Thuyết phục tắt thông báo sau giờ làm

Xem Tiếng Nhật
田中たなか: 佐藤さとうさん、夜よるのチャットの通知つうちを切きりませんか。
♬
Anh Sato ơi, mình tắt thông báo chat vào ban đêm được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: 急きゅうな連絡れんらくが届とどいたら困こまるんじゃないかい?
♬
Hễ có liên lạc gấp gửi tới thì chẳng phải bị kẹt sao em?
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: 本当ほんとうの急いそぎなら電話でんわをもらえば大丈夫だいじょうぶです。
♬
Nếu thực sự việc gấp thì cứ bảo người ta gọi điện thoại là ổn thôi ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: 確たしかに、ずっと画面がめんを見みると休やすめないね。
♬
Xác thực là cứ nhìn màn hình suốt thì không nghỉ ngơi nổi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: ニュースでも休やすむ時間じかんの確保かくほが大切たいせつだって。
♬
Trên tin tức bảo việc đảm bảo thời gian nghỉ ngơi là rất quan trọng đó.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: 明日あしたの朝あさの仕事しごとに集中しゅうちゅうできそうだな。
♬
Thế thì có vẻ sáng mai sẽ tập trung làm việc tốt hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: チームのみんなにも一度提案いちどていあんしてみましょう。
♬
Tụi mình thử đề xuất với cả đội một lần xem sao nha anh.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: そうだね、無理むりのないルールを作つくろう。
♬
Ừ, cùng nhau xây dựng quy định không quá sức nào.

📝 Từ vựng:

通知つうち: Thông báo
届とどく: Đến, gửi tới
確保かくほ: Đảm bảo, giữ gìn
提案ていあん: Đề xuất
無理むり: Quá sức, vô lý

📚 Ngữ pháp:

~ませんか: Lời rủ rê, đề xuất giải pháp lịch sự
~たら: Điều kiện
~ば: Giả định điều kiện
~そう: Suy đoán trạng thái có thể làm được
~てみる: Thử làm một hành động xem sao

Hướng dẫn nộp đơn xin nghỉ phép

Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち: 小林こばやしさん、休やすみの申請しんせいのやり方かたを教おしえてください。
♬
Anh Kobayashi ơi, chỉ giúp em cách nộp đơn xin nghỉ phép với.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: まず、この画面がめんのカレンダーを開ひらいてごらん。
♬
Trước tiên, em mở cái lịch trên màn hình này xem thử đi.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち: はい、休やすみたい日ひを選えらべばいいですか。
♬
Dạ, em chỉ cần chọn ngày muốn nghỉ là được đúng không anh?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: そうだよ、理由りゆうを書かいてからボタンを押おすんだ。
♬
Đúng rồi, viết lý do xong rồi mới bấm nút gửi nhé.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち: 前まえの日ひまでに送おくる必要ひつようがありますか。
♬
Có cần thiết phải gửi trước ngày nghỉ không ạ?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: 3日面前にかまえまでに出だしておくのがルールだよ。
♬
Quy định là phải nộp sẵn trước 3 ngày đấy em.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち: 分わかりました、忘わすれないように今いますぐ出だします!
♬
Em hiểu rồi ạ, để không bị quên em sẽ nộp ngay lập tức luôn!
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: よし、予定よていが決きまったら早はやめにやりなさい。
♬
Tốt, hễ chốt lịch xong là hãy làm sớm đi nhé.

📝 Từ vựng:

申請しんせい: Đăng ký, xin phép
理由りゆう: Lý do
決きまる: Được quyết định, được chốt
早はやめ: Sớm một chút
選えらぶ: Chọn lựa

📚 Ngữ pháp:

~方かた: Cách thực hiện hành động
~ばいい: Xin hướng dẫn
~てから: Trình tự thời gian
...ておく: Làm sẵn một việc từ trước
~たら: Sau khi hoàn thành điều kiện

 

