Mẹ kể cho bố nghe tin tức về khách sạn rô-bốt ngủ quên

妻: あなた、ニュースでロボットのホテルのはなした?
Anh ơi, anh xem câu chuyện về khách sạn rô-bốt trên tin tức chưa?
夫: いや、ていないよ、どんなはなしだい?
Chưa, anh chưa xem, câu chuyện như thế nào vậy em?
妻: ロボットが朝起あさおきなくて、エラーになったらしいわ。
Nghe nói rô-bốt buổi sáng không dậy nên bị dính lỗi đấy ạ.
夫: ひとわりにはたら機械きかいなのに、こまったね。
Máy móc làm thay cho người vậy mà rắc rối nhỉ.
妻: おきゃくさんが自分じぶんでドアをけて受付うけつけをしたそうよ。
Nghe nói hành khách đã tự mở cửa rồi tự làm thủ tục tiếp tân luôn đó.
夫: ははは、それはめずらしいトラブルだね。
Ha ha ha, đó là một sự cố hiếm thấy nhỉ.
妻: つぎからの旅行りょこうは, 普通ふつうひとがいるホテルにしましょう。
Chuyến du lịch lần tới, mình chọn khách sạn có người thường ở nhé.
夫: うん、そのほうが安心あんしんだから、そうすることにするよ.
Ừ, thế thì an tâm hơn nên anh cũng quyết định làm như vậy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

わり: Thay thế, làm thay
・~らしい: Nghe nói là...
・~することにする: Quyết định chọn làm việc gì

 

Con gái kể cho mẹ nghe về chiếc ví biết đi

娘: おかあさん、動画どうが自分じぶんあるくお財布さいふた?
Mẹ ơi, mẹ xem cái ví tự đi bộ được trên video chưa ạ?
母: いいえ、おかねれる道具どうぐなのに、どうやってうごくの?
Chưa con, đồ để đựng tiền vậy mà làm thế nào để nó chạy được?
娘: ちいさいあしがついていて、おものうしろをいてくるの。
Nó có cái chân nhỏ gắn vào rồi đi bám theo sau lúc mình mua đồ đấy ạ.
母: まあ、らないひとたら、みんな本当ほんとうおどろくわね。
Ôi chuông, người lạ mà nhìn thấy thì tất cả đều kinh ngạc lắm đây.
娘: あたらしい技術ぎじゅつだけど、うっかりとしたら心配しんぱいだよ。
Công nghệ mới đấy nhưng con lo nhỡ vô tinh làm rơi thì sợ lắm.
母: そうね、トラブルのせいでくしたら大変たいへんだからね。
Đúng vậy, tại vì sự cố mà làm mất thì gay go lớn con ạ.
娘: でも面白おもしろいから、つぎ誕生日たんじょうび一度買いちどかってみたいよ。
Nhưng thú vị lắm nên con muốn mua thử một lần vào sinh nhật tới.
母: やくつかどうか、おとうさんにも相談そうだんしてみましょう。
Để mẹ con mình cùng bàn bạc với bố xem nó có ích hay không nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

おどろく: Ngạc nhiên, kinh ngạc
・~のせいで: Tại vì...
・~てみたい: Muốn làm thử việc gì

Con trai muốn mua giày thông minh tự chạy ngoài đường

息子: おとうさん、自動じどうはやはしれるあたらしいくつってもいい?
Bố ơi, con mua đôi giày mới tự chạy nhanh được có được không ạ?
父: いや、ニュースでたが、あぶないからわたし反対はんたいだよ。
Không, bố xem trên tin tức rồi, vì nguy hiểm nên bố phản đối đấy.
息子: ボタンをすだけで、坂道さかみちらくのぼれるシステムだよ。
Chỉ bằng một nút bấm là hệ thống giúp leo đường dốc khỏe re luôn đó bố.
父: トラブルのせいできゅうまったら、怪我けがをするだろう。
Tại vì sự cố mà nó dừng đột ngột thì chẳng phải con sẽ bị thương sao.
息子: センサーがみち自動じどう計算けいさんするから大丈夫だいじょうぶだよ。
Cảm biến tự động tính toán con đường nên không sao đâu ạ.
父: ルールもまだきびしくないから、いまわないことにするよ。
Quy định vẫn chưa nghiêm ngặt nên bây giờ quyết định không mua.
息子: ええ、みんなっているのに、ぼくだけ駄目だめなのはかなしいな。
Ơ, mọi người đều có vậy mà chỉ mình con không được thì buồn quá.
父: 安全第一あんぜんだいいちだから、もっと進歩しんぽするまでちなさい。
An toàn là trên hết nên con hãy đợi cho đến khi nó tiến bộ hơn nữa đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

反対はんたい: Phản đối
・~だけで: Chỉ cần... là được
・~ないことにする: Quyết định chọn không làm việc gì

 

