Quán cà phê đèn lồng đổi màu

A:昨日きのう浅草あさくさあたらしいカフェにきました。
Hôm qua, tớ đã đến một quán cà phê mới ở Asakusa.
B:手元てもとのボタンで店内てんない電気でんきわるみせですね。
Đó là quán mà đèn bên trong thay đổi bằng chiếc nút bấm trên tay nhỉ.
A:はい、和紙わし提灯ちょうちん綺麗きれいうごきましたよ。
Vâng, những chiếc đèn lồng bằng giấy Nhật đã chuyển động rất đẹp đấy.
B:自分じぶんきないろえらぶのはとてもたのしいです。
Việc tự chọn màu sắc mình yêu thích rất là vui.
A:わたし一時間いちじかんでおちゃ写真しゃしんをたくさんりました。
Tớ đã chụp rất nhiều ảnh ly trà trong vòng một tiếng đồng hồ.
B:今週末しゅうまつよるわたし友達ともだち一緒いっしょきます。
Tối cuối tuần này tớ cũng sẽ cùng bạn bè đi đến đó.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

提灯ちょうちん: Đèn lồng
和紙わし: Giấy Nhật
・~で: Bằng
・~の一時間いちじかんで: Trong vòng một tiếng

Quần áo có mùi hương hoa quả

A:このあたらしいシャツは果物くだものにおいがしますよ。
Chiếc áo sơ mi mới này có mùi hương của trái cây đấy.
B:ニュースでたレモンのかおりのふくですね。
Đó là loại trang phục có hương chanh tớ thấy trên tin tức nhỉ.
A:ええ、生地きじすここするとつよくなります。
Vâng, hễ dùng tay chà nhẹ vào vải là mùi hương sẽ đậm lên.
B:洗濯せんたくをしても一ヶ月いっかげつません。
Dù có giặt giũ thì mùi hương cũng không biến mất trong một tháng.
A:なつあつ時期じきにとても素晴すばらしい工夫くふうです。
Đó là một sáng kiến rất tuyệt vời cho thời kỳ mùa hè oi bức.
B:わたし明日あしたのおひるにショップで一枚買いちまいかいたいです。
Trưa mai tớ muốn đến cửa hàng mua một chiếc.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

におい / かおり: Mùi hương
工夫くふう: Sáng kiến
・~と: Hễ... là
・~ても: Dù... đi chăng nữa

Robot vẽ tranh cát lưu niệm

A:海岸かいがん近くちか面白おもしろいロボットがいましたよ。
Ở gần bãi biển có một con robot thú vị lắm đấy.
B:すなうえおおきなえが自動じどう機械きかいですか。
Có phải là chiếc máy tự động vẽ những bức tranh lớn trên cát không?
A:はい、観光客かんこうきゃくかお一分いっぷん似顔絵にがおえつくります。
Vâng, nó nhìn mặt du khách rồi tạo ra bức tranh chân dung trong một phút.
B:デジタルのちからなみまえ綺麗きれいかたちができましたね。
Nhờ sức mạnh công nghệ mà một hình ảnh đẹp đã hoàn thành trước khi sóng đánh vào nhỉ.
A:わたしはスマホのカメラですぐに保存ほぞんしました。
Tớ đã lưu lại ngay bằng camera điện thoại rồi.
B:だれもいないよる時間じかんもずっとはたらくからすごいです。
Nó hoạt động suốt cả thời gian đêm muộn không có người nên thật là đỉnh.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

