Thói quen uống nước ấm buổi sáng

A:わたし毎朝起まいあさおきてすぐにあたたかいおみます。
Tôi uống nước ấm ngay sau khi thức dậy mỗi sáng.
B:からだなかからあたたまってとても健康けんこういですね。
Cơ thể được làm ấm từ bên trong nên rất tốt cho sức khỏe nhỉ.
A:ええ、おhara調子ちょうし先週せんしゅうからとてもくなりましたよ。
Vâng, tình trạng bụng dạ của tớ đã tốt lên rất nhiều từ tuần trước rồi đấy.
B:簡単かんたん習慣しゅうかんですが毎日続まいにちつづけるのが一番大切いちばんたいせつです。
Đó là một thói quen đơn giản, nhưng duy trì mỗi ngày là quan trọng nhất.
A:昼間ひるまつめたいジュースをすこへらしてみずみます。
Ban ngày tớ cũng giảm bớt nước ngọt mát và chuyển sang uống nước lọc.
B:自分じぶんからだやさしくまも素晴すばらしい工夫くふうですね。
Đó là một cách khéo léo tuyệt vời để bảo vệ cơ thể mình nhẹ nhàng nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・お: Nước nóng, nước ấm
習慣しゅうかん: Thói quen
・~てすぐに: Ngay sau khi làm gì
・~くなりました: Đã trở nên tốt lên

Đi ngủ sớm để giảm mệt mỏi

A:最近さいしんよる十時半じゅうじはんにはベッドにはいっていますよ。
Dạo gần đây, tớ cứ đến 10 giờ rưỡi đêm là đã lên giường đi ngủ rồi đấy.
B:あさ目覚めざめがすっくりとかるくなりそうですね。
Thế thì việc thức dậy buổi sáng chắc là sảng khoái and nhẹ nhàng lắm nhỉ.
A:はい、平日へいじつ仕事しごと疲れつかれがたまらなくなりました。
Vâng, sự mệt mỏi của công việc ngày thường không còn bị tích tụ nữa.
B:スマホの画面がめん夜遅よおそくにないのは知恵ちえです。
Không nhìn vào màn hình điện thoại muộn ban đêm là một mẹo rất hay.
A:わたし部屋へや電気でんきくらくしてしずかな時間じかんごします。
Tớ tắt bớt đèn phòng cho tối đi và trải qua khoảng thời gian yên tĩnh.
B:健康けんこう毎日まいにちのためにわたし今日きょうから真似まねをしますね。
Vì mỗi ngày khỏe mạnh, từ hôm nay tớ cũng sẽ bắt chước theo cậu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

目覚めざめ: Sự thức giấc, thức dậy
疲れつかれ: Sự mệt mỏi
・~そうです: Có vẻ, dường như
・~ないのは: Việc không nhìn

Chủ động chào hỏi đồng nghiệp mới

A:今週こんしゅうからわたし職場しょくばあたらしい同僚どうりょうました。
Từ tuần này có một người đồng nghiệp mới đã đến nơi làm việc của tớ.
B:最初さいしょ時期じき相手あいて緊張きんちょうしていますよ。
Khoảng thời gian đầu đối phương người ta cũng đang hồi hộp đấy.
A:はい、だからわたしから毎朝元気まいあさげんき挨拶あいさつ를しています。
Vâng, vì vậy sáng nào tớ cũng chủ động chào hỏi họ thật vui vẻ.
B:笑顔えがおのやりとりりがあると人間関係にんげんかんけいくなりますね。
Hễ có sự trao đổi nụ cười là quan hệ con người sẽ tốt lên nhỉ.
A:今日きょうはおひるご飯のせき一緒いっしょ準備じゅんびしました。
Hôm nay, tớ và người đó đã cùng nhau thu xếp chỗ ngồi ăn trưa.
B:いおき合いのために素晴すばらしい行動こうどうだとおmoいます。
Tớ nghĩ đó là một hành động tuyệt vời để giữ mối quan hệ tốt đẹp.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

同僚どうりょう: Đồng nghiệp
緊張きんちょう: Căng thẳng, hồi hộp
・~から: Từ
・~とおmoいます: Tôi nghĩ là

