Thuyết phục tắt thông báo sau giờ làm

Xem Tiếng Nhật
田中たなか佐藤さとうさん、よるのチャットの通知つうちりませんか。
Anh Sato ơi, mình tắt thông báo chat vào ban đêm được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとうきゅう連絡れんらくとどいたらこまるんじゃないかい?
Hễ có liên lạc gấp gửi tới thì chẳng phải bị kẹt sao em?
Xem Tiếng Nhật
田中たなか本当ほんとういそぎなら電話でんわをもらえば大丈夫だいじょうぶです。
Nếu thực sự việc gấp thì cứ bảo người ta gọi điện thoại là ổn thôi ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとうたしかに、ずっと画面がめんるとやすめないね。
Xác thực là cứ nhìn màn hình suốt thì không nghỉ ngơi nổi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: ニュースでもやす時間じかん確保かくほ大切たいせつだって。
Trên tin tức bảo việc đảm bảo thời gian nghỉ ngơi là rất quan trọng đó.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう明日あしたあさ仕事しごと集中しゅうちゅうできそうだな。
Thế thì có vẻ sáng mai sẽ tập trung làm việc tốt hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: チームのみんなにも一度提案いちどていあんしてみましょう。
Tụi mình thử đề xuất với cả đội một lần xem sao nha anh.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: そうだね、無理むりのないルールをつくろう。
Ừ, cùng nhau xây dựng quy định không quá sức nào.

📝 Từ vựng:

通知つうち: Thông báo
とどく: Đến, gửi tới
確保かくほ: Đảm bảo, giữ gìn
提案ていあん: Đề xuất
無理むり: Quá sức, vô lý

📚 Ngữ pháp:

~ませんか: Lời rủ rê, đề xuất giải pháp lịch sự
~たら: Điều kiện
~ば: Giả định điều kiện
~そう: Suy đoán trạng thái có thể làm được
~てみる: Thử làm một hành động xem sao

Hướng dẫn nộp đơn xin nghỉ phép

Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち小林こばやしさん、やすみの申請しんせいのやりかたおしえてください。
Anh Kobayashi ơi, chỉ giúp em cách nộp đơn xin nghỉ phép với.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: まず、この画面がめんのカレンダーをひらいてごらん。
Trước tiên, em mở cái lịch trên màn hình này xem thử đi.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち: はい、やすみたいえらべばいいですか。
Dạ, em chỉ cần chọn ngày muốn nghỉ là được đúng không anh?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: そうだよ、理由りゆういてからボタンをすんだ。
Đúng rồi, viết lý do xong rồi mới bấm nút gửi nhé.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちまえまでにおく必要ひつようがありますか。
Có cần thiết phải gửi trước ngày nghỉ không ạ?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: 3日面前にかまえまでにしておくのがルールだよ。
Quy định là phải nộp sẵn trước 3 ngày đấy em.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちかりました、わすれないようにいますぐします!
Em hiểu rồi ạ, để không bị quên em sẽ nộp ngay lập tức luôn!
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: よし、予定よていまったらはやめにやりなさい。
Tốt, hễ chốt lịch xong là hãy làm sớm đi nhé.

📝 Từ vựng:

申請しんせい: Đăng ký, xin phép
理由りゆう: Lý do
まる: Được quyết định, được chốt
はやめ: Sớm một chút
えらぶ: Chọn lựa

📚 Ngữ pháp:

かた: Cách thực hiện hành động
~ばいい: Xin hướng dẫn
~てから: Trình tự thời gian
...ておく: Làm sẵn một việc từ trước
~たら: Sau khi hoàn thành điều kiện

 

Động viên đồng nghiệp làm vỡ đồ trưng bày

Xem Tiếng Nhật
石井いしい鈴木すずきさん、おみせかざりをとしてってしまいました。
Chị Suzuki ơi, em lỡ làm rơi vỡ đồ trang trí của cửa hàng mất rồi.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき怪我けがはなかったかい?大丈夫だいじょうぶだよ。
Em có bị thương không? Không sao đâu mà.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい大切たいせつものだったのに本当ほんとうもうわけなくて。
Mặc dù là đồ quan trọng vậy mà em làm thế, áy náy quá chị ơi.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきだれでも失敗しっぱいはあるから自分じぶんめなくていいよ。
Ai cũng có lúc gặp lỗi lầm nên em không cần tự trách mình đâu.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい店長てんちょうおこられるかとおもうとこわくて。
Cứ nghĩ tới chuyện bị cửa hàng trưởng mắng là em sợ run lên ạ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき正直しょうじきはなせば店長てんちょうもきっとかってくれるわ。
Nếu nói chuyện thành thật thì quản lý chắc chắn cũng sẽ thông cảm thôi.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい先輩せんぱいやさしくてすこ安心あんしんしました。
Được tiền bối nhẹ nhàng an ủi em thấy yên tâm hơn chút rồi ạ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき一緒いっしょ片付かたづけて店長てんちょうあやまりにこう。
Chị em mình cùng dọn dẹp rồi đi xin lỗi cửa hàng trưởng nào.

