Biến tấu áo Yukata ngày lễ

A: さっき 境内けいだいで、 へん浴衣ゆかたている ひとました。
Lúc nãy ở trong đền, tôi thấy một người mặc áo Yukata rất lạ.
B: 最近さいきんはミニスカートみたいな 浴衣ゆかた流行はやっていますね。
Dạo gần đây loại áo Yukata giống như váy ngắn đang thịnh hành nhỉ.
A: 神聖しんせい場所ばしょだから、やりすぎだという 批判ひはんがありますよ。
Vì là nơi thần linh tôn nghiêm nên đang có những lời chỉ trích là quá đà đấy.
B: 伝統でんとうかたちくずすのは、 ふる世代せだいひとおこります。
Việc phá vỡ hình thức truyền thống sẽ làm cho thế hệ cũ tức giận.
A: でも、 あたらしいアレンジで 和服わふくきな ひとえました。
Nhưng nhờ biến tấu mới mà người thích hòa phục cũng tăng lên rồi.
B: あたらしさを たのしむのは、バランスが むずかしいですね。
Tận hưởng sự mới mẻ thật là khó cân bằng nhỉ.
A: わたし普通ふつう着方きかたほう綺麗きれいだと おもいます。
Tôi thì nghĩ cách mặc thông thường nhìn đẹp hơn.
B: まわりのことも かんがえて、お まつりを たのしんでほしいですね。
Mong là họ nghĩ cho xung quanh một chút rồi tận hưởng lễ hội nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

流行はやる: Thịnh hành, phổ biến.
・~みたいな: Giống như là...
・~だから: Vì...
・~てほしい: Muốn ai đó làm gì...


Áp lực chuẩn bị quà Temiyage

A: 連休れんきゅう実家じっかかえとき、お 土産みやげのお かねたかくて 大変たいへんです。
Mỗi lần về quê ngày lễ, tiền mua quà đắt đỏ thật vất vả.
B: 日本人にほんじんむかしから、 手土産てみやげをよく って きますからね。
Bởi vì người Nhật từ ngày xưa rất hay mang theo quà trao tay mà.
A: みんなの このみを 調しらべるのは 本当ほんとうつかれます。
Việc đi tìm hiểu sở thích của mọi người thật sự rất mệt mỏi.
B: お かねをかけないで、もっとシンプルな ものでいいですよ。
Đừng tốn tiền vào việc đó, những món đồ đơn giản hơn là được rồi.
A: でも、 やすものだとマナーがないと おもわれそうで 不安ふあんです。
Nhưng hễ là đồ rẻ tiền, tôi lại lo bị nghĩ là không lịch sự.
B: かたちにする ふる習慣しゅうかんは、 わかひとのストレスですね。
Thói quen cũ bận tâm vào hình thức đúng là áp lực của người trẻ nhỉ.
A: 今回こんかいはお 菓子かしをやめて、 ちいさな ちゃのパックにしました。
Lần này tôi bỏ bánh kẹo và chọn những gói trà nhỏ thôi.
B: 気持きもちが 一番いちばん 大切たいせつだから、 無理むりをしないでください。
Tấm lòng là quan trọng nhất nên bạn đừng quá sức nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

習慣しゅうかん: Thói quen.
不安ふあん: Lo lắng, bất an.
・~にする: Quyết định chọn cái gì...
・~しないでください: Xin đừng làm gì...

Hỏng máy bán vé ở Kamakura

A: 鎌倉かまくらふるいお てらぐちで、 券売機けんばいききゅうこわれました。
Tại lối vào của ngôi chùa cổ ở Kamakura, máy bán vé bỗng nhiên bị hỏng.
B: 連休れんきゅう混雑こんざつのせいで、システムが まったのかもしれません。
Có lẽ do ngày lễ đông đúc nên hệ thống bị ngừng hoạt động cũng nên.
A: 観光客かんこうきゃくなが行列ぎょうれつができて、 大混乱だいこんらんになりましたよ。
Hàng dài khách du lịch đã hình thành và gây hỗn loạn lớn đấy.
B: お てらひともすぐに 対応たいおうできなくて、 大変たいへんそうでした。
Người của nhà chùa không thể đối ứng ngay, nhìn có vẻ vất vả lắm.
A: わたし現金げんきんがあったので、 よこ窓口まどぐちえました。
Vì tôi có tiền mặt nên đã mua được ở quầy bên cạnh.
B: 最近さいきんはカードだけの ひとおおいから、 あぶない 状態じょうたいですね。
Dạo này nhiều người chỉ dùng thẻ nên tình trạng này khá nguy hiểm nhỉ.
A: これからはトラブルのために、 すこ現金げんきんのこします。
Từ bây giờ để phòng rắc rối, tôi sẽ để lại một ít tiền mặt trong ví.
B: まち環境かんきょうまもるために、 事前じぜん点検てんけん大切たいせつですね。
Để bảo vệ môi trường khu phố, việc kiểm tra trước là rất quan trọng nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

こわれる: Hỏng, vỡ.
行列ぎょうれつ: Hàng người xếp hàng.
・~のせいで: Do, tại vì...
・~そうです: Có vẻ như...


