Vali tự đi theo người

A:もうすぐ連休れんきゅうなので、AIの新あたらしいスーツケースを買かいました。
Sắp đến kỳ nghỉ dài nên tôi đã mua một chiếc vali AI mới.
B:持ち主もちぬしの後ろうしろを自動じどうでついてくるカバンですね。
Đó là chiếc túi tự động đi theo sau chủ nhân nhỉ.
A:はい、障害物しょうがいぶつを避よけて走はしるのでとても便利べんりです。
Vâng, nó tự tránh vật cản để chạy nên rất tiện lợi.
B:重おもい荷物にもつを持もたなくていいのは、素晴すばらしい技術ぎじゅつですね。
Việc không phải mang hành lý nặng thật là một công nghệ tuyệt vời nhỉ.
A:これで旅行りょこうの時ときの疲れをつかれを大きくおおきく減らせますへらせます。
Nhờ cái này mà tôi có thể giảm bớt rất nhiều sự mệt mỏi khi đi du lịch.
B:防犯ぼうはんのために、人ひとが多いおおい場所ばしょでは離はなれないように注意ちゅういすべきです。
Để phòng chống trộm cắp, bạn nên chú ý không để nó rời xa ở nơi đông người.
A:はい、周まわりの人ひとに迷惑めいわくをかけないように大切たいせつに使つかいます。
Vâng, tôi sẽ sử dụng cẩn thận để không gây phiền hà cho người xung quanh.
B:新あたらしい道具どうぐを使つかって、楽しいたのしい旅行りょこうを楽しんでたのしんでください。
Hãy dùng công cụ mới này và tận hưởng chuyến du lịch vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・障害物しょうがいぶつ: Vật cản.
・迷惑めいわく: Phiền hà, làm phiền.
・V-なくて いい (N4): Không cần làm gì cũng được.
・V-る べきだ (N4): Nên làm gì.

 

Cốc ăn được bảo vệ môi trường

A:ピクニックのために、海藻かいそうで作つくられた食べられるたべられるコップを買かいました。
Tôi đã mua những chiếc cốc ăn được làm từ rong biển cho buổi dã ngoại.
B:ゴミが出でないので、環境かんきょうを守まもるためにとてもいいですね。
Vì không tạo ra rác nên thật tốt để bảo vệ môi trường nhỉ.
A:飲み物をのみものを飲んだのんだ後あと、そのままお菓子かしとして食べられますたべられます。
Sau khi uống nước xong, chúng ta có thể ăn nó như kẹo luôn.
B:無駄むだなプラスチックをなくす、新あたらしいアイデアですね。
Đó là một ý tưởng mới để xóa bỏ nhựa lãng phí nhỉ.
A:味もあじもいろいろな種類がしゅるいがあって、子供たちもこどもたちも喜びますよよろこびますよ。
Hương vị cũng có nhiều loại, chắc chắn bọn trẻ cũng sẽ vui lòng.
B:自然のしぜんの大切さをたいせつさを、子供にこどもに教えるおしえるいいチャンスになります。
Đó sẽ là cơ hội tốt để dạy cho trẻ em tầm quan trọng của tự nhiên.
A:休日きゅうじつは、家族でかぞくで静かなしずかな自然をしぜんを楽しみたいですたのしみたいです。
Ngày nghỉ, tôi muốn cùng gia đình tận hưởng thiên nhiên yên bình.
B:面白いおもしろい工夫をくふうを使ってつかって、いいお留守番るすばんの思い出をおもいでを作ってつくってください。
Hãy dùng sự sáng tạo thú vị này và tạo ra những kỷ niệm đẹp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・海藻かいそう: Rong biển.
・工夫くふう: Sự sáng tạo, công phu.
・V-た 後あと (N4): Sau khi làm gì.
・V-られる (N4): Có thể làm gì (Thể khả năng).

Khẩu trang quạt mini

A:春はるは風かぜが強つよくて、花粉症かふんしょうの私わたしは毎日大変まいにちたいへんです。
Mùa xuân gió mạnh, người bị dị ứng phấn hoa như tôi ngày nào cũng vất vả.
B:最近さいきん、中なかに小ちいさな扇風機せんぷうきが入はいったマスクがありますよ。
Dạo gần đây có loại khẩu trang có chiếc quạt nhỏ bên trong đấy.
A:息いきがしやすくなるので、とても快適かいてきそうですね。
Vì giúp dễ thở hơn nên có vẻ rất thoải mái nhỉ.
B:空気くうきを綺麗きれいにする機能きのうもあるので、安全あんぜんに過すごせます。
Nó cũng có chức năng làm sạch không khí nên có thể sinh hoạt an toàn.
A:外そとに出でる時ときのストレスが、たくさん減へりますね。
Áp lực khi đi ra ngoài sẽ giảm đi rất nhiều nhỉ.
B:健康けんこうを守まもるために、便利べんりな道具どうぐは使つかうべきです。
Để bảo vệ sức khỏe, chúng ta nên dùng những công cụ tiện lợi.
A:私わたしもすぐにインターネットで注文ちゅうもんしようと思おもいます。
Tôi định sẽ đặt hàng trên mạng ngay lập tức.
B:新あたらしい技術ぎじゅつを上手じょうずに使つかって、毎日まいにちを元気げんきに過すごしましょう。
Hãy dùng giỏi công nghệ mới và sống mỗi ngày thật khỏe khoắn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・花粉症かふんしょう (Kafunshou): Dị ứng phấn hoa.
・快適かいてき (Kaiteki): Sảng khoái, thoải mái.
・V-そう です (N4): Có vẻ như...
・V-よう と思う (N4): Dự định làm gì.