Động viên đồng nghiệp làm vỡ đồ trưng bày

Xem Tiếng Nhật
石井いしい: 鈴木すずきさん、お店みせの飾かざりを落おとして割わってしまいました。
♬
Chị Suzuki ơi, em lỡ làm rơi vỡ đồ trang trí của cửa hàng mất rồi.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: 怪我けがはなかったかい?大丈夫だいじょうぶだよ。
♬
Em có bị thương không? Không sao đâu mà.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: 大切たいせつな物ものだったのに本当ほんとうに申もうし訳わけなくて。
♬
Mặc dù là đồ quan trọng vậy mà em làm thế, áy náy quá chị ơi.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: 誰だれでも失敗しっぱいはあるから自分じぶんを責せめなくていいよ。
♬
Ai cũng có lúc gặp lỗi lầm nên em không cần tự trách mình đâu.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: 店長てんちょうに怒おこられるかと思おもうと怖こわくて。
♬
Cứ nghĩ tới chuyện bị cửa hàng trưởng mắng là em sợ run lên ạ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: 正直しょうじきに話はなせば店長てんちょうもきっと分わかってくれるわ。
♬
Nếu nói chuyện thành thật thì quản lý chắc chắn cũng sẽ thông cảm thôi.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: 先輩せんぱいが優やさしくて少すこし安心あんしんしました。
♬
Được tiền bối nhẹ nhàng an ủi em thấy yên tâm hơn chút rồi ạ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: 一緒いっしょに片付かたづけて店長てんちょうに謝あやまりに行いこう。
♬
Chị em mình cùng dọn dẹp rồi đi xin lỗi cửa hàng trưởng nào.

📝 Từ vựng:

飾かざり: Đồ trang trí
落おとす: Làm rơi
割わる: Làm vỡ
怪我けが: Vết thương, chấn thương
正直しょうじき: Thành thật

📚 Ngữ pháp:

~てしまう: Diễn tả sự việc đáng tiếc ngoài ý muốn
~のに: Mặc dù, vậy mà
~なくていい: Không cần phải làm gì
~ば: Giả định điều kiện thuận lợi
~に行いく: Đi đến đâu để thực hiện mục đích

 

Cảnh báo để cốc nước cạnh máy tính

Xem Tiếng Nhật
湊みなと: 彩あやさん、パソコンの横よこにコップを置おいてもいいですか。
♬
Chị Aya ơi, em để cốc nước cạnh máy tính được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
彩あや: 倒たおすと水みずがかかって壊こわれちゃうよ。
♬
Làm đổ phát là nước bắn vào hỏng máy mất tiêu đấy.
Xem Tiếng Nhật
湊みなと: 蓋ふたが付ついているから大丈夫だいじょうぶかと思おもいまして。
♬
Tại em thấy có nắp đậy nên cứ nghĩ là chắc không sao.
Xem Tiếng Nhật
彩あや: ニュースでも機械きかいの水濡みずぬれのトラブルが多おおいじゃん。
♬
Trên tin tức mấy vụ rắc rối máy móc bị dính nước đầy ra chẳng phải sao.
Xem Tiếng Nhật
湊みなと: 大切たいせつなデータが消きえたら大変たいへんですね。
♬
Nếu mà dữ liệu quan trọng bị mất sạch thì nguy to chị nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
彩あや: 飲のみ物ものは少すこし離はなれた場所ばしょに置おくのがルールよ。
♬
Quy định là phải để đồ uống ở vị trí cách xa ra một chút đấy.
Xem Tiếng Nhật
湊みなと: 足元あしもとの棚たなの上うえに移動いどうさせるようにします。
♬
Em sẽ chuyển nó sang đặt trên chiếc kệ dưới chân ạ.
Xem Tiếng Nhật
彩あや: ええ、壊こわれる前まえに気きをつけて使つかいなさい。
♬
Ừ, hãy chú ý cẩn thận sử dụng trước khi nó bị hỏng nhé.