Xung đột tại bãi cắm trại

A: ニュースで、 観光地かんこうちむらひととキャンプの きゃく喧嘩けんかました。
Trong tin tức, tôi thấy vụ cãi vã giữa người dân làng du lịch và khách cắm trại.
B: ゴミのルールを まもらないで、 勝手かっててる ひとおおいです。
Nhiều người không giữ quy tắc rác mà tự tiện vứt bỏ.
A: 夜遅よるおそくまで おおきな おとすのも、 住民じゅうみん邪魔じゃまになっています。
Việc phát ra âm thanh lớn đến tận đêm muộn cũng gây cản trở người dân.
B: でも、 むら元気げんきにするためには、 観光客かんこうきゃくてほしいはずです。
Nhưng để làm ngôi làng nhộn nhịp, chắc chắn họ phải muốn khách du lịch đến chứ.
A: いくらお かねえても、 自然しぜんこわれるのは 絶対ぜったいにダメです。
Dù tiền có tăng lên bao nhiêu, việc tự nhiên bị hủy hoại là tuyệt đối không được.
B: お たがいの 意見いけんちがいますから、 解決かいけつむずかしいですね。
Vì ý kiến hai bên khác nhau nên giải quyết rất khó khăn nhỉ.
A: 利用者りようしゃのマナーを きびしくする、 あたらしいルールが 必要ひつようです。
Cần có một quy tắc mới để làm nghiêm khắc phép lịch sự của người dùng.
B: うつくしい 自然しぜんまもるために、 みんなで はないましょう。
Để bảo vệ tự nhiên tươi đẹp, mọi người hãy cùng nhau thảo luận nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

勝手かってに: Tự tiện, tự ý.
邪魔じゃま: Cản trở, làm phiền.
・いくら~ても: Dù cho... bao nhiêu đi nữa.
・~はずです: Chắc chắn là...


Xe buýt không người lái AI

A: 今日きょうからこの 場所ばしょで、AIの 無人むじんバスが はしはじめましたよ。
Từ hôm nay tại nơi này, xe buýt không người lái AI đã bắt đầu chạy đấy.
B: 運転手うんてんしゅりない 問題もんだい解決かいけつする、いいシステムですね。
Đó là một hệ thống tốt để giải quyết vấn đề thiếu tài xế nhỉ.
A: センサーが まわりを て、 安全あんぜんなスピードを 自動じどうまもります。
Cảm biến nhìn xung quanh và tự động giữ tốc độ an toàn.
B: 混雑こんざつ様子ようすもスマホで えて、 移動いどうがとても 便利べんりになります。
Tình hình đông đúc cũng xem được trên điện thoại, di chuyển rất tiện lợi.
A: でも、 きゅうつよあめった とき機械きかい判断はんだんすこ心配しんぱいです。
Nhưng những khi bỗng nhiên mưa lớn, tôi hơi lo về phán đoán của máy móc.
B: 事故じこふせぐために、 最初さいしょはスタッフが 一緒いっしょるべきですね。
Để ngăn tai nạn, ban đầu nhân viên nên lên ngồi cùng nhỉ.
A: わたし便利べんり工夫くふうだと おもうので、 明日あした 一度いちど ってみます。
Vì tôi nghĩ đây là sự sáng tạo tiện lợi nên ngày mai tôi sẽ đi thử.
B: あたらしい 技術ぎじゅつ上手じょうず使つかって、 快適かいてきなサービスにしましょう。
Hãy sử dụng giỏi công nghệ mới và tạo nên dịch vụ thoải mái nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

自動じどう: Tự động.
快適かいてき: Thoải mái.
・V-る べきだ: Nên làm gì...
・V-てみる: Làm thử việc gì...


Tăng giá vé ngày lễ

A: 連休中れんきゅうちゅう電車でんしゃのチケットを、とても たかくする 計画けいかくがあります。
Người ta đang có kế hoạch tăng giá vé tàu điện lên rất cao vào ngày lễ.
B: 混雑こんざつをなくして 安全あんぜんまもるためには、いい 方法ほうほうですね。
Để xóa bỏ đông đúc và bảo vệ an toàn thì đây là một phương pháp tốt nhỉ.
A: しかし、お かねがない 学生がくせい旅行りょこうけなくなるのは わるいです。
Tuy nhiên, việc học sinh không có tiền không thể đi du lịch được nữa thì thật tồi tệ.
B: 時間じかんえて 移動いどうすれば やすいから、 工夫くふうできるはずですよ。
Vì nếu thay đổi thời gian để đi thì giá sẽ rẻ, chắc chắn tự xoay xở được mà.
A: 仕事しごと都合つごうで、どうしても 連休れんきゅう最初さいしょひともいます。
Cũng có những người vì lý do công việc nên dù thế nào vẫn phải đi vào ngày đầu kỳ nghỉ.
B: そのための 臨時りんじのバスなど、 べつもの準備じゅんびするべきです。
Vì vậy, chúng ta nên chuẩn bị nhiều phương tiện khác như xe buýt tăng cường.
A: みんなの 意見いけんわせることは、とても むずかしい 問題もんだいですね。
Việc hợp nhất ý kiến của mọi người là một vấn đề rất khó khăn nhỉ.
B: 公共こうきょう利益りえきまもるために、もっといい 方法ほうほうさがしましょう。
Để bảo vệ lợi ích công cộng, chúng ta hãy tìm kiếm phương pháp tốt hơn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

臨時りんじ: Tăng cường, lâm thời.
利益りえき: Lợi ích.
・~から: Vì...
・~はずです: Chắc chắn là...


