Gửi bưu thiếp thăm hỏi sức khỏe đầu mùa thu

Xem Tiếng Nhật
秋あきになったので、田舎いなかのおばあちに葉書はがきを出だしたいです。
♬
Vì đã sang thu rồi nên tôi muốn gửi một tấm bưu thiếp cho bà ở quê.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、最近さいきんは素敵すてきなデザインの葉書はがきが多おおいですよ。
♬
Hay đấy, dạo này có nhiều tấm bưu thiếp có thiết kế đẹp lắm đấy.
Xem Tiếng Nhật
郵便局ゆうびんきょくで季節きせつのイラストがある葉書はがきを買かいました。
♬
Tôi đã mua một tấm bưu thiếp có hình minh họa theo mùa ở bưu điện rồi.
Xem Tiếng Nhật
一言ひとことメッセージを書かいて送おくると喜よろこばれますね。
♬
Nếu viết một lời nhắn ngắn rồi gửi đi thì chắc bà sẽ vui lắm đấy.
Xem Tiếng Nhật
ええ、手書てがきで健康けんこうを気遣きづかう言葉ことばを書かきますね。
♬
Ừm, tôi sẽ tự tay viết những lời hỏi thăm sức khỏe.
Xem Tiếng Nhật
切手きってはいくらの葉書用はがきようのものを貼はりますか?
♬
Bạn sẽ dán con tem dành cho bưu thiếp giá bao nhiêu thế?
Xem Tiếng Nhật
85円えんの切手きってを貼はって、ポストに投函とうかんします。
♬
Tôi sẽ dán con tem 85 yên rồi bỏ vào hòm thư.
Xem Tiếng Nhật
おばあちゃんに気持きもちが届とどくといいですね!
♬
Hy vọng tình cảm của bạn sẽ tới được với bà nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

葉書はがき: Bưu thiếp
田舎いなか: Quê hương, nông thôn
イラスト: Hình minh họa
気遣きづかう: Quan tâm, lo lắng cho
投函とうかん: Bỏ thư/bưu thiếp vào hòm thư

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になったので: Vì đã trở thành mùa thu...
V-たいです: Tôi muốn gửi bưu thiếp...
V-ると: Hễ gửi đi là bà sẽ vui...
V-て: Dán tem rồi bỏ vào hòm thư...
V-るといい: Hy vọng tình cảm sẽ tới được...

Viết thư cảm ơn thầy cô 

Xem Tiếng Nhật
お世話せわになった先生せんせいに感謝かんしゃの手紙てがみを書かきました。
♬
Tôi đã viết một bức thư cảm ơn gửi tới thầy giáo đã giúp đỡ tôi.
Xem Tiếng Nhật
素晴すばらしいですね、どんな手紙てがみを書かいたのですか?
♬
Tuyệt vời quá, bạn đã viết bức thư như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
日本語学校にほんごがっこうでの思おもい出でや感謝かんしゃの気持きもちを書かきました。
♬
Tôi đã viết về những kỷ niệm ở trường tiếng Nhật và lòng biết ơn của mình.
Xem Tiếng Nhật
心こころがこもった手紙てがみはきっと先生せんせいに伝つたわりますよ。
♬
Một bức thư gửi gắm chân thành chắc chắn sẽ truyền tới thầy đấy.
Xem Tiếng Nhật
ええ、漢字かんじの間違まちがいがないか確認かくにんしてもらえますか?
♬
Ừm, bạn kiểm tra giúp tôi xem có lỗi sai chữ Kanji nào không được không?
Xem Tiếng Nhật
もちろんです、丁寧ていねいに書かかれていて読よみやすいですよ。
♬
Tất nhiên rồi, thư được viết rất cẩn thận và dễ đọc đấy.
Xem Tiếng Nhật
安心あんしんしました、明日あしたの朝一番あさいちばんで投函とうかんしてきます。
♬
Tôi yên tâm rồi, sáng sớm mai tôi sẽ đi bỏ vào hòm thư ngay.
Xem Tiếng Nhật
先生せんせいも喜よろこんで読よんでくれると思おもいますよ!
♬
Tôi nghĩ thầy giáo cũng sẽ rất vui khi đọc nó đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

手紙てがみ: Bức thư
感謝かんしゃ: Lòng biết ơn, sự cảm ơn
お思い出もいで: Kỷ niệm, ký ức
間違まちがい: Lỗi sai, nhầm lẫn
確認かくにん: Kiểm tra, xác nhận

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になった: Người đã chăm sóc/giúp đỡ...
V-てもらえますか: Kiểm tra giúp tôi được không?
V-られている: Đã được viết cẩn thận...
〜しやすい: Dễ đọc
〜と思おもいます: Tôi nghĩ thầy sẽ vui...

