Thuyết phục rút ngắn cuộc họp sáng
Xem Tiếng Nhật
田中: 佐藤さん、朝の会議を短くしませんか。
Anh Sato ơi, mình rút ngắn cuộc họp sáng được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
佐藤: 15分だけで全部終わるかい?
Chỉ có 15 phút thì liệu có xong hết được không em?
Xem Tiếng Nhật
田中: 前の日に紙を配れば大丈夫です。
Nếu phát giấy tài liệu từ ngày hôm trước là ổn thôi ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤: 長く話すより集中できていいね。
Tập trung được hơn là ngồi nói chuyện dài dòng, tốt đấy nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中: ニュースでも短い会議が増えているって。
Trên tin tức bảo mấy cuộc họp ngắn dạo này cũng tăng lên đó ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤: 午前中の仕事が早く進みそうだな。
Thế thì công việc buổi sáng có vẻ sẽ chạy nhanh hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
田中: 来週の月曜日に一度試してみましょう。
Thứ Hai tuần tới mình thử làm một lần nha anh.
Xem Tiếng Nhật
佐藤: そうだね、時計を見ながらやってみよう。
Ừ, để vừa nhìn đồng hồ canh giờ vừa làm thử xem sao.
📝 Từ vựng:
短い: Ngắn
配る: Phát, phân phát
集中: Tập trung
進む: Tiến triển, chạy nhanh
試す: Thử nghiệm
配る: Phát, phân phát
集中: Tập trung
進む: Tiến triển, chạy nhanh
試す: Thử nghiệm
📚 Ngữ pháp:
~しませんか: Lời rủ rê, đề xuất lịch sự
~ば(配れば): Điều kiện giả định (nếu...)
~より~のほうが(長く話すより): So sánh hơn (hơn là làm gì)
~そう(進みそう): Dự đoán tình trạng (có vẻ sẽ...)
~てみる(試してみましょう): Thử làm một việc gì đó
~ば(配れば): Điều kiện giả định (nếu...)
~より~のほうが(長く話すより): So sánh hơn (hơn là làm gì)
~そう(進みそう): Dự đoán tình trạng (có vẻ sẽ...)
~てみる(試してみましょう): Thử làm một việc gì đó
Hướng dẫn gửi tệp tin qua mạng
Xem Tiếng Nhật
山口: 小林さん、大きなデータの送り方を教えてください。
Anh Kobayashi ơi, chỉ giúp em cách gửi dữ liệu nặng với.
Xem Tiếng Nhật
小林: まず、この青いボタンを押してごらん。
Trước tiên, em hãy thử ấn vào chiếc nút màu xanh này xem.
Xem Tiếng Nhật
山口: はい、新しい箱が画面に出ました。
Dạ rồi, một cái khung mới đã hiện ra trên màn hình ạ.
Xem Tiếng Nhật
小林: そこにファイルを入れれば小さくなるよ。
Em bỏ tệp tin vào trong đó là dung lượng nó sẽ nhỏ lại liền.
Xem Tiếng Nhật
山口: パスワードも決める必要がありますか。
Có cần thiết phải đặt mật khẩu luôn không anh?
Xem Tiếng Nhật
小林: 安全のために数字を入れておきなさい。
Để an toàn thì em hãy cài sẵn các con số vào nhé.
Xem Tiếng Nhật
山口: 思ったより簡単ですぐに送れました!
Dễ hơn em tưởng và em gửi đi được ngay lập tức luôn rồi!
Xem Tiếng Nhật
小林: 忘れないようにメモを書いておこうね。
Ghi sẵn vào giấy để không bị quên nhé em.
