Niềm vui nhỏ mỗi ngày

A:最近さいきん、何なにのために頑張がんばっているのか分わからなくなります。 ♬
Dạo gần đây, có những lúc tôi không hiểu mình đang cố gắng vì điều gì.
B:忙いそがしい毎日まいにちの中なかで、楽たのしみを見みつけるのは難むずかしいですね。 ♬
Trong cuộc sống bận rộn mỗi ngày, tìm thấy niềm vui thật khó nhỉ.
A:私わたしは、朝あさに美味おいしいコーヒーを飲のむ時ときだけが幸しあわせです。 ♬
Tôi thì chỉ thấy hạnh phúc nhất là lúc uống ly cà phê ngon buổi sáng.
B:その小ちいさな幸しあわせを大切たいせつにすれば、心こころは安穏あんのんになりますよ。 ♬
Nếu bạn trân trọng niềm hạnh phúc nhỏ bé đó, tâm hồn sẽ trở nên bình yên đấy.
A:大おおきな目標もくひょうがなくても、毎日まいにちを丁寧ていねいに過すごしたいです。 ♬
Dù không có mục tiêu lớn, tôi vẫn muốn trải qua mỗi ngày một cách chỉn chu.
B:はい、今いまの瞬間しゅんかんを享受きょうじゅすることがとても大切たいせつです。 ♬
Vâng, việc hưởng thụ khoảnh khắc hiện tại là rất quan trọng.
A:明日あしたもコーヒーをゆっくり楽たのしもうと思おもいます。 ♬
Ngày mai tôi cũng định sẽ thong thả tận hưởng cà phê.
B:焦あせらずに、自分じぶんらしい生いき方かたを探さがしていきましょう。 ♬
Đừng vội vã, hãy thong thả tìm kiếm cách sống của riêng mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・安穏あんのん: Bình yên.
・享受きょうじゅ: Hưởng thụ.
・~ようと思おもう: Dự định làm gì.
・~ていく: Làm gì đó hướng tới tương lai.

 

Sách giấy hay sách điện tử?

A:電子書籍でんししょせきは便利べんりですが、私わたしはやっぱり紙かみの本ほんが好すきです。 ♬
Sách điện tử tiện lợi thật nhưng tôi vẫn thích sách giấy hơn.
B:本ほんを触さわる感かんじや匂においは、読書どくしょの醍醐味だいごみですよね。 ♬
Cảm giác chạm vào sách hay mùi hương chính là điểm thú vị của việc đọc nhỉ.
A:でも、本ほんが増ふえると部屋へやの整理せいりが大変たいへんになります。 ♬
Nhưng hễ sách tăng lên là việc dọn dẹp phòng sẽ trở nên vất vả.
B:便利べんりさを優先ゆうせんするなら、電子書籍でんししょせきの方ほうが能率のうりつがいいです. ♬
Nếu ưu tiên sự tiện lợi thì sách điện tử có hiệu suất tốt hơn.
A:外そとで何冊なんさつも読よめるのは、電子書籍でんししょせきのいい点てんですね。 ♬
Việc có thể đọc nhiều cuốn ở bên ngoài là điểm tốt của sách điện tử nhỉ.
B:結局けっきょく、場所ばしょや気分きぶんで使つかい分わけるのが一番賢いちばんかしこいです. ♬
Kết cục thì dùng linh hoạt theo nơi chốn và tâm trạng là thông minh nhất.
A:そうですね。大切たいせつな本ほんだけを紙かみで買かうことにします。 ♬
Đúng vậy nhỉ. Tôi quyết định sẽ chỉ mua những cuốn quan trọng bằng bản giấy.
B:新あたらしい技術ぎじゅつと古ふるい文化ぶんかを、上手じょうずに使つかいましょう。 ♬
Chúng ta hãy sử dụng khéo léo cả công nghệ mới và văn hóa cũ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・醍醐味だいごみ: Điểm thú vị/Cốt lõi.
・能率のうりつ: Hiệu suất.
・優先ゆうせん: Ưu tiên.
・~ことにする: Quyết định việc gì.

 

Khách sạn bay trên không 

A:空そらを飛とぶホテル「クルーズ・シップ」が話題わだいですね。 ♬
"Du thuyền bay" - khách sạn bay trên không đang là đề tài bàn tán nhỉ.
B:AIが運転うんてんして、何日なんにちも空そらの上うえで泊とまれるそうですよ。 ♬
Nghe nói AI điều khiển và chúng ta có thể ở trên bầu trời nhiều ngày đấy.
A:窓まどから見みえる雲くもや星ほしは、きっと幻想的げんそうてきでしょうね。 ♬
Mây và sao nhìn từ cửa sổ chắc chắn sẽ rất huyền ảo nhỉ.
B:技術ぎじゅつが進すすんで、旅行りょこうの形かたちが大おおきく変かわりました。 ♬
Công nghệ tiến bộ làm hình thái du lịch thay đổi lớn.
A:でも、ずっと空そらにいるのは少すこし怖こわい気きがします。 ♬
Nhưng tôi cảm giác hơi sợ khi cứ ở trên trời suốt.
B:AIが厳密げんみつに管理かんりしているので、とても安全あんぜんだそうです。 ♬
Vì AI quản lý rất nghiêm ngặt nên nghe nói rất an toàn.
A:いつかお金かねを貯ためて、そんな贅沢ぜいたくをしてみたいです。 ♬
Một lúc nào đó tôi muốn tiết kiệm tiền và thử sự xa xỉ đó.
B:新あたらしい世界せかいを知しると、人生じんせいがもっと豊ゆたかになります。 ♬
Biết thêm thế giới mới sẽ làm cuộc sống thêm phong phú.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・幻想的げんそうてき: Huyền ảo.
・厳密げんみつ: Nghiêm ngặt.
・贅沢ぜいたく: Xa xỉ.
・~てみたい: Muốn làm thử.

