お土産の禁止 (Cấm quà đặc sản)

石井: 鈴木さん、旅行りょこうのお土産みやげの禁止きんしルールが嫌いやです。 ♬
Chị Suzuki ơi, em ghét quy định cấm quà du lịch ạ.
鈴木: これはみんなの気遣きづかいをなくす新あたらしいルールね。 ♬
Đây là quy định mới để giảm bớt sự khách sáo của mọi người chứ gì.
石井: はい。出張しゅっちょうの後あとにお菓子かしを配くばるのもダメです。 ♬
Vâng. Sau khi đi công tác mà phát bánh kẹo cũng không được luôn.
鈴木: ネットでも寂さびしすぎて会社かいしゃの会話かいわが減へるという文句もんくが多おおわ。 ♬
Trên mạng mọi người cũng than phiền là buồn quá mức làm giảm chuyện trò ở công ty đầy ra.
石井: 好たのしい時間じかんがありません。毎日心まいにちこころが疲つかれます。 ♬
Không có thời gian vui vẻ gì cả. Ngày nào đầu óc em cũng bị mệt mỏi.
鈴木: 人間関係にんげんかんけいの管理かんりだけど、厳きびしすぎるルールだね。 ♬
Dẫu là quản lý quan hệ con người nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あしたの会議かいぎで普通ふつうの形かたちに戻もどすように頼たのみます。 ♬
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức bình thường ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとして言いってみよう。 ♬
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・お土産みやげ: Quà đặc sản, quà lưu niệm
・気遣きづかい: Sự khách sáo, lo lắng cho người khác
・出張しゅっちょう: Đi công tác
・会話かいわ: Hội thoại, chuyện trò
・人間関係にんげんかんけい: Quan hệ con người

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の: Của...
・~のも: Việc... cũng
・~すぎる: Quá mức...
・~だけど: Dẫu là... nhưng
・~として: Như là...

グループチャット (Nhóm chat công ty)

石井: 鈴木さん、夜中よなかの連絡れんらくのアイコンのルールが嫌いやです。 ♬
Chị Suzuki ơi, em ghét quy định về biểu tượng icon khi liên lạc nửa đêm ạ.
鈴木: 怒おこるマークで仕事しごとの急いそぎを伝つたえる方法ほうほうね. ♬
Cái cách dùng biểu tượng tức giận để truyền đạt việc gấp chứ gì.
石井: はい。夜よるの1時じに名前なまえを呼ばれるよばれるのは怖こわいです。 ♬
Vâng. Vào lúc 1 giờ đêm mà bị gọi tên thì đáng sợ lắm ạ.
鈴木: ネットde もパワハラだという大おおきなトラブルになっているわ。 ♬
Trên mạng nó cũng đang trở thành vụ rắc rối lớn nói rằng đó là quấy rối quyền lực kìa.
石井: スマホの通知つうちが鳴なります。毎日心まいにちこころが疲つかれます。 ♬
Thông báo điện thoại cứ kêu suốt. Ngày nào đầu óc em cũng bị mệt mỏi.
鈴木: 連絡れんらくのやり方かただけど、厳きびしすぎるルールだね。 ♬
Dẫu là cách thức liên lạc nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あしたの会議かいぎで普通ふつうの形かたちに戻もどすように頼たのみます。 ♬
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức bình thường ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとして言いってみよう。 ♬
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・夜中よなか: Nửa đêm
・連絡れんらく: Liên lạc
・通知つうち: Thông báo
・パワハラ: Quấy rối quyền lực
・トラブル: Rắc rối

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~で: Bằng...
・~される: Bị...
・~のは: Việc làm gì thì...
・~になっている: Đang trở thành...
・~ように頼む: Nhờ/Yêu cầu làm việc gì...

