Tác phong tắt chuông báo thức điện thoại tại bàI

 
Xem Tiếng Nhật
田中たなか佐藤さとうさん、つくえのスマホのアラームがっておこられました。
Anh Sato ơi, chuông báo thức điện thoại trên bàn kêu vang làm em bị mắng rồi.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとうしずかな部屋へやきゅうおとるとみんなおどろくよ。
Trong phòng đang yên ắng mà đột ngột réo chuông là ai cũng giật mình đấy.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか昼休ひるやすみに設定せっていしたのをわすれてしまって。
Em lỡ quên tắt cái chuông đã cài hồi giờ nghỉ trưa mất tiêu.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとうせきもどったらすぐにマナーモードにするのが基本きほんだね。
Quay lại chỗ ngồi phát là lập tức chuyển sang chế độ im lặng, đó là nguyên tắc cơ bản mà.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: SNSでもオフィスのおとのマナーが話題わだいでした。
Trên mạng xã hội vụ quy tắc âm thanh văn phòng cũng đang được bàn tán nhiều ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとうまわりの集中しゅうちゅうめない配慮はいりょ大切たいせつだからね。
Bởi vì việc chú ý không làm ngắt quãng sự tập trung của người xung quanh là rất quan trọng.
Xem Tiếng Nhật
田中たなかいまからおとないように設定せっていしておきます。
Bây giờ em sẽ cài đặt sẵn để không phát ra tiếng động nữa ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: うん、おな失敗しっぱいかえさないようにね。
Ừ, chú ý đừng lặp lại lỗi sai tương tự nhé.

📝 Từ vựng:

る: Kêu, reo (chuông)
おどろく: Giật mình, bất ngờ
わすれる: Quên tắt
マナーモード: Chế độ im lặng, chế độ rung
かえす: Lặp lại

📚 Ngữ pháp:

~と: Hễ làm gì thì dẫn tới kết quả
~てしまう: Lỡ làm việc gì ngoài ý muốn
~にする: Chuyển đổi sang trạng thái
~ないように: Để không xảy ra tình trạng tiêu cực
...ておく: Làm sẵn hành động từ trước

Đổi sang dùng xà phòng tạo bọt tự động

Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち小林こばやしさん、洗面所せんめんじょ手洗てあら石鹸せっけんあたらしくなりましたね。
Anh Kobayashi ơi, xà phòng rửa tay ở nhà vệ sinh đổi loại mới rồi kìa.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしをかざすとあわ自動じどう機械きかいけんね。
Vụ cái máy tự động cứ giơ tay ra là nhả bọt đúng không em.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさわらずに使つかえてとても衛生的えいせいてきだとかんじます。
Không cần chạm tay vào mà vẫn dùng được nên em thấy rất vệ sinh.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: ニュースでも病気びょうき予防よぼう人気にんきだってさ。
Trên tin tức bảo loại này đang được chuộng để phòng tránh ốm đau đó.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちまわりにみずらなくなって掃除そうじらくですね。
Nước không bị văng tung tóe ra xung quanh nữa nên dọn dẹp cũng nhàn ạ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: みんなが気持きもちよく使つかえる改善かいぜんだよ。
Một cải tiến rất tốt giúp mọi người sử dụng thoải mái nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちえきれるまえ補充ほじゅうたのんでおきます。
Trước khi hết dung dịch em sẽ nhờ người ta châm thêm sẵn ạ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: ありがとう、きれいにたもつように使つかおうね。
Cảm ơn em nhé, cả phòng mình hãy cùng có ý thức giữ gìn sạch sẽ nha.

