Đảo nhỏ phía Nam mở đường đi bộ ngắm biển xanh cát trắng

南: あたらしい うみみちきました。
Tôi mới đi đến con đường biển mới đấy.
西: ひろうみ綺麗きれいえますか。
Ở đó nhìn thấy biển rộng đẹp không anh?
南: はい。あおみずしろすなよこあるけます。
Vâng. Mình có thể đi bộ bên cạnh dòng nước xanh và cát trắng.
西: とおしまですが、ひとが たくさん いますいますか。
Đảo ở xa thế mà có đông người ở đó không?
南: いまは すくないので、ゆっくり できますよ。
Bây giờ còn vắng người lắm nên tha hồ thư thả.
西: いですね。つぎやすみに ふねきます。
Hay quá nhỉ. Kỳ nghỉ tới tôi sẽ đi bằng tàu thủy.

📘 Từ vựng cần chú ý:

うみ: Biển
すな: Cát
しま: Hòn đảo
すくない: Ít, vắng
ふね: Tàu thủy, thuyền

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~へ 行きました: Đã đi đến đâu
・~綺麗に: Phó từ hóa tính từ đuôi na
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・~ので: Vì...
・~で 行きます: Đi bằng phương tiện gì

Làng cổ miền núi mở dịch vụ cho thuê xe đạp điện ngắm ruộng bậc thang

北: やまふるむら自転車じてんしゃりました。
Tôi mới thuê một chiếc xe đạp ở ngôi làng cổ trên núi.
東: え、普通ふつう自転車じてんしゃですか。やま大変たいへんでしょう。
Ồ, xe đạp bình thường hả anh? Đi đường núi chắc mệt lắm nhỉ.
北: いいえ。電気でんきかるうごあたらしい やつですよ .
Không đâu. Loại xe mới chạy bằng điện nhẹ tênh ấy chứ.
東: それなら、たかところでも らくけますね。
Thế thì chỗ cao mấy cũng đi lên một cách nhàn nhã nhỉ.
北: はい。綺麗きれいみどりうえを たくさん はしりました。
Vâng. Tôi đã đạp xe chạy qua rất nhiều đồng xanh xinh đẹp.
東: 面白おもしろそうですね。来週らいしゅう、すぐ ってみます。
Trông thú vị ghê. Tuần sau tôi sẽ đi thử liền.

📘 Từ vựng cần chú ý:

むら: Ngôi làng
りる: Thuê, mượn
普通ふつう: Bình thường
らくに: Nhàn nhã, dễ dàng
みどり: Màu xanh lá, cây cối

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~で: Chỉ địa điểm diễn ra hành động
・~の: Thay thế danh từ đã biết phía trước để tránh lặp
・~even tớ nhưng: Ngay cả...
・~そうですね: Trông có vẻ...
・~てみます: Thử làm việc gì đó

 

Quầy bán nước trái cây tự chọn bằng hũ thủy tinh tái sử dụng phát triển

木下: 駅前えきまえ美味おいしい くだものの みずいました。
Tôi mới mua nước trái cây thơm ngon ở trước nhà ga.
森田: あ、自分じぶんきな びんれる みせですか。
À, cái cửa hàng mình tự bỏ nước vào cái hũ mình thích đúng không?
木下: ええ。その びんあらって また 使つかえますよ。
Vâng. Cái hũ đó rửa sạch xong lại dùng tiếp được đấy.
森田: ゴミが なくて、とても い アイデアですね。
Không xả rác thải, đúng là một ý tưởng rất hay nhỉ.
木下: はい。2回目かいめは おかねやすく なります。
Vâng. Từ lần thứ hai trở đi tiền nước cũng rẻ hơn nữa.
森田: 毎日飲まいにちのみたいですね。おひるきましょう。
Muốn uống mỗi ngày ghê. Buổi trưa mình cùng đi đi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

