Xu hướng mang tất hai màu khác nhau ngày lễ

A: さっき 駅えきで 変へんな 人ひとを 見みました。 左右さゆうで 違ちがう 色いろの 靴下くつしたを 履はいていましたよ。 ♬
Lúc nãy tôi thấy một người kỳ lạ ở nhà ga. Họ đi tất hai bên màu khác nhau đấy.
B: それは 最近さいきんの 流行りゅうこうですよ。アシンメトリーという 新あたらしいお洒落しゃれです。 ♬
Đó là xu hướng dạo gần đây đấy. Đó là kiểu thời trang mới gọi là bất đối xứng.
A: わざと 違ちがう 色いろにしていますか。 私わたしは 間違まちがえたのだと 思おもいました。 ♬
Họ cố tình chọn màu khác nhau à? Tôi đã tưởng là họ xỏ nhầm cơ.
B: みんなと 同おなじスタイルは 退屈たいくつです。だから、 若わかい 人ひとが 工夫くふうをしています。 ♬
Phong cách giống mọi người thì chán lắm. Vì vậy, người trẻ đang sáng tạo đấy.
A: 個性こせいを 出だすのはいいことです。でも、 私わたしには 少すこし 勇気ゆうきが 必要ひつようですね。 ♬
Thể hiện cá tính là điều tốt. Nhưng đối với tôi thì cần một chút dũng khí nhỉ.
B: まずは 小ちいさなデザインから 始はじめます。そうすれば、 恥はずかしくないですよ。 ♬
Đầu tiên bạn bắt đầu từ thiết kế nhỏ trước. Làm vậy thì sẽ không thấy ngại đâu.
A: 今日きょうの 買かい物もので、 可愛かわいい 靴下くつしたを 一度いちど 探さがしてみます。 ♬
Lúc đi mua sắm hôm nay, tôi sẽ thử tìm một đôi tất dễ thương xem sao.
B: 新あたらしい 自分じぶんを 見みつけて、 連休れんきゅうを 楽たのしんでください。 ♬
Hãy tìm ra bản thân mới và tận hưởng kỳ nghỉ lễ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・左右さゆう: Trái phải, hai bên / Left and right.
・お洒落しゃれ: Thời trang, điệu đà / Fashionable.
・だから: Vì vậy / So.
・V-てみます: Thử làm việc gì / Try doing.

 

Quán cà phê phục vụ món ăn theo tâm trạng AI

A: 昨日きのう、 面白おもしろいカフェに 行いきました。メニューが 一ひとつもありません。 ♬
Hôm qua tôi đã đến một quán cà phê rất thú vị. Ở đó không có một cái thực đơn nào cả.
B: それは 不思議ふしぎな 店みせですね。どうやって 注文ちゅうもんをしますか。 ♬
Đó là một ngôi quán kỳ lạ nhỉ. Làm thế nào để đặt món vậy?
A: 入口いりぐちのAIカメラが 私わたしの 顔かおをチェックします。そして、 今いまの 気分きぶんに 合あう 料理りょうりを 出だしますよ。 ♬
Camera AI ở lối vào sẽ kiểm tra khuôn mặt tôi. Rồi nó đưa ra món ăn hợp với tâm trạng lúc đó đấy.
B: 機械きかいが 勝手かってに 決きめますね。 面白おもしろいですが、 少すこし 緊張きんちょうします。 ♬
Máy móc tự tiện quyết định nhỉ. Thú vị thật nhưng hơi căng thẳng một chút.
A: 私わたしは 少すこし 疲つかれていました。だから、 甘あまいパンケーキが 来きましたよ。 ♬
Lúc đó tôi hơi mệt. Vì vậy, một chiếc bánh kếp ngọt ngào đã được mang ra đấy.
B: 心こころの 状態じょうたいが 分わかりましたね。 最新さいしんの 技術ぎじゅつは 本当ほんとうに 凄すごいです。 ♬
Nó biết được trạng thái tâm hồn rồi nhỉ. Công nghệ mới nhất thật sự đáng kinh ngạc.
A: 普通ふつうの 店みせに 飽あきました。そんな 人ひとにぴったりの 場所ばしょです。 ♬
Tôi chán mấy quán thông thường rồi. Đây là nơi rất hợp cho những người như vậy.
B: 私わたしも 今度こんどの 休やすみに、 一度いちど 体験たいけんしてみたいです。 ♬
Tôi cũng muốn thử trải nghiệm một lần vào ngày nghỉ tới.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・不思議ふしぎ: Kỳ lạ, huyền bí / Mysterious.
・飽あきる: Chán, ngấy / Get tired of.
・そして: Và, sau đó / And then.
・~にぴったり: Rất hợp với / Perfect for.

Tàu Shinkansen lắp đặt ghế ngồi làm việc từ xa

A: 連休れんきゅうの 新幹線しんかんせんに 乗のりました。 ビジネス 専用せんようの 車両しゃりょうがありましたよ。 ♬
Tôi đã đi tàu Shinkansen ngày lễ. Ở đó có toa xe chuyên dụng cho công việc đấy.
B: 中なかの 様子ようすはどうでしたか。 普通ふつうの 席せきと 違ちがいますね。 ♬
Tình hình bên trong thế nào? Chắc là khác với ghế thông thường nhỉ.
A: 大おおきな 仕切しきりがあります。 だから、 隣となりの 人ひとが 全然ぜんぜん 気きになりません。 ♬
Ở đó có vách ngăn lớn. Vì vậy, tôi hoàn toàn không bận tâm đến người bên cạnh.
B: パソコンの 作業さぎょうがしやすい 環境かんきょうですね。 声こえを 出だしてもいいですか。 ♬
Đó là môi trường dễ làm việc máy tính nhỉ. Có được phát ra tiếng nói không?
A: はい。ウェブ 会議かいぎのための 席せきです。 だから、 静しずかにしなくてもいいですよ。 ♬
Vâng. Đó là ghế dành cho họp trực tuyến. Vì thế không cần giữ im lặng cũng được.
B: 移動いどうの 時間じかんも 無駄むだになりません。 とても 効率的こうりつてきなアイデアです。 ♬
Thời gian di chuyển cũng không bị lãng phí. Đây là một ý tưởng rất hiệu quả.
A: 私わたしは 出張しゅっちょうの 時ときにいつも 使つかいたいです。 本当ほんとうに 集中しゅうちゅうできました。 ♬
Tôi muốn luôn sử dụng nó mỗi khi đi công tác. Thật sự đã rất tập trung.
B: 技術ぎじゅつが 進すすんで、 電車でんしゃの 旅たびのスタイルが 変かわりましたね。 ♬
Công nghệ tiến bộ làm phong cách du lịch tàu điện thay đổi rồi nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・仕切しきり: Vách ngăn / Partition.
・集中しゅうちゅう: Tập trung / Concentrate.
・~しやすい: Dễ làm việc gì / Easy to do.
・~しなくてもいい: Không cần làm gì cũng được / Don't have to do.

