Thử trang phục mùa thu 

Xem Tiếng Nhật
すみません、この秋物あきもののジャケットを試着しちゃくしたいのですが。
♬
Xin lỗi, tôi muốn mặc thử chiếc áo jacket mùa thu này ạ.
Xem Tiếng Nhật
はい、どうぞ!大おおきな鏡かがみにあちらの奥おくにございます。
♬
Vâng, xin mời ạ! Chiếc gương lớn nằm ở phía trong đằng kia ạ.
Xem Tiếng Nhật
あ、この鏡かがみは着替きがえのサイズも自動じどうで測はかれますね!
♬
A, chiếc gương này có thể tự động đo cả kích cỡ đồ mặc nữa nhỉ!
Xem Tiếng Nhật
ええ、最新さいしんのAIの鏡かがみですから、色いろも簡単かんたんに調しらべられますよ。
♬
Vâng, vì là gương AI mới nhất nên quý khách cũng có thể tra cứu màu sắc dễ dàng ạ.
Xem Tiếng Nhật
すごいですね、私わたしにこの色いろがよく似合ニアっていますか?
♬
Tuyệt thật đấy, màu này có hợp với tôi không?
Xem Tiếng Nhật
はい、鏡かがみで見みてもとてもお似合ニアいですよ!
♬
Vâng, nhìn qua gương cũng thấy rất hợp với quý khách đấy ạ!
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、じゃあこれにします。
♬
Cảm ơn anh, thế tôi chốt lấy cái này nhé.
Xem Tiếng Nhật
かしこまりました、レジへご案内あんないしますね。
♬
Tôi hiểu rồi ạ, tôi xin phép hướng dẫn quý khách ra quầy thanh toán ạ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

鏡かがみ: Cái gương
試着しちゃく: Mặc thử
奥おく: Phía trong, bên trong
測はかる: Đo đạc
似合ニアう: Hợp, vừa vặn

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいのですが: Tôi muốn mặc thử...
V-られる: Có thể đo...
〜から: Vì là gương AI nên...
V-ても: Nhìn qua gương cũng thấy...
〜にします: Tôi chọn lấy cái này

Đổi tiền lẻ và thanh toán xe buýt tự động

Xem Tiếng Nhật
すみません、バスに乗のる前まえにお金かねを崩くずしたいのですが。
♬
Xin lỗi, tôi muốn đổi tiền lẻ trước khi lên xe buýt ạ.
Xem Tiếng Nhật
運転手うんてんしゅさん: はい、両替機りょうがえきにあちらにありますよ。
♬
Vâng, máy đổi tiền ở đằng kia đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
千円札せんえんさつから小銭こぜにのお金かねに変かえられますか?
♬
Có thể đổi từ tờ 1.000 yên sang tiền xu lẻ được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
運転手うんてんしゅさん: ええ、ボタンを押おせばすぐにお釣つりが出でますよ。
♬
Có chứ, nếu bấm nút thì tiền lẻ sẽ ra ngay đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
よかった!バスの運賃うんちんはいくらですか?
♬
May quá! Tiền cước xe buýt là bao nhiêu thế ạ?
Xem Tiếng Nhật
運転手うんてんしゅさん: 大人おとなのお客きゃくさんは220円えんのお金かねになります。
♬
Đối với khách người lớn thì tiền cước hết 220 yên ạ.
Xem Tiếng Nhật
はい、ちょうどのお金かねを入いれて払はらいますね。
♬
Vâng, tôi sẽ bỏ đúng số tiền vào để trả nhé.
Xem Tiếng Nhật
運転手うんてんしゅさん: ありがとうございます、ご安全あんぜんにご乗車下じょうしゃください。
♬
Xin cảm ơn bác, chúc bác lên xe an toàn ạ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

お金かね: Tiền, tiền bạc
両替機りょうがえき: Máy đổi tiền
小銭こぜに: Tiền lẻ, tiền xu
運賃うんちん: Cước phí di chuyển
大人おとな: Người lớn

