Biến tấu áo Yukata ngày lễ

A: さっき 境内けいだいで、 変へんな 浴衣ゆかたを 着きている 人ひとを 見みました。 ♬
Lúc nãy ở trong đền, tôi thấy một người mặc áo Yukata rất lạ.
B: 最近さいきんはミニスカートみたいな 浴衣ゆかたが 流行はやっていますね。 ♬
Dạo gần đây loại áo Yukata giống như váy ngắn đang thịnh hành nhỉ.
A: 神聖しんせいな 場所ばしょだから、やりすぎだという 批判ひはんがありますよ。 ♬
Vì là nơi thần linh tôn nghiêm nên đang có những lời chỉ trích là quá đà đấy.
B: 伝統でんとうの 形かたちを 崩くずすのは、 古ふるい 世代せだいの 人ひとは 怒おこります。 ♬
Việc phá vỡ hình thức truyền thống sẽ làm cho thế hệ cũ tức giận.
A: でも、 新あたらしいアレンジで 和服わふくが 好すきな 人ひとも 増ふえました。 ♬
Nhưng nhờ biến tấu mới mà người thích hòa phục cũng tăng lên rồi.
B: 新あたらしさを 楽たのしむのは、バランスが 難むずかしいですね。 ♬
Tận hưởng sự mới mẻ thật là khó cân bằng nhỉ.
A: 私わたしは 普通ふつうの 着方きかたの 方ほうが 綺麗きれいだと 思おもいます。 ♬
Tôi thì nghĩ cách mặc thông thường nhìn đẹp hơn.
B: 周まわりのことも 考かんがえて、お 祭まつりを 楽たのしんでほしいですね。 ♬
Mong là họ nghĩ cho xung quanh một chút rồi tận hưởng lễ hội nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・流行はやる: Thịnh hành, phổ biến.
・~みたいな: Giống như là...
・~だから: Vì...
・~てほしい: Muốn ai đó làm gì...


Áp lực chuẩn bị quà Temiyage

A: 連休れんきゅうに 実家じっかへ 帰かえる 時とき、お 土産みやげのお 金かねが 高たかくて 大変たいへんです。 ♬
Mỗi lần về quê ngày lễ, tiền mua quà đắt đỏ thật vất vả.
B: 日本人にほんじんは 昔むかしから、 手土産てみやげをよく 持もって 行いきますからね。 ♬
Bởi vì người Nhật từ ngày xưa rất hay mang theo quà trao tay mà.
A: みんなの 好このみを 調しらべるのは 本当ほんとうに 疲つかれます。 ♬
Việc đi tìm hiểu sở thích của mọi người thật sự rất mệt mỏi.
B: お 金かねをかけないで、もっとシンプルな 物ものでいいですよ。 ♬
Đừng tốn tiền vào việc đó, những món đồ đơn giản hơn là được rồi.
A: でも、 安やすい 物ものだとマナーがないと 思おもわれそうで 不安ふあんです。 ♬
Nhưng hễ là đồ rẻ tiền, tôi lại lo bị nghĩ là không lịch sự.
B: 形かたちを 気きにする 古ふるい 習慣しゅうかんは、 若わかい 人ひとのストレスですね。 ♬
Thói quen cũ bận tâm vào hình thức đúng là áp lực của người trẻ nhỉ.
A: 今回こんかいはお 菓子かしをやめて、 小ちいさな 茶ちゃのパックにしました。 ♬
Lần này tôi bỏ bánh kẹo và chọn những gói trà nhỏ thôi.
B: 気持きもちが 一番いちばん 大切たいせつだから、 無理むりをしないでください。 ♬
Tấm lòng là quan trọng nhất nên bạn đừng quá sức nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・習慣しゅうかん: Thói quen.
・不安ふあん: Lo lắng, bất an.
・~にする: Quyết định chọn cái gì...
・~しないでください: Xin đừng làm gì...

Hỏng máy bán vé ở Kamakura

A: 鎌倉かまくらの 古ふるいお 寺てらの 入いり 口ぐちで、 券売機けんばいきが 急きゅうに 壊こわれました。 ♬
Tại lối vào của ngôi chùa cổ ở Kamakura, máy bán vé bỗng nhiên bị hỏng.
B: 連休れんきゅうの 混雑こんざつのせいで、システムが 止とまったのかもしれません。 ♬
Có lẽ do ngày lễ đông đúc nên hệ thống bị ngừng hoạt động cũng nên.
A: 観光客かんこうきゃくの 長ながい 行列ぎょうれつができて、 大混乱だいこんらんになりましたよ。 ♬
Hàng dài khách du lịch đã hình thành và gây hỗn loạn lớn đấy.
B: お 寺てらの 人ひともすぐに 対応たいおうできなくて、 大変たいへんそうでした。 ♬
Người của nhà chùa không thể đối ứng ngay, nhìn có vẻ vất vả lắm.
A: 私わたしは 現金げんきんがあったので、 横よこの 窓口まどぐちで 買かえました。 ♬
Vì tôi có tiền mặt nên đã mua được ở quầy bên cạnh.
B: 最近さいきんはカードだけの 人ひとも 多おおいから、 危あぶない 状態じょうたいですね。 ♬
Dạo này nhiều người chỉ dùng thẻ nên tình trạng này khá nguy hiểm nhỉ.
A: これからはトラブルのために、 少すこし 現金げんきんを 残のこします。 ♬
Từ bây giờ để phòng rắc rối, tôi sẽ để lại một ít tiền mặt trong ví.
B: 街まちの 環境かんきょうを 守まもるために、 事前じぜんの 点検てんけんは 大切たいせつですね。 ♬
Để bảo vệ môi trường khu phố, việc kiểm tra trước là rất quan trọng nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・壊こわれる: Hỏng, vỡ.
・行列ぎょうれつ: Hàng người xếp hàng.
・~のせいで: Do, tại vì...
・~そうです: Có vẻ như...


