Phép lịch sự khi tắt camera khi đang họp để ăn trưa nhanh

田中: 今日きょうのオンライン 会議かいぎで、 佐藤さとうさんはカメラを していましたね。
Trong cuộc họp trực tuyến hôm nay, anh Sato đã tắt camera đi đúng không ạ?
佐藤: はい。 きゅうにお なかいて、パンを べてしまいました。
Ừ. Anh đột nhiên thấy đói bụng quá nên đã lỡ ăn một chiếc bánh mì mất rồi.
田中: 画面がめんしたから、 べている 姿すがたえなくて かったです。
Vì anh tắt màn hình đi nên may mà mọi người không nhìn thấy dáng vẻ lúc đang ăn ạ.
佐藤: でも、 なにわないでカメラを すのはマナー 違反いはんだね。
Nhưng không nói câu nào mà tự ý tắt camera thì đúng là vi phạm phép lịch sự nhỉ.
田中: はい。 文字もじのメッセージで 「 すこせきはずします」 と つたえるべきです。
Vâng. Mình nên nhắn một tin nhắn chữ là \"Tôi xin phép rời khỏi chỗ một lát\" ạ.
佐藤: ニュースでも、オンラインの あたらしい 礼儀れいぎ問題もんだいになっていました。
Trên tin tức cũng nói việc lễ nghi trực tuyến mới này đang là một vấn đề lớn đấy.
田中: つぎからは、ご はんべる まえ一言ひとことメッセージを おくりましょう。
Từ lần tới, chúng ta hãy gửi một tin nhắn ngắn trước khi ăn cơm nhé.
佐藤: そうだね。 相手あいて失礼しつれいがないように 注意ちゅういしなさい。
Ừ đúng vậy. Hãy chú ý để không gây thất lễ với đối phương nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

礼儀れいぎ: Lễ nghi, phép lịch sự.
違反いはん: Vi phạm.
・~てしまう: Trót, lỡ làm gì...
・~べきだ: Nên, phải làm gì.

 

Nghi thức trao đổi danh thiếp điện tử bằng cái lắc tay

山口: あたらしい 時計とけい使つかうと、 名刺交換めいしこうかんがとても 簡単かんたんです。
Dùng chiếc đồng hồ mới này thì việc trao đổi danh thiếp rất đơn giản ạ.
小林: るだけで、データが おくられるというニュースの 機械きかいかい?
Có phải cái máy trên tin tức bảo chỉ cần lắc tay là dữ liệu được gửi đi không em?
山口: はい。 かみのカードがなくても、すぐに 相手あいて画面がめんます。
Vâng. Dù không có danh thiếp giấy thì thông tin vẫn hiện ngay lên màn hình đối phương.
小林: 便利べんりだけど、お 辞儀じぎをする 時間じかんわすれてしまいそうだね。
Tiện thì tiện thật nhưng dễ làm mình quên mất cả thời gian cúi chào em nhỉ.
山口: 今朝けさのニュースでは、 時計とけいひかった あとふかあたまげると っていました。
Trong tin tức sáng nay có nói là sau khi đồng hồ sáng lên thì phải cúi đầu thật sâu ạ.
小林: 技術ぎじゅつあたらしくなっても、 挨拶あいさつこころ一番いちばん 大切たいせつだよ。
Dù công nghệ có mới đến đâu thì tấm lòng khi chào hỏi vẫn là quan trọng nhất đấy.
山口: はい。 明日あした訪問先ほうもんさきで、さっそくこの 方法ほうほう使つかってみます。
Vâng. Ở nơi đến thăm ngày mai, em sẽ thử áp dụng phương pháp này ngay ạ.
小林: よし。 失礼しつれいがないように、 いまのうちに 練習れんしゅうしなさい。
Tốt. Để không bị thất lễ, hãy tranh thủ luyện tập ngay lúc này đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

名刺交換めいしこうかん: Trao đổi danh thiếp.
訪問先ほうもんさき: Nơi đến thăm, khách hàng.
・~だけで: Chỉ cần...
いまのうちに: Tranh thủ lúc này.

Hệ thống đặt chỗ ngồi văn phòng theo nhóm sở thích

石井: 今日きょうは、開発部かいはつぶ鈴木すずきさんのとなりせきえらびました。
Hôm nay, em đã chọn chỗ ngồi ở ngay cạnh chị Suzuki bên bộ phận phát triển ạ.
鈴木: あたらしくはじまった、社内しゃないせき自動じどうめるシステムだね。
Đó là hệ thống tự động xếp chỗ ngồi trong công ty mới bắt đầu nhỉ.
石井: はい。AIが趣味しゅみのデータを調しらべて、なかひとちかくにします。
Vâng. AI sẽ kiểm tra dữ liệu sở thích rồi xếp mình ngồi gần những người hợp cạ ạ.
鈴木: 普段ふだんはなさないひと友達ともだちになれるから、いいルールだね。
Vì có thể kết bạn với những người ngày thường ít nói chuyện nên quy định này tốt nhỉ.
石井: ええ。仕事しごと合間あいま雑談ざつだんが、とてもたのしくなりました。
Vâng. Những lúc tán gẫu giữa giờ làm việc đã trở nên rất vui vẻ ạ.
鈴木: でも、おしゃべりがおおすぎて仕事しごとわすれてはいけないよ。
Nhưng nói chuyện nhiều quá mà quên mất cả công việc là không được đâu nhé.
石井: わかりました。午後ごごしずかに集中室しゅうちゅうしつってはたらきます。
Em hiểu rồi ạ. Chiều nay em sẽ im lặng đến phòng tập trung để làm việc.
鈴木: それがいい。今日きょう成果せいかはやわらせなさい。
Làm vậy là tốt. Hãy mau chóng hoàn thành xong thành quả của ngày hôm nay đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