 

サーバーの停止 (Sập máy chủ công ty)

石井: 鈴木さん、システムのエラーの待機たいきルールが嫌いやです。 ♬
Chị Suzuki ơi, em ghét quy định phải ngồi chờ khi hệ thống bị lỗi ạ.
鈴木: パソコンが直なおるまで席せきを離はなれないルールね。 ♬
Cái quy định không được rời ghế cho đến khi máy tính sửa xong chứ gì.
石井: はい。仕事しごとが何なにもできません。ただ座すわるだけです。 ♬
Vâng. Không thể làm được việc gì cả. Chỉ ngồi không thôi ạ.
鈴木: ネットでも時間じかんの無駄むだで帰かえらせるべきだという文句もんくが多おおわ。 ♬
Trên mạng họ cũng than phiền đầy ra là lãng phí thời gian và nên cho nhân viên về.
石井: 動うごくことができません。毎日心まいにちこころが疲つかれます。 ♬
Em không thể cử động đi đâu được. Ngày nào đầu óc em cũng bị mệt mỏi.
鈴木: トラブルの対応たいおうだけど、厳きびしすぎるルールだね。 ♬
Dẫu là đối ứng sự cố nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あしたの会議かいぎで自由じゆうの形かたちに戻めどすように頼たのみます. ♬
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức tự do ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとして言いってみよう。 ♬
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・システム: Hệ thống
・エラー: Lỗi
・待機たいき: Ngồi chờ, túc trực
・無駄むだ: Lãng phí
・対応たいおう: Đối ứng, xử lý

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~まで: Cho đến khi...
・~何もできません: Không thể làm gì cả
・~だけ: Chỉ...
・~させる: Cho phép/Bắt làm gì
・~に戻す: Quay về...

 

会議の席 (Chỗ ngồi trong cuộc họp)

石井: 鈴木さん、会議かいぎの席せきの年齢ねんれいのルールが嫌いやです。 ♬
Chị Suzuki ơi, em ghét quy định xếp chỗ ngồi họp theo tuổi tác ạ.
鈴木: これは上うえの人ひとを大切たいせつにする古ふるいマナーね。 ♬
Đây là tác phong cổ hủ nhằm tôn trọng người bề trên chứ gì.
石井: はい。若わかい人ひとが奥おくの席せきに行いけません。不公平ふこうへいです。 ♬
Nguời trẻ không được ngồi vào dãy ghế phía trong. Bất công lắm ạ.
鈴木: ネットでも意見いけんが言いいづらくて意味いみがないという文句もんくが多おおわ。 ♬
Trên mạng họ cũng than phiền đầy ra là khó nói ý kiến và chẳng có ý nghĩa gì.
石井: 席せきの場所ばしょで緊張きんちょうします。毎日心まいにちこころが疲つかれます。 ♬
Em bị căng thẳng vì vị trí chỗ ngồi. Ngày nào đầu óc em cũng bị mệt mỏi.
鈴木: 会社かいしゃの文化ぶんかだけど、厳きびしすぎるルールだね。 ♬
Dẫu là văn hóa công ty nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あしたの会議かいぎで自由じゆうの形かたちに戻もどすように頼たのみます。 ♬
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức tự do ạ.
鈴木: そうね。cleanly 意見いけんとして言いってみよう。 ♬
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・年齢ねんれい: Tuổi tác
・マナー: Tác phong, nghi thức
・不公平ふこうへい: Bất công, không công bằng
・意見いけん: Ý kiến
・場所ばしょ: Vị trí, nơi chốn

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~にする: Chọn...
・~ない: Không thể...
・~づらい: Khó làm việc gì...
・~で: Vì...
・~すぎる: Quá mức...

 

テレワークのカメラ (Camera khi làm việc từ xa)

