Khoai nướng củi miễn phí

小林: やま宿やどあたたかい いもを もらいました。
Tôi mới được nhận khoai lang ấm nóng ở chỗ trọ trên núi đấy.
中村: わあ。った ものですか。美味おいしそう。
Ôi. Đồ anh mua đấy à? Trông ngon thế.
小林: いいえ。ふるいたのを 無料むりょうで くれました。
Không. Người ta cho miễn phí loại khoai nướng bằng củi gỗ cũ ấy chứ.
中村: さむよるには とても うれしい サービスですね。
Vào những đêm lạnh thì dịch vụ này đáng quý quá nhỉ.
小林: ええ。まえ宿やどひとと たくさん はなしましたよ。
Vâng. Tôi đã ngồi nói chuyện rất nhiều với người của chỗ trọ ở trước đống lửa đấy.
中村: たのしそう。つぎやすみに 予約よやくして きます。
Trông vui vậy. Kỳ nghỉ tới tôi sẽ đặt chỗ rồi đi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

宿やど: Chỗ trọ, khách sạn
いも: Khoai
無料むりょう: Miễn phí
よる: Ban đêm
: Lửa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~定語: Cụm danh từ bổ nghĩa
・~そうですね: Trông có vẻ...
・~のを: Danh từ hóa cụm tính chất hành động
・~で: Chỉ phương thức, chất liệu
・~て: Thể Te nối hành động theo thứ tự thời gian

Nước sốt cà chua tự nhiên

佐藤: 近くちかちいしい 食堂しょくどうの ごはんっています。
Tôi đang rất ưng cơm của một tiệm ăn nhỏ gần đây.
鈴木: あ、あかい ソースを たくさん かける みせですか。
À, cái quán mà rưới rất nhiều nước sốt màu đỏ lên món ăn đúng không?
佐藤: ええ。はたけあかくなった ソースですよ。
Vâng. Nước sốt làm từ loại quả chín đỏ ngoài ruộng đấy chứ.
鈴木: 砂糖さとう使つかわないのに、とても あまいと きました。
Tôi nghe nói mặc dù không dùng đến đường nhưng vẫn ngọt lắm.
佐藤: はい。自然しぜんあじが して、おなかよろこびます。
Vâng. Ăn nghe vị tự nhiên, cái bụng thấy dễ chịu lắm.
鈴木: いですね。今日きょうの おひる一緒いっしょきませんか。
Hay quá ta. Buổi trưa hôm nay anh cùng đi với tôi không?

📘 Từ vựng cần chú ý:

食堂しょくどう: Nhà ăn, tiệm ăn
る: Thích, ưng ý
砂糖さとう: Đường ăn
あじ: Hương vị
ひる: Buổi trưa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~かける: Động từ thể từ điển làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ
・~くなりました: Biến đổi trạng thái của tính từ đuôi i
・~のに: Mặc dù... thế mà...
・~とききました: Nghe nói rằng là...
・~いきませんか: Rủ rê, mời mọc cùng làm gì

 

Rèm tre mát mẻ

高橋: えき後ろうしろふる宿やどまりました。
Tôi mới ở lại một chỗ trọ cổ ở phía sau nhà ga đấy.
渡辺: ああ、まどたけあみが ある ところですね。
À, cái nơi có tấm rèm bằng tre ở cửa sổ đúng không anh?
高橋: はい。つよひかりはいらないので、なかすずしいです。
Vâng. Vì ánh nắng mạnh không lọt vào được nên bên trong mát mẻ lắm.
渡辺: むかし日本にほん知恵ちえ素晴すばらしいね。
Trí tuệ ngày xưa của nước Nhật tuyệt vời thật đấy.
高橋: ええ。かぜおとこえて、よく ねむれましたよ。
Vâng. Còn nghe được cả tiếng gió thổi nữa nên tôi ngủ rất ngon.
渡辺: 都会とかいなかなのに、しずかに ごせるのは いですね。
Mặc dù ở giữa lòng đô thị thế mà vẫn được sống yên bình thì thích thật.

