Ga tàu áp dụng cửa soát vé AI tự nhận diện khuôn mặt

駅員:今日きょうから顔認証かおにんしょうのゲートがはじまりました。
Từ hôm nay cửa soát vé nhận diện khuôn mặt bắt đầu hoạt động.
客:すみません、まえってもゲートがかないです。
Xin lỗi, tôi đứng trước máy rồi mà cửa không mở.
駅員:あ、画面がめんのエラーがあか点滅てんめつしていますね。
Á, màn hình báo lỗi đang nhấp nháy đèn đỏ kìa.
客:ネットで事前登録じぜんとうろくをしたのに、どうしてですか。
Tôi đã đăng ký trước trên mạng rồi, tại sao lại thế?
駅員:マスクをつけたままでは確認かくにんできないらしいです。
Nghe nói nếu cứ đeo khẩu trang thì không xác nhận được.
客:ああ、マスクをはずしたらあおいライトになりました。
À, tháo khẩu trang ra một cái là thành đèn xanh rồi.
駅員:はい、おとおりください、つぎからはそのままで大丈夫だいじょうぶです。
Dạ vâng, mời đi qua, từ lần tới cứ để nguyên thế là ổn ạ.
客:便利べんり技術ぎじゅつだけど、最初さいしょすこ緊張きんちょうしますね。
Công nghệ tiện lợi thật đấy nhưng lúc đầu hơi run một chút nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

点滅てんめつ: Nhấp nháy đèn
・~たまま: Cứ để nguyên trạng thái cũ
・~たら: Hễ... là... / Sau khi...

Bus thử nghiệm robot quét dọn bằng công nghệ AI

乗務員:今日きょうから掃除そうじロボットが車内しゃないうごいています。
Từ hôm nay robot dọn dẹp sẽ chạy bên trong xe buýt.
客:足元あしもとおおきい機械きかいると、すこあぶないですね。
Cái máy to đến gần chân thì hơi nguy hiểm nhỉ.
乗務員:すみません、荷物にもつうえたな高いていただけませんか。
Xin lỗi khách, anh/chị đặt hành lý lên kệ phía trên giúp em được không?
客:これをげればロボットはとおりやすくなりますか。
Nhấc cái này lên thì robot sẽ dễ đi qua hơn đúng không?
乗務員:はい、センサーがみち自動じどう計算けいさんして綺麗きれいにします。
Dạ vâng, cảm biến sẽ tự động tính đường để làm sạch ạ.
客:ニュースでましたが、これがあたらしいエコですね。
Tôi thấy trên tin tức rồi, đây là hoạt động sinh thái mới nhỉ.
乗務員:ええ、ゴミをらすためにあたらしいシステムをれました。
Vâng, tụi em đưa hệ thống mới vào để giảm bớt rác thải ạ.
客:じゃあ、わたしのカバンも早く棚はやくだな片付かたづけます。
Vậy thì tôi cũng sẽ mau chóng cất cái túi của mình lên kệ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

車内しゃない: Bên trong xe
・~ていただけませんか: Anh/Chị làm giúp tôi việc này được không?
・...ために: Để phục vụ mục đích...

Sân bay quét vali thông minh có thiết bị tự chạy

係員:おきゃくさま、その自動じどううごくカバンは検査けんさ必要ひつようです。
Xin lỗi khách, chiếc vali tự chạy đó cần phải kiểm tra.
客:ニュースでましたが、このまま飛行機ひこうきせられませんか。
Tôi thấy trên tin tức rồi, không được cho nguyên thế này lên máy bay hả em?
係員:はい、なかのバッテリーをはずさないとゲートをとおれません。
Dạ vâng, không tháo viên pin bên trong ra là không qua được cổng đâu ạ.
客:ボタンをすだけで、簡単かんたんはずせるシステムですよ。
Hệ thống này chỉ cần ấn nút là tháo ra dễ dàng luôn đấy.
係員:では、バッテリーだけをこちらのはこしてください。
Vậy thì xin mời anh/chị bỏ riêng viên pin ra cái khay này ạ.
客:らないであずけたら、本当ほんとうあぶなかったですね。
Nếu không biết mà cứ đem ký gửi thì nguy hiểm thật sự nhỉ.
係員:ええ、あたらしいルールですのできびしくチェックしています。
Vâng, vì đây là quy định mới nên tụi em kiểm tra rất nghiêm ngặt.
客:わかりました、安全あんぜんのためにいますぐはずしておきます。
Tôi rõ rồi, để đảm bảo an toàn tôi sẽ tháo sẵn ra ngay bây giờ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

検査けんさ: Kiểm tra
・~はずさないと: Nếu không tháo... thì không...
・~ておく: Làm sẵn việc gì đó