📚 5 Ngữ pháp N4

V-前まえに: Trước khi lên xe...
V-られる: Có thể đổi...
V-ば: Hễ bấm nút là...
〜になります: Hết 220 yên
V-て払はらいます: Bỏ tiền vào rồi trả

 

Đo kích cỡ và chọn mua giày chạy bộ mới

Xem Tiếng Nhật
ジョギングのために新あたらしい靴くつを買かいたいです。
♬
Tôi muốn mua một đôi giày mới để đi chạy bộ.
Xem Tiếng Nhật
いらっしゃいませ!足あしのサイズに合あう靴くつを探さがしましょう。
♬
Xin chào quý khách! Chúng ta cùng tìm đôi giày hợp với cỡ chân nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、軽かるくて走はしりやすい靴くつがいいと思おもっています。
♬
Vâng, tôi nghĩ giày nhẹ và dễ chạy thì tốt.
Xem Tiếng Nhật
それなら、こちらの黒くろい靴くつがおすすめですよ。
♬
Thế thì đôi giày màu đen này rất đáng giới thiệu đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
デザインもいいですね、一度履いちどはいてみてもいいですか?
♬
Thiết kế cũng đẹp nhỉ, tôi đi thử một lần có được không?
Xem Tiếng Nhật
はい、どうぞ!こちらの椅子いすにおかけ下ください。
♬
Vâng, xin mời ạ! Xin mời bác ngồi xuống ghế này.
Xem Tiếng Nhật
サイズがぴったりで歩あるきやすい靴くつですね。
♬
Kích cỡ vừa vặn, lại là đôi giày dễ đi nữa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、箱はこに入いれて準備じゅんびしますね。
♬
Vâng, tôi sẽ cho vào hộp và chuẩn bị cho bác nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

靴くつ: Giày, guốc
サイズ: Kích cỡ, size
履はく: Đi/Xỏ (giày, tất, quần)
ぴったり: Vừa vặn, khít
ジョギング: Chạy bộ

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のために: Cho việc chạy bộ...
〜しやすい: Dễ chạy/Dễ đi...
〜と思おもっています: Tôi nghĩ là sẽ tốt...
V-てみてもいいですか: Đi thử có được không?
V-ましょう: Cùng tìm nhé

 

Mua tất giữ nhiệt chuẩn bị cho mùa lạnh

Xem Tiếng Nhật
これからの季節きせつのために温あたたかい靴下くつしたを買かいたいです。
♬
Tôi muốn mua tất ấm cho mùa sắp tới.
Xem Tiếng Nhật
いらっしゃいませ、こちらの厚手あつでの靴下くつしたは人気にんきがありますよ。
♬
Xin chào quý khách, loại tất dày dặn này rất được ưa chuộng đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
肌触はだざわりも柔やわらかくて気持きもちいい靴下くつしたですね。
♬
Sờ vào vải thấy mềm mại mà cảm giác dễ chịu nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、保温性ほおんせいが高たかいので寒さむい日ひでも足あしが温あたたまりますよ。
♬
Vâng, vì độ giữ nhiệt cao nên dù vào ngày lạnh thì chân vẫn ấm lên đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、3足買そくかうとのお得とくになりますか?
♬
Hay quá nhỉ, nếu mua 3 đôi thì có được giá hời hơn không?
Xem Tiếng Nhật
はい、3足そくで1000円えんのまとめ買がいができますよ。
♬
Vâng, bác có thể mua gộp 3 đôi với giá 1.000 yên đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、この色違いろちがいの靴下くつしたを3足下そください。
♬
Thế thì cho tôi lấy 3 đôi tất các màu khác nhau này nhé.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、袋ふくろにお入いれしますね。
♬
Xin cảm ơn bác, tôi sẽ cho vào túi cho bác nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

靴下くつした: Tất, vớ
厚手あつで: Dày, vải dày
柔やわらかい: Mềm mại
一足いっそく/三足さんそく: Đếm đôi (tất, giày)
まとめ買がい: Mua gộp, mua nhiều

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいです: Tôi muốn mua...
〜くて: Vừa mềm mại lại vừa...
〜日ひでも: Cho dù vào ngày lạnh...
V-と: Hễ mua 3 đôi là...
V-できます: Có thể mua gộp...

