Buồng văn phòng di động ở nhà ga

田中たなか: 今日きょうから駅えきの小ちいさいオフィスを使つかっています。
Hôm nay em bắt đầu sử dụng văn phòng nhỏ ở trong nhà ga ạ.
佐藤さとう: ニュースで見みた一人ひとりのための箱はこですね。
Đó là chiếc buồng dành cho một người mà tôi thấy trên tin tức nhỉ.
田中たなか: はい。静しずかでネットも速はやいから、仕事しごとが進すすみます。
Vâng. Ở đây yên tĩnh và mạng nhanh nên công việc tiến triển tốt ạ.
佐藤さとう: 会社かいしゃに行いかなくても、静しずかな場所ばしょがあるのはいいね。
Dù không đến công ty mà vẫn có một nơi yên tĩnh như vậy thì tốt quá.
田中たなか: 急きゅうな会議かいぎでも、周まわりの音おとが聞きこえなくて安心あんしんです。
Dù họp đột xuất cũng rất yên tâm vì không nghe thấy tiếng ồn xung quanh ạ.
佐藤さとう: 新あたらしい技術ぎじゅつは、いろいろな場所ばしょを仕事場しごとばに変かえるね。
Công nghệ mới biến nhiều nơi thành chỗ làm việc thật đấy.
田中たなか: 夕方ゆうがたまでここで資料しりょうを作つくろうと思おもいます。
Em định sẽ ngồi làm tài liệu ở đây cho đến chiều tối ạ.
佐藤さとう: 頑張がんばって。カバンのかばんの忘れ物わすれものに注意ちゅういしなさい。
Cố lên nhé. Hãy chú ý đừng để quên cặp sách đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・仕事場しごとば: Nơi làm việc.
・忘れ物わすれもの: Đồ bỏ quên.
・~(な)くても: Dù không... cũng...
・~ようと思う: Dự định làm gì.

 

Máy chấm công AI kiểm tra sự mệt mỏi

山口やまぐち: 今朝けさ、会社かいしゃのカメラが私わたしの顔かおを長ながく見みました。
Sáng nay, camera của công ty cứ nhìn mặt em rất lâu ạ.
小林こばやし: 働はたらく人ひとの疲れをつかれを調しらべる新あたらしいシステムだね。
Đó là hệ thống kiểm tra sự mệt mỏi của người lao động mới bắt đầu nhỉ.
山口やまぐち: はい。「少すこし疲つえているから無理むりをしないで」と出でました。
Vâng. Trên màn hình hiện ra chữ "Bạn hơi mệt rồi, đừng quá sức nhé".
小林こばやし: 健康状態けんこうじょうたいが自動じどうで分わるのは、いい技術ぎじゅつだ。
Việc sức khỏe được tự động nhận biết đúng là công nghệ tốt.
山口やまぐち: 医者いしゃに会あわなくても、アドバイスがもらえます。
Dù không gặp bác sĩ vẫn nhận được lời khuyên ạ.
小林こばやし: 体調たいちょうが悪わるい時はときは、早はやく仕事しごとを終おわらせてもいいんだよ。
Những lúc sức khỏe không tốt, em kết thúc công việc sớm cũng được mà.
山口やまぐち: ありがとうございます。今日きょうは残業ざんぎょうしないで帰かえります。
Em cảm ơn ạ. Hôm nay em sẽ đi về luôn chứ không làm tăng ca.
小林こばやし: そうしなさい。家でいえで温あたたかいご飯を食たべて寝ねなさい。
Hãy làm vậy đi. Về nhà ăn cơm nóng rồi đi ngủ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・健康状態けんこうじょうたい: Tình trạng sức khỏe.
・残業ざんぎょう: Tăng ca, làm thêm giờ.
・~(さ)せてもいい: Cho phép làm gì.

Luyện viết câu lệnh AI (Prompt)

石井いしい: 仕事しごとの後あと、AIえーあいに正ただしく命令めいれいする練習れんしゅうをしています。
Sau giờ làm em đang luyện tập cách ra lệnh cho AI thật chính xác ạ.
鈴木すずき: 画面がめんの中なかで機械きかいと話はなしながら覚おぼえる勉強方法べんきょうほうほうね。
Đó là phương pháp học, vừa học vừa trò chuyện với máy móc trong màn hình nhỉ.
石井いしい: はい。上手じょうずな言葉ことばを使つかうと、綺麗きれいな書類しょるいがすぐできます。
Vâng. Hễ dùng từ ngữ khéo léo là tài liệu đẹp sẽ xong ngay lập tức ạ.
鈴木すずき: これからの会社かいしゃでは、そのスキルが必要ひつようになるよ。
Ở các công ty từ nay về sau, kỹ năng đó sẽ rất cần thiết đấy.
石井いしい: 学校がっこうに行いかなくても、家いえで一人ひとりで練習れんしゅうできますよ。
Không cần đến trường vẫn có thể tự luyện một mình ở nhà tiện lắm ạ.
鈴木すずき: 自分じぶんのペースでできるから、長ながく続けられそうですねつづけられそうですね。
Vì có thể làm theo nhịp độ của mình nên chắc là sẽ duy trì được lâu nhỉ.
石井いしい: 来月らいげつの新あたらしい仕事しごとまでに、もっと上手じょうずになりたいです。
Em muốn trở nên giỏi hơn trước khi bắt đầu công việc mới vào tháng sau ạ.
鈴木すずき: 素晴すばらしい。毎日好まいにちすこしずつ新あたらしい方法ほうほうを覚えなさいおぼえなさい。
Tuyệt vời. Mỗi ngày hãy học thêm một chút phương pháp mới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・命令めいれい: Ra lệnh, câu lệnh.
・書類しょるい: Tài liệu, giấy tờ.
・~ながら: Vừa... vừa...
・~そう: Có vẻ như, chắc là...