Xung đột tại bãi cắm trại

A: ニュースで、 観光地かんこうちの 村むらの 人ひととキャンプの 客きゃくの 喧嘩けんかを 見みました。 ♬
Trong tin tức, tôi thấy vụ cãi vã giữa người dân làng du lịch và khách cắm trại.
B: ゴミのルールを 守まもらないで、 勝手かってに 捨すてる 人ひとが 多おおいです。 ♬
Nhiều người không giữ quy tắc rác mà tự tiện vứt bỏ.
A: 夜遅よるおそくまで 大おおきな 音おとを 出だすのも、 住民じゅうみんの 邪魔じゃまになっています。 ♬
Việc phát ra âm thanh lớn đến tận đêm muộn cũng gây cản trở người dân.
B: でも、 村むらを 元気げんきにするためには、 観光客かんこうきゃくに 来きてほしいはずです。 ♬
Nhưng để làm ngôi làng nhộn nhịp, chắc chắn họ phải muốn khách du lịch đến chứ.
A: いくらお 金かねが 増ふえても、 自然しぜんが 壊こわれるのは 絶対ぜったいにダメです。 ♬
Dù tiền có tăng lên bao nhiêu, việc tự nhiên bị hủy hoại là tuyệt đối không được.
B: お 互たがいの 意見いけんが 違ちがいますから、 解決かいけつが 難むずかしいですね。 ♬
Vì ý kiến hai bên khác nhau nên giải quyết rất khó khăn nhỉ.
A: 利用者りようしゃのマナーを 厳きびしくする、 新あたらしいルールが 必要ひつようです。 ♬
Cần có một quy tắc mới để làm nghiêm khắc phép lịch sự của người dùng.
B: 美うつくしい 自然しぜんを 守まもるために、 みんなで 話はなし 合あいましょう。 ♬
Để bảo vệ tự nhiên tươi đẹp, mọi người hãy cùng nhau thảo luận nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・勝手かってに: Tự tiện, tự ý.
・邪魔じゃま: Cản trở, làm phiền.
・いくら~ても: Dù cho... bao nhiêu đi nữa.
・~はずです: Chắc chắn là...


Xe buýt không người lái AI

A: 今日きょうからこの 場所ばしょで、AIの 無人むじんバスが 走はしり 始はじめましたよ。 ♬
Từ hôm nay tại nơi này, xe buýt không người lái AI đã bắt đầu chạy đấy.
B: 運転手うんてんしゅが 足たりない 問題もんだいを 解決かいけつする、いいシステムですね。 ♬
Đó là một hệ thống tốt để giải quyết vấn đề thiếu tài xế nhỉ.
A: センサーが 周まわりを 見みて、 安全あんぜんなスピードを 自動じどうで 守まもります。 ♬
Cảm biến nhìn xung quanh và tự động giữ tốc độ an toàn.
B: 混雑こんざつの 様子ようすもスマホで 見みえて、 移動いどうがとても 便利べんりになります。 ♬
Tình hình đông đúc cũng xem được trên điện thoại, di chuyển rất tiện lợi.
A: でも、 急きゅうに 強つよい 雨あめが 降ふった 時とき、 機械きかいの 判断はんだんが 少すこし 心配しんぱいです。 ♬
Nhưng những khi bỗng nhiên mưa lớn, tôi hơi lo về phán đoán của máy móc.
B: 事故じこを 防ふせぐために、 最初さいしょはスタッフが 一緒いっしょに 乗のるべきですね。 ♬
Để ngăn tai nạn, ban đầu nhân viên nên lên ngồi cùng nhỉ.
A: 私わたしは 便利べんりな 工夫くふうだと 思おもうので、 明日あした 一度いちど 乗のってみます。 ♬
Vì tôi nghĩ đây là sự sáng tạo tiện lợi nên ngày mai tôi sẽ đi thử.
B: 新あたらしい 技術ぎじゅつを 上手じょうずに 使つかって、 快適かいてきなサービスにしましょう。 ♬
Hãy sử dụng giỏi công nghệ mới và tạo nên dịch vụ thoải mái nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・自動じどう: Tự động.
・快適かいてき: Thoải mái.
・V-る べきだ: Nên làm gì...
・V-てみる: Làm thử việc gì...


Tăng giá vé ngày lễ

A: 連休中れんきゅうちゅうの 電車でんしゃのチケットを、とても 高たかくする 計画けいかくがあります。 ♬
Người ta đang có kế hoạch tăng giá vé tàu điện lên rất cao vào ngày lễ.
B: 混雑こんざつをなくして 安全あんぜんを 守まもるためには、いい 方法ほうほうですね。 ♬
Để xóa bỏ đông đúc và bảo vệ an toàn thì đây là một phương pháp tốt nhỉ.
A: しかし、お 金かねがない 学生がくせいが 旅行りょこうに 行いけなくなるのは 悪わるいです。 ♬
Tuy nhiên, việc học sinh không có tiền không thể đi du lịch được nữa thì thật tồi tệ.
B: 時間じかんを 変かえて 移動いどうすれば 安やすいから、 工夫くふうできるはずですよ。 ♬
Vì nếu thay đổi thời gian để đi thì giá sẽ rẻ, chắc chắn tự xoay xở được mà.
A: 仕事しごとの 都合つごうで、どうしても 連休れんきゅうの 最初さいしょの 日ひに 行いく 人ひともいます。 ♬
Cũng có những người vì lý do công việc nên dù thế nào vẫn phải đi vào ngày đầu kỳ nghỉ.
B: そのための 臨時りんじのバスなど、 別べつの 乗のり 物ものを 準備じゅんびするべきです。 ♬
Vì vậy, chúng ta nên chuẩn bị nhiều phương tiện khác như xe buýt tăng cường.
A: みんなの 意見いけんを 合あわせることは、とても 難むずかしい 問題もんだいですね。 ♬
Việc hợp nhất ý kiến của mọi người là một vấn đề rất khó khăn nhỉ.
B: 公共こうきょうの 利益りえきを 守まもるために、もっといい 方法ほうほうを 探さがしましょう。 ♬
Để bảo vệ lợi ích công cộng, chúng ta hãy tìm kiếm phương pháp tốt hơn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・臨時りんじ: Tăng cường, lâm thời.
・利益りえき: Lợi ích.
・~から: Vì...
・~はずです: Chắc chắn là...