 

Chọn găng tay đi xe máy mùa thu

Xem Tiếng Nhật
バイクに乗のるときのために革かわの手袋てぶくろを探さがしています。
♬
Tôi đang tìm găng tay bằng da để dùng khi đi xe máy.
Xem Tiếng Nhật
ここに風かぜを通とおさない手袋てぶくろがございますよ。
♬
Ở đây bên em có loại găng tay không bị gió lùa vào đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
あ、この手袋てぶくろははめたままスマホも操作そうさできますか?
♬
A, cái găng tay này cứ đeo nguyên mà vẫn thao tác được điện thoại chứ?
Xem Tiếng Nhật
はい、指先ゆびさきが特殊とくしゅな素材そざいの手袋てぶくろですから大丈夫だいじょうぶです。
♬
Vâng, vì là găng tay có chất liệu đặc biệt ở đầu ngón tay nên không sao đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
それはとても便利べんりですね、一度いちどはめてもいいですか?
♬
Thế thì tiện quá nhỉ, tôi đeo thử một lần có được không?
Xem Tiếng Nhật
はい、どうぞ!サイズも色々いろいろございます。
♬
Vâng, xin mời ạ! Kích cỡ bên em cũng có nhiều loại ạ.
Xem Tiếng Nhật
手てにぴったり合あいますね、この手袋てぶくろを買かいます。
♬
Vừa khít với tay tôi rồi, tôi sẽ mua đôi găng tay này.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、レジで会計かいけいしますね。
♬
Xin cảm ơn bác, tôi sẽ tính tiền ở quầy thu ngân nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

手袋てぶくろ: Găng tay, bao tay
革かわ: Chất liệu da
はめる: Đeo/Xỏ (găng tay, nhẫn)
指先ゆびさき: Đầu ngón tay
会計かいけい: Tính tiền, thanh toán

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ときのために: Cho khi đi xe máy...
V-たまま: Cứ đeo nguyên găng tay mà...
V-できます: Có thể thao tác...
〜ですから: Vì là găng tay có chất liệu...
V-てもいいですか: Đeo thử có được không?

 

Xin túi tự hủy bảo vệ môi trường khi mua đồ siêu thị

Xem Tiếng Nhật
すみません、たくさん買物かいものをしたので袋ふくろをもらえますか?
♬
Xin lỗi, tôi mua nhiều đồ quá nên cho tôi xin cái túi được không?
Xem Tiếng Nhật
はい、こちらの大おおきい紙かみの袋ふくろは5円えんになりますが。
♬
Vâng, cái túi bằng giấy lớn này thì giá 5 yên ạ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、大丈夫だいじょうぶです。破やぶれにくい丈夫じょうぶな袋ふくろですか?
♬
Vâng, không sao đâu. Nó là cái túi bền và khó bị rách đúng không?
Xem Tiếng Nhật
はい、重おもい物ものを入いれても大丈夫だいじょうぶな袋ふくろですよ。
♬
Vâng, đây là cái túi mà dù bác có cho đồ nặng vào thì vẫn không sao đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
よかった!じゃあ、この瓶びんも袋ふくろに一緒いっしょに入いれて下ください。
♬
May quá! Thế thì anh cho giúp tôi cả mấy cái chai này vào chung trong túi nhé.
Xem Tiếng Nhật
分わかりました、倒たおれないように丁寧ていねいに入いれますね。
♬
Tôi hiểu rồi ạ, tôi sẽ cho vào cẩn thận để chúng không bị đổ nhé.
Xem Tiếng Nhật
親切しんせつにありがとうございます、助たすかりました。
♬
Cảm ơn anh đã chu đáo, thật là may quá.
Xem Tiếng Nhật
いえいえ、またのご来店らいてんをお待まちしております!
♬
Không có gì đâu ạ, rất mong được đón tiếp bác lần sau ạ!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