Ngập lụt ở khách sạn

A: ホテルの 廊下ろうかみずれて、 ゆかがいっぱいになりました。
Nước bị rò rỉ ở hành lang khách sạn làm cho sàn nhà đầy nước.
B: 連休れんきゅう部屋へや満室まんしつ時期じきだから、 きゃくへの 影響えいきょうおおきいですね。
Vì kỳ nghỉ phòng kín chỗ nên ảnh hưởng đối với khách trọ là rất lớn nhỉ.
A: わたし部屋へやのドアまで みずて、 本当ほんとうあせりましたよ。
Nước tràn đến tận cửa phòng tôi, tôi đã thực sự cuống lên đấy.
B: あぶないですから、 フロントの ひと連絡れんらくして つべきでした。
Vì nguy hiểm nên đáng ra bạn nên liên lạc với lễ tân để chờ đợi.
A: スタッフがすぐに うごいて、 べつ部屋へや準備じゅんびしてくれました。
Nhân viên đã hành động ngay và chuẩn bị cho tôi một căn phòng khác.
B: 怪我人けがにんがいなくて、 本当ほんとう安心あんしんしましたよ。
Không có người bị thương nên thật sự an tâm đấy.
A: 部屋へやわったので、 これからの 予定よていすこみじかくします。
Vì phòng đã bị thay đổi nên tôi sẽ rút ngắn một chút dự định từ bây giờ.
B: きゅうなトラブルですが、 無理むりをしないで ゆっくり ごしてください。
Dù rắc rối đột ngột nhưng bạn đừng quá sức mà hãy thong thả nghỉ ngơi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

れる: Rò rỉ, lộ ra.
廊下ろうか: Hành lang.
・V-てくれました: Ai đó làm gì cho mình.
・~ので: Vì...


Tranh chấp chỗ đậu xe

A: 観光地かんこうち駐車場ちゅうしゃじょうで、 スペースの いの 喧嘩けんかました。
Tại bãi đỗ xe điểm du lịch, tôi thấy cuộc cãi vã tranh giành khoảng trống.
B: 連休れんきゅうくるまがいっぱいですから、 みんな 余裕よゆうがないですね。
Vì ngày lễ đầy xe nên mọi người đều không còn sự thư thả nhỉ.
A: さきならんでいた くるま無視むしして、 無理むりはいったのが 原因げんいんです。
Nguyên nhân là do phớt lờ chiếc xe đã xếp hàng trước để cố tình chen vào.
B: そんなルールを やぶ行為こういは、 たのしい やすみを こわしますよ。
Hành vi vi phạm quy tắc như thế sẽ phá hủy ngày nghỉ vui vẻ đấy.
A: まわりの ひと警察けいさつんだので、 すぐに わりました。
Vì người xung quanh đã gọi cảnh sát nên sự việc đã kết thúc ngay.
B: 冷静れいせいはなさないで おこるのは、 一番いちばん くないスタイルですね。
Việc tức giận mà không nói chuyện bình tĩnh là phong cách tồi tệ nhất nhỉ.
A: わたしくるま運転うんてんする ときは、 マナーをいつも 意識いしきします。
Tôi khi lái xe cũng sẽ luôn ý thức được việc giữ gìn phép lịch sự.
B: お たがいに をつけ って、 しずかに ごせる 環境かんきょうにしたいですね。
Thật muốn mọi người cùng chú ý để tạo môi trường sinh hoạt bình yên nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

無視むし: Phớt lờ.
意識いしき: Ý thức.
・~から: Vì...
・~にしたい: Muốn làm cho thành trạng thái gì...


Tin đồn về nhà hàng

A: ネットのニュースで、 有名ゆうめいなレストランの うわさました。
Trên tin tức mạng, tôi đã thấy một tin đồn liên quan đến nhà hàng nổi tiếng.
B: 連休れんきゅうのたくさんの きゃくのために、 冷凍食品れいとうしょくひん使つかっている はなしです。
Đó là câu chuyện nói rằng họ dùng thực phẩm đông lạnh phục vụ khách ngày lễ.
A: 手作てづくりの あじ人気にんきみせだから、 ファンのショックは おおきいですよ。
Vì là cửa hàng có hương vị tự tay làm được yêu thích nên fan rất sốc đấy.
B: 本当ほんとうのことを 調しらべないで、 うそながすのは 危険きけんですね。
Hành vi lan truyền tin giả mà không tìm hiểu sự thật là rất nguy hiểm nhỉ.
A: お みせげが すくなくなって、 経営けいえいむずかしい 状態じょうたいです。
Doanh thu của cửa hàng đã sụt giảm, rơi vào trạng thái khó khăn kinh doanh.
B: 技術ぎじゅつあたらしくなっても、 わる言葉ことばをなくすのは 簡単かんたんではないですね。
Dù công nghệ mới mẻ, việc xóa bỏ những lời lẽ xấu xa vẫn không dễ dàng nhỉ.
A: わたし公式こうしき発表はっぴょうって、 冷静れいせいにチェックしようと おもいます。
Tôi định sẽ đợi thông báo chính thức và kiểm tra một cách bình tĩnh.
B: 無責任むせきにんはなしをしないで、 美味おいしい 料理りょうり純粋じゅんすいたのしみたいですね。
Thật muốn dừng việc nói chuyện vô trách nhiệm và tận hưởng món ăn thuần túy nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

うわさ: Tin đồn.
冷凍れいとう: Đông lạnh.
・~しないで: Mà không làm gì...
・V-ようとおもう: Dự định làm gì...