📝 Từ vựng:
画面: Màn hình
必要: Cần thiết
安全: An toàn
簡単: Đơn giản, dễ dàng
忘れる: Quên
必要: Cần thiết
安全: An toàn
簡単: Đơn giản, dễ dàng
忘れる: Quên
📚 Ngữ pháp:
~方: Cách làm việc gì đó
~てごらん: Lời khuyên, chỉ bảo thân mật
~ば: Điều kiện
...ておく: Làm sẵn việc gì trước
~ないように: Để không xảy ra việc gì
~てごらん: Lời khuyên, chỉ bảo thân mật
~ば: Điều kiện
...ておく: Làm sẵn việc gì trước
~ないように: Để không xảy ra việc gì
Động viên bạn khi khách hủy hẹn
Xem Tiếng Nhật
石井: 鈴木さん、今日の約束が急になくなりました。
Chị Suzuki ơi, lịch hẹn hôm nay tự dưng bị hủy mất rồi.
Xem Tiếng Nhật
鈴木: たくさん準備したのに残念だったね。
Chuẩn bị bao nhiêu đồ vậy mà bị thế thì tiếc thật nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
石井: 私の話し方が悪かったのかと心配で。
Em lo không biết có phải do cách nói chuyện của mình dở không.
Xem Tiếng Nhật
鈴木: 相手が忙しいだけだから気にしなくていいよ。
Do bên họ bận việc thôi nên em không cần bận tâm đâu.
Xem Tiếng Nhật
石井: 今月の目標に届かないかもしれなくて不安です。
Em bất an vì sợ có khi không đạt được mục tiêu tháng này.
Xem Tiếng Nhật
鈴木: この資料を使えば次は絶対にうまくいくわ。
Dùng tập tài liệu này thì lần tới chắc chắn sẽ suôn sẻ thôi.
Xem Tiếng Nhật
石井: そう言ってもらえて元気が出ました。
Được chị an ủi như vậy em thấy có thêm năng lượng rồi ạ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木: 気持ちを切り替えて次の準備を始めよう。
Xốc lại tinh thần rồi cùng bắt tay chuẩn bị cho việc tiếp theo nào.
📝 Từ vựng:
約束: Lịch hẹn, lời hứa
残念: Đáng tiếc
心配: Lo lắng
目標: Mục tiêu
元気: Năng lượng, tinh thần khỏe khoắn
残念: Đáng tiếc
心配: Lo lắng
目標: Mục tiêu
元気: Năng lượng, tinh thần khỏe khoắn
📚 Ngữ pháp:
~のに: Mặc dù, vậy mà
~なくていい: Không cần phải làm gì
~かもしれない: Có lẽ, có thể là...
~てもらう: Nhận được hành động từ người khác
~始める: Bắt đầu làm việc gì
~なくていい: Không cần phải làm gì
~かもしれない: Có lẽ, có thể là...
~てもらう: Nhận được hành động từ người khác
~始める: Bắt đầu làm việc gì
Cảnh báo cắm quá nhiều dây điện
Xem Tiếng Nhật
湊: 彩さん、ここの電気にコードを足してもいいですか。
Chị Aya ơi, em cắm thêm dây vào ổ điện này được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
彩: これ以上挿すと熱くなって危ないよ。
Cắm nhiều hơn mức này là bị nóng lên nguy hiểm lắm đó.
Xem Tiếng Nhật
湊: パソコンの線でもういっぱいですね。
Dây máy tính đã cắm kín hết chỗ rồi chị nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
彩: ニュースでも火事の注意が出ていたじゃん。
Trên tin tức cũng vừa cảnh báo vụ hỏa hoạn chẳng phải sao.
Xem Tiếng Nhật
湊: 見えない場所だから気をつけないとですね。
Ở góc khuất không nhìn thấy nên bắt buộc phải cẩn thận ạ.
Xem Tiếng Nhật
彩: 使わない時は必ず抜くのがルールよ。
Quy định là khi không dùng thì nhất định phải rút ra đấy.
Xem Tiếng Nhật
湊: 終わったらすぐに片付けるようにします。
Dùng xong phát là em sẽ dọn dẹp cất đi liền ạ.
Xem Tiếng Nhật
彩: ええ、みんなで安全に使いましょう。
Ừ, cả phòng mình hãy cùng sử dụng an toàn nhé.
