Trào lưu đọc sách giấy

A:最近さいきんまちわかひとあいだあたらしい流行りゅうこうがあります。
Gần đây, có một trào lưu mới trong giới trẻ ở phố.
B:スマホの画面がめんないでかみほんみますよ。
Mọi người đọc sách giấy mà không nhìn vào màn hình điện thoại đấy.
A:しずかな喫茶店きっさてん贅沢ぜいたく時間じかんごすスタイルですね。
Đó là phong cách trải qua khoảng thời gian xa xỉ tại quán cà phê yên tĩnh nhỉ.
B:はい、ネットのニュースよりも物語ものがたり集中しゅうちゅうできます。
Vâng, người ta có thể tập trung vào câu chuyện hơn là tin tức trên mạng.
A:本屋ほんやげのデータも先月せんげつからがりましたよ。
Dữ liệu doanh thu của hiệu sách cũng đã tăng lên từ tháng trước đấy.
B:自分じぶんこころをゆっくりやすめるえですね。
Đó là mẹo hay để cho tâm trí mình nghỉ ngơi thong thả nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

流行りゅうこう: Trào lưu, thịnh hành
贅沢ぜいたく: Xa xỉ, sang chảnh
・~よりも: So với... thì... hơn
・~集中しゅうちゅうできます: Có thể tập trung

Quần áo làm từ thực vật

A:植物しょくぶつからつくったあたらしいふく今売いまうれていますよ。
Quần áo mới làm từ thực vật hiện đang bán rất chạy đấy.
B:使用しようしたあとつちへすぐもど仕組みしくみですね。
Đó là cơ chế tự hủy vào đất ngay sau khi sử dụng nhỉ.
A:ええ、地球ちきゅう環境かんきょうよごさない工夫くふう素晴すばらしいです。
Vâng, sáng kiến không làm ô nhiễm môi trường Trái Đất thật tuyệt vời.
B:わかひとのトレンドの生活せいかつスタイルになりました。
Nó đã trở thành phong cách sống trào lưu của người trẻ rồi.
A:わたしはこのエコなシャツを一枚選びたいいちまいえらです。
Tôi muốn chọn một chiếc áo sơ mi thân thiện với môi trường này.
B:大家おおやさんもおなふく昨日買きのうかいましたよ。
Bác chủ nhà hôm qua cũng mua một bộ giống vậy đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

植物しょくぶつ: Thực vật
環境かんきょう: Môi trường
・~よごさない: Không làm ô nhiễm
・~になりました: Đã trở thành

Quên chìa khóa ở quần cũ

A:カバンのなかさがしましたがかぎがありません。
Tôi đã tìm kiếm trong túi xách rồi nhưng không thấy chìa khóa.
B:あ、今日きょう昼間ひるまふくあたらしくえましたね。
A, ban ngày hôm nay bạn đã thay quần áo mới mất rồi nhỉ.
A:ふるいズボンのポケットにわすれた可能性かのうせいたかいです。
Khả năng cao là tôi bỏ quên ở trong túi cái quần cũ rồi.
B:くら時間帯じかんたい道路どうろあるいてもどるのはあぶないですよ。
Đi bộ quay lại đường xá vào khung giờ tối tăm thì nguy hiểm lắm đấy.
A:近くちか交番こうばんのおまわりさんが道具どうぐしてくれました。
Anh cảnh sát ở đồn gần đây đã tử tế cho tôi mượn dụng cụ.
B:無事ぶじいえはいることができて本当ほんとう安心あんしんしました。
Vào được nhà an toàn rồi thì thực sự an tâm quá.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

交番こうばん: Đồn cảnh sát, bốt gác
可能性かのうせい: Khả năng, xác suất
・~してくれました: Đã cho tôi mượn
・~ることができる: Có thể làm gì

Chập đèn hầm đi bộ

A:ガードした横断歩道おうだんほどうのライトがえましたよ。
Đèn của vạch kẻ đường dưới hầm đi bộ bị tắt mất rồi đấy.
B:先日せんじつつよあめのせいで故障こしょうしましたね。
Nó đã bị sự cố hỏng hóc tại vì cơn mưa lớn hôm nọ nhỉ.
A:近くちかある歩行者ほこうしゃかお全然見ぜんぜんみえません。
Hoàn toàn không nhìn rõ mặt người đi bộ đi lại gần đây.
B:わたしはスマホの懐中電灯かいちゅうでんとうをすぐにけました。
Tôi đã bật đèn pin điện thoại lên ngay lập tức.
A:えき係員かかりいんさんが修理しゅうりくるまびましたよ。
Nhân viên nhà ga đã gọi xe sửa chữa đến rồi đấy.
B:安全あんぜんまちのためにシステムをはやなおしましょう。
Chúng ta hãy sửa lại hệ thống thật nhanh vì khu phố an toàn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
故障こしょう: Hỏng hóc, sự cố
・~のせいで: Tại vì, do...
・~なおしましょう: Chúng ta hãy sửa lại nào

