Dịch vụ cho thuê xe điện mini ngắm cảnh núi (山を見る新しいミニ車)

松本: おとうさん、今度こんど休みやす近くちかやまきませんか。
Bố ơi, kỳ nghỉ tới cả nhà mình cùng đi lên ngọn núi gần đây nhé.
井上: あそこは 坂道さかみち多くおおあるくのが 大変たいへんだよ。
Chỗ đó nhiều đường dốc, đi bộ vất vả lắm đấy.
松本: あたらしい ちいさなくるまりられるから 大丈夫だいじょうぶだよ。
Người ta cho thuê loại xe nhỏ mới rồi nên không sao đâu ạ.
井上: 電気でんきくるまかい?免許めんきょくても 良いいのかな。
Xe chạy bằng điện hả con? Không có bằng lái thì có được không nhỉ?
松本: うん、ボタンを すだけで ゆっくり うごくから れるよ。
Vâng, chỉ cần bấm nút là nó di chuyển từ từ nên đi được hết ạ.
井上: ニュースで っていた あたらしい乗り物のりものね。面白いおもしろい。
Đó là phương tiện mới mà người ta nhắc trên tin tức nhỉ. Thú vị thật.
松本: まどおおきくて、綺麗きれい景色けしきられるそうだよ。
Cửa sổ của xe rất to nên nghe nói có thể ngắm cảnh đẹp lắm ạ.
井上: よし、おかあさんにも はなして みんなで ってみよう。
Được rồi, để bố bàn với mẹ rồi cả nhà mình cùng đi thử xem sao nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

坂道さかみち: Đường dốc
免許めんきょ: Bằng lái, giấy phép
乗り物のりもの: Phương tiện
景色けしき: Phong cảnh
まど: Cửa sổ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ませんか: Lời rủ rê cùng làm gì.
・~(ら)れる: Thể khả năng
・~なくてもいい: Không cần làm gì cũng được.
・~だけで: Chỉ cần... là đã...
・~そうです: Nghe nói là...

 Đặt trước chỗ ngồi ở công viên (公園の席のアプリ)

高橋たかはし: おかあさん、明日行あしたい公園こうえんせきを スマホで 予約よやくしたよ。
Mẹ ơi, con vừa đặt trước chỗ ngồi ở công viên ngày mai bằng điện thoại rồi đấy.
鈴木すずき: いつmơは 自由じゆうるのに めずらしいね。
Bình thường toàn ngồi tự do cơ mà, lạ ghê nhỉ.
高橋たかはしあたらしいルールで、ゴミを らすための サービスなんだ。
Theo quy định mới, đây là dịch vụ để giúp giảm rác thải đấy ạ.
鈴木すずきせき使つかうと ポイントが もらえると ニュースで たよ。
Mẹ xem tin tức thấy bảo hễ dùng chỗ ngồi đó là sẽ được tặng điểm đấy.
高橋たかはし: うん、自分じぶんのゴミを 全部持ぜんぶもかえひとに おかねを くれるんだ。
Vâng, người ta sẽ tặng tiền cho những ai mang hết rác của mình về ạ.
鈴木すずき: だから 最近さいきん公園こうえんは どこも 綺麗きれいなんだね。
Thảo nào mà mấy công viên dạo gần đây ở đâu nhìn cũng sạch sẽ.
高橋たかはし: これなら、みんな 気持きもちよく ごすことが できるね。
Có cái này rồi thì ai nấy đều có thể ở một cách thoải mái rồi.
鈴木すずき: ええ、明日あしたのお弁当べんとう準備じゅんびたのしく なりそうわ。
Ừ, việc chuẩn bị cơm hộp cho ngày mai nghe vẻ cũng sẽ vui lắm đây.

📘 Từ vựng cần chú ý:

せき: Chỗ ngồi
自由じゆう: Tự do
全部ぜんぶ: Toàn bộ
ごす: Trải qua thời gian
・お弁当べんとう: Cơm hộp

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~のに: Mặc dù... nhưng...
・~ための: Để phục vụ mục đích gì
・~と: Hễ, cứ... thì...
・~ことができる: Có thể làm việc gì đó
・~になりそう: Có vẻ sẽ trở nên...