石井: 鈴木さん、テレワークのカメラの常時じょうじオンのルールが嫌いやです. ♬
Chị Suzuki ơi, em ghét quy định luôn bật camera khi làm việc từ xa ạ.
鈴木: サボる人ひとをなくすための新あたらしい管理かんりの方法ほうほうね。 ♬
Cái cách thức quản lý mới nhằm xóa bỏ những người lười biếng chứ gì.
石井: はい。家いえの内なかをずっと見られるみられるのは嫌いやです。 ♬
Vâng. Việc bị nhìn vào trong nhà suốt như thế em ghét lắm ạ.
鈴木: ネットでもプライバシーがないという大おおきな議論ぎろんになっているわ。 ♬
Trên mạng nó cũng đang trở thành một cuộc tranh luận lớn nói rằng không có quyền riêng tư kìa.
石井: ずっと監視かんしの目めがあります。毎日心まいにちこころが疲つかれます。 ♬
Lúc nào cũng có ánh mắt giám sát. Ngày nào đầu óc em cũng bị mệt mỏi.
鈴木: 使つかい方かたのルールだけど、厳きびしすぎるルールだね。 ♬
Dẫu là quy định của cách thức làm việc nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あしたの会議かいぎで普通ふつうの形かたちに戻もどすように頼たのみます。 ♬
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức bình thường ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとして言いってみよう。 ♬
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・テレワーク: Làm việc từ xa
・常時じょうじ: Thường xuyên, mọi lúc
・プライバシー: Quyền riêng tư
・議論ぎろん: Thảo luận, tranh luận
・監視かんし: Giám sát

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ための: Để phục vụ cho...
・~される: Bị...
・~のは: Việc làm gì thì...
・~という: Gọi là/Nói rằng là...
・~意見として: Như là ý kiến...

 

昼食の場所 (Nơi ăn trưa)

石井: 鈴木さん、デスクでの昼食ちゅうしょくの禁止きんしルールが嫌いやです。 ♬
Em ghét cái quy định cấm ăn trưa tại bàn làm việc ạ.
鈴木: これはオフィスの綺麗きれいを守まもるためのルールね. ♬
Đây là quy định để giữ gìn sự sạch sẽ của văn phòng chứ gì.
石井: はい。食堂しょくどうが狭せまいです。座すわる場所ばしょがありません。 ♬
Vâng. Nhà ăn thì hẹp ạ. Không có chỗ để mà ngồi luôn.
鈴木: ネットでも休やすむ時間じかんが減へるという反対はんたいの意見いけんが多おおわ。 ♬
Trên mạng mọi người cũng đưa ra nhiều ý kiến phản đối nói rằng nó làm giảm thời gian nghỉ ngơi kìa.
石井: ゆっくりご飯はんe を食べられませんたべられません。毎日心まいにちこころが疲つかれます。 ♬
Em không thể thong thả ăn cơm được. Ngày nào đầu óc em cũng bị mệt mỏi.
鈴木: 環境かんきょうの管理かんりだけど、厳きびしすぎるルールだね。 ♬
Dẫu là quản lý môi trường nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あしたの会議かいぎで普通ふつうの形かたちに戻もどすように頼たのみます。 ♬
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức bình thường ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとして言いってみよう。 ♬
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・昼食ちゅうしょく: Bữa trưa
・デスク: Bàn làm việc
・食堂しょくどう: Nhà ăn, căn-tin
・反対はんたい: Phản đối
・環境かんきょう: Môi trường

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の禁止きんし: Việc cấm...
・~ための: Để phục vụ cho...
・~という: Nói rằng là...
・~られる: Có thể...
・~くなる/疲つかれる: Bị mệt mỏi...

 

生成AIの利用 (Sử dụng AI tạo sinh)

石井: 鈴木さん、仕事しごとでの生成せいせいAIの禁止きんしのルールが嫌いやです。 ♬
Chị Suzuki ơi, em ghét quy định cấm dùng AI tạo sinh trong công việc ạ.
鈴木: 情報じょうほうの漏洩ろうえいを防ふせぐ新あたらしいセキュリティのルールね。 ♬
Quy định bảo mật mới để phòng chống rò rỉ thông tin chứ gì.
石井: はい。簡単かんたんな書類しょるいの作成さくせいも時間じかんがかかります。 ♬
Vâng. Đến việc soạn thảo tài liệu đơn giản cũng bị tốn thời gian ạ.
鈴木: ネットでも時代遅じだいおくれで生産性せいさんせいが落おちるという文句もんくが多おおわ。 ♬
Trên mạng họ cũng than phiền đầy ra là lỗi thời và làm giảm năng suất lao động.
石井: 無駄むだな作業さぎょうが多おおいです。毎日心まいにちこころが疲つかれます。 ♬
Có nhiều thao tác lãng phí quá. Ngày nào đầu óc em cũng bị mệt mỏi.
鈴木: 技術ぎじゅつの管理かんりだけど、厳きびしすぎるルールだね。 ♬
Dẫu là quản lý công nghệ nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あしたの会議かいぎで許可きょかの形かたちに戻もどすように頼たのみます。 ♬
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức cho phép ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとして言いってみよう。 ♬
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・生成AI: AI tạo sinh
・漏洩ろうえい: Rò rỉ
・作成さくせい: Soạn thảo, tạo ra
・時代遅じ時代おくれ: Lỗi thời, lạc hậu
・生産性せいさんせい: Năng suất lao động

