Làm việc tăng ca không lương (サービス残業の辛さ)

健太けんた: 蓮れんさん、夜よる10時じなのにみんな会社かいしゃで仕事しごとhoしていますね。 ♬
Việt: Anh Ren ơi, đã 10 giờ đêm rồi thế mà mọi người vẫn ở công ty làm việc nhỉ.
蓮れん: うん。遅おそく働hataraいてもお金かねがもらえないことがあるんだよ。 ♬
Việt: Ừ. Nhưng mà dù làm muộn thì thỉnh thoảng cũng không có tiền tăng ca đâu.
健太けんた: え?お金かねが出だないのは悪わるいルールじゃないですか。 ♬
Việt: Ủa? Làm việc mà không có tiền, chẳng phải là quy định tồi sao anh?
蓮れん: みんな帰kaeると怒okoられるから怖こわくて待まっているんだよ。 ♬
Việt: Ai cũng sợ bị mắng nếu về sớm nên cứ đứng đợi vậy đó.
健太けんた: 体からだが疲tsukaれてしまう前まえに、やめるほうが安全あんぜんですよ。 ♬
Việt: Trước khi cơ thể bị mệt mỏi quá, em nghĩ nên nghỉ việc thì tốt hơn.
蓮れん: 知しらなかったら自分じぶんはずっと我慢がまんするところだったよ。 ♬
Việt: Anh mà không biết chuyện này thì suýt nữa là cứ cam chịu suốt rồi.
健太けんた: はい。今日きょうからは早はやく終oわらせて帰kaeることにします。 ♬
Việt: Vâng. Từ hôm nay em quyết định sẽ làm xong việc sớm rồi về.
蓮れん: うん。体からだを一番大切いちばんたいせつにするのが良よい方法ほうほうだよ。 ♬
Việt: Ừ. Biết trân trọng cơ thể mình nhất mới là cách sống tốt đó em.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・残nokoる: Ở lại
・残業ざんぎょう: Tăng ca
・我慢がまん: Chịu đựng
・疲tsukaれる: Mệt mỏi
・方法ほうほう: Phương pháp, cách thức

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ことがある: Thỉnh thoảng có việc...
・V-る + のは: Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ.
・~ほうが安全: Nên làm việc này thì an toàn hơn.
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・V-することにする: Tự bản thân quyết định lựa chọn làm việc gì.

Sự cô đơn của người già neo đơn (独りぼっちのお年寄り)

拓也たくや: 翔太しょうたさん、隣となりのおじいさんは誰だれとも話はなさないで部屋へやにいます。 ♬
Việt: Anh Shota ơi, ông cụ phòng bên cạnh không nói chuyện với ai mà cứ ở trong phòng suốt.
翔太しょうた: 最近さいきんは家族かぞくがいなくて寂さびしいお年寄としよりが増ふえているからね。 ♬
Việt: À, tại dạo gần đây người già neo đơn cô đơn đang tăng lên nhiều mà em.
拓也たくや: え?近くちかに親戚しんせきや友達ともだちはいないんですか。 ♬
Việt: Ủa? Thế xung quanh không có người thân hay bạn bè gì sao anh?
翔太しょうた: 都会とかいでは他人たにんの生活せいかつを気きにしない空気くうきがあるんだよ。 ♬
Việt: Ở thành phố người ta có quy tắc ngầm là không bận tâm đến người khác.
拓也たくや: 病気びょうきになって倒たおれたら、誰だれも気きづかないで困こまりますね。 ♬
Việt: Nhỡ bị ốm rồi ngã ra đó thì không ai biết, nguy hiểm anh nhỉ.
翔太しょうた: うん。ニュースでそういう悲かなしい話はなを聞きくことが多おおいよ。 ♬
Việt: Đúng vậy. Nên anh mới hay nghe mấy tin tức buồn bã kiểu như vậy đó.
拓也たくや: 悲かなしいですね。自分じぶんは明日あしたから挨拶あいさつすることにします。 ♬
Việt: Buồn quá anh ạ. Từ ngày mai em quyết định sẽ chào hỏi ông cụ.
翔太しょうた: 小ちいさな優やさしさがあると安心あんしんするよ。えらいね。 ♬
Việt: Có một chút quan tâm như thế là thấy yên tâm hẳn. Giỏi lắm em.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・独ひとりぼっち: Một mình, neo đơn
・親戚しんせき: Họ hàng
・倒たおれる: Ngã gục
・気きづく: Nhận ra
・悲かなしい: Buồn bã