Vợ chồng đồng ý đổi sang dùng ô thông minh báo thời tiết

妻: あなた、あめ自動じどうおしえてくれるあたらしいかさた?
Anh ơi, anh xem cái ô mới tự động báo trời mưa chưa?
夫: ああ、画面がめん点滅てんめつして天気てんきらせるシステムだね。
À, hệ thống màn hình nhấp nháy để thông báo thời tiết đúng không em.
妻: ええ、うっかりわすれてかけることがなくなるから便利べんりよ。
Vâng, sẽ không còn việc vô tình quên rồi đi ra ngoài nên tiện lắm ạ.
夫: たしかにそうだね、かぜつよこわれにくいらしい。
Đúng là như vậy thật, nghe nói cũng khó bị hỏng vào ngày gió lớn.
妻: あたらしいルールにもっているから、わたし同意どういするわ。
Cầm đống tiền mà hợp quy định mới ngày hôm nay nên em đồng ý mua.
夫: うん、ぼくおな意見いけんだから、つぎ週末しゅうまつに2にんおう。
Ừ, anh cũng cùng ý kiến nên cuối tuần tới hai đứa mình cùng mua nhé.
妻: よかった、たないでいますぐ予約よやくしておきます。
May quá, không cần chờ, giờ em sẽ đặt trước sẵn luôn ạ.
夫: はい、安全あんぜんのためにただしいおものをしたね。
Vâng, tụi mình đã mua sắm đúng đắn vì sự an toàn rồi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

こわれる: Hỏng, vỡ
・~にくい: Khó làm việc gì đó
・~ておく: Làm sẵn việc gì đó

 

Bố ủng hộ con gái học nấu ăn bằng kính VR công nghệ mới

娘: おとうさん、明日あしたからVRのメガネで料理りょうり勉強べんきょうしたいの。
Bố ơi, từ ngày mai con muốn học nấu món ăn bằng kính VR ạ.
父: ニュースでたが、むかし景色けしきられるシステムだね。
Bố xem trên tin tức rồi, hệ thống có thể nhìn thấy phong cảnh ngày xưa nhỉ.
娘: 機械きかいまえつだけで、自動じどう先生せんせいうごいてくれるの。
Vâng, chỉ cần đứng trước máy là thầy giáo tự động hướng dẫn cho con luôn.
父: 長い教科書ながいきょうかしょくらべてたのしくまなべるから、わたし大賛成だいさんせいだよ。
So với cuốn sách giáo khoa dài dòng thì cái này học vui hơn nên bố cực kỳ ủng hộ.
娘: でも、トラブルのせいでエラーになったりしないか不安ふあんだよ。
Nhưng con vẫn bất an không biết nhỡ đâu bị lỗi do sự cố hay không ạ.
父: 大丈夫だいじょうぶ、ルールがきびしいから、ける価値かちはあるわ。
Không sao đâu, quy định rất nghiêm ngặt nên nhất định có giá trị để học.
娘: よかった、じゃあカレンダーにいまから保存ほぞんしておくね。
May quá, vậy từ bây giờ con sẽ lưu sẵn vào lịch nhé bố.
父: ええ、あたらしい進歩しんぽだから、無理むりのないスケジュールで頑張がんばりなさい。
Ừ, vì là sự tiến bộ mới nên hãy cố gắng theo lịch trình vừa sức con nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

価値かち: Giá trị, đáng giá
・にくらべて: So với...
・~られる: Có thể làm gì

 

Chồng thuyết phục vợ dùng máy giặt thông minh tự sửa lỗi

夫: あなた、この自動じどうなおあたらしい洗濯機せんたくき使つかってみようよ。
Em ơi, mình dùng thử cái máy giặt mới tự sửa lỗi này đi.
妻: devmen tớ nhưng、トラブルで画面がめんうごかなくなる心配しんぱいはない?
Nhưng liệu có lo lắng màn hình trở nên không chạy được do sự cố không anh?
夫: 大丈夫だいじょうぶ改善かいぜん技術ぎじゅつでエラーは全然起きないらしいよぜんぜんお
Không sao đâu, nghe nói nhờ công nghệ cải tiến nên hoàn toàn không xảy ra lỗi.
妻: さわっただけでみずえられるシステムは本当ほんとう便利べんりなの?
Hệ thống chỉ cần chạm vào là đổi được nước thực sự tiện lợi hả anh?
夫: ええ、むかし機械きかいくらべて、電気代でんきだいやすくなるルールだよ。
Vâng, quy định là so với cái máy ngày xưa thì tiền điện cũng rẻ hơn đấy.
妻: へえ、そんなにおとくなら一度いちどチェックしてみてもいいわね。
Chà, nếu có lợi như thế thì kiểm tra thử một lần xem sao cũng được nhỉ.
夫: 進歩しんぽしている道具どうぐだから、家事かじ手間てまがなくなってらくになるよ。
Vì là dụng cụ đang tiến bộ nên đỡ mất công làm việc nhà, sẽ khỏe hơn nhiều.
妻: わかった、じゃあいまからおみせ手続てつづきをすることにするわ。
Em biết rồi, vậy từ bây giờ em quyết định sẽ làm thủ tục ở cửa hàng đây ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