 

Vé điện tử bằng khuôn mặt tại ga Kyoto

A: 京都駅きょうとえきの 改札口かいさつぐちに 行いきました。 切符きっぷを 入いれないで 通とおる 人ひとを 見みましたよ。 ♬
Tôi đã đến cửa soát vé ở ga Kyoto. Tôi thấy có người đi qua mà không cần cho vé vào đấy.
B: それは 顔認証かおにんしょうのシステムですね。 事前じぜんの 登録とうろくが 必要ひつようです。 ♬
Đó là hệ thống nhận diện khuôn mặt đấy. Cần phải đăng ký từ trước.
A: スマホも 出ださないでいいです。 荷物にもつが 多おおい 時ときは 助たすかりますね。 ♬
Không cần bỏ cả điện thoại ra luôn. Khi có nhiều hành lý thì việc này cứu cánh nhỉ.
B: 混雑こんざつの 時期じきは 改札かいさつがいつも 並ならびます。 この 方法ほうほうなら 早はやいです。 ♬
Thời kỳ đông đúc cửa soát vé luôn phải xếp hàng. Nếu là cách này thì sẽ nhanh.
A: でも、マスクを 履はいている 時ときはどうですか。 機械きかいが 間違まちがえそうです。 ♬
Nhưng những khi đeo khẩu trang thì sao? Máy móc có vẻ dễ bị nhầm lẫn.
B: 最新さいしんのカメラは 目めの 周まわりをチェックします。 だから、 大丈夫だいじょうぶですよ。 ♬
Camera đời mới nhất sẽ kiểm tra vùng xung quanh mắt. Vì vậy, không sao đâu.
A: とても 未来みらいの 生活せいかつみたいです。 私わたしも 明日あした 登録とうろくします。 ♬
Nhìn rất giống cuộc sống tương lai. Ngày mai tôi cũng sẽ đăng ký.
B: 新あたらしい 技術ぎじゅつに 慣なれて、 電車でんしゃの 移動いどうを 快適かいてきにしましょう。 ♬
Hãy làm quen với công nghệ mới và làm cho việc đi lại bằng tàu thoải mái nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・改札口かいさつぐち: Cửa soát vé / Ticket gate.
・未来みらい: Tương lai / Future.
・~ないで: Mà không làm gì / Without doing.
・動詞+そう: Có vẻ như, dễ xảy ra / Look like.

Ứng dụng dự báo tắc đường bằng công nghệ AI

A: 今日きょうのドライブは 全然ぜんぜん 渋滞じゅうたいがありませんでした。 とても 不思議ふしぎです。 ♬
Chuyến lái xe hôm nay hoàn toàn không bị tắc đường. Thật là kỳ lạ.
B: 新あたらしいAIの 地図ちずアプリを 使つかいましたか。 あれは 素晴すばらしいですよ。 ♬
Bạn đã dùng ứng dụng bản đồ AI mới chưa? Cái đó tuyệt vời lắm đấy.
A: はい。 機械きかいが 1時間後じかんごの 道路どうろの 様子ようすを 予測よそくしてくれました。 ♬
Vâng. Máy móc đã dự báo giúp tôi tình hình đường xá sau đó 1 tiếng.
B: 混こむ 場所ばしょを 自動じどうで 避さけます。 だから、 遠とおい 道みちでも 早はやいです。 ♬
Nó tự động né tránh những nơi đông đúc. Vì vậy, dù đường xa vẫn nhanh.
A: 今までのアプリは 事故じこの 後あとに 動うごきました。 今回こんかいは 先さきに 対処たいしょできます。 ♬
Các ứng dụng từ trước đến nay hoạt động sau khi có sự cố. Lần này có thể xử lý trước.
B: 連休れんきゅうの 予定よていが 壊こわれません。 ドライバーのストレスが 減へりますね。 ♬
Dự định ngày lễ không bị phá hỏng. Áp lực của tài xế giảm đi rồi nhỉ.
A: データが 新あたらしくなって、 旅行りょこうの 安心感あんしんかんが 上あがりました。 ♬
Dữ liệu được làm mới giúp cảm giác an tâm khi du lịch tăng lên.
B: 安全運転あんぜんうんてんを 維持いじして、 次つぎの 目的地もくてきちに 行いってください。 ♬
Hãy duy trì lái xe an toàn và đi đến mục tiêu tiếp theo nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・渋滞じゅうたい: Tắc đường / Traffic jam.
・予測よそく: Dự báo, dự đoán / Prediction.
・~てくれました: Ai đó làm gì giúp mình / Someone did for me.
・だから: Vì vậy / So.