 

AI quét hóa đơn

A:旅行りょこうの買かい物ものをしたら、レシートがたくさん溜たまりました。
Sau khi mua sắm cho chuyến du lịch, hóa đơn tích lại rất nhiều.
B:スマホのカメラで撮とるだけで、AIが家計簿かけいぼを作つくってくれますよ。
Chỉ cần chụp bằng camera điện thoại, AI sẽ tạo sổ chi tiêu cho bạn đấy.
A:文字もじをすぐに読よんで、計算けいさんもしてくれるのですね。
Nó đọc chữ ngay lập tức và còn tính toán giúp mình nữa nhỉ.
B:面倒めんどうな作業さぎょうをなくすことができるので、とても能率的のうりつてきです。
Vì có thể xóa bỏ công việc phiền phức nên cực kỳ hiệu quả.
A:これで、無駄むだなお金かねをいくら使つかったかすぐにわかります。
Nhờ vậy, tôi có thể biết ngay mình đã tiêu bao nhiêu tiền lãng phí.
B:お金かねの管理かんりをしっかりして、安心あんしんな旅たびを好たのしみたいですね。
Thật muốn quản lý tiền bạc cẩn thận và tận hưởng chuyến đi an tâm nhỉ.
A:技術ぎじゅつを上手じょうずに使つかえば</ruby、生活せいかつがもっと簡単かんたんになります。
Nếu sử dụng tốt công nghệ, cuộc sống sẽ trở nên đơn giản hơn.
B:いい習慣しゅうかんを続つづけて、自由じゆうな時間じかんをたくさん作つくりましょう。
Hãy tiếp tục những thói quen tốt và tạo ra thật nhiều thời gian tự do nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・家計簿かけいぼ (Kakeibo): Sổ chi tiêu gia đình.
・能率的のうりつてき (Nouritsuteki): Hiệu suất, hiệu quả.
运行・V-て くれる (N4): Ai đó làm gì cho mình.
・V-れば (N4): Nếu... (Thể điều kiện).

 

Quán cà phê túi ngủ 

A:都会とかいの真まんなかに、椅子いすの代かわりに寝袋ねぶくろを使つかうカフェがあります。
Giữa lòng đô thị có một quán cà phê dùng túi ngủ thay cho ghế.
B:少すこし珍めずらしいですが、キャンプの気分きぶんが好たのしめそうですね。
Thật hơi hiếm lạ nhưng có vẻ sẽ tận hưởng được cảm giác cắm trại nhỉ.
A:街まちのうるさい場所ばしょを離はなれて、ゆっくりリラックスできます。
Chúng ta có thể rời xa nơi ồn ào của thành phố và thong thả thư giãn.
B:忙いそがしい人ひとにとって、静しずかな時間じかんを過すごせる穴場あなばですね。
Đối với người bận rộn, đó là một địa điểm ít người biết để có thời gian yên tĩnh nhỉ.
A:靴くつを脱ぬいで休やすめるので、疲れがつかれがすぐに取とれますよ。
Vì có thể cởi giày ra nghỉ ngơi nên sự mệt mỏi sẽ hết ngay đấy.
B:人ひとの目めを気きにしないで、自分じぶんの時間じかんを維持いじできるのも魅力みりょくです。
Việc không bận tâm ánh mắt người khác mà giữ được thời gian của riêng mình cũng là sức hút.
A:今度こんどの休やすみに、友達ともだちを誘さそって行いってみようと思おもいます。
Kỳ nghỉ tới, tôi định sẽ rủ bạn bè cùng đi thử xem sao.
B:面白おもしろい場所ばしょを体験たいけんして、元気げんきをたくさん溜ためてください。
Hãy trải nghiệm địa điểm thú vị này và tích lũy thật nhiều năng lượng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・寝袋ねぶくろ (Nebukuro): Túi ngủ.
・穴場あなば (Anaba): Địa điểm tốt ít người biết.
・~の代かわりに (N4): Thay vì, thay cho.
・~にとっても (N3): Đối với...

 

Rau củ xấu xí

A:最近さいきん、形かたちが悪わるい野菜やさいだけを集あつめたセットを買かっています。
Dạo gần đây, tôi toàn mua những set đồ gom các loại rau củ có hình dáng xấu.
B:見みた目めは悪わるくても</ruby日常、味あじは普通ふつうの野菜やさいと同おなじで美味おいしいですね。
Dù vẻ ngoài xấu nhưng vị thì vẫn giống rau củ bình thường và ngon nhỉ.
A:食たべ物ものを捨すてないために、とても素晴すばらしい取とり組くみです。
Để không vứt bỏ thức ăn, đây là một nỗ lực rất tuyệt vời.
B:値段ねだんも安やすいので、生活せいかつのお金かねを安やすくできるのが利点りてんです。
Vì giá cũng rẻ nên ưu điểm là có thể làm giảm chi phí sinh hoạt.
A:細こまかく切きって料理りょうりすれば、全まったく問題もんだいありません。
Nếu thái nhỏ ra để nấu ăn thì hoàn toàn không có vấn đề gì.
B:物ものの良よさをしっかり見みる、賢かしこい人ひとの選えらび方かたですね。
Đó là cách lựa chọn của người thông minh, nhìn kỹ vào điểm tốt của đồ vật nhỉ.
A:これからも、環境かんきょうに優やさしい生活せいかつを続つづけたいです。
Từ nay về sau, tôi vẫn muốn tiếp tục cuộc sống thân thiện với môi trường.
B:小ちいさな工夫くふうが、社会しゃかいを良よくすることに繋つながりますね。
Những sáng tạo nhỏ bé sẽ dẫn đến việc làm cho xã hội tốt đẹp lên nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・利点りてん (Riten): Ưu điểm, lợi ích.
・繋つながる (Tsunagaru): Dẫn đến, kết nối.
・~ために (N4): Để làm gì (Mục đích).
・V-ば (N4): Nếu (Thể điều kiện).