雑談ざつだん: Tán gẫu, nói chuyện phiếm.
成果せいか: Thành quả.
・~(可能形かのうけい)る: Thể khả năng.
・~てはいけない: Không được làm gì.

 

Tủ đồ văn phòng tự động giặt sấy quần áo cho nhân viên

湊: 会社かいしゃあたらしいロッカーに上着うわぎれたら、綺麗きれいになりました。
Bỏ chiếc áo khoác vào tủ đồ mới của công ty xong là nó sạch sẽ tinh tươm luôn ạ.
彩: ニュースでた、仕事中しごとちゅう自動じどうふくあら機械きかいね。
Đó là chiếc máy tự động giặt quần áo trong giờ làm việc mà chị thấy trên tin tức nhỉ.
湊: はい。いやにおいも全部ぜんぶえて、新品しんぴんみたいになりますよ。
Vâng. Cả mùi khó chịu cũng biến mất hết, chiếc áo trở nên hệt như đồ mới vậy ạ.
彩: 会社かいしゃなかふくのケアができるのは、いそがしいひと便利べんりだわ。
Có thể chăm sóc quần áo ngay trong công ty thì đúng là tiện cho người bận rộn.
湊: ええ。梅雨つゆ時期じきでも、毎日まいにち気持きもちよくはたらくことができます。
Vâng. Dù vào mùa mưa thì mỗi ngày mình vẫn có thể làm việc rất dễ chịu ạ.
彩: 技術ぎじゅつ進化しんかして、オフィスでの生活せいかつらくになったね。
Công nghệ tiến bộ làm cho cuộc sống nơi văn phòng nhàn nhã hơn rồi nhỉ.
湊: 明日あしたは、おりのネクタイもってきてれます。
Ngày mai, em sẽ mang cả chiếc cà vạt yêu thích đến để bỏ vào tủ ạ.
彩: いいわね。でも、なか財布さいふわすれないように。
Được đấy. Nhưng chú ý đừng bỏ quên ví tiền ở bên trong nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

新品しんぴん: Đồ mới.
進化しんか: Tiến bộ, tiến hóa.
・~たら~(に)なった: Sau khi... thì trở nên...
・~(る)ことができる: Có thể làm gì.

 

Làm việc từ phòng nghỉ khách sạn suối nước nóng

純: 今週こんしゅうは、温泉おんせんのあるホテルで仕事しごとをすることにしました。
Tuần này, em đã quyết định sẽ làm việc tại một khách sạn có suối nước nóng ạ.
結衣: ワーケーションという、あたらしいはたらくスタイルのニュースね。
Đó là tin tức về phong cách làm việc mới, gọi là kết hợp nghỉ dưỡng nhỉ.
純: はい。AIがわたしつかれをて、一番いちばんしずかな部屋へやえらびました。
Vâng. AI nhìn độ mệt mỏi của em rồi tự chọn cho căn phòng yên tĩnh nhất ạ.
結衣: パソコンがあれば、都会とかいはなれても仕事しごとができるのはいいね。
Có máy tính thì dù rời khỏi đô thị vẫn làm việc được, tốt thật đấy.

🤝 GÓC BUSINESS MANNER & SOFT SKILLS

6. Chế độ chia sẻ một vị trí công việc cho hai người (Job Sharing)

大輝だいき芽衣めいさん、あたらしい仕事しごとのパートナーがまりましたよ。
Chị Mei ơi, người cộng sự trong công việc mới của em đã được chốt rồi này.
芽衣めいひとつの仕事しごと二人ふたりける、ニュースのはたらかたけんね。
Là vụ cách làm việc trên tin tức, hai người cùng chia nhau một phần việc nhỉ.
大輝だいき: はい。わたし午前中ごぜんちゅうはたらいて、午後ごごかれわりにはたらきます。
Vâng. Em làm việc vào buổi sáng, còn buổi chiều anh ấy sẽ làm thay em ạ.
芽衣めい: それなら、自分じぶん趣味しゅみ時間じかんをたくさんつくることができていいね。
Nếu vậy thì có thể tạo ra được nhiều thời gian cho sở thích của mình, tốt nhỉ.
大輝だいき: ええ。AIが二人ふたりのスケジュールを管理かんりするから、ミスがありません。
Vâng. Vì AI quản lý lịch trình của cả hai nên không xảy ra sai sót nào ạ.
芽衣めいみじか時間じかん集中しゅうちゅうするから、仕事しごと効率こうりつたかくなりそうだ。
Vì tập trung trong thời gian ngắn nên có vẻ hiệu suất công việc cũng sẽ cao hơn.
大輝だいき明日あしたぎのために、ノートに記録きろくいておきます。
Để chuẩn bị bàn giao cho ngày mai, em sẽ ghi chép sẵn vào sổ ạ.
芽衣めい: そうしなさい。パートナーとの連絡れんらく大切たいせつにしなさい。
Hãy làm vậy đi. Hãy trân trọng việc giữ liên lạc với người cộng sự của mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