Lắng nghe tâm sự của bạn bè

A:昨日きのうよる友達ともだちから悩みなやみ電話でんわをもらいました。
Tối hôm qua, tớ nhận được điện thoại tâm sự chuyện phiền muộn từ người bạn.
B:つらときはなしいてくれるひと本当ほんとう大切たいせつですね。
Người chịu lắng nghe mình nói những lúc vất vả thực sự rất quan trọng nhỉ.
A:ええ、わたし途中とちゅう意見いけんわないで最後さいごまできました。
Vâng, tớ đã nghe đến cuối cùng chứ không chen ý kiến của mình vào giữa chừng.
B:あせらないで相手あいて気持きもちをめるのはいマナーです。
Không vội vã mà đón nhận cảm xúc của đối phương là phép lịch sự rất tốt.
A:電話でんわ最後さいごには友達ともだちこえがとてもあかるくなりましたよ。
Đến cuối cuộc gọi, giọng nói của người bạn đã trở nên rất tươi vui đấy.
B:言葉ことば情けなさけのおかげで二ふたりきずなふかまりました。
Nhờ có sự cảm thông của lời nói mà gắn kết giữa hai người đã sâu sắc hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

悩みなやみ: Niềm lo âu, phiền muộn
最後さいごまで: Đến cuối cùng
・~ないde: Mà không làm gì
・~のおかげで: Nhờ có

 

Chuẩn bị trang phục đi đám cưới

A:来週らいしゅう週末しゅうまつ親戚しんせき結婚式けっこんしきがありますよ。
Cuối tuần sau có một buổi lễ kết hôn của người họ hàng đấy.
B:日本にほんしきではふくいろかたちこまかいルールがありますね。
Trong các buổi lễ ở Nhật có quy định rất chi tiết về màu sắc và kiểu dáng quần áo nhỉ.
A:はい、わたしくろ綺麗きれいなスーツをクローゼットからしました。
Vâng, tôi đã lấy một bộ vest màu đen rất đẹp ra khỏi tủ quần áo rồi.
B:ネクタイのマークも事前じぜんにしっかり確認かくにんしてください。
Anh cũng hãy kiểm tra thật kỹ hoa văn của chiếc cà vạt trước nhé.
A:伝統的でんとうてきなおいわいのせきのマナーをきちんとまもりたいです。
Tôi muốn tuân thủ chỉn chu phép lịch sự của một buổi tiệc chúc mừng truyền thống.
B:だしなみをととのえると気分きぶんまりますね。
Sửa sang diện mạo gọn gàng là tâm trạng cũng trở nên nghiêm túc hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

結婚式けっこんしき: Lễ cưới
・おいわい: Chúc mừng, quà mừng
・~てください: Xin hãy làm gì
・~たいです: Muốn làm gì

 

Cách đưa danh thiếp bằng hai tay

A:明日あした昼間ひるま大事だいじなビジネスの面接めんせつがあります。
Vào ban ngày ngày mai tôi có một buổi phỏng vấn kinh doanh quan trọng.
B:挨拶あいさつとき名刺めいしわた技術ぎじゅつ練習れんしゅうしましたか。
Anh đã luyện tập kỹ thuật trao danh thiếp khi chào hỏi chưa?
A:はい、カードの文字もじ相手あいてかたけて両手りょうてます。
Vâng, mình hướng phần chữ của tấm thẻ về phía đối phương rồi cầm bằng hai tay.
B:親指おやゆび位置いち綺麗きれいととのえるのが基本きほんのマナーですよ。
Sắp xếp vị trí ngón tay cái thật đẹp mắt chính là phép lịch sự cơ bản đấy.
A:画面がめんのデータをるだけでなく本物ほんものうごきが大切たいせつですね。
Không chỉ nhìn dữ liệu màn hình, hành động thực tế mới là quan trọng nhỉ.
B:いておおきなこえ元気げんき頑張がんばってください。
Anh hãy bình tĩnh, nói lớn tiếng và giữ năng lượng cố gắng lên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