📝 Từ vựng:

かざり: Đồ trang trí
とす: Làm rơi
る: Làm vỡ
怪我けが: Vết thương, chấn thương
正直しょうじき: Thành thật

📚 Ngữ pháp:

~てしまう: Diễn tả sự việc đáng tiếc ngoài ý muốn
~のに: Mặc dù, vậy mà
~なくていい: Không cần phải làm gì
~ば: Giả định điều kiện thuận lợi
~にく: Đi đến đâu để thực hiện mục đích

 

Cảnh báo để cốc nước cạnh máy tính

Xem Tiếng Nhật
みなとあやさん、パソコンのよこにコップをいてもいいですか。
Chị Aya ơi, em để cốc nước cạnh máy tính được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
あやたおすとみずがかかってこわれちゃうよ。
Làm đổ phát là nước bắn vào hỏng máy mất tiêu đấy.
Xem Tiếng Nhật
みなとふたいているから大丈夫だいじょうぶかとおもいまして。
Tại em thấy có nắp đậy nên cứ nghĩ là chắc không sao.
Xem Tiếng Nhật
あや: ニュースでも機械きかい水濡みずぬれのトラブルがおおいじゃん。
Trên tin tức mấy vụ rắc rối máy móc bị dính nước đầy ra chẳng phải sao.
Xem Tiếng Nhật
みなと大切たいせつなデータがえたら大変たいへんですね。
Nếu mà dữ liệu quan trọng bị mất sạch thì nguy to chị nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
あやものすこはなれた場所ばしょくのがルールよ。
Quy định là phải để đồ uống ở vị trí cách xa ra một chút đấy.
Xem Tiếng Nhật
みなと足元あしもとたなうえ移動いどうさせるようにします。
Em sẽ chuyển nó sang đặt trên chiếc kệ dưới chân ạ.
Xem Tiếng Nhật
あや: ええ、こわれるまえをつけて使つかいなさい。
Ừ, hãy chú ý cẩn thận sử dụng trước khi nó bị hỏng nhé.

📝 Từ vựng:

たおす: Làm đổ, làm ngã
水濡みずぬれ: Bị dính nước, ướt nước
える: Biến mất, bị xóa
はなれる: Cách xa, rời xa
たな: Cái giá, cái kệ

📚 Ngữ pháp:

~と: Hễ làm gì thì dẫn tới kết quả tất yếu
~ちゃう: Dạng văn nói của ~てしまう
~かとおもう: Đã nghĩ rằng là...
~ようにする: Cố gắng thực hiện hành động
まえに: Trước khi xảy ra sự việc

 

Nhờ kiểm tra lỗi chính tả trong thông báo

Xem Tiếng Nhật
じゅん結衣ゆいさん、このおらせの文字もじてもらえませんか。
Chị Yui ơi, chị xem giúp em câu chữ trong bản thông báo này được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい漢字かんじ間違まちがいがないか心配しんぱいなのかい?
Em lo không biết có bị viết sai chữ Hán nào không đúng không?
Xem Tiếng Nhật
じゅん: はい、みんなにくばかみなので間違まちがえたくなくて。
Vâng, tại vì là giấy phát cho mọi người nên em không muốn bị sai sót ạ.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: ちょうど時間じかんいたからいますぐなおしてあげるわ。
Chị vừa khéo đang rảnh đây nên để chị sửa giúp cho ngay nhé.
Xem Tiếng Nhật
じゅん: 10分後ふんご会議かいぎ使つかいたいのでたすかります。
Em cần dùng trong cuộc họp 10 phút nữa nên được chị giúp mừng quá.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: 2番目ばんめ日付ひづけ数字すうじだけなおせば完璧かんぺきよ。
Chỉ cần sửa lại mỗi con số ngày tháng ở mục số 2 là hoàn hảo rồi.
Xem Tiếng Nhật
じゅん: すぐになおして印刷いんさつはじめておきます!
Em sửa lại ngay rồi bấm in sẵn luôn đây ạ!
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆいあせらないでゆっくり確認かくにんしなさいね。
Đừng cuống, cứ bình tĩnh kiểm tra lại cẩn thận nhé.