 

Luyện văn hóa công sở bằng kính VR

湊みなto: 来月らいげつから海外かいがいの支店してんに行いくので、VRでマナーを勉強べんきょうしています。
Từ tháng sau em đi chi nhánh nước ngoài nên đang học lễ nghi bằng VR ạ.
彩あや: 外国がいこくの挨拶あいさつを、画面がめんの中なかで練習れんしゅうするソフトね。
Đó là ứng dụng luyện tập cách chào hỏi của nước ngoài trong màn hình nhỉ.
湊みなと: はい。間違まちがえると、AIえーあいの先生せんせいがすぐに直なおしてくれます。
Vâng. Hễ em làm sai là giáo viên AI sẽ sửa lại ngay ạ.
彩あや: 飛行機ひこうきに乗のる前まえに、文化ぶんかを体験たいけんできるのはいいね。
Trước khi lên máy bay mà đã được trải nghiệm văn hóa thì tốt quá.
湊みなと: 言葉ことばが難むずかしくても、正ただしい態度たいどを覚おぼえることができます。
Dù ngôn ngữ có khó nhưng mình vẫn học được thái độ đúng đắn ạ.
彩あや: 失敗しっぱいを怖こわがらないで、頑張がんばるチャンスよ。
Đừng sợ thất bại, đây là cơ hội để cố gắng đấy.
湊みなと: 今夜こんやも家でいえで、名刺めいしの渡わたし方かたをもう一度練習いちどれんしゅうします。
Tối nay ở nhà em cũng sẽ luyện lại cách đưa danh thiếp một lần nữa ạ.
彩あや: 頑張がんばりなさい。体調たいちょうに気きをつけて準備じゅんびしなさい。
Cố lên nhé. Hãy chú ý giữ gìn sức khỏe để chuẩn bị.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・支店してん: Chi nhánh.
・態度たいど: Thái độ.
・~てくれる: Ai đó làm gì cho mình.
・~ことができる: Có thể làm gì.

 

Đầu tư tích lũy tiền lẻ tự động

純じゅん: 今朝けさから、AIえーあいが自動でじどうでお金かねを投資とうしするアプリを始はじめました。
Từ sáng nay em đã bắt đầu dùng ứng dụng AI tự động đầu tư tiền rồi ạ.
結衣ゆい: 少すくないお金かねから始はじめられる新あたらしいシステムね。
Đó là hệ thống mới, có thể bắt đầu từ số tiền nhỏ nhỉ.
純じゅん: はい。買かい物ものをした時ときのお釣つりが、自動でじどうで投資にとうしになります。
Vâng. Tiền lẻ thừa khi đi mua sắm sẽ tự động được chuyển thành tiền đầu tư ạ.
結衣ゆい: ニュースを調しらべなくても、機械きかいが選えらぶから安心あんしんだね。
Dù không tự tra cứu tin tức nhưng máy móc tự chọn nên cũng yên tâm nhỉ.
純じゅん: 銀行ぎんこうに置おくより、少すこしずつ増ふえるから嬉うれしいです。
So với việc để ở ngân hàng thì nó tăng lên từng chút một nên em rất vui ạ.
結衣ゆい: 若わかい時ときから、将来のためにしょうらいのために準備じゅんびするのは良いことよ。
Từ khi còn trẻ mà đã chuẩn bị cho tương lai thì là một điều rất tốt.
純じゅん: 毎日まいにちのデータの動うごきを、画面でがめん で見ながらみながら好たのしみます。
Mỗi ngày em sẽ vừa nhìn sự thay đổi của dữ liệu trên màn hình vừa theo dõi ạ.
結衣ゆい: いいね。さけるために、全部ぜんぶのお金かねを使つかわないように。
Tốt đấy. Hãy chú ý đừng có dùng hết toàn bộ tiền nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・投資とうし: Đầu tư.
・お釣つり: Tiền lẻ, tiền thừa.
・~より: So với...
・~ないように: Chú ý đừng...

 

Ngân sách thay đổi tự động

大輝だいき: 芽衣めいさん、私わたしたちのチームの予算がよさんが急にきゅうに増えましたよふえましたよ。
Mei ơi, ngân sách của đội chúng mình đột nhiên được tăng lên rồi này.
芽衣めい: AIがえーあいが市場をしじょうをチェックして、自動でじどうで変えたかえたニュースの件ねけんね。
Là vụ việc AI kiểm tra thị trường rồi tự động thay đổi đó nhỉ.
大輝だいき: はい。新しいあたらし い商品のしょうひんの開発にかいはつにお金をかねを使うつかうことができます。
Vâng. Chúng mình có thể dùng tiền cho việc phát triển sản phẩm mới rồi.
芽衣めい: 売れるうれる可能性がかのうせいが高いたかい場所にばしょに、すぐお金がかねが集まるあつまる仕組みねしくみね。
Đó là hệ thống tiền sẽ lập tức tập trung vào nơi có khả năng bán được cao nhỉ.
大輝だいき: 長いながい会議をかいぎをしなくてもしなくても、計画がけいかくが決まるからきまるから早いですはやいです。
Chẳng cần họp hành dài dòng mà kế hoạch vẫn được chốt nên rất nhanh ạ.
芽衣めい: 便利だけどべんりだけど、急にきゅうに減るへることもあるから注意がちゅういが必要よひつようよ。
Tiện thì tiện nhưng cũng có lúc bị giảm đột ngột nên cần chú ý đấy.
大輝だいき: 今のいまのうちに、必要なひつような道具をどうぐを全部ぜんぶ買ってかってしまいます。
Tranh thủ lúc này em sẽ mua hết các dụng cụ cần thiết ạ.
芽衣めい: そうしなさい。領収書をりょうしゅうしょを忘れないようにわすれないように片付けなさいかたづけなさい。
Hãy làm thế đi. Và hãy cất hóa đơn cẩn thận để không bị quên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・予算よさん: Ngân sách.
・開発かいはつ: Phát triển.
・~(て)しまう: Làm hết, xong xuôi.
・~こともある: Cũng có lúc...