 

Chuẩn bị hồ sơ và phong bì nộp đơn xin việc

Xem Tiếng Nhật
アルバイトに応募おうぼするので、白しろい封筒ふうとうを買かいに行いきます。
♬
Vì ứng tuyển việc làm thêm nên tôi sẽ đi mua một chiếc phong bì màu trắng.
Xem Tiếng Nhật
履歴書りれきしょを入いれるなら、角形かくがた2号ごうの封筒ふうとうがいいですよ。
♬
Nếu đựng sơ yếu lý lịch thì dùng phong bì khổ A4 (Kakugata No. 2) là tốt nhất đấy.
Xem Tiếng Nhật
書類しょるいを折おらずにそのまま入いれられる封筒ふうとうですね。
♬
Đó là chiếc phong bì có thể cho giấy tờ vào nguyên vẹn mà không cần gập đúng không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、表おもてに宛名あてなを黒くろのペンで綺麗きれいに書かいて下ください。
♬
Ừm, bạn hãy viết tên người nhận thật đẹp ở mặt trước bằng bút màu đen nhé.
Xem Tiếng Nhật
裏側うらがわには自分じぶんの住所じゅうしょと名前なまえを書かけばいいですか?
♬
Ở mặt sau thì tôi viết địa chỉ và tên của mình là được đúng không?
Xem Tiếng Nhật
はい、最後さいごにのりでしっかり封筒ふうとうを閉とじて下くださいね。
♬
Đúng rồi, cuối cùng hãy dán kín phong bì bằng hồ dán nhé.
Xem Tiếng Nhật
詳くわしく教おしえてくれてありがとうございます!
♬
Cảm ơn bạn đã chỉ bảo tận tình cho tôi nhé!
Xem Tiếng Nhật
面接めんせつも頑張がんばって選考せんこうに通とおるといいですね。
♬
Cố gắng cả buổi phỏng vấn nữa nhé, hy vọng bạn sẽ đỗ vòng tuyển chọn.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

封筒ふうとう: Phong bì, bao thư
履歴書りれきしょ: Sơ yếu lý lịch
宛名あてな: Tên và địa chỉ người nhận
裏側うらがわ: Mặt sau, phía sau
のり: Hồ dán, keo dán

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ので: Vì ứng tuyển làm thêm nên...
〜なら: Nếu là đựng sơ yếu lý lịch thì...
V-ずに: Không cần gập mà vẫn cho vào...
V-ばいいですか: Tôi viết tên... là được đúng không?
V-てくれて: Cảm ơn vì đã chỉ cho tôi...

 

Mua búp bê truyền thống

Xem Tiếng Nhật
友達ともだちの子供こどものお祝いわいに和風わふうの人形にんぎょうを買かいたいです。
♬
Tôi muốn mua một con búp bê phong cách Nhật Bản làm quà mừng cho con của bạn.
Xem Tiếng Nhật
いらっしゃいませ、こちらの木きの人形にんぎょうは手作てづくりですよ。
♬
Xin chào quý khách, con búp bê bằng gỗ này được làm thủ công đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
着物きものの柄がらも細こまかくて綺麗きれいな人形にんぎょうですね。
♬
Chiếc búp bê có hoa văn trang phục truyền thống tinh xảo và đẹp quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、職人しょくにんが一ひとつずつ丁寧ていねいに色いろを塗ぬっています。
♬
Vâng, các nghệ nhân sơn màu cẩn thận từng cái một đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
子供こどもが触さわっても壊こわれにくいですか?
♬
Dù trẻ con có chạm vào thì cũng khó bị hỏng đúng không ạ?
Xem Tiếng Nhật
はい、丈夫じょうぶな木きで作つくられた人形にんぎょうですから大丈夫だいじょうぶです。
♬
Vâng, vì là con búp bê làm bằng gỗ chắc chắn nên không sao đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
安心あんしんしました、これをプレゼント用ように包つつんで下ください。
♬
Tôi yên tâm rồi, xin gói cái này làm quà tặng giúp tôi nhé.
Xem Tiếng Nhật
かしこまりました、リボンをかけて準備じゅんびしますね。
♬
Tôi hiểu rồi ạ, tôi sẽ thắt thêm nơ và chuẩn bị cho bác nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