Khách sạn dùng cỏ thảo mộc làm nước tắm (お庭の草を使う新しいホテル)

清水しみず今度こんど旅行りょこうまるホテル、おにわくさを お風呂ふろれるそうだよ。
Cái khách sạn mình ở tới, nghe nói họ bỏ cỏ trong vườn vào bồn tắm đấy.
木村きむら: へえ、いつもと ちがにおいが たのしめるのかしら。
Ồ, thế thì không biết có được ngửi mùi thơm khác mọi khi không ta.
清水しみずからだに とても やさしい 材料ざいりょうだと ニュースで たんだ。
Con xem tin tức thấy bảo đây là chất liệu cực kỳ lành cho cơ thể đấy ạ.
木村きむら: おはだ綺麗きれいに なると うれしいわ。
Làn da mà trở nên đẹp đẽ thì thích quá chừng.
清水しみず: お仕事しごと疲れつかも すぐに えるから、おとうさんにも いね。
Cả mệt mỏi công việc cũng biến mất ngay nên rất tốt cho cả bố nữa ạ.
木村きむら最近さいきんのニュースでも、このあたらしいスタイルが 有名ゆうめいに なっていたわ。
Trong các tin tức gần đây, phong cách mới này cũng đang rất nổi tiếng đấy.
清水しみず早く荷物はや にもつ準備じゅんびを して、みんなで かけたいね。
Tụi mình mau sửa soạn hành lý rồi cả nhà cùng đi chơi thôi mẹ.
木村きむら: ええ、明日あしたあさ、おとうさんが きたら すぐに はなしましょう。
Ừ đúng rồi, sáng mai hễ bố thức dậy là tụi mình bàn luôn nha con.

📘 Từ vựng cần chú ý:

旅行りょこう: Du lịch
におi: Mùi hương
はだ: Làn da
疲れつかi: Sự mệt mỏi
荷物にもつ: Hành lý

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~そうです: Nghe nói là...
・~かしら: Liệu là... có không
・~だと: Rằng là, nghe nói là...
・~になると: Trở nên, biến đổi thành
・~たら: Hễ, sau khi... thì...
 

Xe đạp cảnh báo cướp giật (泥棒を注意する新しい自転車)

前田まえだ今日きょうのニュースで、自転車じてんしゃあたらしい安全あんぜん機械きかいたよ。
Hôm nay xem tin tức bố thấy có thiết bị an toàn mới của xe đạp đấy.
岡田おかだ: へえ、どんな 機械きかいですか。泥棒どろぼうさがすのですか。
Ồ, chiếc máy như thế nào vậy anh? Để tìm kẻ trộm ạ?
前田まえだ: いや、カバンを ひとると おとるんだ。
Không phải, hễ có người định giật cái túi tiến lại gần là nó sẽ kêu lên đấy.
岡田おかだ: それは 安心あんしんね。くらみちはしときでも こわくないわ。
Thế thì yên tâm quá. Ngay cả lúc chạy xe trên đường tối cũng không sợ nữa.
前田まえだ: スマホの画面がめんにも 警察けいさつ場所ばしょ全部出ぜんぶだるそうだよ。
Ừ, nghe nói trên màn hình điện thoại nó còn hiện hết cả vị trí của cảnh sát nữa cơ.
岡田おかだ: これなら 一人ひとりかけても 大丈夫だいじょうぶね。
Thế này thì có đi ra ngoài một mình cũng không sao rồi.
前田まえだ: そうだね、これからは みんな 安心あんしんして 自転車じてんしゃれるね。
Chuẩn luôn, từ giờ trở đi là ai nấy đều có thể yên tâm đi xe đạp rồi.
岡田おかだ: 悪い人が 減ると、街が もっと 明るく なるわね。
Vâng, kẻ xấu mà giảm đi thì khu phố sẽ trở nên sáng sủa hơn nhiều nhỉ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

