Chuột đơ do bụi

加藤かとう: 梨乃りのさん、大変たいへんです。マウスの矢印やじるしが勝手かってに動うごいて困こまります。 ♬
Chị Rino ơi gay quá. Mũi tên con chuột cứ tự ý di chuyển làm em khổ sở ạ.
梨乃りの: 画面がめんの内なかで、あちこちへ急きゅうに飛とんでしまうトラブルね。 ♬
Là sự cố lỗi đột nhiên bị nhảy loạn khắp nơi ở trên màn hình đúng không nhỉ.
加藤かとう: はい。書類しょるいのボタンをクリックしたいのに、選えらぶことができません。 ♬
Vâng. Em muốn click vào nút của tài liệu mà không tài nào chọn được ạ.
梨乃りの: 裏側うらがわの赤あかい光ひかりの場所ばしょに、小ちいさいゴミが入はいっているそうよ。 ♬
Chị nghe nói có mẩu rác nhỏ bị lọt vào vị trí ánh sáng đỏ ở mặt sau đấy.
加藤かとう: 本当ほんとうですね。綺麗きれいに掃除そうじをしたら、正ただしく動うごくようになりました。 ♬
Đúng thế thật này chị. Sau khi dọn dẹp sạch sẽ là nó lại chuyển động chuẩn xác rồi ạ.
梨乃りの: センサーの機械きかいは、細こまかい埃ほこりでエラーになりやすいからね。 ♬
Bởi vì thiết bị cảm biến rất dễ bị báo lỗi do những hạt bụi nhỏ mà.
加藤かとう: 会議かいぎの前まえに、この故障こしょうの理由りゆうが分わかって安心あんしんしました。 ♬
May quá em đã tìm ra lý do hỏng hóc này trước cuộc họp nên yên tâm rồi ạ.
梨乃りの: そうね。次つぎからは机つくえの上うえの道具どうぐを優やさしく動うごかしなさい。 ♬
Ừ đúng vậy. Từ lần sau hãy chú ý di chuyển dụng cụ trên mặt bàn thật nhẹ nhàng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・勝手かってに: Tự ý, tự động
・故障こしょう: Hỏng hóc
・~のに: Mặc dù... nhưng...
・~やすい: Dễ xảy ra...

Máy in hết mực

大輔だいすけ: 結衣ゆいさん、印刷いんさつの機械きかいから白しろい紙かみだけが出でてきて困こまりました。 ♬
Chị Yui ơi, máy in chỉ chạy ra mỗi giấy trắng nên em đang khốn đốn quá ạ.
結衣ゆい: ニュースのトラブルの記事きじにあった、インクがなくなるエラーね。 ♬
Là lỗi hết mực máy in có trong bài báo tin tức về sự cố thiết bị nhỉ.
大輔だいすけ: はい。画面がめんに黒くろい文字mojiが出だないで、ランプが赤あかくなりました。 ♬
Vâng. Trên màn hình không hiển thị chữ màu đen và đèn đã chuyển sang màu đỏ rồi ạ.
結衣ゆい: 慌あわてないで、最初さいしょに機械きかいの後ろうしろの箱はこを開あけてごらん。 ♬
Đừng cuống, trước hết em hãy thử mở chiếc hộp phía sau máy ra xem nào.
大輔だいすけ: あ、中なかが空からっぽでした。新あたらしいインクを入い lateralら直なおりました。 ♬
A, bên trong trống rỗng ạ. Em bỏ hộp mực mới vào là đã sửa được rồi ạ.
結衣ゆい: 良よかったよ。大事だいじな発表はっぴょうの前まえに確認かくにんするのは大切たいせつだね。 ♬
Tốt rồi. Việc kiểm tra trước bài thuyết trình quan trọng thật sự cần thiết nhỉ.
大輔だいすけ: はい。これからは印刷いんさつする前まえに、必かならずインクの数かずを見みます。 ♬
Vâng. Từ giờ trước khi in, em nhất định sẽ nhìn số lượng mực ạ.
結衣ゆい: そうしなさい。同おなじミスで周まわりの時間じかんを無駄むだにしないように。 ♬
Hãy làm vậy đi. Để không lãng phí thời gian của mọi người vì lỗi tương tự nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・印刷いんさつ: In ấn
・必かならず: Nhất định
・~ないde: Mà không làm gì...
・~ないように: Chú ý đừng...

Tai nghe mất sóng

進藤しんどう: 高木たかぎさん、私わたしのイヤホンから違ちがう人ひとの音楽おんがくが聞きこえます。 ♬
Anh Takagi ơi, từ tai nghe của em lại nghe thấy tiếng nhạc của một người khác ạ.
高木たかぎ: 近くちかのスマートフォンから、電波でんぱを間違まちがえて拾ひろうエラーかい? ♬
Có phải là lỗi bắt nhầm tín hiệu từ chiếc điện thoại thông minh gần đây không em?
進藤しんどう: はい。隣となりのチームの先輩せんぱいの番号ばんごうにつながられてしまったようです。 ♬
Vâng. Có vẻ như nó đã bị kết nối nhầm sang số của tiền bối đội bên cạnh ạ.
高木たかぎ: 無線むせんの道具どうぐは、このような故障こしょうが起おきることもあるんだね。 ♬
Thiết bị không dây đúng là cũng có lúc xảy ra hỏng hóc như thế này nhỉ.
進藤しんどう: スイッチを一度切きって、もう一度入いれたら直なおりました。 ♬
Em ngắt công tắc một lần rồi bật lại thì đã sửa được rồi ạ.
高木たかぎ: 無事ぶじに仕事しごとの連絡れんらくができるようになって良よかったけれど、焦あせったね。 ♬
Liên lạc được công việc bình thường là tốt rồi nhưng lúc đó cũng cuống nhỉ.
進藤しんどう: 明日あしたからは、使つかる前まえに画面がめんの名前なまえを必かならず確認かくにんしようと思おもいます。 ♬
Từ ngày mai em định sẽ chắc chắn kiểm tra cái tên trên màn hình trước khi dùng ạ.
高木たかぎ: いいね。無駄むだなトラブルを減へらすために注意ちゅういしなさい。 ♬
Hay đấy. Hãy chú ý cẩn thận để giảm bớt những rắc rối lãng phí nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・無線むせん: Không dây
・道具どうぐ: Dụng cụ
・~のようだ: Có vẻ như là...
・~ようになる: Trở nên...

