Sếp lộ nick phụ, từ chức khẩn

Hiển thị bản dịch
田中たなか佐藤さとうさん、となり部署ぶしょ部長ぶちょうきゅう退職たいしょくしたって!
Anh Sato ơi, nghe bảo trưởng phòng bộ phận bên cạnh vừa đột ngột nghỉ việc đấy!
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: え、SNSでうらアカウントがつかったけん
Ủa, vụ bị lộ tài khoản ẩn trên mạng xã hội đó hả?
Hiển thị bản dịch
田中たなか: はい、社内しゃない不満ふまん全部書ぜんぶかいていたらしいです。
Vâng, nghe nói ông ấy viết hết toàn bộ bất mãn trong công ty lên đó.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう昨日きのうまで普通ふつうわらって指示しじしていたのにね。
Mặc dù đến tận hôm qua ông ấy vẫn cười nói chỉ đạo bình thường vậy mà.
Hiển thị bản dịch
田中たなか人事部じんじぶあさから緊急会議きんきゅうかいぎひらいていますよ。
Phòng nhân sự đang mở cuộc họp khẩn cấp từ sáng tới giờ luôn đó.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう情報漏洩じょうほうろうえいのニュースそのままの展開てんかいだな。
Đúng y chang diễn biến của mấy tin tức lộ lọt thông tin trên mạng.
Hiển thị bản dịch
田中たなかわたしたちのアカウントも確認かくにんしておきます。
Em cũng sẽ đi rà soát lại tài khoản của tụi mình sẵn đây.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: そうだね、余計よけいなことは絶対にかないように。
Phải đấy, tuyệt đối chú ý đừng bao giờ viết mấy điều thừa thãi nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

退職たいしょく: Nghỉ việc, từ chức
うらアカウント: Tài khoản phụ, tài khoản ẩn danh
指示しじ: Chỉ đạo, hướng dẫn
緊急会議きんきゅうかいぎ: Cuộc họp khẩn cấp
情報漏洩じょうほうろうえい: Rò rỉ thông tin

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~って: Truyền đạt gián tiếp ngắn gọn trong văn nói
~らしい: Suy đoán dựa trên thông tin nghe được
~のに: Diễn tả sự tương phản, tiếc nuối
...ておく: Chuẩn bị sẵn một hành động
~ないように: Đưa ra lời khuyên hoặc nhắc nhở gián tiếp

Bất tiện vì máy đo thân nhiệt

Hiển thị bản dịch
山口やまぐち小林こばやしさん、毎朝まいあさ体温たいおんチェックの報告ほうこく面倒めんどうですね。
Anh Kobayashi ơi, cái việc báo cáo kiểm tra nhiệt độ mỗi sáng phiền ghê á.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし入力にゅうりょくしないとオフィスのドアがかないやつね。
Cái vụ nếu không nhập dữ liệu là cửa văn phòng không chịu mở chứ gì.
Hiển thị bản dịch
山口やまぐち: はい、えき階段かいだんはしるとすぐエラーになります。
Dạ, vừa chạy bộ cầu thang ở ga xong là máy báo lỗi nhiệt độ liền.
Hiển thị bản dịch
小林こばやしきびしすぎる管理かんりあさからつかれるって文句もんくおおいよ。
Ý kiến than phiền bảo quản lý gắt quá làm mệt mỏi từ sáng sớm đầy ra đó.
Hiển thị bản dịch
山口やまぐちまえ普通ふつうのカードをとおかたちもどしてほしいです。
Em muốn công ty quay lại kiểu quẹt thẻ bình thường như trước cơ.
Hiển thị bản dịch
小林こばやしあつなつ時期じきとく不便ふべんかんじるよね。
Vào mùa hè oi bức thế này lại càng thấy bất tiện hơn nữa nhỉ.
Hiển thị bản dịch
山口やまぐち明日あしたあさはもっとゆっくりあるいてみます。
Sáng mai em sẽ thử đi bộ chậm rãi hơn xem sao.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: そうしなさい、すこやすんでから機械きかいとおそう。
Làm vậy đi, ngồi nghỉ một chút rồi hẵng đi qua máy quét.

