tài liệu mà không bị ai làm phiền thật là giúp ích cho em ạ.
彩あや: 2026年ねんのビジネスマンは、時間じかんの使つかい方かたが上手じょうずにならないといけないわ。 ♬
Người đi làm bây giờ phải giỏi cả cách sử dụng thời gian nữa đấy.
湊みなと: はい。AIにスケジュールを管理かんりしてもらって、無駄むだを減へらしています。 ♬
Vâng. Em đang nhờ AI quản lý lịch trình để giảm bớt sự lãng phí ạ.
彩あや: 素晴すばらしいわ。静しずかな環境かんきょうで、いいアイデアを出だしなさい。 ♬
Tuyệt vời. Trong môi trường yên tĩnh, hãy đưa ra những ý tưởng hay nhé.
湊みなと: 今日中きょうじゅうに、来月らいげつのプロジェクトの案あんを完成かんせいさせようと思おomいます。 ♬
Em định sẽ hoàn thành phương án dự án tháng tới ngay trong hôm nay ạ.
彩あや: その意気いきよ。困こまったことがあれば、明日相談あしたそうだんしなさい。 ♬
Tinh thần tốt đấy. Có khó khăn gì thì mai hãy thảo luận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・邪魔じゃまする: Làm phiền.
・集中しゅうちゅう: Tập trung.
・~(る)ための: Để làm gì... (mục đích).
・~ないといけない: Phải làm gì đó.

 

Mất thẻ nhân viên và cách xử lý

石井いしい: 鈴木すずきさん、大変たいへんです。会社かいしゃのカードキーを失なくしました。 ♬
Anh Suzuki ơi, gay quá. Em làm mất thẻ từ công ty rồi ạ.
鈴木すずき: どこで落おとしたか、心当こころあたりはあるかい? ♬
Em có nhớ mang máng là đã đánh rơi ở đâu không?
石井いしい: 電車でんしゃの中なかかもしれません。カバンを空かばんをあけた時ときに落おちたみたいです. ♬
Có lẽ là trên tàu ạ. Có vẻ như nó bị rơi lúc em mở cặp ạ.
鈴木すずき: セキュリティが厳きびしいから、すぐに総務そうむに連絡れんらくしなさい。 ♬
Vì bảo mật rất gắt nên hãy liên lạc với phòng hành chính ngay đi.
石井いしい: 怒おこられるのが怖こわくて、なかなか言いえませんでした。 ♬
Em sợ bị mắng nên mãi mà không dám nói ạ.
鈴木すずき: ミスを隠かくすと、もっと大おおきな問題もんだいになるよ。 ♬
Hễ che giấu lỗi sai là sẽ thành vấn đề lớn hơn đấy.
石井いしい: わかりました。正直しょうじきに話はなして、新あたらしいカードを作つくってもらいます. ♬
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ thành thật trình báo và nhờ làm thẻ mới ạ.
鈴木すずき: よし。次つぎからはカードをカバンに繋つないでおきなさい。 ♬
Tốt. Từ sau hãy móc sẵn thẻ vào cặp đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・総務そうむ: Phòng hành chính.
・心当こころあたり: Nhớ mang máng, biết (về cái gì đó).
・~(る)と: Hễ... là...
・~(て)おきなさい: Hãy làm sẵn việc gì đó.

 

Gửi nhầm email cho khách hàng khác

高橋たかはし: 佐々木ささきさん、間違まちがったお客様きゃくさまに資料しりょうを送おくってしまいました。 ♬
Chị Sasaki ơi, em lỡ gửi tài liệu cho nhầm khách hàng mất rồi ạ.
佐々木ささき: それは大変たいへんね。すぐに「消けしてください」と連絡れんらくしたの? ♬
Ôi gay quá. Em đã liên lạc bảo họ "vui lòng xóa đi" ngay chưa?
高橋たかはし: はい。でも、相手あいてがもう読よんでしまいましたかもしれません. ♬
Vâng. Nhưng có lẽ đối phương đã trót đọc mất rồi cũng nên ạ.
佐々木ささき: 秘密ひみつのデータが入はいっていなければいいけれど、心配しんぱいだわ。 ♬
Nếu không có dữ liệu bí mật thì tốt, nhưng chị lo quá.
高橋たかはし: 値段ねだんのリストが入はいっていたので、部長ぶちょうに謝あやまりに行いきます。 ♬
Vì có cả danh sách giá cả trong đó nên em sẽ đi xin lỗi trưởng phòng ạ.
佐々木ささき: 誠実せいじつに対応たいおうすることが、一番いちばんの解決方法かいけつほうほうよ. ♬
Đối ứng một cách thành thực chính là phương pháp giải quyết tốt nhất đấy.
高橋たかはし: わかりました。次つぎからはAIに名前なまえをチェックさせます。 ♬
Em hiểu rồi ạ. Từ lần tới em sẽ cho AI kiểm tra tên ạ.
佐々木ささき: その意気いきよ。二度にどと同おなじミスをしないように気きをつけなさい. ♬
Quyết tâm thế là tốt. Hãy chú ý để đừng mắc lỗi tương tự lần thứ hai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・誠実せいじつ: Thành thực.
・~てしまいました: Trót, lỡ...
・~(な)ければいい: Hy vọng là không...
・~(さ)せる: Thể sai khiến.