便利べんり: Tiện lợi
・~なくなる: Trở nên không chạy
・~てみてもいい: Làm thử việc gì đó cũng được

 

Đèn hành lang thông minh nhà chung cư bỗng dưng báo đèn đỏ

妻: たいへん、アパートの廊下ろうかあたらしいライトがあかくなってえたわ。
Gay quá, cái đèn mới ở hành lang căn hộ bỗng hiện màu đỏ rồi tắt ngóm rồi anh.
夫: ああ、今日きょうのニュースのエラーのせいで電気でんきまったね。
Á, tại vì lỗi hệ thống trên tin tức ngày hôm nay nên mất điện rồi nhỉ.
妻: 自動じどうのスイッチなのに、ボタンにえてもうごかないの。
Rõ là công tắc tự động vậy mà chuyển sang nút bấm cũng không chạy.
夫: くらくて足元あしもとえないから、あるとき本当ほんとうこまるね。
Tối thui không nhìn thấy dưới chân nên lúc đi bộ thực sự rắc rối quá.
妻: 管理人かんりにんさんがすぐになおすデータを登録とうろくしているらしいわ。
Nghe nói bác quản lý đang đăng ký dữ liệu để sửa ngay lập tức đấy ạ.
夫: よし、わたしたちはあぶないから、いそがないでここでとう。
Được rồi, tụi mình vì nguy hiểm nên sẽ không vội mà đứng đây chờ nhé.
妻: ええ、安全あんぜんのルールをまもって、しずかにしているほうがいいね。
Vâng, tuân thủ quy định an toàn rồi giữ im lặng thì tốt hơn anh nhỉ.
夫: うん、もうすぐあおいライトにわるから大丈夫だいじょうぶだよ。
Ừ, sắp sửa đổi sang đèn màu xanh rồi nên không sao đâu em.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

くらい: Tối, tăm tối
・~ことにする / ~(ま)とう: Hãy cùng...
・~ないで: Mà không...

 

Con trai kể chuyện robot giao cơm hộp bị lạc ở xóm

息子: おかあさん、近所きんじょでお弁当べんとうはこくロボットが迷子まいごになったよ。
Mẹ ơi, con robot giao cơm hộp ở trong xóm bị lạc đường rồi kìa.
母: あら、今日きょうのトラブルのせいで、地図ちずえたのね。
Ôi chuông, tại vì sự cố ngày hôm nay nên bản đồ bị mất rồi nhỉ.
息子: うん、さわっただけでエラーのマークがあか点滅てんめつしてしまうんだ。
Vâng, chỉ cần chạm vào là ký hiệu lỗi cứ nhấp nháy đèn đỏ mất tiêu luôn ạ.
母: 便利べんり技術ぎじゅつなのに、故障こしょうとき大変たいへんね。
Công nghệ rõ tiện lợi vậy mà lúc hỏng hóc vất vả nhỉ.
息子: 近くちかのおじさんが手動しゅどうえて、窓口まどぐちもどしていたよ。
Chú ở gần đây đã chuyển sang chế độ bằng tay rồi dắt nó về lại quầy cửa hàng rồi ạ.
母: 仕方しかたがないわね、おなかいているおきゃくさんはこまるところだったわ。
Đành chịu thôi, vị khách đang đói bụng suýt nữa thì gặp rắc rối lớn rồi.
息子: これからはエラーにならないように、つよ部品ぶひんえるらしいよ。
Nghe nói từ giờ để không bị lỗi, người ta sẽ đổi sang linh kiện chắc chắn hơn đấy.
母: そうね、安全第一あんぜんだいいちだから、なおったらまた使つかいましょう。
Ừ, an toàn là trên hết nên sửa xong tụi mình lại dùng thử xem sao nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

故障こしょう: Hỏng hóc, sự cố
・~るところだった: Suýt nữa thì xảy ra việc gì...
・~ないように: Để không bị...

 

