Máy gấp quần áo tự động

A:AIが服ふくを自動じどうで畳たたむ機械きかいが発売はつばいされました。
Máy gấp quần áo tự động bằng AI vừa được bán ra.
B:毎日まいにちの家事かじの時間じかんを、大おおきく減へらすことができますね。
Chúng ta có thể giảm bớt đáng kể thời gian làm việc nhà mỗi ngày nhỉ.
A:畳たたむだけではなくて、棚たなまで運はこんでくれますよ。
Nó không chỉ gấp mà còn chở đồ đến tận kệ cho mình đấy.
B:技術ぎじゅつが進すすんで、自由じゆうな時間じかんが増ふえるのはとても便利べんりです。
Công nghệ tiến bộ làm tăng thời gian tự do thì thật là tiện lợi.
A:でも、機械きかいが大おおきすぎて置おく場所ばしょに困こまりそうです。
Nhưng máy to quá nên có vẻ sẽ gặp khó khăn về chỗ đặt.
B:将来しょうらいはもっと小ちいさくなって、普通ふつうの家電かでんになるでしょう。
Trong tương lai nó sẽ nhỏ hơn và trở thành đồ điện gia dụng bình thường thôi.
A:私わたしは今日きょうから、自分じぶんで服ふくを畳たたむのをやめることにします。
Từ hôm nay tôi quyết định sẽ thôi việc tự mình gấp quần áo.
B:便利べんりな機械きかいを使つかって、ゆっくり休やすんでください。
Hãy dùng máy móc tiện lợi và nghỉ ngơi thong thả nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・畳たたむ (Tatamu - N4): Gấp/Xếp (quần áo).
・家電かでん (Kaden - N3): Đồ điện gia dụng.
・~て くれる (N4): Ai đó làm gì cho mình.
・~ことに する (N4): Quyết định việc gì đó.

 

Giày bảo vệ môi trường

A:最近さいきん、土つちに返かえる材料ざいりょうで作つくられた靴くつが人気にんきです。
Dạo gần đây, loại giày làm từ chất liệu có thể phân hủy vào đất đang được ưa chuộng.
B:環境かんきょうを守まもるために、とてもいい選えらび方かたですね。
Đó là một cách lựa chọn rất tốt để bảo vệ môi trường nhỉ.
A:いらなくなったら、庭にわに埋うめるだけでゴミがなくなります。
Khi không cần nữa, chỉ cần chôn trong vườn là rác sẽ biến mất.
B:無駄むだなゴミを減へらす、新あたらしい時代じだいの考かんがえ方かたですね。
Đó là cách suy nghĩ của thời đại mới nhằm giảm bớt rác thải lãng phí nhỉ.
A:デザインも綺麗きれいで、履はき心地ごこちも素晴すばらしいそうです。
Nghe nói thiết kế cũng đẹp và cảm giác khi đi vào cũng tuyệt vời.
B:自然しぜんを大切たいせつにする生活せいかつが、若者わかものに人気にんきがあります。
Lối sống trân trọng tự nhiên đang được giới trẻ yêu thích.
A:私わたしも自分じぶんに合あう靴くつを探さがしてみようと思おもいます。
Tôi cũng định sẽ thử tìm đôi giày phù hợp với mình.
B:地球ちきゅうに優やさしいファッションを、一緒いっしょに楽たのしみましょう。
Hãy cùng nhau tận hưởng thời trang thân thiện với trái đất nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・環境かんきょう (Kankyou - N3): Môi trường.
・埋うめる (Umeru - N3): Chôn/Lấp.
・~そうです (N4): Nghe nói là...
・~だけで (N4): Chỉ cần làm V là...

Cháy nắng mùa xuân

A:まだ四月しがつですが、太陽たいようが強つよくて日焼ひやけしました。
Mới là tháng tư nhưng mặt trời đã chói chang nên tôi bị cháy nắng rồi.
B:強つよい光ひかりから肌はだを守まもるために、気きをつけるべきです。
Bạn nên cẩn thận để bảo vệ da khỏi ánh sáng mạnh.
A:日焼ひやけ止どめを塗ぬるのを忘わすれて、後悔こうかいしています。
Tôi quên bôi kem chống nắng nên đang rất hối hận.
B:春はるの季節きせつは、安心あんしんしているとすぐに肌はだが赤あかくなりますよ。
Vào mùa xuân, nếu chủ quan là da sẽ đỏ lên ngay đấy.
A:出でかける時ときは、いつも帽子ぼうしや傘かさを持もって行いきます。
Khi ra ngoài, tôi sẽ luôn mang theo mũ và ô.
B:自分じぶんの肌はだを守まもるために、注意ちゅういして生活せいかつしましょう。
Hãy sinh hoạt thật chú ý để bảo vệ làn da của mình nào.
A:今日きょうは冷つめたいタオルで、顔かおを冷ひやすことにします。
Hôm nay tôi quyết định sẽ làm mát mặt bằng khăn lạnh.
B:綺麗きれいな肌はだを保たもつために、毎日続まいにちつづけましょう。
Để giữ gìn làn da đẹp, hãy tiếp tục mỗi ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・日焼ひやけ (Hiyake - N3): Cháy nắng.
・後悔こうかい (Koukai - N3): Hối hận.
・保たもつ (Tamotsu - N3): Giữ gìn/Duy trì.
・V-る べきだ (N4): Nên làm gì.