人形にんぎょう: Búp bê, con rối
和風わふう: Phong cách Nhật Bản
手作てづくり: Làm thủ công, làm bằng tay
職人しょくにん: Nghệ nhân, thợ thủ công
塗ぬる: Sơn, quét, thoa

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいです: Tôi muốn mua búp bê...
〜ても: Cho dù trẻ con chạm vào...
〜にくい: Khó bị hỏng
V-られた: Đã được làm bằng gỗ...
〜ですから: Vì là búp bê được làm...

 

Gọi điện hỏi thông tin đặt bàn tại nhà hàng

Xem Tiếng Nhật
今夜こんやの夕食ゆうしょくの予約よやくのためにレストランに電話でんわをかけます。
♬
Tôi sẽ gọi điện thoại cho nhà hàng để đặt chỗ cho bữa tối nay.
Xem Tiếng Nhật
席せきが空あいているか電話でんわで確認かくにんした方ほうがいいですね。
♬
Nên kiểm tra qua điện thoại xem có còn chỗ trống không thì tốt hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
はい、あ、もしもし、今夜こんや6時じに4名めいで予約よやくできますか?
♬
Vâng. A, alo, tối nay lúc 6 giờ tôi có thể đặt bàn cho 4 người được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
お電話でんわありがとうございます、6時じでしたらお席せきをご用意よういできますよ。
♬
Cảm ơn quý khách đã gọi điện, nếu là 6 giờ thì bên em có thể chuẩn bị chỗ cho quý khách ạ.
Xem Tiếng Nhật
よかった!静しずかな窓側まどがわの席せきをお願ねがいできますか?
♬
May quá! Tôi nhờ cửa hàng xếp cho chỗ ngồi yên tĩnh phía bên cửa sổ được không?
Xem Tiếng Nhật
はい、大丈夫だいじょうぶです、お名前なまえと電話番号でんわばんごうを教おしえて下ください。
♬
Vâng, không sao ạ, xin quý khách vui lòng cho biết tên và số điện thoại ạ.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいです、電話番号でんわばんごうは090-1234-5678です。
♬
Tôi là Fujii, số điện thoại là 090-1234-5678.
Xem Tiếng Nhật
かしこまりました、では本日ほんじつのご来店らいてんをお待まちしております。
♬
Tôi hiểu rồi ạ, vậy bên em rất mong được đón tiếp quý khách vào hôm nay ạ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

電話でんわ: Điện thoại, cuộc gọi
予約よやく: Đặt chỗ, đặt trước
窓側まどがわ: Phía bên cửa sổ
名めい: Đếm số người lịch sự (4名 = 4 người)
用意ようい: Chuẩn bị, sửa soạn

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ために: Cho việc đặt chỗ...
V-た方ほうがいい: Nên kiểm tra thì tốt hơn...
V-できる: Có thể chuẩn bị chỗ...
V-てもらえますか: Nhờ xếp chỗ... được không?
V-てお待まちしております: Chúng em xin chờ đón quý khách...