📝 Từ vựng:

らせ: Bản thông báo, tin báo
間違まちがい: Lỗi sai
くばる: Phát, phân phát
完璧かんぺき: Hoàn hảo
あせる: Cuống cuồng, vội vàng

📚 Ngữ pháp:

~てもらえませんか: Lời nhờ vả lịch sự
~たくない: Không muốn làm gì
~てあげる: Làm giúp việc gì cho người khác
~ば: Điều kiện
はじめる: Bắt đầu thực hiện hành động

 

Phân trần việc vào họp muộn vì kẹt thang máy

Xem Tiếng Nhật
加藤かとう梨乃りのさん、会議かいぎ開始かいしおくれてもうわけありません。
  ♬
Chị Rino ơi, em đến muộn giờ bắt đầu cuộc họp em xin lỗi chị ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃りのせきにいなかったけどなにかトラブルでもあったかい?
Không thấy em ở chỗ ngồi, có sự cố gì xảy ra hả em?
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: エレベーターが途中とちゅうきゅうまってしまいまして。
Dạ, thang máy bất ngờ bị khựng lại giữa chừng mất tiêu ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃りのめられていたならおくれても仕方しかたがないわね。
Nếu mà bị kẹt trong đó thì có trễ cũng đành chịu thôi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: すぐにうごいたので怪我けがなどはありおませんでした。
Nó chạy lại ngay sau đó nên em không bị thương tích gì đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃りの無事ぶじかった、大事だいじはなしはまだはじまっていないよ。
Bình an vô sự là tốt rồi, nội dung quan trọng vẫn chưa bắt đầu đâu.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとういそいで資料しりょうひらいて準備じゅんびはいります。
Em sẽ mở ngay tài liệu để bắt tay vào chuẩn bị đây ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃りのいて、深呼吸しんこきゅうしてからすわりなさい。
Bình tĩnh lại đã, hít thở sâu một cái rồi hãy ngồi xuống nhé.

📝 Từ vựng:

開始かいし: Bắt đầu
途中とちゅう: Giữa chừng
仕方しかたがない: Đành chịu, không còn cách nào khác
無事ぶじ: Bình an, an toàn
深呼吸しんこきゅう: Hít thở sâu

📚 Ngữ pháp:

もうわけありません: Lời xin lỗi trang trọng trong công sở
~しまして: Trình bày lý do lỡ xảy ra việc ngoài ý muốn
~なら: Đặt điều kiện trong trường hợp
~ても: Nhượng bộ
~てから: Trình tự hành động

Đồng nghiệp nói dối bị ốm để đi chơi

Xem Tiếng Nhật
田中たなか佐藤さとうさん、山田やまださんが病気びょうきやすみなのに旅行中りょこうちゅうだって!
Anh Sato ơi, anh Yamada xin nghỉ ốm mà đang đi du lịch kìa!
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: え、SNSにへん写真しゃしんでもせちゃったのかい?
Hả, lại lỡ tay đăng ảnh lạ lên mạng xã hội rồi chứ gì?
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: はい、うみまえわらっている動画どうががっています。
Dạ, một đoạn video đang cười tươi trước biển vừa bị đăng lên ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう部長ぶちょうもその投稿とうこうきゅうおこしたよ。
Trưởng phòng nhìn thấy bài đăng đó cũng đùng đùng nổi giận rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
田中たなかうそをついてやすむのは一番いちばんまずいですよね。
Nói dối để trốn việc đi chơi là điều tệ hại nhất luôn anh nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう明日会社あしたかいしゃたら大変たいへんさわぎになりそうだな。
Ngày mai mà cậu ấy lên công ty chắc sẽ làm loạn to chuyện cho xem.
Xem Tiếng Nhật
田中たなかわたしたちは余計よけいなことをわずにしずかにしておきましょう。
Tụi mình đừng nói linh tinh gì cả mà cứ giữ im lặng sẵn nhé.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: そうだね、自分じぶん仕事しごと集中しゅうちゅうしてとう。
Ừ, cứ tập trung vào việc của mình rồi chờ xem sao.