Quầy hải quan thử nghiệm phòng quét VR tiện lợi

客:この空港くうこうあたらしいゲートは、手続てつづきが本当ほんとうはやいね。
Cái cửa mới này của sân bay làm thủ tục nhanh thực sự nhỉ.
係員:はい、パスポートをくだけで自動じどう確認かくにんできます。
Dạ vâng, chỉ cần đặt hộ chiếu vào là nó tự động xác nhận được ạ.
客:むかしながれつくらべて、時間じかん全然違ぜんぜんちがいますよ。
So với việc xếp hàng dài ngày xưa thì thời gian khác hẳn luôn đấy.
係員:ええ、最新さいしん技術ぎじゅつで一びょうでチェックがわります。
Vâng, với công nghệ mới nhất nên kiểm tra xong trong một giây ạ.
客:ネットの投稿とうこうdevでも話題わだいだから、みんなおどろいていますね。
Trên mạng cũng đang hot nên mọi người đều kinh ngạc nhỉ.
係員:はい、おきゃくさまをおたせしないために導入どうにゅうしました。
Dạ vâng, tụi em đưa vào dùng để không bắt khách phải chờ lâu ạ.
客:スムーズに出発しゅっぱつできそうだから、今日きょう旅行りょこうたのしみです。
Có vẻ xuất phát mượt mà nên tôi rất mong chờ chuyến đi hôm nay.
係員:ありがとうございます、をつけてってください。
Dạ cảm ơn khách, xin chúc anh/chị đi đường bình an ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

・~にくらべて: So với...
・おたせしない: Không bắt phải chờ lâu
・~そう: Trông có vẻ...

 

Quán ăn dùng đĩa làm từ nguyên liệu bã đậu

店員:本日ほんじつから、こちらのあたらしいエコのおさら料理りょうりします。
Từ hôm nay, bên em sẽ dâng món ăn bằng loại đĩa sinh thái mới này ạ.
客:さわるとすこかるいですが、プラスチックじゃないのですか。
Chạm vào thấy hơi nhẹ, cái này không phải đồ nhựa hả em?
店員:はい、大豆だいずのゴミからつくった環境かんきょうやさしいおさらですよ。
Dạ vâng, đây là loại đĩa thân thiện với môi trường làm từ bã đậu nành đấy ạ.
客:としたら簡単かんたんれてしまうあぶなさはないですか。
Liệu có nguy hiểm theo kiểu hễ làm rơi là bị vỡ dễ dàng không em?
店員:いいえ、あたらしい技術ぎじゅつで、すごくつよえました。
Dạ không đâu ạ, với công nghệ mới nên người ta làm chắc chắn lắm.
客:devでも、ふる普通ふつうしろいおさらのほうが美味おいしそうにえます。
Nhưng tôi thấy mấy cái đĩa trắng thông thường ngày xưa nhìn trông ngon mắt hơn.
店員:こちらのほうが値段ねだんやすくなりますから、おとくですよ.
Dùng loại này thì giá còn được rẻ hơn một chút nên có lợi lắm đấy ạ.
客:へえ、やすくなるなら環境かんきょうのためにこれにえるのもいいね。
Chà, nếu được rẻ hơn thì đổi sang cái này vì môi trường cũng tốt nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

れてしまう: Bị vỡ mất
美味おいしそう: Trông có vẻ ngon
・~くなります: Trở nên...

Quy định thu phí xử lý đồ ăn để thừa quá mức

客:べきれなかっただけで罰金ばっきんをもらうのはきびしすぎます。
Chỉ vì không ăn hết được mà thu tiền phạt thì quá khắc nghiệt rồi.
店員:すみません、おみせのゴミをらすためのあたらしいルールです。
Xin lỗi khách, đây là quy định mới của tiệm để cắt giảm lượng rác thải ạ.
客:注文ちゅうもんするときに、そんなはなしいていないですよ。
Lúc gọi món tôi có được nghe nói về chuyện đó đâu cơ chứ.
店員:メニューの最初さいしょのページに、おおきくしてありますよ。
Dạ cái đó thì bên em có viết rất to ở ngay trang đầu của thực đơn rồi ạ.
客:今日きょう体調たいちょうわるくて、うっかりのこしてしまいました。
Hôm nay vì sức khỏe không tốt nên tôi mới lỡ để thừa lại mất thôi.
店員:では、のこったお料理りょうり専用せんようはこれてかえりますか。
Vậy thì anh/chị có muốn bỏ món ăn còn thừa vào hộp mang về không ạ?
客:ああ、かえることができるなら罰金ばっきんはかからないの?
À, nếu có thể mang về được thì không bị tính tiền phạt đúng không em?
店員:はい、その方法ほうほうなら無料むりょうはこくばっていますよ。
Dạ vâng, nếu làm theo cách đó thì bên em đang phát hộp miễn phí ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