Ngập lụt ở khách sạn

A: ホテルの 廊下ろうかで 水みずが 漏もれて、 床ゆかがいっぱいになりました。 ♬
Nước bị rò rỉ ở hành lang khách sạn làm cho sàn nhà đầy nước.
B: 連休れんきゅうで 部屋へやが 満室まんしつの 時期じきだから、 客きゃくへの 影響えいきょうは 大おおきいですね。 ♬
Vì kỳ nghỉ phòng kín chỗ nên ảnh hưởng đối với khách trọ là rất lớn nhỉ.
A: 私わたしの 部屋へやのドアまで 水みずが 来きて、 本当ほんとうに 焦あせりましたよ。 ♬
Nước tràn đến tận cửa phòng tôi, tôi đã thực sự cuống lên đấy.
B: 危あぶないですから、 フロントの 人ひとに 連絡れんらくして 待まつべきでした。 ♬
Vì nguy hiểm nên đáng ra bạn nên liên lạc với lễ tân để chờ đợi.
A: スタッフがすぐに 動うごいて、 別べつの 部屋へやを 準備じゅんびしてくれました。 ♬
Nhân viên đã hành động ngay và chuẩn bị cho tôi một căn phòng khác.
B: 怪我人けがにんがいなくて、 本当ほんとうに 安心あんしんしましたよ。 ♬
Không có người bị thương nên thật sự an tâm đấy.
A: 部屋へやが 変かわったので、 これからの 予定よていを 少すこし 短みじかくします。 ♬
Vì phòng đã bị thay đổi nên tôi sẽ rút ngắn một chút dự định từ bây giờ.
B: 急きゅうなトラブルですが、 無理むりをしないで ゆっくり 過すごしてください。 ♬
Dù rắc rối đột ngột nhưng bạn đừng quá sức mà hãy thong thả nghỉ ngơi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・漏もれる: Rò rỉ, lộ ra.
・廊下ろうか: Hành lang.
・V-てくれました: Ai đó làm gì cho mình.
・~ので: Vì...


Tranh chấp chỗ đậu xe

A: 観光地かんこうちの 駐車場ちゅうしゃじょうで、 スペースの 取とり 合あいの 喧嘩けんかを 見みました。 ♬
Tại bãi đỗ xe điểm du lịch, tôi thấy cuộc cãi vã tranh giành khoảng trống.
B: 連休れんきゅうで 車くるまがいっぱいですから、 みんな 余裕よゆうがないですね。 ♬
Vì ngày lễ đầy xe nên mọi người đều không còn sự thư thả nhỉ.
A: 先さきに 並ならんでいた 車くるまを 無視むしして、 無理むりに 入はいったのが 原因げんいんです。 ♬
Nguyên nhân là do phớt lờ chiếc xe đã xếp hàng trước để cố tình chen vào.
B: そんなルールを 破やぶる 行為こういは、 楽たのしい 休やすみを 壊こわしますよ。 ♬
Hành vi vi phạm quy tắc như thế sẽ phá hủy ngày nghỉ vui vẻ đấy.
A: 周まわりの 人ひとが 警察けいさつを 呼よんだので、 すぐに 終おわりました。 ♬
Vì người xung quanh đã gọi cảnh sát nên sự việc đã kết thúc ngay.
B: 冷静れいせいに 話はなさないで 怒おこるのは、 一番いちばん 良よくないスタイルですね。 ♬
Việc tức giận mà không nói chuyện bình tĩnh là phong cách tồi tệ nhất nhỉ.
A: 私わたしも 車くるまを 運転うんてんする 時ときは、 マナーをいつも 意識いしきします。 ♬
Tôi khi lái xe cũng sẽ luôn ý thức được việc giữ gìn phép lịch sự.
B: お 互たがいに 気きをつけ 合あって、 静しずかに 過すごせる 環境かんきょうにしたいですね。 ♬
Thật muốn mọi người cùng chú ý để tạo môi trường sinh hoạt bình yên nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・無視むし: Phớt lờ.
・意識いしき: Ý thức.
・~から: Vì...
・~にしたい: Muốn làm cho thành trạng thái gì...


Tin đồn về nhà hàng

A: ネットのニュースで、 有名ゆうめいなレストランの 噂うわさを 見みました。 ♬
Trên tin tức mạng, tôi đã thấy một tin đồn liên quan đến nhà hàng nổi tiếng.
B: 連休れんきゅうのたくさんの 客きゃくのために、 冷凍食品れいとうしょくひんを 使つかっている 話はなしです。 ♬
Đó là câu chuyện nói rằng họ dùng thực phẩm đông lạnh phục vụ khách ngày lễ.
A: 手作てづくりの 味あじが 人気にんきの 店みせだから、 ファンのショックは 大おおきいですよ。 ♬
Vì là cửa hàng có hương vị tự tay làm được yêu thích nên fan rất sốc đấy.
B: 本当ほんとうのことを 調しらべないで、 嘘うそを 流ながすのは 危険きけんですね。 ♬
Hành vi lan truyền tin giả mà không tìm hiểu sự thật là rất nguy hiểm nhỉ.
A: お 店みせの 売うり 上あげが 少すくなくなって、 経営けいえいが 難むずかしい 状態じょうたいです。 ♬
Doanh thu của cửa hàng đã sụt giảm, rơi vào trạng thái khó khăn kinh doanh.
B: 技術ぎじゅつが 新あたらしくなっても、 悪わるい 言葉ことばをなくすのは 簡単かんたんではないですね。 ♬
Dù công nghệ mới mẻ, việc xóa bỏ những lời lẽ xấu xa vẫn không dễ dàng nhỉ.
A: 私わたしは 公式こうしきの 発表はっぴょうを 待まって、 冷静れいせいにチェックしようと 思おもいます。 ♬
Tôi định sẽ đợi thông báo chính thức và kiểm tra một cách bình tĩnh.
B: 無責任むせきにんな 話はなしをしないで、 美味おいしい 料理りょうりを 純粋じゅんすいに 楽たのしみたいですね。 ♬
Thật muốn dừng việc nói chuyện vô trách nhiệm và tận hưởng món ăn thuần túy nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・噂うわさ: Tin đồn.
・冷凍れいとう: Đông lạnh.
・~しないで: Mà không làm gì...
・V-ようと思おもう: Dự định làm gì...


