Chuyến đi bộ ngắm hoa cúc dại địa phương tại làng nhỏ

娘: おとうさん、近くちかむらあたらしいhanaるツアーがはじまったよ。
Bố ơi, ở ngôi làng gần đây có tour ngắm hoa mới bắt đầu rồi đấy ạ.
父: とおくのやまかないで、近くちかあるくツアーかい?
Không đi núi ở xa mà là tour đi bộ ở gần đây hả con?
娘: うん、くるま使つかわないで、ふるみちをゆっくりあるくらしいよ。
Vâng, nghe nói không dùng xe ô tô mà thong thả đi bộ trên con đường cổ đấy ạ.
父: 近くちか景色けしきも、よくると面白おもしろ場所ばしょがたくさんあるね。
Phong cảnh gần đây nếu nhìn kỹ chắc cũng có nhiều chỗ thú vị con nhỉ.
娘: そうそう、お土産みやげたな美味おいしいお菓子かしもあるとたよ。
Đúng vậy ạ, con thấy bảo trên kệ quà lưu niệm còn có cả bánh kẹo ngon nữa.
父: とお場所ばしょつかれるから、つぎ週末しゅうまつ二人ふたりってみよう。
Đi chỗ xa thì mệt nên cuối tuần tới hai bố con mình cùng đi thử đi.
娘: わーい、ありがとう、おかあさんのぶん予約よやくしておくね。
Ôi da, con cảm ơn bố, con sẽ đặt trước sẵn cho cả phần của mẹ nữa nhé.
父: ええ、無理むりのないスケジュールで、ゆっくり出発しゅっぱつしよう。
Ừ, tụi mình đi theo lịch trình vừa sức, thong thả xuất phát thôi nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

景色けしき: Phong cảnh
・~ないde: Mà không làm việc gì...
・~ておく: Làm sẵn việc gì đó

Con trai phản đối việc đi bộ ngắm ao cá nhỏ ở làng bên

息子:おtouさん、となりむらちいさいいけくツアーなんていやだよ。
Bố ơi, cái tour đi đến cái ao nhỏ ở làng bên cạnh là con không thích đâu ạ.
父:ニュースでたが、さかながたくさんられるシステムだよ。
Bố xem trên tin tức rồi, hệ thống có thể xem được nhiều cá mà con.
息子:でも、ただのふるいけだから、あるくだけでつかれるとおもうな。
Nhưng nó chỉ là cái ao cũ thôi, con nghĩ đi bộ chỉ có mệt người thôi ạ.
父:さわるだけでさかなのデータを自動じどうおしえてくれる画面がめんもあるぞ。
Ở đó còn có cả màn hình chỉ cần chạm vào là tự động chỉ cho mình dữ liệu cá cơ.
息子:ネットの動画どうがくらべて、いま技術ぎじゅつはエラーになりやすいでしょう?
So với video trên mạng thì công nghệ bây giờ dễ bị lỗi đúng không bố?
父:チェックがあるから大丈夫だいじょうぶだ、かないで反対はんたいするのはよくない。
Có kiểm tra nên không sao đâu, chưa đi mà đã phản đối là không tốt.
息子:みんなとお公園こうえんくのに、ぼくだけ駄目だめなのはかなしいな。
Mọi người đều đi công viên ở xa vậy mà chỉ mình con không được thì buồn quá.
父:進歩しんぽ価値かちはあるから、一度一緒いちどいっしょけてみなさい。
Biết sự tiến bộ cũng đáng giá nên con hãy thử đi cùng bố một lần đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

さかな: Cá
・~やすい: Dễ xảy ra việc gì...
・~てみなさい: Hãy thử làm việc gì đi...