📝 Từ vựng:

倒たおす: Làm đổ, làm ngã
水濡みずぬれ: Bị dính nước, ướt nước
消きえる: Biến mất, bị xóa
離はなれる: Cách xa, rời xa
棚たな: Cái giá, cái kệ

📚 Ngữ pháp:

~と: Hễ làm gì thì dẫn tới kết quả tất yếu
~ちゃう: Dạng văn nói của ~てしまう
~かと思おもう: Đã nghĩ rằng là...
~ようにする: Cố gắng thực hiện hành động
~前まえに: Trước khi xảy ra sự việc

 

Nhờ kiểm tra lỗi chính tả trong thông báo

Xem Tiếng Nhật
純じゅん: 結衣ゆいさん、このお知しらせの文字もじを見みてもらえませんか。
♬
Chị Yui ơi, chị xem giúp em câu chữ trong bản thông báo này được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: 漢字かんじの間違まちがいがないか心配しんぱいなのかい?
♬
Em lo không biết có bị viết sai chữ Hán nào không đúng không?
Xem Tiếng Nhật
純じゅん: はい、みんなに配くばる紙かみなので間違まちがえたくなくて。
♬
Vâng, tại vì là giấy phát cho mọi người nên em không muốn bị sai sót ạ.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: ちょうど時間じかんが空あいたから今いますぐ直なおしてあげるわ。
♬
Chị vừa khéo đang rảnh đây nên để chị sửa giúp cho ngay nhé.
Xem Tiếng Nhật
純じゅん: 10分後ふんごの会議かいぎで使つかいたいので助たすかります。
♬
Em cần dùng trong cuộc họp 10 phút nữa nên được chị giúp mừng quá.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: 2番目ばんめの日付ひづけの数字すうじだけ直なおせば完璧かんぺきよ。
♬
Chỉ cần sửa lại mỗi con số ngày tháng ở mục số 2 là hoàn hảo rồi.
Xem Tiếng Nhật
純じゅん: すぐに直なおして印刷いんさつを始はじめておきます!
♬
Em sửa lại ngay rồi bấm in sẵn luôn đây ạ!
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: 焦あせらないでゆっくり確認かくにんしなさいね。
♬
Đừng cuống, cứ bình tĩnh kiểm tra lại cẩn thận nhé.

📝 Từ vựng:

お知しらせ: Bản thông báo, tin báo
間違まちがい: Lỗi sai
配くばる: Phát, phân phát
完璧かんぺき: Hoàn hảo
焦あせる: Cuống cuồng, vội vàng

📚 Ngữ pháp:

~てもらえませんか: Lời nhờ vả lịch sự
~たくない: Không muốn làm gì
~てあげる: Làm giúp việc gì cho người khác
~ば: Điều kiện
~始はじめる: Bắt đầu thực hiện hành động

 

Phân trần việc vào họp muộn vì kẹt thang máy

Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 梨乃りのさん、会議かいぎの開始かいしに遅おくれて申もうし訳わけありません。
  ♬
Chị Rino ơi, em đến muộn giờ bắt đầu cuộc họp em xin lỗi chị ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃りの: 席せきにいなかったけど何なにかトラブルでもあったかい?
♬
Không thấy em ở chỗ ngồi, có sự cố gì xảy ra hả em?
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: エレベーターが途中とちゅうで急きゅうに止とまってしまいまして。
♬
Dạ, thang máy bất ngờ bị khựng lại giữa chừng mất tiêu ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃りの: 閉とじ込こめられていたなら遅おくれても仕方しかたがないわね。
♬
Nếu mà bị kẹt trong đó thì có trễ cũng đành chịu thôi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: すぐに動うごいたので怪我けがなどはありおませんでした。
♬
Nó chạy lại ngay sau đó nên em không bị thương tích gì đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃りの: 無事ぶじで良よかった、大事だいじな話はなしはまだ始はじまっていないよ。
♬
Bình an vô sự là tốt rồi, nội dung quan trọng vẫn chưa bắt đầu đâu.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 急いそいで資料しりょうを開ひらいて準備じゅんびに入はいります。
♬
Em sẽ mở ngay tài liệu để bắt tay vào chuẩn bị đây ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃りの: 落おち着ついて、深呼吸しんこきゅうしてから座すわりなさい。
♬
Bình tĩnh lại đã, hít thở sâu một cái rồi hãy ngồi xuống nhé.