📘 Từ vựng cần chú ý:

たけ: Cây tre
まど: Cửa sổ
すずしい: Mát mẻ
むかし: Ngày xưa
ねむる: Ngủ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~後ろの: Chỉ vị trí, phương hướng
・~ないので: Vì...
・~て: Thể Te nối câu chỉ nguyên nhân, chuỗi hành động
・~なのに: Mặc dù... thế mà...
・~過ごせるの: Danh từ hóa động từ thể khả năng

 

Bánh mì mật ong rừng

中村: あたらしい パンの カフェが できましたよ。
Có một quán cà phê bánh mì mới mở đấy anh ạ.
小林: どんな パンが ありますか。あまい ですか。
Ở đó có loại bánh mì nào thế? Có ngọt không anh?
中村: はい。やまはちみずを たくさん つけます。
Vâng. Người ta phết rất nhiều mật của con ong trên núi vào bánh.
小林: わあ。からだやさしくて 美味おいしそうですね。
Ôi. Thân thiện với cơ thể mà trông có vẻ ngon ghê nhỉ.
中村: ええ。くので、かたち全部違ぜんぶちがいます。
Vâng. Vì nướng bằng tay nên hình dáng các bánh đều khác nhau hết.
小林: 面白おもしろい。今日きょう会社かいしゃ終わった あとに きます。
Thú vị đấy. Lát nữa sau khi công ty làm việc xong tôi sẽ đến.

📘 Từ vựng cần chú ý:

はち: Con ong
やさしい: Dịu dàng, thân thiện, tốt cho
: Bàn tay
かたち: Hình dáng
ちがう: Khác nhau

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~がありますか: Có cái gì không?
・~に: Đối với...
・~そうですね: Trông có vẻ...
・~ので: Vì...
・~の あとに: Sau khi...

 

Mang hũ đi mua súp

加藤: 最近さいきん、お弁当べんとうわないで スープを もらいます。
Dạo này tôi không mua cơm hộp nữa mà đi mua súp mang về.
吉田: え、自分じぶんびんって くのですか。
Ồ, anh tự mang theo cái hũ của mình đi à?
加藤: はい。あたたかいまま いえまで はこぶことが できますよ。
Vâng. Có thể mang về đến tận nhà mà súp vẫn còn giữ nguyên độ ấm đấy.
吉田: おみせの プラスチックの ゴミが って いですね。
Giảm bớt được rác thải nhựa của cửa hàng, tốt quá anh nhỉ.
加藤: ええ。おかねすこやすく してくれるので うれしいです。
Vâng. Người ta còn giảm giá cho một chút nữa nên tôi vui lắm.
吉田: 素晴すばらしい 方法ほうほうですね。わたし明日あした やります。
Phương pháp tuyệt vời ghê. Ngày mai tôi cũng sẽ làm theo.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・お弁当べんとう: Cơm hộp bento
びん: Hũ, chai, bình
はこぶ: Vận chuyển, mang đi
る: Giảm đi
明日あした: Ngày mai

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ないde: Mà không làm gì...
・~まま: Giữ nguyên trạng thái cũ
・~ことが できます: Có thể làm việc gì đó
・~て: Thể Te nối câu chỉ nguyên nhân, tính chất tương đồng
・~てくれる: Ai đó làm cái gì tốt cho mình

 

Kéo lưới bắt cá

山田: 土曜日どようびうみちかむらきました。
Thứ Bảy tôi đã đến một ngôi làng ở gần biển đấy.
山口: あさはや時間じかんさかな体験たいけんですか。
Cái trải nghiệm bắt cá vào khung giờ sớm buổi sáng đúng không anh?
山田: はい。おおきな あみを みんなで 一緒いっしょきました。
Vâng. Mọi người đã cùng nhau kéo một tấm lưới rất lớn.
山口: たくさん れましたか。大変たいへんでしたか。
Có bắt được nhiều không? Có vất vả lắm không anh?
山田: ええ。うごいた あ後の ごはんが とても 美味おいしかったです。
Vâng. Bữa cơm sau khi vận động xong ăn ngon cực kỳ luôn.
山口: 自分じぶんった さかな特別とくべつですね。
Cá tự tay mình bắt được thì đúng là đặc biệt (tuyệt nhất) rồi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