海岸かいがん: Bãi biển
保存ほぞん: Lưu lại
・~のまえに: Trước khi...
・~ずっと: Suốt, liên tục

Khách sạn có phòng lều trại

A:昨日きのう都会とかいなか不思議ふしぎなホテルにまりました。
Hôm qua, tôi đã ở một khách sạn kỳ lạ giữa lòng đô thị.
B:部屋へやなか本物ほんもののキャンプのテントがありますね。
Trong phòng có một chiếc lều cắm trại thật luôn nhỉ.
A:ええ、人工じんこうくさゆかあしがとても気持きもいです。
Vâng, sàn cỏ nhân tạo đi bằng chân cũng rất là dễ chịu.
B:むし心配しんぱいをしないでやま気分きぶんたのしめますよ。
Chúng ta có thể tận hưởng cảm giác ở trên núi mà không lo có côn trùng đấy.
A:わたしよるにご飯をそのなか美味おいしくべました。
Buổi tối tôi đã ăn một bữa ngon lành ở ngay trong chiếc lều đó.
B:とおくの観光地かんこうちかないでも旅行りょこうができましたね。
Dù không đi đến các địa điểm du lịch xa xôi nhưng vẫn trải nghiệm được chuyến đi nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

都会とかい: Đô thị
気分きぶん: Cảm giác, tâm trạng
・~しないで: Mà không làm gì...
・~ないでも: Dù không làm gì... vẫn...

Ngôi làng dùng bùa gỗ có mã vạch

A:やまむらふる神社じんじゃにおまいりにきました。
Tôi đã đi viếng một ngôi đền cổ ở ngôi làng trên núi.
B:そこにあたらしいのおまもりがありましたか。
Ở đó có loại bùa hộ mệnh bằng gỗ mới phải không ạ?
A:はい、おまもりのうらのコードをスマホでります。
Vâng, mình dùng điện thoại để quét mã ở phía sau chiếc bùa.
B:画面がめんなかふる神様かみさま歴史れきし文章ぶんしょうましたよ。
Đoạn văn về lịch sử của vị thần ngày xưa đã hiện lên trên màn hình đấy.
A:伝統的でんとうてき場所ばしょ技術ぎじゅつはいるsのは不思議ふしぎかたちですね。
Công nghệ đi vào một nơi truyền thống thật là một hình thức kỳ lạ nhỉ.
B:外国がいこくからの旅行者りょこうしゃのニュース deathでも話題わだいになっています。
Nội dung này cũng đang trở thành chủ đề bàn tán trên tin tức của du khách nước ngoài.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

神社じんじゃ: Ngôi đền thần đạo
文章ぶんしょう: Đoạn văn
・~に: Ở, vào
・~なっています: Đang trở thành

Quán nước ngọt trong hầm đá cổ

A:先週せんしゅうふる電車でんしゃのトンネルのおくきました。
Tớ đã đi vào sâu bên trong một đường hầm tàu hỏa cũ.
B:いまつめたいジュースをるおみせになっていますね。
Bây giờ nơi đó đã biến thành một cửa hàng bán nước trái cây mát lạnh nhỉ.
A:ええ、そとあつ時間帯じかんたいなかはとてもすずしいですよ。
Vâng, ngay cả vào khung giờ bên ngoài nắng nóng thì bên trong vẫn rất mát mẻ.
B:電気でんきのエアコンをまった使つかわないから本当ほんとうにエコです。
Vì hoàn toàn không sử dụng điều hòa điện nên thực sự rất thân thiện với môi trường.
A:わたしはイチゴのジュースを一杯いっぱいゆっくりみました。
Tớ đã thong thả uống một ly nước ép dâu tây.
B:週末しゅうまつ昼間ひるまにみんなで一緒いっしょ散歩さんぽをしましょう。
Ban ngày cuối tuần chúng mình cùng nhau đi dạo đến đó nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

時間帯じかんたい: Khung giờ
まったく~ない: Hoàn toàn không...
・~ながら / みながら: Vừa uống vừa...
・~ましょう: Hãy cùng...

