Tác phong gửi ảnh tài liệu qua chat nội bộ

Xem Tiếng Nhật
田中たなか: 佐藤さとうさん、スマホで撮とった書類しょるいの写真しゃしんをそのまま送おくって怒おこられました。
♬
Anh Sato ơi, em chụp tài liệu bằng điện thoại rồi cứ thế gửi qua bị mắng rồi ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: 影かげが入はいった写真しゃしんを見みせるのは相手あいてに失礼しつれいだよ。
♬
Để ảnh bị dính bóng tối rồi gửi cho người ta là thất lễ lắm đó.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: 急いそいでいたので、ついボタンを押おしてしまいました。
♬
Tại em vội quá nên lỡ tay ấn gửi mất tiêu.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: 専用せんようのアプリで四角しかくく綺麗きれいに直なおしてから送おくるべきだね。
♬
Nên dùng ứng dụng chuyên dụng chỉnh lại thành file phẳng phiu vuông vắn rồi hẵng gửi.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: SNSでもスマホ撮影さつえいのビジネスマナーが話題わだいでした。
♬
Trên mạng xã hội vụ quy tắc chụp văn bản bằng điện thoại cũng đang được bàn tán nhiều ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: 読よみやすい文字もじで届とどけるのが仕事しごとの基本きほんだからね。
♬
Gửi tài liệu với chữ nghĩa rõ ràng dễ đọc là nguyên tắc cơ bản trong công việc mà.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: スキャン機能きのうを使つかって今いますぐ送おくり直なおします。
♬
Em sẽ dùng tính năng quét tài liệu rồi gửi lại ngay đây ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: うん、相手あいての立場たちばを考かんがえて行動こうどうしなさい。
♬
Ừ, hãy luôn đặt mình vào vị trí của đối phương mà hành xử nhé.

📝 Từ vựng:

影かげ: Bóng tối, bóng râm
専用せんよう: Chuyên dụng, dành riêng
スキャン機能きのう: Tính năng quét tài liệu
相手あいての立場たちば: Lập trường/vị trí của đối phương
基本きほん: Nguyên tắc cơ bản

📚 Ngữ pháp:

~まま: Giữ nguyên trạng thái cũ
つい~てしまう: Lỡ làm việc gì đó ngoài ý muốn do vô ý
...べき: Nên làm gì theo quy chuẩn đạo lý/công việc
~やすい: Dễ dàng thực hiện hành động
~直なおす: Thực hiện lại hành động lần nữa

Quy định phân loại rác tái chế mới tại văn phòng

Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち: 小林こばやしさん、給湯室きゅうとうしつのゴミ箱ばこが急きゅうに細こまかく分わかれましたね。
♬
Anh Kobayashi ơi, mấy cái thùng rác ở phòng chuẩn bị nước tự dưng bị chia nhỏ ra nhiều loại ghê.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: ペットボトルの蓋ふたとラベルを別べつにする新あたらしいルールだよ。
♬
Quy định mới bắt buộc phải tách riêng nắp và nhãn chai nhựa ra đấy em.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち: 朝あさの忙いそがしい時間じかんに少すこし手間てまがかかりますね。
♬
Vào lúc sáng sớm bận rộn thì thấy hơi tốn công chút xíu anh nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: エコ活動かつどうのニュースで会社かいしゃの評価ひょうかが上あがるメリットもあるよ。
♬
Hoạt động vì môi trường này cũng có cái lợi là nâng cao uy tín công ty trên tin tức mà.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち: 確たしかに、リサイクルが進すすむのは良よい取とり組くみです。
♬
Xác thực là việc thúc đẩy tái chế đúng là một nỗ lực rất tốt ạ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: 汚よごれを軽かるく水みずで洗あらってから捨すてるのも忘わすれないでね。
♬
Nhớ đừng quên tráng sơ qua nước cho sạch vết bẩn rồi hẵng vứt nhé.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち: 分わかりやすい案内あんないを箱はこに貼はっておきます。
♬
Em sẽ dán sẵn bảng hướng dẫn dễ hiểu lên thân thùng rác ạ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: ありがとう、全員ぜんいんでルールを守まもって使つかおう。
♬
Cảm ơn em nhé, cả phòng mình hãy cùng nghiêm túc tuân thủ quy định nha.