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-ないde: Mà không...
・V-たら: Sau khi/Nếu... thì.
・V-る + のが多い: Thường hay có việc... xảy ra.
・V-することにする: Quyết định chọn lựa làm việc gì.
・~から: Vì...

 

Vấn đề bắt nạt ở trường học (学校のいじめの問題)

大輔だいすけ: 親戚しんせきの子供こどもが学校がっこうに行いきたくないと泣なしていました。 ♬
Việt: Anh Tsubasa ơi, đứa nhỏ bên họ hàng khóc bảo là không muốn đi học nữa.
翼つばさ: え?悪わるい友達ともだちに嫌いやなことをされたんじゃない? ♬
Việt: Ủa? Có chuyện gì thế em? Không phải bị bạn xấu bắt nạt rồi chứ?
大輔だいすけ: はい。みんなと 同おなじ動うごきをしないから仲間外なかまはずれにされたそうです。 ♬
Việt: Vâng. Nghe nói vì không giống số đông nên bị tụi bạn cô lập á anh.
翼つばさ: 日本にほんでは、目立めだつ子供こどもをいじめる古ふるい空気くうきがあるからね。 ♬
Việt: Ở Nhật, người ta có cái không khí cổ hủ là hay bắt nạt đứa trẻ nổi bật.
大輔だいすけ: 知しらなかったら、無理むりに行いかせて大変たいへんなことになるところでした。 ♬
Việt: Nhà em mà không biết, suýt nữa là ép nó đi học rồi xảy ra chuyện lớn mất.
翼つばさ: 無理むりをしないで、しばらく家いえで休やすませるほうが安全あんぜんだよ。 ♬
Việt: Đừng gượng ép, tốt nhất nên cho đứa nhỏ nghỉ ngơi ở nhà một thời gian.
大輔だいすけ: わかりました。今日きょうからは自分じぶんが勉強べんきょうを教おしえてあげることにします。 ♬
Việt: Em rõ rồi. Từ hôm nay em quyết định sẽ tự dạy học bài cho đứa nhỏ luôn.
翼つばさ: うん。子供こどもの命いのちを守まもるのが一番大切いちばんたいせつだからね。 ♬
Việt: Ừ. Vì bảo vệ mạng sống của con trẻ mới là điều quan trọng nhất mà lị.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・泣なく: Khóc
・仲間外なかまはずれ: Cô lập, tẩy chay
・問題もんだい: Vấn đề
・無理むり: Ép buộc, quá sức
・命いのち: Mạng sống

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-された: Thể bị động
・~そうです: Nghe nói là...
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・休やすませる: Thể sai khiến
・V-することにする: Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Nhà hoang ở vùng quê (田舎の空き家のトラブル)