📝 Từ vựng:

旅行りょこう: Đi du lịch
せる: Đăng tải (ảnh, bài viết)
うそ: Lời nói dối
さわぎ: Sự ồn ào, làm ầm ĩ
余計よけい: Thừa thãi, không cần thiết

📚 Ngữ pháp:

〜のに: Mặc dù, vậy mà
〜ちゃった: Dạng văn nói của ~てしまった
す: Bắt đầu bộc phát hành động đột ngột
〜そう: Dự đoán khả năng sắp xảy ra
〜ずに: Làm gì mà không làm điều kia

 

Bất tiện vì thang máy bảo trì cả tuần

Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち小林こばやしさん、エレベーターの工事こうじ階段かいだん使つかうのつらいです。
Anh Kobayashi ơi, thang máy sửa chữa nên phải leo thang bộ đuối quá ạ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: 5かいまで毎日歩まいにちあるいてのぼるのはつかれるよね。
Ngày nào cũng phải cuốc bộ leo lên tận tầng 5 thì mệt mỏi thật sự nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちあさからあせがたくさん仕事しごとになりません。
Từ sáng sớm mồ hôi đã túa ra đầm đìa, không làm ăn gì nổi luôn.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: ニュースでもビルの点検てんけん文句もんくおおいってさ。
Trên tin tức bảo việc kiểm tra tòa nhà khiến người ta than phiền đầy ra đó.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち今週こんしゅういっぱいつづくとおもうと本当ほんとういやになります。
Cứ nghĩ tới việc cảnh này kéo dài hết cả tuần là em ngán ngẩm ghê.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし運動うんどうになるとおもってすこしずつれるしかないよ。
Cứ nghĩ là tập thể dục rồi đành phải thích nghi dần dần thôi em.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち明日あしたはもっとつめたいおちゃってきます。
Ngày mai em sẽ mang theo thêm trà lạnh đi làm ạ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: ゆっくりやすんでからせきすわりなさいね。
Nghỉ ngơi cho lại sức một chút rồi hẵng ngồi vào bàn làm việc nhé.

📝 Từ vựng:

工事こうじ: Công trình, sửa chữa
階段かいだん: Cầu thang bộ
のぼる: Leo lên
点検てんけん: Kiểm tra định kỳ, bảo dưỡng
れる: Quen với

📚 Ngữ pháp:

つらい: Khó khăn, vất vả khi làm việc gì
~ってさ: Đuôi câu truyền đạt thân mật trong văn nói
~とおもうと: Hễ cứ nghĩ tới điều gì là nảy sinh cảm xúc
~しかない: Không còn cách nào khác ngoài việc...
~てから: Trình tự thời gian

 

Máy pha cà phê tự động bị tràn bọt

Xem Tiếng Nhật
石井いしい鈴木すずきさん、給湯室きゅうとうしつのコーヒー機械きかいからあわあふれています!
Chị Suzuki ơi, máy pha cà phê ở phòng chuẩn bị nước bọt trào ra lênh láng kìa!
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき大変たいへんしたにタオルをかないとゆかれちゃうわ。
Gay quá, không trải khăn lót ở dưới là ướt sàn nhà mất tiêu.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: ボタンをしてもまらなくてこまっています。
Em bấm nút liên tục mà nó không chịu dừng, kẹt quá chị ơi.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきあわてないで、うしろの電源でんげんコードをいてごらん。
Đừng cuống, em thử rút phích cắm nguồn điện phía sau ra xem sao.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: あ、やっと機械きかいおとしずかになりました。
A, cuối cùng thì tiếng máy cũng chịu êm lại rồi ạ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきまめれすぎてまったのが原因げんいんみたいね。
Có vẻ nguyên nhân là do bỏ quá nhiều hạt cà phê vào nên bị kẹt đấy.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: すぐにゆかいてかみっておきます。
Em sẽ lau sàn ngay rồi dán tờ giấy cảnh báo sẵn ạ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき故障中こしょうちゅういて総務部そうむぶらせにこう。
Ghi là "Máy đang hỏng" rồi chị em mình đi báo cho phòng tổng vụ nào.

📝 Từ vựng:

あわ: Bọt
あふれる: Tràn ra
く: Trải ra, lót (khăn, thảm)
まる: Bị kẹt, tắc nghẽn
原因げんいん: Nguyên nhân

📚 Ngữ pháp:

~ないと: Nếu không làm... thì sẽ dẫn tới kết quả xấu
~ても: Nhượng bộ
~てごらん: Lời chỉ bảo, gợi ý thân tình
~すぎる: Thực hiện hành động quá mức quy định
~みたい: Suy đoán dựa trên tình trạng mắt thấy

 