📝 Từ vựng:

蓋ふた: Nắp chai
ラベル: Nhãn mác
手間てまがかかる: Tốn công sức
メリット: Lợi ích, ưu điểm
取とり組くみ: Nỗ lực, sáng kiến

📚 Ngữ pháp:

~にする: Chọn làm hoặc biến đổi thành trạng thái nào đó
~が進すすむ: Diễn tả một tiến trình đang phát triển thuận lợi
~てから: Trình tự thời gian
~ないでね: Lời nhắc nhở nhẹ nhàng đừng làm gì
...ておく: Chuẩn bị sẵn một việc trước

 

Tự do chọn khung giờ bắt đầu làm việc linh hoạt

Xem Tiếng Nhật
石井いしい: 鈴木すずきさん、明日あしたから朝あさ8時出勤じしゅっきんのシフトを試ためしてみます。
♬
Chị Suzuki ơi, từ mai em sẽ thử đăng ký làm ca bắt đầu lúc 8 giờ sáng ạ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: 新あたらしく始はじまった時差出勤じさしゅっきんの制度せいどを使つかうんだね。
♬
Em áp dụng chế độ đi làm lệch giờ vừa mới triển khai đúng không.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: はい、満員電車まんいんでんしゃを避さけて早はやく帰かえりたいと思おもいまして。
♬
Dạ vâng, tại em muốn tránh cảnh tàu điện đông đúc và được về nhà sớm hơn.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: 夕方ゆうがたの時間じかんを自分じぶんの勉強べんきょうに使つかえるから良よい選択せんたくよ。
♬
Dành được thời gian buổi chiều tối cho việc tự học của bản thân là lựa chọn rất chuẩn đó.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: SNSでも朝活あさかつをする会社員かいしゃいんが増ふえているらしいです。
♬
Trên mạng nghe bảo giới nhân viên tận dụng buổi sáng sớm đang tăng lên nhiều lắm.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: ただし、夜遅よるおそくまでのお仕事しごとは絶対に避さけないとね。
♬
Tuy nhiên là tuyệt đối phải tránh việc bị kéo dài làm thêm tới tận khuya đấy nhé.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: 17時じに退社たいしゃできるように集中しゅうちょうして終おわらせます。
♬
Em sẽ tập trung làm dứt điểm công việc để có thể tan làm đúng 17 giờ ạ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: その調子ちょうしよ、自分じぶんの生活せいかつリズムを大切たいせつにしなさい。
♬
Cứ thế phát huy nha, hãy luôn biết trân trọng nhịp sinh hoạt của chính mình.

📝 Từ vựng:

シフト: Ca làm việc
時差出勤じさしゅっきん: Đi làm lệch giờ
満員電車まんいんでんしゃ: Tàu điện đông nghịt người
朝活あさかつ: Hoạt động tận dụng buổi sáng sớm
生活せいかつリズム: Nhịp sinh hoạt hằng ngày

📚 Ngữ pháp:

~と思おもいまして: Trình bày nhẹ nhàng nguyên nhân/nguyện vọng của bản thân
~らしい: Đưa ra nhận xét dựa trên tin tức nghe được
~ないと: Dạng rút gọn biểu thị nghĩa bắt buộc phải làm
~ように: Để có thể đạt được một mục tiêu
その調子ちょうし: Giữ vững phong độ đó

 