 

Máy in bị kẹt giấy trước giờ họp

純じゅん: 結衣ゆいさん、プリンターが動うごかなくて資料しりょうが印刷いんさつできません. ♬
Chị Yui ơi, máy in không chạy nên em không in được tài liệu ạ.
結衣ゆい: あら、あと5分ふんで会議かいぎが始はじまるわよ。どうしたの? ♬
Ôi, chỉ còn 5 phút nữa là họp rồi đấy. Có chuyện gì thế?
純じゅん: 紙かみが中なかに詰つまっていて、全然取ぜんぜんとり出だせないんです. ♬
Giấy bị kẹt bên trong, hoàn toàn không lấy ra được ạ.
結衣ゆい: 無理むりに引ひっ張ぱると壊こわれるから、2階かいの機械きかいを使つかいなさい. ♬
Cố kéo mạnh là hỏng đấy, hãy dùng cái máy ở tầng 2 đi.
純じゅん: 2階かいまで行いく時間じかんがありません。どうしましょう。 ♬
Em không có thời gian chạy lên tầng 2 đâu ạ. Phải làm sao đây.
結衣ゆい: 2026年ねんはタブレットで資料しりょうを見みることができるはずよ. ♬
Chúng mình có thể xem tài liệu trên máy tính bảng mà.
純じゅん: あ、その方法ほうほうがありましたね!すぐにみんなに送おくります. ♬
A, có cách đó nữa nhỉ! Em sẽ gửi cho mọi người ngay ạ.
結衣ゆい: よし。廊下ろうかを走はしらないように注意ちゅういしなさい. ♬
Tốt. Hãy chú ý đừng có chạy ngoài hành lang nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・詰つまる: Kẹt, tắc.
・引ひっ張ぱる: Kéo, lôi.
・~(る)ことができる: Có thể làm gì.
・~はずだ: Chắc chắn là...

 

Quên mật khẩu máy tính công ty

中島なかじま: 斉藤さいとうさん、パソコンのパスワードを忘わすれてしまいました. ♬
Chị Saito ơi, em quên mất mật khẩu máy tính rồi ạ.
斉藤さいとう: 昨日変きのうかえたばかりでしょう?メモは取とっていないのかい? ♬
Em vừa mới đổi hôm qua xong mà đúng không? Không ghi chú lại hả?
中島なかじま: 安全あんぜんのために「複雑ふくざつなものにしなさい」と言いわれたんです. ♬
Vì để an toàn nên em bị bảo là "hãy đặt cái gì phức tạp vào" ạ.
斉藤さいとう: 今いまのセキュリティは難むずかしいけれど、忘わすれると困こまるわね. ♬
Bảo mật bây giờ tuy khó thật nhưng quên là gay đấy.
中島なかじま: 3回間違かいまちがえたら、画面がめんが真っ暗まっくらになって動うごかなくなりました. ♬
Em nhầm 3 lần thế là màn hình tối thui, không chạy nữa luôn ạ.
斉藤さいとう: それはロックがかかったのよ。IT担当あいてぃーたんとうの人ひとを呼よびなさい. ♬
Thế là bị khóa rồi đấy. Hãy gọi người phụ trách IT đi.
中島なかじま: すぐに電話でんわして、直なおし方かたを教おしえてもらおうと思おもいます. ♬
Em sẽ gọi ngay và định nhờ họ chỉ cách sửa ạ.
斉藤さいとう: ええ。次つぎからはヒントをどこかに書かいておきなさい. ♬
Ừ. Từ sau hãy viết sẵn gợi ý vào đâu đó đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・複雑ふくざつ: Phức tạp.
・担当たんとう: Phụ trách.
・~(た)ばかり: Vừa mới làm xong.
・~(て)もらおう: Định nhờ ai đó làm gì.