 

Mua ốp lưng và dán kính cường lực

Xem Tiếng Nhật
昨日新きのうあたらしいスマホを買かったので、ケースを探さがしています。
♬
Hôm qua tôi mới mua cái điện thoại thông minh mới nên đang tìm mua cái ốp lưng.
Xem Tiếng Nhật
それなら、落おとしても壊こわれにくいスマホケースがいいですよ。
♬
Thế thì cái ốp điện thoại thông minh mà dù có làm rơi cũng khó hỏng sẽ tốt đấy.
Xem Tiếng Nhật
ええ、画面がめんの画面保護がめんほごフィルムも一緒いっしょに貼はりたいです。
♬
Ừm, tôi cũng muốn dán cả miếng dán bảo vệ màn hình nữa.
Xem Tiếng Nhật
あそこの店員てんいんさんに頼たのめば、綺麗きれいに貼はってもらえますよ。
♬
Nếu nhờ anh nhân viên đằng kia thì anh ấy sẽ dán thật đẹp cho bạn đấy.
Xem Tiếng Nhật
それは助たすかります、自分じぶんのスマホに合あうサイズを選えらびます。
♬
Thế thì may quá, tôi sẽ chọn kích cỡ vừa với điện thoại thông minh của mình.
Xem Tiếng Nhật
透明とうめいなケースなら、本体ほんたいの色いろも見みえてお洒落しゃれですね。
♬
Nếu là cái ốp trong suốt thì màu sắc của máy cũng nhìn thấy được, thời trang nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、このスマホカバーとフィルムに決きめます!
♬
Hay đấy, tôi quyết định lấy cái ốp và miếng dán điện thoại thông minh này!
Xem Tiếng Nhật
レジで会計かいけいをして、さっそく使つかってみましょう。
♬
Mình thanh toán ở quầy thu ngân rồi dùng thử ngay thôi.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

スマホ: Điện thoại thông minh
ケース: Cái ốp, cái hộp
保護ほごフィルム: Miếng dán bảo vệ
透明とうめい: Trong suốt
本体ほんたい: Thân máy, thiết bị chính

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ので: Vì hôm qua đã mua điện thoại nên...
〜にくい: Khó bị hỏng
V-てもらえます: Sẽ được dán cho thật đẹp...
〜なら: Nếu là ốp trong suốt thì...
〜に決きめます: Tôi quyết định chốt cái này

Thử nghiệm ứng dụng đăng ký bãi đỗ xe đạp

Xem Tiếng Nhật
毎朝まいあさ、駅えきまで自転車じてんしゃで通かよっていますか?
♬
Mỗi sáng bạn có đi học/đi làm đến nhà ga bằng xe đạp không?
Xem Tiếng Nhật
はい、健康けんこうのために自転車じてんしゃを使つかっていますよ。
♬
Có, tôi dùng xe đạp vì sức khỏe đấy.
Xem Tiếng Nhật
駅えきの近ちかくの自転車置じてんしゃおき場ばは混こんでいますか?
♬
Bãi đỗ xe đạp ở gần nhà ga có bị đông đúc không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、でも今日きょうから新あたらしいアプリで予約よやくできますよ。
♬
Có chứ, nhưng từ hôm nay mình có thể đặt chỗ trước bằng ứng dụng mới đấy.
Xem Tiếng Nhật
本当ほんとうですか!スマホで自転車じてんしゃの場所ばしょを探さがせますか?
♬
Thật ạ! Có thể tìm vị trí đỗ xe đạp bằng điện thoại thông minh sao?
Xem Tiếng Nhật
はい、画面がめんで空あいている場所ばしょがすぐに分わかります。
♬
Vâng, mình có thể biết ngay những chỗ còn trống trên màn hình.
Xem Tiếng Nhật
それは便利べんりですね、私わたしも明日あしたから使つかってみます。
♬
Thế thì tiện lợi quá nhỉ, từ ngày mai tôi cũng sẽ dùng thử xem sao.
Xem Tiếng Nhật
ええ、時間じかんが節約せつやくできておすすめですよ!
♬
Ừm, tiết kiệm được thời gian nên tôi rất tiến cử đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

自転車じてんしゃ: Xe đạp
通かよう: Đi lại thường xuyên (đi học, đi làm)
置おき場ば: Bãi để, nơi đặt
節約せつやく: Tiết kiệm
画面がめん: Màn hình

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のために: Vì sức khỏe...
V-できます: Có thể đặt chỗ...
V-せます: Có thể tìm vị trí...
V-てみます: Dùng thử...
V-て: Tiết kiệm thời gian rồi...