わりに: Thay vì, thay cho.
ぎ: Bàn giao công việc.
・~ことができる: Có thể làm gì.
・~そうだ: Có vẻ như là...

 

Cách lắng nghe cấp trên bằng ứng dụng phân tích nhịp thở AI

中島なかじま斉藤さいとうさん、部長ぶちょうはなしときはいつも緊張きんちょうします。
Chị Saito ơi, mỗi khi nghe trưởng phòng nói chuyện em đều thấy run lắm ạ.
斉藤さいとう: AIの呼吸こきゅう分析ぶんせきアプリを使つかって、こころかせるニュースをたかい?
Em đã xem tin tức về việc dùng ứng dụng phân tích nhịp thở AI để làm dịu tâm trí chưa?
中島なかじま: いいえ。それはどのように使つか親切しんせつ技術ぎじゅつなんですか。
Dạ chưa. Đó là công nghệ tiện ích được sử dụng như thế nào ạ?
斉藤さいとう: イヤホンが呼吸こきゅう調しらべて、やさしいおとでリラックスさせるのよ。
Tai nghe sẽ kiểm tra nhịp thở rồi phát âm thanh dịu dàng giúp em thư giãn đấy.
中島なかじま: それなら、あせらずに先輩せんぱいはなし最後さいごまでくことができますね。
Nếu vậy thì mình có thể bình tĩnh lắng nghe câu chuyện của tiền bối đến cuối cùng nhỉ.
斉藤さいとう: ええ。しずかにふか態度たいどが、一番いちばんのビジネスマナーよ。
Ừ. Thái độ im lặng lắng nghe sâu sắc chính là tác phong kinh doanh tốt nhất đấy.
中島なかじま: わかりました。さっそくアプリをれてはなしいてみます。
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ cài ứng dụng ngay rồi thử lắng nghe xem sao.
斉藤さいとう: よし。相手あいてて、笑顔えがおわすれずにはなしなさい。
Tốt. Hãy nhìn vào mắt đối phương và nói chuyện, đừng quên mỉm cười nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

呼吸こきゅう: Nhịp thở, hô hấp.
態度たいど: Thái độ.
あせらずに: Mà không cuống cuồng, vội vã.
・~をわすれずに: Mà không quên làm gì.

 

Cách từ chối lời mời đi nhậu một cách khéo léo nhờ AI đề xuất lý do

小野: 坂本さかもとさん、今夜こんやかい丁寧ていねいことわりたいです。
Anh Sakamoto ơi, em muốn từ chối buổi đi nhậu tối nay một cách thật lịch sự ạ.
坂本さかもと無理むり必要ひつようはないから、事実じじつつたえるのが一番いちばんだよ。
Không cần thiết phải cố ép mình đi đâu, cứ truyền đạt sự thật là tốt nhất em ạ.
小野: ニュースでた、ことわ言葉ことばつくるアプリを使つかってみます。
Em sẽ thử dùng ứng dụng soạn lời từ chối vừa thấy trên tin tức xem sao ạ.
坂本さかもと相手あいていや気持きもちにならない表現ひょうげんおしえるソフトだね。
Là phần mềm chỉ cho mình những cách diễn đạt để đối phương không khó chịu nhỉ.
小野: はい。「明日あした朝早あさはやくから大切たいせつ仕事しごとがあります」とました。
Vâng. Nó hiện ra câu là "Ngày mai tôi có công việc quan trọng từ sáng sớm".
坂本さかもと感情的かんじょうてきにならずに、理由りゆうをはっきりうのがあたらしいマナーだ。
Không cảm tính mà nói rõ lý do chính là tác phong mới của thời nay đấy.
小野: 先輩せんぱいにメッセージをおくったら、やさしくかってくれました。
Sau khi em gửi tin nhắn cho tiền bối, anh ấy đã nhẹ nhàng thấu hiểu cho em rồi ạ.
坂本さかもと上手うまくいったね。いた時間じかん自分じぶんのために使つかいなさい。
Suôn sẻ rồi nhỉ. Khoảng thời gian rảnh đó hãy sử dụng cho bản thân mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

表現ひょうげん: Diễn đạt, biểu hiện.
事実じじつ: Sự thật.
・~必要ひつようはない: Không cần thiết phải...
いた時間じかん: Thời gian rảnh.