 

Tính năng kiểm tra độ lịch sự của Email

小野おの: 坂本さかもとさん、お客様にきゃくさまに送るおくるメールをチェックしてください。
Anh Sakamoto ơi, kiểm tra giúp em email gửi cho khách hàng với ạ.
坂本さかもと: 新しいあたらし いソフトの、丁寧さをていねいさを調べるしらべる機能をきのうを使ったかいつかったかい?
Em đã dùng chức năng kiểm tra độ lịch sự của phần mềm mới chưa?
小野おの: はい。AIがえーあいが「この言葉はことばは硬いからかたいから変えてかえて」と教えてくれましたおしえてくれました。
Vâng. AI đã chỉ cho em là "từ này cứng nhắc nên hãy đổi đi".
坂本さかもと: 相手があいてが嫌ないやな気持ちにきもちにならないように、優しいやさしい言葉をことばを選ぶのはえらぶのは大切だたいせつだ。
Việc chọn từ ngữ dịu dàng để đối phương không khó chịu là rất quan trọng.
小野おの: 何度もなんども読み直さなくてもよみなおさなくても、ミスがなくなるから助かりますたすかります。
Dù không cần đọc đi đọc lại nhiều lần vẫn hết sạch lỗi nên đỡ khổ ạ.
坂本さかもと: 間違いがまちがいが減ればへれば、会社のかいしゃの信用もしんようも高くなるねたかくなるね。
Hễ sai sót giảm đi thì uy tín công ty cũng cao lên nhỉ.
小野おの: 指示のしじの通りにとおりに直したのでなおしたので、今からいまから送信しますそうしんします。
Em đã sửa theo đúng chỉ thị rồi nên giờ em sẽ gửi ạ.
坂本さかもと: よし。名前をなまえを間違えてまちがえていないか、もう一度見なさいいちどみなさい。
Tốt. Hãy nhìn lại lần nữa xem có bị nhầm tên không nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・丁寧ていねい: Lịch sự.
・信用しんよう: Uy tín, lòng tin.
・~の通りに: Theo đúng như...
・~(れば): Nếu... (Thể điều kiện).

 

Tóm tắt nội dung Email bằng AI

加藤かとう: 毎朝まいあさメールが100通以上つういじょう届いてとどいて、読むよむ時間がじかんがありません。
Mỗi sáng có hơn 100 email gửi đến, em không có thời gian đọc hết ạ.
梨乃りの: AIがえーあいが大切なたいせつなポイントを短いみじかい文章にぶんしょうにするソフトね。
Đó là phần mềm giúp AI biến các điểm quan trọng thành đoạn văn ngắn nhỉ.
加藤かとう: はい。内容やないようや質問がしつもんが、一目でひとめで分かるようにわかるようになりました。
Vâng. Bây giờ em đã có thể hiểu ngay nội dung và câu hỏi rồi ạ.
梨乃りの: 全部ぜんぶ読まなくてもよまなくても、急ぎのいそぎの用事がようじがすぐにすぐに分かるからわかるから便利ねべんりね。
Dù không đọc hết vẫn biết ngay việc gì khẩn cấp nên tiện lợi thật nhỉ.
加藤かとう: おかげで、午前中のごぜんちゅうの仕事がしごとが早くはやく終わりましたおわりました。
Nhờ thế mà công việc của buổi sáng đã xong sớm ạ.
梨乃りの: 空いたあいた時間でじかんで、もっと大切なたいせつな仕事をしごとを考えるかんがえることができるわ。
Bằng thời gian rảnh đó, em có thể suy nghĩ về những việc quan trọng hơn rồi.
加藤かとう: 明日からあしたからも、この新しいあたらし い方法でほうほうでメールを処理しますしょりします。
Từ sáng mai em cũng sẽ xử lý email bằng phương pháp mới này ạ.
梨乃りの: いいわね。ときどきは自分のじぶんの目でめで読みなさいよみなさい。
Được đấy. Nhưng thỉnh thoảng nhớ phải tự mắt mình đọc nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・一目ひとめ: Nhìn lướt qua / Cái nhìn qua.
・処理しょり: Xử lý.
・~(る)ようになる: Trở nên có thể...
・空いた時間あいたじかん: Thời gian rảnh.

 