Sắp xếp phòng tài liệu

石井いしい: 今日きょうから、本棚ほんだなの資料しりょうを古ふるい順番じゅんばんに並ならべるルールになりました。 ♬
Từ hôm nay, tài liệu trên giá sách đã thành quy định xếp theo thứ tự cũ rồi.
鈴木すずき: 使つかう人ひとがすぐに探さがせるようにするための、新あたらしい変更へんこうね。 ♬
Đó là sự thay đổi mới nhằm mục đích để người dùng có thể tìm kiếm ngay nhỉ.
石井いしい: はい。1年前ねんまえのデータがすぐに見みつかって、本当ほんとうに便利べんりです。 ♬
Vâng. Tài liệu của 1 năm trước được tìm thấy ngay nên thực sự rất tiện lợi ạ.
鈴木すずき: ニュース deathでも、この整理せいりの方法ほうほうで仕事しごとの効率こうりつが高たかくなるとあったわ。 ♬
Trên tin tức cũng bảo cách sắp xếp này giúp hiệu suất công việc cao hơn đấy.
石井いしい: ええ。片付かたづけの時間じかんも短みじかくなって、みんな喜よろこんでいます。 ♬
Vâng. Thời gian dọn dẹp cũng ngắn đi nên mọi người đều vui mừng ạ.
鈴木すずき: でも、使つかい終おわるったら必かならず元もとの場所ばしょに戻もどしなさい。 ♬
Nhưng dùng xong xuôi thì nhất định phải trả về vị trí cũ nhé.
石井いしい: わかりました。隣となりのチームの人ひとにもこのルールを伝つたえます。 ♬
Em hiểu rồi ạ. Em cũng sẽ truyền đạt quy định này cho cả người của đội bên cạnh.
鈴木すずき: その調子ちょうしよ。みんなできれいなオフィスを守まもりなさい。 ♬
Tinh thần tốt đấy. Mọi người hãy cùng nhau giữ gìn văn phòng sạch đẹp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・整理せいり: Sắp xếp
・効率こうりつ: Hiệu suất
・ように: Để có thể...
・必かならず: Nhất định

 

Tắt màn hình máy tính

湊みなと: 彩あやさん、席せきを離はなれる時ときに画面がめんを消けす新あたらしいルールが始はじまりました。 ♬
Chị Aya ơi, quy định mới về việc tắt màn hình khi rời khỏi chỗ ngồi đã bắt đầu rồi.
彩あや: 会社かいしゃの秘密ひみつデータを守まもるための、とても大切たいせつなやり方かたよ。 ♬
Đó là cách làm rất quan trọng nhằm mục đích bảo vệ dữ liệu bí mật của công ty đấy.
湊みなと: はい。5分間ふんかんだけトイレに行いく時ときも、みんな画面がめんを真っ暗まっくらにします。 ♬
Vâng. Ngay cả khi đi vệ sinh chỉ trong 5 phút, mọi người đều làm màn hình tối đen ạ.
彩あや: SNSの書かき込こみでも、この方法ほうほうで電気代でんきだいの節約せつやくになると人気にんきだわ。 ♬
Trên các bài đăng mạng xã hội, cách này giúp tiết kiệm tiền điện nên cũng rất hot.
湊みなと: ええ。パスワードぱすわーどを入力にゅうりょくする回数かいすうが増ふえて、少すこし大変たいへんですが。 ♬
Vâng. Mặc dù số lần nhập mật khẩu tăng lên nên có một chút vất vả ạ.
彩あや: 安全あんぜんが一番いちばんだから、働はたらく人ひとの習慣しゅうかんにするのがいい仕事場しごとばね。 ♬
An toàn là trên hết nên biến nó thành thói quen của người làm là tốt cho văn phòng.
湊みなと: 私わたしは明日あしたから、ボタンを1回押かいおしてすぐ消けすことにします。 ♬
Từ ngày mai, em quyết định sẽ ấn nút 1 lần để tắt ngay lập tức ạ.
彩あや: それがいいわ。同おなじ間違まちがいをしないで真面目まじめに働はたらきなさい。 ♬
Làm vậy tốt đấy. Đừng để xảy ra sai lầm tương tự mà hãy làm việc nghiêm túc nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・秘密ひみつ: Bí mật
・節約せつやく: Tiết kiệm
・~することにする: Quyết định làm việc gì
・真面目まじめ: Nghiêm túc

Đổi vị trí tủ lạnh

山口やまぐち: 小林こばやしさん、休憩室きゅうけいしつの冷蔵庫れいぞうこが真まんなかの壁かべの隣となりに移動いどうしました。 ♬
Anh Kobayashi ơi, tủ lạnh của phòng nghỉ đã di chuyển đến bên cạnh bức tường ở giữa rồi ạ.
小林こばやし: みんなが使つかいやすくなるための、新あたらしい会社かいしゃの計画けいかくだね。 ♬
Đó là kế hoạch mới của công ty nhằm mục đích giúp mọi người dễ sử dụng hơn nhỉ.
山口やまぐち: はい。お弁当べんとうを温あたためる機械きかいの近くちかにあるから、本当ほんとうに便利べんりです。 ♬
Vâng. Vì nó nằm ở gần máy hâm nóng cơm hộp nên thực sự rất tiện lợi ạ.
小林こばやし: ニュースでも、道具どうぐの並ならび方かたで部屋へやが明あかるくなるとあったわ。 ♬
Trên tin tức cũng bảo cách sắp xếp dụng cụ sẽ giúp căn phòng tươi sáng hơn đấy.
山口やまぐchい: ええ。ゴミ箱ばこもすぐ横よこにあるから、片付かたづけが早はやく終おわります。 ♬
Vâng. Thùng rác cũng ở ngay bên cạnh nên việc dọn dẹp xong rất nhanh ạ.
小林こばやし:働はたらく環境かんきょうが綺麗きれいになるのは、これからの時代じだいに好よい文化ぶんかだ。 ♬
Môi trường làm việc trở nên sạch đẹp đúng là văn hóa tốt cho thời đại từ nay về sau.
山口やまぐち: 私わたしは明日あしたから、自分じぶんの荷物にもつに名前なまえをしっかり書かいて入いれておきます。 ♬
Từ ngày mai, em sẽ viết tên thật kỹ lên đồ đạc của mình rồi bỏ vào sẵn ạ.
小林こばやし: そうしなさい。お互たがいのマナーを大切たいせつにして使つかいなさい。 ♬
Hãy làm vậy đi. Hãy sử dụng và trân trọng ý thức chung của nhau nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・冷蔵庫れいぞうこ: Tủ lạnh
・移動いどう: Di chuyển
・~やすくなる: Trở nên dễ làm gì...
・お互たがい: Nhau, lẫn nhau

