1. Trang phục họp trực tuyến

田中たなか: 今日きょうのオンライン会議かいぎの服ふくはAIえーあいが選えらびました。
Em đã nhờ AI chọn giúp trang phục cho buổi họp trực tuyến hôm nay rồi ạ.
佐藤さとう: 私わたしは自分じぶんで選えらびましたが、何かおかしいですか。
Tôi thì tự chọn đấy chứ, nhưng có gì lạ sao em?
田中たなか: 服ふくと背景はいけいが同おなじ色いろだから、顔かおしか見みえませんよ。
Vì áo cùng màu với hình nền màn hình nên chỉ nhìn thấy mỗi khuôn mặt của anh thôi đó.
佐藤さとう: 本当ほんとうですね。これは大変失礼たいへんしつれいな姿すがたです。
Đúng thế thật, diện mạo này thật thất lễ với đối phương quá.
田中たなか: ニュースでも、画面がめんに映うつる色いろが大切たいせつだと言っていて。
Trong tin tức cũng có nói rằng việc kiểm tra màu sắc hiển thị trên màn hình là rất quan trọng ạ.
佐藤さとう: 先さきに機械きかいでチェックすれば、失敗しっぱいしませんね。
Nếu cho máy móc kiểm tra trước thì không bị thất bại này nhỉ.
田中たなか: はい。次つぎからは着替きがえる前まえにアプリを見みてください。
Vâng, từ lần tới chúng ta hãy xem ứng dụng trước khi thay đồ nhé.
佐藤さとう: ありがとう。すぐに別べつのシャツに変かえてきます。
Cảm ơn em, tôi sẽ đi thay chiếc sơ mi khác ngay đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・背景はいけい: Hình nền.
・~しか~ない: Chỉ...
・~(れ)ば: Nếu...

 

Trao đổi danh thiếp qua kính thông minh

山口やまぐち: この新あたらしい眼鏡めがねを使つかうと名刺交換めいしこうかんがとても簡単かんたんです。
Đeo chiếc kính mới này vào thì việc trao đổi danh thiếp rất đơn giản ạ.
小林こばやし: 手てを出だすだけでデータが送おくられる機械きかいだね。
Có phải là cái máy bảo chỉ cần đưa tay ra là dữ liệu được gửi đi không em?
山口やまぐchい: はい。紙かみのカードがなくても、すぐに情報じょうほうが出でます。
Vâng, dù không có danh thiếp giấy thì thông tin vẫn hiện lên màn hình ngay ạ.
小林こばやし: 便利べんりだけど、お辞儀じぎをする時間じかんを間違まちがえそうだ。
Tiện thì tiện thật nhưng dễ nhầm thời điểm cúi chào em nhỉ.
山口やまぐち: データを送おくった後あとに深ふかく頭あたまを下さげるとニュースで言いっていました。
Trong tin tức có nói là sau khi gửi dữ liệu phải cúi đầu thật sâu ạ.
小林こばやし: 技術ぎじゅつが変かわっても、挨拶あいさつの心こころは大切たいせつだね。
Dù công nghệ thay đổi thì tấm lòng khi chào hỏi vẫn rất quan trọng nhỉ.
山口やまぐち: はい。明日あしたの訪問ほうもんでさっそく使つかってみます。
Vâng, em định sẽ dùng thử ngay trong chuyến viếng thăm ngày mai ạ.
小林こばやし: よし。失礼しつれいがないように、今いまのうちに練習れんしゅうしなさい。
Tốt, để không bị thất lễ, hãy tranh thủ luyện tập ngay lúc này đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・お辞儀おじぎ: Cúi chào.
・~そう: Có vẻ, dễ xảy ra...
・今いまのうちに: Tranh thủ lúc này.

Quy tắc an toàn khi Drone giao hàng

石井いしい: オフィスのドローンが冷つめたいお茶ちゃを運はこびましたよ。
Drone của văn phòng vừa chở trà lạnh đến kìa.
鈴木すずき: 机つくえの上うえに自動じどうで置おくから、仕事しごとを止とめなくていいね。
Vì nó tự động đặt lên bàn nên không cần phải dừng công việc, tốt thật nhỉ.
石井いしい: はい。このシステムが全社ぜんしゃに導入どうにゅうされたそうです。
Vâng, nghe nói hệ thống giao hàng này đã được áp dụng trong toàn công ty rồi ạ.
鈴木すずき: 静しずかに飛とくから、周まわりの人ひとの邪魔じゃまにならないね。
Vì nó bay khẽ nên không làm phiền đến mọi người xung quanh, thật tuyệt vời.
石井いしい: でも、ときどき書類しょるいが風かぜで飛とばされます。
Nhưng thỉnh thoảng vẫn có rắc rối là tài liệu bị gió thổi bay đấy ạ.
鈴木すずき: それは困こまるから、大切たいせつな紙かみはカバンに入いれなさい。
Thế thì phiền phức thật, những giấy tờ quan trọng nên bỏ vào cặp đi.
石井いしい: わかりました。ドローンが来きたら机つくえを綺麗きれいにします。
Em hiểu rồi ạ, từ giờ hễ drone đến là em sẽ dọn bàn sạch sẽ.
鈴木すずき: 新あたらしい便利べんりさを上手じょうずに使つかうのが一番いちばんいいよ。
Việc sử dụng khéo léo sự tiện lợi mới chính là điều tốt nhất đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・導入どうにゅう: Áp dụng, đưa vào.
・邪魔じゃま: Làm phiền.
・~(ら)れる: Thể bị động (bị thổi bay).