📝 Từ vựng:

洗面所せんめんじょ: Bồn rửa tay, nhà vệ sinh
石鹸せっけん: Xà phòng
衛生的えいせいてき: Hợp vệ sinh, sạch sẽ
予防よぼう: Phòng ngừa, phòng tránh
補充ほじゅう: Bổ sung, châm thêm

📚 Ngữ pháp:

~と: Hễ làm hành động thì kéo theo kết quả
~ずに: Làm việc gì mà không làm điều kia
~とかんじる: Cảm thấy rằng...
~なくなる: Trở nên không còn tình trạng cũ
まえに: Trước khi xảy ra việc gì

 

Chế độ nghỉ thêm 1 ngày sau đợt dự án bận

Xem Tiếng Nhật
石井いしい鈴木すずきさん、おおきな仕事しごとわったので明日休あしたやすみます。
Chị Suzuki ơi, dự án lớn xong xuôi rồi nên ngày mai em xin nghỉ phép ạ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき頑張がんばったあとれるご褒美休ほうびやすみの制度せいどね。
Cái chế độ nghỉ xả hơi tự thưởng sau chuỗi ngày nỗ lực đúng không em.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: はい、残業ざんぎょうつづいたのでからだをしっかりやすめたいです。
Dạ, do làm thêm giờ liên tục nên em muốn cho cơ thể nghỉ ngơi hẳn hoi.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきつかれをめずにリフレッシュするのは大切たいせつよ。
Không tích tụ mệt mỏi mà xả stress kịp thời là rất quan trọng đấy.
Xem Tiếng Nhật
石井いしいやすみがれるとおもうと仕事しごとはやわりました。
Cứ nghĩ tới việc sắp được nghỉ là em làm xong việc nhanh hẳn luôn.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: メリハリをつけてはたらくほうが絶対ぜったいにいいわ。
Làm việc có lúc căng lúc nghỉ rõ ràng thì chắc chắn tốt hơn nhiều rồi.
Xem Tiếng Nhật
石井いしいぎのメモをつくえいておきますね。
Em để sẵn tờ giấy bàn giao công việc trên bàn chị nhé.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: ありがとう、明日あしたはゆっくりごしなさい。
Cảm ơn em nhé, ngày mai cứ thong thả nghỉ ngơi đi.

📝 Từ vựng:

褒美ほうび: Phần thưởng, tự thưởng
制度せいど: Chế độ, quy chế
残業ざんぎょう: Làm thêm giờ
める: Tích tụ, dồn ứ
ぎ: Bàn giao (công việc)

📚 Ngữ pháp:

~たあと: Sau khi hoàn thành hành động
~れる: Thể khả năng (có thể xin nghỉ)
~ずに: Mà không làm điều gì
~とおもうと: Hễ cứ nghĩ tới điều gì là...
~ほうがいい: Nên làm gì thì tốt hơn

 

Kỹ năng đặt câu hỏi mở khi nhờ tiền bối chỉ bảo

Xem Tiếng Nhật
みなとあやさん、先輩せんぱい質問しつもんするときはなかたなやみます。
Chị Aya ơi, em đang băn khoăn về cách ăn nói mỗi khi hỏi tiền bối.
Xem Tiếng Nhật
あや: いきなり「かりません」とだけうのはダメだよ。
Đùng một phát chỉ nói mỗi câu "Em không hiểu" là không được đâu nhé.
Xem Tiếng Nhật
みなと: 「自分じぶんはこうかんがえたのですが」とすといいですか。
Nếu thêm vào câu "Bản thân em đã nghĩ thế này nhưng mà..." thì có ổn không chị?
Xem Tiếng Nhật
あや: それなら相手あいてもどこをおしえればいいかかるわね。
Nói như vậy thì đối phương cũng biết phải chỉ bảo từ chỗ nào liền.
Xem Tiếng Nhật
みなと: ニュースでも自分じぶん調しらべる姿勢しせい大切たいせつだとありました。
Trên tin tức cũng bảo thái độ tự mình tìm tòi trước là rất quan trọng ạ.
Xem Tiếng Nhật
あやいそがしい先輩せんぱい時間じかんうばわないやさしい工夫くふうよ。
Đó là sự khéo léo tâm lý để không cướp mất thời gian của tiền bối đang bận rộn đấy.
Xem Tiếng Nhật
みなときたいことをかみに3つまとめておきます。
Em sẽ tổng hợp sẵn 3 điều muốn hỏi ra giấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
あや: ええ、準備じゅんびしてからこえをかけなさいね。
Ừ, chuẩn bị sẵn sàng rồi hẵng cất lời gọi người ta nhé.