安全あんぜん: An toàn
泥棒どろぼう: Kẻ trộm
画面がめん: Màn hình
警察けいさつ: Cảnh sát
る: Giảm đi

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~と: Hễ, cứ... thì...
・~時 deathも: Ngay cả khi, ngay cả lúc...
・~そうです: Nghe nói là...
・~ても: Cho dù... đi nữa
・~に なる: Biến đổi trạng thái

 

Đồn cảnh sát nhỏ dùng máy bay tìm đồ lạc (交番の空を飛ぶ新しい機械)

斉藤さいとう: おとうさん、さっき 交番こうばんまえそらちいさな機械きかいたよ。
Bố ơi, lúc nãy ở trước đồn cảnh sát con thấy một cái máy nhỏ bay trên trời đấy.
加藤かとう: ああ、あれは とした財布さいふかぎさがす ロボットだよ。
À, cái đó là robot để tìm kiếm ví tiền hay chìa khóa bị đánh rơi đấy con ạ.
斉藤さいとう: へえ、ただの おもちゃじゃなくて 本当ほんとうはたらくの?
Ồ, thế nó không phải đồ chơi bình thường mà biết làm việc thiệt hả bố?
加藤かとう: そうだよ、くさなかにある ちいさなもの deathも すぐにつけるんだ。
Đúng thế đấy, ngay cả món đồ nhỏ xíu nằm trong cỏ nó cũng tìm ra ngay.
斉藤さいとうこえないで しずかに うごくから びっくりしたよ。
Ná không phát ra tiếng động mà cứ im lặng di chuyển nên con đã rất ngạc nhiên.
加藤かとう最近さいきんのニュース deathも、これのおかげで こまひとったよ。
Tin tức gần đây cũng bảo nhờ có cái này mà số người gặp rắc rối đã giảm đi đấy.
斉藤さいとう: じゃあ、なにか なくしたとき交番こうばんけば 安心あんしんだね。
Vậy thì kể cả có làm mất cái gì mình cứ đi đến đồn cảnh sát là yên tâm rồi bố nhỉ.
加藤かとう: ええ、でも あなたは ものを なくさないで くださいね。
Ừ đúng rồi, cơ mà con thì lo đừng có làm mất đồ nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

交番こうばん: Đồn cảnh sát
財布さいふ: Ví tiền
かぎ: Chìa khóa
もの: Đồ vật
しずか: Yên tĩnh

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-ないde: Mà không làm hành động v1
・~deも: Ngay cả... cũng
・~おかげで: Nhờ có...
・~ば: Nếu... thì
・~ないでください: Xin đừng làm việc gì

 

Lễ hội múa cho phép mặc quần áo thường ngày (お祭りの新しい洋服のルール)

山下やました今週こんしゅう休みやすの おまつりは、普通ふつうふくこう。
Lễ hội vào kỳ nghỉ tuần này, tụi mình cứ mặc quần áo bình thường rồi đi nhé.
松本まつもと: いつmơは 古い着物ふる きものるのに 良いいのですか。
Mặc dù bình thường toàn mặc áo Kimono ngày xưa cơ mà, thế cũng được hả bố?
山下やましたあたらしいルールで、うごきやすいふくなら なんでも 良いいそうだよ。
Theo quy định mới, nghe nói cứ là quần áo dễ cử động thì loại nào cũng được hết đấy.
松本まつもとはずかしくないから、わかひとあいだよろこばれているね。
Không bị ngại nên giới trẻ đang rất vui mừng đón nhận bố nhỉ.
山下やました伝統でんとう文化ぶんからくたのしむための いアイデアだね。
Đây là một ý tưởng tuyệt vời nhằm mục đích giúp thưởng thức văn hóa truyền thống thoải mái.
松本まつもと: ニュース deathも、たくさんの人が 集まっているのを 見たよ。
Trong các bản tin tức con cũng thấy có rất nhiều người đang tụ tập đông vui lắm ạ.
山下やました: じゃあ、私たちは 遠慮えんょしないで はしれるくつこう。
Vậy thì tụi mình không cần khách sáo nữa, cứ đi đôi giày chạy được mà đi thôi nào.
松本まつもと: はい、たくさん おどって たのしい思い出おもいでつくります。
Vâng ạ, con sẽ nhảy múa thật nhiều để tạo nên những kỷ niệm thật vui nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