📝 Từ vựng:

体温たいおん: Thân nhiệt, nhiệt độ cơ thể
入力にゅうりょく: Nhập dữ liệu
階段かいだん: Cầu thang
文句もんく: Lời phàn nàn, cằn nhằn
不便ふべん: Bất tiện

📚 Ngữ pháp:

~ないと: Điều kiện tiêu cực tất yếu
~すぎる: Mức độ vượt quá chuẩn mực
~てほしい: Bày tỏ nguyện vọng mong người khác làm gì
~てみる: Thử thực hiện một hành động
~てから: Trình tự thời gian

 

Thang máy văn phòng kẹt giữa chừng

Hiển thị bản dịch
石井いしい鈴木すずきさん、社内しゃないのエレベーターが途中とちゅうまりました!
Chị Suzuki ơi, thang máy tòa nhà bị khựng lại giữa chừng rồi ạ!
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: え、なかだれめられているの?
Hả, có ai đang bị kẹt ở bên trong không em?
Hiển thị bản dịch
石井いしい新人しんじん二人ふたりがボタンをしてもかない状態じょうたいです。
Hai bạn nhân viên mới ấn nút gọi cứu hộ mà cửa vẫn không mở ra ạ.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずきあわてないで、非常用ひじょうよう電話でんわ警備室けいびしつびなさい。
Đừng cuống, hãy dùng điện thoại khẩn cấp gọi cho phòng bảo vệ ngay đi.
Hiển thị bản dịch
石井いしい: はい、今連絡いまれんらくして専門せんもんひとかっています。
Vâng, em vừa liên lạc xong và thợ chuyên môn đang tới rồi ạ.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: ニュースにあったなつ電気でんきトラブルのけんおなじね。
Y hệt vụ sự cố quá tải điện mùa hè vừa xuất hiện trên tin tức nhỉ.
Hiển thị bản dịch
石井いしい階段かいだん案内板あんないばんをすぐに出しておきます。
Em sẽ đem bảng hướng dẫn đi cầu thang bộ ra đặt sẵn ạ.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずきたすかるわ、まわりのひとにも安全あんぜんつたえなさい。
Cảm ơn em nhé, nhớ thông báo tình hình an toàn cho mọi người xung quanh luôn.

📝 Từ vựng:

める: Nhốt lại, làm mắc kẹt
状態じょうたい: Trạng thái, tình trạng
非常用ひじょうよう: Dùng cho trường hợp khẩn cấp
警備室けいびしつ: Phòng bảo vệ
案内板あんないばん: Bảng hướng dẫn, biển chỉ dẫn

📚 Ngữ pháp:

~られている: Thể bị động tiếp diễn
~ても: Nhượng bộ
~なさい: Mệnh lệnh nhẹ nhàng, dứt khoát
~と同じ: So sánh ngang bằng
~を伝える: Truyền đạt nội dung thông tin

 

Tranh cãi nhiệt độ điều hòa phòng họp

Hiển thị bản dịch
みなとあやさん、会議室かいぎしつのエアコンの設定温度せっていおんど意見いけんれています。
Chị Aya ơi, mọi người đang cãi nhau vụ chỉnh nhiệt độ máy lạnh phòng họp kìa.
Hiển thị bản dịch
あや: 28度派どはと24度派どはのいつものあらそいね。
Lại là cuộc chiến muôn thuở giữa phe 28 độ và phe 24 độ đúng không.
Hiển thị bản dịch
みなと: はい、さむくて集中しゅうちょうできないひとあつくてたおれそうなひとがいて。
Vâng, một bên thì lạnh không tập trung nổi, bên kia thì nóng gần xỉu.
Hiển thị bản dịch
あや会社かいしゃしょうエネ基準きじゅんは28だけどきびしいわよね。
Tiêu chuẩn tiết kiệm điện của công ty là 28 độ nhưng mà công nhận ngột ngạt thật.
Hiển thị bản dịch
みなとかぜ向きむきえる道具どうぐけませんか?
Mình lắp thêm cái miếng chắn đổi hướng gió được không chị?
Hiển thị bản dịch
あや: それなら直接風ちょくせつかぜたらなくて解決かいけつできそうね。
Làm thế thì gió không thổi thẳng vào người, chắc giải quyết được đấy.
Hiển thị bản dịch
みなと総務部そうむぶ購入こうにゅう申請書しんせいしょしてみます。
Em sẽ thử nộp phiếu đăng ký mua lên phòng tổng vụ xem sao.
Hiển thị bản dịch
あや: ええ、おたがいが納得なっとくできる方法ほうほうすすめなさい。
Ừ, hãy xúc tiến theo cách mà đôi bên đều cảm thấy thỏa đáng nhé.