 

Xử lý sự cố lộ tin nhắn cá nhân lên màn hình lớn của công ty

ポール: 直樹なおきさん、大変たいへんです。個人こじん日記にっき会社かいしゃ画面がめんしました。
Anh Naoki ơi gay quá. Em lỡ làm hiển thị nhật ký cá nhân lên màn hình của công ty rồi.
直樹なおき全員ぜんいんおおきな画面がめんだね。すぐにすボタンをしなさい。
Đó là màn hình lớn mà toàn bộ nhân viên đều nhìn thấy đấy. Hãy ấn nút xóa ngay đi.
ポール: システムの故障こしょうで、なかなかすことができないんです。
Do hệ thống đang bị lỗi nên mãi mà em không tài nào xóa được anh ạ.
直樹なおきあわてないで、管理部かんりぶひと電話でんわして電気でんきりなさい。
Đừng cuống lên, hãy gọi điện cho bộ phận quản lý nhờ họ ngắt điện đi.
ポール: 今日きょうのニュースでも、このアプリのトラブルが問題もんだいでした。
Trong tin tức ngày hôm nay cũng có nói việc lỗi của ứng dụng này đang là vấn đề ạ.
直樹なおき最新さいしん機械きかいでも、このようなことがきるからこわいね。
Đến cả máy móc đời mới nhất mà vẫn xảy ra rắc rối như thế này thì đáng sợ thật.
ポール: あ、いま画面がめんくろくなって、文字もじ全部ぜんぶえました。
A, bây giờ màn hình tối đen lại và chữ biến mất hết rồi ạ.
直樹なおき: よかった。つぎからはまえにしっかり確認かくにんしなさい。
May quá. Từ lần tới hãy chú ý xác nhận thật kỹ trước khi bấm nút nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

故障こしょう: Hỏng hóc, lỗi.
あわてる: Hoảng hốt, cuống cuồng.
・なかなか~ない: Mãi mà không...
・~(て)りなさい: Hãy ngắt, hãy tắt...

 

Khôi phục dữ liệu tài liệu sau sự cố sập điện lưới thông minh

大輔だいすけ結衣ゆいさん、地域ちいき電気でんききゅうまって、パソコンがえました。
Chị Yui ơi, điện trong khu vực đột nhiên bị ngắt làm máy tính bị tắt rụp rồi ạ.
結衣ゆい: ニュースでっていた、スマートグリッドのトラブルの影響えいきょうね。
Đó là ảnh hưởng từ sự cố lưới điện thông minh mà tin tức đã đưa tin đấy nhỉ.
大輔だいすけ今日きょう提出ていしゅつする書類しょるいつくっていたので、本当ほんとうこまりました。
Em đang làm tài liệu phải nộp trong ngày hôm nay nên thực sự gay go quá.
結衣ゆい: バックアップのデータは、ネットにのこっていないかい?
Dữ liệu sao lưu không còn lưu lại trên kho lưu trữ trực tuyến sao em?
大輔だいすけ: はい。AIが1ぷんごとに自動じどう保存ほぞんしてくれていました。
Vâng. AI đã tự động lưu lại giúp em cứ sau mỗi 1 phút rồi ạ.
結衣ゆい: それなら安心あんしんね。あたらしいパソコンをりてつづきをやりなさい。
Thế thì yên tâm rồi. Hãy mượn một chiếc máy tính mới rồi làm tiếp đi em.
大輔だいすけ技術ぎじゅつのおかげで、いちからつくなおさなくてみました。
Nhờ có công nghệ mà em không cần phải làm lại từ đầu nữa rồi.
結衣ゆい電気でんき事故じこはまたきるかもしれないから、をつけなさい。
Sự cố về điện có lẽ sẽ lại xảy ra tiếp đấy nên hãy chú ý cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

影響えいきょう: Ảnh hưởng.
提出ていしゅつ: Nộp, xuất trình.
・~なくてみました: Không cần làm... cũng xong.
・~かもしれない: Có lẽ là...

 

Xử lý khi robot trợ lý văn phòng phát nhầm tài liệu mật

加藤かとう梨乃りのさん、大変たいへんです。ロボットが秘密ひみつかみとなりのチームにくばりました。
Chị Rino ơi gay quá. Robot vừa phát nhầm giấy tờ bí mật cho đội bên cạnh rồi ạ.
梨乃りの: ニュースで問題もんだいになっていた、機械きかいのデータ間違まちがいのトラブルね。
Lại là sự cố lỗi nhầm lẫn dữ liệu của máy móc đang là vấn đề trên tin tức nhỉ.
加藤かとう: はい。名前なまえていたので、ロボットが間違まちがえてしまいました。
Vâng. Vì tên của hai tài liệu giống nhau nên con robot đã bị nhầm lẫn mất ạ.
梨乃りのあわてないで、すぐにとなりのチームにってかみかえしてもらいなさい。
Đừng cuống lên, hãy đến đội bên cạnh ngay để xin họ trả lại giấy tờ đi em.
加藤かとう: わかりました。もうまれていなければいいのですが。
Vâng em hiểu rồi. Hy vọng là họ vẫn chưa đọc được nội dung bên trong ạ.
梨乃りの最近さいきんのシステムなら、だれんだか画面がめんでチェックできるわよ。
Nếu là hệ thống thời nay thì ai đọc hay chưa mình xem được trên màn hình đấy.
加藤かとう: あ、アプリをたら「まだだれていない」といてあります。
A, em xem ứng dụng thì thấy nó ghi là "vẫn chưa có ai xem" ạ.
梨乃りの: よかった。いそいでって、カバンにしっかり片付かたづけなさい。
May quá. Hãy mau chóng đi lấy rồi cất gọn gàng vào trong cặp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

秘密ひみつ: Bí mật.
くばる: Phát, phân phối.
・~てもらいなさい: Hãy nhờ ai làm gì cho.
・~なければいいのですが: Hy vọng là không...