普通ふつう: Bình thường
着物きもの: Áo Kimono
文化ぶんか: Văn hóa
くつ: Giày
おどる: Nhảy múa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~行こう: Lời rủ rê cùng làm gì
・~のに: Mặc dù... nhưng...
・~なら: Nếu là...
・~そうです: Nghe nói là...
・~ための: Để phục vụ cho mục đích gì

Món bánh ngọt làm từ trái cây thừa (あまり果物で作るお菓子)

林: わあ、台所だいどころから あまくて とても においが してきたよ。
Oa, từ dưới nhà bếp bay lên mùi thơm ngọt ngào dễ chịu quá nè mẹ.
森: いまね、あたらしい自動じどう機械きかいで お菓子かしつくっているのよ。
Mẹ đang dùng cái máy tự động đời mới để làm món bánh ngọt đây này.
林: お菓子かしですか。いつもは お店で 買うのに 珍しいですねみせ か めずら
Bánh ngọt cơ ạ? Bình thường toàn mua ngoài tiệm đằng này mẹ tự làm thì lạ ghê nhỉ.
森: かたちわるくて あまった果物くだもの使つかう お菓子かしだそうよ。
Mẹ nghe nói đây là món bánh sử dụng những trái cây bị thừa đấy.
林: ああ、ゴミに しないで 伝統でんとうあじつくるのは 素晴すばらしい。
À, không vứt đi lãng phí mà làm ra hương vị truyền thống thế này thì tuyệt quá.
森: ええ、ボタンを すだけで 10ふんいお菓子かしが できるの。
Ừ đúng rồi, chỉ cần bấm nút một cái là trong vòng 10 phút đã có bánh mềm ra rồi.
林: 出来上できあがったら すぐに べても いい?
Lát làm xong xuôi là con ăn liền luôn có được không mẹ?
森: はい、みんなで 一緒いっしょに おちゃんで べましょう。
Được chứ, cả nhà mình cùng nhau uống nước trà rồi ăn nha con.

📘 Từ vựng cần chú ý:

台所だいどころ: Nhà bếp
機械きかい: Máy móc
伝統でんとう: Truyền thống
い: Mềm
・おちゃ: Trà

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~てきた: Trạng thái bắt đầu phả ra
・~のに: Mặc dù... nhưng...
・~そうです: Nghe nói là...
・~だけで: Chỉ cần... là đã...
・~てもいい: Làm việc này có được không

 

Ứng dụng theo dõi tiền điện gia đình (電気代を安くする新しいアプリ)

山下: 今日きょういえのエアコンの電気でんきを アプリで 計算けいさんしたよ。
Hôm nay em vừa dùng ứng dụng để tính toán tiền điện máy điều hòa trong nhà đấy.
松本: へえ、そんなことで おかねが たくさんまるの?
Ồ, chỉ cần làm thế thôi mà tích lũy được nhiều tiền luôn hả anh?
山下: うん、高い時間になると 自動で 電気を 消すんだよたか じかん じどう でんき け
Ừ, hễ cứ đến khung giờ giá cao là nó tự động tắt điện đấy.
松本: それは 便利べんりね。毎日暑まいにちあついから 電気代でんきだいこわかったわ。
Thế thì tiện quá cơ. Ngày nào trời cũng nóng nên em cứ sợ tiền điện tăng cao mãi.
山下: あたらしいルールで、ポイントも 買い物かいもの使つかえるそうだよ。
Nghe bảo theo quy định mới, điểm thưởng tích được còn có thể dùng để mua sắm nữa đấy.
松本: よかった。じゃあ、テレビの電気でんき調しらべておいてね。
May quá. Vậy thì anh kiểm tra sẵn luôn cả tiền điện tivi giùm em nhé.
山下: ええ、づいた場所ばしょ全部ぜんぶ アプリに 登録とうろくしておくね。
Ừ, có chỗ nào phát hiện ra là anh sẽ đăng ký sẵn hết vào ứng dụng luôn nha.
松本: ありがとう。たのしく 貯金ちょきんが できるのは 本当ほんとううれしいわ。
Cám ơn anh nhé. Việc có thể tiết kiệm tiền một cách vui vẻ thế này công nhận là thích thật đấy.