📝 Từ vựng:

質問しつもん: Câu hỏi
姿勢しせい: Tư thế, thái độ tiếp cận
うばう: Cướp đi, làm mất (thời gian)
工夫くふう: Sự khéo léo, sáng kiến
こえをかける: Cất lời, bắt chuyện

📚 Ngữ pháp:

~になやむ: Trăn trở, băn khoăn về vấn đề gì
~とす: Thêm vào câu nói
~ばいい: Chỉ cần làm gì là được
~だ: Trích dẫn thông tin
~てから: Trình tự hành động

 

Khắc phục lỗi in ấn lệch lề tài liệu gấp

Xem Tiếng Nhật
じゅん結衣ゆいさん、印刷いんさつした資料しりょう文字もじみぎにズレてれています。
Chị Yui ơi, chữ trên tài liệu in ra bị lệch sang phải nên mất góc rồi.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい用紙ようしのサイズの設定せってい間違まちがえたトラブルね。
Lại là sự cố cài đặt nhầm kích thước khổ giấy đúng không.
Xem Tiếng Nhật
じゅん: パソコンの画面がめんでは綺麗きれいえていたのですが。
Trên màn hình máy tính em nhìn thấy vẫn rất đẹp đẽ vậy mà.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい印刷いんさつするまえに「全体ぜんたいわせる」ボタンをしなさい。
Trước khi bấm in em hãy ấn vào nút "Căn chỉnh vừa trang" đi nhé.
Xem Tiếng Nhật
じゅん: あ、わくなか全部収ぜんぶおさまるようになりました!
A, tất cả nội dung đã nằm gọn gàng vào bên trong khung rồi ạ!
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: 1まいだけためしに印刷いんさつして確認かくにんするのが確実かくじつよ。
In thử đúng 1 tờ ra để kiểm tra trước là chắc ăn nhất đó.
Xem Tiếng Nhật
じゅん失敗しっぱいしたかみ裏紙うらがみはこれておきます。
Mấy tờ giấy in hỏng em sẽ bỏ sẵn vào thùng giấy nháp ạ.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆいいそぎの書類しょるいだからいそいでくばりにこう。
Vì là tài liệu gấp nên chị em mình nhanh chóng đi phát thôi nào.

📝 Từ vựng:

ズレる: Bị lệch, trượt khỏi vị trí
用紙ようし: Giấy in, khổ giấy
わく: Khung viền
おさまる: Nằm gọn vào, vừa vặn
裏紙うらがみ: Giấy nháp, giấy một mặt

📚 Ngữ pháp:

~のに: Mặc dù, vậy mà
まえに: Trước khi làm gì
~ようになる: Biến đổi thành trạng thái làm được
~のが確実かくじつだ: Việc làm đó là chắc chắn nhất
~にく: Đi đến đâu để thực hiện mục đích

 