 

Toilet trong suốt ở công viên

A:公園こうえんに、中なかが見みえる透明とうめいなトイレができました。
Tại công viên vừa có một nhà vệ sinh trong suốt nhìn thấy được bên trong.
B:鍵かぎをかけると見みえなくなる、とても珍めずらしい形かたちですね。
Hễ khóa cửa là sẽ không nhìn thấy nữa, một hình dáng rất hiếm lạ nhỉ.
A:中なかが綺麗きれいかどうか、入はいる前まえにわかるので便利べんりです。
Vì trước khi vào có thể biết được bên trong có sạch hay không nên rất tiện.
B:悪わるいことをする人ひとが減へって、街まちが安全あんぜんになります。
Người làm việc xấu giảm đi, thành phố sẽ trở nên an toàn.
A:でも、機械きかいが壊こわれた時ときが少すこし心配しんぱいですね。
Nhưng lúc máy móc bị hỏng thì cũng hơi lo lắng nhỉ.
B:面白おもしろいアイデアが、街まちの景色けしきを変かえています。
Những ý tưởng thú vị đang làm thay đổi phong cảnh thành phố.
A:私わたしは少すこし恥はずかしくて、まだ使つかったことがありません。
Tôi hơi xấu hổ nên vẫn chưa dùng thử bao giờ.
B:技術ぎじゅつと安全あんぜんが合あわさった新あたらしいトイレを、試ためしてみましょう。
Hãy thử nhà vệ sinh mới nơi công nghệ và an toàn kết hợp với nhau nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・透明とうめい (Toumei - N3): Trong suốt.
・珍めずらしい (Mezurashii - N4): Hiếm/Lạ.
・~かどうか (N4): Có hay không.
・V-た こと が ある (N4): Đã từng làm gì.

 

Toa tàu im lặng

A:電車でんしゃの中なかに、話はなしてはいけない特別とくべつな車両しゃりょうができました。
Trên tàu điện vừa có một toa xe đặc biệt không được nói chuyện.
B:都会とかいのうるさい場所ばしょを離はなれて、静しずかに休やすみたい人ひとに便利べんりです。
Nó rất tiện cho những người muốn rời xa nơi ồn ào đô thị để nghỉ ngơi yên tĩnh.
A:ここではスマホの音おとを出だしたり、電話でんわをしてはいけません。
Ở đây bạn không được bật tiếng điện thoại hay gọi điện thoại.
B:みんなの場所ばしょでのマナーを大切たいせつにするルールです。
Đó là quy tắc trân trọng phép lịch sự ở nơi công cộng.
A:本ほんを読よむことに集中しゅうちゅうできるので、とてもいいですね。
Vì có thể tập trung vào việc đọc sách nên rất tốt nhỉ.
B:周まわりに注意ちゅういして、静しずかな時間じかんを楽たのしみましょう。
Hãy chú ý xung quanh và tận hưởng thời gian tĩnh lặng nào.
A:私わたしは仕事しごとの前まえに</ruby、心こころを落おち着つかせるために乗のっています。
Tôi thường lên toa này trước khi làm việc để làm tâm hồn bình tĩnh lại.
B:誰だれにも邪魔じゃまされない場所ばしょは、今いまの時代じだいに必要ひつようですね。
Một nơi không bị ai làm phiền là điều rất cần thiết trong thời đại này nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・集中しゅうちゅう (Shuuchuu - N3): Tập trung.
・邪魔じゃま (Jama - N4): Làm phiền/Cản trở.
・V-ては いけない (N4): Không được làm gì.
・V-れる (N4): Thể bị động (bị làm phiền).

 

AI điều khiển đèn giao thông

A:AIえーあいが車くるまの数かずを調しらべて、信号しんごうの時間じかんを自動じどうで変かえます。
AI sẽ kiểm tra số lượng xe và tự động thay đổi thời gian đèn tín hiệu.
B:道みちが混こむのを避よけるために、とてもいいシステムですね。
Đó là một hệ thống rất tốt để tránh việc đường bị tắc nghẽn nhỉ.
A:待まつ時間じかんがなくなって、早はやく移動いどうすることができます。
Thời gian chờ đợi không còn nữa, chúng ta có thể di chuyển nhanh hơn.
B:車くるまの悪わるいガスが減へるので、環境かんきょうを守まもることにもなります。
Vì khí thải xấu của xe giảm đi nên nó cũng góp phần bảo vệ môi trường.
A:事故じこが起おきる前まえに防ふせぐ機能きのうも、これからできるそうです。
Nghe nói các chức năng phòng chống tai nạn trước khi xảy ra cũng sắp có.
B:技術ぎじゅつが生活せいかつに入はいって、毎日まいにちが便利べんりになりますね。
Công nghệ đi vào đời sống làm cho mỗi ngày trở nên tiện lợi nhỉ.
A:私わたしも車くるまを運転うんてんする時とき、ストレスが減へった気きがします。
Tôi cũng có cảm giác căng thẳng đã giảm bớt khi lái xe.
B:賢かしこい道路どうろを使つかって</ruby、いい街まちを維持いじしましょう。
Hãy sử dụng những con đường thông minh và duy trì thành phố tốt đẹp nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・避よける (Yokeru - N3): Né tránh.
・維持いじ (Iji - N3): Duy trì.
・~気きがする (N4): Có cảm giác là...
・V-る 前まえに (N4): Trước khi làm gì...