📘 Từ vựng cần chú ý:

計算けいさん: Tính toán
電気代でんきだい: Tiền điện
登録とうろく: Đăng ký
貯金ちょきん: Tiết kiệm tiền
まる: Tích lũy

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~になると: Hễ cứ đến thời điểm nào...
・~そうです: Nghe nói là...
・~ておいて: Hãy làm sẵn việc gì đó trước
・~しておく: Tự mình làm sẵn việc gì trước
・~貯金ができる: Có thể tiết kiệm tiền

 

Tủ lạnh thông minh tự cảnh báo đồ ăn sắp hết hạn (食べ物を忘れない不思議な冷蔵庫)

福田: ほら、冷蔵庫れいぞうこ画面がめんに「牛乳を飲みなさいぎゅうにゅう の」と たよ。
Nhìn này, trên màn hình tủ lạnh nó vừa hiện lên chữ "Con hãy uống sữa đi" nè.
古川: え、冷蔵庫れいぞうこはなしを するの?へん機械きかいね。
Ơ, cái tủ lạnh mà cũng biết nói chuyện hả mẹ? Máy móc lạ lùng thế nhỉ.
福田: いいえ、古い食べ物の時間を 全部 覚えているのよふる た もの じかん ぜんぶ おぼ
Không phải đâu, nó ghi nhớ được hết thời hạn of những đồ ăn cũ bên trong đấy con ạ.
古川: てるゴミが るから、それは たすかるね。
Như thế thì lượng rác vứt đi sẽ giảm, đỡ lãng phí biết mấy.
福田: うん、高い材料を買っても、忘れないで 使うことができる技術よたか ざいりょう か わす つか ぎじゅつ
Ừ, đây là công nghệ giúp mình có thể sử dụng mà không bị quên, kể cả khi mua nguyên liệu đắt tiền.
古川: ニュース deathも、たくさんのおうちはじまると っていたよ。
Trên tin tức người ta cũng bảo hệ thống này đang bắt đầu áp dụng ở nhiều gia đình đấy ạ.
福田: これからは おかね大切たいせつに できて、おかあさんも うれしいわ。
Từ giờ trở đi là có thể tiết kiệm được cả tiền bạc nữa nên mẹ vui lắm.
古川: はい、じゃあ いまから その牛乳ぎゅうにゅう全部飲ぜんぶのむね。
Vâng ạ, vậy thì bây giờ con sẽ uống hết sạch chỗ sữa đó luôn nha mẹ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

牛乳ぎゅうにゅう: Sữa bò
おぼえる: Ghi nhớ
材料ざいりょう: Nguyên liệu
・ゴミ: Rác
大切たいせつ: Trân trọng, quan trọng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~なさい: Hãy làm việc gì đi
・~たと: Đã xảy ra
・~材料を買っても: Cho dù có mua nguyên liệu... đi nữa
・~使うことができる: Có thể sử dụng
・~大切にできて: Có thể trân trọng tiết kiệm

 

Chợ đồ cũ địa phương đổi đồ không dùng tiền mặt (お金を使わない新しいリサイクル)