真司しんじ: 大輝だいきさん、近くちかの古ふるい家いえ、壁かべが壊こわれていて危あぶないですね。 ♬
Việt: Anh Daiki ơi, cái căn nhà cũ gần đây, tường bị hỏng nhìn nguy hiểm quá.
大輝だいき: 誰だれも住すんでいない空あき家やだね。最近本当さいきんほんとうに増ふえているよ。 ♬
Việt: À, cái loại nhà hoang không có ai ở đó mà. Dạo gần đây thực sự đang tăng nhiều lắm.
真司しんじ: え?親戚しんせきの人ひとや子供こどもが直なおさないんですか。 ♬
Việt: Ủa? Thế người thân hay con cái không sửa chữa lại hả anh?
大輝だいき: みんな都会とかいへ行いって戻もどらないから、捨すてるらしいよ。 ♬
Việt: Ai cũng lên thành phố không quay về, nên nghe bảo họ bỏ mặc luôn á.
真司しんじ: 台風たいふうが来くて壊こわれたら、周まわりの人ひとが困こまってしまいますね。 ♬
Việt: Nhỡ bão lớn mò đến làm sập hết thì mọi người xung quanh phiền hà mất.
大輝だいき: 知しらなかったら、危あぶない道みちの近くちかを歩あるくところだったね。 ♬
Việt: Tụi mình mà không biết, suýt nữa là đi bộ gần cái con đường nguy hiểm đó rồi.
真司しんじ: これからは別べつの道みちで行いくことにします。 ♬
Việt: Từ giờ trở đi em quyết định sẽ đi bằng đường khác.
大輝だいき: うん。町まちが古ふるくなるとトラブルが起おきるから気きを付けよう。 ♬
Việt: Ừ. Thị trấn cũ đi là hay xảy ra mấy cái rắc rối nên phải lưu ý nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・空あき家や: Nhà hoang
・壁かべ: Bức tường
・台風たいふう: Cơn bão
・直なおす: Sửa chữa
・起おきる: Xảy ra

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~らしいよ: Nghe nói là...
・V-てしまう: Kết quả ngoài ý muốn.
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・V-することにする: Quyết định chọn lựa làm việc gì.
・~なると: Hễ trở nên... thì.

 

Áp lực phải giống mọi người (同調圧力のストレス)

海斗かいと: 航太こうたさん、今日きょうの飲み会のみかい、行いきたくないのに断ことわりませんでしたね。 ♬
Việt: Anh Kota ơi, buổi tiệc nhậu hôm nay, không muốn đi thế mà anh vẫn không từ chối nhỉ.
航太こうた: 自分じぶんだけ行いかないと言いうと、みんなに変へんな顔かおをされるからね。 ♬
Việt: Từ chối là bị mọi người dòm ngó bằng khuôn mặt kỳ cục liền em ạ.
海斗かいと: 自由じゆうな時間じかんなのに、無理むりに行いくのは嫌いやですね。 ♬
Việt: Thời gian tự do thế mà cứ phải gượng ép đi thì khó chịu thật sự luôn á.
航太こうた: 日本にほんの社会しゃかいでは、みんなと同おなじ行動こうどうをしない人ひとは嫌きらがられるんだよ。 ♬
Việt: Trong xã hội Nhật, người ta hay ghét những ai không giống số đông đó.
海斗かいと: 知しらなかったら、自分じぶんは怒おこってすぐ帰かえってしまうところでした。 ♬
Việt: Em mà không biết, suýt nữa là em nổi cáu rồi đi về thẳng luôn mất rồi.
航太こうた: これからは上手じょうずな断ことわり方かたの言葉ことばを覚おぼえることにしよう。 ♬
Việt: Từ giờ trở đi tụi mình cùng quyết định học mấy câu từ chối thật khéo léo nha.
海斗かいと: はい。お財布さいふも轻くなりますから、お金かねを守まもりたいです。 ♬
Việt: Vâng ạ. Đi nhậu ví tiền nó cũng bị xẹp đi nên em muốn tiết kiệm tiền.
航太こうた: うん。お互いおたがいにストレスを減へらして生活せいかつしよう。 ♬
Việt: Ừ. Hai anh em mình cùng giảm bớt áp lực, sống cho thoải mái đầu óc ha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・飲み会のみかい: Tiệc nhậu
・社会しゃかい: Xã hội
・行動こうどう: Hành động
・ストレス: Áp lực
・変へん: Kỳ lạ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~のに: Thế mà, mặc dù...
・V-される: Thể bị động
・V-る + のは: Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ.
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・V-することにしよう: Cùng quyết định lựa chọn làm việc gì nào.

