Nhà ga tàu điện - Robot dắt tay hỗ trợ đi lại (駅・案内ロボット)

山田: いらっしゃいませ。このロボットの にぎってください。
Xin kính chào quý khách, xin vui lòng nắm lấy tay của chú robot này ạ.
佐藤: あれ、この機械きかいわたし場所ばしょおしえてくれるの?
Ơ, cái máy này nó sẽ chỉ cho tôi nơi cần đi luôn đó hả cháu?
山田: はい、あしわるひと階段かいだん安全あんぜんりることができます。
Vâng ạ, ngay cả những người đau chân thì vẫn có thể đi xuống cầu thang an toàn ạ.
佐藤: いつも ひろえきなか迷子まいごに なっていたから うれしいね。
Mọi khi ở trong cái nhà ga rộng lớn này tôi toàn bị lạc đường nên mừng quá.
山田: ニュースでも、このあたらしいロボットが 有名ゆうめいに なりましたよ。
Trong bản tin tức, chú robot thế hệ mới này cũng vừa nổi tiếng lắm đó bác.
佐藤: わたしのような お年寄としよりも 安心あんしんして そとられるね。
Những người lớn tuổi như tụi tôi cũng có thể yên tâm ra ngoài đi lại rồi.
山田: ええ、ゆっくり うごきますから 後ろうしろについてきて ください。
Vâng ạ, nó sẽ di chuyển từ từ nên bác cứ đi theo sau nhé ạ.
佐藤: わかりました。どうぞ よろしく おねがいします。
Tôi biết rồi. Trăm sự nhờ chú robot giúp cho nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

にぎる: Nắm, giữ
階段かいだん: Cầu thang
りる: Đi xuống
迷子まいご: Lạc đường
後ろうしろ: Phía sau

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~てくれる: Ai đó làm gì cho mình
・~ことができる: Có thể làm việc gì đó
・~に なりました: Trở nên, trở thành...
・~のような: Giống như là...
・~られる: Thể khả năng

Trạm xe buýt - Ghế ngồi phun sương mát (バス停・涼しいベンチ)

田中: バスが るまで あのあたらしいベンチに すわってください。
Trong lúc đợi xe buýt đến, mời anh ra ngồi ở cái ghế băng mới kia ạ.
鈴木: わあ、ベンチから つめたいみずいて すずしいですね。
Oa, từ cái ghế đang phun ra nước mát lạnh nhìn dễ chịu ghê em nhỉ.
田中: はい、あたらしく はじまった 空気くうき綺麗きれいにする ミストですよ。
Vâng ạ, đây là làn sương làm sạch bầu không khí vừa được bắt đầu áp dụng đó ạ.
鈴木: 最近さいきん毎日暑まいにちあついから、これがあると たすかります。
Dạo này ngày nào cũng nóng nực, có cái này thì đỡ quá chừng.
田中: 近くちかのタバコのけむり全部消ぜんぶけすことが 出来できるそうですよ。
Nghe người ta bảo nó cũng có thể làm biến mất hoàn toàn khói thuốc lá nữa ạ.
鈴木: 素晴すばらしいね。時間じかんながくても おこらないよ。
Tuyệt vời thật đấy. Thế này thì thời gian chờ có lâu đi chăng nữa cũng không bực mình.
田中: あの画面がめんに あと何分なんぷんで バスがくか ています。
Ở trên cái màn hình đằng kia cũng có hiển thị xem còn mấy phút nữa là xe đến đó ạ.
鈴木: あと3ふんですね。ゆっくり おちゃんで ます。
Còn 3 phút nữa nhỉ. Thế tôi cứ thong thả uống nước ngồi đợi vậy.