Mẹ con tán gẫu về hộp sữa thông minh tự đổi màu khi hết hạn

娘: おかあさん、自動じどういろわる牛乳ぎゅうにゅうパックは面白おもしろいね。
Mẹ ơi, cái hộp sữa tự động đổi màu thú vị thật biểu.
母: ええ、ふる日付ひづけになると画面がめんあかくなるあたらしい製品せいひんね。
Ừ, sản phẩm mới hễ đến ngày cũ là màn hình biến thành màu đỏ đúng không.
娘: うん、文字もじまないで、るだけでのこすことがなくなるよ。
Vâng, không cần đọc chữ, chỉ nhìn thôi là không còn việc vô tình để thừa lại nữa đâu.
母: ゴミをらすためのルールだから、わたしいえ death も使つかってみたいわ。
Vì là quy định để cắt giảm rác thải nên nhà mình mẹ cũng muốn dùng thử quá.
娘: でも、冷蔵庫れいぞうこ電気でんきれたときはエラーになったりしないかな?
Nhưng liệu lúc tủ lạnh bị mất điện thì nó có bị dính lỗi hỏng không mẹ?
母: センサーがつよいから大丈夫だいじょうぶ明日あしたものときさがしてみわ。
Cảm biến mạnh lắm nên không sao đâu, ngày mai lúc đi chợ mẹ sẽ tìm xem sao.
娘: ありがとう、美味おいしい牛乳ぎゅうにゅうだから、おとうさんにもおしえよう。
Con cảm ơn mẹ, sữa ngon nên tụi mình cùng chỉ cho cả bố biết nữa nhé.
母: ええ、家族全員かぞくぜんいん健康けんこうのために、いますぐスケジュールにいておくわ。
Ừ, vì sức khỏe của cả nhà nên giờ mẹ sẽ viết sẵn vào lịch trình luôn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

牛乳ぎゅうにゅう: Sữa bò
・~さがしてみる: Thử tìm kiếm việc gì
・~ておく: Làm sẵn việc gì đó

 

Con gái phản đối quy định lắp camera AI quét phòng ngủ trẻ em

娘: おかあさん、わたし部屋へやあたらしいAIのカメラをけるのはいやだよ。
Mẹ ơi, con không thích lắp cái camera AI mới vào phòng của con đâu ạ.
母: ニュースでたが、安全あんぜんのために自動じどう調しらべるシステムだよ。
Mẹ xem trên tin tức rồi, hệ thống tự động kiểm tra để phục vụ an toàn mà con.
娘: でも、たままのプライベートがられたら本当ほんとうこまるわ。
Nhưng nhỡ bị nhìn thấy sự riêng tư ngay cả khi đang ngủ thì thực sự rắc rối lắm.
母: トラブルのせいでらないひと画面がめんたら、わたし大反対だいはんたいするよ。
Nếu tại vì sự cố mà người lạ nhìn thấy màn hình thì mẹ sẽ kịch liệt phản đối liền.
娘: 事前じぜんにデータを登録とうろくしても、エラーになったらあぶないでしょう?
Cho dù có đăng ký trước dữ liệu đi nữa thì hễ dính lỗi chẳng phải rất nguy hiểm sao ạ?
母: たしかにそうだね、きびしいからいまはずしておくことにするよ。
Đúng là như vậy thật, nghiêm khắc nên giờ mẹ quyết định sẽ tháo sẵn ra.
娘: よかった、なおるまでわたし部屋へや手続てつづきをしないでね。
May quá, đừng làm thủ tục cài đặt phòng con cho đến khi nó sửa xong nhé mẹ.
母: ええ、無理むりをしないで、みんなが安心あんしんできる方法ほうほうかんがえよう。
Ừ, không cần khiên cưỡng quá sức, tụi mình cùng nghĩ cách thức giúp mọi người an tâm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

安心あんしん: An tâm, yên tâm
・~たまま: Cứ để nguyên trạng thái cũ
・~られる: Bị xem

 

Vợ chồng đồng ý mua nồi cơm điện thông minh cắm cổng USB

妻: あなた、USBの電気でんきでご飯があたたまるあたらしいおかまた?
Anh ơi, anh xem cái nồi mới hâm nóng cơm bằng điện cổng USB chưa?
夫: ああ、ボタンを一度押いちどおすだけで自動じどう計算けいさんしてあたたまるシステムだね。
À, hệ thống chỉ cần ấn nút một lần là tự động tính toán rồi hâm nóng đúng không em.
妻: ええ、むかしおも機械きかいくらべて本当ほんとう便利べんりになったからいたいわ。
Vâng, so với cái máy nặng nề ngày xưa thì tiện lợi hơn thực sự nên em muốn mua quá.
夫: うん、今日きょう技術ぎじゅつならエラーもないらしいから、わたし同意どういするよ。
Ừ, nghe nói công nghệ hôm nay thì không có lỗi nên anh cũng đồng ý luôn.
妻: よかった、会社かいしゃ途中とちゅうの、お弁当べんとうにもぴったりね。
May quá, cực kỳ hợp với cả cơm hộp mang theo lúc đi đến công ty luôn nhỉ.
夫: 安全あんぜんのルールも安心あんしんだから、いますぐ手続てつづきをしよう。
Quy định an toàn cũng an tâm, giờ tụi mình làm thủ tục mua liền đi.
妻: はい、わすれないように今日きょうよるのスケジュールに保存ほぞんしておきます。
Vâng, để không bị quên em sẽ lưu sẵn vào lịch trình tối ngày hôm nay luôn ạ.
夫: ええ、とどくのを心待こころまちにして、明日あした出発しゅっぱつたのしもう。
Ừ, tụi mình cùng mong đợi chờ máy giao đến rồi háo hức chuyến xuất phát ngày mai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

出発しゅっぱつ: Xuất phát, khởi hành
・にくらべて: So với...
・~ておく: Làm sẵn việc gì đó

 