Xe bus tự lái đi qua hang động

A:ニュースで地方ちほうあたらしいバスの動画どうがました。
Tớ đã xem một video về chiếc xe buýt địa phương mới trên tin tức.
B:運転手うんてんしゅがいなくても自動じどうはし最新さいしんくるまですね。
Đó là chiếc xe mới nhất tự động chạy ngay cả khi không có tài xế nhỉ.
A:はい、AIのカメラでくらいわあいだ安全あんぜんすすみます。
Vâng, nó đi qua giữa các tảng đá tối tăm một cách an toàn bằng camera AI.
B:近くちかみちえきでボタンをすだけでべますよ。
Cậu có thể gọi xe chỉ bằng cách ấn nút tại trạm dừng nghỉ gần đó đấy.
A:お年寄としよりの移動いどうのために素晴すばらしいアイデアです。
Đó là một ý tưởng tuyệt vời dành cho việc đi lại của các cụ già.
B:明日あした午後ごごわたし一度乗いちどのって確認かくにんしたいです。
Chiều mai tớ cũng muốn thử lên xe một lần để kiểm tra xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

地方ちほう: Địa phương
移動いどう: Di chuyển
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~べます: Có thể gọi

Chiếc chuông báo giờ giảm giá rau củ

A:近くちかふる市場いちばへんおとこえました。
Tớ đã nghe thấy một âm thanh lạ ở khu chợ cũ gần đây.
B:野菜やさいやすくなる時間じかんおしえるおおきなかねですか。
Có phải là tiếng chuông lớn báo giờ rau củ được giảm giá không?
A:ええ、おみせひとひもくとみんなあつまります。
Vâng, hễ người bán hàng kéo sợi dây là mọi người lại tập hợp đến.
B:スマホの通知つうちないふるいやりかた面白おもしろいですね。
Cách làm truyền thống không nhìn thông báo điện thoại thật là thú vị nhỉ.
A:わたし半額はんがくのトマトをたくさんいました。
Tớ đã mua được rất nhiều cà chua giảm giá nửa giá.
B:ご飯だい節約せつやくができて本当ほんとうかったですね。
Tiết kiệm được tiền ăn thì thực sự tốt quá rồi còn gì.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

市場いちば: Chợ
節約せつやく: Tiết kiệm
・~と: Hễ... là...
・~できて: Có thể làm và...

Nhầm lẫn chìa khóa cửa ngày mưa

A:カバンのなかさがしましたがかぎがありませんよ。
Tớ đã tìm kiếm trong túi xách rồi nhưng không thấy chìa khóa đâu cả.
B:つよあめっていますからはやいえはいたいですね。
Trài đang mưa to quá nên tụi mình muốn vào nhà thật nhanh nhỉ.
A:あ、今日きょう昼間ひるまふる上着うわぎをクローゼットにしまいました。
A, ban ngày hôm nay tớ đã cất chiếc áo khoác cũ vào trong tủ quần áo mất rồi.
B:そのポケットのせきわすれた可能性かのうせいたかいです。
Khả năng cao là cậu bỏ quên ở vị trí cái túi áo đó rồi.
A:わたしはこれからもう一度駅いちどえき近くちかまであるいてもどります。
Bây giờ tớ phải đi bộ quay lại gần nhà ga một lần nữa đây.
B:くら道路どうろあぶないですから十分じゅうぶんに気をつけてください。
Đường xá lúc tối tăm rất nguy hiểm nên cậu hãy chú ý cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

可能性かのうせい: Khả năng
十分じゅうぶんに: Kỹ càng
・~たいです: Muốn làm gì...
・~てください: Xin hãy...

Đèn đường đi bộ bị tắt đột ngột

A:ガードした横断歩道おうだんほどうのライトがきゅうました。
Đèn của vạch kẻ đường dưới hầm đi bộ đột nhiên bị tắt mất rồi.
B:まわりをある歩行者ほこうしゃかお全然見ぜんぜんみえませんね。
Hoàn toàn không nhìn rõ mặt những người đi bộ đi lại xung quanh nhỉ.
A:先日せんじつ故障こしょうのデータがまだなおっていません。
Dữ liệu về sự cố hỏng hóc hôm trước vẫn chưa được sửa lại.
B:わたしはスマホの懐中電灯かいちゅうでんとうをすぐに付けました。
Tôi đã bật đèn pin điện thoại lên ngay lập tức rồi.
A:えき係員かかりいんさんが修理しゅうりくるまをもうびましたよ。
Nhân viên nhà ga cũng đã gọi xe sửa chữa đến rồi đấy ạ.
B:事故じこふせぐためにはや作業さぎょう本当ほんとう必要ひつようです。
Thao tác nhanh chóng thực sự rất cần thiết để phòng tránh tai nạn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
故障こしょう: Hỏng hóc
・~まだ~ていない: Vẫn chưa...
・~ために: Để