Xử lý sự cố rách nhãn mã vạch thùng hàng xuất khẩu

Xem Tiếng Nhật
湊みなと: 彩あやさん、倉庫そうこの荷物にもつのバーコードが破やぶれて機械きかいが読よみ取とりません。
♬
Chị Aya ơi, mã vạch trên kiện hàng trong kho bị rách nên máy không quét được ạ.
Xem Tiếng Nhật
彩あや: 出荷しゅっかの時間じかんが迫せまっているのに困こまったわね。
♬
Đang sát giờ xuất hàng tới nơi rồi mà bị vậy thì kẹt quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
湊みなと: 手動しゅどうで数字すうじを入力にゅうりょくしてもエラーが出でてしまって。
♬
Em nhập tay các con số vào máy mà nó vẫn cứ báo lỗi liên tục luôn.
Xem Tiếng Nhật
彩あや: 管理かんりシステムの画面がめんから番号ばんごうを再発行さいはっこうしてごらん。
♬
Em thử vào màn hình hệ thống quản lý rồi bấm cấp lại mã số xem sao.
Xem Tiếng Nhật
湊みなと: 新あたらしいシールを印刷いんさつすれば間まに合あいそうです!
♬
Nếu in được tem dán mới thì chắc là vẫn kịp giờ xuất hàng đó chị!
Xem Tiếng Nhật
彩あや: 貼はり替かえたら必かならず別べつの機械きかいでテストしなさい。
♬
Dán đè tem mới xong là nhất định phải dùng máy khác quét thử lại nha.
Xem Tiếng Nhật
湊みなと: はい、すぐに確認かくにんしてトラックへ運はこびます。
♬
Dạ, em kiểm tra xong phát là chuyển ngay lên xe tải liền ạ.
Xem Tiếng Nhật
彩あや: 落おち着ついて、慌あわててて荷物にもつを落おとさないようにね。
♬
Bình tĩnh lại nhé, chú ý đừng quýnh quáng mà làm rơi kiện hàng đấy.

📝 Từ vựng:

バーコード: Mã vạch
出荷しゅっか: Xuất hàng, giao hàng
手動しゅどう: Thao tác thủ công bằng tay
再発行さいはっこう: Cấp lại, phát hành lại
貼はり替かえる: Dán thay thế cái mới

📚 Ngữ pháp:

~のに: Bày tỏ sự tương phản, trớ trêu
~ても: Nhượng bộ
~てごらん: Lời chỉ bảo, gợi ý thân tình của cấp trên
~そう: Phán đoán khả năng sắp xảy ra
~たら: Giả định thời điểm sau khi hoàn thành hành động

 

Cách trả lời khéo léo về điểm yếu trong buổi phỏng vấn

Xem Tiếng Nhật
純じゅん: 結衣ゆいさん、面接めんせつで短所たんしょを聞きかれた時ときの答こたえ方かたに悩なやみます。
♬
Chị Yui ơi, em đang đau đầu không biết nên trả lời điểm yếu thế nào lúc phỏng vấn.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: 単なる悪口わるくちではなく、改善かいぜんの努力どりょくをセットで話はなすのよ。
♬
Đừng chỉ đơn thuần kể xấu bản thân, mà phải nói kèm cả nỗ lực khắc phục vào nữa.
Xem Tiếng Nhật
純じゅん: 「心配性しんぱいしょうなので確認かくにんを徹底てっていしている」はどうですか。
♬
Nếu nói "Vì tính hay lo lắng nên em luôn kiểm tra mọi thứ cực kỳ kỹ lưỡng" thì được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: それなら短所たんしょが仕事しごとの慎重しんちょうさに変かわって聞きこえるわね。
♬
Nói như vậy thì điểm yếu nghe sẽ biến thành sự cẩn trọng chu đáo trong công việc liền.
Xem Tiếng Nhật
純じゅん: SNSの転職情報てんしょくじょうほうでも前向まえむきな言いい換かえが推奨すいしょうされていました。
♬
Trên mạng nghe bảo giới nhân viên nhảy việc người ta cũng khuyên nên dùng cách nói tích cực như thế ạ.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: 自分じぶんの性格せいかくを客観的きゃっかんてきに理解りかいしているアピールになるわ。
♬
Đó cũng là cách chứng minh cho họ thấy em hiểu rất rõ tính cách bản thân một cách khách quan.
Xem Tiếng Nhật
純じゅん: 実際じっさいの失敗例しっぱいれいと対策たいさくもメモにまとめておきます。
♬
Em sẽ tổng hợp sẵn cả ví dụ thất bại thực tế kèm biện pháp xử lý vào sổ tay ạ.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: 自信じしんを持もって、落おち着ついた声こえで本番ほんばんに挑いどみなさい。
♬
Hãy tự tin lên và dùng chất giọng điềm tĩnh để bước vào buổi thi chính thức nhé.