 

Quy tắc phòng tập trung yên lặng

湊みなと: 今日きょうからできた新あたらしい集中室しゅうちゅうしつを使つかってみました。
Hôm nay em đã dùng thử phòng tập trung mới được xây dựng rồi ạ.
彩あや: 一言ひとことも話はなしてはいけないという部屋へやね。
Đó là căn phòng bảo là không được nói dù chỉ một lời nhỉ.
湊みなと: はい。AIえーあいが脳のうの波なみをチェックして、音楽おんがくを流ながします。
Vâng, AI sẽ kiểm tra sóng não rồi phát thứ âm nhạc yên tĩnh cho mình ạ.
彩あや: 誰だれの声こえも聞きこえないから、仕事しごとが早はやく終おわるね。
Trong môi trường không nghe thấy tiếng của ai thế này thì công việc sẽ xong sớm nhỉ.
湊みなと: ええ。おかげでいつもより短みじかい時間じかんで完成かんせいしました。
Vâng, nhờ thế mà em đã hoàn thành công việc trong thời gian ngắn hơn mọi khi ạ.
彩あや: でも、急きゅうな用事ようじの時ときはどうやって連絡れんらくするの?
Nhưng những lúc có việc gấp thì làm cách nào để liên lạc vậy em?
湊みなと: 文字もじをメッセージで送おくると、画面がめんに表示ひょうじされます。
Khi mình gửi tin nhắn chữ, nó sẽ hiển thị trên màn hình của đối phương ạ.
彩あや: 素晴すばらしいルールだね。午後ごごからそこで働はたらきなさい。
Quy tắc tuyệt vời thật, chiều nay em hãy đến đó làm việc đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・集中しゅうちゅう: Tập trung.
・表示ひょうじ: Hiển thị.
・~のおかげで: Nhờ có...

 

Xe văn phòng tự động

純じゅん: 今朝けさは自動運転じどううんてんの移動いどうオフィス車しゃで来きました。
Sáng nay em đến công ty bằng xe văn phòng di động tự lái đấy ạ.
結衣ゆい: 走はしりながら仕事しごとができる、新あたらしい通勤つうきんスタイルね。
Đó là phong cách đi làm mới, vừa chạy xe vừa có thể làm việc nhỉ.
純じゅん: はい。車くるまの中なかに広ひろい机つくえがあるから、時間じかんを無駄むだにしません。
Vâng, trong xe có bàn rộng nên không bị lãng phí thời gian ạ.
結衣ゆい: 駅えきまで歩あるかなくても、家いえの前まえから乗のれるのは楽らくだね。
Chẳng cần đi bộ ra ga mà được lên xe ngay từ trước cửa nhà thì thật là nhàn nhỉ.
純じゅん: ええ。移動中いどうちゅうに朝あさの会議かいぎを全部終ぜんぶおわらせました。
Vâng, em đã có thể kết thúc toàn bộ cuộc họp buổi sáng ngay trong lúc di chuyển ạ.
結衣ゆい: でも、車くるまが揺ゆれてパソコンの文字もじが見みにくくない?
Nhưng xe rung lắc thì chữ trên máy tính có bị khó nhìn không em?
純じゅん: AIえーあいが揺ゆれを自動じどうで止とめるから、部屋へやと同おなじですよ。
AI tự động dừng rung lắc nên y như ở trong phòng bình thường ạ.
結衣ゆい: 素晴すばらしい。明日あしたの出張しゅっちょうのために予約よやくしなさい。
Tuyệt vời quá, em hãy đặt trước chiếc xe đó cho chuyến công tác ngày mai đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・無駄むだ: Lãng phí.
・~ながら: Vừa... vừa...
・~にくくなる: Trở nên khó làm gì...

 

Chế độ tuần làm việc 4 ngày

大輝だいき: 私わたしたちのチームも週休しゅうきゅう3日制度にちせいどが始はじまりました。
Đội của chúng ta cũng đã bắt đầu áp dụng chế độ nghỉ 3 ngày một tuần rồi.
芽衣めい: AIえーあいがみんなのスケジュールを管理かんりするニュースの件けんね。
Là vụ tin tức về việc AI quản lý lịch trình của mọi người nhỉ.
大輝だいき: はい。休みが増やすみふえましたが、仕事しごとの量りょうは同おなじです。
Vâng, ngày nghỉ tăng lên nhưng lượng công việc vẫn như cũ ạ.
芽衣めい: 無駄むだな会議かいぎを無なくせば、短みじかい時間じかんで成果せいかが出でるわ。
Bằng việc loại bỏ các cuộc họp vô ích, mình có thể tạo ra thành quả trong thời gian ngắn đấy.
大輝だいき: 趣味しゅみの時間じかんがたくさんあるから、毎日まいにちが好たのしいです。
Vì có thể tạo ra nhiều thời gian cho sở thích nên mỗi ngày đều rất vui ạ.
芽衣めい: でも、休やすみの日ひに急きゅうな仕事しごとが来きたらどうするの?
Vào ngày em đang nghỉ mà có công việc đột xuất tới thì làm thế nào?
大輝だいき: 別べつの日ひに働くメンバーが、自動で対応する仕組みです。
Các thành viên làm việc vào ngày khác sẽ tự động xử lý ạ.
芽衣めい: 安心あんしんだね。休やすむ日ひは仕事しごとを完全かんぜんに忘わすれなさい。
Hệ thống yên tâm thật đấy, ngày nghỉ thì hãy quên hoàn toàn công việc đi mà nghỉ ngơi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・成果せいか: Thành quả.
・仕組みしくみ: Hệ thống, cơ chế.
・~たら: Nếu/Sau khi...