 

Trễ giờ họp vì tàu điện dừng đột ngột

湊みなと: 彩あやさん、電車でんしゃが止とまってしまって、会社かいしゃに行いけません. ♬
Chị Aya ơi, tàu bị dừng mất rồi, em không đến công ty được ạ.
彩あや: 事故じこでもあったのかい?会議かいぎはあと15分ふんで始はじまるわよ. ♬
Có tai nạn gì hả em? Cuộc họp sẽ bắt đầu trong 15 phút nữa đấy.
湊みなと: はい。線路せんろにAIロボットが入はいり込こんだというニュースが出でています. ♬
Vâng. Có tin tức báo là một con robot AI đã đi vào đường ray ạ.
彩あや: 珍めずらしいトラブルね。駅えきの人ひとに証明書しょうめいしょをもらっておきなさい. ♬
Rắc rối lạ lùng nhỉ. Hãy lấy sẵn giấy xác nhận trễ chuyến từ nhân viên nhà ga đi.
湊みなと: わかりました。スマホでオンライン会議かいぎに参加さんかしてもいいですか. ♬
Em hiểu rồi ạ. Em tham gia họp trực tuyến bằng điện thoại được không ạ?
彩あや: ええ。便利べんりな機能きのうを使つかって、遅おくれないようにしなさい. ♬
Ừ. Hãy dùng chức năng tiện lợi đó để chú ý không bị muộn nhé.
湊みなと: 今いまから静しずかな場所ばしょに移動いどうして、アプリを開あいてみます. ♬
Bây giờ em sẽ di chuyển đến chỗ yên tĩnh rồi thử mở ứng dụng ạ.
彩あや: よし。電波でんぱがいい場所ばしょを探さがして座すわりなさい. ♬
Tốt. Hãy tìm chỗ nào sóng khỏe rồi ngồi xuống nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・線路せんろ: Đường ray.
・電波でんぱ: Sóng.
・~(て)しまう: Trót, lỡ...
・~(て)おきなさい: Hãy làm sẵn việc gì đó.

 

Tai nạn nhỏ: Làm đổ cà phê lên bàn phím

純じゅん: 結衣ゆいさん、パソコンのキーボードにコーヒーをこぼしました. ♬
Chị Yui ơi, em lỡ làm đổ cà phê lên bàn phím máy tính rồi ạ.
結衣ゆい: すぐに電源でんげんを切きったのかい?水みずにはとても弱よわいからね. ♬
Em đã tắt nguồn ngay chưa? Nó rất sợ nước đấy.
純じゅん: はい。でも、ボタンがいくつか動うごかなくなってしまいました. ♬
Vâng. Nhưng có vài cái nút không chạy được nữa rồi ạ.
結衣ゆい: 砂糖さとうが入はいっていたら、中なかで固かたまって大変たいへんなことになるわ. ♬
Nếu có đường trong đó thì nó sẽ bị kẹt cứng bên trong và phiền lắm đấy.
純じゅん: ブラックだったので、少すこし乾かわかせば直なおるでしょうか. ♬
Vì là cà phê đen nên nếu để khô một chút thì liệu có sửa được không chị?
結衣ゆい: 無理むりに使つかわないで、修理しゅうりに出だすほうがいいわ. ♬
Đừng có cố dùng, mang đi sửa thì tốt hơn đấy.
純じゅん: わかりました。予備よびのパソコンを借かりられるか聞きいてきます. ♬
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ đi hỏi xem có mượn được máy tính dự phòng không ạ.
結衣ゆい: ええ。次つぎからは飲のみ物ものを机つくえの端はしに置おきなさい. ♬
Ừ. Từ lần sau hãy để đồ uống ở mép bàn thôi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・電源でんげん: Nguồn điện.
・乾かわかす: Làm khô.
・~(たら)大変なことになる: Nếu... thì sẽ trở nên gay go.
・~(に)出す: Mang đi (sửa/giặt...).

 

Nhầm lịch họp do sai múi giờ (Time Zone)

