Nhà ga tàu điện - Hệ thống quẹt thẻ căn cước tự động mới (駅・新しい改札システム)

山田: いらっしゃいませ。今日きょうから そのあおいカードで 改札かいさつとおることができますよ。
Xin kính chào quý khách. Từ hôm nay anh có thể dùng chiếc thẻ màu xanh đó để đi qua cửa soát vé rồi ạ.
佐藤: え、切符きっぷわないで そのまま はいっても のですか。
Ơ, không cần mua vé mà cứ thế đi thẳng vào bên trong luôn cũng được hả em?
山田: はい、スマホのアプリに 登録とうろくしておくと 1かいみます。
Vâng ạ, if anh đăng ký sẵn vào ứng dụng trên điện thoại thì chỉ cần 1 lần quẹt là xong xuôi luôn.
佐藤: それは はやいですね。いつも 窓口まどぐちんでいて こまっていました。
Nhanh quá chừng luôn nhỉ. Bình thường quầy bán vé cứ đông nghịt làm tôi mệt mỏi hết sức.
山田: ええ、5がつから えき機械きかいあたらしくなったので たすかりますよ。
Vâng, từ tháng 5 này máy móc ở nhà ga được đổi mới nên đỡ vất vả hơn nhiều ạ.
佐藤: じゃあ、わたしのスマホでも いまから 使つかうことができますか。
Vậy thì điện thoại của tôi bây giờ có thể sử dụng được luôn không em?
山田: はい、大丈夫だいじょうぶです。こちらのボタンを して 準備じゅんびしてください。
Vâng, được chứ ạ. Anh bấm vào cái nút này rồi chuẩn bị thao tác nhé ạ.
佐藤: わかりました。おしえてくれて ありがとうございました。
Tôi biết rồi. Cảm ơn em đã chỉ cho tôi nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

改札かいさつ: Cửa soát vé
登録とうろく: Đăng ký
窓口まどぐち: Quầy bán vé, quầy tiếp khách
む: Đông đúc
機械きかい: Máy móc

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ることができる: Có thể làm việc gì đó
・~ないde: Mà không làm gì...
・V-ておくと: Hễ làm sẵn việc gì trước...
・~で済む: Chỉ cần... là xong xuôi
・~てくれて: Ai đó làm việc gì cho mình

Trạm xe buýt - Xe buýt tự động không người lái thử nghiệm (バス停・自動運転のバス)

田中: おたせしました。こちらのちいさなバスにってください。
Xin lỗi đã để bác đợi lâu. Mời bác lên chiếc xe buýt nhỏ nhắn này ạ.
鈴木: あれ、運転うんてんするひとが いないけれど大丈夫だいじょうぶですか。
Ơ kìa, xe không có người lái thế này thì có an toàn không cháu?
田中: はい、今日きょうからはじまったあたらしい自動じどう運転うんてんですよ。
Vâng, đây là chế độ lái tự động mới tinh vừa mới bắt đầu từ ngày hôm nay đó bác.
鈴木: へえ、あぶなくないですか。スピードははやいですか。
Chà, không nguy hiểm chứ hả? Tốc độ chạy có nhanh lắm không cháu?
田中: いいえ、ひとあるくのと同じくらいおそいから安心あんしんですよ。
Không đâu ạ, xe chạy chậm rì ngang ngửa với tốc độ người đi bộ thôi nên yên tâm lắm ạ.
鈴木: そうですか。5がつ天気てんきわるおおいからたすかります。
Thế thì tốt quá. Tháng 5 này nhiều ngày thời tiết âm u mưa gió nên có xe này đỡ biết mấy.
田中: はい、ボタンをすときな場所ばしょめることも できますよ。
Vâng, hễ bác bấm nút là xe cũng có thể dừng lại ở bất cứ vị trí nào bác thích luôn ạ.
鈴木: すごいね。じゃあ、近くちか病院びょういんまえまでおねがいします。
Đỉnh thật đấy. Vậy thì cho tôi đi đến trước cửa cái bệnh viện gần đây nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

運転うんてん: Lái xe
速度そくど: Tốc độ
おそい: Chậm chạp, muộn
病院びょういん: Bệnh viện
める: Dừng lại, đỗ xe

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~お待たせしました: Xin lỗi vì đã để phải đợi
・~た: Đã xảy ra
・~と同じくらい: Gần bằng, ngang ngửa với...
・~と: Hễ, cứ... thì
・~こともできます: Việc làm cái gì đó cũng có thể

 