Bất đồng về âm lượng nhạc nền văn phòng

Xem Tiếng Nhật
みなとあやさん、オフィスでなが音楽おんがく音量おんりょうめています。
Chị Aya ơi, mọi người đang cãi nhau vụ độ lớn của nhạc nền văn phòng kìa.
Xem Tiếng Nhật
あやおとおおきくしたいひとしたいひと対立たいりつね。
Lại là cuộc đụng độ giữa phe muốn vặn to và phe muốn tắt ngấm đúng không.
Xem Tiếng Nhật
みなと集中しゅうちゅうできないから無音むおんにしてほしいというこえもあります。
Cũng có ý kiến bảo không tập trung nổi nên muốn tắt hẳn không có tiếng gì cơ.
Xem Tiếng Nhật
あや: でも、しずかすぎると電話でんわこえひびいてはなしにくいじゃん。
Nhưng im ắng quá thì tiếng nói chuyện điện thoại bị vang khó nói chẳng phải sao.
Xem Tiếng Nhật
みなと: ニュースでもオフィスのおと問題もんだいむずかしいってありました。
Trên tin tức cũng bảo vấn đề âm thanh văn phòng khó giải quyết thật sự.
Xem Tiếng Nhật
あや: ちょうどいいなかおおきさにめるべきだわ。
Nên chốt lại ở mức âm lượng vừa phải ngay chính giữa là hợp lý nhất.
Xem Tiếng Nhật
みなと時間帯じかんたいによって音量おんりょうえるあんしてみます。
Em sẽ thử đưa ra đề xuất chỉnh mức âm thanh theo từng khung giờ xem sao.
Xem Tiếng Nhật
あや: ええ、みんなが納得なっとくできるルールをつくりなさい。
Ừ, hãy tạo ra quy định sao cho tất cả mọi người đều thấy thỏa đáng nhé.

📝 Từ vựng:

音量おんりょう: Âm lượng, độ lớn âm thanh
める: Cãi cọ, tranh chấp
対立たいりつ: Đối đầu, đối lập
無音むおん: Im lặng, không có tiếng động
なか: Chính giữa, mức trung bình

📚 Ngữ pháp:

~てほしい: Mong muốn đối phương làm điều gì đó
~すぎると: Hễ làm gì quá mức thì dẫn tới kết quả
~にくい: Khó khăn khi thực hiện hành động
...べき: Nên làm gì theo lẽ phải
~によって: Tùy theo từng đối tượng/hoàn cảnh

 

Thảo luận trồng cây xanh trong phòng làm việc

Xem Tiếng Nhật
じゅん結衣ゆいさん、部屋へやちいさな観葉植物かんようしょくぶつきませんか。
Chị Yui ơi, mình đặt thêm vài chậu cây cảnh nhỏ trong phòng được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆいみどりがあるとオフィスの雰囲気ふんいきあかるくなっていいね。
Có thêm màu xanh lá thì bầu không khí văn phòng tươi sáng hẳn lên, tốt đấy chứ.
Xem Tiếng Nhật
じゅん画面がめんながつかれもらせるそうです。
Nghe nói việc đó cũng giúp giảm bớt mỏi mắt do nhìn màn hình lâu nữa ạ.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆいみずやりなどのお世話せわだれ担当たんとうするのかい?
Thế việc chăm sóc như tưới nước các thứ thì ai sẽ phụ trách đây em?
Xem Tiếng Nhật
じゅん毎朝まいあさ当番とうばんめてみんなでそだてれば簡単かんたんです。
Cứ chia phiên trực mỗi sáng rồi cả phòng cùng chăm thì đơn giản thôi ạ.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆいそだてるのがむずかしくないつよ種類しゅるいえらぶといいわ。
Nên lựa chọn những giống cây khỏe khoắn không khó chăm sóc nhé.
Xem Tiếng Nhật
じゅん: おすすめの植物しょくぶつのカタログを調しらべておきます!
Em sẽ tìm hiểu sẵn cuốn danh mục các loại cây được khuyên dùng ạ!
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: ありがとう、来週らいしゅう会議かいぎでみんなに相談そうだんしよう。
Cảm ơn em nhé, cuộc họp tuần tới chị em mình cùng bàn với mọi người nào.

📝 Từ vựng:

観葉植物かんようしょくぶつ: Cây cảnh trồng trong nhà
雰囲気ふんいき: Bầu không khí
みずやり: Tưới nước
担当たんとう: Phụ trách, đảm nhiệm
種類しゅるい: Chủng loại, giống loại

📚 Ngữ pháp:

~ませんか: Lời rủ rê, đề xuất lịch sự
~と: Hễ có điều kiện thuận lợi là dẫn tới kết quả
~そうだ: Truyền đạt thông tin nghe ngóng được
~ば: Điều kiện giả định
~といい: Đưa ra lời khuyên hữu ích