📝 Từ vựng:

短所たんしょ: Điểm yếu, khuyết điểm
心配性しんぱいしょう: Tính hay lo lắng, bất an
慎重しんちょうさ: Sự thận trọng, cẩn thận
言いい換かえ: Cách diễn đạt khác, nói giảm nói tránh
本番ほんばん: Buổi thi/buổi diễn chính thức

📚 Ngữ pháp:

~に悩なやむ: Trăn trở, băn khoăn về vấn đề gì
~ではなく: Không phải là A mà là B
~に聞きこえる: Nghe có vẻ như là, tạo cảm giác như là
~されている: Thể bị động
~に挑いどむ: Bước vào thử thách, đương đầu với thử thách

 

Trào lưu tiệc nhậu ngắn đúng 60 phút sau giờ làm

Xem Tiếng Nhật
大輝だいき: 芽衣めいさん、今日きょうの歓迎会かんげいかいは本当ほんとうに1時間じかんで解散かいさんですか。
♬
Chị Mei ơi, buổi tiệc chào mừng nhân viên mới hôm nay đúng 1 tiếng là giải tán thật hả chị?
Xem Tiếng Nhật
芽衣めい: そうよ、最近流行さいきんはやりのショート飲のみ会かいを採用さいようしたの。
♬
Đúng rồi, phòng mình áp dụng mô hình tiệc nhậu chớp nhoáng đang rộ lên gần đây đó.
Xem Tiếng Nhật
大輝だいき: ダラダラ長引ながびかないのは若手わかてとしても助たすかります!
♬
Không bị kéo dài dây dưa lê thê thì đám nhân viên trẻ tụi em mừng hú vía luôn!
Xem Tiếng Nhật
芽衣めい: 終電しゅうでんを気きにせず、次つぎの日ひの仕事しごとにも響ひびかないじゃん。
♬
Đỡ phải canh cánh lo trễ chuyến tàu cuối, mà lại chẳng ảnh hưởng gì tới việc hôm sau nữa.
Xem Tiếng Nhật
大輝だいき: 会費かいひも安やすく済すむから参加さんかしやすいですね。
♬
Chi phí tiệc tùng cũng tốn ít hơn nên mọi người rất dễ tham gia ạ.
Xem Tiếng Nhật
芽衣めい: 乾杯かんぱいしたらすぐに料理りょうりを好たのしんでサッと帰かえる文化ぶんかよ。
♬
Cụng ly phát là tranh thủ thưởng thức đồ ăn rồi chuồn nhanh về nhà, văn hóa mới đấy.
Xem Tiếng Nhật
大輝だいき: 18時じスタートだから19時じには駅えきに向むかえますね。
♬
Bắt đầu lúc 18 giờ thì tầm 19 giờ là em đã có mặt ở nhà ga rồi.
Xem Tiếng Nhật
芽衣めい: 時間じかんをきっちり守まもって好たのしく交流こうりゅうしましょう。
♬
Hãy cùng tuân thủ chuẩn chỉnh giờ giấc để giao lưu thật vui vẻ nhé.

📝 Từ vựng:

解散かいさん: Giải tán, kết thúc buổi họp mặt
長引ながびく: Bị kéo dài lê thê
終電しゅうでん: Chuyến tàu cuối cùng trong ngày
会費かいひ: Phí tham gia tiệc
交流こうりゅう: Giao lưu, kết nối

📚 Ngữ pháp:

~を採用さいようする: Áp dụng, lựa chọn một phương thức
~としても: Dưới góc độ/tư cách của ai đó
~ずに: Làm việc gì đó mà không cần bận tâm
~に響ひびく: Gây ảnh hưởng tiêu cực tới cái gì
~で済すむ: Giải quyết xong ổn thỏa chỉ bằng mức phí thấp