Xe đạp điện công cộng có túi khí an toàn

A: 街まちの 中なかで 新あたらしいレンタル 自転車じてんしゃを 見みました。 ハンドルが 太ふといです。 ♬
Tôi thấy một chiếc xe đạp cho thuê mới ở trong phố. Tay lái của nó rất to.
B: あれはエアバッグがついている 自転車じてんしゃですよ。 事故じこの 時ときに 開ひらきます。 ♬
Đó là chiếc xe đạp có gắn túi khí đấy. Nó sẽ mở ra khi có tai nạn.
A: 車くるまみたいなシステムですね。 自転車じてんしゃにも 必要ひつようですか。 ♬
Hệ thống giống như ô tô nhỉ. Đối với xe đạp cũng cần thiết sao?
B: 最近さいきんは 高齢者こうれいしゃの 利用りようが 増ふえています。 だから、 安全あんぜんが 一番いちばんですよ。 ♬
Dạo này người cao tuổi sử dụng đang tăng lên. Vì vậy, an toàn là trên hết mà.
A: 転ころんだ 時ときに 頭あたまを 守まもります。 それはとても 安心あんしんな 工夫くふうですね。 ♬
Nó bảo vệ đầu khi bị ngã. Đó là một sự sáng tạo rất an tâm nhỉ.
B: 利用料金りようりょうきんは 少すこし 高たかいです。 でも、 怪我けがをするよりいいです。 ♬
Giá sử dụng thì hơi đắt một chút. Nhưng vẫn tốt hơn là bị thương.
A: 私わたしは 今日きょう 初はじめて 知しりました。 今度こんど 一度いちど 乗のってみます。 ♬
Hôm nay lần đầu tiên tôi biết đến nó. Lần tới tôi sẽ đi thử một lần.
B: 新あたらしいルールをチェックして、 静しずかに 通行つうこうしましょう。 ♬
Hãy kiểm tra quy tắc mới và đi lại một cách bình yên nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・高齢者こうれいしゃ: Người cao tuổi / Elderly people.
・工夫くふう: Sáng tạo, bỏ công sức / Innovation.
・~よりいい: Tốt hơn là... / Better than.
・V-てみます: Thử làm việc gì / Try doing.

🌦️ 7. GÓC KIGO-WEATHER (Từ chỉ mùa "Dục衣" - Áo Yukata và cơn mưa rào)

A: 今日きょうのニュースで 「浴衣雨ゆかたあめ」という 言葉ことばを 聞ききました。 意味いみが 分わかりません。 ♬
Trong tin tức hôm nay tôi nghe thấy từ "Yukata-ame". Tôi không hiểu ý nghĩa của nó.
B: それは 初夏しょかの 季語きごですよ。 夕方ゆうがたに 急きゅうに 降ふる 激はげしい 雨あめのことです。 ♬
Đó là từ chỉ mùa của đầu hè đấy. Nó có nghĩa là cơn mưa dữ dội bỗng đổ xuống vào chiều tà.
A: 浴衣ゆかたを 着きている 時ときに 濡ぬれたら、 本当ほんとうに 困こまりますね。 ♬
Nếu bị ướt khi đang mặc áo Yukata thì thật sự rắc rối nhỉ.
B: 昔むかしの 人ひとは その 天気てんきの 変化へんかを、 風流ふうりゅうな 言葉ことばで 表現ひょうげんしました。 ♬
Người ngày xưa đã biểu hiện sự thay đổi thời tiết đó bằng từ ngữ đầy nghệ thuật.
A: 今いまの 天気予報てんきよほうは AIを 使つかいます。 だから、 すぐ 分わかりますよ。 ♬
Dự báo thời tiết bây giờ dùng AI rồi. Vì thế sẽ biết được ngay thôi mà.
B: でも、 言葉ことばの 美うつくしさを 覚おぼえるのは 楽たのしいことです。 ♬
Nhưng việc ghi nhớ vẻ đẹp của từ ngữ là một điều rất vui.
A: 日本にほんの 文化ぶんかは 深ふかいですね。 私わたしは メモ 帳ちょうに 書かきました。 ♬
Văn hóa Nhật Bản sâu sắc thật nhỉ. Tôi đã viết lại vào sổ tay rồi.
B: 今日きょうの 夕方ゆうがたは 空そらを 見みて、 雲くもの 様子ようすを 確認かくにんしてください。 ♬
Chiều tối hôm nay bạn hãy nhìn lên bầu trời và kiểm tra tình hình mây nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・季語きご: Từ chỉ mùa / Season word.
・表現ひょうげん: Biểu hiện, thể hiện / Express.
・~のこと: Ý nói về việc... / Refers to.
・だから: Vì vậy / So.

🌤️ 8. GÓC KIGO-WEATHER (Từ chỉ mùa "Gió Thanh" - Seifuu ngày nắng đẹp)

A: 今日きょうは 風かぜがとても 気持きもちいいです。 空そらも 青あおくて 綺麗きれいですね。 ♬
Hôm nay gió rất dễ chịu. Bầu trời cũng xanh và đẹp nữa nhỉ.
B: この 時期じきの 風かぜは 「清風せいふう」と 言いいます。 5月がつの 晴はれた 日ひの 季語きごです。 ♬
Gió vào thời kỳ này được gọi là "Seifuu". Đó là từ chỉ mùa của những ngày nắng ráo tháng 5.
A: ただの 「涼すずしい 風かぜ」ではありませんね。 綺麗きれいな 名前なまえです。 ♬
Nó không chỉ đơn thuần là "gió mát" đâu nhỉ. Cái tên thật đẹp.
B: 日本にほんの 自然しぜんを 大切たいせつにする 気持きもちから、 この 言葉ことばが 生うまれました。 ♬
Từ tấm lòng trân trọng tự nhiên của nước Nhật, từ ngữ này đã được sinh ra.
A: 最近さいきんは 気温きおんが 急きゅうに 上あがります。 だから、 この 風かぜは 貴重きちょうですよ。 ♬
Dạo này nhiệt độ tăng lên đột ngột. Vì vậy, cơn gió này rất quý giá đấy.
B: 明日あしたは 雨あめの 予測よそくがあります。 今日きょうの 天気てんきを 楽たのしみましょう。 ♬
Ngày mai có dự báo mưa đấy. Chúng ta hãy tận hưởng thời tiết ngày hôm nay nào.
A: 私わたしは 近ちかくの 公園こうえんに 行いって、 のんびり 読書どくしょをします。 ♬
Tôi sẽ đi đến công viên gần đây và thong thả đọc sách.
B: 快適かいてきな 環境かんきょうを 体感たいかんして、 元気げんきを たくさん 準備じゅんびしてください。 ♬
Hãy cảm nhận môi trường thoải mái này và chuẩn bị thật nhiều năng lượng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・貴重きちょう: Quý giá / Precious.
・体感たいかん: Cảm nhận qua cơ thể / Experience, feel.
・ただの~ではない: Không chỉ đơn thuần là... / Not just a...
・~ましょう: Hãy cùng nhau / Let's do.