 

Vợ chồng đồng ý mua đôi đũa làm từ bã trà xanh địa phương

妻:あなた、近くちかみせっている、緑茶りょくちゃのおはしのニュースをた?
Anh ơi, anh xem tin tức về đôi đũa làm từ bã trà xanh bán ở cửa hàng gần đây chưa?
夫:ああ、プラスチックを使つかわない、環境かんきょうやさしいエコの製品せいひんだね。
À, sản phẩm sinh thái mới thân thiện with môi trường không dùng đồ nhựa đúng không em.
妻:ええ、おちゃにおいがして、ご飯をべるのがたのしくなるのよ。
Vâng, có mùi thơm của trà, làm việc ăn cơm trở nên vui vẻ hơn đấy ạ.
夫:としても簡単かんたんれないらしいから、わたし同意どういするよ。
Nghe nói làm rơi cũng không dễ vỡ nên anh cũng đồng ý mua.
妻:よかった、ゴミがなくなるシステムだから安心あんしんね。
May quá, hệ thống không sinh ra rác bỏ lại nên an tâm anh nhỉ.
夫:うん、値段ねだんたかくないから、家族かぞくぶん全部ぜんぶこれにえよう。
Ừ, giá không đắt nên mình đổi toàn bộ phần của cả nhà sang cái này đi.
妻:はい、わすれないように今日きょうよるのスケジュールに保存ほぞんしておきます。
Vâng, để không bị quên em sẽ lưu sẵn vào lịch trình tối ngày hôm nay luôn ạ.
夫:ええ、明日あしたあさものときに、おみせたなをチェックしよう。
Ừ, lúc đi chợ sáng mai tụi mình cùng kiểm tra trên kệ của cửa hàng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

同意どうい: Đồng ý, đồng tình
・おはし: Đôi đũa
・~ないように: Để không bị...

 

Bố ủng hộ con gái mua hộp đựng tăm mở bằng giọng nói

娘:おとうさん、こえ録音ろくおんすると自動じどうく、新しいつまようじのはこがほしいな。
Bố ơi, con muốn mua cái hộp đựng tăm mới tự động mở khi ghi âm giọng nói ạ.
父:画面がめんさわらないで道具どうぐdる新しいシステムだね。
Hệ thống mới lấy đồ ra mà không cần chạm màn hình nhỉ.
娘:うん、今日きょう気分きぶんわせてライトのいろしろあかわるんだよ。
Vâng, đèn còn đổi sang màu trắng hoặc đỏ phù hợp với tâm trạng hôm nay nữa đấy ạ.
父:むかし手動しゅどうhakoくらべてよごれないから、わたし大賛成だいさんせいだよ。
So với cái hộp thủ công ngày xưa thì không bị bẩn tay nên bố cực kỳ ủng hộ.
娘:でも、電波でんぱわるいとき death はエラーになったりしないか心配しんぱいだな。
Nhưng con lo những lúc sóng mạng kém thì không biết có bị dính lỗi không ạ.
父:ルールがきびしくて故障こしょうもないらしいから、ける価値かちはある。
Nghe nói quy định nghiêm ngặt và không hỏng hóc nên đáng giá để dùng lắm con.
娘:わーい、ありがとう、じゃあ今からネットで手続てつづきをしておくね。
Ôi da, con cảm ơn bố, vậy từ bây giờ con sẽ làm thủ tục sẵn trên mạng luôn ạ.
父:ええ、無理むりをしないで、とどくのをたのしみにしてちなさい。
Ừ, không cần vội vã quá sức, con cứ háo hức chờ nó giao đến nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

大賛成だいさんせい: Cực kỳ ủng hộ
道具どうぐ: Dụng cụ, đồ dùng
・...にくらべて: So với...

 

Chồng thuyết phục vợ mua máy cắt móng tay AI tự động sửa góc

夫:あなた、この自動じどうかたち計算けいさんしてる、新しい爪切つめきりを使つかってみようよ。
Em ơi, mình dùng thử cái bấm móng tay mới tự động tính toán hình dáng rồi cắt này đi.
妻:でも、うっかり間違まちがえて怪我けがをする心配しんぱいはないのかい?
Nhưng liệu có lo lắng vô tình nhận nhầm rồi làm mình bị thương không anh?
夫:大丈夫だいじょうぶ改善かいぜん技術ぎじゅつでエラーは全然起ぜんぜんおきないシステムらしいよ。
Không sao đâu, nghe nói nhờ công nghệ cải tiến nên hệ thống hoàn toàn không xảy ra lỗi.
妻:画面がめん指示しじわせて、ゆびくだけで本当ほんとう安全あんぜんなの?
Chỉ cần đặt ngón tay vào phù hợp với hướng dẫn trên màn hình là thực sự an toàn hả anh?
夫:ええ、むかし手動しゅどう道具どうぐくらべて、時間じかん一秒いちびょう終わるよ。
Vâng, so với dụng cụ thủ công ngày xưa thì thời gian xong trong một giây luôn.
妻:へえ、そんなに便利べんりなら一度いちどチェックしてみてもいいわね。
Chà, nếu tiện lợi như thế thì kiểm tra thử một lần xem sao cũng được nhỉ.
夫:進歩しんぽしている新しい部品ぶひんだから、スケジュールがらくになるよ。
Vì là linh kiện mới đang tiến bộ nên lịch trình của mình sẽ khỏe hơn nhiều.
妻:わかった、じゃあ今からネットで登録とうろくをすることにするわ。
Em biết rồi, vậy từ bây giờ em quyết định sẽ đăng ký trên mạng đây ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