駅前えきまえ: Trước nhà ga
びん: Hũ, chai thủy tinh
あらう: Rửa
・ゴミ: Rác
ひる: Buổi trưa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に 入れる: Bỏ vào đâu
・~て、また: Thể Te nối câu hành động liên tiếp
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・~ないde: Mà không...
・~ましょう: Cùng nhau làm gì

 

Giá các loại túi vải cotton tự nhiên tăng nhẹ do khan hiếm nguyên liệu

川上: この カバン、先月せんげつより すこたかいですよ。
Cái túi vải này đắt hơn tháng trước một chút rồi đấy.
沼田: 本当ほんとうですね。ぬのものたかくなりました。
Đúng thế thật. Mấy món đồ bằng vải tăng giá mất rồi.
川上: いとりなくて、つくるのが 大変たいへんだそうです。
Nghe nói thiếu sợi nên việc sản xuất vất vả lắm.
沼田: 毎日使まいにちつかものですから、こまりますね。
Đồ dùng hằng ngày mà thế này thì gay go nhỉ.
川上: 大事だいじにして、なが時間使じかんつかいましょう。
Phải giữ gìn cẩn thận rồi dùng thật lâu thôi.
沼田: はい。いまある もの大切たいせつに します。
Vâng. Tôi sẽ trân trọng những cái mình đang có hiện tại.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・カバン: Cái túi, cặp
ぬの: Vải
いと: Sợi chỉ, sợi vải
りない: Thiếu, không đủ
大切たいせつに: Trân trọng, cẩn thận

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~より: So với...
・~く なりました: Biến đổi trạng thái của tính từ
・~のが: Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ
・~だそうです: Nghe nói là...
・~から: Vì...

 

Trò chơi lắp ráp mô hình gỗ nhỏ bằng tay quay lại thời hoàng kim

本田: 最近さいきん、ちいさい の おもちゃを つくっています。
Dạo này tôi đang chơi lắp ráp mấy cái đồ chơi bằng gỗ nhỏ đấy.
宮田: あ、み立てる こまかい やつですね。
À, cái loại mô hình nhỏ xíu tự lắp ráp bằng tay đúng không?
本田: はい。電気でんきの ゲームより、あたまが すっきり しますよ。
Vâng. So với chơi game điện tử thì cái này giúp đầu óc nhẹ nhõm hơn nhiều.
宮田: 完成かんせいしたら、部屋へやくのですか。
Lắp xong rồi thì anh đặt ở trong phòng à?
本田: ええ。かたちが とても 可愛かわいいので、ていて たのしいです。
Vâng. Hình dáng nó dễ thương lắm nên nhìn ngắm thôi cũng vui rồi.
宮田: 面白おもしろそう。わたしちいさいのを いたいです。
Trông vui thế. Tôi cũng muốn mua một cái nhỏ nhỏ xem sao.

📘 Từ vựng cần chú ý:

: Gỗ, cây
・おもちゃ: Đồ chơi
: Bàn tay
部屋へや: Căn phòng
かたち: Hình dáng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ています: Hành động đang diễn ra hành vi kéo dài thành thói quen
・~より: So với...
・~たら: Sau khi, hễ...
・~ので: Vì...
・~たいです: Muốn...

 

Xu hướng quay video ngắn kể chuyện bằng tranh giấy mộc mạc thu hút lượt xem cao

石川: ネットで むかし絵本えほん動画どうがました。
Tôi mới xem video kể chuyện bằng tranh ngày xưa trên mạng đấy.
大野: あ、かみうごかしながら はなす やつですか。
À, cái thể loại vừa di chuyển mấy bức tranh giấy vừa nói chuyện đúng không anh?
石川: はい。みじかい おはなしですが、とても 人気にんきが ありますよ。
Vâng. Câu chuyện ngắn thôi mà đang hot lắm đấy nhé.
大野: あたたかい おおくて、こころおちきますね。
Nieu nét vẽ mộc mạc ấm áp, xem xong thấy lòng bình yên hẳn nhỉ.
石川: ええ。毎晩まいばんまえすこしずつ ています。
Vâng. Mỗi tối trước khi đi ngủ tôi đều xem một chút.
大野: いですね。アカウントの 名前なまえおしえてください。
Hay quá ta. Cho tôi xin tên tài khoản đó với nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

むかし: Ngày xưa
動画どうが: Video
: Bức tranh, nét vẽ
はなす: Nói chuyện, kể chuyện
毎晩まいばん: Mỗi tối

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ながら: Vừa... vừa...
・~が あります: Có cái gì
・~く なって: Tính từ hóa trạng thái tâm lý
・~の 前に: Trước khi...
・~てください: Hãy...