 

Người vô gia cư ở ga tàu (夜の駅のホームレス)

駿しゅん: 琉生るいさん、夜遅よるおそくに駅えきで寝ねている人ひとがいました。 ♬
Việt: Anh Rui ơi, đêm muộn ngoài nhà ga em thấy có người đang nằm ngủ kìa anh.
琉生るい: ああ、家いえがなくなってしまったホームレスの人ひとたちだね。 ♬
Việt: À, mấy người vô gia cư bị mất nhà cửa hoàn toàn rồi đó em.
駿しゅん: え?日本にほんの町まちは綺麗きれいでみんなお金持ちかねもちだと思おもっていました。 ♬
Việt: Ủa? Trước giờ em cứ tưởng ở Nhật sạch đẹp mà ai cũng giàu có cơ chứ.
琉生るい: 仕事しごとがなくなって、困こまっても誰だれにも言いえない人ひとがいるんだよ。 ♬
Việt: Không đâu. Có nhiều người mất việc, bế tắc mà không biết nhờ ai đó em.
駿しゅん: 知しらなかったら、ただの危あぶない人ひとだと思お重って通り過ぎるとお す ところでした。 ♬
Việt: Em mà không biết, suýt nữa là em nghĩ họ nguy hiểm rồi đi qua mất tiêu rồi.
琉生るい: みんな優しいけれど、他人のことに触らないマナーがあるからね。 ♬ やさ たにん さわ
Việt: Mọi người tốt thật nhưng lại có cái quy tắc ngầm là không xen vào chuyện người lạ.
駿しゅん: 悲かなしいですね。今日きょうから食べ物た ものを残のこさないで大切たいせつにします。 ♬
Việt: Đau lòng quá anh. Từ hôm nay em quyết định sẽ ăn hết đồ ăn, biết trân trọng hơn.
琉生るい: うん。自分じぶんができる小ちいさなことを考えよう。 ♬ かんが
Việt: Ừ. Nhìn nhận thế giới rồi tụi mình cùng suy nghĩ xem làm được điều nhỏ bé gì nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・ホームレス: Người vô gia cư
・お金持ちかねもち: Giàu có
・通り過ぎるとお す : Đi qua mất
・大切たいせつ: Trân trọng, quan trọng
・悲かなしい: Buồn bã

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-てしまった: Đã lỡ xảy ra mất rồi.
・~と思って: Đã nghĩ rằng...
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・V-ないde: Mà không...
・V-しよう: Thể ý chí rủ rê suồng sã.

 

Nạn trộm cắp vặt ở cửa hàng tiện lợi (コンビニの万引きのニュース)

悠太ゆうた: さっきコンビニで警察けいさつの人ひとが店員てんいんさんと話はなしていました。 ♬
Việt: Anh Sora ơi, lúc nãy ngoài cửa hàng tiện lợi em thấy cảnh sát đang nói chuyện với nhân viên kìa.
蒼空そら: 最近さいきんお店みせの物ものを盗ぬすむ万引きまんびきのトラブルが多おおいからね。 ♬
Việt: À, tại dạo gần đây mấy cái vụ ăn cắp vặt ngoài cửa hàng xảy ra nhiều lắm em.
悠太ゆうた: ええ!カメラがたくさんあるのに、泥棒どろぼうをするんですか。 ♬
Việt: Ôi trời! Có nhiều camera giám sát thế mà họ vẫn dám ăn cắp luôn hả anh?
蒼空そら: お金かねがなくて生活せいかつが苦くるしくなると、悪わるいことをしてしまうらしいよ。 ♬
Việt: Ừ. Nghe đâu cuộc sống chật vật là người ta dễ lỡ làm chuyện xấu á.
悠太ゆうた: 安全あんぜんな町まちだと安心あんしんしてカバンを開あけたままにするところでした。 ♬
Việt: Em không biết, suýt nữa là vì chủ quan nghĩ an toàn nên cứ để mở cái cặp rồi.
蒼空そら: 危あぶないからね。これからは必ずかならチャックを閉しめることにしてください。 ♬
Việt: Nguy hiểm lắm đó. Từ giờ trở đi xin em hãy luôn luôn kéo khóa cặp lại nhé.
悠太ゆうた: はい。綺麗きれいな場所ばしょ death も、気きをつけて生活せいかつしないといけませんね。 ♬
Việt: Vâng ạ. Kể cả ở những nơi sạch đẹp thì mình vẫn phải lưu ý sinh hoạt cẩn thận anh nhỉ.
蒼空そら: うん。自分じぶんの荷物にもつは自分じぶんで守まもろう。 ♬
Việt: Ừ. Đồ đạc hành lý của mình thì tự bản thân phải bảo vệ nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・警察けいさつ: Cảnh sát
・万引きまんびき: Trộm cắp vặt
・泥棒どろぼう: Kẻ trộm
・苦くるしい: Chật vật, khó khăn
・荷物にもつ: Đồ đạc