 

Khênh đồ hộ cụ già ở ga

A:今日きょう午前ごぜんえき階段かいだんでお年寄としよりをました。
Sáng nay, tôi đã thấy một cụ già ở cầu thang nhà ga.
B:おも荷物にもつってとてもこまっていましたよ。
Cụ ấy đang ôm hành lý nặng gặp vất vả lắm đấy.
A:わたしは「わりにつ」とってたすけました。
Tôi đã bảo là "Để cháu mang hộ cho ạ" rồi giúp cụ.
B:改札かいさつ出口でぐちまでゆっくり一緒いっしょあるきましたね。
Hai người đã thong thả đi cùng nhau đến lối ra của quầy soát vé nhỉ.
A:おばあさんの笑顔えがお気分きぶんくなりました。
Nhìn thấy nụ cười của bà cụ là tâm trạng tôi tốt lên liền.
B:ひとこころのやりりは本当ほんとううれしいことです。
Sự trao đổi tình cảm giữa con người thực sự là điều rất vui.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

改札かいさつ: Quầy soát vé, cửa kiểm soát
荷物にもつ: Hành lý, đồ đạc
・~わりに: Thay vì, thay cho...
気分きぶん: Tâm trạng, khí sắc

Bưu thiếp cảm ơn quà hàng xóm

A:昨日きのうとなり田中たなかさんから果物くだものをいただきました。
Hôm qua, tôi đã nhận được trái cây từ bác Tanaka hàng xóm.
B:田舎いなかおおきくてあまいリンゴは美味おいしいですね。
Táo quả lớn và ngọt dưới quê thực sự rất ngon nhỉ.
A:はい、わたしはおれい気持きもちを手紙てがみきました。
Vâng, tôi đã viết cảm xúc cảm ơn của mình vào một bức thư.
B:綺麗きれいなおかえしのポストカードをえらびましたね。
Bạn đã chọn một tấm bưu thiếp đáp lễ rất đẹp nhỉ.
A:今日きょうよるものときにポストにれますよ。
Tôi sẽ bỏ nó vào hòm thư vào lúc đi mua sắm tối hôm nay đấy.
B:近所きんじょいのマナーをきちんとまもっています。
Bạn đang tuân thủ rất tốt phép lịch sự trong mối quan hệ hàng xóm.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・おかえし: Quà đáp lễ, trả lễ
手紙てがみ: Thư từ, bức thư
・~いただきました: Đã nhận được
・~まもっています: Đang tuân thủ, bảo vệ

 

Quẹt thẻ đi tàu giờ thấp điểm

A:毎日まいにちあさ通勤つうきん電車でんしゃはとてもんでいます。
Chuyến tàu đi làm mỗi sáng ngày nào cũng đông nghịt người.
B:時間帯じかんたいすこえるとえき運賃うんちんやすくなりますよ。
Thay đổi khung giờ đi một chút là tiền vé ga tàu sẽ rẻ đi đấy.
A:ええ、はや時間じかんのタッチの割引わりびきのルールですね。
Vâng, đó là quy định giảm giá khi quẹt thẻ vào khung giờ sớm nhỉ.
B:わたし一ヶ月いっかげつ三千円さんぜんえん節約せつやくができましたよ。
Tớ đã có thể tiết kiệm được 3,000 yên trong vòng một tháng đấy.
A:混雑こんざつけて快適かいてき移動いどうするかしこ方法ほうほうです。
Đó là cách khôn ngoan để di chuyển thoải mái và tránh chỗ đông đúc.
B:都会とかいのスマートな生活せいかつのカイゼンですね。
Đó đúng là sự cải tiến của cuộc sống đô thị thông minh nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