 

Kệ siêu thị dùng

A:スーパーに、AIえーあいが値段ねだんを変かえる電子でんしパネルがあります。
Trong siêu thị có các bảng điện tử mà AI sẽ thay đổi mức giá.
B:買かう人ひとに合あわせて、一番いちばんいい値段ねだんを見みせてくれるんですね。
Nó sẽ cho thấy mức giá tốt nhất, phù hợp với người mua nhỉ.
A:夕方ゆうがたになると、古ふるい商品しょうひんが自動じどうで安やすくなります。
Cứ đến chiều tối, những mặt hàng cũ sẽ tự động rẻ đi.
B:食たべ物ものを捨すてないために、とても素晴すばらしいアイデアです。
Để không phải vứt bỏ thức ăn, đây là một ý tưởng rất tuyệt vời.
A:私わたしはスマホの通知つうちを見みて、安やすい商品しょうひんをすぐに知しります。
Tôi xem thông báo trên điện thoại và biết ngay những món hàng rẻ.
B:無駄むだなお金かねを使つかわないので、生活せいかつが助たすかりますね。
Vì không tiêu tiền lãng phí nên cuộc sống cũng được giúp đỡ nhiều nhỉ.
A:賢かしこく買かい物ものをして、美味おいしい食たべ物ものを楽たのしみましょう。
Hãy mua sắm thông minh và thưởng thức đồ ăn ngon nào.
B:便利べんりな技術ぎじゅつが、私わたしたちの食事しょくじを良よくしてくれます。
Công nghệ tiện lợi sẽ làm cho bữa ăn của chúng ta tốt hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・値段ねだん (Nedan - N4): Giá cả.
・通知つうち (Tsuuchi - N3): Thông báo.
・~と、~ (N4): Hễ... thì...
・V-て くれる (N4): Làm gì đó giúp mình.

 

Vườn thảo mộc nhà bếp

A:キッチンの窓まどの近ちかくで、小ちいさなハーブを育そだてることにしました。
Tôi đã quyết định trồng một ít thảo mộc nhỏ gần cửa sổ nhà bếp.
B:料理りょうりが綺麗きれいになるだけではなくて、気分きぶんも良よくなりますね。
Không chỉ làm món ăn đẹp hơn mà tâm trạng cũng tốt lên nhỉ.
A:毎日水まいにちみずをあげるだけで、簡単かんたんに大おおきく育そだてることができます。
Chỉ cần tưới nước mỗi ngày, bạn có thể dễ dàng nuôi chúng lớn.
B:新鮮しんせんな葉はを取とって、すぐに使つかえるのはとても便利べんりです。
Lấy những chiếc lá tươi và dùng ngay được thì thật là tiện lợi.
A:自分じぶんで育そだてた植物しょくぶつを使つかうと、食事しょくじが特別とくべつに美味おいしくなります。
Khi dùng thực vật tự trồng, bữa ăn sẽ trở nên ngon một cách đặc biệt.
B:自然しぜんを大切たいせつにする気持きもちが、いい食事しょくじを作つくります。
Tấm lòng trân trọng tự nhiên sẽ tạo ra những bữa ăn ngon.
A:今日きょうはミントを取とって、爽さわやかなお茶ちゃを飲のみます。
Hôm nay tôi sẽ hái bạc hà và uống một tách trà sảng khoái.
B:自然しぜんを感かんじる、静しずかな生活せいかつを楽たのしみましょう。
Hãy cùng tận hưởng một cuộc sống tĩnh lặng và cảm nhận thiên nhiên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・育そだてる (Sodateru - N4): Nuôi/Trồng.
・特別とくべつ (Tokubetsu - N4): Đặc biệt.
・V-る だけで (N4): Chỉ cần làm V là...
・~だけではなくて (N3): Không chỉ... mà còn...

 

Mua sắm bằng khuôn mặt

A:AIえーあいが顔かおを見みて、スマホなしで買かい物ものができるようになりました。
AI nhìn khuôn mặt và giờ đây chúng ta đã có thể mua sắm mà không cần điện thoại.
B:カードを持もっていく必要ひつようがないので、とても便利べんりです。
Vì không cần phải mang theo thẻ nên rất là tiện lợi.
A:安全あんぜんを守まもるために、厳きびしい管理かんりがされています。
Để bảo vệ an toàn, hệ thống được quản lý rất nghiêm ngặt.
B:財布さいふを忘わすれた時ときでも、買かい物ものができるのはいいですね。
Ngay cả lúc quên ví vẫn có thể mua sắm được thì thật tốt nhỉ.
A:でも、自分じぶんの情報じょうほうが心配しんぱいだと言いう人ひともいます。
Nhưng cũng có người nói rằng họ lo lắng về thông tin cá nhân của mình.
B:自由じゆうと安全あんぜんのバランスを守まもることが、これからの課題かだいです。
Bảo vệ sự cân bằng giữa tự do và an toàn là bài toán từ nay về sau.
A:私わたしは来週らいしゅうから、このシステムを登録とうろくしようと思おもいます。
Tôi định từ tuần sau sẽ đăng ký hệ thống này.
B:新あたらしい技術ぎじゅつを使つかって、未来みらいを体験たいけんしましょう。
Hãy sử dụng công nghệ mới và trải nghiệm tương lai nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・必要ひつよう (Hitsuyou - N4): Cần thiết.
・課題かだい (Kadai - N3): Bài toán/Vấn đề.
・V-る ように なる (N4): Trở nên (có thể) làm gì.
・V-て いく (N4): Làm gì đó hướng tới tương lai.