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~のに: Thế mà, mặc dù...
・~なると: Hễ trở nên... thì.
・V-てしまう: Lỡ làm việc gì đó mất rồi.
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・V-することにする / 閉めることにしてください: Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Sự phân biệt đối xử khi thuê phòng (外国人の部屋探しの壁)

駿しゅん: 琉生るいさん、新あたらしくアパートを借かりたいのに、断ことわられてしまいました。 ♬
Việt: Anh Rui ơi, em muốn thuê căn hộ mới thế mà bên cửa hàng họ lại từ chối em mất rồi.
琉生るい: ああ、駿しゅんsân は外国人がいこくじんだから、部屋へやを貸かさない店みせがあるんだよ. ♬
Việt: À, tại vì Shun là người nước ngoài, nên có mấy cái tiệm họ không cho thuê phòng đâu em.
駿しゅん: え?ルールを守ままってお金かねを払はらうのに、ダメなんですか。 ♬
Việt: Ủa? Em tuân thủ đúng quy định trả tiền sòng phẳng thế mà cũng không được luôn hả anh?
琉生るい: 言葉ことばやマナーが違ちがうからと、困こまるのを怖こわがっているんだね。 ♬
Việt: Ừ. Người ta cứ sợ gặp rắc rối phiền hà vì lý do bất đồng ngôn ngữ với quy tắc ứng xử á.
駿しゅん: 知しらなかったら、自分じぶんの何なにが悪わるいか分わらなくて泣なくところでした。 ♬
Việt: Em mà không biết, suýt nữa là chẳng biết mình sai ở đâu rồi ngồi khóc mất rồi.
琉生るい: 悲かなしまないで。外国人がいこくじんに優やさしい新あたらしい店みせを一緒いっしょに行いって探さがしてあげるよ。 ♬
Việt: Đừng buồn nha em. Để anh đi cùng tìm giúp em cái cửa hàng mới thân thiện cho.
駿しゅん: ありがとうございます。本当ほんとうに助たすかります。 ♬
Việt: Em cảm ơn anh nhiều ạ. Thật sự cứu em một mạng rồi.
琉生るい: いいえ。良よい部屋へやを見みつけるまで、あきらめないで頑張がんばろう。 ♬
Việt: Có gì đâu em. Cho đến khi tìm được căn phòng tốt, tụi mình cùng cố gắng đừng bỏ cuộc nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・借かリる: Thuê, mượn
・貸かす: Cho thuê
・習慣しゅうかん / マナー: Quy tắc ứng xử
・探さがす: Tìm kiếm
・言葉ことば: Ngôn ngữ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-られてしまった: Bị động ngoài ý muốn
・~のに: Thế mà, mặc dù...
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・悲かなしまないde: Xin đừng buồn
・V-てあげる: Làm cái gì đó cho ai

 

Áp lực thi cử nặng nề (受験勉強の重いストレス)