Ứng dụng dự báo tắc đường bằng công nghệ AI

A: 今日きょうのドライブは 全然ぜんぜん 渋滞じゅうたいがありませんでした。 とても 不思議ふしぎです。 ♬
Chuyến lái xe hôm nay hoàn toàn không bị tắc đường. Thật là kỳ lạ.
B: 新あたらしいAIの 地図ちずアプリを 使つかいましたか。 あれは 素晴すばらしいですよ。 ♬
Bạn đã dùng ứng dụng bản đồ AI mới chưa? Cái đó tuyệt vời lắm đấy.
A: はい。 機械きかいが 1時間後じかんごの 道路どうろの 様子ようすを 予測よそくしてくれました。 ♬
Vâng. Máy móc đã dự báo giúp tôi tình hình đường xá sau đó 1 tiếng.
B: 混こむ 場所ばしょを 自動じどうで 避さけます。 だから、 遠とおい 道みちでも 早はやいです。 ♬
Nó tự động né tránh những nơi đông đúc. Vì vậy, dù đường xa vẫn nhanh.
A: 今いままでのアプリは 事故じこの 後あとに 動うごきました。 今回こんかいは 先さきに 対処たいしょできます。 ♬
Các ứng dụng từ trước đến nay hoạt động sau khi có sự cố. Lần này có thể xử lý trước.
B: 連休れんきゅうの 予定よていが 壊こわれません。 ドライバーのストレスが 減へりますね。 ♬
Dự định ngày lễ không bị phá hỏng. Áp lực của tài xế giảm đi rồi nhỉ.
A: データが 新あたらしくなって、 旅行りょこうの 安心感あんしんかんが 上あがりました。 ♬
Dữ liệu được làm mới giúp cảm giác an tâm khi du lịch tăng lên.
B: 安全運転あんぜんうんてんを 維持いじして、 次つぎの 目的地もくてきちに 行いってください。 ♬
Hãy duy trì lái xe an toàn và đi đến mục tiêu tiếp theo nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・渋滞じゅうたい: Tắc đường / Traffic jam.
・予測よそく: Dự báo, dự đoán / Prediction.
・~てくれました: Ai đó làm gì giúp mình / Someone did for me.
・だから: Vì vậy / So.

Xe đạp điện công cộng có túi khí an toàn

A: 街まちの 中なかで 新あたらしい レンタル 自転車じてんしゃを 見みました。 ハンドルが 太ふといです。 ♬
Tôi thấy một chiếc xe đạp cho thuê mới ở trong phố. Tay lái của nó rất to.
B: あれはエアバッグがついている 自転車じてんしゃですよ。 事故じこの 時ときに 開ひらきます。 ♬
Đó là chiếc xe đạp có gắn túi khí đấy. Nó sẽ mở ra khi có tai nạn.
A: 車くるまみたいなシステムですね。 自転車じてんしゃにも 必要ひつようですか。 ♬
Hệ thống giống như ô tô nhỉ. Đối với xe đạp cũng cần thiết sao?
B: 最近さいきんは 高齢者こうれいしゃの 利用りようが 増ふえています。 だから、 安全あんぜんが 一番いちばんですよ。 ♬
Dạo này người cao tuổi sử dụng đang tăng lên. Vì vậy, an toàn là trên hết mà.
A: 転ころんだ 時ときに 頭あたまを 守まもります。 それはとても 安心あんしんな 工夫くふうですね。 ♬
Nó bảo vệ đầu khi bị ngã. Đó là một sự sáng tạo rất an tâm nhỉ.
B: 利用料金りようりょうきんは 少すこし 高たかいです。 でも、 怪我けがをするよりいいです。 ♬
Giá sử dụng thì hơi đắt một chút. Nhưng vẫn tốt hơn là bị thương.
A: 私わたしは 今日きょう 初はじめて 知しりました。 今度こんど 一度いちど 乗のってみます。 ♬
Hôm nay lần đầu tiên tôi biết đến nó. Lần tới tôi sẽ đi thử một lần.
B: 新あたらしいルールをチェックして、 静しずかに 通行つうこうしましょう。 ♬
Hãy kiểm tra quy tắc mới và đi lại một cách bình yên nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・高齢者こうれいしゃ: Người cao tuổi / Elderly people.
・工夫くふう: Sáng tạo, bỏ công sức / Innovation.
・~よりいい: Tốt hơn là... / Better than.
・V-てみます: Thử làm việc gì / Try doing.

Ngôi đền cổ vắng vẻ ở Kamakura ngày lễ

A: 連休れんきゅうの 鎌倉かまくらに 行いきました。 でも、 人ひとが 全然ぜんぜんいない 場所ばしょがありましたよ。 ♬
Tôi đã đến Kamakura ngày lễ. Nhưng có một nơi hoàn toàn không có người đấy.
B: 有名ゆうめいな 大仏だいぶつの 近ちかくですか。 そんな 場所ばしょがあるのは 信しんじられません。 ♬
Ở gần bức tượng Đại Phật nổi tiếng à? Có một nơi như thế thì thật không thể tin được.
A: 駅えきから 歩あるいて 30分ぷんの 山やまのお 寺てらです。 ガイドブックにありません。 ♬
Đó là ngôi chùa trên núi đi bộ từ nhà ga mất 30 phút. Nó không có trong sách hướng dẫn.
B: そこは 完全かんぜんに 穴場あなばスポットですね。 静しずかな 環境かんきょうが 残のこっています。 ♬
Nơi đó hoàn toàn là một địa điểm ít người biết (Anaba) nhỉ. Môi trường yên tĩnh vẫn còn được giữ lại.
A: 古ふるい 庭にわがとても 綺麗きれいでした。 私わたしは 1時間じかんずっと 鳥とりの 声こえを 聴ききましたよ。 ♬
Khu vườn cổ rất đẹp. Tôi đã nghe tiếng chim suốt 1 tiếng đồng hồ đấy.
B: 大人おとなの 贅沢ぜいたくな 時間じかんの 過すごし 方かたです。 混雑こんざつのストレスがありませんね。 ♬
Đó là cách trải qua thời gian sang chảnh của người lớn. Không có áp lực của sự đông đúc nhỉ.
A: みんなに 教おしえたくありません。 自分じぶんだけの 秘密ひみつの 場所ばしょにします。 ♬
Tôi không muốn chỉ cho mọi người đâu. Tôi sẽ biến nó thành nơi bí mật của riêng mình.
B: そうしてください。 美うつくしい 自然しぜんを 大切たいせつに 維持いじしましょう。 ♬
Bạn hãy làm vậy đi. Chúng ta hãy duy trì và trân trọng tự nhiên tươi đẹp nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・穴場あなば: Chỗ hay mà ít người biết / Hidden gem, good secret place.
・贅沢ぜいたく: Sang chảnh, xa xỉ / Luxurious.
・~たくありません: Không muốn làm gì / Don't want to do.
・~にします: Quyết định chọn làm gì / Decide to make it.