📝 Từ vựng:

開始かいし: Bắt đầu
途中とちゅう: Giữa chừng
仕方しかたがない: Đành chịu, không còn cách nào khác
無事ぶじ: Bình an, an toàn
深呼吸しんこきゅう: Hít thở sâu

📚 Ngữ pháp:

~申もうし訳わけありません: Lời xin lỗi trang trọng trong công sở
~しまして: Trình bày lý do lỡ xảy ra việc ngoài ý muốn
~なら: Đặt điều kiện trong trường hợp
~ても: Nhượng bộ
~てから: Trình tự hành động

Đồng nghiệp nói dối bị ốm để đi chơi

Xem Tiếng Nhật
田中たなか: 佐藤さとうさん、山田やまださんが病気びょうきで休やすみなのに旅行中りょこうちゅうだって!
♬
Anh Sato ơi, anh Yamada xin nghỉ ốm mà đang đi du lịch kìa!
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: え、SNSに変へんな写真しゃしんでも載のせちゃったのかい?
♬
Hả, lại lỡ tay đăng ảnh lạ lên mạng xã hội rồi chứ gì?
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: はい、海うみの前まえで笑わらっている動画どうがが上あがっています。
♬
Dạ, một đoạn video đang cười tươi trước biển vừa bị đăng lên ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: 部長ぶちょうもその投稿とうこうを見みて急きゅうに怒おこり出だしたよ。
♬
Trưởng phòng nhìn thấy bài đăng đó cũng đùng đùng nổi giận rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: 嘘うそをついて休やすむのは一番いちばんまずいですよね。
♬
Nói dối để trốn việc đi chơi là điều tệ hại nhất luôn anh nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: 明日会社あしたかいしゃに来きたら大変たいへんな騒さわぎになりそうだな。
♬
Ngày mai mà cậu ấy lên công ty chắc sẽ làm loạn to chuyện cho xem.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: 私わたしたちは余計よけいなことを言いわずに静しずかにしておきましょう。
♬
Tụi mình đừng nói linh tinh gì cả mà cứ giữ im lặng sẵn nhé.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: そうだね、自分じぶんの仕事しごとに集中しゅうちゅうして待まとう。
♬
Ừ, cứ tập trung vào việc của mình rồi chờ xem sao.

📝 Từ vựng:

旅行りょこう: Đi du lịch
載のせる: Đăng tải (ảnh, bài viết)
嘘うそ: Lời nói dối
騒さわぎ: Sự ồn ào, làm ầm ĩ
余計よけい: Thừa thãi, không cần thiết

📚 Ngữ pháp:

〜のに: Mặc dù, vậy mà
〜ちゃった: Dạng văn nói của ~てしまった
〜出だす: Bắt đầu bộc phát hành động đột ngột
〜そう: Dự đoán khả năng sắp xảy ra
〜ずに: Làm gì mà không làm điều kia

 

Bất tiện vì thang máy bảo trì cả tuần

Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち: 小林こばやしさん、エレベーターの工事こうじで階段かいだんを使つかうの辛つらいです。
♬
Anh Kobayashi ơi, thang máy sửa chữa nên phải leo thang bộ đuối quá ạ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: 5階かいまで毎日歩まいにちあるいて登のぼるのは疲つかれるよね。
♬
Ngày nào cũng phải cuốc bộ leo lên tận tầng 5 thì mệt mỏi thật sự nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち: 朝あさから汗あせがたくさん出でて仕事しごとになりません。
♬
Từ sáng sớm mồ hôi đã túa ra đầm đìa, không làm ăn gì nổi luôn.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: ニュースでもビルの点検てんけんで文句もんくが多おおいってさ。
♬
Trên tin tức bảo việc kiểm tra tòa nhà khiến người ta than phiền đầy ra đó.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち: 今週こんしゅういっぱい続つづくと思おもうと本当ほんとうに嫌いやになります。
♬
Cứ nghĩ tới việc cảnh này kéo dài hết cả tuần là em ngán ngẩm ghê.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: 運動うんどうになると思おもって少すこしずつ慣なれるしかないよ。
♬
Cứ nghĩ là tập thể dục rồi đành phải thích nghi dần dần thôi em.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち: 明日あしたはもっと冷つめたいお茶ちゃを持もってきます。
♬
Ngày mai em sẽ mang theo thêm trà lạnh đi làm ạ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: ゆっくり休やすんでから席せきに座すわりなさいね。
♬
Nghỉ ngơi cho lại sức một chút rồi hẵng ngồi vào bàn làm việc nhé.