 

Thuê quần áo để mặc

A:最近さいきん、服ふくを買かわずにサブスクで借かる人ひとが多おおいです。 ♬
Dạo gần đây, nhiều người không mua quần áo mà thuê theo gói định kỳ.
B:AIが自分じぶんの好このみを調しらべて、似合にあう服ふくを選えらんでくれます。 ♬
AI tìm hiểu sở thích và chọn giúp những bộ đồ hợp với mình.
A:流行りゅうこうの服ふくを安やすく着きられるのは、能率のうりつがいいですね。 ♬
Việc mặc được những bộ đồ thịnh hành với giá rẻ thật hiệu quả nhỉ.
B:服ふくが増ふえないので、部屋へやを綺麗きれいに維持いじできますよ。 ♬
Vì quần áo không tăng lên nên có thể duy trì phòng sạch sẽ đấy.
A:要いらなくなったら返かえすだけでいいので、簡単かんたんです。 ♬
Khi không cần nữa chỉ cần trả lại là xong nên rất đơn giản.
B:過剰かじょうな買かい物ものをしない、新あたらしい生いき方かたですね。 ♬
Đó là một cách sống mới, không mua sắm quá mức nhỉ.
A:私わたしも来月らいげつから、そのサービスを試ためしてみようと思おもいます。 ♬
Tôi cũng định từ tháng sau sẽ dùng thử dịch vụ đó.
B:賢かしこい選択せんたくをして、自分じぶんを磨みがいていきましょう。 ♬
Hãy đưa ra lựa chọn thông minh và cùng mài giũa bản thân nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・維持いじ: Duy trì.
・過剰かじょう: Quá mức.
・磨みがく: Mài giũa.
・~てくれる: Làm gì đó giúp mình.

 

Hòa nhạc trong không gian ảo

A:今夜こんや、メタバースで人気歌手にんきかしゅのライブがあります。 ♬
Tối nay có buổi hòa nhạc của ca sĩ nổi tiếng trong không gian ảo.
B:家いえから参加さんかできるので、どこにいても楽たのしめます。 ♬
Vì tham gia được từ nhà nên ở đâu cũng có thể tận hưởng.
A:最新さいしんの技術ぎじゅつで、本当ほんとうの会場かいじょうにいるような感覚かんかくです。 ♬
Với công nghệ mới nhất, cảm giác cứ như đang ở hội trường thật.
B:自分じぶんのキャラクターを使つかって、他ほかのファンと話はなせますよ。 ♬
Bạn có thể dùng nhân vật của mình để nói chuyện với các fan khác đấy.
A:遠とおい場所ばしょの人ひとと、音楽おんがくを共有きょうゆうできるのは素敵すてきです。 ♬
Thật tuyệt khi có thể chia sẻ âm nhạc với những người ở nơi xa.
B:娯楽ごらくの形かたちが進化しんかして、毎日まいにちが楽たのしくなりますね。 ♬
Hình thái giải trí tiến hóa làm mỗi ngày đều vui hơn nhỉ.
A:私わたしも専用せんようの眼鏡めがねを準備じゅんびして、待まとうと思おもいます。 ♬
Tôi cũng định chuẩn bị kính chuyên dụng rồi chờ đợi.
B:一期一会いちごいちえの時間じかんを、存分ぞんぶんに堪能たんのうしてください。 ♬
Hãy tận hưởng trọn vẹn khoảng thời gian "nhất kỳ nhất hội" nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・娯楽ごらく: Giải trí.
・共有きょうゆう: Chia sẻ.
・堪能たんのう: Tận hưởng.
・~れる: Thể khả năng.