 

Khắc phục lỗi tai nghe dịch thuật đồng thời bị mất kết nối mạng

小野おの坂本さかもとさん、外国がいこくのお客様きゃくさまとの電話中でんわちゅうに、翻訳ほんやく機械きかいまりました。
Anh Sakamoto ơi, trong lúc gọi điện với khách nước ngoài, máy dịch của em bị dừng ạ.
坂本さかもと: ネットの電波でんぱわるくなる、ニュースのトラブルのけんだね。
Là vụ sự cố sóng mạng bị yếu mà tin tức vừa nhắc đến đó đúng không em?
小野おの: はい。相手あいて言葉ことば英語えいごのままで、意味いみかりません。
Vâng. Lời đối phương nói cứ giữ nguyên là tiếng Anh nên em không hiểu ý ạ.
坂本さかもとあわてないで、ボタンを長押ながおししてオフラインにえなさい。
Đừng cuống, hãy ấn giữ nút để chuyển máy sang chế độ ngoại tuyến đi em.
小野おの: あ、設定せっていえたら、すぐに日本語にほんご文字もじました。
A, đổi cài đặt xong là chữ tiếng Nhật lại hiện ra ngay lập tức rồi ạ.
坂本さかもと最新さいしん機械きかいは、ネットがなくても使つかえる機能きのうがあるから安心あんしんだね。
Máy móc đời mới có chức năng dùng được cả khi không có mạng nên yên tâm nhỉ.
小野おの: はい。おかげで、用事ようじをちゃんとくことができました。
Vâng. Nhờ thế mà em đã có thể nghe rõ ràng các công chuyện của họ ạ.
坂本さかもと: よかった。つぎからは会議かいぎまえ電波でんぱ確認かくにんしておきなさい。
Tốt rồi. Từ lần tới hãy chú ý kiểm tra sóng mạng sẵn trước cuộc họp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

電波でんぱ: Sóng mạng, sóng điện từ.
長押ながおし: Ấn giữ lâu.
・~のままで: Cứ nguyên như thế...
・~ことができました: Đã có thể làm gì.

Căng tin văn phòng phục vụ món chay

田中: 今日きょうから食堂しょくどうにいろいろなくに料理りょうりができました。
Từ hôm nay ở nhà ăn đã có món ăn của nhiều nước rồi ạ.
佐藤: いろいろな文化ぶんかひと一緒いっしょべるあたらしいルールですね。
Đây là quy định mới để những người thuộc các nền văn hóa khác nhau cùng ăn nhỉ.
田中: はい。にくべないひとのための野菜やさいカレーもあります。
Vâng. Có cả món cà ri rau củ dành cho những người không ăn thịt nữa ạ.
佐藤: 外国がいこくからの社員しゃいんも、安心あんしんしておひるはんべられますね。
Các nhân viên từ nước ngoài cũng có thể yên tâm ăn trưa nhỉ.
田中: ええ。わたし今日きょう、インドのまめスープをべてみます。
Vâng. Hôm nay em sẽ ăn thử món súp đậu của Ấn Độ ạ.
佐藤: べることで、ほかくに文化ぶんかるのは素晴すばらしいよ。
Thông qua việc ăn uống, biết thêm về văn hóa nước khác là điều tuyệt vời.
田中: 明日あした昼休ひるやすみ、佐藤さんも一緒いっしょきませんか。
Giờ nghỉ trưa mai, anh Sato cũng cùng đi với em không ạ?
佐藤: いいね。あたらしいあじたのしみにしているよ。
Hay đấy. Anh rất mong chờ hương vị mới.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

食堂しょくどう: Nhà ăn, căng tin.
文化ぶんか: Văn hóa.
・~ための: Để phục vụ cho...
・~られる: Có thể...

 

Kính AI dịch ngôn ngữ cơ thể

山口: 外国がいこく仲間なかまはなとき、このあたらしい眼鏡めがね使つかいます。
Khi nói chuyện với đồng nghiệp nước ngoài, em dùng chiếc kính mới này ạ.
小林: 相手あいてのマナーを画面がめんうつすニュースの機械きかいだね。
Có phải cái máy hiển thị lễ nghi của đối phương lên màn hình trên tin tức không?
山口: はい。うごきをるだけで、相手あいて気持きもちがかります。
Vâng. Chỉ cần nhìn cử động của tay là biết được cảm xúc của đối phương ạ.
小林: 言葉ことばだけではなく、文化ぶんかちがいもおしえてくれるのは親切しんせつだ。
Không chỉ ngôn ngữ mà nó còn chỉ ra sự khác biệt văn hóa thì thật tử tế nhỉ.
山口: ええ。失礼しつれいなことをする心配しんぱいがないから安心あんしんです。
Vâng. Vì không lo làm điều gì thất lễ nên em thấy yên tâm ạ.
小林: 世界せかいひと一緒いっしょはたらくオフィスでは、大切たいせつ道具どうぐだね。
Ở văn phòng làm việc cùng mọi người trên thế giới thì đây là dụng cụ quan trọng.