Xu hướng dùng AI viết tiểu thuyết

A: 最近さいきん、 AIが 作つくった 小説しょうせつが 新あたらしい 賞しょうをもらいましたよ。 ♬
Dạo gần đây, tiểu thuyết do AI tạo ra đã nhận được giải thưởng mới đấy.
B: 人間にんげんの 限界げんかいを 超こえて、 速はやく 文章ぶんしょうを 作つくる 時代じだいになりましたね。 ♬
Đã đến thời đại vượt qua giới hạn của con người để tạo đoạn văn nhanh rồi nhỉ.
A: 面白おもしろいストーリーを 自動じどうで 考かんがえて、 綺麗きれいに 作つくってくれます。 ♬
Nó tự động nghĩ ra cốt truyện thú vị rồi tạo ra rất đẹp mắt giúp mình.
B: 役やくに 立たつ 技術ぎじゅつですが、 人間にんげんの 本当ほんとうの 気持きもちが 伝つたわるかは 心配しんぱいです。 ♬
Dù là công nghệ giúp ích, tôi lo không biết tình cảm thực sự có truyền tải được không.
A: 作家さっかの 手間てまを 短みじかくする、 便利べんりな 道具どうぐとして 使つかうべきだという 意見いけんもあります。 ♬
Cũng có ý kiến nói nên dùng nó như công cụ tiện lợi để rút ngắn công sức nhà văn.
B: 技術ぎじゅつを 上手じょうずに 応用おうようすれば、 芸術げいじゅつの 質しつが 高たかくなりますよ。 ♬
Nếu ứng dụng giỏi công nghệ, chất lượng của nghệ thuật sẽ tăng cao đấy.
A: 私わたしは 今回こんかいの 連休れんきゅうに、 そのAIの 小説しょうせつを 一度いちど 読よんでみます。 ♬
Tôi quyết định sẽ thử đọc cuốn tiểu thuyết AI đó một lần vào kỳ nghỉ lần này.
B: 新あたらしいスタイルを 体験たいけんして、 自分じぶんの 知識ちしきを 広ひろげてください。 ♬
Bạn hãy trải nghiệm phong cách mới và mở rộng kiến thức của bản thân nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・小説しょうせつ: Tiểu thuyết.
・応用おうよう: Ứng dụng.
・V-る べきだ: Nên làm gì...
・V-てみる: Làm thử việc gì...


Mệt mỏi sau chuyến đi ngày lễ

A: 連休れんきゅうの 旅行りょこうから 昨日きのう 帰かえりましたが、 体からだが 重おもくて 本当ほんとうに 疲つかれました。 ♬
Tôi vừa đi du lịch về ngày hôm qua, nhưng cơ thể nặng nề và thực sự rất mệt.
B: どこへ 行いっても 人ひとがいっぱいでしたから、 頭あたまも 疲つかれましたね。 ♬
Bởi vì đi đến đâu cũng đầy người nên đầu óc cũng rất mệt mỏi nhỉ.
A: 新幹線しんかんせんの 席せきがなくてずっと 立たっていたので、 足あしの 感覚かんかくが 変へんです。 ♬
Vì không có chỗ ngồi trên tàu Shinkansen và phải đứng suốt nên chân rất lạ.
B: 楽たのしい 予定よていのためですが、 無理むりをたくさんするのは 良よくないですよ。 ♬
Dù là vì dự định vui vẻ, nhưng làm quá sức nhiều là không tốt đâu đấy.
A: 今日きょうの 休やすみ 時間じかんは 仕事しごとの 話はなしをやめて、のんびり 雑談ざつだんをさせてください。 ♬
Giờ nghỉ hôm nay xin hãy để tôi dừng việc công việc và trò chuyện thong thả.
B: 楽たのしい 会話かいわをすることは、 体力たいりょくを 戻もどすためにもいい 方法ほうほうです。 ♬
Việc thực hiện cuộc đối thoại vui vẻ cũng là phương pháp tốt để hồi phục thể lực.
A: 今日きょうの 夜よるは 温あたたかいお 風呂ふろに 入はいって、 早はやい 時間じかんに 寝ねようと 思おもいます。 ♬
Tối nay tôi định sẽ vào bồn tắm ấm áp và ngủ sớm.
B: 快適かいてきな 環境かんきょうを 自分じぶんで 作つくって、 明日あしたの 元気げんきを 準備じゅんびしてくださいね。 ♬
Hãy tự mình tạo môi trường thoải mái và chuẩn bị năng lượng cho ngày mai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・席せき: Chỗ ngồi.
・のんびり: Thong thả.
・V-させてください: Hãy cho phép tôi làm gì...
・V-ようと思おもう: Dự định làm gì...