 

Ứng dụng phân tích cảm xúc AI

中島なかじま: 後輩こうはいに仕事しごとのミスを注意ちゅういしたいですが、緊張きんちょうします。
Em muốn nhắc nhở cấp dưới về lỗi công việc nhưng lại thấy run quá.
斉藤さいとう: AIえーあいの感情分析かんじょうぶんせきアプリを使つかって、言葉ことばを選えらびなさい。
Hãy dùng ứng dụng phân tích cảm xúc AI để chọn từ ngữ đi.
中島なかじま: それは、どのような優やさしい技術ぎじゅつなんですか。
Dạ đó là loại công nghệ dịu dàng như thế nào ạ?
斉藤さいとう: 相手あいてが傷きずつかないように、親切しんせつな言葉ことばを教おしえるのよ。
Nó sẽ đề xuất các từ ngữ tử tế để đối phương không bị tổn thương đấy.
中島なかじま: それなら、怒おこっていると思おもわれずに注意ちゅういできますね。
Nếu vậy thì mình có thể đưa ra lời khuyên mà không bị cho là đang tức giận nhỉ.
斉藤さいとう: ええ。言葉ことばの選えらび方一かたいつつで、相手あいてのやる気きが上あがるわ。
Đúng vậy, chỉ bằng một cách chọn từ ngữ thôi là có thể đẩy cao tinh thần làm việc của họ rồi.
中島なかじま: わかりました。さっそくアプリを見みて文章ぶんしょうを作つくります。
Em hiểu rồi ạ, em sẽ xem chỉ dẫn của ứng dụng để soạn văn bản ngay.
斉藤さいとう: よし。相手あいての目めを見みて、笑顔えがおで話はなしなさい。
Tốt, hãy nhìn vào mắt đối phương và nói chuyện một cách vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・後輩こうはい: Cấp dưới.
・~とわ思われずに: Mà không bị cho là...
・~ずに: Mà không làm gì...

 

Từ chối công việc bằng dữ liệu

小野おの: 先輩せんぱいに新あたらしい仕事しごとを頼たのまれましたが、断ことわりたいです。
Em được tiền bối nhờ làm việc mới nhưng em muốn từ chối ạ.
坂本さかもと: 今いまの仕事しごとが忙いそがしいなら、引ひき受うけてはいけないよ。
Nếu công việc hiện tại đang bận thì không được cố nhận lời đâu.
小野おの: アプリを使つかって、私わたしの仕事しごとのデータを見みせてみます。
Em sẽ thử dùng ứng dụng để cho họ thấy dữ liệu công việc xem sao ạ.
坂本さかもと: 数字すうじで見みせることで、相手あいても納得なっとくしやすくなるね。
Bằng việc cho họ thấy tình trạng của mình qua con số, đối phương cũng dễ hiểu hơn nhỉ.
小野おの: はい、「今いまは10時間じかんの仕事しごとがあります」と画面がめんに出だします。
Vâng, em đã hiển thị trên màn hình là "Hiện tại tôi đang có lượng việc trị giá 10 tiếng".
坂本さかもと: 感情的かんじょうてきにならずに、事実じじつを伝つたえるのが新あたらしいマナーだ。
Không trở nên cảm tính mà truyền đạt sự thật chính là tác phong mới đấy.
小野おの: 先輩せんぱいも分わかってくれて、来週らいしゅうに変かえてくれました。
Tiền bối cũng đã hiểu cho em và đổi thời gian sang tuần sau giúp em rồi ạ.
坂本さかもと: よかったね。困こまったらすぐに相談そうだんしなさい。
Suôn sẻ rồi nhỉ, từ giờ hễ gặp khó khăn là phải thảo luận ngay nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・事実じじつ: Sự thật.
・納得なっとく: Đồng ý, thông cảm.
・~に頼まれる: Bị/Được nhờ vả.