 

Học lập trình cho trẻ em

A:最近さいきん、小学生しょうがくせいがプログラミングを習ならっていますね。 ♬
Dạo gần đây, học sinh tiểu học đang học lập trình nhỉ.
B:論理的ろんりてきな考かんがえ方かたを教おしえるために、いい習ならい事ごとです。 ♬
Để dạy cách tư duy logic, đây là một môn học thêm tốt.
A:自分じぶんでゲームを作つくると、創造力そうぞうりょくも高たかくなるそうです。 ♬
Nghe nói hễ tự mình tạo trò chơi là khả năng sáng tạo cũng tăng lên.
B:将来しょうらいのために、子供こどもの時ときに学まなぶのはとても有益ゆうえきです。 ♬
Vì tương lai, việc học từ khi còn nhỏ là rất có ích.
A:でも、外そとで遊あそぶ時間じかんも大切たいせつにしてほしいです。 ♬
Nhưng tôi cũng muốn chúng biết trân trọng cả thời gian chơi bên ngoài.
B:勉強べんきょうと遊あそびのバランスを維持いじするのは、親おやの仕事しごとです。 ♬
Duy trì sự cân bằng giữa học và chơi là việc của cha mẹ.
A:子供こどもが夢中むちゅうになれるものを、一緒いっしょに探さがしたいです。 ♬
Tôi muốn cùng con tìm kiếm thứ mà nó say mê.
B:子供こどもの可能性かのうせいを、温あたたかく見守みまもってあげましょう。 ♬
Hãy luôn dõi theo khả năng của con một cách ấm áp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・論理的ろんりてき: Tính logic.
・有益ゆうえき: Có ích.
・夢中むちゅう: Say mê.
・~てほしい: Muốn ai đó làm gì.

 

AI cảnh báo lũ lụt

A:今日きょうから、AIが洪水こうずいを予測よそくするシステムが始はじまりました。 ♬
Từ hôm nay, hệ thống dự báo lũ lụt bằng AI đã bắt đầu.
B:川かわの状態じょうたいをすぐに調しらべて、警告けいこくを出だしてくれます。 ♬
Nó kiểm tra tình trạng sông ngay lập tức và đưa ra cảnh báo giúp mình.
A:以前いぜんより正確せいかくなので、迅速じんそくに逃にげることが可能かのうです。 ♬
Vì chính xác hơn trước nên việc chạy lánh nạn nhanh chóng là khả thi.
B:危険きけんを正ただしく把握はあくすることは、命いのちを守まもるために肝要かんようです。 ♬
Nắm bắt đúng mối nguy hiểm là điều cốt yếu để bảo vệ mạng sống.
A:自分じぶんの住すんでいる場所ばしょが安全あんぜんか、確認かくにんしておきましょう。 ♬
Chúng ta hãy kiểm tra sẵn xem nơi mình sống có an toàn không nhé.
B:技術ぎじゅつを過信かしんしないで、周まわりの状況じょうきょうを自分じぶんで見みてください。 ♬
Đừng quá tin vào công nghệ, hãy tự mình quan sát tình hình xung quanh.
A:避難用ひなんようのリュックを、もう一度点検いちどてんけんしてみます。 ♬
Tôi sẽ thử kiểm tra lại ba lô dùng để lánh nạn một lần nữa.
B:準備じゅんびをしっかりして、安穏あんのんな生活せいかつを送おくりましょう。 ♬
Hãy chuẩn bị kỹ càng và sống một cuộc sống bình yên nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・予測よそく: Dự báo.
・把握はあく: Nắm bắt.
・迅速じんそく: Nhanh chóng.
・~ておく: Làm sẵn việc gì.

 

Sắc xanh của lá non

A:木々きぎの新緑しんりょくが、とても眩まぶしくて綺麗きれいですね。 ♬
Sắc xanh lá non của cây cối thật chói chang và đẹp nhỉ.
B:春はるから夏なつに変かわる今いまは、生命力せいめいりょくを感かんじます。 ♬
Lúc này khi mùa xuân sang hạ, tôi cảm nhận được sức sống.
A:公園こうえんを歩あるくだけで、心こころが浄化じょうかされる気きがします。 ♬
Chỉ cần đi bộ trong công viên, tôi cảm giác tâm hồn mình như được thanh lọc.
B:風かぜも爽さわやかで、安穏あんのんな時間じかんを楽たのしめますね。 ♬
Gió cũng sảng khoái, có thể tận hưởng thời gian bình yên nhỉ.
A:日本にほんの四季しきの移うつろいは、本当ほんとうに情緒じょうちょがあります。 ♬
Sự chuyển dời bốn mùa của Nhật Bản thực sự giàu phong vị.
B:花見はなみが終おわった後あとの、この緑みどりも素敵すてきですよ。 ♬
Sắc xanh này sau đợt ngắm hoa cũng tuyệt lắm đấy.
A:今週末こんしゅうまつは、カメラを持もって森もりへ行いこうと思おもいます。 ♬
Cuối tuần này, tôi định mang máy ảnh đi vào rừng.
B:自然しぜんの美うつくしさを、存分ぞんぶんに堪能たんのうしてきてください。 ♬
Bạn hãy đi tận hưởng trọn vẹn vẻ đẹp của tự nhiên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・浄化jouka: Thanh lọc.
・情緒joucho: Phong vị/Cảm xúc.
・堪能tannou: Tận hưởng.
・~る だけで: Chỉ cần làm V là...