通勤つうきん: Đi làm
節約せつやく: Tiết kiệm
・~けて: Tránh né
・~ることができる: Có thể làm gì

Sắp xếp khay đựng đồ tối ưu

A:休みやすみ午前中ごぜんちゅう部屋へや掃除そうじをしました。
Tôi đã quét dọn phòng ốc vào buổi sáng ngày nghỉ.
B:ふる新聞しんぶん雑誌ざっし全部捨ぜんぶすててすっきりしましたよ。
Tôi vứt hết sạch báo và tạp chí cũ nên thấy rất nhẹ nhõm rồi.
A:せま都会とかいいえでは整理整頓せいりせいとん基本きほんのマナーです。
Trong những ngôi nhà nhỏ hẹp ở đô thị thì sắp xếp ngăn nắp là phép lịch sự cơ bản.
B:あたらしい収納しゅうのうトレイでつくえうえ綺麗きれいになりましたね。
Trên mặt bàn cũng trở nên sạch sẽ nhờ khay lưu trữ mới nhỉ.
A:無駄むだなスペースをらす素晴すばらしい工夫くふうだとおもいます。
Tôi nghĩ đó là sáng kiến tuyệt vời để giảm thiểu không gian lãng phí.
B:快適かいてき毎日まいにちのためにこれからもつづけましょう。
Chúng ta hãy tiếp tục duy trì từ bây giờ vì mỗi ngày thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

整理整頓せいりせいとん: Sắp xếp ngăn nắp
工夫くふう: Sáng kiến, biện pháp khéo léo
・~になると / ~なると: Hễ trở nên... là...
・~とおおう: Tôi nghĩ là...

 

Tranh cãi thu phí ghế ngồi công viên

A:区役所くやくしょ公園こうえんふる椅子いす全部新ぜんぶあたらしくしますよ。
Ủy ban quận sẽ đổi toàn bộ ghế cũ ở công viên thành ghế mới đấy.
B:充電じゅうでんができるインフラですが一時間いちじかんでおかねがかかります。
Đó là hạ tầng sạc pin được, nhưng ngồi một tiếng là tốn tiền.
A:無料むりょう普通ふつう場所ばしょがなくなるのは不便ふべんだとおもいます。
Tôi nghĩ việc mất đi các chỗ ngồi miễn phí bình thường thì thật bất tiện.
B:わたしはこのあたらしいおかねのルールにつよ反対はんたいしますよ。
Tôi phản đối mạnh mẽ quy định tiền bạc mới này đấy.
A:ネットの掲示板けいじばんでもおおくのひと議論ぎろんしています。
Trên bảng tin điện tử nhiều người cũng đang tranh luận về nó.
B:安全あんぜん公平こうへい解決かいけつかたちをまじめにかんがえましょう。
Chúng ta hãy suy nghĩ nghiêm túc về một phương án giải quyết an toàn và công bằng nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

反対はんたい: Phản đối
議論ぎろん: Tranh luận, bàn luận
・~とかかります: Tốn, mất
・~不便ふべん: Bất tiện

Đồng hồ thông minh cứu người già ngã

A:わたし祖父そふ今日きょうからスマート時計とけいけましたよ。
Ông nội của tôi đã đeo chiếc đồng hồ thông minh từ hôm nay đấy ạ.
B:みちたおれたとき自動じどう病院びょういん連絡れんらくする機械きかいですね。
Đó là chiếc máy tự động liên lạc với bệnh viện khi bị ngã trên đường phải không.
A:ええ、はなれてらす家族かぞくにとっても安心あんしん道具どうぐです。
Vâng, đối với gia đình sống xa nhà thì đây cũng là công cụ an tâm.
B:画面がめんのアドバイスの文字もじおおきくてやすいですね。
Chữ hướng dẫn trên màn hình lớn và dễ nhìn nhỉ.
A:科学かがくちから大切たいせついのちまもることができますよ。
Chúng ta có thể bảo vệ mạng sống quý giá bằng sức mạnh khoa học đấy.
B:最新さいしんのハイテク技術ぎじゅつあたたかい使つかかただとおもいます。
Tôi nghĩ đó là cách sử dụng ấm áp của công nghệ cao mới nhất.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

いのち: Mạng sống, sinh mạng
時計とけい: Đồng hồ
・~ることができる: Có thể làm gì
・~にとっても: Đối với... cũng vậy

 