大輔だいすけ: 鈴木すずきさん、海外かいがいの支店してんとの会議かいぎに誰だれも来こませんでした. ♬
Anh Suzuki ơi, chẳng có ai đến họp buổi hội chẩn với chi nhánh nước ngoài cả ạ.
鈴木すずき: 時間じかんを間違まちがえたのかい?相手あいては今いま、夜中よなかの3時じだよ. ♬
Em bị nhầm giờ hả? Bên đó hiện đang là 3 giờ sáng đấy.
大輔だいすけ: ええ!AIが自動じどうで計算けいさんしてくれると思おもっていました. ♬
Ể! Em cứ tưởng là AI sẽ tự động tính toán cho em rồi ạ.
鈴木すずき: 設定せっていを間違まちがえると、とんでもない時間じかんになってしまいますね. ♬
Hễ cài đặt nhầm là sẽ thành ra những khung giờ không tưởng ngay đấy.
大輔だいすけ: すぐに謝あやまりのメールを送おくって、時間じかんを変かえてもらいます. ♬
Em sẽ gửi email xin lỗi ngay và nhờ họ đổi giờ ạ.
鈴木すずき: 世界せかいの時計とけいをいつも画面がめんに出だしておくようにしなさい. ♬
Hãy chú ý luôn để đồng hồ thế giới hiện trên màn hình nhé.
大輔だいすけ: はい。次つぎからは自分じぶんの目めでもしっかり確認かくにんします. ♬
Vâng. Từ sau em cũng sẽ tự mắt mình xác nhận thật kỹ ạ.
鈴木すずき: その意気いきだ。相手あいての国くにの休日きゅうじつも調しらべておきなさい. ♬
Tinh thần tốt đấy. Hãy tra cứu sẵn cả ngày nghỉ của nước họ nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・時差じさ: Chênh lệch múi giờ.
・とんでもない: Không tưởng, khủng khiếp.
・~(て)おくようにしなさい: Hãy chú ý làm sẵn việc gì.

 

Quên lưu dữ liệu quan trọng

中島なかじま: 斉藤さいとうさん、さっきまで作つくっていた資料しりょうが消きえてしまいました. ♬
Chị Saito ơi, tài liệu em vừa làm đến nãy đã bị biến mất rồi ạ.
斉藤さいとう: 保存ほぞんするのを忘わすれたのかい?それはショックね. ♬
Em quên lưu hả? Đúng là cú sốc thật nhỉ.
中島なかじま: パソコンが急きゅうに熱あつくなって、止とまってしまったんです. ♬
Máy tính đột nhiên bị nóng lên rồi dừng lại luôn ạ.
斉藤さいとう: 最近さいきんのAIは電力でんりょくをたくさん使つかうから、時々起ときどきおきるトラブルよ. ♬
AI bây giờ tiêu thụ nhiều điện năng nên thỉnh thoảng vẫn xảy ra rắc rối đó mà.
中島なかじま: バックアップも取とっていないので、一いちからやり直なおしです. ♬
Em cũng không sao lưu nên giờ phải làm lại từ đầu ạ.
斉藤さいとう: 誰だれにでも失敗しっぱいはあるわ。次つぎからは自動保存じどうほぞんの設定せっていをしなさい. ♬
Ai mà chẳng có lúc thất bại. Lần tới hãy cài đặt lưu tự động nhé.
中島なかじま: わかりました。今日中きょうじゅうに頑張がんばって作つくり直なおそうと思おomいます. ♬
Em hiểu rồi ạ. Em định sẽ cố gắng làm lại xong ngay trong hôm nay ạ.
斉藤さいとう: 応援おうえんしているわ。1時間じかんに1回かいは保存ほぞんボタンを押おしなさい. ♬
Chị ủng hộ em. Cứ 1 tiếng 1 lần hãy nhấn nút lưu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・保存ほぞん: Lưu trữ.
・一いちから: Từ đầu.
・~やり直なおし: Làm lại.
・~(よ)うと思おもう: Dự định làm gì.

 

SỰ CỐ - Hệ thống AI quản lý điện bị quá tải

田中たなか: 佐藤さとうさん、新宿駅しんじゅくえきの電気でんきが急きゅうに消きえてしまいました。 ♬
Anh Sato ơi, điện ở ga Shinjuku đột nhiên bị tắt mất rồi ạ.
佐藤さとう: AIが電気でんきを管理かんりしている場所ばしょだね、何なにがあったんだい? ♬
Đó là nơi AI quản lý điện mà, có chuyện gì xảy ra thế em?
田中たなか: 暑あつさでシステムが熱あつくなりすぎて、自動じどうで止とまったそうです。 ♬
Nghe nói do trời nóng nên hệ thống bị quá nhiệt và đã tự động dừng lại ạ.
佐藤さとう: 今いまの技術ぎじゅつでも、そんなトラブルが起おきるんだね。 ♬
Đến cả công nghệ bây giờ mà vẫn xảy ra những sự cố như thế nhỉ.
田中たなか: おかげで、1時間じかんも電車でんしゃの中なかに閉とじ込こめられていました。 ♬
Nhờ thế mà em đã bị nhốt trong tàu điện tận 1 tiếng đồng hồ ạ.
佐藤さとう: 焦あせって外そとに出でようとしないで、静しずかに待まちなさい。 ♬
Đừng có cuống cuồng định ra ngoài, hãy lặng lẽ chờ đợi nhé.
田中たなか: はい。スマホの明あかかりを使つかって、足元あしもとを確認かくにんしました。 ♬
Vâng. Em đã dùng đèn điện thoại để kiểm tra dưới chân mình ạ.
佐藤さとう: 安全あんぜんのために、予備よびの電池でんちをいつも持もっておきなさい。 ♬
Để an toàn, hãy luôn mang theo pin dự phòng bên mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・消きえてしまいました: Trót bị tắt/mất (thể hiện sự tiếc nuối).
・~そうです: Nghe nói là... (dùng để trích dẫn tin tức).
・~なさい: Hãy làm... (mệnh lệnh nhẹ nhàng nhưng dứt khoát từ người trên).