 

Quán cà phê tiếng chim

A:都会とかいの真まんなかに、鳥とりの声こえしか聞きこえないカフェがあります。
Giữa lòng đô thị, có quán cà phê mà chỉ nghe thấy mỗi tiếng chim.
B:うるさい場所ばしょから離はなれて、心こころを綺麗きれいにするのに一番いちばんいい場所ばしょです。
Nó là nơi tốt nhất để rời xa chỗ ồn ào và làm sạch tâm hồn.
A:中なかは森もりのように作つくられていて、とても美うつくしいです。
Bên trong được làm giống như một khu rừng, vô cùng đẹp đẽ.
B:忙いそがしい人ひとが、静しずかな時間じかんを楽たのしむことができます。
Những người bận rộn có thể tận hưởng thời gian tĩnh lặng tại đây.
A:メニューもシンプルで、自然しぜんの材料ざいりょうを使つかったものばかりです。
Thực đơn cũng đơn giản, toàn là những món dùng nguyên liệu tự nhiên.
B:ここへ来くると、季節きせつが変かわるのを感かんじられます。
Đến đây, bạn có thể cảm nhận được mùa màng đang thay đổi.
A:私わたしは仕事しごとで疲つかれた時とき、静しずかに本ほんを読よむためにここへ来きます。
Khi mệt mỏi vì công việc, tôi đến đây để lặng lẽ đọc sách.
B:自分じぶんの心こころを休やすめるための、特別とくべつな場所ばしょを大切たいせつにしましょう。
Hãy trân trọng không gian đặc biệt dành để tâm hồn mình nghỉ ngơi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・離はなれる (Hanareru - N3): Rời xa.
・材料ざいりょう (Zairyou - N3): Nguyên liệu.
・~しか V-ない (N4): Chỉ (phủ định).
・~ばかり (N4): Toàn là...

 

Dịch vụ gửi hành lý ga tàu

A:駅えきで重おもい荷物にもつを預あずけると、ホテルまで運はこんでくれるサービスがあります。
Ở ga có dịch vụ hễ bạn gửi hành lý nặng là họ sẽ chuyển đến tận khách sạn.
B:荷物にもつを持もたないで移動いどうできるのは、旅行客りょこうきゃくにとってとても便利べんりですね strip.
Việc có thể di chuyển mà không phải mang hành lý rất tiện cho khách du lịch nhỉ.
A:混こんでいる電車でんしゃの中なかを、大おおきなカバンを持もたないで済すみます strip.
Chúng ta sẽ không cần cầm những chiếc túi lớn vào trong chuyến tàu đông đúc.
B:周まわりの人ひとに迷惑めいわくをかけない、日本にほんらしい素晴すばらしいシステムです strip.
Đó là một hệ thống kiểu Nhật tuyệt vời, không gây phiền phức cho người xung quanh.
A:お金かねも安やすくて、時間じかんの無駄むだをなくすことができます strip.
Giá tiền cũng rẻ và có thể xóa bỏ sự lãng phí thời gian.
B:楽たのしく旅行りょこうするために、これを使つかうべきです strip.
Để đi du lịch vui vẻ, bạn nên sử dụng cái này.
A:私わたしも次つぎの旅行りょこうで、初はじめて使つかってみようと思おもいます strip.
Tôi cũng định sẽ thử dùng lần đầu tiên vào chuyến du lịch tới.
B:気持きもちいい旅行りょこうにするために、賢かしこく選えらびましょう strip.
Để có một chuyến đi dễ chịu, hãy lựa chọn một cách thông minh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・預あずける (Azukeru - N3): Gửi/Giao phó.
・迷惑めいわく (Meiwaku - N4): Phiền phức.
・V-ないで 済すむ (N3): Không cần làm (vẫn xong).
・V-る べきだ (N4): Nên làm gì.

 