名刺めいし: Danh thiếp
両手りょうて: Hai tay
・~にけて: Hướng về phía
・~だけでなく: Không chỉ... mà còn

 

Đèn đường đi bộ đột ngột bị hỏng

A:ガードした横断歩道おうだんほどうのライトがきゅうえました。
Đền của vạch kẻ đường dưới hầm đi bộ đột nhiên bị tắt mất rồi.
B:先日せんじつつよあめのせいで部品ぶひん故障こしょうしたかもしれません。
Có lẽ linh kiện đã bị sự cố hỏng hóc tại vì cơn mưa lớn hôm nọ rồi.
A:まわりをある歩行者ほこうしゃかお全然見ぜんぜんみえなくてあぶないです。
Hoàn toàn không nhìn rõ mặt người đi bộ đi lại xung quanh nên nguy hiểm lắm.
B:わたしはスマホの懐中電灯かいちゅうでんとうをすぐにポケットからしましたよ。
Tớ đã lấy ngay đèn pin điện thoại ra khỏi túi quần rồi đấy.
A:えき係員かかりいんさんが修理しゅうりくるまをもう道路どうろびました。
Nhân viên nhà ga cũng đã gọi xe sửa chữa đến con đường rồi.
B:安全あんぜんまちのためにはや作業さぎょうをいつも確認かくねんしましょう。
Chúng ta hãy luôn theo dõi các thao tác nhanh chóng vì khu phố an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
故障こしょう: Hỏng hóc, sự cố
・~のせいで: Tại vì, do...
・~かもしれません: Có lẽ, có thể

Nhầm lịch gom rác ở khu nhà

A:今日きょうあさ、ゴミを曜日ようび完全かんぜん間違まちがえましたよ。
Buổi sáng hôm nay, tôi đã nhầm hoàn toàn ngày trong tuần để đổ rác rồi đấy.
B:違反いはん黄色きいろいシールがふくろ綺麗きれいってありましたか。
Có một cái nhãn màu vàng vi phạm dán ngay ngắn trên túi rác phải không?
A:はい、管理人かんりにんさんがおこってわたし部屋へやせきました。
Vâng, bác quản lý đã nổi giận và đi đến tận phòng của tôi.
B:都会とかい分別ぶんべつのルールはこまいですから確認かくねん必要ひつようですね。
Quy định phân loại ở thành phố rất chi tiết nên việc kiểm tra là cần thiết nhỉ.
A:わたしはカレンダーの数字すうじよこあかいペンでメモをきます。
Tôi sẽ dùng bút đỏ viết một mẩu ghi chú vào bên cạnh con số trên lịch.
B:綺麗きれい生活環境せいかつかんきょうのためにつぎからは十分じゅうぶん注意ちゅういしてください。
Vì môi trường sống sạch đẹp, từ lần sau anh hãy hết sức chú ý nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

分別ぶんべつ: Phân loại rác
管理人かんりにん: Người quản lý
・~こまいですから: Vì chi tiết, nhỏ nhặt
・~てください: Xin hãy làm gì

Chuẩn bị túi đồ cứu hộ khẩn cấp

A:わたし今日きょう、カバンのうち非常用ひじょうよう荷物にもつれました。
Hôm nay, tớ đã xếp sẵn những đồ đạc dùng cho trường hợp khẩn cấp vào trong túi xách.
B:最近さいしんちいさな地震じしんおおいですから大切たいせつ準備じゅんびですね。
Dạo gần đây có nhiều trận động đất nhỏ nên đây là việc chuẩn bị rất quan trọng nhỉ.
A:ええ、あたたかいおちゃかんかわいたパンをいくつかつつみましたよ。
Vâng, tớ đã gói một lon trà ấm và vài cái bánh mì khô vào rồi đấy.
B:避難ひなん場所ばしょ地図ちずもスマホの画面がめん保存ほぞんしましたか。
Cậu đã lưu cả bản đồ địa điểm lánh nạn vào màn hình điện thoại chưa?
A:はい、ネットの電波でんぱわるときもこれでることができます。
Rồi, nhờ cái này mà hễ lúc sóng mạng kém tớ vẫn có thể xem được.
B:危険きけんまえ自分じぶんうご仕組みしくみつくっておきましょう。
Chúng mình hãy lập sẵn một kế hoạch tự di chuyển trước khi nguy hiểm đến nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