 

Trường học tăng cường cho học sinh tự trồng hoa và rau tại vườn trường

新井: どもの 学校がっこうちいさい hatakeはじめました。
Ở trường của con tôi mới bắt đầu làm một mảnh ruộng nhỏ đấy.
杉山: へえ。みんなで 野菜やさいそだてるのですか。
Ồ. Các cháu cùng nhau trồng rau củ ạ?
新井: はい。毎日水まいにちみずを あげて、たのしく やっていますよ。
Vâng. Ngày nào các cháu cũng tưới nước, làm một cách vui vẻ lắm.
杉山: 自分じぶんつくると、きらいが なくなりますね。
Tự mình làm ra thì sẽ không còn tật kén ăn nữa nhỉ.
新井: ええ。トマトが べられるように なって びっくりしました。
Đúng vậy. Cháu nhà tôi bỗng dưng ăn được cà chua làm tôi giật cả mình.
杉山: 素晴すばらしい 教育きょういくですね。からだにも いです。
Giáo dục tuyệt vời quá. Lại còn tốt cho cơ thể nữa chứ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

ども: Đứa trẻ, con cái
hatake: Mảnh ruộng, ruộng vườn
野菜やさい: Rau củ
そだてる: Nuôi nấng, trồng trọt
毎日まいにち: Hằng ngày

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~を あげて: Cho, tặng, tưới
・~と: Hễ... thì...
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・~ように なります: Trở nên có thể làm gì
・~体にも: Cho cả...

 

Các buổi đọc sách nói không với thiết bị điện tử cho cha mẹ và bé ngày cuối tuần

小野: 土曜日どようびどもと ほんあつまりへ きました。
Thứ Bảy tôi mới cùng con đến một buổi tụ họp đọc sách.
千葉: スマホや パソコンは 使つかわない ところですか。
Đó là chỗ không sử dụng điện thoại hay máy tính đúng không anh?
小野: ええ。しずかに かみほんおとだけを くのです。
Vâng. Chỉ im lặng lắng nghe âm thanh từ những trang sách giấy thôi.
千葉: どもは きないで なが時間いられますかじかんいられますか
Liệu trẻ con có thể ngồi yên lâu mà không bị chán không anh?
小野: まわりの 友達ともだちんでいるので、しずかに できました。
Vì thấy bạn bè xung quanh đều đang đọc nên cháu cũng im lặng ngồi ngoan được.
千葉: いえでも 真似まねして やって たいですね。
Ở nhà cũng muốn bắt chước làm theo thử quá đi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

ほん: Sách
おと: Âm thanh
まわり: Xung quanh
友達ともだち: Bạn bè
真似まね: Bắt chước, làm theo

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~と 一緒に: Cùng với ai đó
・~ないde: Mà không làm gì...
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・~ので: Vì...
・~てみたいです: Muốn làm thử việc gì

 