Họp toàn công ty qua văn phòng ảo Metaverse

進藤しんどう: 高木たかぎさん、今日のきょうの社長のしゃちょうの発表をhatsυひょうを仮想かそうオフィスで見ましたかみましたか。
Anh Takagi ơi, anh có xem buổi phát biểu của giám đốc ở văn phòng ảo hôm nay không?
高木たかぎ: 全員がぜんいんがアバターで集まるあつまる、新しいあたらし いイベントね。
Đó là sự kiện mà mọi người cùng tập hợp bằng nhân vật đại diện nhỉ.
進藤しんどう: はい。遠くのとおくの支店のしてんの人ともひととも、隣にとなりにいるみたいに話せましたはなせました。
Vâng. Em có thể nói chuyện với những người ở chi nhánh xa như họ đang ở cạnh bên vậy ạ.
高木たかぎ: 飛行機にひこうきに乗らなくてものらなくても、みんなの顔がかおが見えるからみえるからおもしろいね。
Chẳng cần đi máy bay mà vẫn nhìn thấy mặt mọi người nên thú vị thật.
進藤しんどう: 大切なたいせつなルールや計画がけいかくが、映像でえいぞうで分かりやすくわかりやすく伝わりましたつたわりました。
Các quy tắc và kế hoạch quan trọng đã được truyền đạt rất dễ hiểu qua hình ảnh ạ.
高木たかぎ: 書類をしょるいを読むよりよむより、気持ちがきもちがよく分かるからわかるから良い方法だいいほうほうだ。
So với việc đọc tài liệu bằng chữ thì cách này hiểu rõ tâm tư hơn nên rất tốt.
進藤しんどう: 明日のあしたのチームの会議もかいぎも、あの部屋でへやで行おうとおこなおうと思いますおもいます。
Cuộc họp đội ngày mai em cũng định sẽ tổ chức ở căn phòng đó ạ.
高木たかぎ: いいね。遅れないようにおくれたいように、マイクを確認しなさいかくにんしなさい。
Hay đấy. Hãy kiểm tra micro để không bị muộn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・仮想かそう: Ảo, giả lập.
・伝つたわる: Được truyền đạt.
・~みたいに: Giống như là...

 

AI kết nối ngẫu nhiên nhân viên để tán gẫu

ポール: 今日きょう、AIが選んだえらんだ別のべつの部署のぶしょの先輩とせんぱいとお茶をちゃを降りましたのみました。
Hôm nay, em đã uống trà cùng một tiền bối ở phòng ban khác do AI lựa chọn ạ.
直樹なおき: 社内のしゃないの新しいあたらし い友達をともだちを作るためのつくるための会話かいわシステムね。
Đó là hệ thống trò chuyện nhằm mục đích kết bạn mới trong công ty nhỉ.
ポール: はい。普段ふだん話さないはなさない開発のかいはつの人からひとから、面白いおもしろい話をはなしを聞きましたききました。
Em đã nghe được những câu chuyện thú vị từ người bên bộ phận phát triển ạ.
直樹なおき: 他のほかの仕事をしごとを知るしることで、自分のじぶんの視野もしやも広くひろくなるからいいね。
Thông qua việc biết về công việc khác, tầm nhìn của mình cũng rộng mở hơn nên tốt đấy.
ポール: 会議室かいぎしつではなく、食堂でしょくどうでリラックスして話すことがはなすことができました。
Không phải ở phòng họp mà tụi em đã có thể nói chuyện thư giãn ở nhà ăn ạ.
直樹なおき: 繋がりがつながりが増えればふえれば、会社がかいしゃがもっと元気にげんきになるよ。
Hễ các mối kết nối tăng lên thì công ty sẽ càng thêm năng nổ đấy.
ポール: 来週はらいしゅうは、私がわたしが新しいあたらし い後輩にこうはいに声をこえをかけようとかけようと思いますおもいます。
Tuần tới, em định sẽ chủ động bắt chuyện với các bạn cấp dưới mới ạ.
直樹なおき: 素晴らしいすばらしい。分かりやすいわかりやすい言葉でことばで優しくやさしく話しなさいはなしなさい。
Tuyệt vời. Hãy nói chuyện một cách dịu dàng bằng những lời lẽ dễ hiểu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・部署ぶしょ: Phòng ban.
・視野しや: Tầm nhìn.
・声をかけるこえをかける: Bắt chuyện.
・~(る)ことで: Bằng việc, thông qua...

 

Dịch thuật song song khi gọi Video với khách quốc tế

大輔だいすけ: 今日きょう、海外のかいがいのお客きゃくさまとビデオ通話でつうわでトラブルの話をはなしをしました。
Hôm nay, em đã nói chuyện về sự cố qua cuộc gọi video với khách hàng nước ngoài ạ.
結衣ゆい: 自動でじどうで言葉をことばを翻訳するほんやくする、新しいあたらし い画面をがめんを使ったのつかったの?
Em đã dùng màn hình mới giúp tự động dịch thuật ngôn ngữ phải không?
大輔だいすけ: はい。相手があいてが英語でえいごで話すとはなすと、すぐに日本語のにほんごの文字がもじが出ましたでました。
Vâng. Khi đối phương nói bằng tiếng Anh, chữ tiếng Nhật sẽ hiện ra ngay ạ.
結衣ゆい: 言葉がことばが通じなくてもつうじなくても、問題のもんだいの内容がないようがすぐにすぐに分かってわかって安心ねあんしんね。
Dù ngôn ngữ không thông suốt nhưng biết ngay nội dung vấn đề nên yên tâm nhỉ.
大輔だいすけ: おかげで、お客きゃくさまの怒っておこっている理由がりゆうがよく理解りかいできましたりかいできました。
Nhờ thế mà em đã hiểu rất rõ lý do tại sao khách hàng lại tức giận ạ.
結衣ゆい: 早くはやく正しいただしい対応をたいおうをすることが、一番いちばん大切よたいせつよ。
Việc nhanh chóng đưa ra xử lý chính xác chính là điều quan trọng nhất đấy.
大輔だいすけ: 明日あした、新しいあたらし い部品をぶひんをドローンで送るとおくると約束しましたやくそくしました。
Em đã hứa là ngày mai sẽ gửi linh kiện mới đến bằng drone ạ.
結衣ゆい: いいわね。荷物のにもつの番号をばんごうをメールでしっかり伝えなさいつたえなさい。
Tốt đấy. Hãy chú ý truyền đạt rõ ràng mã số bưu kiện qua email nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・通話つうわ: Cuộc gọi / Liên lạc điện thoại.
・対応たいおう: Xử lý, giải quyết.
・通つうじる: Thông suốt, hiểu nhau.