Xu hướng dùng AI viết tiểu thuyết

A: 最近さいきん、 AIが つくった 小説しょうせつあたらしい しょうをもらいましたよ。
Dạo gần đây, tiểu thuyết do AI tạo ra đã nhận được giải thưởng mới đấy.
B: 人間にんげん限界げんかいえて、 はや文章ぶんしょうつく時代じだいになりましたね。
Đã đến thời đại vượt qua giới hạn của con người để tạo đoạn văn nhanh rồi nhỉ.
A: 面白おもしろいストーリーを 自動じどうかんがえて、 綺麗きれいつくってくれます。
Nó tự động nghĩ ra cốt truyện thú vị rồi tạo ra rất đẹp mắt giúp mình.
B: やく技術ぎじゅつですが、 人間にんげん本当ほんとう気持きもちが つたわるかは 心配しんぱいです。
Dù là công nghệ giúp ích, tôi lo không biết tình cảm thực sự có truyền tải được không.
A: 作家さっか手間てまみじかくする、 便利べんり道具どうぐとして 使つかうべきだという 意見いけんもあります。
Cũng có ý kiến nói nên dùng nó như công cụ tiện lợi để rút ngắn công sức nhà văn.
B: 技術ぎじゅつ上手じょうず応用おうようすれば、 芸術げいじゅつしつたかくなりますよ。
Nếu ứng dụng giỏi công nghệ, chất lượng của nghệ thuật sẽ tăng cao đấy.
A: わたし今回こんかい連休れんきゅうに、 そのAIの 小説しょうせつ一度いちど んでみます。
Tôi quyết định sẽ thử đọc cuốn tiểu thuyết AI đó một lần vào kỳ nghỉ lần này.
B: あたらしいスタイルを 体験たいけんして、 自分じぶん知識ちしきひろげてください。
Bạn hãy trải nghiệm phong cách mới và mở rộng kiến thức của bản thân nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

小説しょうせつ: Tiểu thuyết.
応用おうよう: Ứng dụng.
・V-る べきだ: Nên làm gì...
・V-てみる: Làm thử việc gì...


Mệt mỏi sau chuyến đi ngày lễ

A: 連休れんきゅう旅行りょこうから 昨日きのう かえりましたが、 からだおもくて 本当ほんとうつかれました。
Tôi vừa đi du lịch về ngày hôm qua, nhưng cơ thể nặng nề và thực sự rất mệt.
B: どこへ っても ひとがいっぱいでしたから、 あたまつかれましたね。
Bởi vì đi đến đâu cũng đầy người nên đầu óc cũng rất mệt mỏi nhỉ.
A: 新幹線しんかんせんせきがなくてずっと っていたので、 あし感覚かんかくへんです。
Vì không có chỗ ngồi trên tàu Shinkansen và phải đứng suốt nên chân rất lạ.
B: たのしい 予定よていのためですが、 無理むりをたくさんするのは くないですよ。
Dù là vì dự định vui vẻ, nhưng làm quá sức nhiều là không tốt đâu đấy.
A: 今日きょうやす時間じかん仕事しごとはなしをやめて、のんびり 雑談ざつだんをさせてください。
Giờ nghỉ hôm nay xin hãy để tôi dừng việc công việc và trò chuyện thong thả.
B: たのしい 会話かいわをすることは、 体力たいりょくもどすためにもいい 方法ほうほうです。
Việc thực hiện cuộc đối thoại vui vẻ cũng là phương pháp tốt để hồi phục thể lực.
A: 今日きょうよるあたたかいお 風呂ふろはいって、 はや時間じかんようと おもいます。
Tối nay tôi định sẽ vào bồn tắm ấm áp và ngủ sớm.
B: 快適かいてき環境かんきょう自分じぶんつくって、 明日あした元気げんき準備じゅんびしてくださいね。
Hãy tự mình tạo môi trường thoải mái và chuẩn bị năng lượng cho ngày mai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

せき: Chỗ ngồi.
・のんびり: Thong thả.
・V-させてください: Hãy cho phép tôi làm gì...
・V-ようとおもう: Dự định làm gì...