📘 Từ vựng cần chú ý:

すずしい: Mát mẻ
けむり: Khói
す: Xóa bỏ, làm mất đi
ながい: Dài, lâu
画面がめん: Màn hình

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~まで: Cho đến khi...
・~ことができる: Có thể làm việc gì.
・~そうです: Nghe nói là...
・~ても: Cho dù... đi nữa.
・~ない: Dạng phủ định

 

Sân bay - Kiểm tra hộ chiếu tự động bằng mắt (空港・新しい目の検査)

高橋: おきゃく様、パスポートを さないで あの機械きかいてください。
Dạ thưa quý khách, anh không cần rút hộ chiếu đâu, chỉ cần nhìn vào cái máy kia thôi ạ.
渡辺: え、これだけで 飛行機ひこうきることができるのですか。
Ơ, chỉ cần thế này thôi là có thể lên máy bay được luôn thiệt hả cô?
高橋: はい、かたちうつすだけで 全部終ぜんぶおわる システムです。
Vâng đúng rồi ạ, đây là hệ thống chỉ cần quét hình dáng con mắt là xong xuôi hết ạ.
渡辺: カバンから パスポートを さがすのが 大変たいへんでしたから たすかります。
Bình thường cứ phải tìm hộ chiếu ở trong túi vất vả lắm, thế này thì đỡ quá rồi.
高橋: あたらしいルールで、全部ぜんぶ空港くうこうで これが はじまりましたよ。
Theo quy định mới, dịch vụ này đã bắt đầu áp dụng ở tất cả các sân bay rồi đó ạ.
渡辺: いつも 長い時間並ながいじかんならんでいたから、本当ほんとうはやいね。
Mọi khi cứ phải đứng xếp hàng rõ lâu, giờ công nhận nhanh thật đấy.
高橋: はい、1びょうわりますから、そのまま なかってください。
Vâng, máy quét chỉ mất đúng 1 giây là xong rồi nên anh cứ thế đi vào bên trong nhé ạ.
渡辺: わかりました。こんなに はやいののは はじめてですよ。
Tôi biết rồi. Chưa bao giờ tôi thấy làm thủ tục nhanh như lần này luôn đấy.

📘 Từ vựng cần chú ý:

飛行機ひこうき: Máy bay
さがす: Tìm kiếm
空港くうこう: Sân bay
わる: Kết thúc, xong
はじめて: Lần đầu tiên

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ないde: Mà không làm gì...
・~だけで: Chỉ cần... là đã...
・~のが(名詞化): Danh từ hóa vế câu
・~全部: Toàn bộ, tất cả.
・~こんなに: Đến mức như thế này.

 

Bãi đỗ xe taxi - Taxi bay trên bầu trời (タクシー乗り場・空を飛ぶタクシー)

小林: いらっしゃいませ。あそこの そらあたらしいタクシーへ どうぞ。
Xin kính chào quý khách. Mời anh ra phía chiếc xe taxi bay trên trời đời mới đằng kia ạ.
伊藤: え、くるまなのに とりのように そらはしるのですか。
Ơ, rõ ràng là xe ô tô mà lại biết chạy trên trời giống như con chim thế kia á em?
小林: はい、あたらしく はじまった まち乗り物のりものですよ。
Vâng ạ, đây là phương tiện di chuyển đời mới ở thành phố vừa được bắt đầu hoạt động ạ.
伊藤: 面白おもしろそうですね。でも、運転うんてんするひとが いないから 少し怖すこしこわい。
Nghe thú vị dữ ta. Cơ mà không có người lái thế kia thì cũng hơi sợ một xíu.
小林: AIが 今日きょう天気てんき調しらべて 安全あんぜんびますから 安心あんしんしてください。
Anh yên tâm, máy tính sẽ tự động kiểm tra thời tiết hôm nay để bay cực kỳ an toàn ạ.
伊藤: いつもは えきまで 30ふんかかるから、早く着はやつくきたいです。
Bình thường đi ra nhà ga mất tận 30 phút nên tôi muốn đến nơi nhanh chóng.
小林: これなら 5ふんきますよ。どうぞ 切符きっぷせてください。
Nếu đi cái này thì chỉ 5 phút là đến nơi thôi ạ. Dạ xin vui lòng cho xem vé nhé ạ.
伊藤: はい、どうぞ。たのしいたびに なりそうですね。
Đây, gửi em nhé. Phen này chắc là sẽ có một chuyến đi rất vui đây.

📘 Từ vựng cần chú ý:

k: Bay
乗り物のりもの: Phương tiện di chuyển
運転うんてん: Lái xe
調しらべる: Kiểm tra, điều tra
こわい: Sợ hãi

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~のように: Giống như là...
・~そう: Có vẻ như...
・~から: Vì... nên...
・~かかる: Tốn, mất
・~になりそう: Có vẻ sẽ trở thành...