 

Đánh giá trải nghiệm lái xe hơi điện cỡ nhỏ 

Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん、新あたらしい自動車じどうしゃを買かったそうですね。
♬
Anh Yamaguchi này, nghe nói anh mới mua một chiếc xe hơi mới nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、街乗まちのりのために小ちいさい電気自動車でんきじどうしゃを選えらびました。
♬
Vâng, tôi đã chọn một chiếc xe hơi điện nhỏ để đi lại trong thành phố.
Xem Tiếng Nhật
その自動車じどうしゃは運転うんてんしやすいですか?
♬
Chiếc xe hơi đó có dễ lái không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、体からだが小ちいさくて狭せまい道みちでも走はしりやすいですよ。
♬
Có chứ, thân xe nhỏ nhắn nên dù là đường hẹp cũng rất dễ chạy.
Xem Tiếng Nhật
電気でんきの充電じゅうでんは自宅じたくで簡単かんたんにできますか?
♬
Việc sạc điện có thể làm dễ dàng tại nhà không?
Xem Tiếng Nhật
はい、夜よるの間あいだに充電じゅうでんしておけば大丈夫だいじょうぶです。
♬
Vâng, nếu sạc sẵn trong đêm thì không sao cả.
Xem Tiếng Nhật
音おとも静しずかですし、環境かんきょうにも良よさそうですね。
♬
Tiếng động cơ cũng êm, lại có vẻ tốt cho môi trường nữa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、今度一緒こんどいっしょに試乗しじょうしてみませんか?
♬
Ừm, lần tới anh có muốn lái thử cùng tôi không?

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

自動車じどうしゃ: Xe hơi, ô tô
狭せまい: Hẹp, nhỏ hẹp
充電じゅうでん: Sạc điện, nạp năng lượng
自宅じたく: Nhà riêng, nhà mình
試乗しじょう: Lái thử xe

📚 5 Ngữ pháp N4

〜そうですね: Nghe nói bạn đã mua...
〜しやすい: Dễ lái / Dễ chạy
V-ておけば: Hễ sạc sẵn là...
〜そう: Có vẻ tốt cho môi trường...
V-てみませんか: Có muốn lái thử không?

 

Kiểm tra an toàn xe ô tô gia đình

Xem Tiếng Nhật
来週らいしゅうのドライブのために、自分じぶんで車くるまを掃除そうじしました。
♬
Để chuẩn bị cho chuyến lái xe tuần tới, tự tôi đã dọn dẹp xe ô tô rồi.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、ガソリンスタンドで車くるまの点検てんけんもしましたか?
♬
Thế thì tốt quá, bạn đã kiểm tra xe ô tô ở trạm xăng chưa?
Xem Tiếng Nhật
はい、タイヤの空気圧くうきあつをチェックしてもらいました。
♬
Rồi, tôi đã nhờ họ kiểm tra áp suất lốp xe giúp rồi.
Xem Tiếng Nhật
長ながい距離きょりを走はしるときは、事前じぜんのアドバイスが大切たいせつですね。
♬
Khi chạy quãng đường dài thì việc kiểm tra/chuẩn bị trước rất quan trọng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、ライトやブレーキも問題もんだいありませんでした。
♬
Ừm, đèn và phanh cũng không có vấn đề gì cả.
Xem Tiếng Nhật
それなら安心あんしんして家族かぞくで旅行りょこうに行いけますね。
♬
Thế thì có thể an tâm đi du lịch cùng gia đình rồi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、後うしろのトランクに荷物にもつをたくさん積つみます。
♬
Vâng, tôi sẽ chất thật nhiều hành lý vào cốp sau.
Xem Tiếng Nhật
安全運転あんぜんうんてんで好たのしんできて下くださいね!
♬
Hãy lái xe an toàn và đi chơi vui vẻ nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

車くるま: Xe, xe ô tô
点検てんけん: Kiểm tra, bảo dưỡng
距離きょり: Khoảng cách, quãng đường
トランク: Cốp xe
運転うんてん: Lái xe, điều khiển

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のために: Cho chuyến lái xe tuần tới...
V-てもらいました: Đã nhờ họ kiểm tra giúp...
〜とき: Khi chạy quãng đường dài...
V-行いけます: Có thể đi du lịch...
V-てきて下ください: Hãy đi rồi về vui vẻ...