 

AI quản lý nhà thông minh

A:最近さいきんは、AIが家いえの温度おんどや電気でんきを管理かんりしています。 ♬
Gần đây, AI đang quản lý nhiệt độ và điện năng trong nhà.
B:何なにもしなくても、快適かいてきな環境かんきょうを維持いじしてくれますよ。 ♬
Dù không làm gì, nó vẫn duy trì môi trường thoải mái cho mình đấy.
A:無駄むだな電気でんきを抑制よくせいできるので、とても便利べんりです。 ♬
Thật tiện lợi vì có thể hạn chế lượng điện lãng phí.
B:技術ぎじゅつが生活せいかつに溶とけ込こんで、能率のうりつが良よくなりました。 ♬
Công nghệ hòa mình vào cuộc sống làm hiệu suất tốt hơn.
A:でも、システムが壊こわれた時ときが少すこし不安ふあんですね。 ♬
Nhưng tôi hơi lo lắng khi hệ thống bị hỏng nhỉ.
B:道具どうぐに頼たよりすぎず、自分じぶんで制御せいぎょすることも肝要かんようです。 ♬
Đừng quá dựa dẫm vào công cụ, tự mình kiểm soát cũng rất cốt yếu.
A:将来しょうらいは、もっと色々いろいろなことが自動じどうになるでしょう。 ♬
Trong tương lai, chắc hẳn nhiều việc khác cũng sẽ trở nên tự động.
B:新あたらしい知識ちしきを、柔軟じゅうなんに受うけ入いれていきましょう。 ♬
Hãy cùng tiếp nhận kiến thức mới một cách linh hoạt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・維持いじ: Duy trì.
・抑制よくせい: Hạn chế/Kiềm chế.
・制御せいぎょ: Kiểm soát.
・~てくれる: Làm gì đó giúp mình.

 

Dọn dẹp công viên địa phương

A:昨日きのう、ボランティアで公園こうえんの掃除そうじをしました. ♬
Hôm qua, tôi đã dọn dẹp công viên trong đợt tình nguyện.
B:自分じぶんの街まちを綺麗きれいにするのは、気持きもちがいいですね。 ♬
Làm sạch thành phố của mình thật là dễ chịu nhỉ.
A:近所きんじょの人ひとと協力きょうりょくして、いい交流こうりゅうができました. ♬
Tôi đã hợp tác cùng hàng xóm và có sự giao lưu tốt.
B:助たすけ合あうことで、地域ちいきが活性化かっせいかされます。 ♬
Bằng việc giúp đỡ lẫn nhau, khu vực sẽ được vực dậy sức sống.
A:小ちいさな親切しんせつが、社会しゃかいを温あたたかくすると信しんじています. ♬
Tôi tin rằng một sự tử tế nhỏ bé sẽ làm xã hội thêm ấm áp.
B:忙いそがしいですが、誰だれかのために動うごくのは肝要かんようです。 ♬
Dù bận rộn nhưng hành động vì ai đó là điều cốt yếu.
A:来月らいげつも参加さんかして、綺麗きれいな環境かんkようを守まもりたいです. ♬
Tháng sau tôi cũng muốn tham gia và bảo vệ môi trường sạch đẹp.
B:皆みなの笑顔えがおのために、できることから始はじめましょう。 ♬
Vì nụ cười của mọi người, hãy bắt đầu từ những việc có thể làm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・協力きょうりょく: Hợp tác.
・活性化かっせいか: Vực dậy sức sống.
・肝要かんよう: Cốt yếu.
・~てほしい: Muốn ai đó làm gì (trong tâm thế mong đợi).

 

Món sushi bền vững

A:この店みせは、環境かんきょうにいい魚さかなを使つかった寿司すしを出だしています. ♬
Cửa hàng này phục vụ sushi sử dụng loại cá tốt cho môi trường.
B:海うみの資源しげんを守まもるために、工夫くふうしているんですね。 ♬
Họ đã bỏ công nghiên cứu để bảo vệ tài nguyên biển nhỉ.
A:味あじも抜群ばつぐんで、魚さかなの鮮度せんどがとても高たかいですよ. ♬
Hương vị cũng xuất sắc, độ tươi của cá rất cao đấy.
B:美味おいしい料理りょうりを食たべながら、地球ちきゅうのことも考かんがえられます。 ♬
Vừa ăn món ngon, vừa có thể nghĩ về trái đất.
A:至福しふくの時間じかんを享受きょうじゅして、正ただしい消費しょうひをしたいです. ♬
Tôi muốn hưởng thụ thời gian hạnh phúc và tiêu dùng đúng đắn.
B:食文化しょくぶんかを継承けいしょうするために、新あたらしい知識ちしきが必要ひつようですね。 ♬
Để kế thừa văn hóa ẩm thực, kiến thức mới là rất cần thiết nhỉ.
A:今度こんどは友達ともだちを誘さそって、またここへ来こようと思おもいます. ♬
Lần tới tôi định rủ bạn bè và lại đến đây.
B:五感ごかんを使つかって、新あたらしい味あじを堪能たんのうしてください。 ♬
Hãy dùng ngũ quan và tận hưởng hương vị mới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・資源しげん: Tài nguyên.
・継承けいしょう: Kế thừa.
・堪能たんのう: Tận hưởng.
・~ながら: Vừa làm V vừa...