 

AI dự đoán sự cố trước khi khách phàn nàn

中島なかじま: お客きゃくさまから連絡がれんらくが来るくる前にまえに、こちらから電話しましたでんわしました。
Trước khi khách hàng liên lạc đến thì em đã chủ động gọi điện cho họ rồi ạ.
斉藤さいとう: AIが「このお客きゃくさまは困ってこまっている可能性がかのうせいがある」と教えてくれたおしえてくれた件ねけんね。
Là vụ việc AI thông báo rằng "vị khách này có khả năng đang gặp khó khăn" nhỉ.
中島なかじま: はい。機械のきかいの使い方でかたで悩んでなやんでいたので、とても感謝かんしゃされました。
Vâng. Vì họ đang loay hoay với cách dùng máy nên đã rất biết ơn em ạ.
斉藤さいとう: 苦情にくじょうになる前にまえに、助けるたすけることができるのは凄いすごい技術だぎじゅつだ。
Before it becomes a complaint, being able to help is amazing technology. -> Trước khi biến thành lời than phiền mà mình đã giúp được thì đúng là công nghệ giỏi.
中島なかじま: データを見るだけでみるだけで、困ってこまっている人がひとが分かるんですねわかるんですね。
Chỉ cần nhìn sự thay đổi của dữ liệu là biết được người ta đang gặp khó khăn chị nhỉ.
斉藤さいとう: お客きゃくさまを大切にたいせつにする、新しいあたらし いサービスの方法だわほうほうだわ。
Đây chính là phương thức dịch vụ mới, vô cùng trân trọng khách hàng.
中島なかじま: 明日からあしたからも、警告がけいこくが出たらでたらすぐに連絡しようとれんらくしようと思いますおもいます。
Từ mai em định cứ hễ có cảnh báo hiện lên là sẽ liên lạc ngay lập tức ạ.
斉藤さいとう: そうしなさい。丁寧なていねいな言葉でことばで相手のあいての話をはなしをよく聞きなさいききなさい。
Hãy làm vậy đi. Hãy dùng lời lẽ lịch sự và chú ý lắng nghe câu chuyện của họ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・苦情くじょう: Phàn nàn, khiếu nại.
・警告けいこく: Cảnh báo.
・~(に)感謝される: Được ai đó biết ơn (Thể bị động).

Máy pha cà phê tự nhận biết tâm trạng

田中たなか: 新あたらしい休憩室きゅうけいしつのコーヒー機械きかいを使つかいましたか。
Anh đã dùng thử máy pha cà phê mới ở phòng nghỉ chưa ạ?
佐藤さとう: いいえ。画面がめんを見みるだけでお腹なかが分わかると言いっていましたね。
Chưa. Nghe nói chiếc máy đó chỉ cần nhìn màn hình là biết mình đói hay chưa nhỉ.
田中たなか: はい。私わたしの顔かおを見みて、甘あまいココアを作つくってくれました。
Vâng. Nó nhìn mặt em rồi tự làm cho cốc cacao ngọt cho em đấy ạ.
佐藤さとう: 面白おもしろいですね。仕事しごとで疲つかれている時ときにいいですね。
Thú vị thật đấy. Rất tốt cho những lúc mệt mỏi vì công việc nhỉ.
田中たなか: 機械きかいが私わたしの体調たいちょうを心配しんぱいするから嬉うれしいです。
Máy móc biết lo lắng cho sức khỏe của mình nên em thấy vui lắm.
佐藤さとう: 最近さいきんの技術ぎじゅつは、人間にんげんの心こころが分わかりますね。
Công nghệ dạo gần đây đã trở nên thấu hiểu cả tâm hồn con người rồi nhỉ.
田中たなか: 今日きょうの午後ごご、佐藤さとうさんも一緒いっしょに行いきませんか。
Chiều nay anh Sato cũng cùng đến đó với em không ạ?
佐藤さとう: ありがとう。仕事しごとが終おわったら行いってみます。
Cảm ơn em. Xong việc anh sẽ đi thử xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・休憩室きゅうけいしつ: Phòng nghỉ.
・体調たいちょう: Tình trạng sức khỏe.
・~てくれる: Ai đó làm gì cho mình.
・~(たら): Sau khi, hễ...

 

Chiếc ô thông minh báo thời tiết

山口やまぐち: 今日きょうの天気てんきは急きゅうに寒さむくなって驚おどろきました。
Thời tiết hôm nay đột nhiên trở lạnh làm em ngạc nhiên quá.
小林こばやし: ニュースでは、昼ひるから雨あめが降ふると言いっていました。
Trên tin tức có nói là từ trưa trời sẽ mưa đấy em.
山口やまぐち: 私わたしは家いえを出でる前まえに、スマート傘かさで確認かくにんしました。
Em thì trước khi ra khỏi nhà đã kiểm tra bằng chiếc ô thông minh rồi ạ.
小林こばやし: ライトの色いろで天気てんきを教おしえる傘かさですね。
Là chiếc ô chỉ thời tiết bằng màu sắc của đèn đúng không?
山口やまぐち: はい。赤あかく光ひかったので、大おおきな傘かさを持もってきました。
Vâng. Vì nó nháy đỏ nên em đã mang theo chiếc ô to.
小林こばやし: 天気てんきの変化へんかがすぐに分わかるから、本当ほんとうに便利べんりです。
Biết được ngay sự thay đổi của thời tiết nên thực sự tiện lợi.
山口やまぐち: 小林こばやしさんも</ruby、カバンに傘かさを入いれておきなさい。
Anh Kobayashi cũng hãy bỏ sẵn chiếc ô vào trong cặp đi nhé.
小林こばやし: そうだね。風かぜも強つよいから気きをつけて帰かえろう。
Ừ đúng vậy. Gió cũng đang mạnh nên lúc về hãy cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・変化へんか: Sự thay đổi.
・確認かくん: Kiểm tra.
・~ておく: Làm sẵn việc gì.
・~(て)帰ろう: Cùng đi về.