 

Toa tàu Shinkansen cho gia đình

A:新幹線しんかんせんに、小ちいさい子供こどもがいる家族かぞくのための車両しゃりょうができました。
On the Shinkansen, a car for families with small children was created. -> Trên tàu Shinkansen vừa xuất hiện toa xe dành cho các gia đình có con nhỏ.
B:連休れんきゅうに帰省きせいする時とき、親おやが周まわりを気きにしないで移動いどうできます。
Khi về quê dịp nghỉ lễ, cha mẹ có thể di chuyển mà không cần bận tâm xung quanh.
A:子供こどもが泣ないてもお互たがい様なので、気持きもちが楽らくになりますね。
Trẻ con có khóc thì ai cũng như nhau nên tâm trạng sẽ nhẹ nhàng hơn nhỉ.
B:他ほかの乗客じょうきゃくも静しずかな環境かんきょうに居いられるので、みんなが満足まんぞくできます。
Hành khách khác cũng được ở trong môi trường yên tĩnh nên tất cả đều hài lòng.
A:公共こうきょうの場所ばしょで、いろいろな人ひとのことを考かんがえるいいシステムです。
Đây là một hệ thống tốt biết nghĩ cho nhiều người tại nơi công cộng.
B:誰だれでも安心あんしんして旅行りょこうを好たのしめる社会しゃかいを作つくりたいですね。
Thật muốn tạo nên một xã hội mà bất cứ ai cũng có thể yên tâm tận hưởng chuyến đi nhỉ.
A:私わたしも将来しょうらい、家族かぞくができたらこの車両しゃりょうを使おうと思おもいます。
Tôi cũng định tương lai nếu có gia đình sẽ sử dụng toa xe này.
B:鉄道会社てつどうがいしゃの優やさしい対応たいおうを、これからも応援おうえんしましょう。
Chúng ta hãy tiếp tục ủng hộ sự đối ứng thân thiện của công ty đường sắt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・車両しゃりょう (Sharyou): Toa xe, tàu.
・帰省きせい (Kisei): Về quê.
・V-ても (N4): Dù... đi nữa.
・V-られる (N4): Có thể làm gì (Thể khả năng).

 

Nhân viên ga Hologram AI

A:大おおきな駅えきで、3DのAIえーあい駅員えきいんが道みちを案内あんないしています。
Tại các nhà ga lớn, nhân viên ga AI 3D đang hướng dẫn đường đi.
B:外国人がいこくじんのために、いろいろな言葉ことばで教おしえてくれますよ。
Họ sẽ chỉ dẫn bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau vì người nước ngoài đấy.
A:難むずかしい乗り換えのりかえも、画面がめんを使つかって親切しんせつに教おしえてくれます。
Ngay cả việc chuyển tàu khó khăn, họ cũng dùng màn hình và chỉ bảo tận tình.
B:人ひとが足たらない問題もんだいを助たすける、とても画期的かっきてきなシステムですね。
Đó là một hệ thống rất bước ngoặt giúp đỡ vấn đề thiếu nhân lực nhỉ.
A:夜遅よるおそい時間じかんでも、笑顔えがおで案内あんないしてくれるので安心あんしんです。
Dù là ban đêm muộn họ cũng hướng dẫn bằng nụ cười nên rất yên tâm.
B:道みちに迷まよう不安ふあんをなくして、スムーズな移動いどうを助たすけています。
Hệ thống xóa tan sự bất an khi lạc đường và giúp việc di chuyển suôn sẻ.
A:映画えいがのような世界せかいが、今いまの生活せいかつに入はいってきましたね。
Thế giới giống như trong phim đã đi vào cuộc sống bây giờ rồi nhỉ.
B:便利べんりなサービスを使つkって、快適かいてきな旅たびを維持いじしましょう。
Hãy sử dụng dịch vụ tiện lợi này và duy trì một chuyến đi thoải mái nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・画期的かっきてき (Kakkiteki): Bước ngoặt, đột phá.
・案内あんない (Annai): Hướng dẫn, chỉ đường.
・~のために (N4): Vì mục đích, vì ai.
・~のような (N4): Giống như là...

 

Xe scooter điện tự giảm tốc

A:レンタル自転車じてんしゃが、人ひとが多いおおい道みちで自動じどうで遅おそくなるそうです。
Nghe nói xe scooter điện cho thuê sẽ tự động đi chậm lại ở đường đông người.
B:AIえーあいが歩あるく人ひとを見みつけて、スピードを落おとす仕組みしくみですね。
Đó là cơ chế AI phát hiện người đi bộ và giảm tốc độ nhỉ.
A:事故じこを未然みぜんに防ふせぐために、とても有益ゆうえきな機能きのうです。
Đây là chức năng rất hữu ích để ngăn chặn tai nạn từ sớm.
B:ルールを守まもらない運転うんてんを直なおす、いい方法ほうほうになります。
Nó sẽ trở thành phương pháp tốt để sửa đổi việc lái xe không tuân thủ quy tắc.
A:使つかう人ひとも周まわりの人ひとも、これで安全あんぜんに道みちを通とおることができます。
Cả người dùng lẫn người xung quanh đều có thể đi qua đường an toàn nhờ điều này.
B:便利べんりさと安全あんぜんのバランスを作つくることが肝要かんようですね。
Việc tạo ra sự cân bằng giữa tính tiện lợi và sự an toàn là điều cốt yếu nhỉ.
A:私わたしも短みじかい移動いどうの時ときに、一度使いちどつかってみようと思おもいます。
Tôi cũng định sẽ dùng thử một lần khi di chuyển quãng đường ngắn.
B:周まわりに気きをつけて、新あたらしい乗り物のりものを体験たいけんしてください。
Hãy chú ý xung quanh và trải nghiệm phương tiện di chuyển mới này nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・仕組みしくみ (Shikumi): Cơ chế, cấu tạo.
・未然みぜんに (Mizen ni): Trước khi xảy ra.
・~そうです (N4): Nghe nói là...
・V-て みる (N4): Làm thử việc gì.