Phòng nghỉ yên tĩnh 15 phút không điện thoại

Xem Tiếng Nhật
田中たなか: 佐藤さとうさん、新設しんせつのリフレッシュルームを使つかってみました。
♬
Anh Sato ơi, em vừa dùng thử phòng thư giãn mới mở xong.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: スマホ持もち込こみ禁止きんしの静しずかな部屋へやだね。
♬
Cái phòng yên tĩnh cấm mang điện thoại vào đúng không.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: はい、15分目ふんめを閉とじるだけで頭あたまがすっきりしました。
♬
Dạ, chỉ cần nhắm mắt 15 phút thôi mà đầu óc tỉnh táo hẳn.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: デジタルデトックスが疲労回復ひろうかいふくに効きくニュースは本当ほんとうだね。
♬
Tin tức bảo cai thiết bị điện tử giúp hồi phục mệt mỏi là chuẩn thật nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: 午後ごごの集中力しゅうちょうりょくが全然違ぜんぜんちがって驚おどろきましたよ。
♬
Độ tập trung buổi chiều khác hẳn luôn làm em bất ngờ ghê.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: 無理むりに仕事しごとを続つづけるより休やすむほうが正解せいかいだな。
♬
Nghỉ ngơi chuẩn xác hơn nhiều so với việc cố đấm ăn xôi làm tiếp.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: 毎日まいにちのスケジュールに休憩時間きゅうけいじかんを組くみ込こんでおきます。
♬
Em sẽ cài sẵn giờ nghỉ ngơi vào lịch trình hằng ngày ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: そうしなさい、心こころと体からだの健康けんこうを第一だいいちにね。
♬
Làm vậy đi, hãy đặt sức khỏe thể chất và tinh thần lên hàng đầu nhé.

📝 Từ vựng:

新設しんせつ: Mới thành lập, mới mở
持もち込こみ禁止きんし: Cấm mang vào
疲労回復ひろうかいふく: Phục hồi mệt mỏi
集中力しゅうちょうりょく: Khả năng tập trung
組くみ込こむ: Cài vào, lồng ghép vào

📚 Ngữ pháp:

~てみる: Thử làm một việc gì đó
~だけで: Chỉ cần làm việc gì đó là đủ
~に効きく: Có tác dụng, hiệu quả đối với cái gì
~より~ほうが: Cấu trúc so sánh hơn
...ておく: Chuẩn bị sẵn một hành động trước

 

Ứng dụng dịch tức thì trong cuộc họp đa quốc gia

Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち: 小林こばやしさん、海外支社かいがいししゃとの会議かいぎで自動翻訳画面じどうほんやくがめんが導入どうにゅうされました。
♬
Anh Kobayashi ơi, màn hình dịch tự động vừa được đưa vào cuộc họp với chi nhánh nước ngoài rồi.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: 発言はつげんがリアルタイムで字幕じまくに出でるシステムかい?
♬
Hệ thống mà lời nói hiện thành phụ đề theo thời gian thực đó hả?
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち: はい、英語えいごが苦手にがてでも議論ぎろんについていけました。
♬
Dạ, dù em kém tiếng Anh nhưng vẫn theo kịp được mạch thảo luận.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: 言語げんごの壁かべを越こえて意見いけんを交かわせるのは画期的かっきてきだね。
♬
Vượt qua rào cản ngôn ngữ để trao đổi ý kiến đúng là bước đột phá lớn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち: 専門用語せんもんようごも正確せいかくに訳やくされていて驚おどろきましたよ。
♬
Các thuật ngữ chuyên ngành cũng được dịch chuẩn xác làm em bất ngờ lắm.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: ただし、短みじかく分わかりやすい言葉ことばで話はなす配慮はいりょは必要ひつようだよ。
♬
Tuy nhiên vẫn cần chú ý nói bằng câu từ ngắn gọn, dễ hiểu nhé.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち: 発言前はつげんまえに要点ようてんを箇条書かじょうがきでメモしておきます。
♬
Trước khi phát biểu em sẽ ghi chú sẵn các ý chính dưới dạng gạch đầu dòng ạ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: 多様たようなメンバーと積極的せっきょくてきに意見いけんを交かわしなさい。
♬
Hãy tích cực trao đổi ý kiến cùng các thành viên đa quốc tịch nhé.