Lớp học nấu ăn gia đình dạy trẻ nhỏ tự làm món thạch trái cây đơn giản

松本: 昨日きのうどもが ちいさい お菓子かしつくってくれました。
Hôm qua con tôi mới tự tay làm bánh ngọt cho tôi ăn đấy.
栗田: わあ。何歳なんさいですか。一人ひとりで できましたか。
Oa. Cháu mấy tuổi rồi? Tự làm một mình được luôn hả anh?
松本: 5さいですよ。くだものを って ぜるだけです。
5 tuổi rồi công thức chỉ là cắt trái cây rồi trộn lên thôi.
栗田: 使つかわない 料理りょうりなら、安全あんぜんいですね。
Nếu là món ăn không dùng đến lửa thì an toàn và tốt quá rồi.
松本: はい。自分じぶんつくったので、全部綺麗ぜんぶきれいべました。
Vâng. Vì tự tay làm ra nên cháu đã ăn sạch sẽ không để thừa tí nào.
栗田: 経験けいけんですね。おとうさんも うれしかったでしょう。
Trải nghiệm tốt quá. Ông bố chắc cũng vui lắm đúng không.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・お菓子かし: Bánh kẹo, đồ ngọt
何歳なんさい: Mấy tuổi
: Lửa
安全あんぜん: An toàn
経験けいけん: Trải nghiệm, kinh nghiệm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~てくれました: Ai đó làm gì cho mình
・~だけで: Chỉ cần...
・~なら: Nếu là...
・~ので: Vì...
・~でしょう: Chắc là... nhỉ

 

Sân chơi cát nhân tạo trong nhà giúp trẻ phát triển trí tưởng tượng ngày càng đông khách

内田: あめは、えきなかすな遊び場あそびばいですよ。
Ngày mưa thì đến sân chơi cát ở trong nhà ga là tốt lắm đấy.
松田: え、部屋へやなかすなが たくさん あるのですか。
Ồ, ở bên trong căn phòng mà cũng có nhiều cát hả anh?
内田: はい。ふくよごれない あたらしい すな使つかって います。
Vâng. Người ta dùng loại cát mới không làm bẩn quần áo đâu.
松田: それなら、おかあさんも 安心あんしんして ていられますね。
If vậy thì các bà mẹ cũng có thể an tâm ngồi ngắm con rồi.
内田: ええ。どもは いろいろな かたちつくux ずっと遊んでいますずっとあそんでいます
Vâng. Trẻ con cứ tha hồ nặn đủ mọi hình dáng rồi chơi suốt ở đó thôi.
松田: 今度こんどわる天気てんきに、れて きます。
Hôm nào thời tiết xấu tới tôi sẽ dẫn cháu đến đó chơi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

あめ: Mưa
遊び場あそびば: Sân chơi
よごれない: Không bị bẩn
天気てんき: Thời tiết
れてく: Dẫn đi

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の 内: Bên trong...
・~定語: Định ngữ bổ nghĩa cho danh từ
・~ていられます: Thể khả năng của hành động kéo dài
・~ずっと: Suốt, liên tục
・~の 日: Ngày của...

 

Lớp học vẽ tranh bằng ngón tay cho trẻ nhỏ kích thích não bộ

菅原: 今日きょうどもの に たくさん 絵の具えのぐが つきました。
Hôm nay tay con tôi dính đầy màu vẽ luôn anh ạ.
白石: ああ、ゆび直接絵ちょくせつえ教室きょうしつですね。
À, cái lớp học vẽ tranh trực tiếp bằng ngón tay đúng không?
菅原: はい。ふで使つかわないで、自由じゆういろるのです。
Vâng. Không dùng đến cọ vẽ mà cứ tự do tô màu thôi.
白石: からだ使つかうので、あたまに とても いと きました。
Tôi nghe nói vì có sự vận động cơ thể nên rất tốt cho trí não đấy.
菅原: ええ。いえよごれるのは こまりますが、そこなら 安心あんしんです。
Vâng. Nhà cửa mà bị bẩn thì phiền lắm, nhưng ở chỗ đó thì an tâm.
白石: よごれても ふくで、思い切り遊ばせたいですねおもいきりあそばせたいですね
Cho mặc bộ quần áo bẩn cũng không sao rồi tha hồ chơi hết mình nhỉ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

ゆび: Ngón tay
ふで: Cọ vẽ, cây bút lông
いろ: Màu sắc
る: Tô, sơn, phết
こまる: Gặp rắc rối, phiền toái

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に: Chỉ vị trí bám/dính vào
・~ないde: Mà không làm gì...
・~とききました: Nghe nói rằng là...
・~のは: Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ
・~ても: Cho dù...