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の禁止きんし: Việc cấm...
・~防ふせg_: Phòng chống, ngăn chặn
・~も: Ngay cả... cũng
・~という: Nói rằng là...
・~すぎる: Quá mức...

 

メールの文末 (Cuối thư điện tử)

石井: 鈴木さん、メールの文末ぶんまつの長ながい挨拶あいさつのルールが嫌いやです。 ♬
Chị Suzuki ơi, em ghét quy định câu chào dài dòng ở cuối email ạ.
鈴木: これは丁寧ていねいな気持きもちを示しめす古ふるいマナーね。 ♬
Đây là tác phong cổ hủ nhằm thể hiện sự lịch sự chứ gì.
石井: はい。「よろしくお願い申し上げます」を何度も書くのは面倒です。 ♬
Việc cứ phải viết đi viết lại câu "Kính mong anh giúp đỡ" thật phiền phức ạ.
鈴木: ネットでも時間じかんの無駄むだでチャットの形かたちが好よいという文句もんくが多おおわ. ♬
Trên mạng họ cũng than phiền đầy ra là lãng phí thời gian và dùng hình thức chat sẽ tốt hơn.
石井: 文字もじの入力にゅうりょくだけで、毎日心まいにちこころが疲つかれます。 ♬
Chỉ riêng việc gõ chữ thôi là ngày nào đầu óc em cũng bị mệt mỏi rồi.
鈴木: 文章ぶんしょうのルールだけど、厳きびしすぎるルールだね。 ♬
Dẫu là quy định về văn bản nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あしたの会議かいぎで簡単かんたんな形かたちに戻もどすように頼たのみます。 ♬
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức đơn giản ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとして言いってみよう。 ♬
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・文幕ぶんまく: Cuối câu, cuối văn bản
・丁寧ていねい: Lịch sự, cẩn thận
・気持きもち: Cảm xúc, tấm lòng
・文字もじ: Chữ cái, ký tự
・文章ぶんしょう: Văn bản, đoạn văn

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~を示しめす: Thể hiện...
・~のは: Việc làm gì thì...
・~だけで: Chỉ bằng việc...
・~形が良い: Hình thức... thì tốt
・~に戻す: Trả về...

 

忘れ物の罰金 (Phạt tiền quên đồ)

石井: 鈴木さん、オフィスでの忘れ物わすれものの罰金ばっきんのルールが嫌いやです。 ♬
Em ghét quy định phạt tiền khi quên đồ ở văn phòng ạ.
鈴木: これは社員しゃいんの注意力ちゅういりょくを高たかめる新あたらしい方法ほうほうね。 ♬
Đây là phương pháp mới để nâng cao lực chú ý của nhân viên chứ gì.
石井: はい。社員証しゃいんしょうの置おき忘わすれで千円せんえんを払はらうのは嫌いやです。 ♬
Việc để quên thẻ nhân viên mà phải trả 1000 yên thì em ghét lắm ạ.
鈴木: ネットでも法律ほうりつの違反いはんだという大おおきな怒いかりの声こえが多おおわ。 ♬
Trên mạng cũng có many tiếng la ó giận dữ nói rằng cái đó là vi phạm pháp luật kìa.
石井: お金かねがなくなります。毎日心まいにちこころが疲つかれます。 ♬
Tiền của em bị mất đi. Ngày nào đầu óc em cũng bị mệt mỏi.
鈴木: 社員しゃいんの管理かんりだけど、厳きびしすぎるルールだね。 ♬
Dẫu là quản lý nhân viên nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あしたの会議かいぎで禁止きんしの形かたちに戻もどすように頼たのみます。 ♬
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức cấm hình phạt này ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとして言いってみよう。 ♬
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・忘れ物わすれもの: Đồ bỏ quên
・罰金ばっきん: Tiền phạt
・社員証しゃいんしょう: Thẻ nhân viên
・法律ほうりつ: Pháp luật
・違反いはん: Vi phạm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~を高める: Nâng cao...
・~で: Vì...
・~のは: Việc làm gì thì...
・~という: Nói rằng là...
・~なくなる: Không còn...