Sân bay - Thủ tục gửi hành lý bằng robot tự động (空港・ロボットの手荷物預かり)

高橋: お客様きゃくさまおもいカバンは あのロボットのはこしてください。
Dạ thưa quý khách, xin vui lòng bỏ cái túi xách nặng kia vào bên trong cái thùng robot đằng kia ạ.
渡辺: これですか。なかれると自動じどうはこんでくれるのですか。
Cái này hả cô? Cứ bỏ vào trong là nó tự động mang đi giùm tôi luôn hả?
高橋: はい、飛行機ひこうきなか綺麗きれいあつめておいてくれますよ。
Vâng đúng rồi ạ, nó sẽ tự động gom lại rồi xếp sẵn ngăn nắp vào bên trong máy bay cho mình luôn ạ.
渡辺: 自分じぶんならばなくても いいから とても便利べんりになりましたね。
Không cần phải tự mình đứng xếp hàng nữa nên công nhận bây giờ tiện lợi thật đấy.
高橋: ええ、今日きょうから空港くうこうのシステムがあたらしくわったのです。
Vâng, từ ngày hôm nay hệ thống của sân bay mới thay đổi toàn diện đó ạ.
渡辺: こわれやすいものsっているけれど大丈夫だいじょうぶかしら。
Trong túi có mấy thứ đồ dễ vỡ lắm, không biết có lo bị làm sao không ta.
高橋: カメラが ありますから、やさしくうごかすので心配しんぱいしないでください。
Ở đó có camera giám sát và máy sẽ di chuyển cực kỳ nhẹ nhàng nên bác đừng lo lắng nha.
渡辺: よかった。じゃa、このおmo荷物にもつたのみます。
May quá. Vậy thì tôi giao cái đống hành lý nặng trịch này cho cô và máy nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

飛行機ひこうき: Máy bay
ならぶ: Xếp hàng
空港くうこう: Sân bay
心配しんぱい: Lo lắng
荷物にもつ: Hành lý, đồ đạc

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~て形: Xin vui lòng làm gì
・~てくれる: Ai đó làm việc gì cho mình
・~ておいてくれます: Làm sẵn việc gì đó cho mình
・~なくてもいい: Không cần làm gì cũng được
・~ないdeください: Xin đừng làm việc gì

Bãi đỗ xe taxi - Ứng dụng đặt trước taxi điện không tăng giá (タクシー乗り場・電気タクシーの予約)

小林: いらっしゃいませ。あたらしい電気でんきのタクシーが すぐにますよ。
Xin kính chào quý khách. Chiếc xe taxi chạy bằng điện đời mới sẽ chạy đến ngay bây giờ đây ạ.
伊藤: 今日きょうあめっているから、値段ねだんたかいですか。
Hôm nay trời đang đổ mưa thế này thì không biết giá tiền có bị đắt lên không em?
小林: いいえ、スマホで予約よやくしたから いつもと同じ値段おなじねだんですよ。
Không đâu ạ, vì anh đã đặt trước bằng điện thoại rồi nên giá vẫn y nguyên như ngày bình thường thôi ạ.
伊藤: そうですか。あめは いつもたかくなるから少し怖すこしこわかったです。
Thế thì tốt quá. Mấy ngày mưa giá xe toàn bị tăng cao nên tôi cũng hơi hãi.
小林: ええ、26にちあたらしいルールで罰金ばっきんきびしくなりましたから。
Vâng, theo quy định mới ban hành ngày 26 này thì việc tự ý tăng giá sẽ bị phạt tiền rất nặng ạ.
伊藤: それは素晴すばらしいね。きゃく味方みかたになってうれしいよ。
Cái đó tuyệt vời đấy chứ. Đứng về phía bảo vệ quyền lợi khách hàng thế này là tôi ưng rồi.
小林: はい、あそこにしろくるまえました。どうぞってください。
Vâng ạ, con đã nhìn thấy chiếc xe màu trắng ở đằng kia rồi. Xin mời anh lên xe ạ.
伊藤: ありがとう。しずかなくるまだからはしるのが楽しみたのしみだ.
Cảm ơn em nhé. Xe này chạy êm ru nên tôi cũng háo hức muốn ngồi thử xem sao đây.