Bãi biển yên bình ở Miura không có khách du lịch

A: 海うみの 近ちかくをドライブしました。 三浦半島みうらはんとうの 小ちいさな 海岸かいがんに 行いきましたよ。 ♬
Tôi đã lái xe ở gần biển. Tôi đã đến một bờ biển nhỏ ở bán đảo Miura đấy.
B: 連休れんきゅうの 海うみはどこも 海うみの 家いえがいっぱいです。 混こんでいましたか。 ♬
Biển ngày lễ thì ở đâu các quán nghỉ bên bờ biển cũng đầy cả. Ở đó có đông không?
A: いいえ。 駐車場ちゅうしゃじょうがない 場所ばしょです。 だから、 地元じもとの 住民じゅうみんしかいませんでした。 ♬
Không. Đó là nơi không có bãi đỗ xe. Vì vậy, chỉ có người dân địa phương thôi.
B: 車くるまで 行いくのは 困難こんなんですね。 でも、 最高さいこうの 穴場あなばです。 ♬
Đi đến đó bằng ô tô thì khó khăn nhỉ. Nhưng đó là chỗ trốn tuyệt vời nhất.
A: 波なみの 音おとがはっきり 聞きこえました。 水みずも 透すき 通とおって 綺麗きれいです。 ♬
Tôi đã nghe rõ tiếng sóng biển. Nước cũng trong suốt và đẹp nữa.
B: 有名ゆうめいな 観光地かんこうちより、 そういう 静しずかな 海岸かいがんの 方ほうが リラックスできますよ。 ♬
So với điểm du lịch nổi tiếng, bờ biển yên bình như thế giúp thư giãn hơn đấy.
A: 私わたしはお 弁当べんとうを 食たべて、 すぐに 帰かえりました。 ゴミは 全部ぜんぶ 持もちましたよ。 ♬
Tôi ăn cơm bento xong rồi về ngay. Rác thì tôi đã mang về toàn bộ đấy.
B: 素晴すばらしいマナーですね。 綺麗きれいな 環境かんきょうを 守まもるために 肝要かんようなことです。 ♬
Phép lịch sự tuyệt vời quá. Đó là điều cốt yếu để bảo vệ môi trường sạch đẹp.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・海岸かいがん: Bờ biển / Coast, beach.
・透すき通とおる: Trong suốt, nhìn xuyên thấu / Transparent.
・~しか~ない: Chỉ có... (đi với phủ định) / Only.
・~の方ほうが~できる: Phía... thì có thể làm tốt hơn / Can do more.

Mẹo bọc chuối bằng màng bọc thực phẩm

田中: バナナにラップを 巻まく 裏うらワザは 嘘うそですよ。 ♬
Mẹo quấn màng bọc thực phẩm vào quả chuối là dối trá đấy.
佐藤: ええ、ネットの 動画どうがでは 効果こうかがあると 言いっていました。 ♬
Hả, tôi thấy trên video mạng người ta nói là có hiệu quả mà.
田中: 私わたしは 昨日きのう 試ためしましたが、 すぐに 黒くろくなりました。 ♬
Hôm qua tôi đã thử rồi nhưng nó vẫn bị đen đi ngay lập tức.
佐藤: 部屋へやが 暑あつすぎたからではないですか。 ♬
Chẳng phải là tại vì phòng bị nóng quá sao?
田中: いいえ、 涼すずしい 場所ばしょに 置おいたから 絶対ぜったいに 嘘うそです。 ♬
Không đâu, tôi để ở chỗ mát mẻ rồi nên chắc chắn là dối trá.
佐藤: でも、ニュースでも 正ただしいと 言いっていましたよ。 ♬
Nhưng trên tin tức người ta cũng nói phương pháp này đúng đấy.
田中: 私わたしは 自分じぶんの 目めで 見みた 結果けっかしか 信しんじません。 ♬
Tôi thì không tin vào cái gì khác ngoài kết quả tự mắt mình nhìn thấy.
佐藤: じゃあ、 今度こんどは 違ちがうバナナで 試ためしましょう。 ♬
Vậy thì lần tới chúng ta hãy thử lại với quả chuối khác nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・効果こうか: Hiệu quả / Effect.
・~すぎる: Quá mức... / Too much.
・~てみる: Thử làm việc gì / Try doing.
・~しか~ない: Chỉ... mà thôi / Only.

Mẹo cắt hành tây bằng kẹo cao su

鈴木: ガムを 噛かみながら 玉たまねぎを 切きると 涙なみだが 出でないらしいです。 ♬
Nghe nói vừa nhai kẹo cao su vừa cắt hành tây thì sẽ không chảy nước mắt đâu.
高橋: ああ、ネットでよく 見みる 面白おもしろい 裏うらワザですね。 ♬
À, đó là mẹo vặt thú vị thường thấy trên mạng nhỉ.
鈴木: 口くちを 動うごかすと 鼻はなからの 強つよい 匂においが 減へるそうですよ。 ♬
Nghe nói khi cử động miệng thì mùi hăng từ mũi sẽ giảm đi đấy.
高橋: 私わたしはいつも 玉たまねぎを 切きるのが 嫌きらいだから 嬉うれしいです。 ♬
Vì tôi lúc nào cũng ghét việc cắt hành tây nên rất vui khi biết điều này.
鈴木: でも、ガムを 噛かみながら 料理りょうりをするのは 面白おもしろいですね。 ♬
Nhưng việc vừa nhai kẹo cao su vừa nấu ăn thì đúng là buồn cười nhỉ.
高橋: はい、 家族かぞくに 見みられたら 少すこし 恥はずかしいです。 ♬
Vâng, nếu bị gia đình nhìn thấy thì hơi xấu hổ một chút.
鈴木: 簡単かんたんだから、 今夜こんやのご 飯はんの 前まえにやってみてください。 ♬
Vì làm rất dễ nên anh hãy thử làm trước giờ cơm tối nay xem sao.
高橋: ええ、 美味おいしいカレーのために すぐガムを 買かってきます。 ♬
Vâng, để nấu món cà ri ngon thì tôi sẽ đi mua kẹo cao su ngay đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・涙なみだ: Nước mắt / Tears.
・簡単かんたん: Đơn giản, dễ dàng / Easy.
・~ながら: Vừa làm hành động này vừa làm hành động kia / While doing...
・~られたら: Nếu bị nhìn thấy / If seen.
・~てくる: Đi làm gì rồi quay lại / Go and do something then come back.