Bán bột giặt đong lẻ

A:このスーパーでは、ボトルを持もっていけば洗剤せんざいを量はかって売うってくれます strip.
Ở siêu thị này, nếu mang theo chai lọ thì họ sẽ đong nước giặt ra bán cho mình.
B:プラスチックのゴミを減へらすために、とてもいい方法ほうほうです strip.
Để giảm rác thải nhựa, đó là một phương pháp rất tốt.
A:必要ひつような分ぶんだけ買かえるので、無駄むだな買かい物ものを減へらすことができます strip.
Vì có thể mua đúng lượng cần thiết nên có thể giảm bớt việc mua sắm lãng phí.
B:資源しげんを大切たいせつにする気持きもちが、みんなの間あいだで高たかまっています strip.
Ý thức trân trọng tài nguyên đang ngày càng cao lên trong mọi người.
A:シンプルな生活せいかつが好すきな人ひとにとって、とてもいい場所ばしょです strip.
Đối với những người thích cuộc sống giản đơn, đây là một nơi rất tuyệt.
B:地球ちきゅうの未来みらいを守まomるために、協力きょうりょくすることが大切たいせつです strip.
Việc hợp tác để bảo vệ tương lai trái đất là rất quan trọng.
A:私わたしも自分じぶんのボトルを準備じゅんびして、買かい物ものに行いこうと思おもいます strip.
Tôi cũng định chuẩn bị chai lọ của riêng mình và đi mua sắm.
B:小ちいさな工夫くふうを続つづけて、いい社会しゃかいを作つくりましょう strip.
Hãy tiếp tục những mẹo nhỏ và tạo ra một xã hội tốt đẹp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・量はかる (Hakaru - N4): Cân/Đo/Đong.
・減へらす (Herasu - N3): Giảm bớt.
・V-ば (N4): Nếu... (Thể điều kiện).
・V-て くれる (N4): Làm gì đó giúp mình.

AI chọn quần áo

A:最近さいきん、AIえーあいが服ふくを選えらんでくれるアプリが人気にんきです。
Dạo gần đây, ứng dụng AI chọn quần áo cho người dùng đang rất được ưa chuộng.
B:スマホで写真しゃしんを撮とるだけで、似合にあう服ふくを教おしえてくれます。
Chỉ cần chụp ảnh bằng điện thoại, nó sẽ chỉ cho bạn bộ đồ phù hợp.
A:自分じぶんの好このみを分析ぶんせきして、毎朝まいあさの服選ふくえらびを助たすけてくれます。
Nó phân tích sở thích của bạn và giúp đỡ việc chọn đồ mỗi sáng.
B:無駄むだな買かい物ものを減へらせるので、とても有益ゆうえきな道具どうぐですね。
Vì có thể giảm bớt việc mua sắm lãng phí nên đây là một công cụ rất hữu ích nhỉ.
A:クローゼットにある服ふくで、新あたらしい組くみ合あわせも作つくれます。
Nó cũng có thể tạo ra những cách phối mới từ quần áo có sẵn trong tủ.
B:技術ぎじゅつを使つかって、自分じぶんを磨みがくことが簡単かんたんになりました。
Nhờ sử dụng công nghệ, việc mài giũa bản thân đã trở nên dễ dàng hơn.
A:私わたしも今日きょうからそのアプリを使つかって、お洒落しゃれを楽たのしみたいです。
Từ hôm nay tôi cũng muốn dùng ứng dụng đó để tận hưởng việc mặc đẹp.
B:新あたらしい流行りゅうこうを上手じょうずに取とり入いれて、毎日まいにちを輝かがやかせましょう。
Hãy tiếp nhận khéo léo xu hướng mới và làm cho mỗi ngày thêm tỏa sáng nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・分析ぶんせき: Phân tích.
・有益ゆうえき: Hữu ích.
・V-て くれる: Ai đó làm gì cho mình.
・V-られる: Có thể làm gì (Thể khả năng).

 

Quán cà phê yên tĩnh

A:都会とかいの静しずかな場所ばしょに、スマホ禁止きんしのカフェを見みつけました。
Tôi vừa tìm thấy một quán cà phê cấm điện thoại ở một nơi yên tĩnh trong thành phố.
B:デジタルから離はなれて、安穏あんのんな時間じかんを楽たのしめる穴場あなばですね。
Đó là một địa điểm ít người biết để rời xa kỹ thuật số và tận hưởng thời gian bình yên nhỉ.
A:ここでは、みんな静しずかに本ほんを読よんだり手紙てがみを書かいたりしています。
Ở đây, mọi người đang lặng lẽ đọc sách hoặc viết thư.
B:うるさい場所ばしょを忘わすれて、心こころを落おち着つかせるのは肝要かんようです。
Quên đi những nơi ồn ào và làm dịu lại tâm hồn là điều cốt yếu.
A:店みせの中なかの雰囲気ふんいきも良よくて、とてもリラックスできました。
Không khí bên trong quán cũng tốt, tôi đã có thể thư giãn rất nhiều.
B:情報じょうほうの過剰かじょうな蓄積ちくせきを避よけるために、いい場所ばしょだと思おもいます。
Tôi nghĩ đó là một nơi tốt để tránh việc tích lũy thông tin quá mức.
A:今度こんどの休やすみに、一緒いっしょにそのお店みせへ行いってみませんか。
Kỳ nghỉ tới, bạn có muốn cùng tôi thử đến cửa hàng đó không?
B:はい、美味おいしいお茶ちゃを飲のみながら、静しずかな時間じかんを享受きょうじゅしましょう。
Vâng, chúng ta hãy vừa uống trà ngon vừa hưởng thụ thời gian tĩnh lặng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・安穏あんのん: Bình yên, an ổn.
・穴場あなば: Địa điểm tốt ít người biết.
・享受きょうじゅ: Hưởng thụ.
・V-ながら: Vừa làm V1 vừa làm V2.