Dự báo thời tiết bằng AI

A: 今日きょうあめ予測よそくについて、AIと 人間にんげん意見いけんちがいました。
Về dự báo cơn mưa hôm nay, ý kiến của AI và con người đã khác nhau.
B: 最新さいしん技術ぎじゅつはデータを ただしく 計算けいさんするから、AIの ほうただしいですよ。
Vì công nghệ mới tính toán chính xác dữ liệu nên phía AI đúng hơn đấy.
A: しかし、 きゅうくも変化へんかなど、 そら人間にんげん経験けいけん大切たいせつです。
Tuy nhiên, những thay đổi đột ngột của mây thì kinh nghiệm của con người cũng quan trọng.
B: 間違まちがいをなくすためには、 ふたつの 方法ほうほう一緒いっしょ使つかうのが 一番いちばんですね。
Để xóa bỏ sai sót, cách sử dụng cùng lúc hai phương pháp là tốt nhất nhỉ.
A: どちらを しんじるべきか、 かける まえ判断はんだんむずかしくなりますよ。
Việc nên tin vào bên nào khiến phán đoán trước khi đi trở nên khó khăn đấy.
B: 天気てんき変化へんかにすぐ 対応たいおうできる、 りたたみの かさっていれば 安心あんしんです。
Nếu mang theo chiếc ô gấp có thể đối ứng ngay với thời tiết thì sẽ an tâm.
A: わたし機械きかいちからたよりすぎないで、 自分じぶんそら習慣しゅうかんつづけます。
Tôi sẽ không phụ thuộc quá nhiều vào máy móc mà tiếp tục thói quen nhìn bầu trời.
B: 安全あんぜん 第一だいいち行動こうどうして、 気持きもちよく 毎日まいにち仕事しごとわらせましょう。
Hãy hành động với an toàn là trên hết và cùng hoàn thành công việc thật dễ chịu nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

予測よそく: Dự báo.
かさ: Cái ô.
・V-る べきか: Nên làm gì hay...
・~に たよりすぎる: Phụ thuộc quá nhiều vào...

Mẹo dùng đá lạnh giữ bento tươi ngon

A: 連休れんきゅうのピクニックにお 弁当べんとうっていきます。でも、 いたむのが 心配しんぱいです。
Tôi mang cơm bento đi dã ngoại ngày lễ. Nhưng tôi lo đồ ăn bị hỏng.
B: こおらせたペットボトルをお 弁当べんとうはこよこれます。それだけでいいですよ。
Bạn cho một chai nước nhựa đóng băng vào bên cạnh hộp bento. Chỉ cần thế thôi là được đấy.
A: それだけで、お 弁当べんとうつめたく たもつことができますね。
Chỉ cần thế thôi là có thể giữ cho cơm bento được mát lạnh nhỉ.
B: はい。 こおりけたら つめたいお みずとして むこともできます。
Vâng. Khi đá tan ra thì bạn cũng có thể uống như nước mát được.
A: 特別とくべつ保冷剤ほれいざいわないでいいです。とても かしこ方法ほうほうですね。
Không cần mua túi đá khô đặc biệt. Đây là phương pháp rất thông minh nhỉ.
B: 荷物にもつらせますよ。ミニマリストの 旅行りょこうにぴったりです。
Hành lý cũng giảm được đấy chứ. Nó rất hợp với chuyến đi của người tối giản.
A: 明日あしたあさ出発しゅっぱつする まえ早速さっそくやってみます。
Sáng mai, trước khi xuất phát tôi sẽ thử làm ngay.
B: 美味おいしいお 弁当べんとうべて、 たのしい 休日きゅうじつにしてください。
Hãy ăn bento ngon miệng và có một ngày nghỉ vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

こおらせる: Làm đóng băng.
保冷剤ほれいざい: Túi giữ lạnh.
・~だけでいい: Chỉ cần... là được.
・V-てみます: Thử làm việc gì.


Mẹo dùng khăn giấy ướt lau xơ vải

A: くろふくました。でも、 しろいとくずがたくさんついて こまりましたよ。
Tôi đã mặc quần áo màu đen. Nhưng bị dính nhiều xơ vải trắng nên rất bực mình đấy.
B: ウェットティッシュで ふくうえかるくといいです。
Bạn nên dùng khăn giấy ướt lau nhẹ lên trên quần áo thì tốt đấy.
A: るよりも、 簡単かんたん綺麗きれいとすことができますか。
Nó có thể loại bỏ dễ dàng và sạch sẽ hơn là lấy bằng tay không?
B: はい。 水分すいぶんのおかげで いとくずがすぐに あつまりますよ。
Vâng. Nhờ vào nước mà xơ vải sẽ tập trung lại ngay đấy.
A: 旅行りょこうとき特別とくべつ道具どうぐがなくてもすぐに 対応たいおうできますね。
Khi đi du lịch, dù không có dụng cụ đặc biệt vẫn có thể ứng phó ngay nhỉ.
B: カバンにいつも はいっている ものです。とても 便利べんりうらワザですよ。
Vì là vật luôn có trong túi xách mà. Đây là mẹo vặt rất tiện lợi đấy.
A: 今日きょうのドライブの まえに、 わたし一度いちどやってみます。
Trước chuyến đi lái xe hôm nay, tôi cũng sẽ thử làm một lần.
B: 綺麗きれいなお 洋服ようふくで、 気持きもちよく かけてください。
Hãy mặc quần áo sạch đẹp và đi chơi một cách dễ chịu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

いとくず: Xơ vải.
うらワザ: Mẹo vặt.
・~のおかげで: Nhờ vào...
・V-てください: Hãy làm gì.