Bố ủng hộ con trai mua vòng đeo tay định vị thông minh phòng sự cố

息子: おとうさん、あたらしいわたしうで機械きかい、トラブルのときなおせるからいたいな。
Bố ơi, cái máy đeo tay mới của con sửa được lúc gặp sự cố nên con muốn mua quá ạ.
父: 今日きょうのニュースの、電波でんぱわるくても場所ばしょるシステムかい?
Có phải hệ thống mới xuất hiện trong tin tức hôm nay, cho dù sóng mạng kém vẫn biết vị trí không?
息子: うん、さわっただけで自動じどう地図ちずのデータがえない強い部品つよぶひんなんだ。
Vâng, linh kiện chắc chắn lắm nên chỉ cần chạm vào là dữ liệu bản đồ tự động không bị mất đâu ạ.
父: あぶない迷子まいごくらべて安全あんぜんのルールがいから、わたし大賛成だいさんせいだよ。
So với việc bị lạc đường nguy hiểm ngày xưa thì quy định an toàn này tốt nên bố cực kỳ ủng hộ.
息子: らないでとおくへっても、すぐに確認かくにんできるからこまらないでしょう?
Chẳng may không biết mà đi chơi xa thì vẫn xác nhận được ngay nên không bị rắc rối đúng không ạ?
父: ええ、価値かちはあるから、おかあさんのぶん一緒いっしょ登録とうろくしよう。
Ừ, có giá trị nên bố con mình cùng đăng ký chung với phần của mẹ nhé.
息子: わーい、ありがとう!明日あした旅行りょこうのためにいますぐ準備じゅんびをしておくね。
Ôi da, con cảm ơn bố! Để chuẩn bị cho chuyến đi du lịch ngày mai, giờ con sẽ làm sẵn luôn ạ.
父: うん、たないで、たのしいスケジュールで出発しゅっぱつしなさい。
Ừ, không cần chờ, con hãy xuất phát theo một lịch trình vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

準備じゅんび: Chuẩn bị
・にくらべて: So với...
・~ておく: Làm sẵn việc gì đó

Cửa hàng tiện lợi dùng xe đẩy hàng tự chạy theo khách

店員: いらっしゃいませ!今日きょうからあたらしい自動じどうのカートを使つかいます。
Xin chào quý khách! Từ hôm nay bên em dùng xe đẩy tự động mới này ạ.
客: このカートは、わたしうしろをついてきますね。
Cái xe đẩy này nó tự đi bám theo sau tôi nhỉ.
店員: はい、さわらないでも荷物にもつはこくシステムですよ。
Dạ vâng, đây là hệ thống giúp mang đồ mà không cần chạm vào ạ.
客: 途中とちゅうきゅうまったり、エラーになりませんか。
Giữa đường nó có bị dừng đột ngột hay bị dính lỗi không em?
店員: 技術ぎじゅつ進歩しんぽしているから、せまみちでも大丈夫だいじょうぶです。
Công nghệ đang tiến bộ nên đường hẹp vẫn ổn định ạ.
客: ニュースでましたが、もの本当ほんとうらくになりますね。
Tôi thấy trên tin tức rồi, việc mua sắm trở nên khỏe thật đấy.
店員: ええ、おこめおも野菜やさいっても安心あんしんですよ。
Vâng, mua nhiều gạo hay rau củ nặng cũng an tâm ạ.
客: 面白おもしろいから、今日きょう多く買おおくかうことにします。
Thú vị thật, hôm nay tôi quyết định sẽ mua nhiều hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

せまい: Hẹp, chật hẹp
・~ないでも: Cho dù không làm việc gì...
・~ことにする: Quyết định chọn làm việc gì

 

Quy định thắt chặt việc quét túi nilon sinh thái tại siêu thị

店員: お客様きゃくさま、そのあたらしいエコのふくろ登録とうろく必要ひつようです。
Xin lỗi khách, cái túi sinh thái mới đó cần phải đăng ký ạ.
客: 画面がめんにタッチするだけで、自動じどう計算けいさんしますか。
Chỉ cần chạm màn hình là nó tự động tính toán luôn hả em?
店員: はい、devmen tớ nhưngあたらしいルールで、エラーがやすくなりました。
Dạ vâng, nhưng theo quy định mới thì máy dễ bị báo lỗi hơn ạ.
客: らないでとおったら、こまるところでしたね。
Không biết mà cứ thế đi qua thì suýt nữa gặp rắc rối rồi nhỉ.
店員: ええ、法律ほうりつわったので、きびしくチェックしています。
Vâng, vì luật pháp đã thay đổi nên tụi em kiểm tra nghiêm ngặt ạ.
客: わかりました、安全あんぜんのためにいますぐデータをしておきます。
Tôi rõ rồi, để an toàn tôi sẽ xóa sẵn dữ liệu ngay bây giờ.
店員: はい、つぎからは手動しゅどうのボタンをせば大丈夫だいじょうぶですよ。
Dạ vâng, từ lần tới chỉ cần ấn nút bằng tay là ổn ạ.
客: おしえてくれてありがとう、これからはをつけます。
Cảm ơn em đã chỉ bảo, tôi sẽ chú ý.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

法律ほうりつ: Pháp luật
・~やすい: Dễ xảy ra việc gì đó
・~るところだった: Suýt nữa thì xảy ra việc gì...