 

Vải làm từ lá dứa

A:このシャツ、実じつはパイナップルの葉はから作つくられました. ♬
Chiếc sơ mi này thực ra là được làm từ lá dứa.
B:植物しょくぶつを使つかって、こんなに綺麗きれいな服ふくができるのは驚おどろきです。 ♬
Thật kinh ngạc khi có thể tạo ra bộ đồ đẹp thế này bằng thực vật.
A:肌触はだざわりも爽さわやかで、今いまの季節きせつにぴったりですね. ♬
Cảm giác chạm vào da cũng sảng khoái, rất hợp với mùa này nhỉ.
B:自然しぜんを尊重そんちょうするファッションが、今人気いまにんきですよ。 ♬
Thời trang tôn trọng tự nhiên hiện nay đang được ưa chuộng đấy.
A:見みた目めだけでなく、素材そざいの背景はいけいを知しることも肝要かんようです. ♬
Không chỉ vẻ ngoài, việc biết nguồn gốc chất liệu cũng rất cốt yếu.
B:自分じぶんのスタイルを維持いじしながら、社会しゃかいに貢献こうけんできますね。 ♬
Vừa duy trì phong cách cá nhân, vừa có thể đóng góp cho xã hội nhỉ.
A:私わたしも無駄むだを排除はいじょして、いい物ものだけを選えらびたいです. ♬
Tôi cũng muốn loại bỏ sự lãng phí và chỉ chọn những món đồ tốt.
B:自分じぶんらしい表現ひょうげんを楽たのしんで、毎日まいにちを輝かがやかせましょう。 ♬
Hãy tận hưởng sự thể hiện của chính mình và làm mỗi ngày tỏa sáng nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・爽さわやか: Sảng khoái.
・排除はいじょ: Loại bỏ.
・背景はいけい: Bối cảnh/Nguồn gốc.
・~させる: Thể sai khiến (Làm cho tỏa sáng).

 

Bớt dùng giấy ở công ty

A:今日きょうから、会社かいしゃの書類しょるいを全部ぜんぶデジタルにします。 ♬
Từ hôm nay, tôi sẽ chuyển toàn bộ giấy tờ của công ty sang dạng kỹ thuật số.
B:紙かみを使つかわないので、環境かんきょうにとてもいいですね。 ♬
Vì không dùng giấy nên điều này rất tốt cho môi trường nhỉ.
A:整理せいりが簡単かんたんになって、仕事しごとが速はやくなります。 ♬
Việc sắp xếp trở nên dễ dàng và công việc sẽ nhanh hơn.
B:必要ひつような情報じょうほうをすぐに見みつけることができますよ。 ♬
Bạn có thể tìm thấy thông tin cần thiết ngay lập tức đấy.
A:古ふるいやり方かたをやめて、新あたらしい方法ほうほうを使つかいましょう。 ♬
Hãy bỏ cách làm cũ và sử dụng phương pháp mới nào.
B:毎日少まいにちすこしずつ改善かいぜんすることが大切たいせつです。 ♬
Việc cải tiến từng chút mỗi ngày là rất quan trọng.
A:机つくえの上うえが広ひろくなって、気持きもちがいいですね。 ♬
Mặt bàn trở nên rộng rãi, thật là dễ chịu nhỉ.
B:これからも、綺麗きれいなオフィスを保たもちましょう。 ♬
Từ nay về sau cũng hãy cùng giữ văn phòng sạch đẹp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・改善かいぜん: Cải tiến.
・保たもつ: Giữ gìn/Duy trì.
・~こと が できる: Có thể làm gì.
・~に する: Làm cho trở thành/Quyết định chọn...

 

AI quản lý tiền bạc

A:このAIアプリは、家計簿かけいぼを自動じどうで作つくってくれます。 ♬
Ứng dụng AI này tự động lập sổ thu chi gia đình cho tôi.
B:無駄むだな買かい物ものを減へらせるので、便利べんりそうですね。 ♬
Vì có thể giảm bớt việc mua sắm lãng phí nên có vẻ tiện lợi nhỉ.
A:銀行ぎんこうのデータを見みて、お金かねを厳密げんみつに管理かんりできます。 ♬
Nó xem dữ liệu ngân hàng và có thể quản lý tiền bạc nghiêm ngặt.
B:将来しょうらいのために、貯金ちょきんのアドバイスもしてくれますよ。 ♬
Nó còn đưa ra cả lời khuyên tiết kiệm cho tương lai nữa đấy.
A:技術ぎじゅつを使つかって、安穏あんのんな生活せいかつを維持いじしたいです。 ♬
Tôi muốn dùng công nghệ để duy trì cuộc sống bình yên.
B:私わたしも今日きょうから、このアプリで自分じぶんを磨みがこうと思おもいます。 ♬
Tôi cũng định từ hôm nay sẽ dùng ứng dụng này để mài giũa bản thân.
A:難むずかしい計算けいさんも一瞬いっしゅんで終おわるので、能率のうりつがいいです。 ♬
Các phép tính khó cũng xong trong nháy mắt nên hiệu suất rất tốt.
B:AIを上手じょうずに使つかって、賢かしこくお金かねを使つかいましょう。 ♬
Hãy dùng AI thật giỏi và sử dụng tiền thông minh nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・厳密げんみつ: Nghiêm ngặt.
・能率のうりつ: Hiệu suất.
・~ようと思おもう: Dự định làm gì.
・~て くれる: Làm gì đó giúp mình.