 

Trên xe Taxi - Ghế ngồi massage tự động (タクシー車内・マッサージの椅子)

中村: おきゃく様、その椅子いすのボタンを すと マッサージが はじまりますよ。
Dạ thưa quý khách, anh cứ bấm cái nút trên ghế đó là chế độ mát xa sẽ bắt đầu đấy ạ.
山本: おや、背中せなかあたたかくなって すご気持きもちが好いね。
Ồ, cái phần lưng tự dưng ấm áp lên rồi, công nhận đấm bóp sướng ghê em ơi.
中村: はい、あたらしく れた おきゃく様れのつかれを る システムです。
Vâng ạ, đây là hệ thống mới giúp xua tan mệt mỏi cho khách vừa được lắp đặt ạ.
山本: 毎日仕事まいにちしごといそがしかったから、くるまなかやすめるのは うれしいよ。
Dạo này ngày nào việc cũng bận, lên xe mà được tranh thủ nghỉ ngơi thế này thì thích quá.
中村: 最近さいきんのニュースでも、この椅子いすが とても 有名ゆうめいに なっていましたよ。
Dạ trong các bản tin gần đây, chiếc ghế này cũng đang rất nổi tiếng đó anh.
山本: ただの移動いどう時間じかんなのに、とても いい気分きぶんに なれるね。
Rõ ràng chỉ là thời gian ngồi xe di chuyển thôi mà làm mình có cảm giác thoải mái hẳn.
中村: 目的地もくてきちまで あと10ふんありますから、どうぞ ねむってください。
Vâng ạ, đến nơi vẫn còn khoảng 10 phút nữa nên anh cứ thong thả ngủ một lát đi ạ.
山本: ありがとう。じゃあ、すこしだけ じますね。
Cảm ơn em nhé. Vậy thì tôi xin phép nhắm mắt lại nghỉ ngơi một xíu nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

す: Bấm, ấn
背中せなか: Cái lưng
いそがしい: Bận rộn
ねむる: Ngủ
じる: Nhắm, đóng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~押すと: Hễ bấm nút... thì...
・~休めるのは(名詞化): Danh từ hóa vế câu
・~になっていた: Đã và đang trở nên...
・~なのに: Mặc dù... nhưng...
・~られる: Thể khả năng

 

Cửa hàng tiện lợi - Tự động nấu đồ ăn nóng (コンビニ・自動のご飯)

斉藤: いらっしゃいませ。こちらの 画面がめんべたい料理りょうりえらんでください。
Xin kính chào quý khách. Xin vui lòng chọn món ăn anh muốn dùng ở trên màn hình này nhé ạ.
加藤: 唐揚からあげを ください。あそこから あたたかいおにくてくるの?
Cho tôi lấy một phần gà rán đi. Đồ ăn nóng hổi sẽ chạy ra từ cái chỗ kia hả em?
斉藤: はい、ボタンを してから 30びょう料理りょうりつく機械きかいですよ。
Vâng ạ, đây là cái máy nấu xong xuôi đồ ăn chỉ trong vòng 30 giây kể từ khi anh bấm nút đó ạ.
加藤: へえ、店員てんいんさんが つくらないで 自動じどうで できるのは すごいね。
Chà, nhân viên không cần phải tự tay nấu mà máy nó tự làm được hết luôn, đỉnh thật đấy.
斉藤: あたらしいサービスですから、お弁当べんとう全部温ぜんぶあたたかいですよ。
Dạ đây là dịch vụ kiểu mới, ngay cả cơm hộp các thứ cũng đều nóng sốt hết luôn ạ.
加藤: コンビニのごはんなのに、おみせみたいに 美味おいしそうだ。
Rõ ràng là đồ ăn ở cửa hàng tiện lợi thôi mà nhìn ngon lành cứ như ở nhà hàng ấy nhỉ.
斉藤: はい、おはしふくろなかれておきますね。
Vâng ạ, để con bỏ sẵn cả đũa vào bên trong túi cho anh luôn nha.
加藤: ありがとう。いえまで いそいで かえって べるよ。
Cám ơn em nhé. Giờ tôi phải đi nhanh về nhà để ăn cho nóng đây.