 

Viết nhầm địa chỉ email

小野おの: 坂本さかもとさん、お客きゃく様へのメールのアドレスを間違まちがえて送信そうしんしました。 ♬
Anh Sakamoto ơi, em đã viết sai địa chỉ email của khách hàng rồi gửi đi mất rồi ạ.
坂本さかもと: それは大おおきなトラブルだよ。知しらない人ひとに会社かいしゃのデータが届とどいたのかい? ♬
Đó là rắc rối lớn đấy nhé. Dữ liệu công ty đã gửi đến tay người lạ rồi sao em?
小野おの: いいえ。文字もじが間違まちがっていたので、送信そうしんのエラーの画面がめんが出でました。 ♬
Dạ không. Vì chữ bị viết sai nên màn hình đã hiển thị thông báo lỗi gửi ạ.
坂本さかもと: よかった。誰だれにも読よまれていないなら、本当ほんとうに安心あんしんしたよ。 ♬
May quá. Nếu chưa bị ai đọc được thì anh thực sự yên tâm rồi.
小野おの: はい。ただし、お客きゃく様への急いそぎの連絡れんらくが遅おそれてしまいました。 ♬
Vâng. Nhưng việc liên lạc khẩn cấp cho khách hàng đã bị chậm mất rồi ạ.
坂本さかもと: 慌あわてないで、今いまから正ただしいアドレスをもう一度確認いちどかくにんして送おくりなさい。 ♬
Đừng cuống, bây giờ hãy kiểm tra lại địa chỉ chính xác một lần nữa rồi gửi đi.
小野おの: わかりました。これからはボタンを押おす前まえに、2回かいチェックします。 ♬
Em rõ rồi ạ. Từ bây giờ trước khi ấn nút, em sẽ kiểm tra lại 2 lần ạ.
坂本さかもと: ええ。相手あいての時間じかんを無駄むだにしないように行動こうどうしなさい。 ♬
Ừ. Hãy hành động cẩn thận để không làm lãng phí thời gian của đối phương nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・送信そうしん: Gửi đi
・安心あんしん: Yên tâm
・...なら: Nếu là...
・~ないように: Chú ý đừng...

Ghi sai số tiền

加藤かとう: 梨乃りのさん、大変たいへんです。お金かねの計算けいさんの紙かみの数字すうじを間違まちがえました。 ♬
Chị Rino ơi gay quá. Em làm sai con số trên tờ giấy tính toán tiền bạc rồi ạ.
梨乃りの: ニュース deathでもよく話題わだいになる、金額きんがくの間違いまちがのトラブルかい? ♬
Có phải vụ rắc rối nhầm lẫn số tiền rất hay hot trên tin tức không em?
加藤かとう: はい。3万円えんなのに、間違まちがえて30万円えんと書かいてしまいました。 ♬
Vâng. Mặc dù là 3 vạn yên mà em lại viết nhầm thành 30 vạn yên mất rồi ạ.
梨乃りの: 大おおきな間違まちがいだね。もう相手あいての会社かいしゃに渡わたしてしまったのかい? ♬
Nhầm lớn dữ vậy luôn. Em đã trót đưa cho công ty đối tác mất rồi à?
加藤かとう: いいえ。カバンに入いれる前まえに、もう一度見いちどみて気きづきました。 ♬
Dạ không. Trước khi bỏ vào cặp sách, em nhìn lại lần nữa thì phát hiện ra ạ.
梨乃りの: 安心あんしんしたわ。今いますぐ新あたらしい紙かみに正ただしく書かき直なおしなさい。 ♬
Chị yên tâm rồi. Ngay bây giờ hãy viết lại thật chính xác vào tờ giấy mới đi.
加藤かとう: わかりました。これからは静しずかな場所ばしょで必かならずチェックします。 ♬
Vâng em rõ rồi ạ. Từ giờ em sẽ nhất định kiểm tra lại ở những nơi yên tĩnh ạ.
梨乃りの: ええ。ビジネスの信用しんようを守まもるために確認かくにんは大切たいせつよ. ♬
Ừ. Để bảo vệ sự tín nhiệm trong kinh doanh thì việc xác nhận rất quan trọng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・金額きんがく: Số tiền
・信用しんよう: Tín nhiệm
・~なのに: Mặc dù... nhưng...
・~してしまう: Trót, lỡ...