Dự báo thời tiết bằng AI

A: 今日きょうの 雨あめの 予測よそくについて、AIと 人間にんげんの 意見いけんが 違ちがいました。 ♬
Về dự báo cơn mưa hôm nay, ý kiến của AI và con người đã khác nhau.
B: 最新さいしんの 技術ぎじゅつはデータを 正ただしく 計算けいさんするから、AIの 方ほうが 正ただしいですよ。 ♬
Vì công nghệ mới tính toán chính xác dữ liệu nên phía AI đúng hơn đấy.
A: しかし、 急きゅうな 雲くもの 変化へんかなど、 空そらを 見みる 人間にんげんの 経験けいけんも 大切たいせつです。 ♬
Tuy nhiên, những thay đổi đột ngột của mây thì kinh nghiệm của con người cũng quan trọng.
B: 間違まちがいをなくすためには、 二ふたつの 方法ほうほうを 一緒いっしょに 使つかうのが 一番いちばんですね。 ♬
Để xóa bỏ sai sót, cách sử dụng cùng lúc hai phương pháp là tốt nhất nhỉ.
A: どちらを 信しんじるべきか、 出でかける 前まえの 判断はんだんが 難むずかしくなりますよ。 ♬
Việc nên tin vào bên nào khiến phán đoán trước khi đi trở nên khó khăn đấy.
B: 天気てんきの 変化へんかにすぐ 対応たいおうできる、 折おりたたみの 傘かさを 持もっていれば 安心あんしんです。 ♬
Nếu mang theo chiếc ô gấp có thể đối ứng ngay với thời tiết thì sẽ an tâm.
A: 私わたしは 機械きかいの 力ちからに 頼たよりすぎないで、 自分じぶんの 目めで 空そらを 見みる 習慣しゅうかんを 続つづけます。 ♬
Tôi sẽ không phụ thuộc quá nhiều vào máy móc mà tiếp tục thói quen nhìn bầu trời.
B: 安全あんぜん 第一だいいちで 行動こうどうして、 気持きもちよく 毎日まいにちの 仕事しごとを 終おわらせましょう。 ♬
Hãy hành động với an toàn là trên hết và cùng hoàn thành công việc thật dễ chịu nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・予測よそく: Dự báo.
・傘かさ: Cái ô.
・V-る べきか: Nên làm gì hay...
・~に 頼たよりすぎる: Phụ thuộc quá nhiều vào...

Mẹo dùng đá lạnh giữ bento tươi ngon

A: 連休れんきゅうのピクニックにお 弁当べんとうを 持もっていきます。でも、 痛いたむのが 心配しんぱいです。 ♬
Tôi mang cơm bento đi dã ngoại ngày lễ. Nhưng tôi lo đồ ăn bị hỏng.
B: 凍こおらせたペットボトルをお 弁当べんとうの 箱はこの 横よこに 入いれます。それだけでいいですよ。 ♬
Bạn cho một chai nước nhựa đóng băng vào bên cạnh hộp bento. Chỉ cần thế thôi là được đấy.
A: それだけで、お 弁当べんとうを 冷つめたく 保たもつことができますね。 ♬
Chỉ cần thế thôi là có thể giữ cho cơm bento được mát lạnh nhỉ.
B: はい。 氷こおりが 溶とけたら 冷つめたいお 水みずとして 飲のむこともできます。 ♬
Vâng. Khi đá tan ra thì bạn cũng có thể uống như nước mát được.
A: 特別とくべつな 保冷剤ほれいざいを 買かわないでいいです。とても 賢かしこい 方法ほうほうですね。 ♬
Không cần mua túi đá khô đặc biệt. Đây là phương pháp rất thông minh nhỉ.
B: 荷物にもつも 減へらせますよ。ミニマリストの 旅行りょこうにぴったりです。 ♬
Hành lý cũng giảm được đấy chứ. Nó rất hợp với chuyến đi của người tối giản.
A: 明日あしたの 朝あさ、 出発しゅっぱつする 前まえに 早速さっそくやってみます。 ♬
Sáng mai, trước khi xuất phát tôi sẽ thử làm ngay.
B: 美味おいしいお 弁当べんとうを 食たべて、 楽たのしい 休日きゅうじつにしてください。 ♬
Hãy ăn bento ngon miệng và có một ngày nghỉ vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・凍こおらせる: Làm đóng băng.
・保冷剤ほれいざい: Túi giữ lạnh.
・~だけでいい: Chỉ cần... là được.
・V-てみます: Thử làm việc gì.


Mẹo dùng khăn giấy ướt lau xơ vải

A: 黒くろい 服ふくを 着きました。でも、 白しろい 糸いとくずがたくさんついて 困こまりましたよ。 ♬
Tôi đã mặc quần áo màu đen. Nhưng bị dính nhiều xơ vải trắng nên rất bực mình đấy.
B: ウェットティッシュで 服ふくの 上うえを 軽かるく 拭ふくといいです。 ♬
Bạn nên dùng khăn giấy ướt lau nhẹ lên trên quần áo thì tốt đấy.
A: 手てで 取とるよりも、 簡単かんたんに 綺麗きれいに 落おとすことができますか。 ♬
Nó có thể loại bỏ dễ dàng và sạch sẽ hơn là lấy bằng tay không?
B: はい。 水分すいぶんのおかげで 糸いとくずがすぐに 集あつまりますよ。 ♬
Vâng. Nhờ vào nước mà xơ vải sẽ tập trung lại ngay đấy.
A: 旅行りょこうの 時とき、 特別とくべつな 道具どうぐがなくてもすぐに 対応たいおうできますね。 ♬
Khi đi du lịch, dù không có dụng cụ đặc biệt vẫn có thể ứng phó ngay nhỉ.
B: カバンにいつも 入はいっている 物ものです。とても 便利べんりな 裏うらワザですよ。 ♬
Vì là vật luôn có trong túi xách mà. Đây là mẹo vặt rất tiện lợi đấy.
A: 今日きょうのドライブの 前まえに、 私わたしも 一度いちどやってみます。 ♬
Trước chuyến đi lái xe hôm nay, tôi cũng sẽ thử làm một lần.
B: 綺麗きれいなお 洋服ようふくで、 気持きもちよく 出でかけてください。 ♬
Hãy mặc quần áo sạch đẹp và đi chơi một cách dễ chịu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・糸いとくず: Xơ vải.
・裏うらワザ: Mẹo vặt.
・~のおかげで: Nhờ vào...
・V-てください: Hãy làm gì.