Tai nghe thông dịch bị hết pin khi đang họp

A:さきほど、外国人がいこくじん同僚どうりょうとの会話かいわすこあせりました。
Lúc nãy, tớ đã hơi cuống một chút trong cuộc trò chuyện với người đồng nghiệp nước ngoài.
B:会議かいぎ翻訳ほんやくイヤホンのエラーが原因げんいんですか。
Có phải nguyên nhân là do lỗi tai nghe dịch thuật trong cuộc họp không?
A:いいえ、システムの電池でんちきゅうれてしまいましたよ。
Không, pin của hệ thống đột nhiên bị hết mất tiêu rồi đấy chứ.
B:相手あいてむずかしい言葉ことば通訳つうやくまりましたね。
Thế là phần thông dịch lời nói phức tạp của đối phương bị dừng lại nhỉ.
A:はい、おたがいのかおながら長い沈黙ながいちんもくになりました。
Vâng, nhìn mặt nhau một hồi thành ra một khoảng im lặng dài luôn.
B:道具どうぐたよりすぎないで自分じぶん言葉ことば勉強べんきょうしましょう。
Tụi mình đừng quá ỷ lại vào dụng cụ mà hãy tự học ngôn ngữ đi thôi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

通訳つうやく: Thông dịch
道具どうぐ: Dụng cụ
・~てしまいました: Lỡ... mất rồi
・~たよりすぎないで: Đừng quá ỷ lại

Nhầm túi rác tại khu nhà chung cư

A:あさにゴミを曜日ようび完全かんぜん間違まちがえました。
Buổi sáng tôi đã nhầm hoàn toàn ngày trong tuần để đổ rác rồi.
B:違反いはんのシールがふくろ綺麗きれいってありますね。
Một cái nhãn vi phạm đang được dán ngay ngắn trên túi rác kìa.
A:はい、管理人かんりにんさんがおこってわたしせきましたよ。
Vâng, bác quản lý đã nổi giận và đi đến chỗ của tôi đấy.
B:都会とかいのルールはこまいですから確認かくにん必要ひつようだとおもいます。
Quy định ở thành phố rất chi tiết nên tôi nghĩ việc kiểm tra là cần thiết.
A:わたし英語えいごあたらしい案内板あんないばんをもう一度いちどよくます。
Tôi sẽ nhìn kỹ lại bảng hướng dẫn bằng tiếng Anh mới một lần nữa.
B:安全あんぜん綺麗きれい生活せいかつのためにつぎから気をつけてください。
Vì cuộc sống an toàn và sạch sẽ, từ lần sau bạn hãy cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

違反いはん: Vi phạm
管理人かんりにん: Người quản lý
・~てあります: Đang được làm sẵn
・~とお模う: Tôi nghĩ là...

Đặt bàn quán ăn ngày lễ bằng điện thoại

A:来週らいしゅう週末しゅうまつ近くちか居酒屋いざかやきたいです。
Tuần sau tôi muốn đến quán rượu izakaya ở gần đây.
B:5がつ時期じきはどこもひとがいっぱいで大変たいへんですね。
Thời gian tháng Năm chỗ nào cũng đông nghịt người nên vất vã nhỉ.
A:だから今日きょう午前中ごぜんちゅう電話でんわせき予約よやくしましたよ。
Vì vậy sáng nay tớ đã gọi điện thoại đặt chỗ trước rồi đấy.
B:はやめの準備じゅんびをするのは本当ほんとうかしこ方法ほうほうですね。
Chuẩn bị sớm như vậy thực sự là một cách làm khôn ngoan nhỉ.
A:美味おいしい刺身さしみをみんなでゆっくりたのしみたいです。
Tớ muốn cùng mọi người thong thả thưởng thức món sashimi ngon lành.
B:当日とうじつはおなかかせておみせまえあつまりましょう。
Hôm đó chúng ta hãy để bụng đói rồi tập hợp trước cửa quán nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