罰金ばっきん: Tiền phạt
・~すぎ: Quá mức...
・~ zunoことができる: Có thể làm việc gì

 

Khách sạn dùng máy chọn gối ngủ tự động theo cơ thể

係員:おきゃくさま、こちらのあたらしい機械きかいまくらえらべますよ。
Xin lỗi khách, anh/chị có thể chọn chiếc gối bằng cái máy mới này đấy ạ.
客:あたますこせるだけで、自動じどう計算けいさんするシステムですか。
Hệ thống này chỉ cần đặt đầu lên một chút là nó tự động tính toán luôn hả em?
係員:はい、画面がめん指示しじわせて、ゆっくりよこになってください。
Dạ vâng, anh/chị vui lòng nằm xuống phù hợp với hướng dẫn trên màn hình ạ.
客:わたしはいつもくびいたいから、かたさを調しらべるのはたすかります。
Tôi thì lúc nào cũng bị đau cổ nên tra cứu được độ cứng thế này thì đỡ quá.
係員:体調たいちょうのデータを確認かくにんして、一番好いちばんよいものをします。
Máy sẽ xác nhận dữ liệu sức khỏe rồi đưa ra loại tốt nhất ạ.
客:やわらかいまくらからかたいものまで、たくさんならべてありますね。
Từ gối mềm cho đến gối cứng, ở đây xếp sẵn nhiều loại thật nhỉ.
係員:ええ、よくねむれると明日あした旅行りょこう元気げんきになりますよ。
Vâng, ngủ ngon một phát là chuyến du lịch ngày mai sẽ tràn đầy năng lượng ạ.
客:わかりました、いまからボタンをしてやってみます。
Tôi hiểu rồi, giờ tôi sẽ ấn nút rồi làm thử xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

指示しじ: Chỉ thị, hướng dẫn
・~にわせて: Phù hợp với...
・~てみます: Làm thử việc gì

Robot giao nước của Ryokan bị kẹt cửa thang máy

客:すみません、あのちいさいロボットがエレベーターでまっています。
Xin lỗi em, con robot nhỏ đằng kia đang bị dừng ở thang máy rồi kìa.
係員:あ、おみずをお部屋へやまではこ途中とちゅうでエラーになりましたね。
Á, đúng lúc đang mang nước lên phòng thì nó bị dính lỗi mất rồi nhỉ.
客:荷物にもつおおきすぎて、ドアがまらなくなったみたいです。
Có vẻ như hành lý to quá nên cửa không đóng lại được nữa rồi đấy.
係員:大変失礼たいへんしつれいいたしました、今日きょうからのシステムですがこまりました。
Dạ vô cùng xin lỗi khách, hệ thống mới từ hôm nay mà rắc rối quá ạ.
客:ひとわりにうごくのはいけど、トラブルのとき大変たいへんね。
Nó chạy thay cho người thì tốt thật nhưng lúc gặp sự cố thì vất vả nhỉ.
係員:はい、すぐに手動しゅどうえ、はし移動いどうさせます。
Dạ vâng, tụi em sẽ chuyển sang chế độ bằng tay ngay và dời nó vào góc ạ.
客:わたしいそいでいないから、ゆっくりで大丈夫だいじょうぶですよ。
Tôi thì không vội đâu nên cứ thong thả dọn dẹp cũng được không sao nha.
係員:ありがとうございます、おみずわたしがすぐにおちします。
Cảm ơn khách nhiều, nước uống em sẽ tự tay mang lên ngay ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

手動しゅどう: Thủ công, bằng tay
・~なくなる: Trở nên không thể...
・~みたい: Có vẻ như...

Quán mì ra món Ramen chay vị súp tương đen ít calo

店員:当店とうてんあたらしい低糖質ていとうしつメニューは、もうためしましたか。
Anh/Chị đã dùng thử thực đơn ít tinh bột mới của tiệm chưa ạ?
客:ネットでましたが、おにくわりに野菜やさいれているの?
Tôi xem trên mạng rồi nhưng bỏ rau củ để thay cho thịt hả em?
店員:はい、有名ゆうめい技術ぎじゅつわせて、本当ほんとう美味おいしいスープですよ。
Dạ vâng, kết hợp with công nghệ nổi tiếng nên nước súp thực sự ngon lắm ạ.
客:カロリーがひくいのに、おなかがいっぱいになりますか。
Lượng calo thấp vậy mà bụng vẫn ăn no được chứ em?
店員:ええ、満足感まんぞくかんがありますから、ダイエットちゅうかたよろこんでいます。
Vâng, vì ăn rất chắc dạ nên những người đang giảm cân cũng thích lắm ạ.
客:わたしはおこめきだから、あじ美味おいしくないかと心配しんぱいでした。
Tôi thì thích cơm nên đã lo lắng không biết vị có bị không ngon hay không.
店員:今日発売きょうはつばいされたばかりですが、元気げんきになるあじだから大丈夫だいじょうぶです。
Mới mở bán hôm nay thôi nhưng vị của nó giúp lấy lại tinh thần nên không sao đâu ạ.
客:じゃあ、面白おもしろいラーメンだから一回試かいためしてみることにします。
Vậy thì món mì thú vị này nên lần này tôi quyết định dùng thử xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