 

Trạm nghỉ cao tốc giải trí

A:連休れんきゅうのドライブで、温泉おんせんや遊園地ゆうえんちがある道みちの駅えきへ行いきます。
Trong chuyến lái xe dịp nghỉ lễ, tôi sẽ đến trạm dừng chân có suối nước nóng và khu vui chơi.
B:最近さいきんのサービスエリアは、休憩きゅうけいだけでなく目的地もくてきちですね。
Các khu dừng nghỉ gần đây không chỉ để nghỉ ngơi mà đã là điểm đến luôn rồi nhỉ.
A:地元じもとの美味おいしい食べ物がたべものがあって、田舎いなかを元気げんきにすることに繋つながります。
Ở đó có món ăn ngon của địa phương, dẫn đến việc làm cho vùng quê thêm năng động.
B:運転うんてんの疲れをつかれをなくして、安全あんぜんな旅たびを続つづけるために大切たいせつです。
Nó rất quan trọng để xóa bỏ mệt mỏi khi lái xe và tiếp tục chuyến đi an toàn.
A:子供こどもたちも退屈たいくつしないで、笑顔えがおで過すごすことができます。
Bọn trẻ cũng không bị nhàm chán và có thể trải qua thời gian với nụ cười.
B:車くるまの移動いどうを、好たのしい思い出におもいでに変かえるいい工夫くふうですね。
Đó là sự sáng tạo hay để biến chính việc di chuyển bằng xe thành kỷ niệm vui nhỉ.
A:混雑こんざつを避よけるために、朝早あさはやく出発しゅっぱつするつもりです。
Tôi dự định sẽ xuất phát từ sáng sớm để né tránh sự đông đúc.
B:時間じかんに余裕よゆうを持もって、安全あんぜんなドライブを好たのしんでください。
Hãy thư thái về thời gian và tận hưởng chuyến lái xe an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・退屈たいくつ (Taikutsu): Buồn chán, tẻ nhạt.
・混雑こんざつ (Konzatsu): Đông đúc, tắc nghẽn.
・V-ずに / ~しないで (N4): Mà không làm gì.
・V-る つもりだ (N4): Dự định làm gì.

 

Thư viện từ nhà tắm công cộng cũ

A:古ふるい銭湯せんとうを新あたらしくした、とても静しずかな図書館としょかんを見みつけました。
Tôi đã tìm thấy một thư viện rất yên tĩnh được làm mới từ nhà tắm công cộng cũ.
B:お風呂ふろ屋さんの雰囲気ふんいきの中なかで本ほんを読よむのは、面白おもしろいですね。
Việc đọc sách bên trong bầu không khí của tiệm tắm thật là thú vị nhỉ.
A:富士山ふじさんの絵をえを見みながら、のんびり時間じかんを過すごせる穴場あなばです。
Đó là một địa điểm lý tưởng để bạn có thể thong thả qua thời gian vừa ngắm tranh núi Phú Sĩ.
B:歴史れきしがある建物たてものを残のこして、新あたらしい価値かちを作つくるいい例れいです。
Đó là ví dụ tốt về việc giữ lại tòa nhà có lịch sử và tạo ra giá trị mới.
A:パソコンの画面がめんを見みないで、紙かみの本ほんに集中しゅうちゅうするのに最適さいてきです。
Nơi đây rất phù hợp nhất để không nhìn màn hình máy tính mà tập trung vào sách giấy.
B:毎日まいにちの忙いそがしさを忘わすれて、心こころを綺麗きれいにできそうですね。
Có vẻ chúng ta có thể quên đi sự bận rộn mỗi ngày và làm sạch tâm hồn nhỉ.
A:コーヒーも飲のめるので、休日きゅうじつにゆっくり行いこうと思おomいます。
Vì cũng có thể uống cà phê nên tôi định ngày nghỉ sẽ đi thong thả.
B:毎日まいにちの生活せいかつを忘わすれて、新あたらしい雰囲気ふんいきを好たのんでください。
Hãy quên đi cuộc sống thường nhật và tận hưởng bầu không khí mới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・雰囲気ふんいき (Fun-iki): Bầu không khí.
・最適さいてき (Saiteki): Phù hợp nhất, tối ưu.
・V-ないで (N4): Mà không làm gì.
・V-る のに (N4): Phục vụ cho việc gì.