居酒屋いざかや: Quán rượu phong cách Nhật
予約よやく: Đặt trước
・~たいです: Muốn làm gì
・~ましょう: Hãy cùng

Robot nướng thịt tự động tại bàn

A:ネットでロボットがにくあたらしいみせました。
Tớ đã xem trên mạng một quán ăn mới mà robot nướng thịt.
B:げないでいつもおな美味おいしさになる機械きかいですね。
Đó là chiếc máy lúc nào cũng giữ nguyên độ ngon mà không bị cháy nhỉ.
A:ええ、人手不足ひとでぶそくとき素晴すばらしい工夫くふうです。
Vâng, đó là sáng kiến tuyệt vời vào thời kỳ thiếu thốn nhân lực.
B:人間にんげん店員てんいんさんがいなくて最初さいしょすこおどろきましたよ。
Ban đầu tớ hơi ngạc nhiên một chút vì không có nhân viên là con người đấy.
A:おきゃくさんがたくさんなら人気にんきのスポットらしいです。
Nghe nói đó là một địa điểm hot có rất nhiều khách xếp hàng.
B:今日きょうよるのごはんはそこへってたのんでみましょう.
Bữa tối hôm nay chúng ta hãy đến đó ăn thử xem sao nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

人手不足ひとでぶそく: Thiếu nhân lực
おどろく: Ngạc nhiên
・~ないde: Mà không làm gì
・~てみます: Làm thử việc gì

Xếp hàng mua quần áo giảm giá mùa hè

A:デパートのぐちながれつができていますよ。
Ở lối vào của trung tâm thương mại đang có một hàng dài xếp hàng kìa.
B:今日きょうからあたらしいなつのセールがはじまりましたね。
Từ hôm nay chương trình giảm giá mùa hè mới đã bắt đầu rồi nhỉ.
A:はい、わたし仕事用しごとようすずしいシャツを一枚買いちまいかいたいです。
Vâng, tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi mát mẻ để mặc đi làm.
B:人気にんきのサイズはすぐになくなりますからいそぎましょう。
Kích cỡ hot thường hết rất nhanh nên chúng ta hãy nhanh chân lên nào.
A:レジでお会計かいけいをするのも時間じかんがかなりかかります。
Việc thanh toán tiền tại quầy thu ngân cũng tốn khá nhiều thời gian.
B:安全あんぜんのためにカバンをきちんとってならんでください。
Vì an toàn nên bạn hãy giữ túi xách thật cẩn thận rồi xếp hàng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

れつ: Hàng người
・u会計かいけい: Thanh toán
・~から: Vì
・~てください: Xin hãy làm gì

Nhập sai kích cỡ khi mua đồ qua mạng

A:昨日きのう、ネットのショップから洋服ようふくいえとどきました。
Hôm qua, quần áo từ cửa hàng trên mạng đã được giao đến nhà tớ.
B:先週せんしゅうからたのしみにっていた荷物にもつですね。
Đó là bưu kiện mà cậu đã mong đợi từ tuần trước nhỉ.
A:ええ、でもズボンのサイズがすこちいさすぎましたよ。
Vâng, thế nhưng kích cỡ của chiếc quần này lại hơi bị nhỏ quá rồi đấy.
B:画面がめん写真しゃしんだけでえらぶのはやっぱりむずかしいです。
Lựa chọn chỉ qua hình ảnh trên màn hình quả nhiên là khó thật.
A:わたしはおみせ連絡れんらくしておおきいもの交換kouかんします。
Tớ sẽ liên lạc với cửa hàng để đổi sang cái lớn hơn.
B:つぎかららこまかい数字すうじをよく確認かくにんしていましょうね。
Từ lần sau chúng mình hãy kiểm tra kỹ các con số chi tiết rồi hãy mua nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