和馬かずま: 颯太そうたさん、近くちかの高校生こうこうせい、夜遅よるおそくまで部屋へやのライトがついています。 ♬
Việt: Anh Sota ơi, cậu học sinh cấp 3 nhà bên cạnh đèn phòng cứ bật sáng đến tận đêm muộn luôn.
颯太そうた: 大おおきな試験しけんのために毎日一生懸命まいにちいっしょうけんめいに勉強べんきょうしているんだよ。 ♬
Việt: Cậu nhóc đang phải học hành vất vả mỗi ngày cho kỳ thi lớn đó em.
和馬かずま: ええ!でも、もうすぐ朝あさになるのに、寝ねないで大丈夫だいじょうぶですか。 ♬
Việt: Ôi chu choa! Cơ mà sắp sáng rồi thế mà không ngủ nghê gì có sao không anh?
颯太そうた: よく眠ねむれないで体調たいちょうを悪わるくする子供こどもが多おおいから、危あぶない環境かんきょうだよね。 ♬
Việt: Nhiều đứa trẻ vì không ngủ tốt được nên bị đổ bệnh đầy ra kìa, môi trường này nguy hiểm thật.
和馬かずま: 知しらなかったら、ただの元気げんきな子供こどもだと思おもうところでした。 ♬
Việt: Em mà không biết, suýt nữa là em cứ nghĩ cậu nhóc chỉ là đứa trẻ khỏe khoắn bình thường.
颯太そうた: 心こころが疲つかれちゃう前まえに、周まわりの人ひとが休やすませる決きまりにしないとね。 ♬
Việt: Trước khi đầu óc tụi nhỏ bị mệt mỏi quá, người xung quanh phải bắt tụi nó nghỉ ngơi mới được.
和馬かずま: はい。自分じぶんに子供こどもができたら、絶対ぜったいに無理むりはさせないことにします。 ♬
Việt: Vâng ạ. Sau này em có con, em quyết định tuyệt đối sẽ không gượng ép bắt nó học quá sức đâu.
颯太そうた: うん。元気げんきで笑顔えがおの生活せいかつが一番大切いちばんたいせつだからね。 ♬
Việt: Ừ. Vì được sinh hoạt sống khỏe mạnh tươi cười mới là điều trân quý nhất mà em.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・高校生こうこうせい: Học sinh cấp 3
・試験しけん: Kỳ thi
・体調たいちょう: Tình trạng cơ thể
・環境かんきょう: Môi trường
・笑顔えがお: Nụ cười

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~のために: Để phục vụ cho mục đích làm gì.
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・~ないと: Nếu không... thì sẽ.
・休やすませる: Thể sai khiến
・V-することにする: Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Sự thờ ơ với người gặp tai nạn (倒れた人を助けない空気)

大樹だいき: 蓮れんさん、さっき道みちでおじいさんが倒たおれたのに、みんな通り過ぎるとお す ていきました。 ♬
Việt: Anh Ren ơi, lúc nãy ngoài đường có một ông cụ bị ngã gục thế mà ai đi qua cũng cứ thế đi luôn.
蓮れん: ああ、トラブルに巻き込まれるま こ のを怖こわ galleries がっている心理しんりがあるんだよ。 ♬
Việt: À, tại vì người ta có cái tâm lý u tối là sợ hãi bị cuốn vào mấy cái rắc rối đó em.
大樹だいき: ええ!助たすけないで警察けいさつを呼よばないのは悪わるい行為こういじゃないですか。 ♬
Việt: Ôi trời! Mà không cứu giúp, không gọi cảnh sát, hành vi đó không phải tồi tệ sao anh?
蓮れん: 自分じぶんが悪わるい人ひとにされるから、動うごかない空気くうきなんだよ。 ♬
Việt: Đúng vậy, cơ mà người ta sợ lỡ bị nghi ngờ làm chuyện xấu, nên mới thành bất động vậy đó.
大樹だいき: 知しらなかったら、自分じぶんも怖こわくて何なにもできないで終おわるところでした。 ♬
Việt: Em mà không biết, suýt nữa là em cũng sợ hãi rồi chẳng làm được gì mà kết thúc luôn rồi.
蓮れん: これからは周まわりの人ひとを呼よんで、みんなで一緒いっしょに助たすけることにしよう。 ♬
Việt: Từ giờ trở đi tụi mình cứ lo kêu gọi mọi người xung quanh lại, rồi cùng nhau cứu giúp nha.
大樹だいき: はい。一人ひとりは危あぶないですが、みんななら安全あんぜんに連絡れんらくできます。 ♬
Việt: Vâng ạ. Một mình thì nguy hiểm cơ mà nếu có mọi người thì có thể liên lạc an toàn được.
蓮れん: うん。優やasしい気持きもちを忘わすれないで生活せいかつするのは大切たいせつだよ。 ♬
Việt: Ừ. Sinh hoạt sống mà không quên đi tấm lòng dịu dàng tinh tế là điều quan trọng lắm đó em.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・行為こうい: Hành vi
・連絡れんらく: Liên lạc
・心理しんり: Tâm lý
・空気: Bầu không khí, quy tắc ngầm
・倒たおれる: Ngã gục