📝 Từ vựng:

工事こうじ: Công trình, sửa chữa
階段かいだん: Cầu thang bộ
登のぼる: Leo lên
点検てんけん: Kiểm tra định kỳ, bảo dưỡng
慣なれる: Quen với

📚 Ngữ pháp:

~辛つらい: Khó khăn, vất vả khi làm việc gì
~ってさ: Đuôi câu truyền đạt thân mật trong văn nói
~と思おもうと: Hễ cứ nghĩ tới điều gì là nảy sinh cảm xúc
~しかない: Không còn cách nào khác ngoài việc...
~てから: Trình tự thời gian

 

Máy pha cà phê tự động bị tràn bọt

Xem Tiếng Nhật
石井いしい: 鈴木すずきさん、給湯室きゅうとうしつのコーヒー機械きかいから泡あわが溢あふれています!
♬
Chị Suzuki ơi, máy pha cà phê ở phòng chuẩn bị nước bọt trào ra lênh láng kìa!
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: 大変たいへん、下したにタオルを敷しかないと床ゆかが濡ぬれちゃうわ。
♬
Gay quá, không trải khăn lót ở dưới là ướt sàn nhà mất tiêu.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: ボタンを押おしても止とまらなくて困こまっています。
♬
Em bấm nút liên tục mà nó không chịu dừng, kẹt quá chị ơi.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: 慌あわてないで、後うしろの電源でんげんコードを抜ぬいてごらん。
♬
Đừng cuống, em thử rút phích cắm nguồn điện phía sau ra xem sao.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: あ、やっと機械きかいの音おとが静しずかになりました。
♬
A, cuối cùng thì tiếng máy cũng chịu êm lại rồi ạ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: 豆まめを入いれすぎて詰つまったのが原因げんいんみたいね。
♬
Có vẻ nguyên nhân là do bỏ quá nhiều hạt cà phê vào nên bị kẹt đấy.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: すぐに床ゆかを拭ふいて紙かみを貼はっておきます。
♬
Em sẽ lau sàn ngay rồi dán tờ giấy cảnh báo sẵn ạ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: 故障中こしょうちゅうと書かいて総務部そうむぶへ知しらせに行いこう。
♬
Ghi là "Máy đang hỏng" rồi chị em mình đi báo cho phòng tổng vụ nào.

📝 Từ vựng:

泡あわ: Bọt
溢あふれる: Tràn ra
敷しく: Trải ra, lót (khăn, thảm)
詰つまる: Bị kẹt, tắc nghẽn
原因げんいん: Nguyên nhân

📚 Ngữ pháp:

~ないと: Nếu không làm... thì sẽ dẫn tới kết quả xấu
~ても: Nhượng bộ
~てごらん: Lời chỉ bảo, gợi ý thân tình
~すぎる: Thực hiện hành động quá mức quy định
~みたい: Suy đoán dựa trên tình trạng mắt thấy

 

Bất đồng về âm lượng nhạc nền văn phòng

Xem Tiếng Nhật
湊みなと: 彩あやさん、オフィスで流ながす音楽おんがくの音量おんりょうで揉もめています。
♬
Chị Aya ơi, mọi người đang cãi nhau vụ độ lớn của nhạc nền văn phòng kìa.
Xem Tiếng Nhật
彩あや: 音おとを大おおきくしたい人ひとと消けしたい人ひとの対立たいりつね。
♬
Lại là cuộc đụng độ giữa phe muốn vặn to và phe muốn tắt ngấm đúng không.
Xem Tiếng Nhật
湊みなと: 集中しゅうちゅうできないから無音むおんにしてほしいという声こえもあります。
♬
Cũng có ý kiến bảo không tập trung nổi nên muốn tắt hẳn không có tiếng gì cơ.
Xem Tiếng Nhật
彩あや: でも、静しずかすぎると電話でんわの声こえが響ひびいて話はなしにくいじゃん。
♬
Nhưng im ắng quá thì tiếng nói chuyện điện thoại bị vang khó nói chẳng phải sao.
Xem Tiếng Nhật
湊みなと: ニュースでもオフィスの音おとの問題もんだいは難むずかしいってありました。
♬
Trên tin tức cũng bảo vấn đề âm thanh văn phòng khó giải quyết thật sự.
Xem Tiếng Nhật
彩あや: ちょうどいい真まん中なかの大おおきさに決きめるべきだわ。
♬
Nên chốt lại ở mức âm lượng vừa phải ngay chính giữa là hợp lý nhất.
Xem Tiếng Nhật
湊みなと: 時間帯じかんたいによって音量おんりょうを変かえる案あんを出だしてみます。
♬
Em sẽ thử đưa ra đề xuất chỉnh mức âm thanh theo từng khung giờ xem sao.
Xem Tiếng Nhật
彩あや: ええ、みんなが納得なっとくできるルールを作つくりなさい。
♬
Ừ, hãy tạo ra quy định sao cho tất cả mọi người đều thấy thỏa đáng nhé.