 

Văn hóa văn phòng không giấy tờ

石井いしい: 会社かいしゃで、紙かみの資料しりょうを全まったく使つかわないルールが始はじまりました。
Ở công ty vừa bắt đầu quy định hoàn toàn không dùng tài liệu giấy ạ.
鈴木すずき: 地球ちきゅうを守まもるための新あたらしいエコ活動かつどうですね。
Là hoạt động bảo vệ Trái Đất vì môi trường mới nhỉ.
石井いしい: はい。会議かいぎの書類しょるいも、全部ぜんぶタブレットで見みています。
Vâng. Các giấy tờ họp hành giờ đây đều xem bằng máy tính bảng ạ.
鈴木すずき: 紙かみを無駄むだにしない文化ぶんかは、とても素晴すばらしいです。
Văn hóa không lãng phí giấy là một điều vô cùng tuyệt vời.
石井いしい: 最初さいしょは不便ふべんでしたが、慣なれると部屋へやが綺麗きれいになります。
Ban đầu hơi bất tiện nhưng hễ quen rồi thì phòng ốc cũng sạch đẹp hẳn ra.
鈴木すずき: ゴミが減へると、掃除そうじのロボットも働はたらきやすいね。
Rác giảm đi thì robot dọn dẹp cũng dễ làm việc hơn nhỉ.
石井いしい: 明日あしたから、名刺めいしもスマートフォンのデータに変かえます。
Từ ngày mai, cả danh thiếp tụi em cũng sẽ đổi sang dữ liệu trên điện thoại.
鈴木すずき: 好いい方法ほうほうだ。みんなで新あたらしいルールを守まもりなさい。
Phương pháp tốt đấy. Mọi người hãy cùng nhau tuân thủ quy tắc mới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・無駄むだ: Lãng phí.
・慣なれる: Quen với.
・~ための: Để làm việc gì.
・~(る)と: Hễ... là...

 

Ngày thứ Tư không họp hành để tập trung tư duy

湊みなと: 彩あやさん、水曜日すいようびは会議かいぎが一ひとつもありません。
Chị Aya ơi, ngày thứ Tư không có một cuộc họp nào luôn ạ.
彩あや: 自分じぶんの仕事にしごとに集中しゅうちゅうするための、新あたらしいルールよ。
Đó là quy định mới của công ty nhằm mục đích tập trung vào công việc của mình đấy.
湊みなと: 静しずかな日をひを作つくる会社がかいしゃが増ふえているそうですね。
Nghe nói các công ty tạo ra ngày yên tĩnh đang tăng lên đúng không ạ?
彩あや: 電話をでんわを気きにしないで、新あたらしいアイデアを考かんがえる時間よじかんよ。
Đó là khoảng thời gian để suy nghĩ ý tưởng mới mà không phải bận tâm đến điện thoại.
湊みなと: おかげで、今日のきょうの午前中ごぜんちゅうは書類がしょるいが早くはやく終わりましたおわりました。
Nhờ thế mà sáng nay em đã hoàn thành tài liệu rất nhanh ạ.
彩あや: 時間をじかんを大切にたいせつにする文化はぶんかは</ruby、とても良いことねいいことね。
Văn hóa trân trọng thời gian là điều vô cùng tốt nhỉ.
湊みなと: 明日のあしたの会議ではかいぎでは、今日のきょうの成果をせいかをしっかり発表しますはっぴょうします。
Trong cuộc họp ngày mai, em sẽ báo cáo thật tốt thành quả của ngày hôm nay.
彩あや: その調子よちょうしよ。無理をむりをしないで楽しくたのしく働きなさいはたらきなさい。
Cứ duy trì phong độ đó nhé. Đừng quá sức mà hãy làm việc thật vui vẻ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・集中しゅうちゅう: Tập trung.
・成果せいか: Thành quả.
・~のおかげで: Nhờ có...
・~しないで: Mà không làm gì...

 

Báo cáo lỗi phần mềm

純じゅん: 結衣さんゆいさん、新しいあたらし い管理システムのかんりしすてむのバグを見つけましたみつけました。
Chị Yui ơi, em vừa tìm thấy lỗi của hệ thống quản lý mới ạ.
結衣ゆい: 仕事にしごとに影響がえいきょうが出るでる前にまえに、早くはやく報告してくれてほうこくしてくれてありがとう.
Cảm ơn em đã báo cáo sớm trước khi nó làm ảnh hưởng đến công việc nhé.
純じゅん: AIのえーあいのログ報告ほうこくツールを使ってつかって、データを送りましたおくりました。
Em vừa dùng công cụ báo cáo của AI để gửi dữ liệu đi rồi ạ.
結衣ゆい: 早いはやい対応だねたいおうだね。これで他のほかの人もひと もすぐにすぐに分かりますわかります。
Xử lý nhanh nhẹn đấy. Nhờ thế người khác cũng sẽ biết được ngay.
純じゅん: 画面ががめんが急にきゅうに止まるとまるトラブルが3回起きかいおきたんです。
Sự cố màn hình đột ngột bị đơ đã xảy ra 3 lần liền ạ.
結衣ゆい: 開発部にかいはつぶに連絡してれんらくして、システムを直してなおしてもらうよ。
Chị sẽ liên lạc với bộ phận phát triển để nhờ họ sửa hệ thống giúp.
純じゅん: 助かりますたすかります。それまで、古いふるい機械できかいで作業をさぎょうを続けますつづけます。
May quá ạ. Cho đến lúc đó em sẽ tiếp tục làm việc trên máy cũ.
結衣ゆい: そうしなさい。何か変わったかわったことがあればまた相談してそうだんして。
Em làm vậy đi. Có chuyện gì thay đổi thì lại thảo luận với chị nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・影響えいきょう: Ảnh hưởng.
・対応たいおう: Xử lý, ứng phó.
・~に直してもらう: Nhờ ai đó sửa giúp.
・~(て)ありがとう: Cảm ơn vì đã...