怪我けが: Vết thương, bị thương
・~てみてもいい: Làm thử việc gì đó cũng được
・~することにする: Quyết định chọn làm việc gì

 

Mẹ con nói về dịch vụ cho thuê khay đựng xà bông tự đổi màu

娘:おかあさん、お風呂ふろの新しい石鹸置せっけんおきが流行りゅうこうっているわ。
Mẹ ơi, cái khay đựng xà bông mới trong nhà tắm đang hot lắm ạ.
母:へえ、普通ふつうしろいおさらなにちがうの?
Chà, nó có gì khác with mấy cái đĩa màu trắng thông thường thế con?
娘:みず自動じどうえて、エラーのときはあか点滅てんめつするシステムらしいよ。
Nghe nói là hệ thống nước tự động biến mất, lúc dính lỗi thì nhấp nháy đèn đỏ đấy ạ.
母:らないでのこしたゴミがなくなるのは、本当ほんとう安心あんしんだね。
Không biết trước mà không còn rác để lại nữa thì thực sự an tâm con nhỉ.
娘:うん、さわるだけで今日きょう体調たいちょうのデータを確認かくにんしてくれるのよ。
Vâng, chỉ cần chạm vào là nó xác nhận dữ liệu sức khỏe ngày hôm nay cho mình luôn.
母:最近さいきん技術ぎじゅつ進歩しんぽしているから、一度使いちどつかってみたいね。
Vì công nghệ dạo gần đây đang tiến bộ nên mẹ cũng muốn dùng thử một lần quá.
娘:手続てつづきの値段ねだんたかくないから、大賛成だいさんせいしてくれる?
Giá tiền làm thủ tục cũng không đắt nên mẹ có hoàn toàn ủng hộ không ạ?
母:ええ、じゃあ明日あしたものときさがしてみるわ。
Ừ, vậy thì lúc đi chợ ngày mai mẹ con mình tìm xem sao nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

石鹸せっけん: Xà bông, xà phòng
確認かくにん: Xác nhận, kiểm tra
・~てみたい: Muốn làm thử việc gì đó

 

Con trai kể chuyện robot nhặt tăm bông bị kẹt ở góc cửa

息子:おとうさん、さっき部屋へや自動じどうでゴミをひろ機械きかいっていたよ。
Bố ơi, lúc nãy cái máy tự động nhặt rác ở trong phòng bị dừng rồi ạ.
父:あ、綿棒めんぼうおおきすぎて、ドアのはしでエラーになったね。
Á, tại cái tăm bông to quá nên bị dính lỗi ở góc cửa rồi nhỉ.
息子:うん、さわっただけであかいライトが点滅てんめつして、うごかなくなったの。
Vâng, chỉ cần chạm vào là đèn đỏ nhấp nháy rồi trở nên không chạy được nữa luôn.
父:便利べんり道具どうぐせいでせい片付かたづけの時間じかんがなくなるところだったな。
Tại cái dụng cụ tiện lợi này mà suýt nữa thời gian dọn dẹp bị hết sạch đấy con.
息子:手動しゅдоうのボタンにえたら、すぐにあたらしくなおったよ。
Con chuyển sang nút bấm bằng tay một cái là được sửa lại ngay rồi.
父:ははは、最近さいきん技術ぎじゅつのエラーをなおすなんて、おまえはすごいね。
Ha ha ha, sửa được cả lỗi công nghệ dạo gần đây cơ à, con đỉnh thật đấy.
息子:これからはエラーにならないように、毎日まいにちチェックしておくよ。
Từ giờ để không bị lỗi, con sẽ kiểm tra sẵn hàng ngày luôn nhé bố.
父:ありがとう、安全第一あんぜんだいいちだから、無理むりのないスケジュールでたのむよ。
Cảm ơn con, an toàn là trên hết nên nhờ con theo lịch trình vừa sức nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

ひろう: Nhặt, lượm
・~のせいで: Tại vì...
・~るところだった: Suýt nữa thì xảy ra việc gì...