 

Vườn bách thảo nghệ thuật đêm

A:夜よるの植物園しょくぶつえんで、光ひかりと音おとのデジタルアート展をてんをやっています。
Tại vườn bách thảo buổi đêm, người ta đang tổ chức triển lãm nghệ thuật số ánh sáng và âm thanh.
B:昼間ひるまとは違ちがう、美うつくしい自然のしぜんの姿をすがたを見みることができそうですね。
Có vẻ chúng ta sẽ có thể ngắm nhìn dáng vẻ thiên nhiên đẹp đẽ khác hẳn ban ngày nhỉ.
A:人ひとが少すくない夜のよるの時間をじかんを使つかう、とても賢かしこいイベントです。
Đây là một sự kiện rất thông minh tận dụng khoảng thời gian ban đêm ít người.
B:混雑こんざつを避よけて、素敵すてきな体験をたいけんを好たのしむことができます。
Chúng ta có thể né tránh sự đông đúc và tận hưởng trải nghiệm tuyệt vời.
A:木きや花がはなが光でひかりで色をいろを変かえる様子はようすは、ストレスをなくしてくれます。
Dáng vẻ cây và hoa đổi màu bằng ánh sáng sẽ xóa bỏ căng thẳng cho mình.
B:技術ぎじゅつと自然がしぜんが合わさってあわさって、新あたらしい美しさをうつくしさを見せていますねみせていますね。
Công nghệ và tự nhiên kết hợp lại, đang cho ta thấy một vẻ đẹp mới nhỉ.
A:夜はよるは少すkし寒いのでさむいので、温かいあたたかい飲み物をのみものを持ってもって行きますいきます。
Buổi đêm hơi lạnh nên tôi sẽ mang theo đồ uống ấm đi cùng.
B:静かなしずかな空気のくうきの中白なかで、大切にたいせつに人とひとと素晴すばらしい時間をじかんを過ごしてくださいすごしてください。
Trong bầu không khí yên tĩnh, hãy trải qua khoảng thời gian tuyệt vời cùng người quan trọng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・姿すがた (Sugata): Dáng vẻ, hình bóng.
・体験たいけん (Taiken): Trải nghiệm.
・V-合わさる (N3): Kết hợp cùng nhau.
・V-て くれる (N4): Làm gì đó giúp mình.

Miếng dán vitamin cho mùa du lịch

A:もうすぐ連休れんきゅうですが、旅行りょこうは体からだが疲つかれますね。
Mùa nghỉ dài sắp đến rồi nhưng đi du lịch thì cơ thể mệt mỏi nhỉ.
B:肌はだに貼はるだけでビタミンが取とれるシートがありますよ。
Có loại miếng dán chỉ cần dán lên da là có thể bổ sung vitamin đấy.
A:飲のむ薬くすりの代かわりにそれを使つkう人ひとが増ふえています。
Số người sử dụng loại đó thay cho thuốc uống đang tăng lên.
B:お腹なかに優やさしくて、元気げんきを守まもることができるのがいい点てんです。
Điểm tốt là nó tốt cho dạ dày và có thể bảo vệ sức khỏe.
A:荷物にもつにならないので、旅行りょこうの時ときにとても便利べんりそうです。
Nó không thành hành lý nặng khi đi du lịch nên có vẻ rất tiện lợi.
B:水みずがなくても使つkえるので、移動いどうする時ときに一番いちばんいいですね。
Vì không cần nước vẫn dùng được nên tốt nhất khi đang di chuyển nhỉ.
A:私わたしも出発しゅっぱつの前まえに、薬局やっきょくで買かって準備じゅんびしようと思おもいます。
Tôi định sẽ mua ở nhà thuốc để chuẩn bị trước khi xuất phát.
B:体からだに気きをつけて</ruby、好たのしい休日きゅうじつを過すごしてください。
Hãy chú ý sức khỏe và trải qua một kỳ nghỉ thật vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・代かわりに (Kawarini): Thay vì, thay cho. (N4)
・準備じゅんび (Junbi): Chuẩn bị. (N4)
・V-そう です: Có vẻ như. (N4)
・V-よう と思う: Dự định làm gì. (N4)

 

Giường thông minh 

A:連休れんきゅうは生活せいかつの時間じかんが変かわって</ruby、よく眠ねむれない日ひがあります。
Vào kỳ nghỉ dài, giờ giấc sinh hoạt thay đổi nên có ngày tôi không ngủ ngon được.
B:AIえーあいが体からだの温度おんどを調しらべた、ベッドを自動じどうで動うごかす商品しょうひんがありますよ。
Có loại giường mà AI kiểm tra nhiệt độ cơ thể rồi tự động điều chỉnh đấy.
A:機械きかいが自分じぶんで寝ねる場所ばしょを良よくしてくれますね。
Máy móc tự động làm cho chỗ ngủ tốt lên giúp mình nhỉ.
B:毎日まいにちの寝ねている様子ようすを、スマホで細こまかくチェックできます。
Bạn có thể kiểm tra kỹ trạng thái ngủ mỗi ngày qua điện thoại.
A:疲れをつかれを早はやく取とるために、とてもいい技術ぎじゅつだと思おomいます。
Tôi nghĩ đây là một công nghệ rất tốt để xóa tan mệt mỏi nhanh chóng.
B:正ただしく眠ねむることは、健康けんこうのためにとても大切たいせつですね。
Việc ngủ đúng cách là rất quan trọng cho sức khỏe nhỉ.
A:私わたしもこれを使つkって、毎朝気持まいあさきもちよく起おきたいです。
Tôi cũng muốn dùng cái này để mỗi sáng thức dậy thật dễ chịu.
B:新あたらしいベッドを使つkって、ゆっくり休やすんでください。
Hãy sử dụng chiếc giường mới này để nghỉ ngơi thật thong thả nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・自動じどう (Jidou): Tự động. (N4)
・健康けんこう (Kenkou): Sức khỏe. (N4)
・V-て くれる: Ai đó làm gì cho mình. (N4)
・V-たい です: Muốn làm gì đó. (N4)

 