 

Đối tác gửi sai bản đồ

ポール: 直樹なおきさん、今日訪問きょうほうもんした会社かいしゃの場所ばしょが分わからなくて困こまりました。 ♬
Anh Naoki ơi, hôm nay em không tìm được địa điểm của công ty đến thăm nên khốn đốn quá ạ.
直樹なおき: 相手あいてのメッセージの地図ちずのデータが間違まちがっていたトラブルかい? ♬
Có phải rắc rối do dữ liệu bản đồ trong tin nhắn của đối phương bị sai không em?
ポール: はい。画面がめんのピンの場所ばしょに行いきましたが、古ふるい倉庫そうこしかありませんでした。 ♬
Vâng. Em đi đến vị trí ghim trên màn hình mà ở đó chỉ có mỗi cái kho cũ thôi ạ.
直樹なおき: それは大変たいへんだったね。急いそぎの会議かいぎの時間じかんには遅おくれなかったのかい? ♬
Thế thì vất vả cho em quá. Em có bị muộn giờ cuộc họp khẩn cấp không?
ポール: 電話でんわをかけて直接聞ちょくせつきいたら、正ただしい建物たてものの名前なまえを教おしえてくれました。 ♬
Em gọi điện thoại hỏi trực tiếp thì họ đã chỉ cho em tên tòa nhà chính xác ạ.
直樹なおき: 無事ぶじに部屋へやに入はいることができて良よかったけれど、本当ほんとうに焦あせったね。 ♬
Vào được phòng an toàn là tốt rồi nhưng lúc đó đúng là thực sự cuống nhỉ.
ポール: はい。これからは出発しゅっぱつする前まえに、別べつの地図ちずソフトでも必かならず確認かくにんします。 ♬
Vâng. Từ giờ trước khi xuất phát, em nhất định sẽ kiểm tra bằng cả phần mềm bản đồ khác nữa ạ.
直樹なおき: その意気いきだ。相手あいてに失礼しつれいがないように行動こうどうしなさい。 ♬
Quyết tâm thế là tốt. Hãy hành động cẩn thận để không gây thất lễ với đối phương nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・建物たてもの: Tòa nhà
・出発しゅっぱつ: Xuất phát
・~しか...ない: Chỉ có...
・~てよかった: Thật tốt vì đã...

Dùng cục tẩy lau tường

純じゅん: 結衣ゆいさん、白しろい壁かべに黒くろい靴くつの汚よごれがついてしまいました。 ♬
Chị Yui ơi, trên bức tường trắng bị dính vết bẩn của đôi giày đen mất rồi ạ.
結衣ゆい: 今日きょうの生活せいかつニュースにあった、文房具ぶんぼうぐを使つかう裏うらワザを試ためそう。 ♬
Chúng ta hãy thử mẹo vặt dùng văn phòng phẩm thấy trên tin tức đời sống hôm nay xem.
純じゅん: 小ちいさい消けしゴムで、汚よごれを優やさしく擦こする方法ほうほうですか。 ♬
Có phải là phương pháp dùng cục tẩy nhỏ để chà nhẹ vào vết bẩn không ạ?
結衣ゆい: そうだよ。洗剤せんざいを使つかわなくても、白しろい粉こなと一緒いっしょに綺麗きれいに消きえるよ。 ♬
Đúng thế đấy. Chẳng cần dùng nước tẩy rửa, nó cũng biến mất sạch sẽ cùng bột tẩy.
純じゅん: 本当ほんとうですね。少すこし動うごかしただけで、元もとの綺麗きれいな壁かべに戻もどりました。 ♬
Đúng thế thật này chị. Chỉ cần di chuyển một chút là đã quay về bức tường đẹp đẽ cũ rồi.
結衣ゆい: 水みずを使つかわないから、周まわりの書類しょるいを汚よごしない大切たいせつな知恵ちえだね。 ♬
Vì không dùng nước nên đây là kiến thức quan trọng không làm bẩn tài liệu xung quanh nhỉ.
純じゅん: さっそく隣となりの席せきの人ひとにも、この方法ほうほうを教おしえてきます。 ♬
Em sẽ đi chỉ phương pháp này cho cả người ngồi bên cạnh ngay đây ạ.
結衣ゆい: よし。壁かべを強つよく押おきすぎて壊こわさないように注意ちゅういしなさい。 ♬
Tốt. Ngoài ra, chú ý đừng ấn quá mạnh vào tường kẻo làm hỏng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・文房具ぶんぼうぐ: Văn phòng phẩm
・知恵ちえ: Kiến thức, trí tuệ
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~すぎないように: Chú ý đừng quá mức...

 

Gấp góc tài liệu tam giác

大輝だいき: 芽衣めいさん、書類しょるいの角かどが折おれてしまって綺麗きれいに見みえません。 ♬
Chị Mei ơi, góc của tài liệu bị gập mất rồi nên nhìn không được đẹp ạ.
芽衣めい: ニュースの記事きじで見みた、紙かみを三角さんかくに折おる裏うらワザを知しっている? ♬
Em có biết mẹo vặt gấp giấy thành hình tam giác mà chị thấy trong bài báo tin tức không?
大輝だいき: いいえ。道具どうぐを使つかわずに、書類しょるいをまとめることができるんですか。 ♬
Dạ không. Không cần dùng dụng cụ mà vẫn có thể gom tài liệu lại được sao ạ?
芽衣めい: ええ。端はしを少すこし折おるだけで、クリップがなくても外はずれないのよ。 ♬
Ừ. Chỉ cần gấp mép một chút là dù không có kẹp giấy thì nó cũng không bị tuột đâu.
大輝だいき: 面白おもしろいですね。これならカバンの内なかで書類しょるいがバラバラになりません。 ♬
Thú vị quá chị nhỉ. Thế này thì tài liệu không bị lộn xộn ở bên trong cặp sách nữa.
芽衣めい: そうよ。ゴミを無駄むだにしない、素晴すばらしい生活せいかつの知恵ちえよ。 ♬
Đúng thế. Một kiến thức cuộc sống rất tuyệt, không lãng phí rác thải.
大輝だいき: 今日きょうの夕方ゆうがたの会議かいぎの資料しりょうで、さっそく試ためしてみます。 ♬
Em sẽ thử nghiệm ngay vào tập tài liệu của cuộc họp chiều tối hôm nay ạ.
芽衣めい: ええ。devでも、大切たいせつな名前なまえの文字mojiを折おらないように気きをつけなさい。 ♬
Ừ. Nhưng chú ý cẩn thận đừng gập vào phần chữ tên quan trọng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・道具どうぐ: Dụng cụ
・無駄むだ: Lãng phí
・~ことができる: Có thể làm gì
・~ないように: Để không...