📝 Từ vựng:

自動翻訳じどうほんやく: Dịch tự động
字幕じまく: Phụ đề
言語げんごの壁かべ: Rào cản ngôn ngữ
専門用語せんもんようご: Thuật ngữ chuyên ngành
箇条書かじょうがき: Gạch đầu dòng, liệt kê từng mục

📚 Ngữ pháp:

~される: Thể bị động
~ても: Nhượng bộ
~についていく: Theo kịp tiến độ/mạch câu chuyện
~を越こえて: Vượt qua
~ておく: Làm sẵn việc chuẩn bị từ trước

 

Mẹo kẹp tài liệu không cần ghim bấm bằng nếp gấp

Xem Tiếng Nhật
石井いしい: 鈴木すずきさん、ホッチキスの針はりが切きれて書類しょるいが留とめられません。
♬
Chị Suzuki ơi, dập ghim hết kim rồi nên em không cố định tài liệu lại được.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: 紙かみの端はしを三角さんかくに折おって切きり込こみを入いれる裏うらワザを知しってる?
♬
Em có biết mẹo vặt gấp mép giấy thành hình tam giác rồi rạch một đường không?
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: 道具どうぐを使つかわずにまとめられる方法ほうほうですか。
♬
Là phương pháp gom tài liệu lại mà không cần dùng dụng cụ ạ?
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: そうよ、折おり目めに通とおすだけで絶対に外はずれなくなるわ。
♬
Đúng rồi, chỉ cần luồn qua nếp gấp là tuyệt đối không bị bung ra đâu.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: やってみたら本当ほんとうにしっかり固定こていされました!
♬
Em làm thử rồi và nó được giữ cực kỳ chắc chắn luôn!
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: ゴミも出でないしリサイクルにも優やさしい知恵ちえよ。
♬
Không phát sinh rác mà lại còn thân thiện với việc tái chế nữa, một mẹo hay đó.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: 緊急きんきゅうの時ときに使つかえるように手順てじゅんを覚おぼえておきます。
♬
Em sẽ học thuộc sẵn các bước để dùng mỗi khi có việc khẩn ạ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: オフィスにある物もので工夫くふうする習慣しゅうかんを身みにつけなさい。
♬
Hãy rèn luyện thói quen linh hoạt xử lý bằng những vật dụng có sẵn quanh văn phòng nhé.

📝 Từ vựng:

ホッチキス: Cái dập ghim
切きり込こみ: Vết rạch, đường cắt
裏うらワザ: Mẹo vặt, thủ thuật tiện ích
固定こてい: Cố định
工夫くふう: Tìm tòi sáng tạo, tìm cách xử lý linh hoạt

📚 Ngữ pháp:

~が切きれる: Hết sạch
~ずに: Làm gì đó mà không cần dùng đến
~なくなる: Biến đổi trạng thái
~ように: Để có thể thực hiện được mục tiêu
~を身みにつける: Tiếp thu, rèn luyện thành thói quen/kỹ năng

 

Tự học vi mô 5 phút mỗi ngày qua ứng dụng công ty

Xem Tiếng Nhật
湊みなと: 彩あやさん、社内研修しゃないけんしゅうが毎日まいにち5分ふんのスマホ学習がくしゅうに変かわりましたね。
♬
Chị Aya ơi, khóa đào tạo nội bộ chuyển thành các bài học 5 phút trên điện thoại rồi kìa.
Xem Tiếng Nhật
彩あや: スキマ時間じかんで学まなべるマイクロラーニングの導入どうにゅうね。
♬
Là việc áp dụng phương pháp học vi mô tận dụng thời gian rảnh rỗi đó em.
Xem Tiếng Nhật
湊みなと: まとまった時間じかんが取とれなくても続つづけやすくなりました。
♬
Dù không có nhiều thời gian liền mạch nhưng việc duy trì việc học đã dễ hơn hẳn rồi.
Xem Tiếng Nhật
彩あや: クイズ形式けいしきで要点ようてんだけを復習ふくしゅうできるのも便利べんりじゃん。
♬
Lại còn được ôn tập các ý chính dưới dạng câu đố nữa, tiện ghê luôn chẳng phải sao.
Xem Tiếng Nhật
湊みなと: 電車でんしゃの待まち時間じかんで1問解もんとくのが日課にっかになりましたよ。
♬
Giải 1 câu hỏi trong lúc đợi tàu điện đã thành thói quen hằng ngày của em rồi đó.
Xem Tiếng Nhật
彩あや: 小ちいさな積つみ重かさねが大おおきなスキルアップにつながるわ。
♬
Từng bước tích lũy nhỏ sẽ dẫn tới việc nâng cao kỹ năng vượt bậc đấy.
Xem Tiếng Nhật
湊みなと: 今月こんげつのテストで満点まんてんを取とれるように復習ふくしゅうしておきます。
♬
Em sẽ ôn tập kỹ sẵn để lấy điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra tháng này ạ.
Xem Tiếng Nhật
彩あや: その意気いきよ、好たのしみながら知識ちしきを吸収きゅうしゅうしなさい。
♬
Tinh thần phải thế chứ, hãy vừa học vui vẻ vừa tiếp thu kiến thức nhé.