非常用ひじょうよう: Dùng khẩn cấp
避難ひなん: Lánh nạn, tị nạn
・...まえに: Trước khi
・~ておきましょう: Hãy làm sẵn việc gì

 

Kiểm tra pin của đèn pin dự phòng

A:台所だいどころしからふる懐中電灯かいちゅうでんとうしました。
Tôi đã lấy chiếc đèn pin cũ ra khỏi ngăn kéo nhà bếp.
B:つよあめ停電ていでんやく道具どうぐですね。
Đó là dụng cụ rất hữu ích cho việc mất điện vào những ngày mưa lớn nhỉ.
A:はい、devでもなか電池でんちれていてひかりませんでしたよ。
Vâng, thế nhưng pin bên trong bị hết mất rồi nên nó không sáng được đâu.
B:いざというとき使つかえないのは本当ほんとうあぶない状態じょうたいです。
Đến lúc cần kíp mà không dùng được thì thực sự là trạng thái nguy hiểm đấy.
A:わたしあたらしい電池でんち近くちかのスーパーですぐにます。
Tôi sẽ đi mua pin mới ở siêu thị gần đây ngay lập tức.
B:定期的なていきてきなデータの確認かくにん安全なあんぜんな生活せいかつまもりますよ。
Việc kiểm tra dữ liệu định kỳ sẽ bảo vệ cuộc sống an toàn của chúng ta.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

懐中電灯かいちゅうでんとう: Đèn pin
やくつ: Có ích, hữu ích
・~ていて: Vì đang trong trạng thái...
・~れていて: Vì bị hết, bị ngắt

 

Đăng ký đổi giờ đi tàu trên app

A:毎日まいにちあさ通勤つうきん電車でんしゃはとてもんでいますね。
Chuyến tàu đi làm mỗi sáng ngày nào cũng đông nghịt người nhỉ.
B:スマホのあたらしいアプリで時間じかんすこえましょう。
Chúng ta hãy thay đổi thời gian một chút bằng ứng dụng mới trên điện thoại nào.
A:ええ、はや時間じかんえきのタッチで運賃うんちんやすくなりましたよ。
Vâng, quẹt thẻ ở ga vào khung giờ sớm là tiền vé đã được rẻ đi rồi đấy.
B:AIのデータが割引わりびき数字すうじ自動じどう計算けいさんしましたね。
Dữ liệu của AI đã tự động tính toán con số giảm giá nhỉ.
A:混雑こんざつけて快適かいてき移動いどうする本当ほんとうかしこ方法ほうほうです。
Đó thực sự là một cách làm khôn ngoan để di chuyển thoải mái và tránh chỗ đông đúc.
B:都会とかいのスマートな生活せいかつかたちをみんなでたのしみましょう。
Chúng ta hãy cùng nhau tận hưởng mô hình cuộc sống thông minh ở đô thị nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

通勤つうきん: Đi làm
運賃うんちん: Tiền vé, cước phí di chuyển
・~けて: Tránh né
・~やすくなりました: Đã trở nên rẻ đi

 

Robot phân loại hành lý tại tủ đồ thông minh

A:都会とかいおおきいえきあたらしいスマートロッカーがあります。
Ở nhà ga lớn của thành phố đang có loại tủ để đồ thông minh mới.
B:うちちいさなロボットが荷物にもつ自動じどうはこ仕組みしくみですか。
Đó là cơ chế mà robot nhỏ bên trong tự động vận chuyển hành lý à?
A:はい、画面がめんのコードを読み取るよみとると一びょうとびらきますよ。
Vâng, hễ quét mã trên màn hình là cửa tủ sẽ mở ra trong vòng một giây đấy.
A:いている場所ばしょのデータをシステムがすぐにおしえました。
Hệ thống đã chỉ ngay dữ liệu về vị trí còn trống cho tôi.
B:デジタルの便利べんりなインフラを上手じょうず利用りようしましょう。
Chúng ta hãy tận dụng tốt hạ tầng tiện lợi kỹ thuật số này nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・インフラ: Cơ sở hạ tầng
とびら: Cánh cửa
・~と: Hễ... là...
・~しなくてもいい: Không cần phải làm gì