Dùng bã cà phê khô khử mùi

純じゅん: この古ふるい書類しょるいの棚たな、内なかが少すこし臭くさくて困こまっています。 ♬
Cái tủ tài liệu cũ này, bên trong hơi có mùi hôi nên em đang khổ sở ạ.
結衣ゆい: 今日きょうのニュースにあった、コーヒーの残のこりを使つかう方法ほうほうを知しっている? ♬
Em có biết phương pháp dùng bã cà phê có trong tin tức hôm nay không?
純じゅん: いいえ。飲のみ終おわった後あとの豆まめで、匂においが消きえるんですか。 ♬
Dạ không. Hạt sau khi uống xong mà lại làm mất được mùi sao ạ?
結衣ゆい: ええ。よく乾かわかしてから箱はこに入いれるだけで、自動じどうで綺麗きれいになるのよ。 ♬
Ừ. Chỉ cần phơi thật khô rồi bỏ vào hộp là nó tự động sạch mùi đấy.
純じゅん: 毎日まいにちたくさんコーヒーを飲のるから、すぐに準備じゅんびできますね。 ♬
Vì hằng ngày chúng em uống nhiều cà phê nên có thể chuẩn bị được ngay nhỉ.
純じゅん: そうよ。ゴミを無駄むだにしない、素晴すばらしい生活せいかつの裏うらワザよ。 ♬
Đúng thế. Một mẹo vặt cuộc sống rất tuyệt, không lãng phí rác thải.
純じゅん: さっそく給湯室きゅうとうしつに行いって、豆まめを集あつめてきます。 ♬
Em sẽ đi ra phòng chuẩn bị nước để gom bã hạt ngay đây ạ.
結衣ゆい: いいわね。でも、濡ぬれたまま入いれるとカビが出でるから注意ちゅういしなさい。 ♬
Được đấy. Nhưng chú ý nếu để nguyên lúc ẩm bỏ vào là sẽ lên nấm mốc đấy nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・匂におい: Mùi hương, mùi
・乾かわかす: Làm khô, phơi khô
・~たまま: Cứ giữ nguyên trạng thái...
・~てきます: Đi làm gì rồi quay lại

Đổi loại trà sữa

田中たなか: 佐藤さとうさん、休憩室きゅうけいしつの無料むりょうの飲のみ物ものを新あたらしいお茶ちゃに変かえませんか。 ♬
Anh Sato ơi, mình đổi đồ uống miễn phí ở phòng nghỉ sang loại trà mới được không ạ?
佐藤さとう: 私わたしは大賛成だいさんせいだよ。今いまの古ふるいお茶ちゃは味あじが薄うすくて不満ふまんだったからね。 ♬
Anh hoàn toàn đồng tình đấy. Vì loại trà cũ hiện tại vị lạt quá anh cũng bất mãn.
田中たなか: はい。新あたらしいほうは果物くだものの香かおりがして、みんな好すきだと思おmoいます。 ♬
Vâng. Bên loại mới có mùi hương trái cây nên em nghĩ mọi người sẽ thích ạ.
佐藤さとう: ニュースの記事きじ deathでも、美味おいしいお茶ちゃで仕事しごとの効率こうりつが高たかくなるとあったわ。 ♬
Trong tin tức cũng bảo trà ngon giúp hiệu suất công việc cao hơn đấy.
田中たなか: 値段ねだんも前まえと同おなじだから、会社かいしゃの予算よさんの内なかで準備じゅんびできます。 ♬
Giá cả cũng bằng trước đây nên có thể chuẩn bị trong ngân sách công ty ạ.
佐藤さとう: その通とおりだね。働はたらく人ひとの元気げんきを守まもるために、すぐに変更へんこうしよう。 ♬
Đúng như vậy. Để bảo vệ sức khỏe người làm việc, chúng ta hãy thay đổi ngay nhé.
田中たなか: 明日あしたの昼休ひるやすみに、さっそく管理かんりの人ひとに書類しょるいを出だしてきます。 ♬
Giờ nghỉ trưa mai, em sẽ đi nộp tài liệu cho người quản lý ngay ạ.
佐藤さとう: ありがとう。みんなが楽たのしく休やすめる方法ほうほうを一緒いっしょに進すすめよう。 ♬
Cảm ơn em. Chúng ta hãy cùng nhau tiến hành phương pháp để mọi người nghỉ ngơi vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・大賛成だいさんせい: Hoàn toàn đồng tình
・効率こうりつ: Hiệu suất
・~のほうが: Phía... hơn
・~ために: Để...

Hộp cơm cá nhân

山口やまぐち: 小林こばやしさん、来月らいげつから毎日自分まいにちじぶんでお弁当べんとうを作つくって持もってきます。 ♬
Anh Kobayashi ơi, từ tháng sau ngày nào em cũng tự làm cơm hộp mang đi ạ.
小林こばやし: 私わたしは全力ぜんりょくで応援おうえんするよ。外そとの店みせは物価ぶっかが高たかくなっているからね。 ♬
Anh ủng hộ hết mình luôn. Vì các cửa hàng bên ngoài giá cả đang tăng cao mà.
山口やまぐち: はい。健康けんこうのために、野菜やさいの多おおい料理りょうりを自分じぶんで準備じゅんびします。 ♬
Vâng. Vì sức khỏe nên em sẽ tự chuẩn bị các món ăn có nhiều rau ạ.
小林こばやし: ニュースでも、自炊じすいをするほうが生活せいかつの効率こうりつが良よいとあったわ。 ♬
Trong tin tức cũng bảo tự nấu ăn thì hiệu suất cuộc sống tốt hơn đấy.
山口やまぐち: ええ。だから、休憩室きゅうけいしつの大おおきな電子でんしレンジを綺麗きれいに使つかいたいです。 ♬
Vâng. Vì thế nên em muốn sử dụng sạch sẽ chiếc lò vi sóng lớn ở phòng nghỉ ạ.
小林こばやし: いいね。みんなの生活せいかつへの気持きもちが明あかるくなって、良よい方法ほうほうだよ。 ♬
Hay đấy. Tinh thần hướng về cuộc sống mọi người phấn chấn, cách làm tốt đấy.
山口やまぐち: 私わたしは今日きょうの帰かえりに、果物くだものを入いれる小ちいさい箱はこを買かっておきます。 ♬
Trên đường về hôm nay, em sẽ mua sẵn một chiếc hộp nhỏ để đựng trái cây ạ.
小林こばやし: そうしなさい。無理むりをしないで毎日好まいにちたのしく続つづけなさい。 ♬
Hãy làm vậy đi. Đừng quá sức mà hãy duy trì một cách vui vẻ hằng ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・応援おうえん: Ủng hộ
・自炊じすい: Tự nấu ăn
・~のほうが: Phía... hơn
・...ておく: Làm sẵn việc gì