 

Nước tốt cho sức khỏe

A:最近さいきん、ビタミンが入はいった特別とくべつな水みずが会社かいしゃで流行はやっています。
Dạo gần đây, loại nước đặc biệt có chứa vitamin đang thịnh hành ở công ty.
B:仕事中しごとちゅうの健康けんこうを維持いじするために、飲のんでいる人ひとが多おおいです。
Có nhiều người đang uống để duy trì sức khỏe trong khi làm việc.
A:砂糖さとうを抑制よくせいしているので、ダイエットをしている人ひとに最適さいてきです。
Vì nó hạn chế lượng đường nên rất phù hợp cho những người đang giảm cân.
B:疲つかれを軽減けいげんする効果こうかもあるので、私わたしも毎日買まいにちかっています。
Vì cũng có hiệu quả giảm nhẹ mệt mỏi nên tôi cũng mua mỗi ngày.
A:以前いぜんよりも体からだの状態じょうたいを把握はあくしやすくなった気きがします。
Tôi cảm thấy việc nắm bắt tình trạng cơ thể đã trở nên dễ dàng hơn trước.
B:ただし、水分補給すいぶんほきゅうだけでなく、十分じゅうぶんな睡眠すいみんも肝要かんようです。
Tuy nhiên, không chỉ bổ sung nước, việc ngủ đủ giấc cũng rất cốt yếu.
A:はい、毎日まいにちを健康けんこうに過すごして、安穏あんのんな生活せいかつを維持いじしたいです。
Vâng, tôi muốn sống khỏe mạnh mỗi ngày và duy trì cuộc sống bình yên.
B:新あたらしい健康法けんこうほうを柔軟じゅうなんに取とり入いれて、仕事しごとを頑張がんばりましょう。
Hãy tiếp nhận linh hoạt các phương pháp sức khỏe mới và cùng cố gắng làm việc nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・維持いじ: Duy trì.
・抑制よくせい: Kiềm chế, hạn chế.
・把握はあく: Nắm bắt.
・V-やすい: Dễ làm gì đó.

AI viết thư 

A:上司じょうしへのメールをAIえーあいに書かいてもらうことにしました。
Tôi đã quyết định nhờ AI viết email cho cấp trên.
B:丁寧ていねいな敬語けいごをすぐに提案ていあんしてくれるので、助たすかりますね。
Thật đỡ quá vì nó đề xuất ngay cho mình những kính ngữ lịch sự nhỉ.
A:正ただしい言葉ことばを使つかうことは、円滑えんかつな関係かんけいのために肝要かんようです。
Sử dụng ngôn từ đúng đắn là điều cốt yếu để có mối quan hệ trôi chảy.
B:ただし、AIえーあいの言葉ことばを直なおさずにそのまま使つかうのは避よけてください。
Tuy nhiên, hãy tránh việc dùng y nguyên lời của AI mà không sửa lại.
A:はい、自分じぶんの気持きもちも込こめて、内容ないようを点検てんけんすることが大切たいせつです。
Vâng, việc dồn cả tình cảm của mình và kiểm tra nội dung là rất quan trọng.
B:技術ぎじゅつを活用かつようすることで、仕事しごとの能率のうりつが向上こうじょうします。
Bằng việc vận dụng công nghệ, hiệu suất công việc sẽ được nâng cao.
A:返信へんしんを待まつ不安ふあんを解消かいしょうするために、早はやく連絡れんらくしたいです。
Tôi muốn liên lạc sớm để xóa tan sự bất an khi chờ hồi âm.
B:お互たがいを尊重そんちょうして、いい人間関係にんげんかんけいを築きずいていきましょう。
Hãy tôn trọng lẫn nhau và cùng xây dựng mối quan hệ con người thật tốt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・円滑えんかつ: Trôi chảy.
・点検てんけん: Kiểm tra.
・解消かいしょう: Xóa bỏ, giải quyết.
・V-て もらう: Nhờ/Được ai đó làm gì cho.

 

Dùng mã QR ở đền thờ 

A:最近さいきん、神社じんじゃでQRコードきゅーあーるこーどを使つかってお供そなえができます。
Gần đây, chúng ta có thể dâng lễ vật bằng mã QR tại các đền thờ.
B:伝統的でんとうてきな儀式ぎしきの形かたちが、新あたらしい技術ぎじゅつで変かわっていますね。
Hình thái của các nghi lễ truyền thống đang thay đổi bằng công nghệ mới nhỉ.
A:小銭こぜにを準備じゅんびする手間てまを省はぶけるので、とても能率的のうりつてきです。
Nó rất hiệu quả vì có thể lược bỏ công sức chuẩn bị tiền lẻ.
B:でも、形かたちが変かわっても感謝かんしゃの心こころを忘わすれてはいけないよ。
Nhưng dù hình thức có thay đổi, chúng ta không được quên lòng biết ơn.
A:はい、目めに見みえない絆きずなを大切たいせつにするのが日本文化にほんぶんかです。
Vâng, trân trọng những sợi dây liên kết vô hình chính là văn hóa Nhật Bản.
B:清潔せいけつな環境かんきょうを維持いじするために、お札ふだを燃もやさない所ところも多おおいです。
Để duy trì môi trường sạch sẽ, nhiều nơi cũng không thực hiện việc đốt bùa chú.
A:習慣しゅうかんを排除はいじょするのではなく、新あたらしい価値かちを見みつけたいです。
Tôi muốn tìm thấy những giá trị mới chứ không phải là loại bỏ thói quen.
B:時代じだいが変かわっても、安穏あんのんな祈いのりの時間じかんは大切たいせつにしましょう。
Dù thời đại thay đổi, hãy cùng trân trọng khoảng thời gian cầu nguyện bình yên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・儀式ぎしき: Nghi lễ.
・排除はいじょ: Loại bỏ.
・能率的のうりつてき: Hiệu suất, năng suất.
・V-ては いけない: Không được làm gì.