低糖質ていとうしつ: Ít tinh bột
・~のに: Mặc dù... vậy mà...
・~ことにする: Quyết định chọn làm việc gì

Máy tự động gọi món bằng giọng nói tại quán mì bị lỗi

客:スマホの画面がめんかってこえ録音ろくおんしてもうご ませんよ。
Tôi hướng giọng nói vào màn hình điện thoại để ghi âm rồi mà nó không chạy em ơi.
店員:申し訳もうしわけありません、注文ちゅうもんシステムがきゅうまりました。
Thành thật xin lỗi anh/chị, hệ thống gọi món bỗng dưng bị dừng rồi ạ.
客:ネットで三分さんぷんとどくとしてあるのに、全然来ぜんぜんきないね.
Thấy ghi trên mạng là hàng đến trong ba phút vậy mà mãi chẳng thấy tới nhỉ.
店員:機械きかい調子ちょうしわるくておそれております、ひとでおちします。
Dạ do máy móc bị kém nên bị chậm ạ, tụi em sẽ tự tay mang lên liền ạ.
客:技術ぎじゅつのせいで、わたし昼休ひるやすみの時間じかんがなくなるところでした。
Suýt nữa thì thời gian nghỉ trưa của tôi bị hết sạch tại cái công nghệ này đấy.
店員:おびに、今日きょうのお会計かいけいからすこやすくいたします。
Để tạ lỗi, tiền hóa đơn ngày hôm nay em xin phép giảm giá một chút ạ.
客:やすくなっても、会社かいしゃ遅刻ちこくしたらおこられるから早くはやしてください。
Được giảm giá thì giảm chứ đi làm muộn bị mắng nên em làm khẩn trương lên hộ cái.
店員:はい、ただいま一ぷん自動じどうわりにひとがお持ちします。
Dạ vâng, bây giờ tụi em sẽ mang lên thay cho máy trong một phút ạ, mời anh/chị.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

調子ちょうし: Tình trạng máy móc
・~のせいで: Tại vì...
・~ zunoところでした: Suýt nữa thì xảy ra việc gì...

 

Bảo tàng công cộng lắp kính VR xem lịch sử

客:このふる建物たてもの案内あんないで、あのおおきいメガネを使つかいましたよ。
Ở chỗ hướng dẫn công trình cổ này, tôi đã dùng cái kính to đằng kia rồi đấy.
店員:パスポートなしで、むかし景色けしきられるシステムですね。
Đó là hệ thống có thể ngắm nhìn phong cảnh ngày xưa không cần hộ chiếu nhỉ.
客:ええ、機械きかいまえくだけで、むかしひと自動じどううごいてえました。
Vâng, chỉ cần đứng trước máy là nhìn thấy người thời xưa tự động đi lại luôn.
店員:最近さいきんのAI技術ぎじゅつ進歩しんぽしているので、本当ほんとう面白おもしろいですよね。
Vì công nghệ AI dạo gần đây đang tiến bộ nên thực sự thú vị đúng không ạ.
客:むかしなが教科書きょうかしょくらべて、たのしく勉強べんきょうできました。
So với mấy cuốn sách dài dòng ngày xưa thì cái này học vui hơn nhiều.
店員:はい、子供こどもあそべるようにあたらしくこの機械きかいれました。
Dạ vâng, tụi em đưa cái máy mới này vào dùng để trẻ con cũng chơi được ạ.
客:面白おもしろそうだから、友達ともだちのSNSの投稿とうこうでも紹介しょうかいしてみます。
Trông có vẻ hay ho nên tôi sẽ thử giới thiệu trên bài đăng mạng xem sao.
店員:ありがとうございます、おかえりのまえにお土産みやげたなもどうぞ。
Dạ cảm ơn khách, trước khi về xin mời anh/chị ghé qua kệ quà lưu niệm luôn ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

進歩しんぽ: Tiến bộ
・~にくらべて: So với...
・~ように: Để phục vụ mục đích...