Cách nói về lý do muốn thử thách ở vị trí mới

Xem Tiếng Nhật
加藤かとう梨乃りのさん、面接めんせつで「なぜこの仕事しごとをしたいか」をかれます。
Chị Rino ơi, lúc phỏng vấn em hay bị hỏi "Tại sao muốn làm công việc này".
Xem Tiếng Nhật
梨乃りのいままでの経験けいけんをどうかせるかはなすのが大切たいせつよ。
Quan trọng là em phải nói được mình sẽ vận dụng kinh nghiệm từ trước tới giờ ra sao.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 「あたらしい技術ぎじゅつまなびたいから」だけではよわいですからね。
Bởi vì nếu chỉ bảo "Vì em muốn học công nghệ mới" thôi thì yếu ớt quá ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃りのまなんだちから会社かいしゃにどう貢献こうけんできるかまでつたえるのよ。
Phải truyền đạt được đến mức dùng năng lực đã học đóng góp thế nào cho công ty nữa.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: SNSでも具体的内容ぐたいてきないようはなすのが基本きほんとありました。
Trên mạng xã hội cũng bảo việc kể một câu chuyện cụ thể là nguyên tắc cơ bản ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃りの自分じぶん言葉ことば堂々どうどうはなせば熱意ねついつたわるわ。
Nếu nói chuyện đàng hoàng tự tin bằng chính lời của mình thì nhiệt huyết sẽ chạm tới họ thôi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうつたえたいはなしを30びょうはなせるように練習れんしゅうしておきます。
Em sẽ luyện tập sẵn để nói câu chuyện muốn truyền đạt gọn trong 30 giây ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃りの: その調子ちょうしよ、自信じしんって笑顔えがおこたえなさい。
Cứ giữ phong độ đó nhé, hãy tự tin mỉm cười mà trả lời.

📝 Từ vựng:

かす: Vận dụng, phát huy
貢献こうけん: Cống hiến, đóng góp
堂々どうどう: Tự tin, đường hoàng
熱意ねつい: Nhiệt huyết, sự nhiệt tình
笑顔えがお: Nụ cười, vẻ mặt tươi cười

📚 Ngữ pháp:

~れる: Thể bị động (bị hỏi)
~から: Giải thích nguyên nhân, lý do
~まで: Đến cả mức độ, thậm chí
~ば: Giả định điều kiện
~ように: Để có thể đạt được mục tiêu

Đi ăn tối tự trả tiền riêng từng người

Xem Tiếng Nhật
田中たなか佐藤さとうさん、今夜こんや食事会しょくじかい割り勘わりかんでいいですか。
Anh Sato ơi, bữa ăn tối nay chia tiền đều từng người được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: アプリで簡単かんたん送金そうきんできるから便利べんりだね。
Bắn tiền qua ứng dụng dễ dàng nên tiện lợi thật đấy nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中たなかまないひとそんをしないように計算けいさんできます。
Mình tính toán được để người không uống rượu đỡ bị thiệt thòi ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとうむかしみたいに先輩せんぱいおおはらうルールもったよ。
Cái luật tiền bối phải gánh trả nhiều hơn như hồi xưa giờ cũng giảm rồi.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか気兼きかねねなく参加さんかできるとみんなよろこんでいます。
Không phải câu nệ e dè nên ai nấy đều rất hào hứng tham gia ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: 1時間半じかんはんくらいでサッとげようね。
Tụi mình ngồi tầm 1 tiếng rưỡi rồi tranh thủ giải tán sớm nhé.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: おみせ予約よやく画面がめん保存ほぞんしておきます。
Em sẽ lưu sẵn màn hình đặt bàn của quán ăn ạ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: ありがとう、仕事しごとわったらえきあつまろう。
Cảm ơn em nhé, xong việc thì tụi mình tập trung ở nhà ga nha.

📝 Từ vựng:

割り勘わりかん: Chia tiền đều, cắn đôi
送金そうきん: Chuyển tiền, gửi tiền
そん: Thua thiệt, tổn thất
気兼きかねね: Câu nệ, e ngại
げる: Kết thúc sớm, ngắt quãng để nghỉ

📚 Ngữ pháp:

~でいい: Đưa ra đề xuất xem phương án có ổn không
~ように: Để không dẫn tới tình trạng tiêu cực
~みたいに: So sánh ví von như là
~と: Chỉ nguyên nhân dẫn tới cảm xúc
...ておく: Làm sẵn hành động từ trước

 