Sự cố mất điện tại cửa hàng tiện lợi

A: さっきコンビニにいました。 きゅう電気でんきえて おどろきましたよ。
Lúc nãy tôi đang ở cửa hàng tiện lợi. Điện bỗng nhiên tắt làm tôi giật mình đấy.
B: 連休れんきゅうまわりの 電気でんきをたくさん 使つかっています。 だから、トラブルですね。
Vì ngày lễ xung quanh sử dụng nhiều điện. Vì thế nên đã có rắc rối xảy ra nhỉ.
A: 自動じどうドアも うごかなくなりました。 すこしの あいだそとられませんでした。
Cửa tự động cũng không hoạt động. Một lát vừa rồi tôi không ra ngoài được.
B: レジの 機械きかいまったら、お ものができなくて こまりますね。
Hễ máy tính tiền cũng dừng thì không mua sắm được, rắc rối thật nhỉ.
A: でも、お みせひとがすぐに 予備よび電気でんきけましたよ。
Nhưng người của cửa hàng đã bật điện dự phòng ngay lập tức đấy.
B: 最新さいしんのシステムがあります。 だから、すぐに 安全あんぜんになります。
Cửa hàng có hệ thống đời mới nhất. Vì vậy, nó sẽ an toàn ngay lại thôi.
A: わたしはアイスを いたかったですが、 あきらめて そとました。
Tôi đã muốn mua kem nhưng đành bỏ cuộc và đi ra ngoài.
B: 混雑こんざつ時期じきはいろいろな 事故じこがあります。 をつけましょう。
Thời kỳ đông đúc có nhiều sự cố. Chúng ta hãy cẩn thận nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

予備よび: Dự phòng.
あきらめる: Bỏ cuộc.
・~から / だから: Vì...
・~ましょう: Hãy cùng...


Cơm hộp bento ngày lễ bán hết sạch

A: お 土産みやげいに おおきな みせきました。 でも、お 目当めあての 弁当べんとうがありません。
Tôi đến cửa hàng lớn để mua quà. Nhưng không có hộp cơm bento tôi nhắm từ trước.
B: 連休れんきゅう限定げんてい 商品しょうひん人気にんきです。 だから、すぐに れますよ。
Sản phẩm giới hạn ngày lễ rất được yêu thích. Vì thế nên sẽ bán hết ngay đấy.
A: あさ はやならばないと、 うのは むずかしい 状態じょうたいですね。
Nếu không xếp hàng từ sáng sớm thì tình trạng mua được là rất khó nhỉ.
B: お みせのアプリを 使つかいます。 そうすれば、 事前じぜん予約よやくができますよ。
Chúng ta dùng ứng dụng của cửa hàng. Làm vậy thì có thể đặt trước được đấy.
A: 確認かくにんをしましたが、 今日きょうぶん完全かんぜんわっていました。
Tôi đã kiểm tra rồi nhưng phần của ngày hôm nay đã kết thúc hoàn toàn.
B: 人手不足ひとでぶそくのせいです。 つくかず制限せいげんしている みせおおいですね。
Đó là tại vì thiếu thốn nhân lực. Nhiều cửa hàng cũng đang giới hạn số lượng làm nhỉ.
A: 明日あしたはもっと はや時間じかんきて、もう 一度いちどみせきます。
Ngày mai tôi sẽ dậy vào thời gian sớm hơn và đến cửa hàng một lần nữa.
B: 美味おいしい ものべるために、 頑張がんばって 早起はやおきしましょう。
Để ăn đồ ăn ngon, hãy cố gắng dậy sớm nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

れ: Bán hết.
・~のせいで: Tại vì...
・そうすれば: Nếu làm như vậy thì...
・~ために: Để làm gì...


Bác sĩ AI giải quyết chứng đau đầu ngày lễ

A: 連休れんきゅうなのに きゅうあたまいたくなりました。 本当ほんとう最悪さいあくです。
Đang kỳ nghỉ lễ mà bỗng nhiên tôi bị đau đầu. Thật sự là tồi tệ nhất.
B: ちかくの 病院びょういんはどこも やすみです。 移動いどうするのも 大変たいへんですね。
Bệnh viện gần đây ở đâu cũng nghỉ. Việc di chuyển cũng vất vả nhỉ.
A: スマホのアプリを 使つかいました。 AIチャットでお 医者いしゃさんに 相談そうだんできます。
Tôi đã dùng ứng dụng điện thoại. Có thể thảo luận với bác sĩ bằng trò chuyện AI.
B: 最新さいしん技術ぎじゅつですぐに 対応たいおうしてくれます。 とてもいいシステムですね。
Công nghệ mới nhất sẽ đối ứng ngay cho mình. Hệ thống rất tốt nhỉ.
A: いま状態じょうたいはなしたら、 市販しはんくすり名前なまえおしえてくれましたよ。
Khi tôi nói tình trạng hiện tại, nó đã chỉ cho tôi tên thuốc bán ở quầy đấy.
B: 無駄むだ時間じかんがありません。 あたまいたとき本当ほんとうたすかります。
Không có thời gian chờ đợi lãng phí. Khi đau đầu việc này thật sự cứu cánh.
A: ちかくのコンビニに って、その くすりをすぐに ってきますね。
Tôi sẽ đi đến cửa hàng tiện lợi gần đây để mua ngay loại thuốc đó rồi về nhé.
B: 無理むりをしないで、 今日きょういえでゆっくり ごしてください。
Đừng quá sức, hôm nay bạn hãy thong thả nghỉ ngơi ở nhà nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

市販しはん: Bán ngoài thị trường.
・~なのに: Mặc dù... nhưng...
・~てくれます: Ai đó làm gì cho mình.
・~てきます: Đi làm gì rồi quay lại.