📝 Từ vựng:

スキマ時間じかん: Thời gian rảnh rỗi ngắn xen kẽ
復習ふくしゅう: Ôn tập
日課にっか: Thói quen hằng ngày, công việc hằng ngày
積つみ重かさね: Sự tích lũy dần dần
満点まんてん: Điểm số tuyệt đối

📚 Ngữ pháp:

~に変かわる: Biến đổi sang một hình thức khác
~やすくなる: Trở nên dễ dàng thực hiện hành động
~じゃん: Đưa ra nhận định thân mật trong văn nói
~につながる: Dẫn tới kết quả/thành quả nào đó
~ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia

 

Tin đồn công ty sắp cấp đồ ăn vặt miễn phí

Xem Tiếng Nhật
純じゅん: 結衣ゆいさん、来月らいげつからオフィスに無料むりょうのお菓子かしコーナーができる噂うわさですよ。
♬
Chị Yui ơi, có tin đồn từ tháng sau văn phòng mình sẽ có góc bánh kẹo miễn phí đấy.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: ああ、集中力しゅうちょうりょくアップのための軽食提供けいしょくていきょうの件けんね。
♬
À, vụ cung cấp đồ ăn nhẹ nhằm giúp tăng độ tập trung chứ gì.
Xem Tiếng Nhật
純じゅん: ナッツやドライフルーツが食たべ放題ほうだいになるって本当ほんとうですか。
♬
Bảo là các loại hạt với trái cây sấy khô được ăn thoải mái thả ga, có thật không chị?
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: 血糖値けっとうちを急きゅうに上あげない健康的な物けんこうてきなものが選えらばれるらしいわ。
♬
Nghe nói người ta sẽ chọn lọc toàn mấy món lành mạnh không làm tăng đột ngột lượng đường trong máu đó.
Xem Tiếng Nhật
純じゅん: 夕方ゆうがたの小腹こばらが空すいた時間じかんにすごく助たすかりますね。
♬
Vào tầm chiều tối lúc bụng hơi đói đói thì đúng là cứu cánh luôn ạ.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: 他ほかの部署ぶしょの人ひととの雑談ざつだんのきっかけにもなるじゃん。
♬
Lại còn là cái cớ bắt chuyện giao lưu cùng người ở các phòng ban khác nữa chẳng phải sao.
Xem Tiếng Nhật
純じゅん: 設置場所せっちばしょがどこになるか総務そうむに聞きいておきます。
♬
Để em đi hỏi trước phòng tổng vụ xem họ định đặt góc đó ở vị trí nào nha.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: いいけど、食たべ過すぎて仕事しごとの手てを止とめないようにね。
♬
Được thôi nhưng chú ý đừng có ăn nhiều quá mà đình trệ công việc đấy nhé.

📝 Từ vựng:

軽食けいしょく: Đồ ăn nhẹ, bữa ăn phụ
食たべ放題ほうだい: Ăn thỏa thích, ăn thả ga
血糖値けっとうち: Chỉ số đường huyết
小腹こばらが空すく: Hơi đói bụng, đói cồn cào nhẹ
きっかけ: Cơ hội, cái cớ bắt đầu

📚 Ngữ pháp:

~って噂うわさ: Truyền đạt tin đồn nghe ngóng được
~になる: Biến đổi thành trạng thái
~される: Thể bị động kết hợp suy đoán
~のきっかけになる: Trở thành cầu nối/dịp để làm gì
~すぎる: Thực hiện hành động vượt quá giới hạn