Đi dạo công viên 10 phút sau bữa trưa

Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち小林こばやしさん、昼休ひるやすみにちかくの公園こうえんあるきませんか。
Anh Kobayashi ơi, giờ nghỉ trưa mình đi dạo công viên gần đây không ạ?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: ずっとすわりっぱなしでからだかたまっていたよ。
Ngồi lì một chỗ suốt nên người anh cứng đờ hết cả ra rồi.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちそと空気くうきうと気分転換きぶんてんかんになりますよ。
Hít thở không khí ngoài trời giúp đổi gió tâm trạng tốt lắm đó anh.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: ニュースでもかる散歩さんぽあたまやすめるとっていたね。
Trên tin tức cũng bảo đi bộ nhẹ nhàng giúp đầu óc nghỉ ngơi mà nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち午後ごご眠気ねむけもなくなって集中しゅうちゅうしやすくなります。
Cơn buồn ngủ buổi chiều cũng tan biến giúp dễ tập trung hơn ạ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし太陽たいようひかりあびるのはからだにいい習慣しゅうかんだわ。
Tắm ánh nắng mặt trời đúng là một thói quen rất tốt cho cơ thể.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちもど時間じかんをスマホのアラームでセットしておきます。
Em sẽ cài sẵn chuông báo thức điện thoại giờ quay lại ạ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: うん、10ふんだけゆっくりあるいてこよう。
Ừ, chị em mình thong thả đi bộ đúng 10 phút rồi quay lại nào.

📝 Từ vựng:

すわりっぱなし: Ngồi lì một chỗ suốt
かたまる: Cứng đờ, đông cứng
気分転換きぶんてんかん: Đổi gió, thay đổi tâm trạng
散歩さんぽ: Đi dạo
太陽たいよう: Mặt trời

📚 Ngữ pháp:

~ませんか: Lời rủ rê, đề xuất giải pháp lịch sự
~っぱなし: Để nguyên một trạng thái kéo dài liên tục
~と: Hễ làm gì thì dẫn tới kết quả tự nhiên
~やすくなる: Trở nên dễ dàng thực hiện việc gì
~てくる: Đi làm việc gì đó rồi quay lại vị trí ban đầu

 

Tôn trọng văn hóa kiêng kỵ món ăn của đồng nghiệp

Xem Tiếng Nhật
石井いしい鈴木すずきさん、外国がいこくから社員しゃいんとお弁当べんとうべました。
Chị Suzuki ơi, em vừa ăn cơm hộp cùng với nhân viên người nước ngoài xong.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき宗教しゅうきょうべられない食材しょくざいがあるとっていたね。
Nghe bảo có những nguyên liệu bạn ấy không ăn được do tôn giáo nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: はい、豚肉ぶたにくはいっていないか確認かくにんしていました。
Dạ vâng, bạn ấy phải kiểm tra kỹ xem có thịt lợn bên trong không ạ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: おたがいの文化ぶんかちがいをるのは大切たいせつなことよ。
Biết và hiểu sự khác biệt văn hóa của nhau là điều rất quan trọng đấy.
Xem Tiếng Nhật
石井いしい: メニューにかりやすいのマークがあるとたすかります。
Nếu trên thực đơn có ký hiệu hình ảnh dễ hiểu thì đỡ biết mấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき社員食堂しゃいんしょくどう改善案かいぜんあんとして総務そうむつたえよう。
Để tụi mình đề xuất ý tưởng cải thiện nhà ăn nhân viên lên phòng tổng vụ nhé.
Xem Tiếng Nhật
石井いしいべられないものをメモにまとめていておきます。
Em sẽ tổng hợp và ghi sẵn danh sách những món kiêng kỵ ra sổ tay ạ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきだれもが安心あんしんしてはたらける環境かんきょうつくりたいわね。
Chị em mình cùng hướng tới xây dựng môi trường ai cũng yên tâm làm việc nhỉ.