袋ふくろ: Túi, bao tải
破やぶれる: Bị rách
丈夫じょうぶ: Bền, chắc chắn
瓶びん: Cái chai, cái lọ
丁寧ていねい: Cẩn thận, lịch sự

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ので: Vì mua nhiều đồ nên...
V-てもらえますか: Cho tôi xin cái túi được không?
〜にくい: Khó bị rách
V-ても: Dù cho đồ nặng vào cũng...
V-ないように: Để không bị đổ...

Đóng gói đồ đạc chuyển nhà tại dịch vụ vận chuyển

Xem Tiếng Nhật
引ひっこしのために、この大おおきな箱はこを五いつつもらえますか?
♬
Cho tôi xin 5 cái thùng lớn này để chuyển nhà được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
作業員さぎょういんさん: はい、どうぞ!丈夫じょうぶな段だんボールの箱はこですから大丈夫だいじょうぶですよ。
♬
Vâng, xin mời ạ! Vì là thùng carton chắc chắn nên không sao đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
重おもい本ほんや食器しょっきもこの箱はこに入いれてもいいですか?
♬
Tôi cho cả sách nặng và bát đĩa vào cái thùng này có được không?
Xem Tiếng Nhật
作業員さぎょういんさん: ええ、底そこにテープをしっかり貼はれば底そこが抜ぬけませんよ。
♬
Được chứ ạ, nếu dán băng keo thật chắc ở đáy thì đáy sẽ không bị bục đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
分わかりました、割われ物ものは布ぬので包つつんで入いれますね。
♬
Tôi hiểu rồi, đồ dễ vỡ thì tôi sẽ bọc bằng vải rồi mới cho vào nhé.
Xem Tiếng Nhật
作業員さぎょういんさん: はい、そうすれば荷物にもつが傷きずつきませんよ。
♬
Vâng, nếu làm thế thì đồ đạc sẽ không bị trầy xước đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
親切しんせつにありがとうございます、準備じゅんびを頑張がんばります。
♬
Cảm ơn anh đã chu đáo, tôi sẽ cố gắng chuẩn bị thật tốt.
Xem Tiếng Nhật
作業員さぎょういんさん: いえいえ、手伝てつだいが必要ひつようならいつでも連絡れんらくして下くださいね!
♬
Không có gì đâu ạ, nếu cần giúp đỡ thì anh cứ liên lạc bất cứ lúc nào nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

箱はこ: Hộp, thùng
引ひっこし: Chuyển nhà
段だんボール: Thùng carton
食器しょっき: Bát đĩa, dụng cụ ăn uống
底そこ: Đáy (hộp, chai)

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のために: Cho việc chuyển nhà...
V-てもらえますか: Cho tôi xin... được không?
V-てもいいですか: Cho vào... có được không?
V-ば: Hễ dán băng keo là...
V-ば: Hễ làm thế là...

 