Tuyến bus điện tự hành vùng quê

A:田舎いなかむら自動運転じどううんてんあたらしいバスがました。
Một chiếc xe buýt tự lái mới đã đến ngôi làng ở vùng quê.
B:運転手うんてんしゅがいなくても安全あんぜんはし最新さいしんくるまですか。
Đó là chiếc xe mới nhất chạy an toàn ngay cả khi không có tài xế à?
A:はい、お年寄としよりがとおくの病院びょういんとき使つかいますよ。
Vâng, các cụ già sử dụng nó khi đi đến hospital ở xa đấy.
B:近くちかみちえきでボタンをすだけで仕組みしくみです。
Đó là cơ chế gọi xe chỉ bằng cách ấn nút tại trạm dừng nghỉ gần đó.
A:画面がめん英語えいごやベトナム案内あんない綺麗きれいました。
Hướng dẫn bằng tiếng Anh và tiếng Việt cũng hiện lên rất rõ nét trên màn hình.
B:技術ぎじゅつ進歩しんぽ地方ちほう生活せいかつやさしくまもっていますね。
Sự tiến bộ của công nghệ đang bảo vệ cuộc sống địa phương một cách nhẹ nhàng nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

自動運転じどううんてん: Tự động lái
地方ちほう / むら: Ngôi làng
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~がました: Đã hiện ra, đưa ra

Loa AI chỉ đồ vật cho người khiếm thị

A:視線しせん不自由ふじゆうひとのためにあたらしいスピーカーができました。
Một chiếc loa mới đã được chế tạo dành cho những người khiếm thị.
B:こえすだけで部屋へや荷物にもつ場所ばしょおしえる機械きかいですか。
Đó là chiếc máy chỉ cần phát ra giọng nói là chỉ vị trí đồ đạc trong phòng à?
A:はい、AIのカメラがもの位置いち自動じどう調しらべています。
Vâng, camera AI đang tự động kiểm tra vị trí của đồ vật.
B:危険きけんかど段差だんさ手前てまえでもこえ警告けいこくしますよ。
Nó cảnh báo bằng giọng nói ngay cả trước những góc cạnh hoặc bậc thềm nguy hiểm đấy.
A:だれかのたすけをらないで生活せいかつできる素晴すばらしい工夫くふうです。
Đó là sáng kiến tuyệt vời giúp sinh hoạt mà không cần mượn sự trợ giúp của ai.
B:だれもが笑顔えがおらせる未来みらい一緒いっしょつくりましょう。
Chúng ta hãy cùng nhau tạo nên một tương lai mà bất kỳ ai cũng có thể sống với nụ cười nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

位置いち: Vị trí
警告けいこく: Cảnh báo
・~ないde: Mà không làm gì...
・~つくる: Chế tạo, làm ra

Giữ im lặng trên xe bus

A:バスのなかひとがいっぱいですね。
Xe buýt đông người quá nhỉ.
B:おおきなこえはなさないでください。
Xin đừng nói chuyện lớn tiếng.
A:あ、スマホのおとしますね。
A, tớ sẽ tắt cả âm thanh điện thoại nữa nhé.
B:しずかにするのが日本にほんのルールです。
Giữ im lặng là quy định ở Nhật đó.
A:まわりのひとへの気遣きづかいは大切たいせつです。
Để ý đến mọi người xung quanh là rất quan trọng.
B:みんなでマナーをまもりましょう。
Chúng ta hãy cùng nhau giữ lịch sự nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

気遣きづかい: Sự để ý, chu đáo
・マナー: Phép lịch sự, quy tắc ứng xử
・~ないでください: Xin đừng làm gì...
・~ましょう: Hãy cùng...

Xếp hàng tại sân ga

A:ホームのゆかせんがありますよ。
Trên sàn sân ga có vạch kẻ kìa.
B:電車でんしゃひと目印めじるしですね。
Đó là dấu mốc cho người đợi tàu nhỉ.
A:みんな順番じゅんばんならんでいます。
Mọi người đang xếp hàng theo thứ tự.
B:よこからきゅうはいるとあぶないですよ。
Chen ngang đột ngột từ phía bên là nguy hiểm đấy.
A:みのトラブルはいやですね。
Rắc rối chen lấn thật là ghét nhỉ.
B:綺麗きれいならんでファイルをちましょう。
Chúng ta hãy xếp hàng đẹp đẽ rồi đợi tàu nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

目印めじるし: Dấu mốc, dấu hiệu
順番じゅんばん: Thứ tự
・~ならんでいます: Đang xếp hàng
・~と: Hễ... là...