Sự cố mất điện tại cửa hàng tiện lợi

A: さっきコンビニにいました。 急きゅうに 電気でんきが 消きえて 驚おどろきましたよ。 ♬
Lúc nãy tôi đang ở cửa hàng tiện lợi. Điện bỗng nhiên tắt làm tôi giật mình đấy.
B: 連休れんきゅうで 周まわりの 電気でんきをたくさん 使つかっています。 だから、トラブルですね。 ♬
Vì ngày lễ xung quanh sử dụng nhiều điện. Vì thế nên đã có rắc rối xảy ra nhỉ.
A: 自動じどうドアも 動うごかなくなりました。 少すこしの 間あいだ、 外そとに 出でられませんでした。 ♬
Cửa tự động cũng không hoạt động. Một lát vừa rồi tôi không ra ngoài được.
B: レジの 機械きかいも 止とまったら、お 買かい 物ものができなくて 困こまりますね。 ♬
Hễ máy tính tiền cũng dừng thì không mua sắm được, rắc rối thật nhỉ.
A: でも、お 店みせの 人ひとがすぐに 予備よびの 電気でんきを 付つけましたよ。 ♬
Nhưng người của cửa hàng đã bật điện dự phòng ngay lập tức đấy.
B: 最新さいしんのシステムがあります。 だから、すぐに 安全あんぜんになります。 ♬
Cửa hàng có hệ thống đời mới nhất. Vì vậy, nó sẽ an toàn ngay lại thôi.
A: 私わたしはアイスを 買かいたかったですが、 諦あきらめて 外そとに 出でました。 ♬
Tôi đã muốn mua kem nhưng đành bỏ cuộc và đi ra ngoài.
B: 混雑こんざつの 時期じきはいろいろな 事故じこがあります。 気きをつけましょう。 ♬
Thời kỳ đông đúc có nhiều sự cố. Chúng ta hãy cẩn thận nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・予備よび: Dự phòng.
・諦あきらめる: Bỏ cuộc.
・~から / だから: Vì...
・~ましょう: Hãy cùng...


Cơm hộp bento ngày lễ bán hết sạch

A: お 土産みやげを 買かいに 大おおきな 店みせに 行いきました。 でも、お 目当めあての 弁当べんとうがありません。 ♬
Tôi đến cửa hàng lớn để mua quà. Nhưng không có hộp cơm bento tôi nhắm từ trước.
B: 連休れんきゅうの 限定げんてい 商品しょうひんは 人気にんきです。 だから、すぐに 売うり 切きれますよ。 ♬
Sản phẩm giới hạn ngày lễ rất được yêu thích. Vì thế nên sẽ bán hết ngay đấy.
A: 朝あさ 早はやく 並ならばないと、 買かうのは 難むずかしい 状態じょうたいですね。 ♬
Nếu không xếp hàng từ sáng sớm thì tình trạng mua được là rất khó nhỉ.
B: お 店みせのアプリを 使つかいます。 そうすれば、 事前じぜんの 予約よやくができますよ。 ♬
Chúng ta dùng ứng dụng của cửa hàng. Làm vậy thì có thể đặt trước được đấy.
A: 確認かくにんをしましたが、 今日きょうの 分ぶんは 完全かんぜんに 終おわっていました。 ♬
Tôi đã kiểm tra rồi nhưng phần của ngày hôm nay đã kết thúc hoàn toàn.
B: 人手不足ひとでぶそくのせいです。 作つくる 数かずを 制限せいげんしている 店みせも 多おおいですね。 ♬
Đó là tại vì thiếu thốn nhân lực. Nhiều cửa hàng cũng đang giới hạn số lượng làm nhỉ.
A: 明日あしたはもっと 早はやい 時間じかんに 起おきて、もう 一度いちどお 店みせに 行いきます。 ♬
Ngày mai tôi sẽ dậy vào thời gian sớm hơn và đến cửa hàng một lần nữa.
B: 美味おいしい 物ものを 食たべるために、 頑張がんばって 早起はやおきしましょう。 ♬
Để ăn đồ ăn ngon, hãy cố gắng dậy sớm nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・売うり切きれ: Bán hết.
・~のせいで: Tại vì...
・そうすれば: Nếu làm như vậy thì...
・~ために: Để làm gì...


Bác sĩ AI giải quyết chứng đau đầu ngày lễ

A: 連休れんきゅうなのに 急きゅうに 頭あたまが 痛いたくなりました。 本当ほんとうに 最悪さいあくです。 ♬
Đang kỳ nghỉ lễ mà bỗng nhiên tôi bị đau đầu. Thật sự là tồi tệ nhất.
B: 近ちかくの 病院びょういんはどこも 休やすみです。 移動いどうするのも 大変たいへんですね。 ♬
Bệnh viện gần đây ở đâu cũng nghỉ. Việc di chuyển cũng vất vả nhỉ.
A: スマホのアプリを 使つかいました。 AIチャットでお 医者いしゃさんに 相談そうだんできます。 ♬
Tôi đã dùng ứng dụng điện thoại. Có thể thảo luận với bác sĩ bằng trò chuyện AI.
B: 最新さいしんの 技術ぎじゅつですぐに 対応たいおうしてくれます。 とてもいいシステムですね。 ♬
Công nghệ mới nhất sẽ đối ứng ngay cho mình. Hệ thống rất tốt nhỉ.
A: 今いまの 状態じょうたいを 話はなしたら、 市販しはんの 薬くすりの 名前なまえを 教おしえてくれましたよ。 ♬
Khi tôi nói tình trạng hiện tại, nó đã chỉ cho tôi tên thuốc bán ở quầy đấy.
B: 無駄むだな 待まち 時間じかんがありません。 頭あたまの 痛いたい 時ときは 本当ほんとうに 助たすかります。 ♬
Không có thời gian chờ đợi lãng phí. Khi đau đầu việc này thật sự cứu cánh.
A: 近ちかくのコンビニに 行いって、その 薬くすりをすぐに 買かってきますね。 ♬
Tôi sẽ đi đến cửa hàng tiện lợi gần đây để mua ngay loại thuốc đó rồi về nhé.
B: 無理むりをしないで、 今日きょうは 家いえでゆっくり 過すごしてください。 ♬
Đừng quá sức, hôm nay bạn hãy thong thả nghỉ ngơi ở nhà nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・市販しはん: Bán ngoài thị trường.
・~なのに: Mặc dù... nhưng...
・~てくれます: Ai đó làm gì cho mình.
・~てきます: Đi làm gì rồi quay lại.