 

Lộ tin nhắn trên màn hình lớn

ポール: 直樹なおきさん、大変たいへんです。個人こじんのメッセージを会社かいしゃの画面がめんに出だしました。
Anh Naoki ơi gay quá, em lỡ làm hiển thị tin nhắn cá nhân lên màn hình của công ty rồi.
直樹なおき: 全員ぜんいんが見みる大おおきな画面がめんだね。すぐに消けしなさい。
Đó là màn hình lớn mà toàn bộ nhân viên đều nhìn thấy đấy, hãy xóa ngay đi.
ポール: システムの故障こしょうで</ruby、なかなか消けすことができないんです。
Hệ thống đang bị lỗi nên mãi mà không tài nào xóa được anh ạ.
直樹なおき: 慌あわてないで、管理部かんりぶの人ひとに電話でんわして電気でんきを切きりなさい。
Đừng cuống lên, hãy gọi điện cho bộ phận quản lý nhờ họ ngắt điện giúp xem.
ポール: ニュースでも、このアプリのトラブルが問題もんだいでした。
Trong tin tức ngày hôm nay cũng có nói việc lỗi của ứng dụng này đang là vấn đề ạ.
直樹なおき: 最新さいしんの機械きかいでも</ruby、、このようなことが起おきるから怖こわいね。
Đến cả máy móc đời mới nhất mà vẫn xảy ra rắc rối như thế này thì đáng sợ thật.
ポール: あ、今画面いまがめんが黒くろくなって、全部消ぜんぶき体ました。
A, bây giờ màn hình tối đen lại và chữ biến mất hết rồi ạ.
直樹なおき: よかった。次つぎからはおす前まえにしっかり確認かくにんしなさい。
May quá, từ lần tới hãy chú ý xác nhận thật kỹ trước khi bấm nút nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・故障こしょう: Hỏng hóc.
・慌あわてる: Hoảng hốt.
・なかなか~ない: Mãi mà không...

 

Khôi phục dữ liệu sau mất điện

大輔だいすけ: 地域ちいきの電気でんきが急きゅうに止とまって、パソコンが消きえました。
Điện trong khu vực đột nhiên bị ngắt làm máy tính bị tắt rồi ạ.
結衣ゆい: スマートグリッドのトラブルの影響えいきょうね</ruby。
Đó là ảnh hưởng từ sự cố lưới điện thông minh mà tin tức đã đưa tin đấy nhỉ.
大輔だいすけ: 今日提出きょうていしゅつする書類しょるいだから、本当ほんとうに困こまりました。
Em đang làm tài liệu phải nộp trong ngày hôm nay nên thực sự gay go quá.
結衣ゆい: バックアップのデータは、ネットに残のこっていない?
Dữ liệu sao lưu không còn lưu lại trên mạng sao em?
大輔だいすけ: はい。AIえーあいが1分ふんごとに自動じどうで保存ほぞんしていました。
Vâng, AI đã tự động lưu lại giúp em cứ sau mỗi 1 phút rồi ạ.
結衣ゆい: それなら安心あんしんね。新あたらしいパソコンで続つづきをやりなさい。
Thế thì yên tâm rồi, hãy mượn một chiếc máy tính mới rồi làm tiếp đi em.
大輔だいすけ: 技術ぎじゅつのおかげで、一いちから作つくり直なおさなくて済すみました。
Vâng ạ, nhờ có công nghệ mà em không cần phải làm lại từ đầu nữa rồi.
結衣ゆい: 事故はまた起おきるかもしれないから、気きをつけなさい。
Sự cố về điện có lẽ sẽ lại xảy ra tiếp đấy nên hãy chú ý cẩn thiện nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・提出ていしゅつ: Nộp.
・~(なく)て済みました: Không cần làm... cũng xong.
・~かもしれない: Có lẽ là...

 

Trở thành Quản lý AI

進藤しんどう: 私わたしは来年らいねんからAIえーあいと人間にんげんを繋つなぐ管理職かんりしょくになりたいです。
Từ năm sau em muốn trở thành người quản lý kết nối giữa AI và con người ạ.
高木たかぎ: 新あたらしい専門せんもんの資格しかくが必要ひつようだという仕事しごとだね。
Đó là công việc trên tin tức bảo là cần phải có chứng chỉ chuyên môn mới nhỉ.
進藤しんどう: はい。機械きかいの指示しじを人間にんげんに分わかりやすく教おしえるスキルです。
Vâng, đó là kỹ năng giải thích chỉ thị của máy móc sao cho con người dễ hiểu ạ.
高木たかぎ: これからの時代じだい、その能力のうりょくを持もつ人ひとは活躍かつやくできるよ。
Thời đại từ nay về sau, người có năng lực đó sẽ có thể hoạt động rực rỡ trong công ty đấy.
進藤しんどう: 今月こんげつからオンラインの学校がっこうで、勉強べんきょうを始はじめました。
Từ tháng này em đã đi học ở trường trực tuyến và bắt đầu nghiên cứu rồi ạ.
高木たかぎ: 将来しょうらいの計画けいかくをしっかり立たてて進すすむのは素晴すばらしい。
Việc lập kế hoạch tương lai của mình thật kỹ càng rồi tiến bước là một điều rất tuyệt vời.
進藤しんどう: 難むずかしい試験しけんですが、諦あきらめずに合格ごうかくを目指めざします。
Dù là kỳ thi khó nhưng em sẽ không bỏ cuộc mà cố gắng hướng tới mục tiêu đỗ ạ.
高木たかぎ: 応援おうえんしているよ。まずは今日きょうの仕事しごとを終おわらせなさい。
Anh ủng hộ em, trước hết hãy kết thúc sớm công việc ngày hôm nay đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・資格しかく: Bằng cấp, chứng chỉ.
・活躍かつやく: Hoạt động rực rỡ / Thành công.
・~(ず)に: Mà không...