Mặt thật phía sau những bức ảnh đẹp trên mạng

A:ネットのニュースの綺麗きれい写真しゃしん全部嘘ぜんぶうそでしたよ。
Mấy bức ảnh đẹp trên tin tức mạng toàn là giả dối cả đấy nhé.
B:毎日まいにちライブ配信はいしん可愛かわかおをずっとていました。
Ngày nào tớ cũng xem gương mặt đáng yêu trên livestream suốt mà.
A:最新さいしんのカメラのエラーで本当ほんとう姿すがたましたね。
Do lỗi của chiếc máy ảnh mới nhất nên diện mạo thật đã lộ ra rồi nhỉ.
B:画面がめんうちかたち全然違ぜんぜんちがっておどろきました。
Tớ đã ngạc nhiên khi đôi mắt và đường nét trên màn hình khác hoàn toàn.
A:偽物にせものうつくしさをるファッションはすここわいです。
Thứ thời trang bán đi vẻ đẹp giả tạo hơi đáng sợ một chút.
B:都会とかいのデジタルのうちにはふかやみがありますね。
Bên trong công nghệ số của đô thị có một bóng tối sâu sắc nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

姿すがた: Diện mạo
やみ: Bóng tối
・~全然違ぜんぜんちがって: Khác hoàn toàn và...
・~ずっと: Suốt, liên tục

Thói quen chạy bộ buổi sáng

A:わたし毎朝近くまいあさちか公園こうえんはしっています。
Tôi chạy bộ ở công viên gần đây mỗi sáng.
B:あさ運動うんどうからだにとてもいですね。
Vận động buổi sáng rất tốt cho cơ thể nhỉ.
A:はい、先週せんしゅうから元気げんききることができます。
Vâng, từ tuần trước tớ đã có thể thức dậy một cách khỏe khoắn.
B:無理むりをしないで毎日続けまいにchitsuduてください。
Cậu đừng quá sức mà hãy duy trì hằng ngày nhé.
A:明日の朝あしたのあさはあなたも一緒いっしょはしりませんか。
Sáng mai cậu cũng chạy bộ cùng tớ không?
B:ええ、はやきて公園こうえんきます。
Ừ được chứ, tớ sẽ dậy sớm rồi đến công viên.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

運動うんどう: Vận động, thể dục
無理むりをしないで: Đừng quá sức
・...ことができます: Có thể làm gì
・~はしりませんか: Cùng chạy không?

 

Đi siêu thị giờ giảm giá

A:夕方ゆうがたのスーパーは主婦しゅふでとてもにぎやかです。
Siêu thị vào buổi chiều tối rất náo nhiệt các bà nội trợ.
B:お弁当べんとうやすくなる時間帯じかんたいですね。
Đó là khung giờ cơm hộp được giảm giá nhỉ.
A:はい、わたし半額はんがくのシールをいつもさがします。
Vâng, tớ lúc nào cũng săn mấy cái nhãn nửa giá.
B:ご飯だい節約せつやくができて本当ほんとう方法ほうほうですよ。
Đó thực sự là một cách rất tốt để tiết kiệm tiền ăn đấy.
A:今日きょう美味おいしい寿司すしを二箱買はこかいました。
Hôm nay tớ đã mua được hai hộp sushi ngon lành.
B:わたしたちの毎日まいにち生活せいかつ上手じょうず工夫くふうしましょう。
Chúng mình hãy khéo léo thu vén cho cuộc sống hằng ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

時間帯じかんたい: Khung giờ
半額はんがく: Nửa giá
・~ができて: Có thể làm và...
・~工夫くふうしましょう: Hãy cùng tạo sáng kiến

 