📝 Từ vựng:

設定温度せっていおんど: Nhiệt độ cài đặt
基準きじゅん: Tiêu chuẩn, quy chuẩn
道具どうぐ: Dụng cụ, phụ kiện
総務部そうむぶ: Phòng tổng vụ, phòng hành chính
納得なっとく: Thấu hiểu, đồng thuận

📚 Ngữ pháp:

~派: Chỉ một nhóm người theo trường phái/lựa chọn nhất định
~そう: Dự đoán tình trạng sắp xảy ra
~ませんか: Lời rủ rê, đề xuất giải pháp lịch sự
~れそう: Thể khả năng kết hợp dự đoán
~でお互いが: Dùng trợ từ chỉ phương thức để hai bên cùng đạt mục tiêu

 

Thảo luận học AI nâng cao hiệu suất

Hiển thị bản dịch
じゅん結衣ゆいさん、来期らいき社内勉強会しゃないべんきょうかいのテーマはどうしますか。
Chị Yui ơi, chủ đề cho buổi học nội bộ kỳ tới mình tính sao đây ạ?
Hiển thị bản dịch
結衣ゆい最新さいしんのAIツールを使つかった業務効率化ぎょうむこうりつかはどうかしら。
Đề tài nâng cao hiệu suất công việc bằng công cụ AI đời mới thì thế nào em?
Hiển thị bản dịch
じゅん: いいですね、SNSでも関連かんれん投稿とうこうえています。
Hay quá ạ, trên mạng xã hội dạo này bài đăng liên quan chủ đề đó cũng tăng nhiều.
Hiển thị bản dịch
結衣ゆい実際じっさい仕事しごと使つかえる具体的内容ぐたいてきないよういわよね。
Cứ đưa ra những phương pháp cụ thể ứng dụng được ngay vào thực tế là chuẩn nhất.
Hiển thị bản dịch
じゅん毎週金曜まいしゅうきんよう午後ごごに1時間じかんだけひら予定よていにしますか。
Mình lên lịch tổ chức đúng 1 tiếng vào chiều thứ Sáu hằng tuần nha chị?
Hiển thị bản dịch
結衣ゆいみじか時間じかん集中しゅうちょうしてやるほうが参加さんかしやすいわ。
Cứ làm ngắn gọn tập trung thì mọi người sẽ dễ tham gia hơn đó.
Hiển thị bản dịch
じゅん全員ぜんいんにアンケートのメッセージをおくって確認かくにんします。
Em sẽ gửi tin nhắn khảo sát cho toàn thể nhân viên để chốt lại ạ.
Hiển thị bản dịch
結衣ゆい: ありがとう、みんなの意見いけんをしっかりあつめなさい。
Cảm ơn em nhé, nhớ tổng hợp kỹ ý kiến của mọi người lại nha.