 

Thảo luận khi công việc bị quá tải

大輝だいき: 芽衣さんめいさん、今週のこんしゅうの仕事がしごとが多くておおくて終わりそうにおわりそうにありません。
Chi Mei ơi, lượng công việc tuần này nhiều quá có vẻ em không xong được rồi.
芽衣めい: 一人でひとり で悩まないでなやまないで、早くはやく相談してそうだんしてくれて良かったよかった。
May quá em đã thảo luận sớm chứ đừng ôm lo lắng một mình nhé.
大輝だいき: 先輩にせんぱいに迷惑をめいわくをかけるのがかけるのが怖くてこわくて、連絡がれんらくが遅れましたおくれました。
Vì em sợ làm phiền đến tiền bối nên đã bị chậm trễ liên lạc ạ.
芽衣めい: 仕事のしごとのトラブルは、みんなで解決かいけつするのがルールよ。
Giải quyết sự cố công việc cùng nhau chính là quy tắc của chúng ta mà.
大輝だいき: アプリを使ってつかって、自分のじぶんのスケジュールを共有しますきょうゆうします。
Em sẽ chia sẻ lịch trình của em bằng ứng dụng ạ.
芽衣めい: この資料しりょう作りは、明日のあしたの午後までごごまで待ってもまってもいいね。
Việc làm tài liệu này có thể lùi đến chiều mai cũng được đấy.
大輝だいき: 本当ですかほんとうですか。そうしていただけると助かりますたすかります。
Thật thế ạ? Nếu được như vậy thì giúp ích cho em nhiều lắm.
芽衣めい: よし。他のほかのメンバーにも少しすこし手伝っててつだってもらいなさいもらいなさい。
Được rồi. Hãy nhờ cả các thành viên khác phụ giúp một tay nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・迷惑めいわく: Làm phiền.
・共有きょうゆう: Chia sẻ.
・~そうにない: Có vẻ không...
・~てもらう: Nhờ ai đó làm gì cho.

 

Tích điểm đổi quà sức khỏe

小野おの: 坂本さんさかもとさん、会社のかいしゃの健康けんこうアプリでポイントが貯まりましたたまりました。
Anh Sakamoto ơi, em vừa tích được điểm trên ứng dụng sức khỏe của công ty rồi ạ.
坂本さかもと: たくさん歩くとあるくと、ジュースと交換こうかんできる機械かいきかいかい?
Có phải là cái máy đi bộ nhiều sẽ đổi được nước trái cây không em?
小野おの: はい。毎日まいにち1万歩をまんぽを目標にもくひょうに、駅までえきまで歩いてあるいています。
Vâng. Em đang đi bộ ra ga với mục tiêu mỗi ngày 1 vạn bước đấy ạ.
坂本さかもと: 働くはたらく人のひと の健康をけんこうを応援おうえんする、とても良いいい制度だねせいどだね。
Một chế độ rất tốt giúp cổ vũ sức khỏe cho người lao động nhỉ.
小野おの: ジムに行くいく時間がじかんがなくても、毎日まいにち続けられますつづけられます。
Dù không có thời gian đến phòng gym nhưng cách này em vẫn duy trì được hằng ngày.
坂本さかもと: 体調がたいちょうが良くなればよくなれば、仕事のしごとの効率もこうりつも高くなるねたかくなるね。
Sức khỏe tốt lên thì hiệu suất công việc cũng cao theo nhỉ.
小野おの: 明日あした、このポイントで美味しいおいしいお茶をちゃをもらいます。
Ngày mai em sẽ dùng số điểm này để nhận một phần trà ngon ạ.
坂本さかもと: 素晴らしいすばらしい。無理をむりをしないで毎日まいにち歩きあるき続けなさいつづけなさい。
Tuyệt vời. Đừng quá sức mà hãy tiếp tục đi bộ hằng ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・目標もくひょう: Mục tiêu.
・効率こうりつ: Hiệu suất.
・~(れ)ば: Nếu...
・~続け(ます): Tiếp tục làm việc gì.

 