話題のスマート枕

A: 最近さいきんネットで 話題わだいの 新あたらしい 枕まくらを 買かいました。 ♬
Anh Yamamoto này, gần đây tôi đã mua chiếc gối mới đang hot trên mạng rồi đấy.
B: ああ、 寝ねている 間あいだに 自動じどうで 高たかさを 変かえる 機械きかいですね。 ♬
À, đó là cái máy tự động thay đổi độ cao trong lúc mình đang ngủ đúng không.
A: ええ、 横よこを 向むいたときに 高たかくなって、 首くびが 楽らくです。 ♬
Vâng, khi tôi nằm nghiêng thì gối sẽ cao lên và cổ rất thoải mái.
B: すごい 技術ぎじゅつですね。 私わたしもよく 眠ねむれないから 使つかいたいです。 ♬
Công nghệ siêu thật nhỉ, tôi cũng không ngủ ngon nên muốn dùng quá.
A: 値段ねだんが 高たかいですが、 健康けんこうのために 買かう 価値かちはありますよ。 ♬
Giá tuy đắt nhưng rất có giá trị mua phục vụ cho sức khỏe đấy.
B: 朝あさ 起おきたときに、 頭あたまが 痛いたいトラブルが なくなるといいですね。 ♬
Hy vọng sẽ mất đi sự cố bị đau đầu khi thức dậy vào buổi sáng nhỉ.
A: はい、 今夜こんやからスマホのアプリと 一緒いっしょに 使つかってみます。 ♬
Vâng, từ tối nay tôi sẽ dùng thử nó cùng với ứng dụng trên điện thoại.
B: 睡眠すいみんが 楽たのしくなりそうだから、 私わたしも お店みせに 行いってみます。 ♬
Trông có vẻ giấc ngủ sẽ trở nên thú vị hơn nên tôi cũng sẽ thử đến cửa hàng xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・睡眠すいみん: Giấc ngủ / Sleep.
・~間あいだに: Trong lúc đang... / While...
・~といいです: Hy vọng là... thì tốt / I hope...
・~そう: Trông có vẻ... / Looks like.

寝る前のエナジードリンク

A: 疲つかれたから、 寝ねる 前まえに エナジードリンクを 飲のみます。 ♬
Anh Kobayashi này, vì mệt mỏi nên trước khi đi ngủ tôi sẽ uống nước tăng lực.
B: それは 絶対ぜったいに やめてください。 体からだに 悪わるいですよ。 ♬
Anh tuyệt đối xin đừng làm thế, có hại cho cơ thể đấy nhé.
A: でも、ネットの 投稿とうこうで 元気げんきになる 方法ほうほうだと 見みました。 ♬
Nhưng tôi thấy trên bài đăng mạng nói đây là phương pháp giúp khỏe khoắn mà.
B: カフェインが 入はいっているから、 眠ねむれなくなりますよ。 ♬
Vì có chứa caffeine nên anh sẽ trở nên không ngủ được đấy.
A: 確たしかに、 頭あたまがすっきりして 眠気ねむけが 消きえてしまいました。 ♬
Đúng vậy thật, đầu óc tôi bỗng tỉnh táo và cơn buồn ngủ đã biến mất tiêu rồi.
B: 睡眠時間すいみんじかんが 短みじかくなると、 次つぎの 日ひにまた 疲つかれて 困こまります。 ♬
Thời gian ngủ mà bị ngắn đi thì ngày hôm sau anh sẽ lại mệt mỏi và phiền phức đấy.
A: 知しりませんでした。 体からだに 良よいと 思おもったのに、 逆効果ぎゃくこうかですね。 ♬
Tôi đã không biết, mặc dù cứ nghĩ là tốt cho cơ thể vậy mà lại bị phản tác dụng nhỉ.
B: 今日きょうは 温あたたかい 牛乳ぎゅうにゅうを 飲のんで、 すぐに 寝ねてください。 ♬
Hôm nay anh hãy uống sữa ấm rồi lập tức đi ngủ đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・眠気ねむけ: Cơn buồn ngủ / Sleepiness.
・逆効果ぎゃくこうか: Phản tác dụng / Opposite effect.
・~なくなる: Trở nên không thể... / Become unable to...
・~のに: Mặc dù... vậy mà... / Even though.

スマート乾燥機の便利な生活

A: 新あたらしい 乾燥機かんそうきを 買かったら、 家事かじが 本当ほんとうに 楽らくになりました。 ♬
Anh Yoshida này, mua cái máy sấy mới xong là việc nhà thực sự đã trở nên nhàn hạ hẳn rồi.
A: 洗濯物せんたくものを 外そとに 干ほす 時間じかんがないから、 時間じかんを 有効ゆうこうに 使つかえます。 ♬
Vì không còn tốn thời gian phơi quần áo ra ngoài nữa nên có thể sử dụng thời gian một cách hiệu quả.
B: 私わたしは あなたの 意見いけんに 同意どういします。 本当ほんとうに 便利べんりですね。 ♬
Tôi đồng ý với ý kiến của anh, nó thật sự tiện lợi nhỉ.
A: ネットでも、 連休れんきゅうの 家事かじを 減へらす アイデアとして 人気にんきです。 ♬
Trên mạng nó cũng đang rất hot như một ý tưởng để giảm bớt việc nhà dịp nghỉ lễ đấy.
B: 天気てんきが 悪わるい 日ひでも、 部屋へやの 中なかに ゴミや 匂においが 出でないから 安心あんしんです。 ♬
Ngay cả những ngày thời tiết xấu thì vì trong phòng không phát sinh rác hay mùi nên rất an tâm.
A: はい、 ボタンを 押おすだけで、 服ふくが ふわふわになりますよ。 ♬
Vâng, chỉ cần nhấn nút bấm là quần áo trở nên mềm mại đấy.
B: 電気代でんきだいが 高たかいですが、 買かう 価値かちがある 機械きかいですね。 ♬
Tiền điện tuy cao nhưng đây là cái máy có giá trị mua nhỉ.
A: ええ、 空あいた 時間じかんで 毎日まいにち ゆっくり 読書どくしょをすることにしました。 ♬
Vâng, tôi đã quyết định sẽ thư thả tận hưởng việc đọc sách mỗi ngày vào thời gian rảnh.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・乾燥機かんそうき: Máy sấy khô / Dryer.
・同意どうい: Đồng ý / Agreement.
・~だけで: Chỉ cần... / Just by...
・~ことにする: Quyết định việc gì / Decide to do.