Quán bánh ngọt mới mở ở góc đường

A:かどあたらしいパンきましたよ。
Tớ đã đến tiệm bánh mì mới ở góc đường đấy.
B:あま美味おいしいお菓子かしがたくさんありましたか。
Ở đó có nhiều loại bánh ngọt ngon không cậu?
A:はい、イチゴのケーキを二ついました。
Vâng, tớ đã mua hai chiếc bánh kem dâu tây.
B:5がつのニュースでも有名ゆうめいなおみせですね。
Đó là cửa hàng nổi tiếng trên tin tức tháng Năm nhỉ.
A:今日きょうよるあつまりで一緒いっしょべましょう。
Tối nay đi tụ tập chúng mình cùng ăn nhé.
B:わあ、おちゃ時間じかんがとてもたのしみです。
Oa, tớ mong chờ đến giờ uống trà lắm đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・お菓子かし: Bánh kẹo, món ngọt
有名ゆうめい: Nổi tiếng
・~へきました: Đã đi đến
・~ましょう: Hãy cùng

 

Trạm xe buýt mới thiết kế rõ ràng

A:大通りおおどおり近くちかあたらしいバスのえきができました。
Ở gần đường lớn vừa có một trạm xe buýt mới được xây xong.
B:案内板あんないばん文字もじおおきくてやすいですね。
Chữ viết trên bảng hướng dẫn lớn và dễ nhìn nhỉ.
A:はい、英語えいご文章ぶんしょう綺麗きれいいてありますよ。
Vâng, cả các đoạn văn bằng tiếng Anh cũng được viết rất rõ ràng đấy.
B:外国がいこく住民じゅうみんにとっても本当ほんとう親切しんせつ場所ばしょです。
Đây thực sự là địa điểm rất thân thiện đối với cả cư dân nước ngoài.
A:わたし明日あしたからこのルートを使つかって通勤つうきんします。
Từ ngày mai tôi sẽ đi làm bằng lộ trình này.
B:安全あんぜん交通こうつうのために時間じかんをよく確認かくにんしてください。
Anh hãy kiểm tra kỹ thời gian vì giao thông an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

住民じゅうみん: Cư dân
通勤つうきん: Đi làm
・~たてあります: Đang được làm sẵn
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Đạo luật giao thông mới cho xe đạp

A:来月らいげつから自転車じてんしゃあたらしい法律ほうりつはじまります。
Từ tháng sau một đạo luật mới về xe đạp sẽ bắt đầu.
B:よるにライトをつけないひとはダメですか。
Những người không bật đèn vào ban đêm thì không được phải không ạ?
A:はい、警察けいさつおも罰金ばっきんきびしく調しらべますよ。
Vâng, cảnh sát sẽ kiểm tra nghiêm khắc để phạt tiền nặng đấy.
B:くら道路どうろ事故じこふせぐためのルールですね。
Đó là quy định để phòng tránh tai nạn trên đường tối tăm nhỉ.
A:安全あんぜんのためにヘルメットもわすれないでください。
Vì an toàn bạn cũng xin đừng quên mũ bảo hiểm nhé.
B:はい、わたし今日きょうからきちんと確認かくにんします。
Vâng, từ hôm nay tôi sẽ kiểm tra thật cẩn thận.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

法律ほうりつ: Pháp luật, đạo luật
罰金ばっきん: Tiền phạt
・~ふせぐための: Để phòng tránh
・~わすれないでください: Xin đừng quên

 

Cẩn thận khóa cửa ngày mưa

A:つよあめには空き巣あきすのトラブルがおおいです。
Vào những ngày mưa lớn thường có nhiều rắc rối trộm lẻn vào nhà.
B:泥棒どろぼうくら時間帯じかんたい隙間すきまねらいますね。
Kẻ trộm hay nhắm vào sơ hở lúc khung giờ tối tăm nhỉ.
A:わたし玄関げんかんふるかぎをきちんとめました。
Tôi đã khóa chặt chiếc chìa khóa cũ ở cửa ra vào rồi.
B:まど安全あんぜんいまから一緒いっしょ確認かくにんしましょう。
Bây giờ chúng ta cũng hãy cùng kiểm tra an toàn của cửa sổ nhé.
A:はい、はやめの行動こうどう家族かぞくいのちまもりますよ。
Vâng, hành động sớm sẽ bảo vệ mạng sống của gia đình đấy.
B:安心あんしんしてゆっくりねむることができますね。
Nhờ vậy chúng mình có thể yên tâm ngủ ngon giấc được rồi nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