📝 Từ vựng:
足す: Thêm vào
熱い: Nóng
火事: Hỏa hoạn, cháy
注意: Chú ý, cảnh báo
抜く: Rút ra
熱い: Nóng
火事: Hỏa hoạn, cháy
注意: Chú ý, cảnh báo
抜く: Rút ra
📚 Ngữ pháp:
~てもいい: Xin phép làm gì
~と: Hễ làm gì thì dẫn đến kết quả
~くなる: Trở nên, biến đổi tính chất
~ないと: Rút gọn của dạng bắt buộc phải làm
~ようにする: Cố gắng tạo thói quen làm gì
~と: Hễ làm gì thì dẫn đến kết quả
~くなる: Trở nên, biến đổi tính chất
~ないと: Rút gọn của dạng bắt buộc phải làm
~ようにする: Cố gắng tạo thói quen làm gì
Phân trần việc giao hàng bị trễ
Xem Tiếng Nhật
加藤: 梨乃さん、荷物の到着が遅れてすみません。
Chị Rino ơi, kiện hàng đến bị muộn em xin lỗi chị ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃: 朝に届くはずだったのにどうしたの?
Đáng ra là phải tới từ sáng rồi mà sao vậy em?
Xem Tiếng Nhật
加藤: 工場の機械が少し止まってしまいまして。
Tại máy móc ở xưởng bị khựng lại một lúc mất tiêu ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃: 商品に問題がないか確認していたのね。
Hóa ra là kiểm tra xem hàng có vấn đề gì không chứ gì.
Xem Tiếng Nhật
加藤: はい、急いで車で届けるように頼みました。
Vâng, em đã nhờ người ta chở xe giao hỏa tốc đến rồi ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃: 理由が分かれば相手も安心してくれるわ。
Biết rõ nguyên nhân thì bên kia người ta cũng yên tâm thôi.
Xem Tiếng Nhật
加藤: 今から電話してお詫びを伝えておきます。
Bây giờ em sẽ gọi điện xin lỗi họ trước một tiếng ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃: そうね、今の状況を丁寧に話しなさい。
Ừ, hãy giải thích tình hình hiện tại thật lịch sự nhé.
📝 Từ vựng:
到着: Đến nơi
遅れる: Muộn, trễ
工場: Nhà xưởng, nhà máy
頼む: Nhờ vả
状況: Tình hình
遅れる: Muộn, trễ
工場: Nhà xưởng, nhà máy
頼む: Nhờ vả
状況: Tình hình
📚 Ngữ pháp:
~はず: Đáng ra phải là...
~てしまう: Lỡ, sự việc ngoài ý muốn
~かどうか: Có... hay không
~ように頼む: Nhờ ai làm việc gì
...ておく: Làm sẵn việc gì trước
~てしまう: Lỡ, sự việc ngoài ý muốn
~かどうか: Có... hay không
~ように頼む: Nhờ ai làm việc gì
...ておく: Làm sẵn việc gì trước
Tranh luận dùng hình đại diện hoạt hình trên chat
Xem Tiếng Nhật
大輝: 芽衣さん、社内チャットのアバター使用で議論が起きています。
Chị Mei ơi, vụ dùng hình đại diện hoạt hình trên chat nội bộ đang gây tranh cãi kìa.
Xem Tiếng Nhật
芽衣: 本人の顔写真を使うべき派と分かれている件ね。
Lại là vụ chia rẽ với phe đòi bắt buộc phải dùng ảnh mặt thật chứ gì.
Xem Tiếng Nhật
大輝: アバターのほうが表情豊かで親しみやすいですよ。
Dùng avatar biểu cảm phong phú hơn mà lại tạo cảm giác gần gũi nữa chứ.
Xem Tiếng Nhật
芽衣: でも、外部の人が見た時に不真面目に映るリスクもあるわ。
Nhưng có rủi ro là người ngoài nhìn vào sẽ thấy thiếu nghiêm túc đấy.
Xem Tiếng Nhật
大輝: 部署内限定なら問題ないという意見も多いです。
Nhiều ý kiến bảo nếu chỉ giới hạn trong nội bộ phòng ban thì đâu có sao.
Xem Tiếng Nhật
芽衣: 取引先と連絡する人は公式写真にするのが無難よ。
Ai hay liên hệ với đối tác thì cứ để ảnh thẻ chính thức là an toàn nhất.