Mua kéo thủ công đa năng tại tiệm văn phòng phẩm

Xem Tiếng Nhật
すみません、よく切きれる鋏はさみを探さがしているのですが。
♬
Xin lỗi, tôi đang tìm một cái kéo cắt sắc ạ.
Xem Tiếng Nhật
はい!こちらの文房具ぶんぼうぐコーナーに鋏はさみがたくさんありますよ。
♬
Vâng! Ở góc văn phòng phẩm này có rất nhiều kéo đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
子供こどもが学校がっこうで使つかうための鋏はさみです。
♬
Là cái kéo dành cho con tôi dùng ở trường ạ.
Xem Tiếng Nhật
それなら、刃はの先さきが丸まるい安全あんぜんな鋏はさみがおすすめですよ。
♬
Thế thì loại kéo an toàn có đầu lưỡi tròn rất đáng giới thiệu đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、テープを切きってもくっつきにくいですか?
♬
Hay đấy, dù có cắt băng keo thì cũng khó bị dính đúng không ạ?
Xem Tiếng Nhật
ええ、特別とくべつな加工かこうがある鋏はさみですから大丈夫だいじょうぶですよ。
♬
Vâng, vì là cái kéo có xử lý lớp phủ đặc biệt nên không sao đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
安心あんしんしました、この青あおい鋏はさみを一ひとつ下ください。
♬
Tôi yên tâm rồi, cho tôi lấy một cái kéo màu xanh này nhé.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、レジで会計かいけいしますね。
♬
Xin cảm ơn bác, tôi sẽ tính tiền ở quầy thu ngân nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

鋏はさみ: Cái kéo
文房具ぶんぼうぐ: Văn phòng phẩm
刃は: Lưỡi (dao, kéo)
先さき: Đầu, mũi
加工かこう: Gia công, xử lý bề mặt

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ている: Tôi đang tìm cái kéo...
〜ための: Để con dùng ở trường...
〜にくい: Khó bị dính
〜ですから: Vì là cái kéo có xử lý...
〜を下ください: Cho tôi lấy một cái...

 

Chọn nhẫn kỷ niệm ngày cưới tại cửa hàng trang sức

Xem Tiếng Nhật
結婚記念日けっこんきねんびのために新あたらしい指輪ゆびわを買かいたいです。
♬
Tôi muốn mua một chiếc nhẫn mới cho kỷ niệm ngày cưới.
Xem Tiếng Nhật
おめでとうございます!こちらのシルバーの指輪ゆびわは人気にんきですよ。
♬
Xin chúc mừng hai bác! Chiếc nhẫn bằng bạc này rất được ưa chuộng đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
デザインも綺麗きれいで、指ゆびによく合あう指輪ゆびわですね。
♬
Thiết kế cũng đẹp, lại là chiếc nhẫn rất vừa vặn với ngón tay nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、内側うちがわにお名前なまえや日付ひづけを無料むりょうで彫ほることもできますよ。
♬
Vâng, quý khách cũng có thể khắc tên hoặc ngày tháng vào mặt trong miễn phí đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
本当ほんとうですか!お思い出もいでになるのでぜひ彫ほってもらいたいです。
♬
Thật ạ! Vì sẽ làm kỷ niệm nên tôi nhất định muốn nhờ khắc giúp.
Xem Tiếng Nhật
わかりました、文字もじのサンプルをお持もちしますね。
♬
Tôi hiểu rồi ạ, tôi sẽ mang mẫu chữ ra cho hai bác nhé.
Xem Tiếng Nhật
サイズもちょうどいいので、この指輪ゆびわに決きめます。
♬
Kích cỡ cũng vừa vặn rồi nên tôi quyết định lấy chiếc nhẫn này.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、完成かんせいまで10分ふんほどお待まち下ください。
♬
Xin cảm ơn bác, xin bác vui lòng chờ khoảng 10 phút cho đến khi hoàn thành ạ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

指輪ゆびわ: Nhẫn, chiếc nhẫn
結婚記念日けっこんきねんび: Kỷ niệm ngày cưới
日付ひづけ: Ngày tháng
お思い出もいで: Kỷ niệm, ký ức
完成かんせい: Hoàn thành

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいです: Tôi muốn mua nhẫn...
V-できる: Có thể khắc tên...
〜ので: Vì làm kỷ niệm nên...
V-てもらいたいです: Muốn nhờ khắc...
〜に決きめます: Tôi quyết định lấy cái nhẫn này

 