Tin nhắn lạ mặt

A:スマホにあやしいメールがました。
Điện thoại tớ vừa có tin nhắn lạ gửi đến.
B:らない英語えいごのリンクはかないで。
Don't open English links you don't know.
A:個人情報こじんじょうほうぬす詐欺さぎですか。
Lừa đảo đánh cắp thông tin cá nhân à cậu?
B:はい、ニュース deathでも警告けいこくました。
Ừ, trên tin tức cũng vừa cảnh báo xong.
A:わたしはこの画面がめんをすぐします。
Tớ sẽ tắt màn hình này đi ngay.
B:毎日まいにち防犯ぼうはん意識いしき大切たいせつですね。
Ý thức phòng chống tội phạm hằng ngày rất quan trọng nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

詐欺さぎ: Lừa đảo
警告けいこく: Cảnh báo
・~かないで: Đừng mở
・~意識いしき: Ý thức

Kiểm tra cửa nhà ngày mưa

A:つよあめ道路どうろ水浸みずびたしです。
Mưa lớn quá làm đường ngập nước hết rồi.
B:こんなあき注意ちゅういして。
Ngày như thế này phải chú ý trộm lẻn vào nhà đấy.
A:玄関げんかんふるかぎめましたよ。
Tớ đã khóa chặt chiếc chìa khóa cũ ở cửa ra vào rồi.
B:まど隙間すきま確認かくにんしましたか。
Cậu đã kiểm tra cả mấy khe hở cửa sổ chưa?
A:はい、いえなか全部安全ぜんぶあんぜんです。
Rồi, bên trong nhà đều an toàn hết.
B:はやめの行動こうどういのちまもりましょう。
Hãy hành động sớm để bảo vệ mạng sống nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

: Trộm đột nhập khi vắng nhà
水浸みずびたし: Ngập nước, sũng nước
・~めました: Đã đóng, đã khóa
・~注意ちゅういして: Hãy chú ý

Tự quản lý thời gian

A:わたし会社かいしゃかないで仕事しごとをします。
Tôi làm việc mà không cần đến công ty.
B:パソコンのまえにずっと生活せいかつですね。
Cuộc sống ngồi suốt trước máy tính nhỉ.
A:でも個人こじん予定よてい管理かんり大変たいへんです。
Nhưng quản lý lịch trình cá nhân vất vả lắm.
B:時間じかん整理整頓せいりせいとん一番いちばんのコツですよ。
Sắp xếp thời gian ngăn nắp là bí quyết tốt nhất đấy.
A:今日きょう一時間いちじかん休憩きゅうけいれました。
Hôm nay tôi đã xếp lịch nghỉ ngơi một tiếng.
B:体調たいちょうをつけて頑張がんばりましょう。
Chúng ta hãy giữ gìn sức khỏe rồi cùng cố gắng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

予定よてい: Dự định, lịch trình
体調たいちょう: Tình trạng sức khỏe cơ thể
・~ないde: Mà không làm gì...
・~整理整頓せいりせいとん: Sắp xếp ngăn nắp

Mang danh thiếp gặp đối tác

A:今日きょう午後ごごあたらしい取引先とりひきさきいます。
Chiều nay tôi đã đi gặp một đối tác kinh doanh mới.
B:えきまえしずかな喫茶店きっさてんですか。
Ở quán cà phê yên tĩnh trước nhà ga à anh?
A:ええ、個人こじん名刺めいしをカバンにれました。
Ừ, tôi đã cất danh thiếp cá nhân vào túi xách rồi.
B:最初さいしょ挨拶あいさつはとても大切たいせつですよ。
Lời chào hỏi đầu tiên quan trọng lắm đấy nhé.
A:画面がめんのデータではなく本当ほんとう言葉ことばはなします。
Tôi sẽ nói chuyện bằng lời nói thật lòng chứ không dùng dữ liệu màn hình.
B:あなたのあたらしい挑戦ちょうせん応援おうえんしています。
Tớ luôn ủng hộ thử thách mới này của cậu.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

取引先とりひきさき: Đối tác kinh doanh, khách hàng
挨拶あいさつ: Chào hỏi
・~ではなく: Không phải là A mà là B...
・~応援おうえんしています: Đang ủng hộ, cổ vũ