 

Chế độ nghỉ lễ linh hoạt

石井: わたし来週らいしゅう、ベトナムの祝日しゅくじつのために会社かいしゃやすみます。
Tuần tới em sẽ nghỉ làm vì ngày lễ của Việt Nam ạ.
鈴木: 自分じぶんくにのカレンダーにわせてやすめるあたらしい制度せいどね。
Đó là chế độ mới, nghỉ phép dựa theo lịch của quốc gia mình nhỉ.
石井: はい。AIが仕事しごとのスケジュールを自動じどうなおしました。
Vâng. AI đã tự động sửa lại lịch trình công việc giúp em rồi ạ.
鈴木: 世界せかいのいろいろなひとはたらくから、素晴すばらしいルールだ。
Vì có nhiều người trên thế giới cùng làm việc nên đây là quy định rất tuyệt.
石井: ええ。はなれてんでいる家族かぞくとおいわいの電話でんわができます。
Vâng. Em có thể gọi điện chúc mừng với gia đình đang sống ở xa ạ.
鈴木: こころやすめる時間じかんは、仕事しごとのやるのために大切たいせつだね。
Khoảng thời gian cho tâm trí nghỉ ngơi cũng quan trọng cho tinh thần làm việc nhỉ.
石井: はい。やすまえに、今日きょう資料しりょう全部ぜんぶ片付かたづけます。
Vâng. Trước khi nghỉ, em sẽ dọn dẹp toàn bộ tài liệu của ngày hôm nay ạ.
鈴木: そうしなさい。わったらゆっくりやすみを。
Hãy làm vậy đi. Xong xuôi rồi thì hãy nghỉ ngơi thong thả nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

祝日しゅくじつ: Ngày lễ.
制度せいど: Chế độ.
・~にわせて: Dựa theo, phù hợp với...
片付かたづける: Dọn dẹp.

 

Sạc điện thoại bằng cốc cà phê nóng

湊: スマートフォンの電池でんちれて、連絡れんらくができませんでした。
Điện thoại của em bị hết pin nên em đã không liên lạc được ạ.
彩: ニュースにあった、あたたかいコップを使つか方法ほうほうためして。
Em hãy thử phương pháp dùng chiếc cốc ấm trên tin tức xem.
湊: ものねつちからで、充電じゅうでんができるあたらしいコースターですか。
Có phải là chiếc đế lót ly mới có thể sạc pin bằng năng lượng nhiệt không ạ?
彩: そうよ。あついコーヒーをくだけで、電気でんきつくれるのよ。
Đúng thế đấy. Chỉ cần đặt cốc cà phê nóng lên là tạo ra điện được rồi.
湊: 電気でんきまった災害さいがいときでも、これがあれば安心あんしんですね。
Ngay cả khi mất điện do thiên tai, nếu có cái này thì yên tâm chị nhỉ.
彩: 役立やくだ生活せいかつ知恵ちえおぼえるのが、一番いちばんのサバイバルよ。
Ghi nhớ những kiến thức đời sống có ích chính là kỹ năng sinh tồn tốt nhất đấy.
湊: いまからあたたかいおちゃって、ためしてみようとおもいます。
Bây giờ em sẽ đi mua trà nóng rồi thử áp dụng xem sao ạ.
彩: いいわね。あついから火傷やけどしないようにをつけなさい。
Được đấy. Nhưng vì nó nóng nên hãy chú ý đừng để bị bỏng tay nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

充電じゅうでん: Sạc pin.
知恵ちえ: Kiến thức, trí tuệ.
・~だけで: Chỉ cần...
・~ないように: Để không..., chú ý đừng...

 

Mẹo tìm chìa khóa bằng cách huýt sáo

純: いえかぎくして、遅刻ちこくしそうになりました。
Em bị mất chìa khóa nhà nên suýt nữa thì bị đi làm muộn ạ.
結衣: 口笛くちぶえくとおとるキーホルダーは使つかわないの?
Em không dùng cái móc chìa khóa biết kêu lên khi mình huýt sáo à?
純: ちいさい機械きかいだから、カバンにけるのをわすれていました。
Vì nó là máy nhỏ nên em đã quên mất không gắn vào cặp ạ.
結衣: こまったときにすぐさがせる道具どうぐは、準備じゅんびしておくべきだよ。
Dụng cụ giúp tìm kiếm ngay lúc gặp khó khăn thì em nên chuẩn bị sẵn chứ.
純: はい。AIが場所ばしょ調しらべて、画面がめんにもします。
Vâng. AI sẽ kiểm tra vị trí rồi hiển thị lên cả màn hình nữa ạ.
結衣: かぎくすトラブルがおおいから、本当ほんとうやく技術ぎじゅつね。
Vì rắc rối mất chìa khóa xảy ra nhiều nên đây đúng là công nghệ rất có ích nhỉ.
純: 今日きょうかえったら、さっそくカバンにしっかりけます。
Hôm nay về nhà, em sẽ gắn nó vào cặp ngay ạ.
結衣: そうしなさい。明日あしたあさあわてないようにしなさい。
Hãy làm thế đi. Để sáng mai không phải cuống cuồng lên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