Vòng tay định vị trẻ em mất sóng ở khu công cộng

客:すみません、子供こどもうでにつけるあたらしい機械きかいうごきません。
Xin lỗi em, cái máy mới đeo vào tay trẻ con nó không chạy rồi.
係員:あ、画面がめん地図ちずのデータがきゅうえてしまいましたね。
Á, dữ liệu bản đồ trên màn hình bỗng dưng bị biến mất tiêu rồi nhỉ.
客:ネットの電波でんぱわるいときは、子供こども場所ばしょからなくなりますか。
Những lúc sóng mạng bị kém thì có bị trở nên không biết vị trí của con tôi không?
係員:大丈夫だいじょうぶです、ゲートをとおまえ写真しゃしんっておけばなおせます。
Không sao đâu ạ, nếu chụp ảnh lại trước khi qua cổng là có thể sửa được ạ.
客:らなかったらこまるところでした、はやなおしてください。
Suýt nữa thì rắc rối vì tôi không biết, mau sửa lại hộ tôi với.
係員:はい、ただいまべつ機械きかいでデータを登録とうろくいたしますよ。
Dạ vâng, bây giờ em sẽ đăng ký dữ liệu bằng cái máy khác ạ.
客:安全あんぜんのためのシステムだから、トラブルがあると心配しんぱいですね。
Vì là hệ thống an toàn nên cứ có sự cố là lo lắng nhỉ.
係員:申し訳もうしわけありません、これからはエラーにならないようにチェックします。
Tui em xin lỗi ạ, từ giờ tụi em sẽ kiểm tra kỹ để không xảy ra lỗi ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

登録とうろく: Đăng ký
・~なくなる: Trở nên không...
・~ないように: Để không bị...

Trào lưu uống cà phê đóng lon sinh thái ở châu Âu

妻:ヨーロッパであたらしいかんコーヒーが流行はやっているわ。
Ở châu Âu đang thịnh hành loại cà phê lon mới đấy.
夫:普通ふつうのプラスチックのかんなにちがうの?
Nó có gì khác với mấy cái lon nhựa thông thường thế?
妻:のゴミからつくした、エコの製品せいひんらしいの。
Ngên nói là sản phẩm sinh thái làm từ bã gỗ đấy.
夫:としても簡単かんたんれない技術ぎじゅつなのかな。
Chắc là công nghệ chắc chắn để làm rơi cũng không vỡ chăng.
妻:っているだけでにおいがして気持きもちいいそうよ。
Nghe nói chỉ cần cầm thôi là thấy dễ chịu vì có mùi gỗ rồi.
夫:ネットdevでも話題わだいなら、日本にほんでもすぐられるね。
Nếu trên mạng cũng đang hot thì chắc sắp bán ở Nhật rồi nhỉ.
妻:ゴミがないシステムだから大賛成だいさんせいだわ。
Hệ thống không sinh ra rác nên em cực kỳ tán thành luôn.
夫:ぼくたちも今度こんどネットから一度注文いちどちゅうもんしてみよう。
Tụi mình hôm nào thử đặt mua một lần từ trên mạng xem sao đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

流行はやる: Thịnh hành, phổ biến
・~らしい: Nghe nói là..., hình như...
・~てみよう: Hãy cùng thử làm việc gì

Việc áp dụng tiền phạt khi dùng điện thoại khi đi bộ ở Mỹ

娘:アメリカで、あるきスマホをしたら罰金ばっきんになるよ。
Bên Mỹ có luật hễ vừa đi bộ vừa dùng điện thoại là bị phạt tiền đấy.
父:安全あんぜんのため zunoだから、きびしいルールだけど仕方しかたがないね。
Vì an toàn nên quy định khắc nghiệt thế cũng đành chịu thôi con.
娘:devでも、画面がめんただけでおかねるのはきびしすぎます。
Nhưng mà nhìn màn hình một chút thôi mà cũng thu tiền thì quá nghiêm khắc.
父:トラブルのせいで事故じこになったらこまるだろう。
Tại vì sự cố mà dẫn đến tai nạn thì còn khổ hơn đúng không.
娘:旅行りょこうった外国がいこくひとおな罰金ばっきんなの?
Người nước ngoài đi du lịch đến đấy cũng bị phạt tiền y hệt ạ?
父:ええ、あたらしいルールだから全員厳ぜんいんきびしくチェックするよ。
Ừ, vì là quy định mới nên người ta kiểm tra nghiêm khắc với tất cả mọi người.
娘:らないでったら大変たいへん zunoだから、これからはをつけないとね。
Không biết trước mà đi thì gay go nên từ giờ con phải chú ý thôi.
父:うん、あるときはスマホをカバンに片付かたづけなさい。
Ừ, lúc đi bộ con hãy cất điện thoại vào túi xách đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

事故じこ: Tai nạn
・~すぎ: Quá mức...
・~ないと: Nếu không... thì không... / Bắt buộc phải...