 

Đổi phần mềm lịch trình

石井いしい: 鈴木すずきさん、来月らいげつから新あたらしいスケジュールのソフトを使つかいませんか。 ♬
Chị Suzuki ơi, từ tháng sau chúng mình dùng phần mềm lịch trình mới được không ạ?
鈴木すずき: 今いまのソフトで問題もんだいないから、変かえる必要ひつようはないと思おもうよ。 ♬
Phần mềm hiện tại không có vấn đề gì nên chị nghĩ không cần thiết phải đổi đâu.
石井いしい: でも、新あたらしいほうは会議かいぎの時間じかんを自動じどうで綺麗きれいに決きめてくれます。 ♬
Nhưng bên phần mềm mới sẽ tự động chốt giờ họp rất chuẩn xác cho mình ạ.
鈴木すずき: 時間じかんの節約せつやくは大切たいせつだけど、操作そうさが難むずかしいと本当ほんとうに困こまるね。 ♬
Tiết kiệm thời gian thì quan trọng thật nhưng nếu thao tác khó thì phiền phức nhỉ.
石井いしい: ボタンを1回押かいおするだけだから、今いまのソフトよりずっと簡単かんたんです。 ♬
Vì chỉ cần ấn nút đúng 1 lần nên nó dễ dàng hơn phần mềm hiện tại nhiều ạ.
鈴木すずき: SNSのニュース deathでも、その新あたらしいソフトで仕事しごとが早はやくなるとあったわ。 ♬
Trên tin tức mạng xã hội cũng bảo phần mềm mới đó giúp công việc nhanh hơn đấy.
石井いしい: はい。最初さいしょの1週間しゅうかんは私わたしが操作そうさの方法ほうほうを全部手伝ぜんぶてつだいます。 ♬
Vâng. Tuần đầu tiên em sẽ giúp chị toàn bộ các phương pháp thao tác ạ.
鈴木すずき: 分わかった。じゃあ、明日あしたの計画けいかくから一度いちどテストしてみよう。 ♬
Chị biết rồi. Vậy thì chúng ta hãy kiểm tra thử một lần từ kế hoạch ngày mai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・操作そうさ: Thao tác
・~必要ひつようはない: Không cần thiết phải...
・~と: Hễ... là...
・~よりずっと: Hơn nhiều so với...

Đặt khóa màn hình

湊みなと: 彩あやさん、パソコンの画面がめんに鍵かぎをかける方法ほうほうを教おしえてください。 ♬
Chị Aya ơi, xin hãy chỉ cho em cách cài khóa màn hình machine tính với ạ.
彩あや: キーボードの左ひだりの下したにある青あおいボタンと、Lの文字もじを一緒いっしょに押おしなさい。 ♬
Em hãy ấn cùng lúc nút màu xanh ở phía dưới bên trái bàn phím và chữ L nhé.
湊みなと: はい、押おしました。画面がめんが真っ黒まっくらになって文字もじが消きえました。 ♬
Vâng, em ấn rồi ạ. Màn hình đã tối đen và chữ nghĩa biến mất rồi ạ.
彩あや: それで正ただしいよ。席せきを離はなれる時ときは、安全あんぜんのために必かならずやりなさい。 ♬
Như vậy là đúng rồi. Khi rời khỏi chỗ ngồi, vì an toàn em phải nhất định làm nhé.
湊みなと: もう一度使いちどつかう時ときは、自分じぶんのパスワードを入力にゅうりょくするのですか。 ♬
Khi sử dụng lại một lần nữa thì nhập mật khẩu của mình vào phải không chị?
彩あや: そうだよ。他ほかの人ひとに秘密ひみつのデータを見みられないための大切たいせつなルールよ。 ♬
Đúng thế đấy. Đó là quy định quan trọng nhằm không bị người khác xem dữ liệu mật.
湊みなと: わかりました。これからは毎日まいにち、1回かいずつ練習れんしゅうして習慣しゅうかんにします。 ♬
Em hiểu rồi ạ. Từ bây giờ mỗi ngày em sẽ luyện tập một lần để biến thành thói quen.
彩あや: よし。会社かいしゃの道具どうぐを正ただしく使つかうマナーをいつも忘わすれずに。 ♬
Tốt. Hãy luôn luôn đừng quên tác phong sử dụng đúng đắn dụng cụ của công ty nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・入力にゅうりょく: Nhập dữ liệu
・習慣しゅうかん: Thói quen
・~方かた: Cách làm...
・~ないための: Để không xảy ra việc...

 