Lắp ráp kệ để đồ gia dụng cho phòng bếp mới

Xem Tiếng Nhật
台所だいどころの道具どうぐを整理せいりするために、大おおきな棚たなを買かいました。
♬
Tôi đã mua một cái kệ lớn để sắp xếp dụng cụ bếp.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!自分じぶんでこの棚たなをくみたてますか?
♬
Hay đấy! Ông tự mình lắp ráp cái kệ này à?
Xem Tiếng Nhật
はい、説明書せつめいしょを見みながら作つくれば簡単かんたんですよ。
♬
Ừm, nếu vừa nhìn sách hướng dẫn vừa làm thì đơn giản lắm.
Xem Tiếng Nhật
重おもい電子でんしレンジもこの棚たなの上うえに置おけますか?
♬
Cái lò vi sóng nặng có đặt lên trên cái kệ này được không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、丈夫じょうぶなスチール製せいの棚たなですから大丈夫だいじょうぶです。
♬
Có chứ, vì là cái kệ làm bằng thép chắc chắn nên không sao đâu.
Xem Tiếng Nhật
高たかさを自由じゆうに変かえられるのも便利べんりですね。
♬
Việc có thể thay đổi chiều cao một cách tự do cũng tiện nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、じゃあ一緒いっしょに家具かぐを動うごかしてもらえますか?
♬
Ừm, thế thì ông giúp tôi một tay di chuyển đồ đạc cùng được không?
Xem Tiếng Nhật
もちろんです!すぐに手伝てつだいますよ。
♬
Tất nhiên rồi! Tôi sẽ giúp ông ngay đây.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

棚たな: Kệ, giá
台所だいどころ: Nhà bếp
整理せいり: Sắp xếp, thu dọn
説明書せつめいしょ: Sách hướng dẫn
家具かぐ: Đồ nội thất

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ために: Để sắp xếp dụng cụ...
V-ながら: Vừa nhìn sách hướng dẫn vừa làm...
V-ば: Hễ vừa nhìn vừa làm là...
V-置おける: Có thể đặt lên...
V-てもらえますか: Giúp tôi di chuyển được không?

 

Sắp xếp sách vở cho con vào giá sách mới

Xem Tiếng Nhật
子供こどもの部屋へやのために新あたらしい本棚ほんだなを買かいましたよ。
♬
Tôi đã mua một cái giá sách mới cho phòng của con đấy.
Xem Tiếng Nhật
それはいいですね!どんな本棚ほんだなですか?
♬
Thế thì tốt quá! Đó là cái giá sách như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
絵本えほんや辞書じしょがたくさん入はいる木きの本棚ほんだなです。
♬
Là cái giá sách bằng gỗ chứa được nhiều sách tranh và từ điển.
Xem Tiếng Nhật
子供こどもでも本ほんを出だし入いれしやすい高たかさですか?
♬
Nó có chiều cao mà ngay cả trẻ em cũng dễ dàng lấy ra cất sách vào không?
Xem Tiếng Nhật
はい、一番上いちばんうえの段だんにも手てが届とどく本棚ほんだなです。
♬
Có, đó là cái giá sách mà tay có thể với tới cả tầng trên cùng.
Xem Tiếng Nhật
これで部屋へやが綺麗きれいに散ちらからなくなりますね。
♬
Thế này thì căn phòng sẽ không còn bị bừa bộn nữa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、自分じぶんで掃除そうじする習慣しゅうかんをつけさせたいです。
♬
Ừm, tôi muốn rèn cho con thói quen tự mình dọn dẹp.
Xem Tiếng Nhật
素晴すばらしいですね、子供こどもも喜よろこぶと思おもいますよ!
♬
Tuyệt vời quá, tôi nghĩ bé cũng sẽ rất vui đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

本棚ほんだな: Giá sách, tủ sách
絵本えほん: Sách tranh
辞書じしょ: Từ điển
段だん: Tầng, bậc (của kệ/cầu thang)
習慣しゅうかん: Thói quen

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のために: Cho phòng của con...
〜しやすい: Dễ lấy ra cất vào
V-なくなる: Trở nên không còn bừa bộn...
V-させたい: Muốn rèn cho con...
〜と思おもいます: Tôi nghĩ bé sẽ vui...