📘 Từ vựng cần chú ý:

値段ねだん: Giá cả
罰金ばっきん: Tiền phạt
味方みかた: Đồng minh, phía ủng hộ
しろい: Màu trắng
しずか: Yên tĩnh, êm ái

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ている: Hành động đang diễn ra
・~と同じ: Giống với, bằng với...
・~高くなる: Biến đổi tính từ đuôi -i
・~厳しくなりました: Đã trở nên nghiêm khắc/nặng hơn
・~のが: Danh từ hóa hành động

 

Trên xe Taxi - Hệ thống thanh toán bằng nhận diện khuôn mặt (タクシー車内・顔認証決済)

中村: もうすぐえききます。お支払しはら方法ほうほうはどうしますか。
Sắp sửa đến nhà ga rồi ạ. Anh muốn thanh toán tiền xe bằng phương thức nào đây ạ?
山本: お財布さいふを カバンからすのが面倒めんどうだな。
Rút cái ví tiền ra khỏi túi xách bây giờ công nhận thấy phiền hà quá đi mất.
中村: じゃあ、画面がめんるだけで終わおわあたらしいシステムを使つかいますか。
Vậy thì anh có muốn dùng thử hệ thống công nghệ mới chỉ cần nhìn vào màn hình là xong luôn không ạ?
山本: え、かおうつすだけで おかねはらえるのかい。
Ơ, chỉ cần chụp quét cái khuôn mặt thôi mà cũng trả được tiền luôn thiệt hả em?
中村: はい、今日きょうからはじまった安全あんぜんすごはや技術ぎじゅつですよ。
Vâng ạ, đây là công nghệ cực kỳ an toàn và nhanh chóng vừa mới được áp dụng từ ngày hôm nay đó anh.
山本: へえ、じゃあ その画面がめんれば いいんだね。
Chà, vậy là tôi chỉ cần nhìn vào cái màn hình đó thôi là được đúng không.
中村: はい、ピッとおとが したら全部終わぜんぶおわります。
Vâng đúng rồi ạ, hễ máy kêu tiếng "tít" một cái là toàn bộ thủ tục xong xuôi hết ạ.
山本: すご便利べんりだね。カードもさなくてむからたすかったよ。
Tiện lợi kinh khủng khiếp luôn nhỉ. Khỏi cần phải lôi cả thẻ ngân hàng ra luôn, đỡ vất vả quá.

📘 Từ vựng cần chú ý:

支払しはらい: Thanh toán
面倒めんどう: Phiền phức, rắc rối
技術ぎじゅつ: Công nghệ, kỹ thuật
おと: Âm thanh
便利べんり: Tiện lợi

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~もうすぐ: Sắp sửa, chẳng mấy chốc
・~見るだけで: Chỉ cần nhìn là đã...
・~られる: Thể khả năng
・~ば: Nếu... thì
・~ないde済む: Khỏi cần phải làm việc gì đó

 

Cửa hàng tiện lợi - Loại túi sinh học mới làm từ vỏ cam (コンビニ・オレンジの皮の袋)

斉藤: いらっしゃいませ。お物袋ものふくろは 1まい 5えんになります。
Xin kính chào quý khách. Túi mua sắm thì có giá là 5 yên một chiếc ạ.
加藤: じゃあ、1まい ください。あれ、このふくろにおいが しますね。
Thế thì cho tôi xin một chiếc đi. Ơ kìa, cái túi này ngửi thấy có mùi hương gì mát thế nhỉ.
斉藤: ええ、果物くだもののオレンジのかわから つくった あたらしいエコのふくろですよ。
Vâng đúng rồi ạ, đây là loại túi sinh học mới tinh được làm từ nguyên liệu vỏ quả cam đó bác.
加藤: へえ、オレンジのかわですか。さわると 少し柔らかいすこしやわらかいですね。
Chà, làm từ vỏ cam cơ à? Sờ vào thấy bề mặt nó hơi mềm mềm mịn mịn cháu nhỉ.
斉藤: はい、地球ちきゅうよごさない やさしい材料ざいryouだと ニュースで っていました。
Vâng, con xem trên tin tức thấy bảo đây là chất liệu dịu nhẹ, hoàn toàn không gây ô nhiễm cho trái đất đâu ạ.
加藤: 素晴すばらしいね。ゴミばこてても すぐに つちもどるのかい。
Tuyệt vời quá cơ. Cái này kể cả mình có vứt vào thùng rác thì nó cũng tự phân hủy nhanh thành đất luôn hả cháu?
斉藤: はい、1かげつ全部消ぜんぶきえるそうですよ。
Vâng đúng rồi ạ, nghe nói là chỉ trong vòng 1 tháng là nó tan biến sạch bách luôn đó bác.
加藤: じゃあ、これからは 毎回来まいかいくときに このふくろおう。
Được đấy, vậy thì từ giờ trở đi mỗi lần ghé vào đây mua đồ tôi sẽ đều chọn mua cái túi này.