Làm sai hợp đồng

純じゅん: 結衣ゆいさん、お客きゃく様の書類しょるいの数字すうじを間違まちがえて上司じょうしに怒おこられました。 ♬
Chị Yui ơi, em làm sai con số trên tài liệu của khách hàng nên bị sếp mắng rồi ạ.
結衣ゆい: 誰だれでも最初さいしょのうちは失敗しっぱいをするから、元気げんきを出だしなさい。 ♬
Ai thời gian đầu cũng đều gặp thất bại cả thôi nên em hãy phấn chấn lên nhé.
純じゅん: はい。devでも、私わたしのミスのせいで新あたらしい計画けいかくが遅おそれてしまいました。 ♬
Vâng. Nhưng tại vì lỗi sai của em mà kế hoạch mới đã bị trễ mất rồi ạ.
結衣ゆい: 次つぎの準備じゅんびを早はやくすれば、問題もんだいを取とり戻すことができるよ。 ♬
Nếu em nhanh chóng chuẩn bị cho phần tiếp theo thì có thể khắc phục được đấy.
純じゅん: 先輩せんぱいたちは誰だれも私わたしを責せめないで、優やさしく手伝てつだってくれました。 ♬
Các tiền bối không ai khiển trách em cả mà còn nhẹ nhàng giúp đỡ em nữa ạ.
結衣ゆい: 素晴すばらしいチームだね。あなたの頑張がんばりをみんな見みているよ。 ♬
Đội nhóm tuyệt vời nhỉ. Mọi người đều đang nhìn vào sự cố gắng của em đấy.
純じゅん: はい。明日あしたの会議かいぎの資料作しりょうづくり、全力ぜんりょくで頑張がんばります。 ♬
Vâng. Việc làm tài liệu cho cuộc họp ngày mai, em sẽ cố gắng hết sức ạ.
結衣ゆい: その意気いきよ。困こまった時ときはいつでも私わたしに相談そうだんしなさい。 ♬
Tinh thần phải thế chứ. Lúc gặp khó khăn em cứ bàn bạc với chị nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・失敗しっぱい: Thất bại, lỗi
・元気げんきを出だs: Lấy lại tinh thần
・~のせいで: Tại vì... (kết quả xấu)
・~すれば: Nếu...

Nhiều dây điện dưới bàn

大輝だいき: 芽衣めいさん、足元あしもとのコードの場所ばしょに新あたらしい機械きかいを足たしてもいいですか。 ♬
Chị Mei ơi, em cắm thêm máy mới vào vị trí dây điện dưới chân có được không ạ?
芽衣めい: ダメだよ。1つの場所ばしょにたくさん入いれると火事かじになる危険きけんがあるよ。 ♬
Không được đâu. Hễ cắm quá nhiều đồ vào cùng 1 vị trí là có nguy cơ hỏa hoạn đấy.
大輝だいき: でも、パソコンとスマートフォンの充電じゅうでんの口くちが足たりないです。 ♬
Nhưng ổ cắm sạc cho máy tính và điện thoại thông minh đang bị thiếu ạ.
芽衣めい: ニュース deathでも、古ふるいオフィスで電気でんきが止とまる事故じこが話題わだいになっていたわ。 ♬
Trong tin tức cũng từng xôn xao vụ sự cố mất điện ở các văn phòng cũ rồi đấy.
大輝だいき: わかりました。この黒くろいコードを1つ抜ぬけば安全あんぜんですか。 ♬
Em hiểu rồi ạ. Nếu em rút bớt 1 sợi dây cáp màu đen này ra thì có an toàn không chị?
芽衣めい: ええ。使つかっていない機械きかいのコードは、毎日必まいにちかならず抜ぬきなさい。 ♬
Ừ. Những thiết bị không sử dụng thì hằng ngày em phải nhất định rút ra nhé.
大輝だいき: はい。危あぶない状態じょうたいになる前まえに気きづいて良よかったです。 ♬
Vâng. May quá em đã nhận ra trước khi nó rơi vào trạng thái nguy hiểm ạ.
芽衣めい: そうね。会社かいしゃの道具どうぐを安全あんぜんに使つかうルールをいつも忘わすれずに。 ♬
Ừ đúng thế. Hãy luôn luôn đừng quên quy định sử dụng an toàn dụng cụ của công ty.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・危険きけん: Nguy hiểm
・安全あんぜん: An toàn
・~状態じょうたい: Trạng thái...
・~てよかった: Thật tốt vì đã...

 

Gửi bưu phẩm khẩn

小野: 坂本さかもとさん、急いそぎの用事ようじがあるからこの荷物にもつを頼たのんでもいいですか。 ♬
Anh Sakamoto ơi, vì em có việc bận khẩn cấp nên nhờ anh chuyển hộ gói hàng này được không ạ?
坂本: ええ、いいわよ。今日きょうの夕方ゆうがたまでにポストに入いれるのかい? ♬
Ừ, được chứ em. Bỏ vào hòm thư trước chiều tối ngày hôm nay đúng không?
小野: はい。受付うけつけの隣となりにある新あたらしい大おおきい箱はこに持もっていってください。 ♬
Vâng. Xin anh mang đến chiếc hộp lớn mới nằm ở ngay cạnh quầy lễ tân ạ.
坂本: 分わかった。上うえにある名前なまえの文字もじを確認かくにんしてから出だせばいいんだね。 ♬
Anh biết rồi. Chỉ cần kiểm tra chữ tên ghi ở phía trên rồi gửi đi là được đúng không?
小野: はい。お手数てすうをおかけしますが、本当ほんとうによろしくお願ねがいします。 ♬
Vâng. Xin lỗi vì đã làm phiền anh, thực sự nhờ anh giúp đỡ ạ.
坂本: 大丈夫だいじょうぶよ。私わたしのほうの仕事しごとはもう全部終わぜんぶおったから安心あんしんしなさい。 ♬
Không sao đâu mà. Phan việc phía anh cũng đã xong xuôi hết rồi nên em yên tâm đi.
小野: ありがとうございます。助たすかりました。すぐに戻もどってきます。 ♬
Em cảm ơn anh nhiều ạ. May quá có anh cứu. Em sẽ quay trở lại ngay ạ.
坂本: ええ。気きをつけて行いって、用事ようじを早はやく片付かたづけなさい。 ♬
Ừ. Đi cẩn thận rồi mau chóng giải quyết xong xuôi công việc nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・荷物にもつ: Gói hàng
・安心あんしん: Yên tâm
・~てもいいですか: Em làm... có được không ạ
・~すればいい: Chỉ cần làm... là được