 

Kế hoạch sự nghiệp bằng AI

加藤かとう: 会社かいしゃの新あたらしいソフトが私わたしの将来しょうらいの仕事しごとを予想よそうしました。
Phần mềm mới của công ty đã dự đoán công việc tương lai của em rồi ạ.
梨乃りの: どの部署ぶしょに行いけば成功せいこうするか、AIが教おしえてくれるのね。
Đó là phần mềm sẽ chỉ cho mình biết nên đến bộ phận nào để thành công nhỉ.
加藤かとう: はい。私わたしは海外かいがいの支店してんへ行いって働はたらくことを勧すすめられました。
Vâng, em đã được gợi ý là nên đi làm việc ở chi nhánh nước ngoài ạ.
梨乃りの: あなたの英語えいごのスキルを考かんがえたら</ruby、ぴったりの結果けっかだわ。
Nếu nghĩ về kỹ năng tiếng Anh của em thì đây là một kết quả hoàn toàn vừa vặn.
加藤かとう: でも、知しらない土地とちで一人ひとりで生活せいかつするのは不安ふあんです。
Nhưng sống một mình ở một vùng đất xa lạ thì em hơi lo lắng ạ.
梨乃りの: 新あたらしい挑戦ちょうせんは怖こわいけれど、成長せいちょうのためのチャンスよ。
Thử thách mới thì ai cũng sợ cả thôi, nhưng đó là cơ hội để bản thân trưởng thành mà.
加藤かとう: わかりました。自分じぶんの可能性かのうせいを信しんじて準備じゅんびを始はじめます。
Em hiểu rồi ạ, em sẽ tin vào khả năng của mình và bắt đầu chuẩn bị ạ.
梨乃りの: その調子ちょうしよ。まずは面談めんだんで部長ぶちょうに希望きぼうを伝つたえなさい。
Tinh thần tốt đấy, trước hết hãy truyền đạt nguyện vọng với trưởng phòng trong buổi phỏng vấn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・部署ぶしょ: Bộ phận, phòng ban.
・不安ふあん: Lo lắng, bất an.
・~に勧められる: Được khuyên bảo.

Robot trợ lý mới của sếp

田中たなか: 新あたらしい部長ぶちょうの秘書ひしょはロボットらしいですよ。
Nghe nói thư ký mới của trưởng phòng là robot đấy ạ.
佐藤さとう: 本当ほんとうですか。あの真面目まじめな部長ぶちょうがロボットを使つかうのは驚おどろきです。
Thật vậy sao ạ? Việc vị trưởng phòng nghiêm túc đó dùng robot đúng là bất ngờ thật.
田中たなか: 今日きょうのニュースで、会社かいしゃが新あたらしいAIえーあいを導入どうにゅうしたと言いっていました。
Trong tin tức hôm nay có nói rằng công ty đã áp dụng một hệ thống AI mới ạ.
佐藤さとう: それなら、仕事しごとがとても早はやくなりそうですね。
Nếu vậy thì công việc có vẻ sẽ trở nên rất nhanh chóng nhỉ.
田中たなか: でも、前まえの秘書ひしょが泣ないていたという噂うわさもあります。
But there is also a rumor that the previous secretary was crying. -> Nhưng cũng có tin đồn là cô thư ký trước đã khóc đấy ạ.
佐藤さとう: それは大変たいhenですね。社内しゃないの空気くうきが悪わるくならないといいですが。
Gay nhỉ. Hy vọng bầu không khí trong công ty không trở nên tồi tệ đi.
田中たなか: 私わたしたちは自分じぶんの仕事しごとをしっかり続つづけるだけです。
Chúng ta thì chỉ cần tiếp tục hoàn thành tốt công việc của mình thôi ạ.
佐藤さとう: その通とおりです。無駄むだな噂うわさは気きにしないで働はたらきなさい。
Đúng như vậy đấy. Hãy làm việc và đừng bận tâm đến những tin đồn vô ích nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・秘書ひしょ: Thư ký.
・噂うわさ: Tin đồn.
・~らしい: Nghe nói là...
・~そう: Có vẻ như...

 

Căng tin bỏ tiền mặt

山口やまぐち: 食堂しょくどうで現金げんきんが使つかえなくなるという噂うわさを聞ききました。
Em nghe tin đồn là ở nhà ăn sẽ không dùng được tiền mặt nữa ạ.
小林こばやし: ええ。明日あしたから全部電子ぜんぶでんしマネーになるそうですよ。
Ừ. Nghe nói từ mai toàn bộ sẽ chuyển sang tiền điện tử đấy.
山口やまぐち: お財布さいふを持もたなくていいから、とても楽らくになりますね。
Vì không cần mang theo ví nữa nên sẽ nhàn nhã hơn nhiều anh nhỉ.
小林こばやし: でも、お年寄としよりの社員しゃいんが困こまっているという話はなしもあります。
Nhưng cũng có chuyện bảo là các nhân viên lớn tuổi đang gặp khó khăn.
山口やまぐち: スマホの使つかい方かたが分わからない人ひともいますからね。
Vì cũng có những người không biết cách sử dụng điện thoại mà lại.
小林こばやし: 技術ぎじゅつが新あたらしくなると、いろいろな問題もんだいが起おきます。
Khi công nghệ trở nên mới mẻ thì nhiều vấn đề sẽ xảy ra.
山口やまぐち: 私わたしは今日きょうのうちにアプリを準備じゅんびしておきます。
Em sẽ chuẩn bị sẵn ứng dụng ngay trong ngày hôm nay ạ.
小林こばやし: そうしなさい。お腹なかが空すいて困こまらないように。
Hãy làm vậy đi. Để không bị đói bụng mà gặp khổ sở nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・現金げんきん: Tiền mặt.
・電子でんしマネー: Tiền điện tử.
・~ておく: Làm sẵn việc gì.
・~ように: Để không...