📘 Từ vựng cần chú ý:

えらぶ: Lựa chọn
唐揚からあge: Gà rán tẩm bột
にく: Thịt
・おはし: Đôi đũa
いそいで: Nhanh chóng, vội vã

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~押してから: Sau khi bấm nút...
・~作らないで: Mà không cần nấu.
・~のは(名詞化): Danh từ hóa vế câu
・~みたいに: Giống như là...
・~入れておきます: Làm sẵn việc gì đó trước.

 

Siêu thị - Giỏ mua sắm tự động đi theo khách (スーパー・ついてくる買い物かご)

林: いらっしゃいませ。このあたらしいものかごを 使つかってみてください。
Xin kính chào quý khách. Chị dùng thử chiếc giỏ mua sắm đời mới này của bên em xem sao đi ạ.
森: あれ、わたしあるくと 自動じどう後ろうしろから ついてきますよ。
Ơ kìa, tôi cứ đi bộ đến đâu là tự động nó chạy theo sau đuôi tôi đến đấy này.
林: はい、あたらしく できた ロボットですから たなくても いいです。
Vâng ạ, đây là robot mẫu mới vừa có nên chị không cần phải xách mỏi tay nữa đâu ạ.
森: 荷物にもつおもくならないから、らくに おものが できるわね。
Thế này thì đồ đạc không bị nặng, đi mua sắm cũng thấy thoải mái, nhẹ nhàng hẳn ra nhỉ.
林: ええ、なかものれるだけで 画面がめん値段ねだん全部出ぜんぶだるんですよ。
Vâng đúng rồi ạ, chỉ cần bỏ đồ vào bên trong giỏ là trên màn hình tự hiện hết cả giá tiền lên luôn ạ.
森: じゃあ、レジに ならばないで そのまま かえることも できるの?
Ủa thế tức là tôi khỏi cần phải đứng xếp hàng ở quầy thu ngân mà cứ thế xách đồ về luôn cũng được hả em?
林: はい、出口でぐちとおときに スマホでおかねはらえるので はやいですよ。
Vâng, lúc đi qua cửa ra vào là điện thoại tự động thanh toán xong xuôi luôn nên nhanh lắm ạ.
森: 素晴すばらしい技術ぎじゅつね。たくさん っても 全然使ぜんぜんつかれなかったわ。
Công nghệ tuyệt vời quá cơ. Thế này thì có mua nhiều đồ đi chăng nữa cũng chẳng thấy mệt tí nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

あるく: Đi bộ
らく: Thoải mái, dễ dàng
値段ねだん: Giá cả
出口でぐchị: Cửa ra
つかれる: Mệt mỏi

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~歩くと: Hễ tôi đi bộ... thì...
・~持たなくてもいい: Không cần phải xách cũng được
・~重くならない: Không trở nên nặng
・~入れるだけで: Chỉ cần bỏ vào là đã...
・~並ばないで: Mà không cần xếp hàng

 

Hiệu thuốc - Kính thông minh giúp lấy thuốc nhanh (薬局・すぐ薬が見つかるメガネ)

関: いらっしゃいませ。そのかみ処方箋しょほうせんを こちらに せてください。
Xin kính chào quý khách. Xin vui lòng cho tôi xem tờ đơn thuốc bằng giấy kia nhé ạ.
本田: はい、どうぞ。くすりを もらうまで 時間じかんが かかりますか。
Đây, gửi cô nhé. Lấy thuốc này thì có mất nhiều thời gian chờ đợi lắm không cô?
関: いいえ、このあたらしいメガネを かけると 10びょうくすりつかるんですよ。
Không đâu ạ, đeo cái kính mới này vào là chỉ mất 10 giây là tìm ra thuốc rồi ạ.
本田: へえ、店員てんいんさんのくすり場所ばしょえているのですか。
Chà, nghĩa là ở trên mắt của nhân viên sẽ nhìn thấy vị trí hộp thuốc hiện lên luôn hả cô?
関: はい、あたらしく はじまった システムで 間違いまちがもないです。
Vâng đúng rồi ạ, đây là hệ thống mới áp dụng gần đây nên không lo bị nhầm đâu ạ.
本田: いつも 病院びょういんあとつのが いやだったから うれしいよ。
Bình thường sau khi đi khám ở bệnh viện xong tôi ghét nhất là phải ngồi đợi, thế này thì mừng quá.
関: おたせしました。もう 準備じゅんびが できましたから どうぞ。
Dạ không để anh phải đợi lâu đâu ạ. Thuốc của anh đã xong xuôi hết rồi đây ạ, xin mời anh.
本田: え、本当ほんとうはやいね!おしえてくれて ありがとう。
Ơ, công nhận nhanh thật đấy chứ! Cảm ơn cô đã chỉ cho tôi biết nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