洋服ようふく: Quần áo
交換こうかん: Đổi, trao đổi
・~すぎました: Quá mức
・~確認かくにんして: Kiểm tra

Đi bộ tập thể dục buổi sáng quanh xóm

A:最近さいきんあさ六時ろくじきて近所きんじょあるいています。
Dạo gần đây, tớ toàn dậy từ 6 giờ sáng rồi đi bộ quanh xóm.
B:そと空気くうき新鮮しんせんでとても気持きもいですね。
Không khí bên ngoài trong lành và rất dễ chịu nhỉ.
A:はい、devdemò今日きょう途中とちゅうあしいたみがすこましたよ。
Vâng, thế nhưng trên đường đi hôm nay chân hơi bị đau một chút đấy.
B:最初さいしょからなが距離きょりあるくのはあぶないです。
Ngay từ đầu mà đã đi bộ quãng đường dài là nguy hiểm đấy.
A:自分じぶんからだ調子ちょうしながら無理むりをしないでうごきます。
Tớ sẽ vận động mà không quá sức trong khi theo dõi tình trạng cơ thể mình.
B:健康けんこう生活せいかつのために明日あした元気げんきつづけましょう。
Vì một cuộc sống lành mạnh, ngày mai chúng ta cũng hãy tiếp tục duy trì nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

調子ちょうし: Tình trạng sức khỏe
距離きょり: Quãng đường
・~ながら: Vừa... vừa...
・~ないで: Mà không làm gì

Theo dõi nhiệt độ bằng đồng hồ thông minh

A:このあたらしいスマート時計とけい毎日体温まいにちたいおん調しらべます。
Chiếc đồng hồ thông minh mới này kiểm tra nhiệt độ cơ thể mỗi ngày.
B:あさ、スマホの画面がめんにグラフが自動じどうましたか。
Buổi sáng, biểu đồ có tự động hiện lên trên màn hình điện thoại không?
A:はい、今日きょうのデータはすこたか数字すうじになりましたよ。
Vâng, dữ liệu hôm nay đã nhảy lên con số hơi cao một chút đấy.
B:風邪かぜをひくまえ機械きかいおしえてくれるのは便利べんりね。
Trước khi bị cảm cúm mà máy móc đã thông báo cho thì tiện lợi nhỉ.
A:からだ調子ちょうし数字すうじできちんとることができます。
Chúng ta có thể theo dõi kỹ tình trạng cơ thể bằng các con số.
B:無理むりなスケジュールをなおして今日きょうはやましょう。
Hãy sửa lại lịch trình quá sức và hôm nay ngủ sớm thôi nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

体温たいおん: Nhiệt độ cơ thể
・~のまえに: Trước khi...
・~ることができる: Có thể làm gì
・~なおして: Sửa lại

Đi cắt tóc ngắn ở tiệm gầm hầm đi bộ

A:先週せんしゅうやすみのかみみじかりましたよ。
Vào ngày nghỉ tuần trước tôi đã đi cắt tóc ngắn đi rồi đấy.
B:ガードしたあたらしい美容院びよういんきましたか。
Bạn đã đến tiệm làm đẹp mới ở dưới hầm đi bộ à?
A:ええ、店員てんいんさんの対応たいおうやさしくて安心あんしんしました。
Vâng, nhân viên phục vụ rất nhẹ nhàng nên tôi đã rất an tâm.
B:いまあつ季節きせつうとても綺麗きれいなスタイルですね。
Đó là một kiểu tóc rất đẹp hợp với mùa oi bức hiện tại nhỉ.
A:自分じぶん毎朝まいあさセットする時間じかんみじかくなりますよ。
Thời gian tự mình sửa soạn tóc mỗi sáng cũng ngắn đi nhiều đấy.
B:だしなみをととのえるのは毎日まいにち生活せいかつ大切たいせつです。
Sửa sang diện mạo chỉn chu là điều rất quan trọng trong cuộc sống mỗi ngày.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

美容院びよういん: Tiệm làm tóc
みじかく: Ngắn đi
・~安心あんしんしました: Đã an tâm
・~ととのえる: Sửa sang, thu xếp