 

Robot ở bệnh viện 

A:大おおきな病院びょういんで、AIのロボットが働はたらいています。 ♬
Tại bệnh viện lớn, robot AI đang làm việc.
B:場所ばしょを教おしえてくれたり、予約よやくを助たすけたりします。 ♬
Chúng chỉ đường cho mình hoặc giúp mình đặt lịch hẹn.
A:日本語にほんごが苦手にがてな外国人がいこくじんにとっても、有益ゆうえきですね。 ♬
Nó cũng rất hữu ích với cả người nước ngoài kém tiếng Nhật nhỉ.
B:患者かんじゃの不安ふあんをなくすために、優やさしく対応たいおうしています。 ♬
Chúng đối ứng dịu dàng để loại bỏ sự bất an của bệnh nhân.
A:待まち時間じかんが短みじかくなって、非常ひじょうに能率のうりつがいいです。 ♬
Thời gian chờ ngắn lại, hiệu suất cực kỳ tốt.
B:技術ぎじゅつが人ひとを助たすけるのは、素晴すばらしいことですね。 ♬
Việc công nghệ giúp đỡ con người là điều tuyệt vời nhỉ.
A:私わたしも今日きょう、初はじめてそのロボットに案内あんないしてもらいました。 ♬
Hôm nay tôi cũng đã lần đầu được chú robot đó hướng dẫn.
B:最新さいしんの技術ぎじゅつを使つかって、健康けんこうを維持いじしましょう。 ♬
Hãy dùng công nghệ mới nhất và cùng duy trì sức khỏe nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・有益ゆうえき: Có ích.
・案内あんない: Hướng dẫn.
・~たり ~たり する: Liệt kê hành động.
・~て もらう: Được ai đó làm gì cho.

 

Nhãn dán cho video AI

A:SNSの動画どうがに「AIで作つくりました」というラベルが出でます。 ♬
Trên video mạng xã hội xuất hiện nhãn "Được tạo bởi AI".
B:嘘うそのニュースに騙だまされないようにするためですね。 ♬
Đó là để chúng ta không bị lừa bởi tin tức giả nhỉ.
A:最近さいきんは、本物ほんものか偽物にせものか調しらべるのが困難こんなんになりました。 ♬
Dạo gần đây, việc kiểm tra xem là thật hay giả đã trở nên khó khăn.
B:正ただしい情報じょうほうを知しることは、健全けんぜんな生活せいかつに肝要かんようです。 ♬
Biết thông tin đúng là điều cốt yếu cho một cuộc sống lành mạnh.
A:自分じぶんの投稿とうこうも、AIかどうか厳密げんみつに分析ぶんせきされるそうですよ。 ♬
Nghe nói bài đăng của mình cũng bị phân tích nghiêm ngặt xem có phải AI không đấy.
B:何なんでも信しんじるのではなく、自分じぶんで考かんがえることが大切たいせつです。 ♬
Thay vì cái gì cũng tin, việc tự mình suy nghĩ là rất quan trọng.
A:正ただしい知識ちしきがあれば、SNSを安全あんぜんに享受きょうじゅできます。 ♬
Nếu có kiến thức đúng, bạn có thể hưởng thụ mạng xã hội an toàn.
B:社会しゃかいのルールを守まもって、楽たのしく使つかいましょう。 ♬
Hãy tuân thủ quy tắc xã hội và dùng thật vui nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・困難こんなん: Khó khăn.
・健全けんぜん: Lành mạnh.
・享受きょうじゅ: Hưởng thụ.
・~ない ように する: Cố gắng để không...

 

Cùng nhau chuẩn bị đi chơi

A:今度こんどの休やすみに、友達ともだちと京都きょうとへ行いく計画けいかくを立たてています。 ♬
Tôi đang lập kế hoạch đi Kyoto cùng bạn bè vào kỳ nghỉ tới.
B:みんなで地図ちずを見みて、行いきたい場所ばしょを決きめました。 ♬
Mọi người đã cùng xem bản đồ và quyết định những nơi muốn đi.
A:有名ゆうめいな所ところだけでなく、静しずかな場所ばしょも開拓かいたくしたいです。 ♬
Không chỉ những nơi nổi tiếng, tôi còn muốn khai phá cả những nơi yên tĩnh.
B:混雑こんざつを避よけて、綺麗きれいな景色けしきを堪能たんのうするのが目的もくてきですね。 ♬
Mục đích là né tránh đám đông và tận hưởng phong cảnh đẹp nhỉ.
A:予算よさんの中なかで、最高さいこうの時間じかんを享受きょうじゅするつもりです。 ♬
Tôi định sẽ hưởng thụ khoảng thời gian tuyệt vời nhất trong ngân sách.
B:スマホで予定よていを共有きょうゆうするのは、とても能率的のうりつてきです。 ♬
Việc chia sẻ lịch trình trên điện thoại thật là hiệu quả.
A:道みちに迷まよわないように、GPSを使つかって歩あるきます。 ♬
Tôi sẽ dùng GPS để đi bộ sao cho không bị lạc đường.
B:いい思おもい出でをたくさん作つくってきてくださいね。 ♬
Bạn hãy đi và tạo thật nhiều kỷ niệm đẹp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・混雑こんざつ: Đông đúc.
・堪能たんのう: Tận hưởng.
・~る つもりだ: Dự định làm gì.
・~て くる: Đi rồi về/Làm sẵn rồi đến.