📝 Từ vựng:

宗教しゅうきょう: Tôn giáo
食材しょくざい: Nguyên liệu nấu ăn, thực phẩm
豚肉ぶたにく: Thịt lợn, thịt heo
ちがい: Sự khác biệt
社員食堂しゃいんしょくどう: Nhà ăn nhân viên

📚 Ngữ pháp:

~れない: Thể khả năng dạng phủ định (không thể ăn)
~かどうか: Liệu có... hay không
~とたすかる: Nếu có điều gì thì sẽ rất đỡ/giúp ích
~として: Dưới tư cách là, với vai trò là
~たい: Bày tỏ mong muốn, nguyện vọng

 

Đánh dấu dây cáp sạc bằng băng dính màu

Xem Tiếng Nhật
みなとあやさん、足元あしもとくろいコードがどれかからなくなります。
Chị Aya ơi, mấy sợi dây cáp màu đen dưới chân em chẳng phân biệt nổi sợi nào với sợi nào.
Xem Tiếng Nhật
あや色付いろつきのテープをって目印めじるしをつけるといいよ。
Em dán băng dính có màu lên làm dấu hiệu nhận biết là ổn liền à.
Xem Tiếng Nhật
みなと: パソコンようとスマホよういろけるんですね。
Tức là chia màu riêng cho dây máy tính với dây điện thoại đúng không chị.
Xem Tiếng Nhật
あや: そう、間違まちがえてちがせん失敗しっぱいふせげるわ。
Đúng rồi, tránh được cái lỗi rút nhầm sợi dây khác mất công.
Xem Tiếng Nhật
みなと名前なまえちいさくいておけばだれてもかりますね。
Ghi thêm tên nhỏ lên đó nữa thì ai nhìn vào cũng nhận ra ngay chị nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
あや: 100えんショップの道具どうぐ簡単かんたんにできる工夫くふうよ。
Một mẹo nhỏ làm cực kỳ đơn giản bằng đồ mua ở quán đồng giá 100 yên đấy.
Xem Tiếng Nhật
みなとしにあるあかあおのテープをってみます。
Em sẽ lấy thử cuộn băng dính màu đỏ và màu xanh trong ngăn kéo ra dán ạ.
Xem Tiếng Nhật
あやつくえまわりをスッキリ片付かたづけて使つかいやすくしなさい。
Dọn dẹp xung quanh bàn làm việc cho gọn gàng ngăn nắp để dễ xài nhé.

📝 Từ vựng:

目印めじるし: Dấu hiệu nhận biết, vật đánh dấu
ふせぐ: Phòng tránh, ngăn ngừa
し: Ngăn kéo bàn
スッキリ: Gọn gàng, thoáng đãng
片付かたづける: Thu dọn, dọn dẹp

📚 Ngữ pháp:

~なくなる: Trở nên không còn nhận biết được
~といい: Đưa ra lời khuyên hữu ích
~て: Diễn tả hành động sơ suất lỡ làm
~ば: Điều kiện giả định tích cực
~くする: Làm cho cái gì trở nên dễ thực hiện hơn

 

Tin đồn chuyển văn phòng về gần nhà ga lớn

Xem Tiếng Nhật
じゅん結衣ゆいさん、本社ほんしゃ駅前えきまえのビルへうわさきました。
Chị Yui ơi, em nghe tin đồn trụ sở chính sắp chuyển sang tòa nhà trước nhà ga đấy.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい来年らいねんはるあたらしいビルができるというはなしね。
Cái vụ bảo là mùa xuân năm tới sẽ có một tòa nhà mới hoàn thành đúng không.
Xem Tiếng Nhật
じゅんあめでもれずに通勤つうきんできるようになるらしいです。
Nghe đồn là ngày mưa đi làm cũng không bị ướt chút nào luôn ạ.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆいまわりに飲食店いんしょくてんがたくさんある場所ばしょだから便利べんりだわ。
Khu vực xung quanh có nhiều quán ăn uống nên tiện lợi lắm đó.
Xem Tiếng Nhật
じゅん: でも、家賃やちんたかくなってせきせまくならないか心配しんぱいで。
Nhưng em lo không biết tiền thuê tăng cao thì chỗ ngồi có bị thu hẹp lại không.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい自由じゆう場所ばしょ仕事しごとをするかたちわるそうよ。
Nghe nói công ty sẽ đổi sang hình thức ngồi làm việc tự do ở bất kỳ đâu đấy.
Xem Tiếng Nhật
じゅん正式せいしき発表はっぴょうるまでたのしみにっておきます。
Em sẽ háo hức chờ đợi sẵn cho tới khi có thông báo chính thức ạ.
Xem Tiếng Nhật
結衣ゆい: そうね、いまのオフィスも綺麗きれい使つかってごそう。
Ừ, trong lúc này tụi mình cũng cứ giữ gìn văn phòng hiện tại cho sạch đẹp nha.