 

Hiệu thuốc dùng máy AI tự động phân tích hộp thuốc cũ

店員: いらっしゃいませ!こちらのあたらしい機械きかいふるくすりhakoいてください。
Xin chào quý khách! Xin vui lòng đặt hộp thuốc cũ vào cái máy mới này ạ.
客: hakoせるだけで、名前なまえ自動じどう調しらべますか。
Chỉ cần đặt hộp lên là nó tự động tra cứu tên thuốc hả em?
店員: はい、今日きょう体調たいちょうのデータにわせて、一番好いちばんよくすりえらびます。
Dạ vâng, máy sẽ chọn loại thuốc tốt nhất hợp với sức khỏe hôm nay ạ.
客: わたしくびこしいたいから、くすりがほしいです。
Tôi thì bị đau cổ với eo nên muốn mua thuốc dán.
店員: 指示しじわせて、画面がめんのマークをタッチしてみてください。
Anh/Chị hãy thử chạm vào biểu tượng trên màn hình theo hướng dẫn xem sao ạ.
客: あ、一秒いちびょうあたらしいしろhakoくすりました、はやいですね。
À, thuốc hộp màu trắng mới đã ra trong một giây rồi, nhanh quá nhỉ.
店員: ええ、なら手間てまがなくなって、値段ねだんやすくなりますよ。
Vâng, đỡ mất công xếp hàng và giá tiền cũng rẻ hơn đấy ạ.
客: 便利べんり道具どうぐだから、友達ともだちのSNS head-line も紹介しょうかいしてみます。
Dụng cụ tiện lợi thật, tôi sẽ thử giới thiệu trên mạng xã hội xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

体調たいちょう: Tình trạng sức khỏe
・~にわせて: Phù hợp với...
・~てみる: Làm thử việc gì

 

Khách không đồng ý dùng máy quét kem dưỡng da AI tự động

店員: いらっしゃいませ!こちらの画面がめんあたらしい化粧品けしょうひんのチェックをしましょう。
Xin chào quý khách! Mình cùng kiểm tra mỹ phẩm mới bằng màn hình này nhé ạ.
客: いや、かお写真しゃしん自動じどうられるのはいやだから反対はんたいだよ。
Không, bị tự động chụp ảnh khuôn mặt thì tôi không thích nên tôi phản đối đấy.
店員: さわっただけではだのデータを調しらべる安心あんしんのシステムですが。
Dạ đây là hệ thống an toàn chỉ cần chạm vào là tra được dữ liệu da mà ạ.
客: トラブルのせいでらないひとにデータをられたらこまるだろう。
Tại vì sự cố nhỡ đâu người lạ nhìn thấy dữ liệu của tôi thì rắc rối đúng không.
店員: 安全あんぜんのルールがわったので、エラーは絶対ぜったいきないらしいです。
Vì quy định an toàn đã thay đổi nên nghe nói tuyệt đối không xảy ra lỗi đâu ạ.
客: それでも心配しんぱいだから、今日きょう手動しゅどう教科書きょうかしょえらいたいよ。
Dù vậy tôi vẫn lo nên hôm nay tôi muốn nhìn sách hướng dẫn bằng tay để chọn cơ.
店員: わかりました、では普通ふつうしろたなのコーナーへ案内あんnaiします。
Em rõ rồi, vậy thì em xin dẫn anh/chị qua góc kệ hàng trắng thông thường ạ.
客: ええ、無理むりをしないで、ふる自分じぶんのやりかたのほうが安心あんしんですね。
Ừ, không cần khiên cưỡng quá sức, làm theo cách cũ của mình vẫn an tâm hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

反対はんたい: Phản đối
・~られる: Bị làm gì đó
・~たい: Muốn làm việc gì đó

 