中島: おかあさん、使つかわなくなった おもちゃを 違う物ちがうものえたよ。
Mẹ ơi, con vừa dùng ứng dụng đổi mấy cái đồ chơi không xài nữa lấy món đồ khác rồi đấy ạ.
坂本: おみせらないで あたらしいのが もらえるのかい。
Ơ, không cần bán ngoài tiệm mà vẫn nhận được đồ mới về luôn hả con?
中島: うん、近所きんじょひとまなくなったほん全部取ぜんぶとえたんだ。
Vâng, con vừa đổi sạch lấy mấy cuốn sách không còn đọc nữa of người hàng xóm đấy ạ.
坂本: おかねはらわないで 買い物かいものが できるのは 素晴すばらしいね。
Ồ, không cần trả tiền mà vẫn mua sắm đổi được đồ thế này thì tuyệt vời quá cơ.
中島: ニュースの ルールで、ゴミを らすために はじまったそうだよ。
Con nghe bảo theo quy định mới, cái này bắt đầu để giúp giảm lượng rác thải đấy ạ.
坂本: よかった。じゃあ、古い洋服ふる ようふく登録とうろくしておいてね。
May quá. Vậy thì con đăng ký sẵn luôn cả đống quần áo cũ vào đó luôn nhé.
中島: はい、午後ごごから 写真しゃしんうつして 準備じゅんびしておくね。
Vâng ạ, chiều nay con sẽ chụp hình rồi chuẩn bị sẵn sàng luôn nha mẹ.
坂本: ええ、やすくて 良い生活よ せいかつスタイルに なるから 本当ほんとううれしいわ。
Ừ đúng rồi, thành một phong cách sống vừa rẻ vừa tốt nên mẹ công nhận vui thật đấy.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・おもちゃ: Đồ chơi
える: Đổi, trao đổi
洋服ようふく: Quần áo
写真しゃしん: Bức ảnh
素晴すばらしい: Tuyệt vời

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~使わなくなった: Trở nên không còn sử dụng...
・~売らないde: Mà không cần bán
・~のは(名詞化): Danh từ hóa vế câu
・~そうです: Nghe nói là...
・~準備しておく: Tự mình làm sẵn việc gì trước

Thành phố cấp tiền hỗ trợ mua thiết bị tiết kiệm nước (市役所からのお金を安くする新しいルール)

林: ほら、市役所しやくしょから 1万円まんえんあたらしいかみとどいたよ。
Nhìn này, có một tờ giấy thông báo nhận 1 vạn yên từ tòa thị chính thành phố gửi đến nè.
森: わあ、古い洗濯機ふる せんたくきあたらしくするための おかねですか。
Oa, đây là tiền để giúp đổi mới cái máy giặt cũ nhà mình đúng không mẹ?
林: ええ、みずを あまり 使つかわない 機械きかいうための おかねよ。
Ừ đúng rồi, đây là tiền để mua loại máy móc không tiêu tốn nhiều nước đó con.
森: すごいね!これからは 毎月まいつき水道代すいどうだいやすく なるね。
Đỉnh quá đi! Kiểu này thì tiền nước hằng tháng chắc cũng giảm đi nhiều mẹ nhỉ.
林: 地球ちきゅうやさしいことを して おかねたすかるのは うれしいわね。
Đúng thế, vừa làm được việc tốt cho trái đất lại vừa đỡ tốn tiền bạc thì thích quá chừng.
森: じゃあ、今週こんしゅう休みやすに おとうさんと 一緒いっしょきたいな。
Vậy thì kỳ nghỉ tuần này con muốn cùng với bố đi xem thử quá mẹ ạ.
林: はい、そのかみわすれないで カバンに れておきなさい。
Ừ được, con nhớ bỏ cái tờ giấy này vào trong cặp luôn đi kẻo tí lại quên mất.
森: ありがとう。あたらしいきれいなおうちつくるために 頑張がんばるね。
Con cám ơn mẹ. Con sẽ cố gắng để giúp xây dựng một ngôi nhà thật đẹp đẽ nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

市役所しやくしょ: Tòa thị chính
洗濯機せんたくき: Máy giặt
水道代すいどうだい: Tiền nước
わすれる: Quên
いえ / おうち: Ngôi nhà

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ための: Để phục vụ cho mục đích gì
・~安くなる: Biến đổi tính từ đuôi -i
・~のは(名詞化): Danh từ hóa vế câu
・~行きたいな: Muốn đi
・~おきなさい: Hãy làm sẵn việc gì đi