Quà lưu niệm đơn giản khi về quê

A:連休れんきゅうに実家じっかへ帰かえるので、お土産みやげを選えらんでいます。
Vì sẽ về quê vào kỳ nghỉ dài nên tôi đang chọn quà lưu niệm.
B:地元じもとの有名ゆうめいな食べ物をたべものを準備じゅんびすると、家族かぞくが喜びますよよろこびますよ。
Nếu bạn chuẩn bị những món ăn nổi tiếng của địa phương, gia đình sẽ vui lắm đấy.
A:最近さいきんは、無駄むだな箱はこや袋ふくろをなくしたお土産みやげが多いですねおおいですね。
Dạo gần đây, những món quà lược bỏ hộp và túi lãng phí có nhiều nhỉ.
B:ゴミを減へらして自然をしぜんを守まもることは、大切たいせつなマナーです。
Giảm rác thải để bảo vệ tự nhiên là một phép lịch sự quan trọng.
A:相手あいてが困こまらない、シンプルな物ものが一番いちばんいいと思おもいます。
Tôi nghĩ những món đồ đơn giản, không làm đối phương gặp khó khăn là tốt nhất.
B:感謝かんしゃの気持きもちを伝えることがつたえることが、いい関係かんけいのために大切たいせつです。
Việc truyền đạt lòng biết ơn là điều quan trọng để có mối quan hệ tốt.
A:綺麗きれいに包つつむよりも、中身なかみの良さをよさを大切たいせつにして選えらびました。
Thay vì gói đẹp, tôi đã chọn lựa bằng cách trân trọng chất lượng bên trong.
B:素敵すてきなお土産みやげを持もって、家族かぞくと好たのしい時間をじかんを過すごしてください。
Hãy mang món quà tuyệt vời này về và trải qua thời gian vui vẻ với gia đình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・地元じもと (Jimoto): Địa phương, quê nhà. (N4)
・有名ゆうめい (Yuumei): Nổi tiếng. (N5)
・~と、~: Hễ... thì. (N4)
・~よりも: So với... thì... (N4)

 

AI kiểm tra văn phong email

A:連休れんきゅうの前まえに、仕事しごとの相手あいてに挨拶あいさつのメールを送おくらなければなりません。
Trước kỳ nghỉ dài, tôi phải gửi email chào hỏi đến đối tác công việc.
B:正ただしい言葉ことばを使つkうために、AIがチェックするアプリが便利べんりです。
Để sử dụng ngôn từ đúng đắn, ứng dụng do AI kiểm tra rất tiện lợi.
A:失礼しつれいな言葉ことばがないか、システムがすぐに調しらべてくれますよ。
Hệ thống sẽ kiểm tra ngay xem có từ ngữ nào thất lễ hay không cho bạn đấy.
B:相手あいてを大切たいせつにする丁寧ていねいな文章をぶんしょうを、簡単かんたんに作つくることができます。
Chúng ta có thể dễ dàng tạo ra những đoạn văn lịch sự, tôn trọng đối phương.
A:メールを書かく時間をじかんを短みじかくできるのが、いい点てんですね。
Rút ngắn được thời gian viết email chính là điểm tốt nhỉ.
B:心こころのこもった言葉にことばに変かえるために、最後はさいごは自分じぶんの目めで見るべきですみるべきです。
Để dồn tấm lòng chân thành vào từ ngữ, cuối cùng bạn nên tự kiểm tra lại bằng mắt mình.
A:はい、機械きかいを信しんじすぎないで、自分じぶんの心をこころを大切たいせつにします。
Vâng, tôi sẽ không tin quá vào máy móc mà trân trọng tấm lòng của mình.
B:便利べんりな道具どうぐを使つkって、早はやく仕事しごとを終おわらせましょう。
Hãy sử dụng công cụ tiện lợi này để kết thúc công việc thật nhanh nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・挨拶あいさつ (Aisatsu): Chào hỏi. (N4)
・丁寧ていねい (Teinei): Lịch sự. (N4)
・V-ければ なりません: Phải làm gì đó. (N4)
・V-る べきだ: Nên làm gì. (N4)

 

Nghi lễ cưới tối giản

A:最近さいきん、結婚式けっこんしきのイベントを簡単かんたんにやる人ひとが増ふえています。
Nghe nói dạo gần đây, số người tổ chức đám cưới một cách đơn giản đang tăng lên.
B:高たかいパーティーをやめて、家族かぞくだけで静しずかに祝いわう形かたちですね。
Đó là hình thức bỏ tiệc cưới đắt đỏ và chỉ chúc mừng lặng lẽ trong gia đình nhỉ.
A:無駄むだなお金かねを使つkわないで、将来しょうらいのために貯金ちょきんする人ひとが多いですおおいです。
Nhiều người không tiêu tiền lãng phí mà tiết kiệm tiền cho tương lai.
B:形をかたちを気きにしないで、二人ふたりの絆きずなを大切たいせつにするのはいいことです。
Không bận tâm hình thức mà trân trọng sợi dây liên kết của hai người là điều tốt.
A:着物きものを着きて、写真しゃしんだけを撮とるプランも人気にんきですよ。
Gói dịch vụ chỉ mặc Kimono rồi chụp ảnh cũng rất được ưa chuộng đấy.
B:時代じだいに合あわせて、お祝いいわいのスタイルもいろいろ変かわっています。
Phù hợp với thời đại, phong cách chúc mừng cũng đang thay đổi nhiều loại.
A:自分じぶんたちの方法ほうほうで、いい思い出をおもいでを作つくることが大切たいせつですね。
Việc tạo nên những kỷ niệm đẹp bằng phương pháp của riêng mình là rất quan trọng nhỉ.
B:新あたらしい人生じんせいのスタートを、みんなで応援おうえんしましょう。
Chúng ta hãy cùng ủng hộ sự khởi đầu của cuộc sống mới nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・将来しょうらい (Shourai): Tương lai. (N4)
・思い出おもいで (Omoide): Kỷ niệm. (N4)
・~に 合あわせて: Phù hợp với, dựa theo. (N4)
・V-ないで: Mà không làm gì. (N4)