📝 Từ vựng:

勉強会べんきょうかい: Buổi học tập, hội thảo nội bộ
業務効率化ぎょうむこうりつか: Nâng cao hiệu suất công việc
関連かんれん: Liên quan
具体的ぐたいてき: Cụ thể, rõ ràng
アンケート: Bản khảo sát, phiếu lấy ý kiến

📚 Ngữ pháp:

~はどうかしら: Đưa ra gợi ý nhẹ nhàng trong văn nói
~を使う: Bổ nghĩa cho danh từ bằng mệnh đề quá khứ
~にする: Đưa ra quyết định lựa chọn
~のほうが: So sánh lựa chọn phương án tối ưu hơn
~やすい: Dễ dàng thực hiện hành vi

 

Tranh luận nghỉ 3 ngày mỗi tuần

Hiển thị bản dịch
大輝だいき芽衣めいさん、週休しゅうきゅう3日制にちせい導入どうにゅうについて意見いけんかせて。
Chị Mei ơi, cho em xin ý kiến về vụ áp dụng chế độ nghỉ 3 ngày một tuần với.
Hiển thị bản dịch
芽衣めいわたし賛成さんせい休養きゅうようえて仕事しごとしつがるはずよ。
Chị tán thành, được nghỉ ngơi nhiều hơn thì chất lượng công việc chắc chắn sẽ tăng.
Hiển thị bản dịch
大輝だいき: でも、1にち勤務時間きんむじかんながくなってぎゃくつかれませんか。
Nhưng mà số giờ làm việc mỗi ngày bị kéo dài ra thì chẳng phải mệt hơn sao ạ?
Hiển thị bản dịch
芽衣めい効率こうりつよくすすめれば労働時間ろうどうじかんらせる議論ぎろんもあるわ。
Cũng có luồng tranh luận bảo nếu làm việc năng suất thì tổng giờ làm sẽ giảm đi mà.
Hiển thị bản dịch
大輝だいき給料きゅうりょうるリスクがあるなら反対はんたいするひとおおいですよ。
Nếu dính nguy cơ bị giảm lương thì nhiều người sẽ kịch liệt phản đối lắm đó.
Hiển thị bản dịch
芽衣めい: ニュースでも企業きぎょう評価ひょうかおおきくかれている分野ぶんやね。
Trên tin tức thì đây cũng là lĩnh vực mà đánh giá của các doanh nghiệp chia rẽ mạnh mẽ nhỉ.
Hiển thị bản dịch
大輝だいきほか会社かいしゃ実験結果じっけんけっかのデータを調しらべてみます。
Để em đi tìm hiểu thêm số liệu kết quả thử nghiệm từ các công ty khác xem sao.
Hiển thị bản dịch
芽衣めい: ええ、客観的きゃっかんてき事実じじつあつめて比較ひかくしなさい。
Ừ, hãy thu thập các sự thật khách quan rồi đem ra so sánh đối chiếu nhé.

📝 Từ vựng:

週休しゅうきゅう3日制にちせい: Chế độ nghỉ 3 ngày một tuần
導入どうにゅう: Áp dụng, đưa vào sử dụng
休養きゅうよう: Nghỉ ngơi dưỡng sức
議論ぎろん: Luồng thảo luận, tranh cãi
客観的きゃっかんてき: Khách quan

📚 Ngữ pháp:

~について: Về vấn đề, liên quan tới chủ đề
~はず: Đánh giá có căn cứ vững chắc
~ば: Điều kiện giả định tích cực
~れる: Động từ thể khả năng nhóm 1
~なら: Điều kiện dựa trên tình huống đối phương nêu ra