Khách ủng hộ quy định thu phí dọn dẹp đồ ăn thừa tại quán ăn

店員: ありがとうございました!料理りょうりのこされたのであたらしいルールがあります。
Xin cảm ơn quý khách! Vì anh/chị để thừa món ăn nên có quy định mới ạ.
客: ええ、ネットのニュースでた、ゴミをらすための罰金ばっきんだね。
Hả, cái tiền phạt để giảm rác thải tôi thấy trên tin tức mạng đúng không.
店員: はい、うっかりのこしてしまう場合ばあいに、おかねすこしもらう法律ほうりつです。
Dạ vâng, đây là luật sẽ thu một chút tiền trong trường hợp vô tình để thừa lại ạ.
客: たしかに環境かんきょういルールだから、わたし同意どういするよ。
Đúng là quy định tốt cho môi trường thật nên tôi cũng đồng ý.
店員: のこった料理りょうり専用せんようhakoれて、持ち帰もちかえることもできますよ。
Anh/Chị cũng có thể bỏ món ăn còn thừa vào hộp rồi mang về ạ.
客: ああ、ってかえることができるなら安心あんしんだね、hakoをください。
À, nếu có thể mang về nhà được thì an tâm rồi, cho tôi cái hộp đi em.
店員: はい、ただいま無料むりょうしろhakoをおちいたします。
Dạ vâng, bây giờ em sẽ mang cái hộp màu trắng miễn phí lên liền ạ.
客: つぎからは無理むりのないりょう注文ちゅうもんすることにするよ。
Từ lần sau tôi quyết định sẽ chỉ gọi lượng đồ ăn vừa sức thôi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

同意どうい: Đồng ý, đồng tình
・~てしまう: Lỡ làm việc gì đó mất rồi
・~ことができる: Có thể làm việc gì

Khách nhờ nhân viên quán mì dùng máy AI quét giọng nói đổi vị súp

客: すみません、画面がめんかってこえ録音ろくおんしてもうごきません。
Xin lỗi em, tôi hướng giọng nói vào màn hình ghi âm rồi mà máy không chạy.
店員: あ、厨房ちゅうぼう注文ちゅうもんシステムがきゅうにエラーになりましたね。
Á, hệ thống gọi món trong nhà bếp bỗng dưng bị dính lỗi rồi nhỉ.
客: スープのあじ自動じどう計算けいさんしてえる機械きかいでしょう?
Đây là cái máy tự động tính toán để đổi vị súp đúng không em?
店員: はい、もうわけありませんが、わたしわりにボタンをして。
Dạ vâng, thành thật xin lỗi khách, anh/chị hãy bấm nút thay cho em với ạ.
客: これをせば、データをあたらしく登録とうろくできるシステムですか。
Ấn cái này là hệ thống có thể đăng ký mới dữ liệu được hả em?
店員: ええ、おたせしないために、一分いっぷんなおせるようにします。
Vâng, để không bắt khách chờ lâu, em sẽ chú ý để sửa xong trong một phút ạ.
客: よかった、おなかいてこまるところだったからたのむよ。
May quá, suýt nữa thì khốn đốn vì đói bụng nên nhờ em đấy nhé.
店員: はい、なおったらあたたかいスープをすぐにおちします。
Dạ vâng, sửa xong là em sẽ mang nước súp ấm nóng lên ngay cho khách ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

登録とうろく: Đăng ký
・~おたせしない: Không bắt phải chờ lâu
・...ようにする: Chú ý cố gắng để làm gì...

 

Lỗi cửa soát vé AI tự nhận diện khuôn mặt tại bệnh viện lớn

受付: いらっしゃいませ!顔認証かおにんしょうのゲートがトラブルでまりました。
Xin chào quý khách! Cửa soát vé nhận diện khuôn mặt bị dừng do sự cố rồi ạ.
客: ええ、カメラのまえっても画面がめんしろいままだね。
Hả, đứng trước camera mà màn hình cứ bị trắng nguyên thế này nhỉ.
受付: はい、マスクをつけたままのほう多くおおてエラーになったらしいです。
Dạ vâng, nghe nói nhiều người cứ đeo khẩu trang nên máy bị báo lỗi ạ.
客: 事前じぜんにデータを登録とうろくしたのに、使つかえないとこまるよ。
Đã đăng ký trước dữ liệu rồi mà không dùng được thì rắc rối quá.
受付: すみません、ふるかみ受付口うけつけぐちけますのでどうぞ。
Xin lỗi khách, em mở ngay cửa tiếp tân bằng giấy cũ này nên mời anh/chị qua ạ.
客: よかった、お医者いしゃさんの時間じかんおくれたらおこられるからね.
May quá, trễ giờ khám của bác sĩ là bị mắng thì phiền lắm.
受付: つぎからはマスクをはずしてからゲートに近付ちかづいてください。
Từ lần tới anh/chị nhớ tháo khẩu trang ra trước rồi mới lại gần cửa nhé ạ.
客: うん、あたらしい技術ぎじゅつだからわたしたちもをつけます。
Ừ, vì là công nghệ mới nên tụi tôi cũng sẽ cẩn thận.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

はずす: Tháo ra, bỏ ra
・~たまま: Cứ để nguyên trạng thái cũ
・...てから: Sau khi làm việc này mới...