 

Tranh cãi giữa sếp cũ và nhân viên dùng AI cảm xúc

山口やまぐち: 部長ぶちょう、私わたしの気持きもちをAIが分析ぶんせきして、メールで送おくりました。 ♬
Thưa trưởng phòng, AI đã phân tích cảm xúc của em và gửi qua email rồi ạ.
小林こばやし: どうして自分じぶんの口くちで直接言ちょくせついわないんだい? ♬
Tại sao em không tự mình nói trực tiếp hả?
山口やまぐち: AIのほうが、私わたしの複雑ふくざつな悩なやみを正ただしく伝つたえることができます。 ♬
AI có thể truyền đạt những nỗi lo phức tạp của em một cách chính xác hơn ạ.
小林こばやし: 私わたしは機械きかいの言葉ことばじゃなくて、あなたの心こころを知しりたいんだよ。 ♬
Anh muốn biết tâm hồn của em chứ không phải những lời lẽ của máy móc.
山口やまぐち: でも、今いまの時代じだいは数字すうじやデータで話はなすのが普通ふつうです。 ♬
Nhưng thời đại bây giờ, việc nói chuyện bằng con số và dữ liệu là chuyện bình thường ạ.
小林こばやし: 私わたしたちの間あいだには、もっと人間にんげんらしい付つき合あいが必要ひつようだよ。 ♬
Giữa chúng ta cần có những mối quan hệ mang tính người hơn đấy.
山口やまぐち: わかりました。明日あしたはAIを使つかわずに話はなし合あってみます。 ♬
Em hiểu rồi ạ. Mai em sẽ thử thảo luận mà không dùng AI ạ.
小林こばやし: そうしなさい。自分じぶんの言葉ことばで一生懸命いっしょうけんめいに話はなしなさい。 ♬
Hãy làm thế đi. Hãy dùng chính lời lẽ của mình mà nói thật tâm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・使つかわずに: Mà không dùng... (tương đương với ~ないで).
・~(られる)ようになる: Trở nên có thể làm gì (diễn tả sự thay đổi khả năng).
・~なさい: Hãy làm...

 

Về dịch vụ Taxi bay sắp hoạt động

石井いしい: 鈴木すずきさん、来月らいげつから空飛そらとぶタクシーが始はじまるというニュースを見みました。 ♬
Anh Suzuki ơi, em đã xem tin tức nói là từ tháng sau sẽ bắt đầu có taxi bay ạ.
鈴木すずき: 大阪おおさかの海うみの上うえを走はしる、新あたらしい乗のり物ものだね. ♬
Đó là phương tiện di chuyển mới chạy trên biển ở Osaka nhỉ.
石井いしい: 渋滞じゅうたいがないから、空港くうこうまで10分ふんで行いけるようになるそうです. ♬
Nghe nói vì không tắc đường nên có thể đi đến sân bay chỉ trong 10 phút ạ.
鈴木すずき: 値段ねだんは普通ふつうのタクシーと同おなじくらいなのかな . ♬
Liệu giá cả có tương đương với taxi thông thường không nhỉ?
石井いしい: 最初さいしょは少すこし高たかいですが、みんなが使つかえば安やすくなるはずです. ♬
Lúc đầu hơi đắt một chút nhưng chắc chắn nếu ai cũng dùng thì sẽ rẻ đi thôi ạ.
鈴木すずき: 空そらから街まちの景色けしきを見みるのは、とても気持きもちがいいだろうね. ♬
Việc nhìn ngắm cảnh sắc thành phố từ trên không chắc là dễ chịu lắm nhỉ.
石井いしい: はい。私わたしも一度予約いちどよやくして、乗のってみたいと思おもっています. ♬
Vâng. Em cũng định sẽ đặt chỗ một lần để đi thử ạ.
鈴木すずき: よし。今いまのうちに、乗のり場ばへの行いき方かたを調しらべなさい. ♬
Tốt. Hãy tranh thủ tra cứu cách đi đến bến đỗ ngay đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・~はずです: Chắc chắn là... (thể hiện sự dự đoán chắc chắn).
・~(られる)ようになる: Trở nên có thể làm gì.
・~なさい: Hãy làm...