 

Thuê xe đạp điện

A:街まちで、新あたらしくてお洒落しゃれなレンタル自転車じてんしゃをよく見みます。
Tôi thường thấy những chiếc xe đạp cho thuê mới và sành điệu trong thành phố.
B:環境かんきょうを守まもりながら移動いどうできるので、若者わかものに流行はやっています。
Nó đang thịnh hành trong giới trẻ vì có thể di chuyển trong khi bảo vệ môi trường.
A:排気はいきガスを排除はいじょして、空気くうきを綺麗きれいにする素晴すばらしい活動かつどうです。
Đó là một hoạt động tuyệt vời giúp loại bỏ khí thải và làm sạch không khí.
B:坂道さかみちが多おおい場所ばしょでも、電気でんきの力ちからがあれば困難こんなんではありません。
Ngay cả ở những nơi nhiều dốc, nếu có sức điện thì cũng không khó khăn.
A:バスや電車でんしゃを補完ほかんして、移動いどうをスムーズにさせます。
Nó bổ trợ cho xe buýt và tàu điện, giúp việc di chuyển trở nên trôi chảy.
B:利用者りようしゃのマナーを維持いじすることが、サービスの継続けいぞくに肝要かんようです。
Duy trì ý thức của người dùng là điều cốt yếu để tiếp tục dịch vụ này.
A:私わたしも週末しゅうまつに、爽さわやかな風かぜを楽たのしみながら乗のってみますstrip.
Tôi cũng sẽ thử cưỡi nó vào cuối tuần trong khi tận hưởng làn gió sảng khoái.
B:安全あんぜんに注意ちゅういして、いい思おもい出でを作つくってきてください。
Hãy chú ý an toàn và tạo ra những kỷ niệm thật đẹp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・補完ほかん: Bổ trợ.
・継続けいぞく: Tiếp tục.
・困難こんなん: Khó khăn.
・V-て くる: Đi rồi quay lại / Làm gì đó rồi đến.

 

Tiệm cơm hộp robot

A:住宅街じゅうたくがいに、ロボットが料理りょうりを作つくるお弁当屋べんとうやさんができました。
Ở khu dân cư vừa mở một tiệm cơm hộp nơi robot nấu ăn.
B:24時間じかんいつでも、温あたたかい食事しょくじを享受きょうじゅできます。
Bạn có thể hưởng thụ bữa ăn ấm nóng vào bất cứ lúc nào suốt 24 giờ.
A:AIえーあいが食材しょくざいの鮮度せんどを厳密げんみつに点検てんけんしているので、安心あんしんです。
Vì AI kiểm tra nghiêm ngặt độ tươi của nguyên liệu nên rất yên tâm.
B:人手不足ひとでぶそくを解消かいしょうするための、非常ひじょうに画期的かっきてきな場所ばしょですね。
Đây là một địa điểm cực kỳ mang tính bước ngoặt để giải quyết việc thiếu nhân lực.
A:メニューも豊富ほうふで、自分じぶんの好このみに合あわせて選えらぶことができますstrip.
Thực đơn cũng phong phú và bạn có thể chọn lựa phù hợp với sở thích của mình.
B:都会とかいの喧騒けんそうから離はなれた場所ばしょで、能率的のうりつてきに食事しょくじが買かえます。
Tại một nơi xa rời sự ồn ào đô thị, bạn có thể mua bữa ăn một cách hiệu quả.
A:私わたしも今夜こんや、仕事しごとの帰かえりに寄よってみようと思おもいます。
Tối nay đi làm về tôi cũng định sẽ ghé qua thử.
B:便利べんりな技術ぎじゅつを体験たいけんして、ゆっくり体からだを休やすめてください。
Hãy trải nghiệm công nghệ tiện lợi và nghỉ ngơi thật thong thả nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・鮮度せんど: Độ tươi.
・画期的かっきてき: Bước ngoặt / Mang tính cách mạng.
・解消かいしょう: Giải quyết, xóa bỏ.
・V-て みよう と思う: Định thử làm gì đó.