 

Con gái không đồng ý mua hộp khăn giấy có loa báo hết hạn

娘:おかあさん、hakoのティッシュがなくなるとしゃべ機械きかいいたくないよ。
Mẹ ơi, con không muốn mua cái máy hộp giấy ăn hễ hết là biết nói đâu ạ.
母:改善かいぜん技術ぎじゅつで、自動じどう注文ちゅうもんしてくれるシステムよ。
Công nghệ cải tiến đấy, hệ thống tự động đặt hàng hộ mình luôn đó con.
娘:でも、部屋へやきゅうこえ録音ろくおんされたらいやだから反対はんたいだよ。
Nhưng nhỡ ở trong phòng mà bỗng dưng bị ghi âm giọng nói thì con ghét lắm nên phản đối đấy.
母:トラブルのせいでらないひとかれたら、おかあさんもこまるわね。
Tại vì sự cố mà nhỡ bị người lạ nghe thấy thì mẹ cũng rắc rối con nhỉ.
娘:事前じぜんにデータを登録とうろくしても、エラーになったらあぶないでしょう?
Cho dù có đăng ký trước dữ liệu đi nữa thì hễ dính lỗi chẳng phải nguy hiểm sao ạ?
母:たしかにそうだね、ルールもきびしいから、いまはやめることにするわ。
Đúng là như vậy thật, quy định cũng nghiêm khắc nên giờ mẹ quyết định từ bỏ.
娘:よかった、なおるまであのあたらしいしろたなないでね。
May quá, đừng nhìn cái kệ màu trắng mới đó cho đến khi nó sửa xong nhé mẹ.
母:ええ、無理むりをしないで、普通ふつうむかしhako使つかいましょう。
Ừ, không cần khiên cưỡng quá sức, tụi mình cứ dùng cái hộp thông thường ngày xưa thôi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

反対はんたい: Phản đối
く: Nghe
・~られる: Bị làm gì đó

 

Vợ chồng đồng ý dùng máy xịt nước lau kính thông minh

妻:あなた、画面がめんをタッチするだけでまど綺麗きれいになるニュースをた?
Anh ơi, anh xem tin tức về thiết bị chỉ cần chạm màn hình là cửa sổ sạch bong chưa?
夫:ああ、ボタンを一回押いっかいおすだけで、自動じどううご道具どうぐだね。
À, dụng cụ chỉ cần ấn nút một lần là tự động chạy đúng không em.
妻:ええ、むかしおも機械きかいくらべて本当ほんとう便利べんりになったからいたいのよ。
Vâng, so với cái máy nặng nề ngày xưa thì tiện lợi hơn thực sự nên em muốn mua quá.
夫:うん、今日きょう技術ぎじゅつならエラーもないらしいから、わたし同意どういするよ。
Ừ, nghe nói công nghệ hôm nay thì không có lỗi nên anh cũng đồng ý luôn.
妻:よかった、会社かいしゃ途中とちゅうでうっかりのこよごれもえるわね。
May quá, mấy vết bẩn vô tình để lại lúc đi đến công ty cũng bị xóa sạch luôn nhỉ.
夫:安全あんぜんのルールも安心あんしんだから、いますぐ手続てつづきをしよう。
Quy định an toàn cũng an tâm, giờ tụi mình làm thủ tục mua liền đi.
妻:はい、わすれないように今日きょうのスケジュールのはし保存ほぞんしておきます。
Vâng, để không bị quên em sẽ lưu sẵn vào lịch trình ngày hôm nay luôn ạ.
夫:ええ、とどくのをたのしみにして、明日あした出発しゅっぱつたのしみましょう。
Ừ, tụi mình cùng chờ máy giao đến rồi háo hức chuyến xuất phát ngày mai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

まど: Cửa sổ
便利べんり: Tiên lợi
・~ておく: Làm sẵn việc gì đó