 

Máy quét mặt bị lỗi

石井いしい: 今朝けさ、会社かいしゃのドアが開あかなくて困こまりました。
Sáng nay em gặp rắc rối vì cửa công ty không mở được ạ.
鈴木すずき: 顔認証かおにんしょうの機械きかいが故障こしょうしたのですか。
Máy nhận diện khuôn mặt bị hỏng hả em?
石井いしい: いいえ。部長ぶちょうが髪型かみがたを変かえたから、AIが分わからなかったそうです。
Không phải ạ. Nghe nói vì trưởng phòng đổi kiểu tóc nên AI không nhận ra.
鈴木すずき: 姿すがたが急きゅうに変かわると、機械きかいも間違まちがえてしまいますね。
Ngoại hình thay đổi đột ngột thì máy móc cũng bị nhầm lẫn mất nhỉ.
石井いしい: ニュースでも、最新さいしんの防犯ぼうはんカメラのトラブルが問題もんだいでした。
Trên tin tức cũng nói việc lỗi của camera chống trộm mới nhất đang là vấn đề ạ.
鈴木すずき: 結局けっきょく、どうやって中なかに入はいったのですか。
Kết cục là làm cách nào em vào được bên trong thế?
石井いしい: 管理人かんりにんを呼よんで、カードで開あけてもらいました。
Em gọi người quản lý đến và nhờ họ mở giúp bằng thẻ ạ.
鈴木すずき: よかったですね。大切たいせつな会議かいぎに遅おくれないようにしなさい。
May quá nhỉ. Hãy chú ý để không bị muộn cuộc họp quan trọng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・故障こしょう: Hỏng hóc.
・髪型かみがた: Kiểu tóc.
・~てしまう: Trót, lỡ...
・~してもらう: Được ai đó làm giúp cho.

 

Loa thông minh đặt nhầm đồ

湊みなと: オフィスのスマートスピーカーが、コーヒーを100杯はいも注文ちゅうもんしました。
Cái loa thông minh của văn phòng vừa đặt tận 100 cốc cà phê liền ạ.
彩あや: ええ!どうしてそんな大おおきなミスが起おきたの?
Hả! Tại sao lại xảy ra một lỗi lớn như vậy thế em?
湊みなと: テレビのニュースの声こえに、機械きかいが勝手かってに反応はんのうしたみたいです。
Có vẻ như máy móc đã tự ý phản ứng lại với giọng nói trên tin tức tivi ạ.
彩あや: 便利べんりな機械きかいも、設定せっていが悪わるいと大変たいへんなことになりますね。
Máy móc tiện lợi mà cài đặt không tốt thì cũng thành chuyện lớn đấy nhỉ.
湊みなと: 部屋へyaの前まえにたくさんのトラックが来きて驚おどろきました。
Em đã rất ngạc nhiên khi thấy có nhiều xe tải đến trước phòng ạ.
彩あや: 食たべ物monoや飲のみ物ものは、返品へんぴんができないから困こまるわ。
Đồ ăn thức uống thì không trả lại hàng được nên phiền phức thật.
湊みなと: 今日きょうはみんなで、たくさんコーヒーを飲のむことにします。
Hôm nay em quyết định là mọi người sẽ cùng nhau uống thật nhiều cà phê ạ.
彩あや: そうしなさい。夜よるに眠ねむれなくならないように注意ちゅういして。
Hãy làm vậy đi. Chú ý để ban đêm không bị mất ngủ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・反応はんのう: Phản ứng.
・返品へんぴん: Trả lại hàng.
・~みたい: Có vẻ như là...
・ことにする: Quyết định việc gì.

 

Tặng quà Tuần lễ Vàng qua app

純じゅん: 来週らいしゅうから始はじまるゴールデンウィークの準備じゅんびをしています。
Em đang chuẩn bị cho Tuần lễ Vàng bắt đầu từ tuần tới ạ.
結衣ゆい: 家族へのお土産はもう買いましたか。
Em đã mua quà lưu niệm cho gia đình chưa?
純じゅん: はい。今年ことしはスマホでギフトを送おくることにしました。
Vâng. Năm nay em quyết định sẽ gửi quà tặng bằng điện thoại ạ.
結衣ゆい: 物ものを持もっていかなくても、気持きもちが伝つたわるからいいね。
Dù không mang theo đồ vật nhưng tấm lòng vẫn truyền đạt được, tốt nhỉ.
純じゅん: ニュースでも、この新あたらしいお祝いいわいの方法ほうほうが人気にんきだと言いっていました。
Trên tin tức cũng có nói cách thức chúc mừng mới này đang rất được ưa chuộng ạ.
結衣ゆい: 混こんでいる電車でんしゃの中なかで、重おもい荷物にもつを持もたなくてお祝いいわい。
Thế thì không cần phải mang vác hành lý nặng nề trong tàu điện đông đúc nữa nhỉ.
純じゅん: はい。明日あしたから実家じっかへ帰かえって、ゆっくり休やすみます。
Vâng. Từ mai em sẽ về quê nhà và thong thả nghỉ ngơi ạ.
結衣ゆい: 素晴すばらしい。仕事しごとのことは完全かんぜんに忘わすれて好たのしみなさい。
Tuyệt vời. Hãy quên hoàn toàn công việc đi mà tận hưởng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・実家じっか: Quê nhà, nhà đẻ.
・伝つたわる: Được truyền đạt.
・~(な)くても: Dù không... cũng...
・~(なく)て済む: Không cần làm... cũng xong.