 

Gặp ông nội qua VR

A:遠とおくに住すむおじいちゃんと、VRを使つかって会あいました。 ♬
Tôi đã gặp ông nội sống ở xa bằng cách sử dụng VR.
B:となりにいるような感かんじになれる、凄すごい技術ぎじゅつですね。 ♬
Nó tạo cảm giác cứ như đang ở bên cạnh, thật là công nghệ tuyệt vời nhỉ.
A:顔かおや動うごきがよく伝つたわるので、とても安心あんしんします。 ♬
Vì khuôn mặt và cử động truyền tải rất tốt nên tôi thấy rất yên tâm.
B:家いえを離はなれていても、家族かぞくの絆きずなを維持いじできますよ。 ♬
Dù xa nhà nhưng bạn vẫn có thể duy trì sợi dây liên kết gia đình đấy.
A:おじいちゃんも「寂さびしくなくなった」と喜よろこんでいました。 ♬
Ông tôi cũng đã rất vui và bảo "hết thấy cô đơn rồi".
B:技術ぎじゅつが家族かぞくの安穏あんのんを守まもるのは、とてもいいことです。 ♬
Việc công nghệ bảo vệ sự bình yên của gia đình là điều rất tốt.
A:次つぎは子供こどもたちの元気げんきな姿すがたも見みせてあげようと思おもいます。 ♬
Lần tới tôi định cũng sẽ cho ông xem dáng vẻ khỏe mạnh của lũ trẻ.
B:デジタルを使つかって、たくさん交流こうりゅうしましょう。 ♬
Hãy dùng kỹ thuật số và cùng giao lưu thật nhiều nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・安穏あんのん: Bình yên.
・絆きずな: Sợi dây liên kết.
・~て あげる: Làm gì đó cho người khác.
・~のような: Cứ như là...

 

Chọn người có cùng suy nghĩ

A:最近さいきんは「考かんがえ方かたが似にていること」を大切たいせつにする人ひとが多おおいです。 ♬
Gần đây, nhiều người trân trọng việc "có cách suy nghĩ giống nhau".
B:心こころの相性あいしょうを優先ゆうせんする時代じだいに、技術ぎじゅつも対応たいおうしていますね。 ♬
Công nghệ cũng đang đáp ứng thời đại ưu tiên sự hợp nhau về tâm hồn nhỉ.
A:アプリでも、性格せいかくの分析ぶんせきが厳密げんみつになりました。 ♬
Ngay cả trên ứng dụng, việc phân tích tính cách cũng trở nên nghiêm ngặt.
B:将来しょうらいを共ともにする人ひとを</ruby、慎重しんちょうに選えらぶのは良よいことです。 ♬
Việc chọn người cùng chia sẻ tương lai một cách thận trọng là điều tốt.
A:お互たがいの自由じゆうを尊重そんちょうする関係かんけいが、一番いちばんいいそうですよ。 ♬
Nghe nói mối quan hệ tôn trọng tự do của nhau là tốt nhất đấy.
B:形かたちにこだわらず、自分じぶんたちらしい幸しあわせを模索もさくしましょう。 ♬
Đừng quá câu nệ hình thức, hãy cùng tìm kiếm hạnh phúc của riêng mình nào.
A:私わたしも、自分じぶんにぴったりの人ひとをゆっくり探さがそうと思おもいます。 ♬
Tôi cũng định sẽ thong thả tìm kiếm người thật phù hợp với mình.
B:いい出会であいがあるように、自分じぶんを磨みがき続つづけてください。 ♬
Bạn hãy tiếp tục mài giũa bản thân để có được cuộc gặp gỡ tuyệt vời nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・相性あいしょう: Sự hợp nhau.
・模索もさく: Tìm kiếm/Thăm dò.
・~続け る: Tiếp tục làm gì đó.
・~に 対応する: Đáp ứng/Ứng phó với...