 

Cúng công đức bằng mã QR tại lễ hội

A:春はるの祭まつりで神社じんじゃへ行いきましたが、お賽銭さいせんの方法ほうほうが変かわっていました。
Tôi đã đến đền thờ vào lễ hội mùa xuân, nhưng phương pháp dâng tiền công đức đã thay đổi.
B:スマホの画面がめんを使つkって、お金かねを払はらうシステムですね。
Đó là hệ thống trả tiền bằng cách sử dụng màn hình điện thoại thông minh nhỉ.
A:小ちいさなコインを準備じゅんびしなくていいので、とても便利べんりです。
Nó không cần phải chuẩn bị tiền xu lẻ nên rất tiện lợi.
B:お金かねを盗ぬすまれる危険きけんがなくなって、安全あんぜんを守まomることができます。
Nó không còn nguy cơ bị trộm tiền và có thể bảo vệ an toàn.
A:伝統的でんとうてきな場所ばしょに新あたらしい技術ぎじゅつが入はいるのは、少すこし不思議ふしぎです。
Việc công nghệ mới đi vào một nơi truyền thống thật có chút kỳ lạ.
B:でも、形かたちが変かわっても、神様かみさまに感謝かんしゃする心こころは変かわりません。
Thế nhưng, dù hình thức thay đổi thì tấm lòng biết ơn thần linh cũng không thay đổi.
A:はい、私わたしも心をこころを落おち着つかせて、家族かぞくの健康をけんkouをお祈いのりしました。
Vâng, tôi cũng đã làm cho tâm hồn bình tĩnh lại và cầu nguyện cho sức khỏe gia đình.
B:古ふるい文化ぶんかを大切たいせつにしながら、便利べんりな方法ほうほうを使つkいましょう。
Vừa trân trọng văn hóa cổ xưa, chúng ta hãy cùng sử dụng phương pháp tiện lợi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・感謝かんしゃ (Kansha): Biết ơn, cảm ơn. (N4)
・不思議ふしぎ (Fushigi): Kỳ lạ, huyền bí. (N4)
・V-しなくて いい: Không cần làm gì cũng được. (N4)
・V-しながら: Vừa làm V1 vừa làm V2. (N4)

 

Tám chuyện về kế hoạch Tuần Lễ Vàng

A:明日あしたから連休れんきゅうなので、会社かいしゃの雰囲気ふんいきがとても明あかるいですね。
Từ ngày mai là bắt đầu kỳ nghỉ dài rồi nên bầu không khí của công ty rất tươi vui nhỉ.
B:休憩室きゅうけいしつで、同僚どうりょうと旅行りょこうの計画けいかくについて話をはなしをしました。
Trong phòng nghỉ, tôi đã nói chuyện với đồng nghiệp về kế hoạch đi du lịch.
A:同おなじ趣味しゅみの話をはなしをして、会話かいわがとても好たのしくなりましたよ。
Trò chuyện về sở thích giống nhau, cuộc đối thoại đã trở nên rất vui vẻ đấy.
B:普段ふだんの仕事しごととは違ちがう話をはなしをして、仲良なかよくなるいいチャンスです。
Trò chuyện về những thứ khác với công việc thường ngày chính là cơ hội tốt để thân thiết hơn.
A:好たのしい予定をよていを共有きょうゆうすると、みんなといい関係にかんけいになります。
Khi chia sẻ những dự định vui vẻ, bạn sẽ có mối quan hệ tốt với mọi người.
B:職場しょくばの人間関係にんげんかんけいを良よくするために、雑談ざつだんは大切たいせつですね。
Để làm cho mối quan hệ con người nơi công sở tốt lên, chuyện phiếm là điều quan trọng nhỉ.
A:私わたしも次つぎの休み時間やすみじかんに、みんなの予定をよていを聞きいてみます。
Tôi định vào giờ nghỉ tới cũng sẽ hỏi thăm dự định của mọi người xem sao.
B:笑顔えがおで話をはなしをして、仕事しごとを気持きもちよく終おえましょう。
Hãy cùng trò chuyện bằng nụ cười và kết thúc công việc một cách dễ chịu nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・雰囲気ふんいき (Fun-iki): Bầu không khí. (N4)
・趣味しゅみ (Shumi): Sở thích. (N4)
・~を良くするために: Để làm tốt cái gì. (N4)
・V-て みます: Thử làm việc gì đó. (N4)

 