Sự cố mất kính thuốc khi đang đi du lịch

A: 観光地かんこうちを 歩あるいている 時とき、 大切たいせつなメガネを 落おとして 壊こわしましたよ。 ♬
Khi đang đi bộ ở điểm du lịch, tôi đã làm rơi và hỏng chiếc kính quan trọng đấy.
B: 周まわりの 景色けしきが 見みえなくなると、これからの 移動いどうが 難むずかしいですね。 ♬
Nếu không nhìn rõ phong cảnh xung quanh thì di chuyển từ bây giờ sẽ khó khăn nhỉ.
A: 近ちかくの 眼科がんかを 調しらべましたが、 連休れんきゅうでどこも 閉しまっています。 ♬
Tôi đã tìm bệnh viện mắt ở gần đây nhưng vì ngày lễ nên đâu cũng đóng cửa.
B: そんな 時ときは、 駅えきの 近ちかくの 大おおきなメガネ 店てんに 行いくべきですよ。 ♬
Những lúc như thế, bạn nên đến cửa hàng kính lớn ở gần nhà ga đấy.
A: 最新さいしんの 機械きかいがあります。 病院びょういんの 書類しょるいがなくてもすぐ 作つくれますか。 ♬
Cửa hàng có máy móc đời mới nhất. Không có giấy tờ bệnh viện vẫn làm ngay được không?
B: はい。その 場所ばしょで 目めの 状態じょうたいを 厳密げんみつにチェックしてくれますよ。 ♬
Vâng. Họ sẽ kiểm tra một cách nghiêm ngặt tình trạng mắt ngay tại chỗ đó đấy.
A: とても 安心あんしんしました。 今いまから 歩あるいてお 店みせを 探さがしに 行いきます。 ♬
Tôi đã rất an tâm. Bây giờ tôi sẽ đi bộ để tìm cửa hàng đây.
B: 安全あんぜん 第一だいいちを 守まもって、 注意ちゅういして 歩あるいてくださいね。 ♬
Hãy giữ gìn an toàn là trên hết và chú ý khi đi bộ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・眼科がんか: Khoa mắt.
・安心あんしん: An tâm.
・V-る べきだ: Nên làm gì.
・V-れる / られる: Thể khả năng.


Dùng thẻ My Number làm thủ tục khách sạn

A: 今日きょう 泊とまるホテルで、マイナンバーカードを 提示ていじしました。 ♬
Tại khách sạn ở ngày hôm nay, tôi đã xuất trình thẻ My Number.
B: 住所じゅうしょや 名前なまえを 書かかないで、チェックインがすぐ 終おわるシステムですね。 ♬
Đó là hệ thống không cần viết địa chỉ hay tên mà nhận phòng xong ngay nhỉ.
A: 連休れんきゅうのフロントはとても 混こみます。 時間じかんを 短みじかくできて 良よかったです。 ♬
Quầy lễ tân ngày lễ rất đông đúc. Rút ngắn được thời gian thật là tốt.
B: デジタル 化かが 進すすむのは、 生活せいかつの 能率のうりつを 高たかめるためにいいことです。 ♬
Việc số hóa tiến triển rất tốt để nâng cao hiệu suất cuộc sống.
A: でも、 大切たいせつなカードを 旅行中りょこうちゅうに 失なくさないか、 少すこし 不安ふあんですよ。 ♬
Nhưng việc có làm mất chiếc thẻ quan trọng khi đang du lịch không, tôi hơi lo đấy.
B: カードの 管理かんりを 厳きびしくして、カバンの 中なかを 綺麗きれいにすることが 大切たいせつです。 ♬
Quản lý thẻ nghiêm ngặt và dọn sạch bên trong túi xách là điều quan trọng.
A: はい。カードは 財布さいふの 安全あんぜんな 場所ばしょにしっかり 入いれておきますね。 ♬
Vâng. Tôi sẽ cho thẻ thật kỹ vào vị trí an toàn của ví nhé.
B: マナーを 正ただしく 守まもって、 快適かいてきな 旅行りょこうを 続つづけてください。 ♬
Hãy tuân thủ đúng phép lịch sự và tiếp tục chuyến du lịch thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・能率のうりつ: Hiệu suất.
・~ないで: Mà không làm gì...
・V-ておく: Làm sẵn việc gì...
・~ために: Để làm gì...