Đăng ký chế độ nghỉ phép phục hồi tinh thần

加藤かとう: 梨乃さんりのさん、来週にらいしゅうにリフレッシュ休暇をきゅうかを取ることにしましたとることにしました。
Chị Rino ơi, em quyết định tuần tới sẽ xin nghỉ phép phục hồi tinh thần ạ.
梨乃りの: 3年働いたねんはたらいた人がひと がもらえる新しいあたらし い休みのやすみの制度ねせいどね。
Đó là chế độ ngày nghỉ mới dành cho những người đã làm việc 3 năm nhỉ.
加藤かとう: 人事のじんじのシステムで申請したらしんせいしたら、すぐに決まりましたきまりました。
Em nộp đơn trên hệ thống nhân sự xong là được duyệt ngay lập tức ạ.
梨乃りの: 手続きがてつづきが簡単にかんたんになって、休みがやすみが取りやすくとりやすくなったね。
Thủ tục trở nên đơn giản và dễ xin nghỉ phép hơn trước rồi nhỉ.
加藤かとう: ずっと行きたかったいきたかった、静かなしずかな温泉へおんせんへ旅行してきますりょこうしてきます。
Em sẽ đi du lịch đến vùng suối nước nóng yên tĩnh mà em muốn đi suốt ạ.
梨乃りの: 心をこころを休めるやすめる時間はじかんは、将来のためにしょうらいのためにとても大切よたいせつよ。
Khoảng thời gian cho tâm hồn nghỉ ngơi là điều rất quan trọng cho tương lai đấy.
加藤かとう: お土産にみやげに、美味しいおいしいお菓子をかしをたくさん買ってきますかってきます。
Em sẽ mua thật nhiều bánh kẹo ngon về làm quà lưu niệm ạ.
梨乃りの: ありがとう。仕事のしごとのことは完全にかんぜんに忘れてわすれて休みしなさいやすみしなさい。
Cảm ơn em nhé. Hãy quên hoàn toàn công việc đi mà nghỉ ngơi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・休暇きゅうか: Ngày nghỉ phép.
・申請しんせい: Đăng ký, nộp đơn.
・ことにした: Quyết định làm việc gì.
・~やすい: Dễ làm việc gì.

 

Nhân vật ảo của sếp khi họp hành

進藤しんどう: 高木さんたかぎさん、社長のしゃちょうのオンライン会議のかいぎのアバターを見ましたかみましたか。
Anh Takagi ơi, anh có xem nhân vật ảo của giám đốc trong cuộc họp trực tuyến chưa?
高木たかぎ: ああ。本物のほんものの顔よりかおよりとても若くてわかくて驚いたよおどろいたよ。
Rồi chứ. Trông trẻ hơn mặt thật rất nhiều làm anh ngạc nhiên ghê.
進藤しんどう: AIがえーあいが一番いちばん綺麗なきれいな姿をすがたを自動でじどうで作ったそうですよつくったそうですよ。
Nghe nói AI đã tự động tạo ra diện mạo đẹp nhất đấy ạ.
高木たかぎ: 仮想のかそうの世界だけどせかいだけど、誰かだれか分からないのはわからないのは少しすこし困るねこまるね。
Dù là thế giới ảo thật đấy nhưng không nhận ra là ai thì cũng hơi phiền nhỉ.
進藤しんどう: でも、若いわかい社員からはしゃいんからはとても人気がにんきがあるらしいです。
Nhưng nghe nói phong cách đó lại rất được các nhân viên trẻ yêu thích.
高木たかぎ: 時代がじだいが変わるとかわると、リーダーの形もかたちも変わるんだね。
Thời đại thay đổi thì hình mẫu của vị lãnh đạo cũng thay đổi theo nhỉ.
進藤しんどう: 明日のあしたの朝のあさの発表もhatsυひょうも、あのアバターで話すそうですはなすそうです。
Nghe nói buổi phát biểu sáng mai sếp cũng sẽ nói chuyện bằng nhân vật ảo đó.
高木たかぎ: 面白いねおもしろいね。私たちはわたしたちは噂をうわさを気にしないできにしないで自分のじぶんの仕事をしごとをやりなさいやりなさい。
Thú vị thật. Chúng ta đừng bận tâm tin đồn mà hãy làm việc của mình đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・本物ほんもの: Người thật.
・~に人気がある: Được yêu thích.
・~らしい: Nghe nói là...
・~(な)いで: Đừng làm gì...

 

Văn phòng làm việc vào không gian Metaverse

ポール: 来月かららいげつから、私たちのわたしたちの部署がぶしょがメタバースに広がるとひろがると聞きましたききました。
Em nghe nói từ tháng sau bộ phận của chúng ta sẽ mở rộng vào Metaverse đấy ạ.
直樹なおき: 仮想のかそうの世界にせかいに新しいあたらし いオフィスを作るというつくるという噂のうわさの件かいけんかい?
Là vụ tin đồn bảo sẽ xây dựng văn phòng mới ở thế giới ảo đó hả em?
ポール: はい。パソコンのぱそこんの画面のがめんの中でなかで、席がせきが隣にとなりになるそうです。
Vâng. Nghe nói trên màn hình máy tính chỗ ngồi của chúng ta sẽ ở cạnh nhau luôn.
直樹なおき: 家からいえから出なくてもでなくても、みんなと一緒にいっしょに働けるのははたらけるのは便利だねべんりだね。
Chẳng cần ra khỏi nhà mà vẫn làm việc được cùng mọi người thì tiện lợi quá rồi.
ポール: でも、サボっているのがAIにすぐにバレるという話もはなしもあります。
Nhưng cũng có chuyện bảo nếu lười biếng trốn việc sẽ bị AI phát hiện ngay lập tức.
直樹なおき: 機械のきkあい の目がめが厳しくきびしくなると、少しすこし緊張きんちょうするね。
Sự giám sát của máy móc mà gắt gao hơn thì cũng có chút căng thẳng nhỉ.
ポール: 私はわたしは今のいまのうちに、綺麗なきれいなアバターの服をふくを準備してじゅんびしておきます。
Em sẽ tranh thủ lúc này chuẩn bị sẵn trang phục đẹp cho nhân vật ảo của em ạ.
直樹なおき: そうだね。無駄なむだなお金をかねをく使わないようにつかわないように注意しなさいちゅういしなさい。
Ừ đúng vậy. Hãy chú ý đừng để lãng phí tiền bạc nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・部署ぶしょ: Phòng ban.
・緊張きんちょう: Căng thẳng.
・今いまのうちに: Tranh thủ lúc này.
・~(ない)ようにしなさい: Hãy chú ý đừng...