Sự cố mất kính thuốc khi đang đi du lịch

A: 観光地かんこうちあるいている とき大切たいせつなメガネを として こわしましたよ。
Khi đang đi bộ ở điểm du lịch, tôi đã làm rơi và hỏng chiếc kính quan trọng đấy.
B: まわりの 景色けしきえなくなると、これからの 移動いどうむずかしいですね。
Nếu không nhìn rõ phong cảnh xung quanh thì di chuyển từ bây giờ sẽ khó khăn nhỉ.
A: ちかくの 眼科がんか調しらべましたが、 連休れんきゅうでどこも まっています。
Tôi đã tìm bệnh viện mắt ở gần đây nhưng vì ngày lễ nên đâu cũng đóng cửa.
B: そんな ときは、 えきちかくの おおきなメガネ てんくべきですよ。
Những lúc như thế, bạn nên đến cửa hàng kính lớn ở gần nhà ga đấy.
A: 最新さいしん機械きかいがあります。 病院びょういん書類しょるいがなくてもすぐ つくれますか。
Cửa hàng có máy móc đời mới nhất. Không có giấy tờ bệnh viện vẫn làm ngay được không?
B: はい。その 場所ばしょ状態じょうたい厳密げんみつにチェックしてくれますよ。
Vâng. Họ sẽ kiểm tra một cách nghiêm ngặt tình trạng mắt ngay tại chỗ đó đấy.
A: とても 安心あんしんしました。 いまから あるいてお みせさがしに きます。
Tôi đã rất an tâm. Bây giờ tôi sẽ đi bộ để tìm cửa hàng đây.
B: 安全あんぜん 第一だいいちまもって、 注意ちゅういして あるいてくださいね。
Hãy giữ gìn an toàn là trên hết và chú ý khi đi bộ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

眼科がんか: Khoa mắt.
安心あんしん: An tâm.
・V-る べきだ: Nên làm gì.
・V-れる / られる: Thể khả năng.


Dùng thẻ My Number làm thủ tục khách sạn

A: 今日きょう まるホテルで、マイナンバーカードを 提示ていじしました。
Tại khách sạn ở ngày hôm nay, tôi đã xuất trình thẻ My Number.
B: 住所じゅうしょ名前なまえかないで、チェックインがすぐ わるシステムですね。
Đó là hệ thống không cần viết địa chỉ hay tên mà nhận phòng xong ngay nhỉ.
A: 連休れんきゅうのフロントはとても みます。 時間じかんみじかくできて かったです。
Quầy lễ tân ngày lễ rất đông đúc. Rút ngắn được thời gian thật là tốt.
B: デジタル すすむのは、 生活せいかつ能率のうりつたかめるためにいいことです。
Việc số hóa tiến triển rất tốt để nâng cao hiệu suất cuộc sống.
A: でも、 大切たいせつなカードを 旅行中りょこうちゅうくさないか、 すこ不安ふあんですよ。
Nhưng việc có làm mất chiếc thẻ quan trọng khi đang du lịch không, tôi hơi lo đấy.
B: カードの 管理かんりきびしくして、カバンの なか綺麗きれいにすることが 大切たいせつです。
Quản lý thẻ nghiêm ngặt và dọn sạch bên trong túi xách là điều quan trọng.
A: はい。カードは 財布さいふ安全あんぜん場所ばしょにしっかり れておきますね。
Vâng. Tôi sẽ cho thẻ thật kỹ vào vị trí an toàn của ví nhé.
B: マナーを ただしく まもって、 快適かいてき旅行りょこうつづけてください。
Hãy tuân thủ đúng phép lịch sự và tiếp tục chuyến du lịch thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

能率のうりつ: Hiệu suất.
・~ないで: Mà không làm gì...
・V-ておく: Làm sẵn việc gì...
・~ために: Để làm gì...


Sự cố máy in giấy tờ tại siêu thị bị lỗi

A: スーパーの 機械きかい住民票じゅうみんひょうそうとしました。でも、エラーになりましたよ。
Tôi định lấy giấy hộ khẩu bằng máy ở siêu thị. Nhưng hệ thống bị báo lỗi đấy.
B: 連休れんきゅうはみんながシステムを 使つかいます。だから、 不備ふびきたのかもしれません。
Vì ngày lễ mọi người đều dùng hệ thống. Có lẽ lỗi đã xảy ra cũng nên.
A: 役所やくしょやすみです。 今日きょうつづきの 手続てつづきができなくて こまりました。
Cơ quan hành chính nghỉ. Tôi không làm được thủ tục tiếp theo của hôm nay nên rất khó khăn.
B: 混乱こんらんけるために、 画面がめんにある 連絡先れんらくさきへすぐに 電話でんわするべきでしたね。
Để né tránh sự hỗn loạn, đáng lẽ bạn nên gọi điện ngay đến số liên lạc trên màn hình nhỉ.
A: 電話でんわをしたら、サポートの ひとがすぐにシステムを なおしてくれました。
Khi tôi gọi điện, người hỗ trợ đã sửa lại hệ thống ngay cho tôi.
B: とおくの 場所ばしょからでも なおせます。 いま最新さいしん技術ぎじゅつ素晴すばらしいですね。
Dù từ vị trí xa vẫn sửa được. Công nghệ đời mới bây giờ tuyệt thật nhỉ.
A: もう 一度いちどボタンを したら、 綺麗きれい印刷いんさつされて 安心あんしんしましたよ。
Khi ấn nút một lần nữa, giấy tờ đã được in ra sạch đẹp làm tôi an tâm đấy.
B: トラブルが 無事ぶじ解決かいけつして かったですね。 をつけて ってください。
Rắc rối được giải quyết vô sự thật là tốt, bạn hãy đi cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