 

Góp ý để cùng tiến bộ

A:仕事しごとの能率のうりつを上あげるために、意見いけんを言いい合あうことにしました。 ♬
Để nâng cao hiệu suất công việc, chúng tôi đã quyết định sẽ góp ý lẫn nhau.
B:改善かいぜんを提案ていあんすることは、とても肝要かんようですね。 ♬
Việc đề xuất cải tiến là điều rất cốt yếu nhỉ.
A:昨日きのうの会議かいぎでも、あなたの助言じょげんでミスを直なおせました。 ♬
Ngay cả trong cuộc họp hôm qua, nhờ lời khuyên của bạn mà tôi đã sửa được lỗi.
B:怒おこるのではなく、客観的きゃっかんてきな事実じじつを伝つたえることが大切たいせつです。 ♬
Quan trọng là truyền đạt sự thật khách quan chứ không phải là nổi giận.
A:いいコミュニケーションが、チームを元気げんきにします。 ♬
Sự giao tiếp tốt sẽ làm cho cả đội thêm khỏe khoắn (năng động).
B:相手あいてを尊重そんちょうして、感謝かんしゃの言葉ことばも忘わすれずに言いいましょう。 ♬
Hãy tôn trọng đối phương và đừng quên nói lời cảm ơn nhé.
A:いい関係かんけいを維持いじしながら、高たかい質しつの仕事しごとをしたいです。 ♬
Tôi muốn làm công việc chất lượng cao trong khi duy trì quan hệ tốt.
B:皆みなで協力きょうりょくして、明あかるい職場しょくばで頑張がんばりましょう。 ♬
Mọi người hãy cùng hợp tác và cố gắng ở nơi làm việc tươi sáng nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・肝要かんよう: Cốt yếu.
・助言じょげん: Lời khuyên.
・~合う: Làm gì đó cùng nhau/lẫn nhau.
・~ずに: Mà không làm...

Ngày Trái Đất - Nhặt rác quanh nhà

A:今日きょうは「アースデイ」なので、近所きんじょの人ひとと掃除そうじをしました。 ♬
Vì hôm nay là "Ngày Trái Đất" nên tôi đã dọn dẹp cùng hàng xóm.
B:みんなの場所ばしょを綺麗きれいに保たもつのは、いい義務ぎむですね。 ♬
Giữ gìn sạch sẽ nơi ở chung là một nghĩa vụ tốt nhỉ.
A:あまり話はなさない隣となりの人ひととも、交流こうりゅうする好機こうきになりました。 ♬
Đây cũng đã thành cơ hội tốt để giao lưu với cả người hàng xóm ít khi trò chuyện.
B:小ちいさな親切しんせつで、この町まちが活性化かっせいかされます。 ♬
Chỉ bằng sự tử tế nhỏ bé, thị trấn này sẽ được vực dậy sức sống.
A:ゴミの分わけ方かたのルールも、皆みなで確認かくにんしましたよ。 ♬
Mọi người cũng đã cùng xác nhận lại các quy tắc phân loại rác đấy.
B:綺麗きれいな環境かんきょうは、地域ちいきの安全あんぜんや安穏あんのんに繋つながります。 ♬
Môi trường sạch đẹp dẫn đến sự an toàn và bình yên cho khu vực.
A:これからも、周まわりに配慮はいりょして生活せいかつしたいです。 ♬
Từ nay về sau, tôi cũng muốn sống trong khi luôn quan tâm đến xung quanh.
B:みんなの笑顔えがおのために、できることから続つづけましょう。 ♬
Vì nụ cười của mọi người, hãy duy trì từ những việc có thể làm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・好機こうき: Cơ hội tốt.
・活性化かっせいか: Vực dậy sức sống.
・配慮はいりょ: Quan tâm/Cân nhắc.
・~て 繋がる: Kết nối/Dẫn đến...

 

Dùng danh thiếp trên điện thoại

A:最近さいきん、仕事しごとでデジタル名刺めいしを使つかう人ひとが増ふえました。 ♬
Dạo gần đây, số người sử dụng danh thiếp kỹ thuật số trong công việc đã tăng lên.
B:スマホをかざすだけで、情報じょうほうをすぐに交換こうかんできて便利べんりです。 ♬
Chỉ cần đưa điện thoại lại gần là trao đổi thông tin được ngay, thật tiện lợi.
A:でも、目上めうえの人ひとに使つかう時ときは失礼しつれいにならないように配慮はいりょが必要ひつようです。 ♬
Nhưng khi dùng với người bề trên, cần lưu ý để không thất lễ.
B:まずは挨拶あいさつをしてから、見みせるのが肝要かんようですね。 ♬
Điều cốt yếu là trước hết hãy chào hỏi, sau đó mới cho xem nhỉ.
A:技術ぎじゅつが変かわっても、相手あいてを大切たいせつにする礼儀れいぎは変かわりません。 ♬
Dù công nghệ thay đổi, lễ nghĩa trân trọng đối phương cũng không đổi.
B:いい関係かんけいを作つくるために、状況じょうきょうを正ただしく把握はあくしましょう。 ♬
Để tạo dựng mối quan hệ tốt, hãy nắm bắt đúng tình hình nhé.
A:紙かみの名刺めいしもいつも準備じゅんびしておくのが、いい判断はんだんだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ việc luôn chuẩn bị sẵn cả danh thiếp giấy là một quyết định tốt.
B:便利べんりな技術ぎじゅつを使つかいながら、丁寧ていねいな態度たいどを維持いじしてください。 ♬
Vừa dùng công nghệ tiện lợi, bạn hãy vừa duy trì thái độ lịch sự nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・肝要かんよう: Cốt yếu.
・把握はあく: Nắm bắt.
・維持いじ: Duy trì.
・~て おく: Làm sẵn việc gì đó.