 

空調のボタン (Nút điều hòa)

石井: 鈴木さん、エアコンのボタンのロックのルールが嫌いやです。 ♬
Em ghét quy định khóa nút điều hòa lại ạ.
鈴木: 男女だんじょの温度おんどの喧嘩けんかをなくすための方法ほうほうね。 ♬
Cái cách thức để xóa bỏ việc cãi nhau về nhiệt độ giữa nam và nữ chứ gì.
石井: はい。鍵かぎがありません。温度おんどの変更へんこうができません。 ♬
Vâng. Không có chìa khóa ạ. Việc thay đổi nhiệt độ không thể làm được.
鈴木: ネットでもオフィスの環境かんきょうが最悪さいあくだという文句もんくが多おおわ。 ♬
Trên mạng họ cũng than phiền đầy ra là môi trường văn phòng tồi tệ nhất.
石井: 部屋へやがとても暑あついです。毎日心まいにちこころが疲つかれます。 ♬
Căn phòng rất là nóng ạ. Ngày nào đầu óc em cũng bị mệt mỏi.
鈴木: 社内しゃないの問題もんだいだけど、厳きびしすぎるルールだね。 ♬
Dẫu là vấn đề trong nội bộ công ty nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あしたの会議かいぎで自由じゆうの形かたちに戻もどすように頼たのみます。 ♬
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức tự do ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとして言いってみよう。 ♬
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・ロック: Khóa
・男女だんじょ: Nam và nữ
・喧嘩けんか: Cãi nhau, tranh chấp
・最悪さいあく: Tồi tệ nhất
・社内しゃない: Trong công ty, nội bộ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ための: Để phục vụ cho...
・~がありません: Không có...
・~の変更へんこう: Việc thay đổi...
・~という: Nói rằng là...
・~すぎる: Quá mức...

 

プリンターの制限 (Giới hạn máy in)

石井: 鈴木さん、印刷いんさつの枚数まいすうの制限せいげんルールが嫌いやです。 ♬
Em ghét quy định giới hạn số lượng tờ in ạ.
鈴木: これは紙かみの無駄むだを減へらす新あたらしいエコのルールね。 ♬
Đây là quy định tiết kiệm mới để giảm lãng phí giấy chứ gì.
石井: はい。会議かいぎの資料しりょうの途中とちゅうで印刷いんさつが止とまりました。 ♬
Máy bị dừng in ngay giữa chừng tài liệu cuộc họp ạ.
鈴木: ネットでも仕事しごとのストップで困こまるという文句もんくが多おおわ。 ♬
Trên mạng họ cũng than phiền đầy ra là gay go vì công việc bị đình trệ.
石井: アカウントが使つかえません。毎日心まいにちこころが疲つかれます。 ♬
Tài khoản của em không dùng được nữa. Ngày nào đầu óc em cũng bị mệt mỏi.
鈴木: 備品びひんの管理かんりだけど、厳きびしすぎるルールだね。 ♬
Dẫu là quản lý trang thiết bị nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あしたの会議かいぎで普通ふつうの形かたちに戻もどすように頼たのみます。 ♬
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức bình thường ạ.
鈴木: そうね。意見いけんとして言いってみよう。 ♬
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・印刷いんさつ: In ấn
・制限せいげん: Giới hạn
・資料しりょう: Tài liệu
・アカウント: Tài khoản
・備品びひん: Trang thiết bị, vật tư

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の枚数まいすう: Số lượng tờ của...
・~を減へらす: Giảm bớt...
・途中とちゅうで: Giữa chừng
・~ない: Không thể...
・~に戻もどす: Trả về...