 

Hiệu thuốc dùng máy chọn nệm giường tự động theo cơ thể

受付: こんにちは!こちらのあたらしい機械きかいでベッドのかたさをえらべますよ。
Xin chào anh/chị! Mình có thể chọn độ cứng của giường bằng cái máy mới này đấy ạ.
客: あたますこせるだけで、自動じどう計算けいさんするシステムですか。
Hệ thống này chỉ cần đặt đầu lên một chút là tự động tính toán luôn hả em?
受付: はい、画面がめん指示しじわせて、ゆっくりよこになってみてください。
Dạ vâng, anh/chị hãy nằm xuống thong thả phù hợp với hướng dẫn trên màn hình xem sao ạ.
客: わたしはいつもくびこしいたいから、調しらべるのはたすかります。
Tôi thì lúc nào cũng bị đau cổ với eo nên tra cứu được thế này thì đỡ quá.
受付: データの確認かくにんわったら、一番好いちばんよいマットをしますよ。
Xác nhận dữ liệu xong là máy sẽ đưa ra tấm nệm tốt nhất đấy ạ.
客: やわらかいものからかたいものまで、たくさんならべてありますね。
Từ loại mềm cho đến loại cứng, ở đây xếp sẵn nhiều loại thật nhỉ.
受付: ええ、よくねむれると明日あした旅行りょこう元気げんきになりますよ。
Vâng, ngủ ngon một phát là chuyến du lịch ngày mai sẽ tràn đầy năng lượng ạ.
客: おにゃのかたがしろそうだから、いまからボタンをしてやってみます。
Tôi rõ rồi, giờ tôi ấn nút làm thử liền đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

指示しじ: Chỉ thị, hướng dẫn
・~る: Có thể chọn
・~てみる: Làm thử việc gì

 

Người dân nhờ cảnh sát đồn nhỏ chỉnh lại định vị vòng tay mất sóng

客: すみません、子供こどもうでにつけるあたらしい機械きかいうごきません。
Xin lỗi anh, cái máy mới đeo vào tay trẻ con nó không chạy rồi ạ.
警察: あ、画面がめん地図ちずのデータがえてしまいましたね。
Á, dữ liệu bản đồ trên màn hình bỗng dưng bị biến mất tiêu rồi nhỉ.
客: 電波でんぱわるいから、場所ばしょからなくてこまるでしょう?
Vì sóng mạng kém nên không biết vị trí thì rắc rối đúng không ạ?
警察: 大丈夫、とおまえ写真しゃしん保存ほぞんしておいたからなおせますよ。
Không sao đâu, tôi có lưu sẵn ảnh trước khi qua cổng rồi nên sửa được ạ.
客: よかった、わたしわりにべつ機械きかい登録とうろくして。
May quá, anh đăng ký bằng cái máy khác thay cho tôi với ạ.
警察: はい、ただいまあたらしい番号ばんごうわせて手続てつづきをいたします。
Được rồi, bây giờ tôi sẽ làm thủ tục kết hợp với số mới cho chị nhé.
客: 安全あんぜんのためのシステムだけど、トラブルがあると心配しんぱいですね。
Vì là hệ thống an toàn thật đấy nhưng cứ có sự cố là lo lắng nhỉ.
警察: うん、これからはエラーにならないようにチェックしよう。
Ừ, từ giờ tụi tôi phải kiểm tra kỹ để không xảy ra lỗi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

電波でんぱ: Sóng mạng, tín hiệu
・...代わりに: Thay vì..., thay cho...
・~ないように: Chú ý cố gắng để không...

 

Cảnh sát đồn nhỏ kể chuyện robot tuần tra xóm bị lạc đường

警察: こんにちは!ニュースの迷子まいごのロボットのはなしいた?
Xin chào chị! Chị đã nghe câu chuyện về con robot lạc đường trên tin tức chưa?
客: いいえ、自動じどうまちまも機械きかいなのに、どうしてですか?
Chưa anh, rõ là máy móc tự động bảo vệ khu phố vậy mà tại sao thế ạ?
警察: あめのエラーのせいで、スイッチがあか点滅てんめつしたらしい。
Nghe nói tại vì sự cố nước mưa nên công tắc cứ nhấp nháy đèn đỏ đấy.
客: 便利べんり技術ぎじゅつ death が、故障こしょうとき大変たいへんですね。
Công nghệ tiện lợi thật đấy nhưng lúc hỏng hóc lại vất vả nhỉ.
警察: ええ、近所きんじょのおじいさんが手動しゅどうえて、ここまでもどしたよ。
Ừ, một ông cụ ở gần đây đã chuyển sang chế độ bằng tay rồi dắt nó về tới đây rồi.
客: 泥棒どろぼうたらこまるところだったから、本当ほんとうあぶなかったですね。
Suýt nữa thì khốn đốn nếu có trộm đến nên thực sự nguy hiểm quá nhỉ.
警察: これからはエラーにならないように、強い部品つよぶひんえるらしい。
Nghe nói từ giờ có quy định sẽ đổi sang linh kiện chắc chắn để không bị lỗi đấy.
客: そうね、安全第一あんぜんだいいちだから、なおったらまた頑張がんばってほしいわ。
Đúng vậy, an toàn là trên hết nên sửa xong mong nó lại cố gắng làm việc nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

泥棒どろぼう: Kẻ trộm
・~のせいで: Tại vì...
・~るところだった: Suýt nữa thì xảy ra việc gì...