 

Hoa anh đào thông minh

大輝だいき: 明日あしたの夜よる、会社かいしゃの仲間なかまと花見はなみをしようと思おもいます。
Tối mai mình định sẽ đi ngắm hoa cùng các đồng nghiệp trong công ty.
芽衣めい: もう桜さくらは全部散ぜんぶちってしまったでしょう?
Hoa anh đào chắc là đã rụng hết sạch rồi chứ nhỉ.
大輝だいき: 大丈夫だいじょうぶです。公園こうえんのスマート花はなを予約よやくしておきました。
Không sao đâu. Mình đã đặt trước hoa thông minh ở công viên rồi.
芽衣めい: AIが綺麗きれいな光ひかりで桜さくらの映像えいぞうを出だするという、ニュースの場所ばしょね。
Đó là địa điểm trên tin tức bảo là AI sẽ chiếu hình ảnh hoa anh đào bằng ánh sáng đẹp nhỉ.
大輝だいき: はい。夜よる重かさねても温あたたかくて、本物ほんものの花はなより綺麗きれいに見みえます。
Vâng. Buổi tối trời vẫn ấm và trông còn đẹp hơn cả hoa thật cơ.
芽衣めい: 季節きせつが変かわるたびに、新あたらしいお祭まつりを好たのしめるのはいいね。
Mỗi khi giao mùa mà vẫn tận hưởng được lễ hội mới thì tốt nhỉ.
大輝だいき: 料理りょうりとお酒さけもたくさん準備じゅんびしてあります。
Mình cũng đã chuẩn bị sẵn rất nhiều đồ ăn và rượu rồi.
芽衣めい: 好たのしみだね。お酒さけを好のみすぎないように注意ちゅういしなさい。
Mong chờ nhỉ. Hãy chú ý đừng uống quá nhiều rượu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・散ちる: Rụng, tàn.
・準備じゅんびしてある: Đã được chuẩn bị sẵn.
・~(よ)うと思おomu: Dự định làm gì.
・~より: So với...

 

Kỹ năng từ chối logic

中島なかじま: 先輩せんぱいに新あたらしい仕事しごとを頼たのまれましたが、断ことわりたいです。
Em được tiền bối nhờ làm việc mới nhưng em muốn từ chối ạ.
斉藤さいとう: プレジデントオンラインの読よみ物もので、いい方法ほうほうを見みましたよ。
Chị đã xem được một phương pháp rất hay trên bài đọc của President Online đấy.
中島なかじま: 相手あいてを怒おこらせずに伝えるには、どうすればいいですか。
Để truyền đạt mà không làm đối phương tức giận thì nên làm thế nào ạ?
斉藤さいとう: 自分じぶんの仕事しごとのデータを数字すうじで見みせるのがマナーだそうです。
Nghe nói tác phong đúng đắn là phải cho họ xem dữ liệu công việc của mình bằng con số.
中島なかじま: アプリの画面がめんを見みせて、今いまの忙いそがしさを説明せつめいするんですね。
Nghĩa là cho họ xem màn hình ứng dụng rồi giải thích sự bận rộn hiện tại ạ.
斉藤さいとう: ええ。感情的かんじょうてきにならないほうが、相手あいても納得なっとくしやすいわ。
Đúng vậy. Mình không nên trở nên cảm tính thì đối phương cũng dễ thông cảm hơn.
中島なかじま: わかりました。さっそくデータを作つくって話はなしてみます。
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ lập dữ liệu ngay rồi thử nói chuyện xem sao.
斉藤さいとう: 頑張がんばって。自分じぶんの考かんがえをしっかり伝つたえなさい。
Cố lên nhé. Hãy truyền đạt rõ ràng suy nghĩ của chính mình.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・断ことわる: Từ chối.
・納得なっとく: Đồng ý, thông cảm.
・~に頼まれる: Bị/Được ai đó nhờ vả.
・~やすい: Dễ làm gì...