📝 Từ vựng:

音量おんりょう: Âm lượng, độ lớn âm thanh
揉もめる: Cãi cọ, tranh chấp
対立たいりつ: Đối đầu, đối lập
無音むおん: Im lặng, không có tiếng động
真まん中なか: Chính giữa, mức trung bình

📚 Ngữ pháp:

~てほしい: Mong muốn đối phương làm điều gì đó
~すぎると: Hễ làm gì quá mức thì dẫn tới kết quả
~にくい: Khó khăn khi thực hiện hành động
...べき: Nên làm gì theo lẽ phải
~によって: Tùy theo từng đối tượng/hoàn cảnh

 

Thảo luận trồng cây xanh trong phòng làm việc

Xem Tiếng Nhật
純じゅん: 結衣ゆいさん、部屋へやに小ちいさな観葉植物かんようしょくぶつを置おきませんか。
♬
Chị Yui ơi, mình đặt thêm vài chậu cây cảnh nhỏ trong phòng được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: 緑みどりがあるとオフィスの雰囲気ふんいきが明あかるくなっていいね。
♬
Có thêm màu xanh lá thì bầu không khí văn phòng tươi sáng hẳn lên, tốt đấy chứ.
Xem Tiếng Nhật
純じゅん: 画面がめんを長ながく見みる目めの疲つかれも減へらせるそうです。
♬
Nghe nói việc đó cũng giúp giảm bớt mỏi mắt do nhìn màn hình lâu nữa ạ.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: 水みずやりなどのお世話せわは誰だれが担当たんとうするのかい?
♬
Thế việc chăm sóc như tưới nước các thứ thì ai sẽ phụ trách đây em?
Xem Tiếng Nhật
純じゅん: 毎朝まいあさの当番とうばんを決きめてみんなで育そだてれば簡単かんたんです。
♬
Cứ chia phiên trực mỗi sáng rồi cả phòng cùng chăm thì đơn giản thôi ạ.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: 育そだてるのが難むずかしくない強つよい種類しゅるいを選えらぶといいわ。
♬
Nên lựa chọn những giống cây khỏe khoắn không khó chăm sóc nhé.
Xem Tiếng Nhật
純じゅん: おすすめの植物しょくぶつのカタログを調しらべておきます!
♬
Em sẽ tìm hiểu sẵn cuốn danh mục các loại cây được khuyên dùng ạ!
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: ありがとう、来週らいしゅうの会議かいぎでみんなに相談そうだんしよう。
♬
Cảm ơn em nhé, cuộc họp tuần tới chị em mình cùng bàn với mọi người nào.

📝 Từ vựng:

観葉植物かんようしょくぶつ: Cây cảnh trồng trong nhà
雰囲気ふんいき: Bầu không khí
水みずやり: Tưới nước
担当たんとう: Phụ trách, đảm nhiệm
種類しゅるい: Chủng loại, giống loại

📚 Ngữ pháp:

~ませんか: Lời rủ rê, đề xuất lịch sự
~と: Hễ có điều kiện thuận lợi là dẫn tới kết quả
~そうだ: Truyền đạt thông tin nghe ngóng được
~ば: Điều kiện giả định
~といい: Đưa ra lời khuyên hữu ích