空き巣あきす: Trộm đột nhập
いのち: Mạng sống
・~めました: Đã đóng, khóa
・...ることができます: Có thể làm gì

 

Quản lý thời gian khi làm tự do

A:わたし会社かいしゃかないで仕事しごとはじめました。
Tôi đã bắt đầu làm việc mà không đến công ty.
B:自宅じたく部屋へやでパソコンを使つか働き方はたらきかたですね。
Đó là phương thức làm việc dùng máy tính tại phòng nhà mình nhỉ.
A:ええ、でも時間じかん整理せいりがかなりむずかしいです。
Vâng, thế nhưng việc sắp xếp thời gian khá là vất vả.
B:予定表よていひょう自分じぶん毎日まいにちきれいにつくってください。
Anh hãy tự mình lập bảng lịch trình thật rõ ràng mỗi ngày nhé.
A:はい、一時間じかん休憩きゅうけいもきちんとれました。
Vâng, tôi cũng đã xếp lịch nghỉ ngơi một tiếng đàng hoàng rồi.
B:自由じゆう生活せいかつのために体調たいちょうまもりましょう。
Chúng ta hãy giữ gìn sức khỏe vì cuộc sống tự do nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

予定表よていひょう: Lịch trình
体調たいちょう: Tình trạng cơ thể
・~ないで: Mà không làm gì
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Đồng hồ thông minh nhắc nhở sức khỏe

A:このあたらしいスマート時計どけい毎日体温まいにちたいおん調しらべます。
Chiếc đồng hồ thông minh mới này kiểm tra nhiệt độ cơ thể mỗi ngày.
B:あさ、スマホの画面がめんにグラフが自動じどうましたか。
Buổi sáng, biểu đồ có tự động hiện lên trên màn hình điện thoại không?
A:はい、AIのデータがすこたか数字すうじおしえました。
Vâng, dữ liệu của AI đã thông báo một con số hơi cao một chút.
B:風邪かぜをひくまえ警告けいこくをくれるのは便利べんりですね。
Trước khi bị cảm cúm mà nó đưa ra cảnh báo thì tiện lợi nhỉ.
A:わたし無理むりなスケジュールをすぐになおしますよ。
Tớ sẽ sửa lại lịch trình quá sức ngay lập tức đây.
B:最新さいしんのテクノロジーで自分じぶん健康けんこうまもりましょう。
Chúng ta hãy bảo vệ sức khỏe của mình bằng công nghệ mới nhất nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

体温たいおん: Nhiệt độ cơ thể
警告けいこく: Cảnh báo
・~ひくまえに: Trước khi bị mắc
・~なおします: Sửa lại, điều chỉnh

 

Robot phân chia việc nhà tự động

A:わたし家事かじ分担ぶんたんのためにあたらしいロボットをいました。
Tôi đã mua một con robot mới để phân chia việc nhà.
B:部屋へや掃除そうじ洗濯せんたく自動じどう手伝てつだ機械きかいですか。
Đó là chiếc máy tự động giúp đỡ quét dọn phòng và giặt giũ à?
A:ええ、スマホから個人こじん予定よていれるだけです。
Vâng, chỉ cần nhập lịch trình cá nhân từ điện thoại thôi.
B:面倒めんどう計算けいさんしないで一瞬いっしゅんわりますよ。
Nó xong xuôi trong nháy mắt mà không cần tính toán phiền phức đâu đấy.
A:おとうさんの仕事しごと時間じかん綺麗きれい整理せいりされました。
Cả thời gian làm việc của bố cũng được sắp xếp rất rõ ràng.
B:家族かぞく快適かいてき毎日まいにちのために素晴すばらしい工夫くふうですね。
Đó đúng là sáng kiến tuyệt vời vì mỗi ngày thoải mái của gia đình nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

家事かじ: Việc nhà
一瞬いっしゅん: Trong nháy mắt
・~をれるだけ: Chỉ cần nhập, cho vào
・~整理せいりされました: Đã được sắp xếp