Đồ ăn thực tế ảo và Môi trường

湊みなと: 彩あやさん、最近さいきんは「仮想かそうの肉にく」を食たべるのが流行はやっていますよ. ♬
Chị Aya ơi, dạo gần đây việc ăn "thịt ảo" đang rất thịnh hành đấy ạ.
彩あや: 画面がめんを見みながら匂においを嗅かぐだけで、お腹なかがいっぱいになるの? ♬
Chỉ cần nhìn màn hình và ngửi mùi mà cũng no bụng được hả em?
湊みなと: はい。本物ほんものの肉にくより環境かんきょうにいいし、太ふとらないから最高さいこうです. ♬
Vâng. Nó tốt cho môi trường hơn thịt thật, lại không béo nên tuyệt nhất ạ.
彩あや: でも、本物ほんものの味あじや食感しょっかんを楽たのしむほうが私わたしは好すきだわ . ♬
Nhưng chị thì vẫn thích việc tận hưởng hương vị và cảm giác nhai thật hơn.
湊みなと: 2026年ねんは、地球ちきゅうを守まもるために我慢がまんすることも大切たいせつですよ . ♬
Năm nay thì việc chịu đựng để bảo vệ Trái Đất cũng là điều quan trọng ạ.
彩あや: 我慢がまんじゃなくて、代かわりの美味おいしいものを見みつければいいのよ. ♬
Không phải chịu đựng, mà chỉ cần tìm món ngon khác thay thế là được mà.
湊みなと: なるほど。AIに新あたらしい野菜やさいの料理りょうりを提案ていあんさせてみます. ♬
Ra là vậy. Em sẽ để AI đề xuất các món rau mới xem sao ạ.
彩あや: その意気いきよ。まずは自分じぶんでキッチンに立たちなさい . ♬
Tinh thần tốt đấy. Trước hết hãy tự mình đứng vào bếp đi đã nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・~なさい: Hãy làm...
・~そうです: Nghe nói là...
・~(られる)ようになる: Trở nên có thể làm gì.

 

Thuế đánh vào nhân vật đại diện (Avatar)

加藤かとう: 梨乃りのさん、メタバースのアバターに税金ぜいきんがかかると言いわれています. ♬
Chị Rino ơi, nghe nói là sẽ đánh thuế vào nhân vật đại diện trong Metaverse đấy ạ.
梨乃りの: ええ!ただの画像がぞうなのに、どうしてお金かねが必要ひつようなの? ♬
Hả! Chỉ là hình ảnh thôi mà, tại sao lại cần tiền chứ?
加藤かとう: アバターが服ふくを買かったり仕事しごとをしたりするから、国くにが注目ちゅうもくしたんです. ♬
Vì các nhân vật đó cũng mua quần áo và làm việc nên đất nước đã chú ý đến ạ.
梨乃りの: 私わたしは反対はんたいよ。自由じゆうに楽たのしむ場所ばしょにルールを作つくりすぎだわ . ♬
Chị phản đối. Họ đang tạo ra quá nhiều quy tắc ở một nơi để tận hưởng tự do.
加藤かとう: でも、そのお金かねでネットの安全あんぜんを守まもる、と言いわれています . ♬
Nhưng người ta nói là sẽ dùng số tiền đó để bảo vệ an toàn mạng ạ.
梨乃りの: 納得なっとくできないわ。もっと他たの方法ほうほうがあるはずよ . ♬
Chị không thấy thuyết phục. Chắc chắn phải có những cách khác chứ.
加藤かとう: 明日あしたのオンライン会議かいぎで、みんなに反対はんたいの意見いけんを言いいます. ♬
Trong cuộc họp trực tuyến mai, em sẽ trình bày ý kiến phản đối với mọi người ạ.
梨乃りの: ええ。論理的ろんりてきに説明せつめいできるように準備じゅんびしなさい. ♬
Ừ. Hãy chuẩn bị để có thể giải thích một cách logic nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・~はずです: Chắc chắn là...
・~なさい: Hãy làm...
・~そうです: Nghe nói là...