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-される: Thể bị động
・V-る + のは: Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ.
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・V-することにしよう: Cùng quyết định lựa chọn làm việc gì nào
・~なら: Nếu là... thì.

 

Sự phân biệt giọng nói vùng miền (都会と田舎の言葉の壁)

陸りく: さっき店員てんいんさんと話はなすとき、自分じぶんの田舎いなかの言葉ことばを笑わらわれました。 ♬
Việt: Anh Yota ơi, lúc nãy nói chuyện với nhân viên cửa hàng, em bị họ cười nhạo cái giọng dưới quê của em á.
陽太ようた: ああ、都会とかいの人ひとは田舎いなかの言葉ことばを低ひくく見みる悪わるい習慣しゅうかんがあるからね。 ♬
Việt: À, tại vì người thành phố hay có cái thói quen xấu là coi thường giọng nói vùng quê mà em.
陸りく: ええ!同おなじ意味いみなのに、発音はつおんが違ちがうだけでダメなんですか。 ♬
Việt: Ôi trời! Ý nghĩa thì y chang nhau thế mà chỉ vì phát âm khác chút thôi cũng không được luôn hả anh?
陽太ようた: みんなと違ちがu言葉ことばをする人ひとを嫌きらがる暗くらい心理しんりんだよ。 ♬
Việt: Ừ. Đó là cái tâm lý kỳ thị ghét bỏ những ai có tiếng nói khác biệt with số đông á.
陸りく: 知しらなかったら、自分じぶんは恥はずかしくて一言ひとことも話はなせなくなるところでした。 ♬
Việt: Em mà không biết, suýt nữa là lỡ bị xấu hổ đến mức không hé môi nói được lời nào luôn rồi.
陽太ようた: 悪わるくないからね。これからは気きにしないで堂々どうどうと話はなすことにしてください。 ♬
Việt: Riku ơi, em không làm gì sai hết nha. Từ giờ trở đi em cứ kệ họ bận tâm, hãy tự tin nói chuyện nhé.
陸りく: はい。自分じぶんの田舎いなかの大切たいせつな文化ぶんかですから、守まもりたいです。 ♬
Việt: Vâng ạ. Vì đây là nét văn hóa trân quý của quê hương em nên em muốn bảo vệ giữ gìn nó.
陽太ようた: うん。お互いおたがいの違ちがいを大切たいせつにするのが本当ほんとうの生き方い かただね。 ♬
Việt: Biết trân trọng sự khác biệt của nhau mới đúng chuẩn là một phong cách sống lịch sự đó em.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・習慣しゅうかん: Thói quen
・発音はつおん: Phát âm
・一言ひとこと: Một lời
・大切たいせつ: Trân trọng, quan trọng
・文化ぶんか: Văn hóa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-られた: Thể bị động
・~だけで: Chỉ bằng việc...
・~話せなくなる: Trở nên không thể nói được.
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・V-することにする / 話すことにしてください: Quyết định chọn lựa làm việc gì.