AI nhắc nhở tư thế 

A:仕事中しごとちゅうに、AIが私わたしの姿勢しせいをいつも監視かんししています。
Trong khi làm việc, AI luôn giám sát tư thế của tôi.
B:背中せなかが曲まがっていると、スマホがすぐに教おしえてくれます。
Hễ lưng bị cong là điện thoại sẽ chỉ cho mình ngay.
A:腰痛ようつうを未然みぜんに防ふせぐために、とても有効ゆうこうな道具どうぐですね。
Đây là một công cụ rất hiệu quả để ngăn ngừa đau lưng từ sớm nhỉ.
B:健康けんこうを維持いじすることは、能率のうりつを向上こうじょうさせる要因よういんになります。
Duy trì sức khỏe sẽ trở thành nhân tố nâng cao hiệu suất.
A:小ちいさな習慣しゅうかんを続つづけることが、安穏あんのんな生活せいかつに繋つながります。
Duy trì những thói quen nhỏ sẽ dẫn đến một cuộc sống bình yên.
B:ただし、機械きかいに頼たよるだけでなく、自分じぶんの意識いしきも大切たいせつですstrip.
Tuy nhiên, không chỉ dựa vào máy móc, ý thức của bản thân cũng quan trọng.
A:はい、時々ときどきストレッチをして、体からだを柔軟じゅうなんに保たもちます。
Vâng, thi thoảng tôi sẽ giãn cơ và giữ cho cơ thể linh hoạt.
B:最新さいしんの技術ぎじゅつを使つかって、爽さわやかな毎日まいにちを過すごしましょう。
Hãy dùng công nghệ mới nhất và trải qua mỗi ngày thật sảng khoái nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・監視かんし: Giám sát.
・未然みぜんに: Trước khi xảy ra.
・柔軟じゅうなん: Linh hoạt.
・V-る ように する: Cố gắng làm gì (tạo thói quen).

Quà tặng thân thiện môi trường 

A:実家じっかへ帰かえる時ときに、プラスチックを使つかわないお土産みやげを選えらびました。
Khi về quê, tôi đã chọn món quà lưu niệm không sử dụng nhựa.
B:相手あいてを尊重そんちょうしながら、環境かんきょうも保護ほごするいい考かんがえですね。
Đó là một ý tưởng hay, vừa tôn trọng đối phương vừa bảo vệ môi trường.
A:最近さいきんは、もう一度使いちどつかえる布ぬので包つつむスタイルが流行はやっていますstrip.
Dạo gần đây, phong cách gói bằng vải có thể dùng lại đang thịnh hành.
B:日本にほんの伝統的でんとうてきな風呂敷ふろしきの美うつくしさが、また評価ひょうかされています。
Vẻ đẹp của khăn Furoshiki truyền thống Nhật Bản lại đang được đánh giá cao.
A:過剰かじょうな包装ほうそうを排除はいじょすることは、今いまの時代じだいの主流しゅりゅうです。
Việc loại bỏ đóng gói quá mức là xu hướng chính của thời đại bây giờ.
B:円滑えんかつな関係かんけいを維持いじするために、贈おくり物ものに心こころを込こめましょう。
Hãy dồn tâm huyết vào quà tặng để duy trì mối quan hệ trôi chảy nhé.
A:相手あいてが喜よろこんでくれると、私わたしも安穏あんのんな気分きぶんになりますstrip.
Khi đối phương vui mừng, tôi cũng thấy thật bình yên.
B:素敵すてきな心遣こころづかいで、家族かぞくとの交流こうりゅうを深ふかめてきてください。
Với sự quan tâm tuyệt vời này, hãy làm sâu sắc thêm sự giao lưu với gia đình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・尊重そんちょう: Tôn trọng.
・主流しゅりゅう: Xu hướng chính.
・排除はいじょ: Loại bỏ.
・V-て くれる: Ai đó làm gì cho mình.

 

Trà đạo 15 phút

A:忙いそがしい人ひとのために、15分ふんで終おわる新あたらしい茶道さどうができました。
Vì những người bận rộn, một kiểu trà đạo mới kết thúc trong 15 phút vừa ra đời.
B:伝統でんとうを維持いじしながら、能率のうりつを考かんがえた現代的げんだいてきな形かたちですね。
Đó là một hình thái hiện đại, vừa duy trì truyền thống vừa cân nhắc đến hiệu suất nhỉ.
A:都会とかいの喧騒けんそうを忘わすれて、短みじかい時間じかんで心こころを浄化じょうかできます。
Bạn có thể quên đi sự huyên náo đô thị và thanh lọc tâm hồn trong thời gian ngắn.
B:形式けいしきにこだわりすぎず、静しずかな時間じかんを楽たのしむのは有益ゆうえきです strip.
Không quá câu nệ hình thức mà tận hưởng thời gian yên tĩnh là một điều hữu ích.
A:一杯いっぱいのお茶ちゃを丁寧ていねいに淹いれることで、心身しんしんがリフレッシュされますstrip.
Bằng việc pha một tách trà thật chỉn chu, tâm thân sẽ được làm mới.
B:日常にちじょうの中なかに小ちいさな儀式ぎしきを取とり入いれると、生活せいかつが安穏あんのんになります strip.
Nếu đưa những nghi lễ nhỏ vào thường nhật, cuộc sống sẽ trở nên bình yên.
A:私わたしも仕事しごとの合間あいまに、その茶道教室さどうきょうしつへ行いってみようと思おもいますstrip.
Tôi cũng định sẽ thử đến lớp học trà đạo đó vào giữa giờ làm việc.
B:豊ゆたかな情緒じょうちょを感かんじて、明日あしたへのエネルギーを蓄たくわえてください strip.
Hãy cảm nhận phong vị phong phú và tích lũy năng lượng cho ngày mai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・浄化じょうか: Thanh lọc.
・情緒じょうちょ: Phong vị, cảm xúc.
・有益ゆうえき: Có ích.
・V-て みる: Thử làm gì đó.