 

Quản lý thời gian bằng AI

小野お野: 毎日仕事まいにちしごとが多おおくて、時間じかんが足りなくなります。
Mỗi ngày công việc đều nhiều nên em bị thiếu thời gian ạ.
坂本さかもと: 日経にっけいスタイルの記事きじに、短みじかい時間じかんで成果せいかを出だす方法ほうほうがあったよ。
Trong bài báo của Nikkei Style có phương pháp tạo ra thành quả trong thời gian ngắn đấy.
小野おの: どのような計画けいかくを立たてればいいですか。
Em nên lập kế hoạch như thế nào thì tốt ạ?
坂本さかもと: 朝あさの1分間ふんかんで、AIに今日きょうのスケジュールを整理せいりさせるんだ。
Dành ra 1 phút buổi sáng để AI sắp xếp lịch trình ngày hôm nay cho em.
小野おの: 無駄むだな時間じかんを無なくすことが、一番大切いちばんたいせつなんですね。
Việc loại bỏ những thời gian lãng phí chính là quan trọng nhất nhỉ.
坂本さかもと: そうだよ。休やすむ時間じかんも自動じどうで決きめてくれるから楽らくだね。
Đúng thế. Thời gian nghỉ ngơi nó cũng tự động quyết định cho mình nên nhàn lắm.
小野おの: 明日あしたの朝あさから、その新あたらしいスタイルを試ためしてみます。
Từ sáng mai em sẽ thử áp dụng phong cách mới đó xem sao ạ.
坂本さかもと: 素晴すばらしい。無理むりをしないで健康けんこうに働はたらきなさい。
Tuyệt vời. Đừng quá sức mà hãy làm việc thật khỏe mạnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・成果せいか: Thành quả.
・整理せいり: Sắp xếp, thu dọn.
・~(さ)せる: Thể sai khiến (cho phép/bắt làm).
・~(れ)ば: Nếu...

 

Hỏi đáp chuyển việc

ポール: ヤフー知恵袋ちえぶくろで、新あたらしい仕事しごとを探さがす相談そうだんをました。
Em đã thảo luận về việc tìm công việc mới trên Yahoo! Chiebukuro ạ.
直樹なおき: 転職てんしょくの悩みだね。みんなから何か答えはあったのかい?
Nỗi lo chuyển việc nhỉ. Mọi người có đưa ra câu trả lời nào không em?
ポール: はい。「今いまの会社かいしゃで資格しかくを取とるほうがいい」と言いわれました。
Vâng. Em bị bảo là "nên lấy chứng chỉ ở công ty hiện tại thì tốt hơn" ạ.
直樹なおき: 急急ぎに会社かいしゃを辞やめないほうが、将来しょうらいのために安全あんぜんね。
Không vội vàng nghỉ việc thì sẽ an toàn hơn cho tương lai đấy.
ポール: ニュースでも、スキルを持もつ人ひとが求もとめられているそうです。
Nghe nói trên tin tức cũng bảo những người có kỹ năng đang được săn đón ạ.
直樹なおき: 焦あせらずに、自分じぶんの可能性かのうせいを広ひろげることが大切たいせつだよ。
Đừng cuống cuồng, việc mở rộng khả năng của bản thân mới là quan trọng.
ポール: わかりました。まずは今いまの場所ばしょで一生懸命いっしょうけんめいに頑張がんばります。
Em hiểu rồi ạ. Trước hết em sẽ cố gắng hết sức ở vị trí hiện tại.
直樹なおき: その調子ちょうしだ。今日きょうの作業さぎょうを早はやく終おわらせなさい。
Cứ thế nhé. Hãy hoàn thành sớm công việc ngày hôm nay đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・転職てんしょく: Chuyển việc.
・資格しかく: Chứng chỉ, bằng cấp.
・~(れ)る: Thể bị động (bị bảo/được yêu cầu).
・~ほうがいい: Nên làm gì thì tốt.

 

Mệt mỏi vì giám sát số

加藤: おしえてグーのサイトで、仕事しごとの疲つかれについて質問しつもんしました。
Em đã đặt câu hỏi về sự mệt mỏi trong công việc trên trang Oshiete! goo ạ.
梨乃: 毎日まいにちAIに見みられているから、心こころが疲つかれてしまったのね。
Vì mỗi ngày đều bị AI giám sát nên tâm hồn bị mệt mỏi rồi nhỉ.
加藤: はい。同おなじように悩なやんでいる人ひとがたくさんいました。
Vâng. Có rất nhiều người cũng đang lo lắng giống như em ạ.
梨乃: ネットの答えには、どんなアドバイスが書いてあったの?
Trong các câu trả lời trên mạng có viết lời khuyên như thế nào thế?
加藤: 「家いえに帰かえったら、スマホの電源でんげんを切きりなさい」と言いわれました。
Em bị bảo là "hễ về đến nhà thì hãy tắt nguồn điện thoại đi" ạ.
梨乃: 画面がめんを見みない時間じかんを作つくることが、一番いちばんの心こころのケアよ。
Việc tạo ra khoảng thời gian không nhìn vào màn hình chính là cách chăm sóc tâm hồn tốt nhất đấy.
加藤: 今夜こんやから、静しずかに本ほんを読よむ生活せいかつを始はじめようと思おomいます。
Từ tối nay em định sẽ bắt đầu cuộc sống yên lặng đọc sách ạ.
梨乃: そうしなさい。自分じぶんの体からだを一番大切いちばんたいせつにしなさい。
Hãy làm thế đi. Hãy trân trọng cơ thể của mình nhất nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・質問しつもん: Câu hỏi, chất vấn.
・電源でんげん: Nguồn điện / Công tắc nguồn.
・~(たら): Sau khi/Hễ... là...
・~(よ)うと思おomu: Dự định làm gì.