うみ: Biển
むら: Ngôi làng
さかな: Con cá
く: Kéo, giật
特別とくべつ: Đặc biệt

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~へ いきました: Đã đi đến đâu
・~定語: Cụm danh từ/tính từ làm định ngữ
・~捕れましたか: Đã có thể bắt được đúng không?
・~の あとに: Sau khi...
・~美味しかったです: Thì quá khứ của tính từ đuôi i

 

Đường gỗ xuyên rừng tre

斉藤: やまなかあたらしい みちが できましたよ。
Ở trong núi mới có một con đường lót gỗ mới đấy anh ạ.
青木: あ、あおたけあいだあるところですね。
À, cái chỗ đi bộ xuyên qua giữa những cây tre xanh đúng không?
斉藤: はい。くるまないので、安全あんぜん散歩さんぽできます。
Vâng. Vì không có xe cộ đến nên có thể đi dạo một cách an toàn.
青木: とりこえかわおとも はっきり こえますか。
Có nghe rõ được cả tiếng chim hót với tiếng suối chảy không anh?
斉藤: ええ。とても しずかで、毎日行まいにちいきたくなります。
Có chứ. Ở đó yên tĩnh lắm, làm ngày nào tôi cũng muốn đến.
青木: 良いですね。明日あした天気てんき良い時間よいじかんきます。
Hay quá ta. Ngày mai vào khung giờ thời tiết đẹp tôi sẽ đến.

📘 Từ vựng cần chú ý:

みち: Con đường
安全あんぜんに: Một cách an toàn
散歩さんぽ: Đi dạo
こえ: Tiếng, giọng
おと: Âm thanh, tiếng động

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の なか: Bên trong...
・~あいだ: Ở giữa...
・~ないので: Vì...
・~散歩さんぽできます: Thể khả năng
・~たくなります: Trở nên muốn làm việc gì đó

 

Tự hái quả ngọt

井上: 昨日きのう、くだものを 自分じぶんそのきました。
Hôm qua, tôi đã đến một khu vườn tự tay hái trái cây đấy.
木村: ああ、から 直接取ちょくせつとって べる 場所ばしょですね。
À, cái nơi hái trực tiếp từ trên cây xuống rồi ăn luôn đúng không?
井上: はい。あかくて おおきい ものを たくさん えらべました。
Vâng. Tôi đã tự tay chọn được rất nhiều quả vừa đỏ vừa to.
木村: おなかがいっぱいに なりましたか。
Anh ăn có được no căng bụng không?
井上: ええ。おみせうより、とても 新鮮しんせん満足まんぞくしましたよ。
Vâng. So với mua ở cửa hàng thì quả tươi ngon hơn nhiều, tôi mãn nguyện lắm.
木村: 自分じぶんうごいて さがすのは 面白おもしろいですね。
Tự mình vận động rồi tìm kiếm quả ngon nghe thú vị thật đấy.

📘 Từ vựng cần chú ý:

その: Khu vườn
直接ちょくせつ: Trực tiếp
えらぶ: Lựa chọn
新鮮しんせん: Tươi ngon
満足まんぞく: Mãn nguyện, hài lòng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~る: Động từ thể từ điển làm định ngữ
・~て: Thể Te nối các hành động
・~えらべました: Đã có thể lựa chọn
・~になります: Trở nên...
・~より: So với...

 

Trải nghiệm nặn đất sét

林: 土曜日どようびつちうつわつくむらきました。
Thứ Bảy tôi đã đến một ngôi làng làm bát đĩa bằng đất sét đấy.
清水: あ、自分じぶんまわして かたちつくる やつですね。
À, cái trò tự dùng tay mình xoay xoay để nặn ra hình dáng đúng không anh?
林: はい。どろつめたくて、さわると 気持きもちが かったですよ。
Vâng. Đất bùn mát rượi, chạm vào cảm giác thích lắm đấy nhé.
清水: むずかしいですか。不器用ぶきよう できますか。
Làm cái đó khó không? Vụng về có làm được không anh?
林: ええ。先生せんせい近くちか手伝てつだって くれるので 安心あんしんです。
Được chứ. Thầy giáo ở ngay bên cạnh giúp đỡ cho nên an tâm lắm.
清水: 世界せかいに 一つだけの ものが できるのは うれしいですね。
Làm ra được món đồ duy nhất trên thế giới thì vui quá rồi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