Đi trễ do tàu dừng

加藤: 梨乃りのさん、今朝けさは会社かいしゃの時間じかんに遅おくれて本当ほんとうにすみませんでした。 ♬
Chị Rino ơi, sáng nay em đến công ty muộn giờ thực sự em xin lỗi chị nhiều ạ.
梨乃りの: いつも早はやく来くるあなただから変へんだね。何なにか理由りゆうがあるのかい? ♬
Một người luôn đến sớm như em mà thế thì lạ nhỉ. Có lý do gì không em?
加藤: はい。駅えきの手前てまえで、乗のっていた電車でんしゃが急きゅうに止とまってしまいました。 ♬
Vâng. Ở phía trước nhà ga, đoàn tàu em đang đi đột nhiên bị dừng lại mất ạ.
梨乃りの: ニュースの事故じこの件けんだね。電波でんぱのエラーのトラブルらしいよ。 ♬
Là vụ tai nạn trên tin tức nhỉ. Nghe nói là do rắc rối lỗi tín hiệu đấy.
加藤: ええ。ドアが開あかないから、1時間じかんも動うごくことができませんでした。 ♬
Vâng. Vì cửa không mở nên em hoàn toàn không thể di chuyển suốt cả 1 tiếng đồng hồ.
梨乃りの: それは大変たいへんだったね。devでも、すぐにメッセージを送おくったのは正ただしいよ。 ♬
Thế thì vất vả cho em quá. Nhưng việc em gửi tin nhắn báo ngay là đúng đắn đấy.
加藤: はい。これからは別べつの会社かいしゃの乗り物のりものの時間じかんも必かならず調しらべます。 ♬
Vâng. Từ giờ trở đi em nhất định sẽ kiểm tra cả giờ giấc phương tiện của hãng khác nữa ạ.
梨乃りの: そうしなさい。慌あわてないできれいな言葉ことばで上司じょうしに説明せつめいしなさい。 ♬
Hãy làm vậy đi. Đừng cuống, hãy dùng lời lẽ chuẩn mực để giải thích cho sếp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・理由りゆう: Lý do
・~してしまう: Trót, lỡ...
・~件けん: Vụ việc...
・~ることができる: Có thể làm gì

 

Nghỉ ngơi khi đau mắt

ポール: 直樹なおきさん、パソコンの画面がめんを見みすぎて目めがとても痛いたいです。 ♬
Anh Naoki ơi, em nhìn màn hình máy tính quá nhiều nên mắt rất đau ạ.
直樹なおき: 無理むりをしないで、10分間ふんかんだけ外そとの景色けしきを見みて休やすみなさい。 ♬
Đừng quá sức, em nên dành đúng 10 phút nhìn phong cảnh bên ngoài để nghỉ ngơi đi.
ポール: でも、今日きょうの午後ごごの会議かいぎの書類しょるいを早はやく終おわらせなければなりません。 ♬
Nhưng em phải hoàn thành sớm tập tài liệu cho cuộc họp chiều nay ạ.
直樹なおき: 体からだを壊こわすと仕事しごとが遅おそくなるから、休やすむほうが効率こうりつが良よいよ。 ♬
Nếu làm hỏng cơ thể thì công việc sẽ bị chậm đi, nghỉ ngơi hiệu suất tốt hơn đấy.
ポール: 確たしかかに、最近さいきんは頭あたまも少すこし重おもくなって困こまっています。 ♬
Xác thực là dạo gần đây đầu em cũng hơi nặng nên đang rất khổ sở ạ.
直樹なおき: 今日きょうのニュース deathでも、長ながく座すわる人ひとの健康けんこうの危険きけんが話題わだいだったわ。 ♬
Trên tin tức hôm nay nguy cơ sức khỏe của người ngồi lâu cũng đang được bàn tán đấy.
ポール: わかりました。目薬めぐすりをさして、少すこし遠とおくを歩あるいてきます。 ♬
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ nhỏ thuốc nhỏ mắt rồi đi bộ ra chỗ hơi xa một lát ạ.
直樹なおき: ええ。自分じぶんの元気げんきを一番大切いちばんたいせつにする好はたらき方かたをしなさい。 ♬
Hãy làm việc theo cách biết trân trọng sức khỏe của mình nhất nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・景色けしき: Phong cảnh
・健康けんこう: Sức khỏe
・~すぎ: Quá mức...
・~のほうが: Phía... hơn

Băng dính chống trượt cầu thang

加藤: 梨乃りのさん、階段かいだんの真まんなかに新あたらしい滑すべらないテープを貼はりませんか。 ♬
Chị Rino ơi, chúng mình dán băng dính chống trơn trượt mới vào giữa cầu thang được không ạ?
梨乃りの: 今いまのままで綺麗きれいだけど、何なにか危あぶないことがあったのかい? ♬
Để nguyên như hiện tại vẫn đẹp mà, có chuyện gì nguy hiểm xảy ra rồi à em?
加藤: はい。昨日きのうの雨あめの日ひに、荷物にもつを持もった新人しんじんが転ころびそうになりました。 ♬
Vâng. Vào ngày mưa hôm qua, một nhân viên mới cầm hành lý đã suýt bị ngã ạ.
梨乃りの: 事故じこが起おきる前まえに直なおす計画けいかくは素晴すばらしい提案ていあんだよ。 ♬
Kế hoạch sửa chữa trước khi xảy ra tai nạn đúng là một đề nghị tuyệt vời.
加藤: 値段ねだんも安やすくて、5分間貼ふんかんはるだけだから簡単かんたんに準備じゅんびできます。 ♬
Giá cả cũng rẻ, chỉ cần dán trong 5 phút nên có thể chuẩn bị dễ dàng ạ.
梨乃りの: 安全あんぜんなオフィスを作つくるためだから、今いますぐ倉庫そうこの道具どうぐを調しらべよう。 ♬
Vì mục đích xây dựng văn phòng an toàn, giờ chúng ta hãy đi kiểm tra dụng cụ trong kho nhé.
加藤: はい。お店みせのパンフレットのデータをメッセージで送おくっておきます。 ♬
Vâng. Em sẽ gửi sẵn dữ liệu sách giới thiệu của cửa hàng qua tin nhắn ạ.
梨乃りの: ありがとう。みんなの生活せいかつが楽らくになる方法ほうほうをいつも考かんがえなさい。 ♬
Cảm ơn em. Hãy luôn luôn suy nghĩ phương pháp nào để cuộc sống mọi người nhàn nhã hơn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・提案ていあん: Đề nghị
・階段かいだん: Cầu thang
・~前まえに: Trước khi làm gì
・~そうになる: Suýt nữa thì...