窓ふきロボットの問題

A: 窓まどを 自動じどうで 拭ふく ロボットを 買かいましたが、 失敗しっぱいでした。 ♬
Anh Yamaguchi này, tôi đã mua robot lau cửa sổ tự động rồi nhưng đúng là một thất bại.
B: ええ、ネットの 動画どうがでは きれいに 掃除そうじできると 言いっていましたよ。 ♬
Kìa, tôi thấy trong video trên mạng người ta bảo là có thể dọn dẹp sạch sẽ mà.
A: 機械きかいの 動うごく 音おとが 大おおきすぎるから、 近所きんじょの 迷惑めいわくになります。 ♬
Tiếng động vận hành của máy quá lớn nên sẽ gây phiền hà cho hàng xóm.
B: 昼間ひるまの 時間じかんなら、 みんな 仕事しごとに 出でかけているから 大丈夫だいじょうぶですよ。 ♬
Nếu là khoảng thời gian ban ngày thì vì mọi người đều đã đi làm rồi nên không sao đâu.
A: いいえ、 最近さいきんは 家いえで 仕事しごとをする 人ひとが 多おおいから 怒おこられます。 ♬
Không đâu, dạo gần đây có nhiều người làm việc ở nhà nên sẽ bị họ mắng đấy.
B: 確たしかに、 今いまの 生活せいかつを 考かんがえると、 注意ちゅういが 必要ひつようですね。 ♬
Đúng vậy thật, nếu suy nghĩ về cuộc sống bây giờ thì cần phải cẩn thận nhỉ.
A: 結局けっきょく、 自分じぶんで 雑巾ぞうきんを 使つかって 静しずかに 拭ふくのが 一番いちばん 安全あんぜんです。 ♬
Rốt cuộc thì tự mình dùng giẻ lau để lau một cách im lặng vẫn là an toàn nhất.
B: 道具どうぐを 無駄むだに 買かわない ミニマリストの 考かんがえ 方かたも 正ただしいですね。 ♬
Tư duy của những người sống tối giản không mua đồ đạc lãng phí đúng là cũng chuẩn xác nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・迷惑めいわく: Làm phiền, phiền hà / Nuisance.
・~れる(怒おこられます): Thể bị động - Bị mắng / To be scolded.
・~できる: Có thể làm việc gì / Can do.
・~を考かんがえると: Nếu suy nghĩ về... / Considering...

ラボブ人形の大流行

A: 最近さいきん どこに 行いっても 「ラボブ」というおもちゃを 見みます。 ♬
Dạo gần đây đi đâu tôi cũng thấy món đồ chơi tên là "Labubu" cả.
A: カバンに 付つけている 大人おとなを たくさん 見みるから、 大流行だいりゅうこうですね。 ♬
Vì thấy có rất nhiều người lớn treo nó vào cặp nên đúng là đang rất thịnh hành nhỉ.
B: ええ、ネットの 検索けんさくでも 今いま、 一番人気いちばんにんきがある キャラクターですよ。 ♬
Đúng vậy, về tìm kiếm trên mạng thì bây giờ nó cũng đang là nhân vật nổi tiếng nhất đấy.
A: 子供こどもの ぬいぐるみだと 思おもっていたのに、 不思議ふしぎなブームです。 ♬
Mặc dù tôi cứ nghĩ nó chỉ là búp bê nhồi bông của trẻ con vậy mà, đúng là một cơn sốt kỳ lạ.
B: 限定版げんていばんを 買かうために、 みんな 高たかい お金かねを 払はらうらしいですよ。 ♬
Nghe nói để mua được các phiên bản giới hạn, mọi người đều sẵn sàng trả số tiền cao đấy.
A: 私わたしは その 可愛かわいさが 分わからないから、 あまり 買かいたくありません。 ♬
Vì tôi không hiểu được sự đáng yêu của nó nên không muốn mua cho lắm.
B: 流行りゅうこうは すぐに 変かわるから、 無理むりに 合あわせなくても 大丈夫だいじょうぶですよ。 ♬
Xu hướng thì sẽ thay đổi ngay thôi nên không cần thiết phải ép mình bắt chước theo đâu.
A: はい、 自分じぶんの 好すきな 趣味しゅみに お金を 使つかうのが 一番いちばん 幸しあわせです。 ♬
Vâng, dùng tiền vào sở thích của bản thân vẫn là điều hạnh phúc nhất.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・大流行だいりゅうこう: Cơn sốt lớn, rất thịnh hành / Huge trend.
・~ていたのに: Mặc dù đã... vậy mà / Even though...
・~ために: Để... / In order to...
・~なくても大丈夫だいじょうぶ: Không làm... cũng không sao / Okay even without doing...