📘 Từ vựng cần chú ý:

ふくろ: Túi, bao tải
果物くだもの: Trái cây, hoa quả
材料ざいりょう: Nguyên liệu, chất liệu
つち: Đất
える: Biến mất, tan biến

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に なります: Thành, có giá là...
・~触ると: Hễ chạm vào...
・~だと: Rằng là, nghe nói là...
・~ても: Cho dù... đi nữa
・~そうです: Nghe nói là...

 

Siêu thị - Thiết bị kiểm tra độ tươi của rau quả bằng quét tia laser (スーパー・野菜の新鮮度検査)

林: いらっしゃいませ。こちらの じゃがいもは とても 新鮮しんせんですよ。
Xin kính chào quý khách. Khoai tây ở quầy bên em đang cực kỳ tươi ngon luôn đó chị ạ.
森: ただけでは よく わからないけれど、本当ほんとうですか。
Thực ra nếu chỉ nhìn bằng mắt thường thì tôi cũng không rõ lắm, có thật là tươi không em?
林: はい、このあたらしいカメラで うつすと 画面がめん数字すうじるのです。
Vâng thật ạ, chỉ cần đưa vào quét dưới cái camera công nghệ mới này là trên màn hình sẽ hiện lên con số đo đạc đàng hoàng ạ.
森: へえ、95と いてあるね。これは たかいほうが のかい。
Ồ, máy hiện số 95 kìa. Cái chỉ số này cứ càng cao thì tức là càng tốt đúng không em?
林: はい、100にちかいほど れたての 美味おいしい野菜やさいという意味いみです。
Vâng đúng rồi ạ, số càng gần mức 100 thì tức là rau củ mới thu hoạch và ngon ngọt bấy nhiêu ạ.
森: 面白おもしろ技術ぎじゅつね。ふる野菜やさいわなくて むから 安心あんしんだわ。
Công nghệ thú vị ghê nhỉ. Như thế này thì khỏi lo mua nhầm phải đồ cũ héo nữa nên yên tâm hẳn.
林: ええ、今日きょうから おみせ全部ぜんぶ野菜やさいに この機械きかい使つかっているんですよ。
Vâng, từ ngày hôm nay bên em bắt đầu áp dụng cái máy này cho toàn bộ mặt hàng rau củ quả trong tiệm luôn đó chị.
森: じゃあ、今日きょうのカレーのために これを たくさん もらおうかしら。
Được đó, vậy thì để nấu món cà ri hôm nay chắc tôi phải gom lấy thật nhiều khoai này mới được.

📘 Từ vựng cần chú ý:

新鮮しんせん: Tươi ngon
数字すうじ: Con số
意味いみ: Ý nghĩa
れたて: Mới thu hoạch
全部ぜんぶ: Toàn bộ, tất cả

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~写すと: Hễ chụp, hễ quét... thì
・~高いほうがいい: Chọn cái cao thì tốt hơn
・~買わなくて済む: Khỏi cần phải mua
・~ている: Hành động đang duy trì
・~かしら: Liệu là... có nên không

 

Hiệu thuốc - Miếng dán hạ sốt thông minh tự đổi màu theo nhiệt độ (薬局・色が変わる熱さまシート)

関: いらっしゃいませ。子供こどもさんの 風邪かぜくすりをおさがしですか。
Xin kính chào quý khách. Có phải anh đang muốn tìm mua thuốc cảm sốt cho bé nhà mình không ạ?
本田: はい、おでこに つめたいシートも ほしいのですが。
Vâng đúng rồi ạ, tôi cũng muốn mua thêm cả mấy miếng dán tản nhiệt mát lạnh để dán lên trán cho cháu nữa.
関: じゃあ、こちらの あたらしい商品しょうひんすごく おすすめですよ。
Dạ nếu vậy thì sản phẩm mẫu mới ra này của bên em đang được đánh giá tốt cực kỳ luôn ạ.
本田: いつも使つかっている ものなにちがうのですか。
Cái này thì có điểm gì khác biệt so với loại bình thường tôi hay xài ở nhà không cô?
関: はい、ねつたかくなると シートのいろあおから あかわるんです。
Vâng có ạ, hễ mà cơ thể bị sốt cao lên là màu của miếng dán sẽ tự động chuyển từ xanh sang đỏ luôn ạ.
本田: へえ、ているときでも すぐに ねつが わかって 便利べんりですね。
Ồ, thế thì kể cả lúc con đang ngủ mình nhìn qua một cái là biết ngay cháu có sốt không, tiện lợi quá ta.
関: ええ、26にちから 売り出しうりだたばかりの 最新さいしん技術ぎじゅつですよ。
Vâng đúng thế ạ, đây là công nghệ đời mới nhất vừa mới được bên em tung ra bán từ ngày 26 này thôi ạ.
本田: すごいね。じゃあ、これを 2箱買hこかっていきます。
Đỉnh thật đấy. Vậy thì cho tôi lấy hẳn 2 hộp này mang về nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