 

Cách đặt vé xe buýt tự hành thông minh chạy bằng AI tại tỉnh lộ Nhật

夫:来月らいげつ旅行りょこうのために、この自動運転じどううんてんバスを予約よやくしよう。
Để chuẩn bị cho chuyến đi tháng sau, mình đặt trước xe buýt tự lái này đi em.
妻:ネットでましたが、どうやってチケットをうの?
Em thấy trên mạng rồi nhưng làm thế nào để mua vé vậy anh?
夫:アプリをひらいて、きたい場所ばしょのボタンをすだけでいいんだ。
Mở ứng dụng ra rồi chỉ cần ấn nút địa điểm muốn đến là được rồi.
妻:事前じぜんにデータを登録とうろくしておけば、自動じどう計算けいさんするシステム?
Mình đăng ký sẵn dữ liệu từ trước là hệ thống tự động tính toán luôn hả anh?
夫:うん、最新さいしん技術ぎじゅつわせて、一びょう手続てつづきがわるよ。
Ừ, kết hợp với công nghệ mới nhất là xong thủ tục trong một giây luôn.
妻:おかねのチャージもスマホの画面がめんでできますか。
Việc nạp tiền mình cũng làm được trên màn hình điện thoại luôn ạ?
夫:ええ、まえ画面がめんのマークをタッチすれば大丈夫だいじょうぶらしい.
Ừ, nghe nói trước khi lên xe chỉ cần chạm vào biểu tượng trên màn hình là ổn.
妻:わかりました、乗り遅のりおくれないようにいますぐやってみます。
Em rõ rồi, để không bị trễ xe em sẽ làm thử ngay bây giờ đây ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

自動運転じどううんてん: Tự động lái
・~てしておく: Làm sẵn việc gì đó
・~ないように: Chú ý để không...

Quy định thắt chặt việc đem xe trượt điện lên tàu điện siêu tốc Shinkansen

夫:今日きょうからのあたらしいルールで、電動でんどうキックボードはっていけないよ。
Theo quy định mới từ hôm nay là không được mang xe trượt điện đi cùng đâu đấy.
妻:ええ、折りたたんでちいさなはこれても駄目だめなのですか。
Hả, gấp gọn lại rồi bỏ vào hộp nhỏ cũng không được luôn sao anh?
夫:うん、なかのバッテリーをはずさないと新幹線しんかんせんせられないんだ。
Ừ, không tháo viên pin ở bên trong ra là không được cho lên tàu Shinkansen đâu.
妻:ニュースでましたが、安全あんぜん法律ほうりつきびしくなりましたね。
Em xem trên tin tức rồi, luật an toàn đã thắt chặt hơn rồi nhỉ.
夫:らないでえきのゲートをとおったら、本当ほんとうこまるところだったよ。
Không biết trước mà đi qua cổng nhà ga là suýt nữa gặp rắc rối lớn rồi.
妻:トラブルのせいでまわりのひと迷惑めいわくをかけたら大変たいへんです。
Tại vì sự cố xảy ra mà gây phiền hà cho người xung quanh thì nguy.
夫:だから、明日あした旅行りょこうえき近くちかのレンタルを使つかうことにしよう。
Chính vì thế nên chuyến đi ngày mai mình quyết định thuê xe ở gần ga đi.
妻:はい、安全第一あんぜんだいいちだから、いますぐカバンの荷物にもつ見直みなおします。
Vâng, an toàn là trên hết nên giờ em sẽ kiểm tra lại đồ đạc trong túi liền.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

法律ほうりつ: Pháp luật
・~られない: Không thể cho lên
・~ zunoところだった: Suýt nữa thì xảy ra việc gì...

 

Khích lệ con đi bộ trải nghiệm cung đường leo núi mới mở tại Kyoto

母:京都きょうとあたらしい山歩やまあるきのコース、明日あしたみんなでってみましょう。
Cung đường đi bộ leo núi mới ở Kyoto, ngày mai cả nhà mình cùng đi thử nhé.
息子:ネットの投稿とうこうたら、ながれつつかれるそうだよ。
Con xem trên mạng thấy bảo phải xếp hàng dài trông mệt mỏi lắm.
母:dev でも、最新さいしんのAIでんでいる時間じかん調しらべるシステムがあるの。
Nhưng đang có hệ thống dùng AI mới nhất tự động tra cứu thời gian đông đúc đấy.
息子:ぼく体力たいりょくがないから、途中とちゅうあるけなくなったら心配しんぱいだな。
Con thì không có thể lực nên lo nhỡ giữa đường không đi được nữa thì gay.
母:大丈夫だいじょうぶ普通ふつうやまくらべて、やす場所ばしょがたくさんあるわ。
Không sao đâu, so với núi thông thường thì ở đây có nhiều chỗ nghỉ ngơi lắm.
息子:本当ほんとう綺麗きれい景色けしきながらなら、ぼく頑張がんばれそう。
Thật ạ? Nếu vừa đi vừa ngắm phong cảnh đẹp thì con có vẻ sẽ cố gắng được.
母:ええ、からだいから、無理むりをしないでゆっくりのぼりましょう。
Ừ, tốt cho cơ thể nên tụi mình cứ thong thả leo mà không phải quá sức nhé.
息子:うん、お弁当べんとう美味おいしくなりそうだから、いまからたのしみだよ。
Vâng, ăn cơm hộp chắc cũng sẽ ngon lắm đây nên con rất mong chờ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

体力たいりょく: Thể lực
・~にくらべて: So với...
・~ながら: Vừa làm cái này vừa...