 

Trải nghiệm ngắm cảnh đêm trên du thuyền

Xem Tiếng Nhật
今晩こんばん、海うみの上うえの船ふねから夜景やけいを見みに行いきませんか?
♬
Tối nay, mình cùng đi ngắm cảnh đêm từ trên thuyền giữa biển không?
Xem Tiếng Nhật
いいですね!どんな船ふねに乗のるのですか?
♬
Hay đấy! Chúng mình sẽ đi loại tàu/thuyền như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
電気でんきで動うごく大おおきくて静しずかな船ふねですよ。
♬
Là một chiếc tàu lớn, chạy bằng điện nên rất êm đấy.
Xem Tiếng Nhật
それなら揺ゆれにくいから船酔ふなよいもしなさそうですね。
♬
Nếu thế thì vì khó bị rung lắc nên có vẻ cũng không bị say tàu xe đâu nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、デッキで温あたたかい飲のみ物ものも飲のめるそうですよ。
♬
Vâng, nghe nói trên boong tàu còn có thể uống nước ấm nữa đấy.
Xem Tiếng Nhật
素敵すてきですね、チケットはネットで予約よやくしましたか?
♬
Tuyệt quá nhỉ, bạn đã đặt vé qua mạng chưa?
Xem Tiếng Nhật
ええ、スマホで簡単かんたんに予約よやくしておきました。
♬
Rồi, tôi đã đặt trước dễ dàng bằng điện thoại rồi.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、風かぜが冷つめたいので上着うわぎを持もっていきます!
♬
Cảm ơn bạn, vì gió lạnh nên tôi sẽ mang theo áo khoác!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

船ふね: Tàu, thuyền
夜景やけい: Cảnh đêm
揺ゆれる: Rung lắc, chao đảo
船酔ふなよい: Say tàu, say sóng
上着うわぎ: Áo khoác

📚 5 Ngữ pháp N4

Vに行いきませんか: Cùng đi ngắm... không?
〜にくい: Khó bị rung lắc
〜なさそう: Có vẻ không bị say tàu...
V-飲のめる: Có thể uống...
V-ておきました: Đã đặt trước rồi

 

thủ tục lên máy bay bằng khuôn mặt

Xem Tiếng Nhật
もうすぐ飛行機ひこうきの搭乗時間とうじょうじかんになりますね。
♬
Sắp đến giờ lên máy bay rồi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、顔認証かおにんしょうで手続てつづきがすごく早はやくなりましたね。
♬
Ừm, nhờ nhận diện khuôn mặt mà thủ tục trở nên rất nhanh nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
パスポートを何回なんかいも出ださなくていいので便利べんりです。
♬
Không cần phải trình hộ chiếu nhiều lần nên thật tiện lợi.
Xem Tiếng Nhật
久ひさしぶりに飛行機ひこうきに乗のるので、少すこし緊張きんちょうしていました。
♬
Vì lâu lắm mới lại đi máy bay nên tôi đã hơi hồi hộp một chút.
Xem Tiếng Nhật
大丈夫だいじょうぶですよ、天気てんきが良よいから景色けしきも綺麗きれいに見みえますよ。
♬
Không sao đâu, thời tiết tốt nên nhìn phong cảnh cũng sẽ rất đẹp đấy.
Xem Tiếng Nhật
窓側まどがわの席せきを選えらんでおいてよかったですね。
♬
May mà chúng mình đã chọn sẵn ghế ngồi phía bên cửa sổ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、空そらの上うえで写真しゃしんをたくさん撮とりましょう。
♬
Ừm, ở trên bầu trời chúng mình cùng chụp thật nhiều ảnh nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、北海道ほっかいどうの旅行りょこうをおもいきり好たのしみましょう!
♬
Vâng, chúng mình cùng tận hưởng chuyến du lịch Hokkaido hết sức nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

飛行機ひこうき: Máy bay
手続てつづき: Thủ tục
パスポート: Hộ chiếu
緊張きんちょう: Căng thẳng, hồi hộp
窓側まどがわ: Phía bên cửa sổ

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になります: Sắp đến giờ...
〜くなる: Trở nên nhanh...
V-なくてもいい: Không cần xuất trình...
V-ておいてよかった: May vì đã chọn sẵn ghế...
V-ましょう: Cùng chụp ảnh / Cùng tận hưởng nào