Ứng dụng AI cung cấp kiến thức vặt

A:私わたしは初はじめて会あう人ひとと話はなす時とき、話はなすことがなくて困こまります。
Khi nói chuyện với người gặp lần đầu, tôi thường gặp khó khăn vì không có chủ đề.
B:AIえーあいが面白おもしろいニュースや簡単かんたんな豆知識まめちしきを教おしえてくれるアプリがありますよ。
Có ứng dụng mà AI sẽ chỉ cho bạn những tin tức thú vị hoặc kiến thức vặt đơn giản đấy.
A:天気てんきや最近さいきんの流行をりゅうこうを、すぐに教おしえてくれるのね。
Nó sẽ chỉ cho mình thời tiết hoặc xu hướng gần đây ngay tức thì nhỉ.
B:気不味きまずい静しずかな時間をじかんをなくして、会話をかいわをスムーズにするのに便利べんりです。
Nó rất tiện lợi cho việc xóa bỏ thời gian im lặng ngại ngùng và làm cuộc đối thoại suôn sẻ.
A:面白おもしろい話をはなしを覚おぼえておけば、雑談をざつだんを簡単かんたんに始はじめられます。
Nếu ghi nhớ sẵn các câu chuyện thú vị, chuyện phiếm có thể bắt đầu một cách dễ dàng.
B:機械きかいの力をちからを上手じょうずに借かりて、緊張をきんちょうをなくすのもいい方法です。
Mượn khéo léo sức mạnh máy móc để xóa bỏ căng thẳng cũng là một phương pháp tốt.
A:会話をかいわをたくさんするために、私わたしも早速使さっそくつかってみようと思おもいます。
Để trò chuyện được nhiều hơn, tôi cũng định sẽ thử sử dụng ngay lập tức.
B:周まわりの人とひとと話はなす時間をじかんを好たのしんで、友達をともだちを増ふやしてください。
Hãy tận hưởng thời gian trò chuyện với người xung quanh và kết thêm bạn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・流行りゅうこう (Ryuukou): Xu hướng, thịnh hành. (N4)
・緊張きんちょう (Kinchou): Căng thẳng, hồi hộp. (N4)
・V-て おけば: Nếu làm sẵn việc gì đó (thể điều kiện). (N4)
・V-て みよう と思う: Dự định thử làm gì đó. (N4)

 

Xe đạp vỉa hè cản trở giao thông

A:駅えきの前まえの歩道ほどうに、たくさんのレンタル自転車じてんしゃが置おかれています。
Trên vỉa hè trước nhà ga đang bị đặt rất nhiều xe đạp cho thuê.
B:連休れんきゅうの前まえに使つkう人ひとが増ふえて、置き方おきかたが悪わるくなっていますね。
Trước kỳ nghỉ dài người dùng tăng lên nên cách đặt xe đang trở nên tồi tệ nhỉ.
A:歩あるく人ひとや車椅子くるまいすの人ひとの邪魔じゃまになるので、とても危険きけんです。
Chúng gây cản trở cho người đi bộ và người đi xe lăn nên rất nguy hiểm.
B:みんなの場所ばしょなので、ルールをしっかり守まomることが大切たいせつです。
Vì đây là nơi của mọi người nên việc tuân thủ kỹ quy tắc là điều quan trọng.
A:自転車じてんしゃの会社かいしゃが、綺麗きれいに並ならべるようにシステムを直なおすべきです。
Công ty xe đạp nên sửa lại hệ thống sao cho chúng xếp hàng đẹp đẽ.
B:便利べんりなサービスですが、管理かんりをしっかりしないとトラブルになります。
Đây là dịch vụ tiện lợi nhưng nếu không quản lý kỹ thì sẽ xảy ra rắc rối.
A:私わたしも歩あるく時はときは、周まわりに注意ちゅういして、気きをつけて歩あるこうと思おもいます。
Tôi định khi đi bộ cũng sẽ chú ý xung quanh và cẩn thận đi lại.
B:安全あんぜんで綺麗きれいな街まちの環境をかんきょうを、みんなで守まomっていきましょう。
Chúng ta hãy cùng nhau bảo vệ môi trường thành phố sạch sẽ và an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・歩道ほどう (Hodou): Vỉa hè, đường đi bộ. (N4)
・危険きけん (Kiken): Nguy hiểm. (N4)
・V-る ように: Để sao cho, cố gắng sao cho. (N4)
・V-と、~: Nếu/Hễ... thì (hệ quả tất yếu). (N4)

 

Xe scooter điện phóng nhanh tại điểm du lịch

A:観光地かんこうちで、電動でんどうキックボードのスピードが速はやすぎるて怖こわかったです。
Tại địa điểm du lịch, tốc độ của xe scooter điện quá nhanh làm tôi rất sợ.
B:ルールを守まomらないで、歩道をほどうを走はしる人がひとが多くておおくて問題もんだいですね。
Nhiều người không tuân thủ quy tắc mà phóng trên vỉa hè đang là vấn đề lớn nhỉ.
A:事故をじこを防ふせぐために、警察がけいさつが厳きびしくチェックすべきです。
Để ngăn chặn tai nạn, cảnh sát nên kiểm tra một cách nghiêm ngặt.
B:危険きけんな運転をうんてんを止とめないと、大おおきな怪我にけがになりますよ。
Nếu không dừng việc lái xe nguy hiểm, nó sẽ dẫn đến chấn thương lớn đấy.
A:誰だれもが安心anshinして旅行をりょこうを好たのしめる環境がかんきょうが、一番大切いちばんたいせつです。
Môi trường mà bất cứ ai cũng có thể an tâm tôn trọng chuyến đi là điều quan trọng nhất.
B:便利なべんりな乗り物のりものですが、使つkう人のひと のマナーを直すなおす必要がひつようがあります。
Đây là phương tiện di chuyển tiện lợi nhưng cần phải sửa đổi phép lịch sự của người dùng.
A:私はわたしは安全をあんぜんを一番にいちばんに考えてかんがえて、バスや電車をでんしゃを使うつかうことにします。
Tôi suy nghĩ cho an toàn là trên hết nên quyết định sẽ sử dụng xe buýt hoặc tàu điện.
B:みんなが周りのまわりの人をひとを考えてかんがえて、楽しいたのしい休日をきゅうじつを過ごしたいですねすごしたいですね。
Thật muốn mọi người cùng nghĩ cho người xung quanh để trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・安心あんしん (Anshin): An tâm, yên tâm. (N4)
・必要ひつよう (Hitsuyou): Cần thiết. (N4)
・V-することに する: Quyết định việc gì đó. (N4)
・V-ないと、~: Nếu không làm gì thì... (N4)