 

Lỗi ứng dụng dịch thuật thông minh khi đi du lịch nước ngoài

妻:大変たいへん、スマホの翻訳ほんやくアプリがきゅううごかなくなったのよ。
Gay quá, cái ứng dụng dịch thuật trên điện thoại bỗng dưng không chạy nữa rồi.
夫:ええ、今日きょうのニュースの電波でんぱのエラーのせいかい?
Hả, có phải tại vì sự cố sóng mạng trên tin tức ngày hôm nay không?
妻:ええ、さわっただけで自動じどうのスイッチがあか点滅てんめつしてしまうの。
Vâng, chỉ cần chạm vào là công tắc tự động nó cứ nhấp nháy đèn đỏ mất tiêu.
夫:ホテルの手続てつづきの時間じかんからなくなってこまったね。
Trở nên không biết thời gian làm thủ tục của khách sạn thì rắc rối quá nhỉ.
妻:英語えいご言葉ことば自動じどうでベトナムえるシステムなのに。
Rõ là hệ thống tự động chuyển chữ tiếng Anh sang tiếng Việt vậy mà.
夫:仕方しかたがないから、ぼく手動しゅどう辞書じしょはなしてみるよ。
Đành chịu thôi, để anh tra cuốn từ điển thủ công rồi nói chuyện thử xem sao.
妻:お願い、早く直はやくなおらないと明日あした観光かんこう予約よやくができないから。
Nhờ anh đấy, không sửa nhanh là không đặt lịch tham quan ngày mai được đâu.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

翻訳ほんやく: Dịch thuật
・~のせいで: Tại vì...
・~ zunoない: Không thể làm

 

Ngôi làng cổ ứng dụng thiết bị thuyết minh VR tự động

娘:おかあさん、ネットの投稿とうこう話題わだいふるいおてらのニュースをた?
Mẹ ơi, mẹ xem tin tức về ngôi chùa cổ đang hot trên mạng chưa?
母:ええ、あのおおきいメガネをかけるとむかしひとえるシステムね。
Rồi con, hệ thống mà hễ đeo cái kính to đó vào là nhìn thấy người thời xưa đúng không.
娘:うん、機械きかいまえくだけで、自動じどう歴史れきし案内あんないはじまるらしいよ。
Vâng, nghe nói chỉ cần đứng trước máy là hướng dẫn lịch sử tự động bắt đầu luôn đấy.
母:むかしなが教科書きょうかしょくらべて、たのしく勉強べんきょうできそうだわ。
So với mấy cuốn sách giáo khoa dài dòng ngày xưa thì có vẻ học vui hơn nhiều nhỉ.
娘:今日きょうあたらしい技術ぎじゅつ進歩しんぽしているから、子供こどもよろこんでいるよ。
Công nghệ mới ngày hôm nay đang tiến bộ nên trẻ con cũng thích lắm ạ.
母:面白おもしろそうな場所ばしょだから、今度こんど連休れんきゅう家族かぞくってみたいね。
Địa điểm trông có vẻ hay ho nên kỳ nghỉ tới cả nhà mình cùng đi thử nhé.
娘:うん、お土産みやげたなあたらしくならべてあるといてあったよ。
Vâng, người ta có viết là kệ quà lưu niệm cũng mới được xếp đầy đồ lên rồi đấy ạ.
母:じゃあ、れるまえ早くお父はやくとうさんにも相談そうだんしましょう。
Thế thì trước khi bị cháy vé mình mau bàn bạc với bố thôi con.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