📝 Từ vựng:

本社ほんしゃ: Trụ sở chính
す: Chuyển nhà, dời địa điểm
飲食店いんしょくてん: Quán ăn uống, nhà hàng
家賃やちん: Tiền thuê nhà, tiền mặt bằng
正式せいしき: Chính thức

📚 Ngữ pháp:

~という: Giải thích nội dung danh từ đứng sau
~ずに: Mà không bị dính nước
~ようになる: Biến đổi thành trạng thái có thể làm được
~そう: Truyền đạt thông tin nghe ngóng được
~まで: Cho đến tận thời điểm sự việc xảy ra

 

Uống nước ngọt thay rượu trong buổi liên hoan

Xem Tiếng Nhật
加藤かとう梨乃りのさん、今日きょうかいはおさけまなくてもいいですか。
Chị Rino ơi, buổi tiệc nhậu hôm nay em không uống rượu có được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
梨乃りの: もちろんよ、ウーロンちゃやジュースで全然構ぜんぜんかまわないわ。
Tất nhiên rồi, em cứ gọi trà ô long hay nước ngọt là hoàn toàn ổn mà.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう無理むりまされるのがこわくて心配しんぱいでした。
Em sợ bị ép uống quá sức nên nãy giờ cứ lo lắng mãi.
Xem Tiếng Nhật
梨乃りのいまきなもの自由じゆうむのがあたまえ時代じだいよ。
Thời buổi bây giờ việc uống đồ mình thích một cách tự do là lẽ đương nhiên rồi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: ノンアルコールのメニューがたくさんあって安心あんしんしました。
Thấy có nhiều món đồ uống không cồn là em thở phào yên tâm rồi ạ.
Xem Tiếng Nhật
梨乃りの料理りょうり美味おいしくべてたのしい時間じかんごせば十分じゅうぶんよ。
Thưởng thức đồ ăn ngon miệng và có khoảng thời gian vui vẻ là quá đủ rồi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう乾杯かんぱいときつめたいおちゃたのんでおきますね。
Lúc cụng ly khai tiệc em sẽ gọi sẵn một ly trà lạnh nhé.
Xem Tiếng Nhật
梨乃りの: ええ、自分じぶんのペースをまもってたのしみなさい。
Ừ, hãy cứ giữ vững nhịp độ của bản thân rồi tận hưởng buổi tiệc nhé.

📝 Từ vựng:

かまわない: Không sao, không bận tâm
あたまえ: Đương nhiên, hiển nhiên
安心あんしん: Yên tâm, an tâm
十分じゅうぶん: Đầy đủ, thỏa đáng
乾杯かんぱい: Cụng ly, nâng ly chúc mừng

📚 Ngữ pháp:

~なくてもいい: Không làm việc gì có được không
~される: Thể bị sai khiến (bị ép buộc phải uống)
~ば十分じゅうぶん: Chỉ cần điều kiện A là đã đủ rồi
...ておく: Chuẩn bị sẵn một việc từ trước
~をまもる: Giữ gìn, tuân thủ đúng mức độ