Xem Tiếng Nhật
大輝: ガイドラインの案をまとめて比較してみます。
Để em tổng hợp các phương án quy chuẩn lại rồi đem so sánh đối chiếu xem.
Xem Tiếng Nhật
芽衣: ええ、双方が納得できるルールを作りなさい。
Ừ, hãy xây dựng quy định sao cho đôi bên đều thấy thỏa đáng nhé.
📝 Từ vựng:
アバター: Hình đại diện, nhân vật ảo
不真面目: Thiếu nghiêm túc, cợt nhả
取引先: Khách hàng, đối tác kinh doanh
無難: An toàn, thỏa đáng
ガイドライン: Bản hướng dẫn quy chuẩn
不真面目: Thiếu nghiêm túc, cợt nhả
取引先: Khách hàng, đối tác kinh doanh
無難: An toàn, thỏa đáng
ガイドライン: Bản hướng dẫn quy chuẩn
📚 Ngữ pháp:
~べき: Nêu lên điều đương nhiên nên làm
~に映る: Hiện lên, tạo cảm giác cho người khác thấy
~限定なら: Đặt điều kiện trong phạm vi giới hạn nhất định
~にする: Lựa chọn hoặc quyết định chọn cái gì
~てみる: Thử làm một việc để kiểm tra kết quả
~に映る: Hiện lên, tạo cảm giác cho người khác thấy
~限定なら: Đặt điều kiện trong phạm vi giới hạn nhất định
~にする: Lựa chọn hoặc quyết định chọn cái gì
~てみる: Thử làm một việc để kiểm tra kết quả
Tin đồn đồng nghiệp trúng xổ số vẫn đi làm
Xem Tiếng Nhật
中島: 斉藤さん、総務の高橋さんが宝くじに当たった噂を聞きましたか。
Chị Saito ơi, chị nghe tin đồn anh Takahashi phòng tổng vụ trúng số chưa?
Xem Tiếng Nhật
斉藤: え、あのいつも節約している高橋さんが?
Ủa, anh Takahashi lúc nào cũng tằn tiện chi ly đó hả?
Xem Tiếng Nhật
中島: 億単位のお金が入っても仕事を続けるらしいですよ。
Nghe đồn trúng cả trăm triệu yên mà anh ấy vẫn tiếp tục đi làm bình thường luôn.
Xem Tiếng Nhật
斉藤: 急に仕事を辞めると周りに怪しまれるからじゃない?
Chẳng phải là vì nếu đột ngột nghỉ việc thì xung quanh sẽ nghi ngờ sao?
Xem Tiếng Nhật
中島: 高級時計を買っていたのを目撃した人がいるそうですよ。
Nghe bảo có người tận mắt thấy anh ấy đi mua đồng hồ hàng hiệu cao cấp rồi đó.
Xem Tiếng Nhật
斉藤: SNSでも宝くじ当選者の出社ニュースが話題だわ。
Trên mạng xã hội vụ người trúng số vẫn đi làm cũng đang hot rần rần.
Xem Tiếng Nhật
中島: 本人の前では普段通りに接しておきますね。
Trước mặt anh ấy em sẽ cứ đối xử bình thường như mọi ngày thôi ạ.
Xem Tiếng Nhật
斉藤: そうね、変に詮索しないで放っておきなさい。
Ừ, đừng có tò mò dò hỏi linh tinh mà cứ kệ người ta đi nhé.