 

Dự án dọn rác vũ trụ của Nhật Bản

中島なかじま: 斉藤さいとうさん、日本にほんの会社かいしゃが宇宙うちゅうのゴミを掃除そうじするプロジェクトを始はじめました . ♬
Chị Saito ơi, một công ty Nhật đã bắt đầu dự án dọn rác trong vũ trụ rồi ạ.
斉藤さいとう: 素晴すばらしいことね。空そらの上うえも綺麗きれいにしないといけないわ . ♬
Thật là điều tuyệt vời. Trên không trung cũng phải làm sạch thôi.
中島なかじま: 古ふるい衛星えいせいが壊こわれて、新あたらしいロケットにぶつかる危険きけんがあるそうです . ♬
Nghe nói các vệ tinh cũ bị hỏng có nguy cơ va chạm với tên lửa mới ạ.
斉藤さいとう: 誰だれかがやらないと、将来宇宙しょうらいうちゅうに行いけなくなってしまうものね . ♬
Nếu không có ai làm thì tương lai chúng ta sẽ không thể vào vũ trụ được nữa nhỉ.
中島なかじま: はい。私わたしはこの会社かいしゃを応援おうえんするために、少すこし寄付きふをしました . ♬
Vâng. Để ủng hộ công ty này, em đã quyên góp một chút ạ.
斉藤さいとう: あなたのような若わかい人ひとが関心かんしんを持もつのは、とてもいいことよ. ♬
Việc người trẻ như em quan tâm đến chuyện này là một điều rất tốt.
中島なかじま: 明日あしたは会社かいしゃで、このプロジェクトの報告書ほうこくしょをまとめるつもりです. ♬
Mai ở công ty, em sẽ tổng hợp bản báo cáo về dự án này ạ.
斉藤さいとう: その調子ちょうしよ。世界せかいのためになる仕事しごとを一生懸命いっしょうけんめいやりなさい . ♬
Cứ thế nhé. Hãy làm việc hết mình vì những điều có ích cho thế giới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・~ないといけない: Phải làm gì đó.
・~そうです: Nghe nói là...
・~なさい: Hãy làm...

 

Cách đăng nhập vào văn phòng ảo Hologram

進藤しんどう: 高木たかぎさん、ホログラム会議室かいぎしつへの入はいり方かたを教おしえてください . ♬
Anh Takagi ơi, chỉ cho em cách vào phòng họp Hologram với ạ.
高木たかぎ: まずはこの眼鏡めがねをかkて、スイッチを入いれなさい . ♬
Trước hết hãy đeo chiếc kính này vào rồi bật công tắc lên.
進藤しんどう: 目めの前まえにパスワードの画面がめんが出でてきました . ♬
Trước mắt em đã hiện ra màn hình mật khẩu rồi ạ.
高木たかぎ: そこに社員番号しゃいんばんごうを指ゆびでなぞって入力にゅうりょくするんだよ. ♬
Hãy dùng ngón tay di theo số nhân viên vào đó để nhập nhé.
進藤しんどう: あ、部長ぶちょうの姿すがたが見みえました!本物ほんものがそこにいるみたいです . ♬
A, em thấy dáng trưởng phòng rồi! Cứ như người thật đang ở đó vậy ạ.
高木たかぎ: 24時間じかんどこからでも参加さんかできるから、遅刻ちこくしないように . ♬
Vì có thể tham gia từ bất cứ đâu 24/24 nên đừng có mà đi muộn nhé.
進藤しんどう: はい。マイクの音量おんりょうもAIが調整ちょうせいしてくれています. ♬
Vâng. Âm lượng micro cũng đang được AI điều chỉnh giúp rồi ạ.
高木たかぎ: よし。相手あいての目めを見みてハキハキと話はなしなさい. ♬
Tốt. Hãy nhìn vào mắt đối phương và nói chuyện thật rành mạch nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・~なさい: Hãy làm...
・~ように: Để cho...

 

Về lừa đảo giả giọng nói AI (Deepfake Voice)

純じゅん: 結衣ゆいさん、部長ぶちょうから「すぐにお金かねを送おくれ」という電話でんわが来きました . ♬
Chị Yui ơi, có điện thoại từ trưởng phòng bảo là "hãy gửi tiền ngay đi" ạ.
結衣ゆい: 待まって、それはAIで作つくられた偽物にせものの声こえかもしれないわ . ♬
Đợi đã, đó có lẽ là giọng giả được tạo bằng AI đấy.
純じゅん: 本当ほんとうに部長ぶちょうの声こえにそっくりだったので、驚おどろきました . ♬
Vì thực sự giống hệt giọng trưởng phòng nên em đã rất ngạc nhiên ạ.
結衣ゆい: 最近さいきんは短みじかい動画どうがから声こえを作つくって騙だます人ひとが多おおいのよ. ♬
Dạo gần đây có nhiều kẻ tạo giọng từ những đoạn video ngắn để lừa đảo lắm.
純じゅん: 危あぶなかったです。確認かくにんせずに振ふり込こむところでした. ♬
Nguy quá ạ. Em đã suýt nữa thì chuyển tiền mà không xác nhận rồi.
結衣ゆい: お金かねの話はなしが出でたら、一度電話いちどでんわを切きって本人ほんにんに会あいなさい. ♬
Hễ nhắc đến chuyện tiền bạc là hãy dập máy một lần rồi đi gặp chính chủ nhé.
純じゅん: はい。このことをチームの全員ぜんいんにメールで伝つたえておきます. ♬
Vâng. Em sẽ gửi email báo chuyện này cho toàn bộ nhóm ạ.
結衣ゆい: その通とおりよ。詐欺さぎに遭あわないように、いつも注意ちゅういしなさい. ♬
Đúng như vậy đấy. Hãy luôn chú ý để không gặp phải lừa đảo nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・確認かくにんせずに: Mà không xác nhận (tương đương với ~ないで).
・~なさい: Hãy làm...
・~ように: Để cho...