口笛くちぶえ: Huýt sáo.
やくつ: Có ích.
・~そうになる: Suýt nữa thì...
・~べきだ: Nên, phải làm gì.

 

Ứng dụng tạo công thức nấu ăn từ đồ thừa

大輝: 冷蔵庫れいぞうこふる野菜やさいを、全部ぜんぶゴミばこててしまいました。
Em lỡ vứt hết đống rau cũ trong tủ lạnh vào thùng rác mất rồi ạ.
芽衣: もったいないわね。ニュースの料理りょうりアプリを使つかわなかったの?
Lãng phí quá đi. Em không dùng ứng dụng nấu ăn trên tin tức à?
大輝: 写真しゃしんるだけで、美味おいしいメニューをおしえるソフトですか。
Có phải phần mềm chỉ cần chụp ảnh là chỉ cho mình thực đơn ngon không ạ?
芽衣: そうよ。AIがのこった材料ざいりょうて、つくかたします。
Đúng thế. AI nhìn nguyên liệu còn sót lại rồi đưa ra cách làm đấy.
大輝: もの無駄むだにしないで、おかね節約せつやくにもなるからいいね。
Không làm lãng phí đồ ăn mà lại tiết kiệm được tiền bạc thì tốt quá rồi.
芽衣: 失敗しっぱいるから、これからの生活せいかつうらワザよ。
Vì nó giảm bớt sai sót nên đây là mẹo vặt cho cuộc sống từ nay về sau đấy.
大輝: つぎからはてるまえに、かならずアプリでチェックします。
Từ lần tới trước khi vứt đi, chắc chắn em sẽ kiểm tra bằng ứng dụng ạ.
芽衣: そうしなさい。自分じぶん料理りょうり工夫くふうしてつくりなさい。
Hãy làm vậy đi. Hãy tự mình tìm tòi và nấu ăn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

節約せつやく: Tiết kiệm.
無駄むだ: Lãng phí.
かならず: Chắc chắn.
工夫くふう: Tìm tòi, cải tiến.

 

Tin đồn robot dọn dẹp báo cáo người lười biếng

中島: 会社かいしゃ掃除そうじロボットが、社員しゃいんうわさはなしていました。
Em nghe thấy con robot dọn dẹp của công ty đang nói chuyện phiếm về nhân viên đấy ạ.
斉藤: AIがサボるひとおしえるというニュースのけんね。
Là vụ việc AI chỉ điểm những người lười biếng trốn việc trên tin tức nhỉ.
中島: はい。「あのひとはパソコンをながらあそんでいる」とっていました。
Vâng. Nó nói là "Người kia vừa nhìn máy tính vừa chơi trò chơi".
斉藤: 機械きかい秘密ひみつはなされるのは、すここわなかになったわ。
Bị máy móc nói ra bí mật thì xã hội bây giờ đã trở nên hơi đáng sợ rồi nhỉ.
中島: でも、おかげでみんなが真面目まじめはたらくようになりましたよ。
Nhờ thế mà mọi người đều đã trở nên làm việc rất nghiêm túc rồi ạ.
斉藤: 社内しゃない緊張きんちょうするけれど、仕事しごとはやわるならいいね。
Bầu không khí tuy căng thẳng nhưng công việc xong sớm thì tốt thôi.
中島: わたし明日あした、ロボットのちかくではしずかに仕事しごとをします。
Ngày mai em sẽ im lặng làm việc khi ở gần con robot ạ.
斉藤: そうしなさい。無駄むだなおしゃべりをしないではたらきなさい。
Hãy làm thế đi. Hãy làm việc và đừng nói chuyện phiếm vô ích nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

秘密ひみつ: Bí mật.
なか: Xã hội, cuộc đời.
・~(に)はなされる: Bị nói (thể bị động).
・~ようになる: Trở nên...