📝 Từ vựng:
宝くじ: Vé số
節約: Tiết kiệm, tằn tiện
目撃: Tận mắt chứng kiến
当選者: Người trúng thưởng
詮索: Dò xét, bới móc thông tin
節約: Tiết kiệm, tằn tiện
目撃: Tận mắt chứng kiến
当選者: Người trúng thưởng
詮索: Dò xét, bới móc thông tin
📚 Ngữ pháp:
~らしい: Đưa ra nhận xét dựa trên tin đồn nghe ngóng được
~からじゃない: Đưa ra giả thuyết nguyên nhân trong văn nói
~のものを目撃する: Bổ ngữ cho hành động chứng kiến một sự việc
~通りに: Theo đúng như trạng thái cũ
...ておく: Chuẩn bị trước thái độ ứng xử
~からじゃない: Đưa ra giả thuyết nguyên nhân trong văn nói
~のものを目撃する: Bổ ngữ cho hành động chứng kiến một sự việc
~通りに: Theo đúng như trạng thái cũ
...ておく: Chuẩn bị trước thái độ ứng xử
Cà phê đá pha chậm mới ở pantry
Xem Tiếng Nhật
小野: 坂本さん、給湯室に新しく水出しコーヒーが置かれましたよ。
Anh Sakamoto ơi, ở góc pha trà mới đặt bình cà phê ủ lạnh kìa anh.
Xem Tiếng Nhật
坂本: お、あの時間をかけて抽出する本格的なやつかい?
Ồ, cái loại pha chế từ từ chuẩn vị chuyên nghiệp đó hả em?
Xem Tiếng Nhật
小野: はい、苦味が少なくてすごく飲みやすい味でした。
Dạ vâng, ít vị đắng gắt mà uống êm cực kỳ luôn á anh.
Xem Tiếng Nhật
坂本: 暑い午後の眠気覚ましにぴったりだな。
Món này mà dùng để chống buồn ngủ vào buổi chiều oi bức thì chuẩn bài luôn.
Xem Tiếng Nhật
小野: 14時を過ぎるとすぐ売り切れる人気ぶりですよ。
Hễ cứ quá 14 giờ là hết nhẵn liền, hot dã man luôn.
Xem Tiếng Nhật
坂本: SNSでもオフィスカフェの充実がトレンドだね。
Trên mạng xã hội việc nâng cấp đồ uống văn phòng cũng đang là xu hướng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小野: 次の休憩時間に坂本さんの分も取っておきましょうか。
Đến giờ nghỉ tiếp theo để em lấy sẵn một ly cho anh Sakamoto luôn nha?
Xem Tiếng Nhật
坂本: 頼むよ、午後の打ち合わせ前に一杯飲もう。
Nhờ em nhé, anh em mình làm một ly trước buổi họp chiều nào.
📝 Từ vựng:
水出し: Pha lạnh, ủ lạnh
抽出: Chiết xuất, pha chế
苦味: Vị đắng
眠気覚まし: Món giúp tỉnh ngủ
充実: Nâng cấp đầy đủ, hoàn thiện
抽出: Chiết xuất, pha chế
苦味: Vị đắng
眠気覚まし: Món giúp tỉnh ngủ
充実: Nâng cấp đầy đủ, hoàn thiện
📚 Ngữ pháp:
~される: Thể bị động
~をかけて: Tiêu tốn thời gian/công sức để làm gì
~にぴったり: Vừa vặn, cực kỳ thích hợp với cái gì
~を過ぎると: Hễ cứ vượt quá một mốc thời gian
...ておきましょうか: Đưa ra lời đề nghị làm sẵn việc gì giúp người khác
~をかけて: Tiêu tốn thời gian/công sức để làm gì
~にぴったり: Vừa vặn, cực kỳ thích hợp với cái gì
~を過ぎると: Hễ cứ vượt quá một mốc thời gian
...ておきましょうか: Đưa ra lời đề nghị làm sẵn việc gì giúp người khác
Phản đối cấm hoàn toàn làm việc tại nhà
Xem Tiếng Nhật
加藤: 梨乃さん、来月から在宅勤務が全面禁止になる方針です。
Chị Rino ơi, công ty đang có chủ trương cấm hoàn toàn làm việc tại nhà từ tháng sau kìa.
Xem Tiếng Nhật
梨乃: 私は反対よ、出社を強制するのは時代に逆行しているわ。
Chị phản đối nha, ép buộc đến công ty là đi ngược lại với thời đại rồi.
Xem Tiếng Nhật
加藤: 対面での会話を増やすのが社長の狙いらしいですが。
Nghe bảo mục đích của giám đốc là muốn tăng trao đổi trực tiếp mặt đối mặt.