Áp lực tăng ca

A:毎日まいにち残業ざんぎょうからだすこつかれました。
Tăng ca mỗi ngày nên cơ thể tớ hơi mệt một chút.
B:おとこひとつらとき文句もんくいませんね。
Đàn ông các cậu những lúc vất vả cũng không than vãn nhỉ.
A:家族かぞく安心あんしんのために弱音よわねきません。
Vì sự an tâm của gia đình nên tớ không thốt ra lời yếu đuối.
B:でも一人ひとりでずっとなやまないでください。
Nhưng cậu đừng lo nghĩ một mình suốt như thế.
A:今日きょうよるあつまりで本音ほんねましたよ。
Buổi tụ tập tối nay làm tớ lỡ lộ ra nỗi lòng thật rồi đấy.
B:はなしくとこころすこかるくなりますね。
Tâm sự ra được là lòng sẽ nhẹ nhõm hơn một chút nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

残業ざんぎょう: Tăng ca, làm thêm giờ
本音ほんね: Suy nghĩ thật lòng, nỗi lòng
・~いません: Không nói
・~なやまないでください: Xin đừng lo âu, phiền muộn

Học nấu ăn vì sức khỏe

A:わたしはこれから外食がいしょくらします。
Từ bây giờ tôi sẽ cắt giảm việc đi ăn tiệm.
B:独身どくしん男性だんせい食事しょくじあぶらおおいですね。
Khẩu phần ăn của đàn ông độc thân nhiều dầu mỡ nhỉ.
A:ええ、今日きょう健康けんこう数字すうじわるかったです。
Vâng, các con số sức khỏe hôm nay của tôi rất tệ.
B:自分じぶん簡単かんたん味噌汁みそしるつくるコツがありますよ。
Có bí quyết để tự mình nấu món canh miso đơn giản đấy.
A:ほんみながら基本きほん技術ぎじゅつ勉強べんきょうします。
Tôi sẽ vừa đọc sách vừa học các kỹ thuật cơ bản.
B:そのまじめな挑戦ちょうせんつよ支持しじします。
Tớ ủng hộ mạnh mẽ thử thách nghiêm túc đó của cậu.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

外食がいしょく: Ăn tiệm, ăn ngoài
支持しじ: Ủng hộ, tán thành
らします: Cắt giảm, làm ít đi
・~ながら: Vừa... vừa...

Robot cá dọn rác

A:近くちかおおきいいけ不思議ふしぎなロボットがいました。
Ở cái hồ lớn gần đây có con robot kỳ lạ lắm cậu ạ.
B:本物ほんものさかなみたいにおよ機械きかいですか。
Chiếc máy bơi giống hệt như cá thật à?
A:はい、みずなかのごみを自動じどうあつめますよ。
Ừ, nó tự động gom rác ở dưới nước đấy.
B:ちいさなもの綺麗きれいけてうごきますね。
Nó di chuyển né tránh các sinh vật nhỏ rất khéo nhỉ.
A:だれもいないよる時間じかんもずっとはたらきます。
Đêm muộn không có người nó vẫn suốt ngày làm việc.
B:自然しぜんまも科学かがくちからおどろきました。
Tớ đã kinh ngạc trước sức mạnh khoa học bảo vệ tự nhiên.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

ける: Tránh né, né tránh
おどろく: Ngạc nhiên, kinh ngạc
・~みたい: Giống như là...
・~ずっと: Suốt, liền mạch

Drone tìm hóa thạch cổ

A:昨日きのうやまなかあたらしいドローンの実験じっけんがありました。
Hôm qua có cuộc thử nghiệm drone mới ở trong núi đấy.
B:つちなかふるいデータを調しらべる機械きかいですか。
Thiết bị kiểm tra dữ liệu cổ xưa trong lòng đất à?
A:ええ、大昔おおむかし動物どうぶつ化石かせき自動じどうつけました。
Ừ, nó tự động phát hiện ra hóa thạch động vật thời tiền sử.
B:画面がめんほねかたち綺麗きれい仕組みしくみ不思議ふしぎです。
Cơ chế hiện rõ hình xương trên màn hình thật kỳ diệu.
A:人間にんげんけないあぶない場所ばしょ発見հっけんですね。
Đó là phát hiện ở nơi nguy hiểm con người không đến được.
B:最新さいしんのテクノロジーは未来みらいのドアをひらきます。
Công nghệ mới nhất sẽ mở ra cánh cửa tương lai.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

化石かせき: Hóa thạch
仕組みしくみ: Cơ chế, cấu tạo
大昔おおむかし: Thời xa xưa, tiền sử
・~自動じどうで: Một cách tự động