かみ: Tờ giấy
時間じかん: Thời gian
つかる: Được tìm thấy
間違いまちがi: Sai sót, nhầm lẫn
いや: Ghét, không thích

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~かけると: Hễ đeo kính... thì...
・~見えている: Đang được nhìn thấy
・~待つのが(名詞化): Danh từ hóa vế câu
・~もう: Đã... rồi
・~教えてくれて: Cảm ơn vì đã chỉ cho

 

Cửa hàng mỹ phẩm - Kem dưỡng da pha theo thời tiết (化粧品店・天気に合わせるクリーム)

阿部: いらっしゃいませ。おきゃく様れの 今日きょうはだ機械きかい検査けんさしますね。
Để em dùng cái máy này kiểm tra tình trạng da hôm nay của chị xem sao nha.
橋本: あつつづいているから、はだかわいて しまうのよ。
Mấy ngày nay trời cứ nắng gắt miết, làm da của chị cứ bị khô hết cả lại ý.
阿部: はい、今日きょうつよ日差しひざしわせる あたらしいクリームを 今作いまつくります。
Dạ vâng, để em tự động trộn một loại kem mới sao cho phù hợp with cái nắng gắt hôm nay luôn ạ.
橋本: え、おみせ機械きかいなかあたらしく つくってくれるのですか。
Ơ, máy móc ở ngay tại cửa hàng tự động pha chế mới ra cho chị luôn hả em?
阿部: はい、材料ざいりょうぜて 1ふんすことができる 技術ぎじゅつですよ。
Vâng ạ, đây là công nghệ có thể trộn nguyên liệu rồi cho ra thành phẩm chỉ trong 1 phút thôi ạ.
橋本: わたしだけの 特別とくべつ化粧品けしょうひんに なるのは うれしいですね。
Được sở hữu bộ mỹ phẩm đặc biệt thiết kế riêng cho mỗi mình thế này thì thích quá em ạ.
阿部: ええ、ニュースでも いま とても 人気にんきだと っていました。
Vâng đúng rồi ạ, trên tin tức người ta cũng bảo sản phẩm này đang cực kỳ hot đó ạ.
橋本: うれしいわ。じゃあ、そのクリームを ひとつ ちょうだい。
Thích quá đi mất. Vậy thì lấy cho chị một hộp kem vừa mới làm xong xuôi kia đi em.

📘 Từ vựng cần chú ý:

はだ: Da
かわく: Khô khốc
日差しひざし: Ánh nắng
混ぜるまぜる: Trộn, pha trộn
化粧品けしょうひん: Mỹ phẩm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~乾いてしまう: Trạng thái đáng tiếc
・~合わせる: Phù hợp với, thích ứng với...
・~作ってくれる: Ai đó làm việc gì cho mình
・~出すことができる: Có thể cho ra
・~になると/になるの: Trở nên, trở thành...