Thuyết phục đổi sang ghế công thái học

Hiển thị bản dịch
田中たなか佐藤さとうさん、腰痛対策ようつうたいさくあたらしいオフィスチェアを導入どうにゅうしませんか。
Anh Sato ơi, mình trang bị ghế văn phòng mới chống đau lưng được không?
Hiển thị bản dịch
佐藤さとういま椅子いす十分じゅうぶんだし、予算よさんがかかるよ。
Ghế hiện tại đủ dùng rồi mà, lại tốn ngân sách nữa.
Hiển thị bản dịch
田中たなか: でも、姿勢しせいくなって作業効率さぎょうこうりつがります。
Nhưng tư thế ngồi sẽ tốt hơn và hiệu suất công việc tăng lên rõ rệt ạ.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう本当ほんとうにそんなに効果こうかがあるのかい?
Nó thực sự mang lại hiệu quả lớn đến mức đó sao em?
Hiển thị bản dịch
田中たなか: ニュースでも社員しゃいん健康投資けんこうとうし話題わだいですよ。
Trên tin tức người ta cũng đang khen ngợi việc đầu tư sức khỏe nhân viên đấy.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとうたしかにかに、午後ごごこしいた社員しゃいんおおいね。
Xác thực là buổi chiều nhiều nhân viên bị đau lưng thật.
Hiển thị bản dịch
田中たなか: 1週間しゅうかんだけおためしでりてみましょう。
Mình mượn dùng thử nghiệm trong đúng một tuần xem sao nha anh.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとうかった、総務部そうむぶ相談そうだんしてみるよ。
Anh hiểu rồi, để anh thử trao đổi với phòng tổng vụ xem sao.

📝 Từ vựng:

腰痛対策ようつうたいさく: Biện pháp chống đau lưng
姿勢しせい: Tư thế ngồi, dáng dấp
作業効率さぎょうこうりつ: Hiệu suất làm việc
健康投資けんこうとうし: Đầu tư cho sức khỏe
ためし: Dùng thử, thử nghiệm

📚 Ngữ pháp:

~しませんか: Lời rủ rê, đề nghị giải pháp một cách lịch sự
~し: Liệt kê lý do trong văn nói
~くなる: Biểu thị sự biến đổi trạng thái
~てみる: Thử làm một hành động xem kết quả ra sao
~かい: Đuôi câu hỏi thân mật của nam giới lớn tuổi

 

Hướng dẫn đặt phòng họp qua ứng dụng

Hiển thị bản dịch
山口やまぐち小林こばやしさん、あたらしいアプリでの会議室予約かいぎしつよやくおしえてください。
Anh Kobayashi ơi, chỉ giúp em cách đặt phòng họp qua ứng dụng mới với.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: まず、右上みぎうえのカレンダーのマークをしてごらん。
Trước tiên, em hãy thử ấn vào biểu tượng lịch ở góc trên bên phải xem.
Hiển thị bản dịch
山口やまぐち: はい、いている部屋へや青色あおいろました。
Dạ rồi, các phòng còn trống đã hiện lên bằng màu xanh dương ạ.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: そこで使つかいたい時間帯じかんたいえらんで名前なまえ入力にゅうりょくするんだ。
Sau đó em chọn khung giờ muốn dùng rồi nhập tên của mình vào.
Hiển thị bản dịch
山口やまぐち人数にんずう設定せっていもここでやるんですか。
Việc cài đặt số lượng người tham gia cũng làm ở chỗ này luôn hả anh?
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: そうだよ、確定かくていボタンをせば完了画面かんりょうがめんるよ。
Đúng rồi, ấn nút xác nhận là màn hình hoàn tất sẽ hiện ra liền.
Hiển thị bản dịch
山口やまぐちおもっていたより簡単かんたんですぐわりました!
Dễ hơn em tưởng nhiều và xong xuôi ngay lập tức luôn!
Hiển thị bản dịch
小林こばやしつぎからはほかのメンバーにもおしえてあげなさい。
Từ lần tới em hãy chỉ lại cho các thành viên khác nữa nhé.

📝 Từ vựng:

予約よやく: Đặt trước, đặt chỗ
マーク: Ký hiệu, biểu tượng
時間帯じかんたい: Khung giờ, khoảng thời gian
確定かくてい: Xác nhận, chốt
完了画面かんりょうがめん: Màn hình hoàn tất

📚 Ngữ pháp:

かた: Cách thực hiện một hành động
~てごらん: Lời khuyên, chỉ dẫn thân mật của tiền bối
~んだ: Đưa ra lời giải thích hoặc hướng dẫn thực hiện
~ば: Điều kiện tất yếu dẫn tới kết quả tiếp theo
~てあげる: Thực hiện một hành động giúp đỡ cho người khác