Sự cố máy in giấy tờ tại siêu thị bị lỗi

A: スーパーの 機械きかいで 住民票じゅうみんひょうを 出だそうとしました。でも、エラーになりましたよ。 ♬
Tôi định lấy giấy hộ khẩu bằng máy ở siêu thị. Nhưng hệ thống bị báo lỗi đấy.
B: 連休れんきゅうはみんながシステムを 使つかいます。だから、 不備ふびが 起おきたのかもしれません。 ♬
Vì ngày lễ mọi người đều dùng hệ thống. Có lẽ lỗi đã xảy ra cũng nên.
A: 役所やくしょは 休やすみです。 今日きょうの 続つづきの 手続てつづきができなくて 困こまりました。 ♬
Cơ quan hành chính nghỉ. Tôi không làm được thủ tục tiếp theo của hôm nay nên rất khó khăn.
B: 混乱こんらんを 避さけるために、 画面がめんにある 連絡先れんらくさきへすぐに 電話でんわするべきでしたね。 ♬
Để né tránh sự hỗn loạn, đáng lẽ bạn nên gọi điện ngay đến số liên lạc trên màn hình nhỉ.
A: 電話でんわをしたら、サポートの 人ひとがすぐにシステムを 直なおしてくれました。 ♬
Khi tôi gọi điện, người hỗ trợ đã sửa lại hệ thống ngay cho tôi.
B: 遠とおくの 場所ばしょからでも 直なおせます。 今いまの 最新さいしんの 技術ぎじゅつは 素晴すばらしいですね。 ♬
Dù từ vị trí xa vẫn sửa được. Công nghệ đời mới bây giờ tuyệt thật nhỉ.
A: もう 一度いちどボタンを 押おしたら、 綺麗きれいに 印刷いんさつされて 安心あんしんしましたよ。 ♬
Khi ấn nút một lần nữa, giấy tờ đã được in ra sạch đẹp làm tôi an tâm đấy.
B: トラブルが 無事ぶじに 解決かいけつして 良よかったですね。 気きをつけて 行いってください。 ♬
Rắc rối được giải quyết vô sự thật là tốt, bạn hãy đi cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・直なおす: Sửa chữa.
・不備ふび: Lỗi, thiếu sót.
・V-ようとする: Định làm gì...
・V-る べきだ: Nên làm gì...


Tranh luận việc dùng app dịch thực đơn

A: 日本にほんの 古ふるい 食堂しょくどうに 入はいりました。でも、メニューが 漢字かんじだけで 読よめません。 ♬
Tôi đã vào một quán ăn cổ của Nhật Bản. Nhưng thực đơn toàn chữ Hán không đọc được.
B: スマホのカメラで 翻訳ほんやくするアプリを 使つかうと、とても 便利べんりですよ。 ♬
Dùng ứng dụng dịch bằng camera của điện thoại thì rất tiện lợi đấy.
A: やりましたが、 古ふるい 文字もじのチェックが 不安定ふあんていで 違ちがう 言葉ことばになりました。 ♬
Tôi làm rồi nhưng nhận diện chữ cổ không ổn định nên ra từ ngữ khác mất.
B: 伝統的でんとうてきな 料理りょうりの 名前なまえです。 機械きかいの 判断はんだんが 間違まちがえることは 多おおいですね。 ♬
Đó là tên món ăn truyền thống. Việc máy móc phán đoán sai là rất nhiều nhỉ.
A: 変へんな 翻訳ほんやくを 信しんじて 注文ちゅうもんするのは、 危あぶない 行為こういだと 思おもいますよ。 ♬
Tin vào bản dịch kỳ lạ rồi đặt món, tôi nghĩ đó là hành vi nguy hiểm đấy.
B: それなら、お 店みせの 人ひとに 直接ちょくせつ 聞きいてコミュニケーションを 取とるべきです。 ♬
Nếu vậy thì bạn nên hỏi trực tiếp người của quán để tạo sự giao tiếp.
A: 言葉ことばの 壁かべをなくすために、 私わたしは 簡単かんたんな 日本語にほんごの 話題わだいを 準備じゅんびします。 ♬
Để xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, tôi sẽ chuẩn bị những chủ đề tiếng Nhật đơn giản.
B: 笑顔えがおで 会話かいわをすれば、お 互たがいに 温あたたかい 気持きもちになれますよ。 ♬
Nếu nói chuyện bằng nụ cười, hai bên đều trở nên ấm lòng đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・翻訳ほんやく: Dịch thuật.
・話題わだい: Chủ đề.
・~やすい / ~にくい: Dễ làm / Khó làm.
・V-る べきだ: Nên làm gì...


Than vãn luật đổ rác ngày lễ phức tạp

A: 日本にほんの 休やすみの 日ひのゴミのルールは、 複雑ふくざつすぎて 本当ほんとうに 大変たいへんです。 ♬
Quy tắc rác vào ngày nghỉ của Nhật Bản quá phức tạp, thật sự rất vất vả.
B: 連休れんきゅうの 時期じきは 集あつめる 曜日ようびが 変かわります。だから、 外国人がいこくじんは 混乱こんらんしますね。 ♬
Vì thời kỳ nghỉ lễ thứ ngày thu gom sẽ thay đổi. Vì thế người nước ngoài dễ bị rối nhỉ.
A: 昨日きのう、 間違まちがえてプラスチックを 出だしたら、 近所きんじょの 人ひとに 注意ちゅういされましたよ。 ♬
Hôm qua, tôi đổ nhầm rác nhựa ra và đã bị người hàng xóm nhắc nhở đấy.
B: 地域ちいきの 環境かんきょうを 守まもるために、みんな 厳きびしくチェックしていますからね。 ♬
Bởi vì để bảo vệ môi trường địa phương, mọi người đều kiểm tra rất nghiêm ngặt mà.
A: 言葉ことばが 分わからないせいで、 正ただしいスケジュールが 分わからなくて 悲かなしいです。 ♬
Tại vì không hiểu ngôn ngữ nên không biết lịch trình đúng, tôi thấy buồn lắm.
B: 役所やくしょのホームページに、 色々いろいろな 国くにの 言葉ことばの 説明せつめいがありますよ。 ♬
Trang web của cơ quan hành chính có giải thích bằng ngôn ngữ nhiều nước đấy.
A: 大人おとなのマナーを 身みにつけるために、 今いまからネットで 調しらべてみます。 ♬
Để trang bị phép lịch sự của người lớn, từ bây giờ tôi sẽ thử tra trên mạng.
B: 円滑えんかつな 生活せいかつのために、 正ただしい 習慣しゅうかんを 少すこしずつ 覚おぼえましょう。 ♬
Vì cuộc sống thuận lợi, chúng ta hãy học thói quen đúng đắn từng chút một nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・複雑ふくざつ: Phức tạp.
・注意ちゅうい: Nhắc nhở, chú ý.
・~のせいで: Tại vì...
・V-てみます: Thử làm việc gì...