Phân tích độ ẩm da bằng gương thông minh

A:洗面所せんめんじょあたらしいスマートかがみ毎日見まいにちみています。
Tôi nhìn vào chiếc gương thông minh mới ở phòng tắm mỗi ngày.
B:水分すいぶん自動じどう計算けいさんする最新さいしん道具どうぐですか。
Đó là dụng cụ mới nhất tự động tính toán lượng nước của da à?
A:はい、今日きょう状態じょうたいすこ乾燥かんそうしていましたよ。
Vâng, tình trạng da hôm nay bị khô một chút rồi đấy.
B:5がつ紫外線しがいせんつよいですから注意ちゅうい必要ひつようですね。
Tia tử ngoại của tháng Năm rất mạnh nên cần phải chú ý nhỉ.
A:画面がめんなかわたし化粧水けしょうすい提案ていあんました。
Đề xuất loại nước hoa hồng phù hợp với tôi đã hiện lên trong màn hình.
B:おみせかないでいえ変化へんかるのは面白おもしろいです。
Không cần đến cửa hàng mà vẫn biết được sự thay đổi ngay tại nhà thì thú vị thật.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

乾燥かんそう: Khô hanh
紫外線しがいせん: Tia tử ngoại
・~ないde: Mà không làm gì
・~面白おもしろい: Thú vị

Quét dọn phòng ốc ngày nghỉ cuối tuần

A:今日きょう天気てんきいから部屋へや掃除そうじをしました。
Hôm nay vì thời tiết đẹp nên tớ đã dọn dẹp phòng ốc.
B:ふる新聞しんぶん雑誌ざっしがたくさんゴミばこにありますね。
Có rất nhiều báo và tạp chí cũ nằm trong thùng rác kìa.
A:ええ、カバンのなかのいらないもの全部捨ぜんぶすてましたよ。
Vâng, tớ cũng vứt hết cả những đồ đạc không cần thiết trong túi xách luôn rồi đấy.
B:せまいえなかでは整理整頓せいりせいとん本当ほんとう大切たいせつです。
Trong những ngôi nhà nhỏ hẹp thì việc sắp xếp ngăn nắp thực sự rất quan trọng.
A:綺麗きれい部屋へやになると気分きぶんがとてもくなります。
Phòng ốc trở nên sạch sẽ là tâm trạng sẽ tốt lên rất nhiều.
B:午後ごごからは美味おいしいおちゃんでゆっくりやすみましょう。
Từ buổi chiều chúng ta hãy uống trà ngon rồi thong thả nghỉ ngơi nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

掃除そうじ: Dọn dẹp
整理整頓せいりせいとん: Gọn gàng ngăn nắp
・~になると: Hễ trở nên... là...
・~ましょう: Hãy cùng

Bỏ quên chìa khóa trong túi quần cũ

A:カバンのなか何回なんかいさがしましたがかぎがありません。
Tôi đã tìm kiếm nhiều lần trong túi xách rồi nhưng không thấy chìa khóa.
B:今日きょうあさふくあたらしくえましたか。
Sáng nay bạn có thay quần áo mới không?
A:はい、ふるいズボンのポケットにわすれた可能性かのうせいたkいです。
Có, khả năng cao là tôi bỏ quên ở trong túi chiếc quần cũ rồi.
B:くら時間じかん道路どうろあるいてもどるのは大変たいへんですよ。
Đi bộ quay lại đường xá vào lúc trời tối thì vất vả lắm đấy.
A:わたしはこれから一度いちどゆっくりさがしにもどりますね。
Bây giờ tôi phải quay lại tìm kiếm một chuyến xem sao nhé.
B:あぶないですからみちでは十分じゅうぶんに気をつけてください。
Nguy hiểm lắm nên đi trên đường bạn hãy chú ý cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

可能性かのうせい: Khả năng
・~何回なんかいも: Nhiều lần
・~もどります: Quay lại
・~気をつけて: Hãy cẩn thận