歴史れきし: Lịch sử
・~にくらべて: So với...
・~てみたい: Muốn làm thử việc gì đó

Mẹ thuyết phục bố đi xem khu vườn ánh sáng AI thông minh mới mở ở quận

妻:あなた、今日きょうからはじまったあたらしいひかり公園こうえんきましょう。
Anh ơi, mình đi cái công viên ánh sáng kiểu mới bắt đầu từ hôm nay đi.
夫:ニュースでだけど、普通ふつうよる景色けしきなにちがうの?
Anh xem tin tức rồi nhưng nó có gì khác với phong cảnh ban đêm thông thường đâu?
妻:最新さいしん技術ぎじゅつわせて、ひとあるくと自動じどうはなくシステムよ。
Kết hợp với công nghệ mới nhất, hệ thống hễ có người đi bộ là hoa tự động nở đấy.
夫:dev nemでも、大人おとなのチケットの値段ねだんすこたかくてこまるな。
Nhưng mà giá vé của người lớn hơi đắt nên anh thấy hơi đắn đo.
妻:事前じぜんにネットで予約よやくしておけば、二割にわりやすくなりますよ。
Nếu mình đặt lịch trước trên mạng là còn được giảm tận hai mươi phần trăm luôn ạ.
夫:へえ、そんなおとくなルールがあるならってもいいね。
Chà, nếu có quy định có lợi như thế thì mình đi cũng được nhỉ.
妻:ええ、よるすずしい時間じかん zunoだから、二人ふたりでゆっくり散歩さんぽしましょう。
Vâng, thời gian ban đêm mát mẻ nên hai đứa mình cùng thong thả đi dạo nhé.
夫:わかった、じゃあいまからネットで手続てつづきをすることにするよ。
Anh biết rồi, vậy từ bây giờ anh quyết định sẽ làm thủ tục trên mạng luôn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

公園こうえん: Công viên
・~ておく: Làm sẵn việc gì đó
・~ことにする: Quyết định chọn làm việc gì

 

Nhờ kiểm tra lịch trình lễ hội pháo hoa quét mã QR mới

妻:あなた、スマホのアプリで花火大会はなびたいかい時間じかん調しらべて。
Anh ơi, anh tra hộ em thời gian lễ hội pháo hoa bằng ứng dụng điện thoại với.
夫:あたらしいQRコードの画面がめんから、自動じどう登録とうろくするシステムかい?
Có phải hệ thống tự động đăng ký từ cái màn hình mã QR mới không em?
妻:ええ、今日きょうのニュースのルールで、事前じぜんのチェックが必要ひつようなの。
Vâng, theo quy định trên tin tức ngày hôm nay thì cần phải kiểm tra trước ạ.
夫:ボタンをすだけで、簡単かんたん調しらべることができたよ。
Chỉ cần ấn nút một lần là anh có thể tra cứu dễ dàng được rồi này.
妻:よかった、んでいる時間じかんはずしてくルートはかる?
May quá, anh có biết lộ trình đi để né thời gian đông đúc không?
夫:うん、AIが一番早いちばんはやみち自動じどう計算けいさんしてくれているよ。
Ừ, AI đang tự động tính toán cho mình con đường nhanh nhất rồi.
妻:便利べんり技術ぎじゅつ zunoだから、トラブルがないと本当ほんとうたすかるわね。
Công nghệ tiện lợi thật, không bị dính sự cố thì đỡ biết bao nhiêu nhỉ.
夫:じゃあ、わすれないようにスケジュールを画面がめん保存ほぞんしておくよ。
Vậy để không bị quên anh sẽ lưu sẵn lịch trình vào màn hình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

花火はなび: Pháo hoa
・~ zunocotoができる: Có thể làm gì
・~ないように: Chú ý cố gắng để không...

Lý do lỡ mất đợt đổi bánh ngọt giới hạn theo mùa xuân tại đền thờ

娘:ごめん、限定げんていのさくらもちれるまええなかったの。
Con xin lỗi, con không mua được bánh giầy hoa anh đào giới hạn trước khi cháy hàng mất rồi.
母:ええ、今日きょうのフェスティバルのたなならべてあるとっていたのに。
Hả, rõ ràng nghe nói người ta xếp đầy ở trên kệ của lễ hội ngày hôm nay mà nhỉ.
娘:さわっただけで自動じどう計算けいさんするレジが、きゅうまってしまったの。
Tại cái quầy thu ngân tự động tính tiền bỗng dưng bị dừng hoạt động ấy ạ.
母:ニュースのエラーのせいで、ながれつになったみたいね。
Có vẻ như tại lỗi hệ thống trên tin tức nên mới thành ra xếp hàng dài rồi nhỉ.
娘:うん、店員てんいんさんも手動しゅどうえ、く zunoがんばったけど、おそれたの。
Vâng, các anh nhân viên cũng chuyển sang làm bằng tay và cố gắng lắm rồi nhưng bị chậm ạ.
母:仕方しかたがないわ、おまつりだからトラブルのとき本当ほんとうこまるわね。
Đành chịu thôi, ngày hội ngày lễ nên lúc gặp sự cố thì rắc rối thật sự nhỉ.
娘:醤油味しょうゆあじあたらしいお菓子かし在庫ざいこがあったから、わりにったよ。
Món bánh ngọt mới vị nước tương vẫn còn hàng dự trữ nên con đã mua thay thế rồi nè.
母:ありがとう、面白おもしろあじ zunoだから二人ふたり一緒いっしょべてみましょう。
Cảm ơn con, vị lạ lạ nên hai mẹ con mình cùng ăn thử xem sao nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

在庫ざいこ: Hàng dự trữ, tồn kho
わりに: Thay vì..., thay cho...
・~てしまう: Lỡ, bị...