 

Quán Cafe - Menu hiển thị bằng công nghệ 3D (カフェ・3Dのメニュー)

石川: いらっしゃいませ。テーブルのうえ空気くうきさわって 注文ちゅうもんしてください。
Xin kính chào quý khách. Anh cứ chạm tay vào khoảng không trung trên mặt bàn để chọn món nhé ạ.
前田: おや、なにもないところに 美味おいしそうなコーヒーのてきたよ。
Ồ, ở cái khoảng không gian trống không tự dưng hiện lên cái hình ly cà phê nhìn ngon ghê ta.
石川: はい、あたらしく はじまった 3Dのメニューのシステムですよ。
Vâng ạ, đây là hệ thống menu hiển thị bằng công nghệ 3D vừa được tiệm em áp dụng đó anh.
前田: へえ、ボタンを 感覚かんかくが あるから 面白おもしろいね。
Chạm tay vào khoảng không mà vẫn có cảm giác như đang bấm nút thật vậy, thú vị ghê.
石川: コップのおおきさも まえわるから かりやすいですよ。
Dạ kích thước cái cốc nó tự biến đổi ngay trước mắt nên dễ nhìn dễ hiểu lắm ạ.
前田: 店員てんいんさんを ばなくても 注文ちゅうもんできるのは らくでいいね。
Khỏi cần phải gọi nhân viên mà vẫn tự đặt món được thế này thì nhẹ nhàng thoải mái ghê.
石川: あたらしいルールで、お会計かいけいも ここで 簡単かんたんわりますよ。
Theo quy định mới, việc thanh toán tiền nong cũng xong xuôi dễ dàng ngay tại đây luôn ạ.
前田: 素晴すばらしいね。じゃあ、このつめたいコーヒーを ひとつ頼ひとつたのむよ。
Tuyệt vời thật đấy. Vậy cho tôi đặt một ly cà phê đá này nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

空気くうき: Không khí, không trung
さわる: Chạm vào, sờ
ぶ: Gọi
らく: Thoải mái, nhàn nhã
たのむ: Đặt món, nhờ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~出てきた: Trạng thái lộ ra, xuất hiện
・~わかりやすい: Dễ hiểu, dễ nhìn
・~呼ばなくても: Cho dù không cần gọi đi chăng nữa
・~簡単に終わる: Kết thúc một cách dễ dàng
・~(注文): Khách hàng đưa ra yêu cầu

 

Vòng đeo tay báo động tránh lạc trẻ (遊園地・子供のための腕輪)

小川: いらっしゃいませ。お子様こさまうでに このあお腕輪うでわを つけてください。
Xin kính chào quý khách. Xin vui lòng đeo chiếc vòng màu xanh này vào cổ tay của bé nhà mình nhé ạ.
藤田: これは何ですか。ちいさくて 可愛かわいいですね。
Cái này là gì thế em? Nhỏ nhắn nhìn dễ thương ghê nhỉ.
小川: はい、おとうさんから 子供こどもとおくへ はなれると おと機械きかいですよ。
Vâng ạ, đây là thiết bị máy móc sẽ tự động kêu hễ mà em bé chạy ra quá xa khỏi bố đấy ạ.
藤田: ひろ公園こうえんでは すぐに 迷子まいごになるから、これがあると 安心あんしんだね。
Ở mấy khu công viên rộng lớn tụi nhỏ dễ bị lạc đường lắm, có cái này thì yên tâm hẳn ra rồi.
小川: ええ、新しいニュースでも、安全あんぜんのルールとして 有名ゆうめいに なりました。
Vâng đúng rồi ạ, trong các bản tin mới, cái này vừa nổi tiếng như một quy định an toàn mới đó ạ.
藤田: 子供こどもが どこに いるか、スマホの画面がめんで すぐに わかるのかい
Con đang ở vị trí nào thì trên màn hình điện thoại có nhìn thấy được ngay không em?
小川: はい、はなれると、スマホの画面がめん場所ばしょが すぐに ますよ。
Vâng, hễ cách xa ra là trên màn hình điện thoại sẽ lập tức hiện ra vị trí của bé ngay ạ.
藤田: 素晴すばらしいね。じゃあ、安心あんしんして たくさん あそびたいとおもいます。
Tuyệt vời quá cơ. Vậy thì tụi tôi có thể yên tâm chơi được thật nhiều trò rồi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

うで: Cánh tay, cổ tay
はなれる: Cách xa, rời xa
る: Kêu, phát ra tiếng
公園こうえん: Công viên
画面がめん: Màn hình

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~離れると: Hễ cách xa... thì...
・~になると/有名になる: Trở nên nổi tiếng
・~すぐに(副詞): Ngay lập tức
・~安心して: Yên tâm, an tâm làm gì
・~と思います: Tôi nghĩ rằng là...