 

Động viên đồng nghiệp trượt kỳ phỏng vấn

Hiển thị bản dịch
石井いしい鈴木すずきさん、リーダー昇格しょうかく社内試験しゃないしけんちてしまいました。
Chị Suzuki ơi, em bị trượt kỳ thi thăng chức trưởng nhóm nội bộ mất rồi.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずきくやしいだろうけど、挑戦ちょうせんしたこと自体じたい素晴すばらしいわ。
Chắc là tiếc nuối lắm nhưng bản thân việc em dám thử sức đã rất tuyệt vời rồi.
Hiển thị bản dịch
石井いしい準備じゅんびりなかったと自分じぶんめてしまいます。
Em cứ tự dằn vặt trách móc bản thân là đã chuẩn bị chưa đủ chu đáo.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき毎晩遅まいばんおそくまで頑張がんばっていた姿すがたをみんなているよ。
Mọi người đều nhìn thấy hình ảnh em nỗ lực đến tận tối muộn mỗi ngày mà.
Hiển thị bản dịch
石井いしいつぎのチャンスまでまた1年間待ねんかんまつのがながくて。
Phải chờ thêm tận 1 năm nữa cho tới cơ hội tiếp theo nghe dài quá chị.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: この1ねん経験けいけんめば、つぎは絶対に合格ごうかくできるわ。
Nếu tích lũy kinh nghiệm trong 1 năm này thì lần sau chắc chắn em sẽ đỗ thôi.
Hiển thị bản dịch
石井いしい先輩せんぱい言葉ことばすこ前向まえむきな気持きもちになりました。
Nhờ những lời của tiền bối mà em đã thấy suy nghĩ tích cực hơn một chút rồi ạ.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: その調子ちょうしよ、今日きょうはおいしいものべて元気げんきもどしなさい。
Cứ giữ tinh thần đó nha, tối nay hãy ăn đồ thật ngon để lấy lại năng lượng nhé.

📝 Từ vựng:

昇格しょうかく: Thăng chức, lên cấp
くやしい: Tiếc nuối, cay cú
める: Trách móc, đổ lỗi
経験けいけんむ: Tích lũy kinh nghiệm
前向まえむき: Tích cực, hướng về phía trước

📚 Ngữ pháp:

~てしまう: Diễn tả sự việc đáng tiếc ngoài ý muốn
~だろう: Suy đoán thấu hiểu cảm xúc của đối phương
~自体: Nhấn mạnh vào chính bản thân sự vật, sự việc
~できる: Thể khả năng
~を取り戻す: Khôi phục lại trạng thái ban đầu

 

Cảnh báo lộ thông tin mật ngoài quán

Hiển thị bản dịch
みなとあやさん、カフェでとなりせき会社員かいしゃいん顧客こきゃく名前なまえはなしていました。
Chị Aya ơi, ở quán cà phê nhân viên bàn bên cạnh nói oang oang tên khách hàng kìa.
Hiển thị bản dịch
あやそとでの会話かいわだれいているかからないからあぶないわね。
Nói chuyện bên ngoài không biết ai đang nghe lỏm đâu nên nguy hiểm lắm đó.
Hiển thị bản dịch
みなと: パソコンの画面がめん通路つうろから丸見まるみえの状態じょうたいでしたよ。
Màn hình máy tính của họ cũng ở tình trạng người đi đường nhìn thấy hết sạch luôn.
Hiển thị bản dịch
あや: SNSでもそとでの作業時さぎょうじ情報漏洩じょうほうろうえい警告けいこくているわ。
Trên mạng xã hội người ta cũng đang phát cảnh báo về lộ thông tin khi làm việc bên ngoài.
Hiển thị bản dịch
みなとわたしたちもそと仕事しごとをするときをつけないとですね。
Tụi mình mỗi khi làm việc ở ngoài cũng bắt buộc phải cẩn thận mới được.
Hiển thị bản dịch
あや画面がめんにのぞき見防止みぼうしフィルムをるのが必須ひっすよ。
Bắt buộc phải dán miếng kính chống nhìn trộm lên màn hình đấy.
Hiển thị bản dịch
みなと会社かいしゃ機密きみつまもるルールをもう1回確認かいかくにんしておきます。
Em sẽ rà soát lại các quy định bảo vệ bí mật công ty một lần nữa sẵn ạ.
Hiển thị bản dịch
あや: ええ、ゆるみがおおきな事故じこにつながるからね。
Ừ, một phút lơ là mất cảnh giác là dẫn tới sự cố lớn liền đó.