風邪かぜ: Cảm cúm, sốt
商品しょうひん: Sản phẩm, mặt hàng
ねつ: Nhiệt độ, cơn sốt
あか: Màu đỏ
最新さいしん: Mới nhất, hiện đại nhất

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~お探しですか: Có phải đang tìm kiếm cái gì không
・~ほしのですが: Tôi muốn có cái gì đó...
・~高くなると: Hễ trở nên cao...
・~寝ている時でも: Ngay cả khi đang ngủ đi chăng nữa
・~ばかり: Vừa mới làm xong việc gì

 

Cửa hàng mỹ phẩm - Thiết bị trang điểm thử bằng công nghệ gương AI (化粧品店・AI鏡のメイク)

阿部: いらっしゃいませ。あたらしい口紅くちべにためしてみませんか。
Xin kính chào quý khách. Chị có muốn thử qua mấy mẫu son môi mới của bên em không ạ?
橋本: はだよわいから、何回なんかいると あかくなって しまうの。
Da của chị nhạy cảm, yếu lắm, cứ thoa đi thoa lại nhiều lần là dễ bị ửng đỏ lên ngay ý.
阿部: じゃあ、あのかがみまえってください。らなくても わかりますよ。
Dạ nếu thế thì chị cứ đứng vào trước cái gương kia đi ạ. Không cần thoa trực tiếp lên môi vẫn biết được kết quả đó ạ.
橋本: え、画面がめんなかわたしかお口紅くちべにいろてきたわ。
Ơ kìa, trên khuôn mặt của chị ở trong màn hình tự dưng hiện lên màu son môi luôn rồi này.
阿部: はい、AIが 1びょうで おきゃく様に ぴったりのいろさがしてくれるのです。
Vâng ạ, công nghệ AI sẽ tự động tìm kiếm ra màu sắc chuẩn chỉnh, phù hợp nhất với chị chỉ trong vòng 1 giây thôi ạ.
橋本: すご技術ぎじゅつね。洋服ようふくわせることも 簡単かんたんに できるわ。
Công nghệ đỉnh thật đấy chứ. Như thế này thì việc chọn màu son sao cho hợp with quần áo cũng dễ dàng quá rồi.
阿部: ええ、26にちのニュースでも このあたらしいかがみ有名ゆうめいになりました。
Vâng đúng rồi ạ, trong bản tin tin tức ngày 26 chiếc gương thế hệ mới này cũng vừa nổi đình nổi đám luôn đó chị.
橋本: 面白おもしろいから、このピンクの口紅くちべにを 1ほん ちょうだい。
Thú vị quá cơ, lấy cho chị một thỏi son màu hồng này đi em.

📘 Từ vựng cần chú ý:

口紅くちべに: Son môi
かがみ: Cái gương
洋服ようふく: Quần áo
有名ゆうめい: Nổi tiếng
ためす: Thử nghiệm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~てみませんか: Rủ rê làm thử việc gì
・~てしまう: Lỡ, trạng thái đáng tiếc...
・~塗らなくても: Cho dù không thoa đi chăng nữa
・~てくれる: Đối phương làm việc gì đó cho mình
・~簡単にできる: Có thể làm một cách dễ dàng.