つち: Đất, đất sét
うつわ: Bát đĩa, đồ chứa
不器用ぶきよう: Vụng về
先生せんせい: Thầy giáo
・一つ: Một cái

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~つくる: Động từ định ngữ bổ nghĩa cho danh từ
・~と: Hễ... thì...
・~devmen tớ nhưng: Cho dù...
・~てくれる: Ai đó làm việc tốt giúp mình
・~ので: Vì...

 

Thuê Kimono dạo phố

阿部: 昨日きのうふるまちむかしふくりました。
Hôm qua, tôi đã thuê một bộ quần áo ngày xưa ở khu phố cổ đấy.
森: わあ。あの 綺麗きれい着物きものあるく やつですか。
Ôi. Cái trò mặc bộ Kimono đẹp đẽ đó rồi đi bộ đúng không?
阿部: はい。たくさんの ひと写真しゃしんって くれましたよ。
Vâng. Có rất nhiều người đã chụp ảnh giúp tôi luôn đấy nhé.
森: 自分じぶんむかしひとに なったみたいで 面白おもしろいですね。
Cứ như thể bản thân mình biến thành người ngày xưa ấy, thú vị thật.
阿部: ええ。外国がいこく友達ともだちも とても よろこんでいました。
Vâng. Người bạn nước ngoài đi cùng tôi cũng đã rất vui vẻ.
森: 良い思い出よおもいでに なりましたね。わたしたいです。
Trở thành một kỷ niệm đẹp rồi nhỉ. Tôi cũng muốn mặc quá.

📘 Từ vựng cần chú ý:

まち: Khu phố, thị trấn
着物きもの: Áo Kimono
る: Mặc áo
写真しゃしん: Bức ảnh
思い出おもいで: Kỷ niệm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~て: Thể Te phối hợp hành động liên kết cách thức
・~てくれました: Ai đó làm việc tốt cho mình
・~みたいで: Trông giống như là...
・~ていました: Biểu thị trạng thái cảm xúc của người thứ ba trong quá khứ
・~に なりました: Trở nên, trở thành...

 

Ngâm chân suối nước nóng

菅原: かわよこあたたkai みずみちきました。
Tôi mới đến con đường nước ấm cạnh bờ sông (suối nước nóng) đấy.
白石: あ、あしすこしだけ れて やすmu ところですか。
À, cái nơi mình chỉ bỏ mỗi bàn chân vào để ngồi nghỉ ngơi đúng không?
菅原: はい。あしが すぐ かるくなって、たくさん あるけました。
Vâng. Bàn chân nhẹ nhõm hẳn đi ngay, thế là tôi đi bộ được rất nhiều.
白石: 無料むりょう場所ばしょですか。おかねは いりませんか。
Chỗ đó miễn phí hả anh? Không cần tốn tiền ạ?
菅原: ええ。だれでも 自由じゆう時間じかんはいることが できますよ。
Vâng. Bất cứ ai cũng có thể vào ngồi vào khung giờ tự do được hết.
白石: たび疲れつかれそう。今日きょうよるに すぐ ます。
Có vẻ sẽ xua tan được mệt mỏi của chuyến đi đấy. Tối nay tôi sẽ đến liền.

📘 Từ vựng cần chú ý:

温泉おんせん: Suối nước nóng
あし: Bàn chân, cái chân
かるい: Nhẹ, nhẹ nhõm
たび: Chuyến đi, du lịch
今夜こんや: Tối nay

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に: Bỏ vào đâu
・~くなって: Tính từ đuôi i đổi thành đuôi ku + te để nối câu
・~あるけました: Đã có thể đi bộ
・~ることが できます: Có thể làm việc gì đó
・~そう: Trông có vẻ, dường như sắp...