Xem Tiếng Nhật
梨乃: 通勤時間の負担が増えて体調を崩す社員が出るはずよ。
Áp lực từ thời gian đi lại tăng lên thì chắc chắn sẽ có nhân viên đổ bệnh cho xem.
Xem Tiếng Nhật
加藤: SNSでも柔軟な働き方を求める声が圧倒的です。
Trên mạng xã hội tiếng nói đòi hỏi cách làm việc linh hoạt cũng chiếm áp đảo.
Xem Tiếng Nhật
梨乃: 週2日のハイブリッド勤務を維持すべきだわ。
Đáng ra phải duy trì chế độ làm việc kết hợp 2 ngày một tuần tại nhà chứ.
Xem Tiếng Nhật
加藤: チームの生産性データをもとに見直しを提案します。
Em sẽ đính kèm số liệu năng suất của đội rồi đề xuất công ty xem xét lại.
Xem Tiếng Nhật
梨乃: ええ、論理的な根拠を示して強く主張しなさい。
Ừ, hãy đưa ra căn cứ logic xác đáng rồi kiên quyết bảo vệ quan điểm nhé.
📝 Từ vựng:
在宅勤務: Làm việc tại nhà
逆行: Đi ngược lại
対面: Trực tiếp mặt đối mặt
ハイブリッド勤務: Làm việc kết hợp
根拠: Căn cứ, cơ sở
逆行: Đi ngược lại
対面: Trực tiếp mặt đối mặt
ハイブリッド勤務: Làm việc kết hợp
根拠: Căn cứ, cơ sở
📚 Ngữ pháp:
~の方針: Chủ trương, định hướng chính sách
~はず: Khẳng định chắc chắn dựa trên logic
...べき: Nêu lên điều nên làm theo đạo lý/lẽ phải
~を添えて: Đính kèm theo, gửi kèm theo
~を示す: Biểu thị, đưa ra chứng minh
~はず: Khẳng định chắc chắn dựa trên logic
...べき: Nêu lên điều nên làm theo đạo lý/lẽ phải
~を添えて: Đính kèm theo, gửi kèm theo
~を示す: Biểu thị, đưa ra chứng minh
Đồng tình dùng công cụ ghi biên bản tự động
Xem Tiếng Nhật
ポール: 直樹さん、会議の自動文字起こしツールの導入に賛成です。
Anh Naoki ơi, em hoàn toàn tán thành việc áp dụng công cụ tự động ghi chép biên bản cuộc họp ạ.
Xem Tiếng Nhật
直樹: 私も同感だよ、議事録作成の手間が大幅に減るしね。
Anh cũng cùng quan điểm đó, đỡ hẳn công sức ngồi làm biên bản họp mà.
Xem Tiếng Nhật
ポール: 発言に集中できて議論の質も上がりますよね。
Mình tập trung hoàn toàn vào việc phát biểu được nên chất lượng buổi thảo luận cũng nâng cao hẳn.
Xem Tiếng Nhật
直樹: 誰が何を言ったか正確に記録が残るのも便利だ。
Lưu lại chính xác ai đã phát biểu điều gì cũng cực kỳ tiện lợi nữa.
Xem Tiếng Nhật
ポール: ニュースでもAI議事録による残業削減が紹介されていました。
Trên tin tức người ta cũng giới thiệu việc giảm giờ làm thêm nhờ biên bản AI đấy.
Xem Tiếng Nhật
直樹: 修正が必要な部分だけサッと直せば十分だからね。
Chỉ cần lướt qua sửa nhanh những chỗ cần thiết là đủ xài rồi.
Xem Tiếng Nhật
ポール: 次回の定例会から試験的に使ってみるよう手配します。
Em sẽ thu xếp để dùng thử nghiệm ngay từ buổi họp định kỳ lần tới luôn ạ.
Xem Tiếng Nhật
直樹: よろしく頼むよ、便利な技術はどんどん取り入れよう。
Nhờ cả vào em nhé, công nghệ tiện ích thì tụi mình cứ tích cực áp dụng thôi.