📝 Từ vựng:

顧客こきゃく: Khách hàng
丸見まるみえ: Nhìn thấy hết sạch, phơi bày toàn bộ
警告けいこく: Cảnh báo
必須ひっす: Bắt buộc, tất yếu
ゆるみ: Sự lơ là, mất cảnh giác

📚 Ngữ pháp:

~かからない: Biểu thị sự không chắc chắn
~ないと: Rút gọn của dạng bắt buộc trong văn nói
~のぞき: Hành vi nhìn trộm, liếc trộm
~につながる: Dẫn tới một kết quả hay hậu quả nào đó
...ておく: Chuẩn bị trước một hành động an toàn

 

Nhờ kiểm tra lại bản hợp đồng gấp

Hiển thị bản dịch
じゅん結衣ゆいさん、いそぎでお客様きゃくさま契約書けいやくしょ確認かくにんしてもらえませんか。
Chị Yui ơi, chị kiểm tra gấp giùm em bản hợp đồng của khách hàng được không ạ?
Hiển thị bản dịch
結衣ゆいいまちょうどいたから大丈夫だいじょうぶよ、どこをればいい?
Chị vừa khéo đang rảnh tay đây nên ổn thôi, cần xem ở chỗ nào em?
Hiển thị bản dịch
じゅん金額きんがく納期のうき数字すうじっているか不安ふあんでして。
Em lo không biết các con số về số tiền và thời hạn giao hàng đã khớp chưa ạ.
Hiển thị bản dịch
結衣ゆい: おかねかかわる部分ぶぶん二重にじゅうチェックが基本きほんだものね。
Mấy phần liên quan tới tiền bạc thì kiểm tra chéo hai lần là nguyên tắc cơ bản mà.
Hiển thị bản dịch
じゅん: 15発送はっそうわせたいのでたすかります。
Em cần kịp gửi chuyển phát lúc 15 giờ nên được chị giúp may quá.
Hiển thị bản dịch
結衣ゆい: 5ふんでチェックして修正箇所しゅうせいかしょがあればおしえるわ。
Chị xem trong 5 phút rồi nếu có chỗ nào cần sửa là chị bảo ngay nhé.
Hiển thị bản dịch
じゅん: おいそがしいところ本当ほんとうにありがとうございます!
Chị đang bận rộn vậy mà nhận lời giúp, em thực sự cảm ơn chị nhiều ạ!
Hiển thị bản dịch
結衣ゆいにしないで、おたがいにたすってすすめましょう。
Đừng bận tâm, tụi mình hãy cứ tương trợ lẫn nhau để đẩy nhanh công việc nhé.

📝 Từ vựng:

契約書けいやくしょ: Bản hợp đồng
納期のうき: Thời hạn giao hàng
二重にじゅうチェック: Kiểm tra hai lần, kiểm tra chéo
発送はっそう: Gửi đi, chuyển phát
修正箇所しゅうせいかしょ: Vị trí cần chỉnh sửa

📚 Ngữ pháp:

~てもらえませんか: Nhờ vả ai đó làm gì một cách lịch sự
~ばいい: Hỏi xin hướng dẫn hoặc phương án
~にかかわる: Liên quan trực tiếp tới một vấn đề trọng yếu
~にわせる: Làm kịp cho một mốc thời hạn quy định
う: Kết hợp cùng nhau thực hiện hành động tương hỗ