箱入りおもちゃの買いすぎ問題

A: 箱はこを 開あけるまで 中身なかみが 分わからない おもちゃを 買かいました。 ♬
Tôi đã mua món đồ chơi không biết đồ bên trong cho đến khi mở hộp này ra đấy.
B: 私わたしは そのような 買かい 方かたには 反対はんたいします、 無駄遣むだづかいですよ。 ♬
Tôi thì phản đối cách mua như thế, đúng là tiêu xài lãng phí đấy.
A: でも、ネットの 動画どうがで レアなキャラクターが 出でるのを みんな 楽たのしんでいます。 ♬
Nhưng trên video mạng mọi người đều đang tận hưởng niềm vui khi ra nhân vật hiếm mà.
B: 欲ほしいものが 出でないからと 言いって、 何回なんかいも 買かうのは お店みせの 罠わなです。 ♬
Cứ nói là vì không ra món mình muốn rồi mua đi mua lại nhiều lần là bẫy của cửa hàng đấy.
A: 確たしかに、 すでに 同おなじ 人形にんぎょうが 三個さんこもあるから 困こまっています。 ♬
Đúng vậy thật, vì tôi đã có sẵn ba con búp bê giống hệt nhau rồi nên đang rất rắc rối.
B: 自分じぶんの 無理むりのない お金かねの 範囲はんいで、 計画的けいかくてきに 買かうべきですよ。 ♬
Anh nên mua một cách có kế hoạch trong phạm vi số tiền hợp lý của bản thân nhé.
A: はい、 熱中ねっちゅうしすぎて 財布さいふの 中身なかみが 空からっぽに なってしまいました。 ♬
Vâng, vì quá say mê nên số tiền trong ví của tôi đã bị trống rỗng tiêu rồi.
B: 今日きょうからは、 いらないおもちゃを 人ひとに 売うる 片付かたづけを 始はじめてください。 ♬
Từ hôm nay anh hãy bắt đầu dọn dẹp bằng việc đem bán những đồ chơi không cần thiết cho người khác đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・中身なかみ: Đồ bên trong / Contents.
・反対はんたい: Phản đối / Opposition.
・~まで: Cho đến khi... / Until...
・~からと言いって: Cho dù nói là vì... / Just because...

猫の駅長さんの話題

A: 前田まえださん、 ネットのニュースで 可愛かわいい 猫ねこの 駅長えきちょうを 見みました。 ♬
Anh Maeda này, tôi đã xem tin tức về một chú mèo làm trưởng ga rất đáng yêu trên mạng đấy.
B: ああ、 田舎いなかの 小ちいさな 駅えきで 働はたらく 本物ほんものの 猫ねこのことですね。 ♬
À, đó là chuyện về chú mèo thật sự làm việc tại một nhà ga nhỏ ở vùng quê nhỉ.
A: 帽子ぼうしを 頭あたまにかぶって、 お客さんを 迎むかえる 姿すがたが 面白おもしろいです。 ♬
Chú mèo đội chiếc mũ trên đầu, dáng vẻ đón tiếp hành khách rất buồn cười.
B: 観光客かんこうきゃくが たくさん 集あつまるから、 寂さびしい 町まちが 元気げんきになったそうですよ。 ♬
Nghe nói vì khách du lịch tụ tập đến rất đông nên thị trấn cô quạnh đã trở nên náo nhiệt rồi đấy.
A: 動物どうぶつの 力ちからはすごいですね、 みんなが 笑顔えがおになって 癒いやされます。 ♬
Sức mạnh của động vật thật là siêu nhỉ, ai nấy đều mỉm cười và được chữa lành tâm hồn.
B: でも、 猫ねこが 疲つかれないように、 働はたらく 時間じかんを 短みじかくするルールがあります。 ♬
Nhưng để cho chú mèo không bị mệt, người ta có quy định rút ngắn thời gian làm việc đấy.
A: 優やさしい 世界せかいですね、 私わたしも 連休れんきゅうの 間あいだに 一度いちど 会あいに 行いってみます。 ♬
Đúng là một thế giới dịu dàng nhỉ, tôi cũng sẽ thử đi đến gặp chú một lần trong kỳ nghỉ này xem sao.
B: 写真しゃしんを 撮とるときは、 急きゅうに 大おおきな 声こえを 出ださないでくださいね。 ♬
Khi chụp ảnh thì anh xin vui lòng đừng bỗng nhiên phát ra giọng lớn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・駅長えきちょう: Trưởng ga / Stationmaster.
・~ないように: Để không bị... / In order not to...
・~の間あいだに: Trong khoảng thời gian... / During...
・...に行いってみます: Thử đi để làm gì xem sao / Try going to do...

瓶の蓋を開ける裏ワザ

A: 井上いのうえさん、 テープを 瓶びんの 蓋ふたに 貼はる 裏うらワザを 試ためしたら 成功せいこうしました。 ♬
Chị Inoue này, tôi thử mẹo vặt dán băng dính vào nắp lọ xem trên mạng và đã thành công rồi.
B: 私わたしは その 方法ほうほうが 良よいと 同意どういします、 力ちからがなくても 簡単かんたんに 開あきますね。 ♬
Tôi đồng ý phương pháp đó rất tốt, cho dù không có lực vẫn mở được dễ dàng nhỉ.
A: ええ、 布ぬののテープを 使つかうと 滑すべらなくなるから 不思議ふしぎです。 ♬
Vâng, sử dụng băng dính vải là nó không bị trượt nữa, thật là kỳ diệu.
B: 手てが 痛いたくなる トラブルもないから、 お年寄としよりにも 優やさしいですね。 ♬
Vì cũng không có sự cố bị đau tay nên cái này rất thân thiện cho cả người già nhỉ.
A: はい、 道具どうぐを 買かわないで 家いえにあるものでできるから お得とくです。 ♬
Vâng, vì không cần mua công cụ mà có thể làm bằng đồ có sẵn ở nhà nên rất tiết kiệm.
B: 生活せいかつの 小ちいさな 困こまりごとが、 アイデア 一ひとつで 解決かいけつするのは 素晴すばらしいです。 ♬
Những rắc rối nhỏ nhặt trong sinh hoạt được giải quyết chỉ bằng một ý tưởng thì thật là tuyệt vời.
A: ネットの 動画どうがには、 このような 生活せいかつの 知恵ちえが たくさんあります。 ♬
Trong các video trên mạng có rất nhiều trí tuệ cuộc sống giống như thế này.
B: 私わたしも 次つぎに 困こまったときは、 自分じぶんで よく 考かんがえてみます。 ♬
Lần tới khi gặp rắc rối, tôi cũng sẽ thử tự mình suy nghĩ kỹ xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・解決かいけつ: Giải quyết / Resolution.
・~なくなる: Trở nên không... / Become not...
・~ないで: Mà không làm gì... / Without doing...