なおす: Sửa chữa.
不備ふび: Lỗi, thiếu sót.
・V-ようとする: Định làm gì...
・V-る べきだ: Nên làm gì...


Tranh luận việc dùng app dịch thực đơn

A: 日本にほんふる食堂しょくどうはいりました。でも、メニューが 漢字かんじだけで めません。
Tôi đã vào một quán ăn cổ của Nhật Bản. Nhưng thực đơn toàn chữ Hán không đọc được.
B: スマホのカメラで 翻訳ほんやくするアプリを 使つかうと、とても 便利べんりですよ。
Dùng ứng dụng dịch bằng camera của điện thoại thì rất tiện lợi đấy.
A: やりましたが、 ふる文字もじのチェックが 不安定ふあんていちが言葉ことばになりました。
Tôi làm rồi nhưng nhận diện chữ cổ không ổn định nên ra từ ngữ khác mất.
B: 伝統的でんとうてき料理りょうり名前なまえです。 機械きかい判断はんだん間違まちがえることは おおいですね。
Đó là tên món ăn truyền thống. Việc máy móc phán đoán sai là rất nhiều nhỉ.
A: へん翻訳ほんやくしんじて 注文ちゅうもんするのは、 あぶない 行為こういだと おもいますよ。
Tin vào bản dịch kỳ lạ rồi đặt món, tôi nghĩ đó là hành vi nguy hiểm đấy.
B: それなら、お みせひと直接ちょくせつ いてコミュニケーションを るべきです。
Nếu vậy thì bạn nên hỏi trực tiếp người của quán để tạo sự giao tiếp.
A: 言葉ことばかべをなくすために、 わたし簡単かんたん日本語にほんご話題わだい準備じゅんびします。
Để xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, tôi sẽ chuẩn bị những chủ đề tiếng Nhật đơn giản.
B: 笑顔えがお会話かいわをすれば、お たがいに あたたかい 気持きもちになれますよ。
Nếu nói chuyện bằng nụ cười, hai bên đều trở nên ấm lòng đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

翻訳ほんやく: Dịch thuật.
話題わだい: Chủ đề.
・~やすい / ~にくい: Dễ làm / Khó làm.
・V-る べきだ: Nên làm gì...


Than vãn luật đổ rác ngày lễ phức tạp

A: 日本にほんやすみの のゴミのルールは、 複雑ふくざつすぎて 本当ほんとう大変たいへんです。
Quy tắc rác vào ngày nghỉ của Nhật Bản quá phức tạp, thật sự rất vất vả.
B: 連休れんきゅう時期じきあつめる 曜日ようびわります。だから、 外国人がいこくじん混乱こんらんしますね。
Vì thời kỳ nghỉ lễ thứ ngày thu gom sẽ thay đổi. Vì thế người nước ngoài dễ bị rối nhỉ.
A: 昨日きのう間違まちがえてプラスチックを したら、 近所きんじょひと注意ちゅういされましたよ。
Hôm qua, tôi đổ nhầm rác nhựa ra và đã bị người hàng xóm nhắc nhở đấy.
B: 地域ちいき環境かんきょうまもるために、みんな きびしくチェックしていますからね。
Bởi vì để bảo vệ môi trường địa phương, mọi người đều kiểm tra rất nghiêm ngặt mà.
A: 言葉ことばからないせいで、 ただしいスケジュールが からなくて かなしいです。
Tại vì không hiểu ngôn ngữ nên không biết lịch trình đúng, tôi thấy buồn lắm.
B: 役所やくしょのホームページに、 色々いろいろくに言葉ことば説明せつめいがありますよ。
Trang web của cơ quan hành chính có giải thích bằng ngôn ngữ nhiều nước đấy.
A: 大人おとなのマナーを につけるために、 いまからネットで 調しらべてみます。
Để trang bị phép lịch sự của người lớn, từ bây giờ tôi sẽ thử tra trên mạng.
B: 円滑えんかつ生活せいかつのために、 ただしい 習慣しゅうかんすこしずつ おぼえましょう。
Vì cuộc sống thuận lợi, chúng ta hãy học thói quen đúng đắn từng chút một nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

複雑ふくざつ: Phức tạp.
注意ちゅうい: Nhắc nhở, chú ý.
・~のせいで: Tại vì...
・V-てみます: Thử làm việc gì...