📝 Từ vựng:
文字起こし: Chuyển giọng nói thành văn bản, bóc băng
議事録: Biên bản cuộc họp
大幅に: Đáng kể, lượng lớn
定例会: Cuộc họp định kỳ
手配: Thu xếp, sắp xếp
議事録: Biên bản cuộc họp
大幅に: Đáng kể, lượng lớn
定例会: Cuộc họp định kỳ
手配: Thu xếp, sắp xếp
📚 Ngữ pháp:
~に賛成: Tán thành, đồng ý với đề xuất
~による: Chỉ nguyên nhân/phương tiện
~される: Thể bị động trong câu tường thuật
~ば十分: Chỉ cần làm điều kiện A là đã đủ
~ように: Đưa ra yêu cầu hoặc mục đích hành động
~による: Chỉ nguyên nhân/phương tiện
~される: Thể bị động trong câu tường thuật
~ば十分: Chỉ cần làm điều kiện A là đã đủ
~ように: Đưa ra yêu cầu hoặc mục đích hành động
Ủng hộ phụ cấp tiền điện cho nhân viên từ xa
Xem Tiếng Nhật
加藤: 梨乃さん、リモートワークの手当増額案をぜひ応援したいです。
Chị Rino ơi, em rất muốn ủng hộ đề xuất tăng phụ cấp làm việc từ xa ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃: 素晴らしい提案ね、夏の電気代が高騰しているものね。
Đề xuất quá tuyệt vời luôn, tiền điện mùa hè này đang tăng phi mã mà lị.
Xem Tiếng Nhật
加藤: エアコン代を気にして体調を崩す人を防げますよ。
Làm thế sẽ tránh được tình trạng nhân viên vì tiếc tiền máy lạnh mà đổ bệnh.
Xem Tiếng Nhật
梨乃: 働く環境を整える費用を会社が出すのは当然の権利よ。
Việc công ty chi trả chi phí hoàn thiện môi trường làm việc là quyền lợi đương nhiên.
Xem Tiếng Nhật
加藤: SNSでも光熱費補助を出す先進企業が評価されています。
Trên mạng xã hội các doanh nghiệp tiên phong hỗ trợ tiền điện nước được khen ngợi nhiều lắm.
Xem Tiếng Nhật
梨乃: 社員のエンゲージメント向上にも絶対につながるわ。
Chắc chắn điều đó cũng sẽ giúp nâng cao mức độ gắn kết của nhân viên với công ty nữa.
Xem Tiếng Nhật
加藤: 労働組合のアンケートに賛成の署名を集めておきます。
Em sẽ đi thu thập chữ ký tán thành vào phiếu khảo sát của công đoàn sẵn ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃: ええ、みんなの切実な声をしっかり届けてもらいましょう。
Ừ, hãy để công đoàn chuyển phát đầy đủ những nguyện vọng thiết tha của mọi người nhé.
📝 Từ vựng:
手当: Tiền trợ cấp, phụ cấp
高騰: Tăng vọt, leo thang
光熱費: Tiền điện nước, chi phí năng lượng
労働組合: Công đoàn lao động
切実: Thiết tha, cấp bách
高騰: Tăng vọt, leo thang
光熱費: Tiền điện nước, chi phí năng lượng
労働組合: Công đoàn lao động
切実: Thiết tha, cấp bách
📚 Ngữ pháp:
ぜひ~たい: Nhấn mạnh mong muốn, nguyện vọng tha thiết
~ものね: Đưa ra lý do hiển nhiên mang tính cảm thán trong văn nói
~を防ぐ: Thể khả năng của động từ phòng tránh
~につながる: Dẫn tới kết quả, tạo ra hiệu quả
~てもらう: Nhờ cậy hoặc nhận hành động có lợi từ người khác
~ものね: Đưa ra lý do hiển nhiên mang tính cảm thán trong văn nói
~を防ぐ: Thể khả năng của động từ phòng tránh
~につながる: Dẫn tới kết quả, tạo ra hiệu quả
~てもらう: Nhờ cậy hoặc nhận hành động có lợi từ người khác