 

Quán Cafe - Cốc cà phê làm từ chất liệu ngũ cốc ăn được (カフェ・食べられるコップ)

石川: おたせしました。あたたかいコーヒーになります。
Xin lỗi đã để chị phải đợi lâu ạ. Đây là cà phê nóng của chị ạ.
前田: ありがとう。あれ、このコップは 少し固いすこしかたいで お菓子かしのようね。
Cám ơn em nhé. Ơ cơ mà cái cốc này nhìn nó hơi cứng cứng, trông cứ như một loại bánh kẹo ấy nhỉ.
石川: はい、今日きょうから はじまった クッキーの材料ざいりょうで できた コップですよ。
Vâng đúng rồi ạ, đây là loại cốc được làm từ chính nguyên liệu bánh quy vừa được tiệm em áp dụng từ hôm nay đó chị.
前田: へえ、コーヒーを んだあと全部食ぜんぶたべることができるの?
Ồ, nghĩa là sau khi uống cà phê xong xuôi là mình có thể ăn luôn được toàn bộ cái cốc này luôn hả em?
石川: はい、ゴミがない あたらしいライフスタイルだと ニュースに ありました。
Vâng ạ, trên tin tức có đưa bài đây là phong cách sống mới giúp giảm thiểu hoàn toàn rác thải ra môi trường đó chị.
前田: それは 素晴すばらしいわ。あじあまくて 美味おいしいのかしら。
Cái đó tuyệt vời quá cơ. Không biết vị của nó có ngọt ngào và ngon lành không ta.
石川: ええ、なかのコーヒーと 一緒いっしょむと すご美味おいしいですよ。
Dạ vâng, lúc uống chị cứ vừa nhấp cà phê rồi cắn nhai một miếng cốc là vị hòa quyện ngon lắm luôn ạ.
前田: 面白おもしろいわね。じゃあ、ゆっくり たのしんで もらいます。
Thú vị quá đi mất. Vậy thì để chị ngồi thong thả thưởng thức xem sao nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

かたい: Cứng
材料ざいりょう: Nguyên liệu
あじ: Hương vị
あまい: Ngọt
む: Nhai, cắn

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~お待たせしました: Xin lỗi vì đã để phải đợi
・~た後に: Sau khi làm việc gì đó
・~ことができる: Có thể làm việc gì đó
・~だと: Rằng là, nghe nói là...
・~噛むと: Hễ nhai, hễ cắn... thì

 

Khu vui chơi - Thiết bị định vị vị trí các trò chơi theo thời gian thực (遊園地・リアルタイム案内アプリ)

小川: いらっしゃいませ。ひろ遊園地ゆうえんち迷子まいごにならない カードを どうぞ。
Xin kính chào quý khách. Xin gửi anh chiếc thẻ định vị để không bị lạc đường bên trong khu vui chơi rộng lớn này ạ.
藤田: ありがとう。これは どこに なにが あるか わかるのかい。
Cám ơn em nhé. Cái này là để mình biết được trò chơi nào đang nằm ở đâu đúng không em?
小川: はい、いまんでいる場所ばしょ画面がめんあかいろdeてくるのです。
Vâng ạ, những khu vực hiện tại đang đông đúc người xếp hàng sẽ tự động hiện lên màu đỏ trên màn hình ạ.
藤田: へえ、いている 乗り物のりものを すぐに さがせるから たすかるね。
Ồ, thế thì mình tìm ra được mấy cái trò chơi đang vắng người để chơi ngay lập tức, đỡ mất thời gian quá.
小川: ええ、26にちあたらしいシステムで 時間じかんみじかくなりましたよ。
Vâng đúng rồi ạ, nhờ hệ thống mới đưa vào hoạt động ngày 26 này nên thời gian chờ đợi đã được rút ngắn đi rất nhiều ạ.
藤田: 子供こどもが すぐに おこるから、たないで むのは うれしいよ。
Mấy đứa con nít nhà tôi cứ phải đợi lâu là tụi nó hay dỗi lắm, khỏi phải chờ đợi thế này là tôi mừng lắm.
小川: はい、時間じかん大切たいせつにして たくさんあそんでくださいね。
Dạ vâng, anh chị cứ thong thả tận dụng thời gian rồi chơi được thật nhiều trò vui vẻ nhé ạ.
藤田: ありがとう。じゃあ、まずは あのいている 乗り物のりものこう。
Cám ơn em nha. Vậy thì trước tiên cả nhà mình cùng đi ra cái trò đang vắng người đằng kia thôi nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

遊園地ゆうえんち: Khu vui chơi, công viên giải trí
迷子まいご: Trẻ lạc, lạc đường
乗り物のりもの: Trò chơi cưỡi/lái, phương tiện
みじかい: Ngắn
おこる: Tức giận, dỗi

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ならないで/ならない: Để không trở nên...
・~探せる: Thể khả năng của 探す
・~短くなりました: Đã trở nên ngắn đi
・~待たないで済む: Khỏi cần phải chờ đợi
・~のは: Danh từ hóa vế câu