 

Giải thích lý do dữ liệu AI bị sai

小野おの: 坂本さかもとさん、今日きょうのレポートの数字すうじが間違まちがっていました. ♬
Anh Sakamoto ơi, các con số trong báo cáo hôm nay bị sai rồi ạ.
坂本さかもと: AIが計算けいさんしたはずだよね、どうしてミスが起おきたんだい? ♬
Chắc chắn là AI đã tính toán mà, sao lại xảy ra sai sót thế em?
小野おの: 実じつは、入力にゅうりょくしたデータが古ふるかったのが原因げんいんなんです. ♬
Thực ra, nguyên nhân là do dữ liệu nhập vào bị cũ ạ.
坂本さかもと: 機械きかいを信しんじすぎて、自分じぶんの目めで確認かくにんしなかったのかい? ♬
Vì quá tin vào máy móc nên em đã không tự mắt mình xác nhận hả?
小野おの: はい。急いそいでいたので、そのまま出だしてしまいました . ♬
Vâng. Do đang vội nên em đã cứ thế mà nộp luôn ạ.
坂本さかもと: ミスは誰だれにでもあるが、隠かくさずに早はやく言いうのはいいことだ . ♬
Sai lầm thì ai cũng có, nhưng việc không che giấu mà nói sớm là điều tốt.
小野おの: すみません。すぐに正ただしい数字すうじで作つくり直なおして持もってきます. ♬
Em xin lỗi ạ. Em sẽ làm lại bằng con số đúng rồi mang đến ngay ạ.
坂本さかもと: よし。次つぎは一文字いちもじずつ丁寧ていねいにチェックしなさい . ♬
Tốt. Lần tới hãy kiểm tra cẩn thận từng chữ một nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・~はずです: Chắc chắn là...
・隠かくさずに: Mà không che giấu.
・~なさい: Hãy làm...
・~てしまいました: Trót, lỡ...

 

Khi trượt phỏng vấn do Robot đánh giá

純じゅん: 結衣ゆいさん、AI面接めんせつで不合格ふごうかくになってしまいました . ♬
Chị Yui ơi, em đã bị trượt trong buổi phỏng vấn AI rồi ạ.
結衣ゆい: ショックだったわね。でも、あなたの価値かちが変かわるわけじゃないわ. ♬
Cú sốc thật nhỉ. Nhưng giá trị của em không vì thế mà thay đổi đâu.
純じゅん: 画面がめんに向むかって話はなすのが苦手にがてで、顔かおが固かたまってしまいました. ♬
Vì em kém việc nói trước màn hình nên mặt mày cứ đơ hết cả ra ạ.
結衣ゆい: 機械きかいは表情ひょうじょうを細こまかく見みるから、緊張きんちょうしたのね. ♬
Vì máy móc soi xét biểu cảm rất chi tiết nên em đã thấy run nhỉ.
純じゅん: 次つぎのチャンスがあっても、また失敗しっぱいしそうで怖こわいです. ♬
Dù có cơ hội tới em cũng sợ là lại thất bại mất ạ.
結衣ゆい: 練習れんしゅうすれば必かならず上手じょうずになれるわ。私わたしが相手あいてをしてあげる . ♬
Nếu luyện tập thì nhất định sẽ giỏi lên thôi. Chị sẽ làm đối trọng luyện cùng em.
純じゅん: ありがとうございます!明日あしたから毎日まいにち30分練習ぷんれんしゅうしようと思おomいます. ♬
Em cảm ơn chị ạ! Từ mai em định sẽ luyện tập mỗi ngày 30 phút ạ.
結衣ゆい: その意気いきよ。自信じしんを持もって明あかるい笑顔えがおで話はなしなさい . ♬
Tinh thần tốt đấy. Hãy tự tin và nói chuyện với nụ cười rạng rỡ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・~てしまいました: Trót, lỡ...
・~なさい: Hãy làm...
・~(よ)うと思おomいます: Dự định làm gì.