 

Tin đồn sếp tổng dùng tài khoản phụ đi khảo sát

小野: 社長しゃちょう名前なまええて、チャットアプリを使つかっているうわさがあります。
Có tin đồn là giám đốc đang đổi tên để dùng ứng dụng nhắn tin công ty đấy ạ.
坂本: リーダーがわかひと意見いけんくための方法ほうほうかい?
Có phải phương pháp để nhà lãnh đạo lắng nghe ý kiến của người trẻ không?
小野: はい。普通ふつう社員しゃいんのふりをして、色々いろいろ質問しつもんをするそうです。
Vâng. Nghe nói sếp giả vờ làm nhân viên bình thường rồi đặt nhiều câu hỏi ạ.
坂本: らないで悪口わるくちいたら、大変たいへんなことになるね。
Không biết mà lỡ viết lời nói xấu thì gay to đấy nhỉ.
小野: ええ。だから、みんなきゅうにメッセージをやさしくくようになりました。
Vâng. Vì thế nên mọi người đột nhiên đều viết tin nhắn rất dịu dàng rồi ạ.
坂本: だれているかからないから、言葉ことばづかいに注意ちゅうい必要ひつようだ。
Vì không biết ai đang xem nên việc chú ý lời ăn tiếng nói là rất cần thiết.
小野: わたし今日きょうかえりに、自分じぶんふるみをしておきます。
Trên đường về hôm nay, em sẽ xóa sẵn những bài viết cũ của mình ạ.
坂本: 上手うま計画けいかくだ。これからは綺麗きれい言葉ことば使つかいなさい。
Kế hoạch khôn ngoan đấy. Từ bây giờ hãy sử dụng từ ngữ đẹp đẽ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

悪口わるくち: Nói xấu.
言葉ことばづかい: Cách dùng từ.
・~のふりをする: Giả vờ làm...
・~ておく: Làm sẵn việc gì.

 

Tin đồn văn phòng chuyển đến hòn đảo ảo không người

加藤: 来月らいげつから会社かいしゃだれもいないしまうわさきました。
Em nghe tin đồn là từ tháng sau công ty sẽ chuyển đến một hòn đảo không người đấy ạ.
梨乃: 仮想かそう世界せかいに、自然しぜんがいっぱいのオフィスをつくるニュースね。
Là vụ tin tức xây dựng văn phòng có nhiều thiên nhiên ở thế giới ảo đúng không nhỉ.
加藤: はい。画面がめんなかで、うみながら仕事しごとができるそうです。
Vâng. Nghe nói trong màn hình, mình có thể vừa ngắm biển vừa làm việc ạ.
梨乃: 電車でんしゃらなくても、綺麗きれい景色けしきなかはたらけるのは素晴すばらしい。
Chẳng cần đi tàu điện mà vẫn làm việc được trong cảnh sắc đẹp đẽ thì thật tuyệt vời.
加藤: でも、しまのデジタルゴミを片付かたづけるあたらしい仕事しごともあるらしいです。
Nhưng nghe nói cũng có cả công việc mới là dọn dẹp rác kỹ thuật số của hòn đảo nữa ạ.
梨乃: どこにいっても、掃除そうじのトラブルからはげられないね。
Dù có đi đâu thì cũng không trốn thoát khỏi rắc rối dọn dẹp được nhỉ.
加藤: わたし今日きょう、インターネットでしま地図ちず調しらべてみます。
Hôm nay em sẽ tra cứu bản đồ hòn đảo trên internet xem sao ạ.
梨乃: たのしみね。無駄むだうわさしんじすぎないようにしなさい。
Mong chờ nhỉ. Nhưng chú ý đừng tin quá mức vào tin đồn vô ích nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

景色けしき: Cảnh sắc.
地図ちず: Bản đồ.
・~ながら: Vừa... vừa...
・~にす: Chuyển đến...

 

Ghế văn phòng đuổi nhân viên về đúng giờ

ポール: 18になると、せき勝手かってうごうわさ本当ほんとうですか。
Tin đồn cứ đến 18 giờ là chỗ ngồi tự động di chuyển có thật không ạ?
直樹: ああ。残業ざんぎょうをさせないために導入どうにゅうしたあたらしいシステムだよ。
Ừ. Đó là hệ thống mới áp dụng nhằm mục đích không cho nhân viên tăng ca đấy.
ポール: 椅子いす自動じどう出口でぐちまではしってくなんて、おどろきました。
Chiếc ghế tự động chạy thẳng ra cửa đúng là làm em ngạc nhiên quá.
直樹: 今日きょうのニュースでも、この面白おもしろいルールが紹介しょうかいされていたわ。
Trong tin tức ngày hôm nay cũng có giới thiệu về quy định thú vị này đấy.
ポール: これでは、いそぎの書類しょるいつく時間じかんりなくなります。
Thế này thì không đủ thời gian để làm các tài liệu khẩn cấp mất thôi ạ.
直樹: ひる時間じかん集中しゅうちゅうして、はやわらせることが大切たいせつだよ。
Việc tập trung vào ban ngày để kết thúc sớm công việc mới là điều quan trọng.
ポール: わかりました。明日あしたは17までに仕事しごと完成かんせいさせます。
Em hiểu rồi. Ngày mai em sẽ hoàn thành xong công việc trước 17 giờ ạ.
直樹: その意気いきだ。時計とけい計画的けいかくてきはたらきなさい。
Quyết tâm thế là tốt. Hãy nhìn đồng hồ và làm việc có kế hoạch nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

出口でぐち: Cửa ra.
残業ざんぎょう: Tăng ca.
・~(さ)せないために: Để không bắt làm gì.
・~になると: Hễ đến (thời gian).