Tranh luận về tiền mặt

田中: もの全部ぜんぶ スマホの ほうが いですか。
Mua đồ thì dùng hoàn toàn bằng điện thoại tốt hơn hả anh?
高橋: ええ。財布さいふたないで かけられますから。
Vâng. Vì mình có thể đi ra ngoài mà không cần mang theo ví.
田中: でも、機械きかいこわれると なにえませんよ。
Nhưng hễ máy móc bị hỏng một cái là chẳng mua được gì đâu đấy.
高橋: それは そうですが、いま滅多めった故障こしょうしません。
Đúng là vậy thật, nhưng dạo này hiếm khi bị lỗi lắm.
田中: 停電ていでんも ありますから、すこしは 現金げんきん必要ひつようです。
Cũng có lúc mất điện nữa, nên vẫn cần một ít tiền mặt.
高橋: たしかに。けるのが 一番賢いちばんかしこいですね。
Xác nhận đúng thật. Chia ra sử dụng là thông minh nhất nhỉ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

もの: Mua sắm
財布さいふ: Ví tiền
現金げんきん: Tiền mặt
故障こしょう: Hỏng hóc, sự cố
かしこい: Thông minh

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の ほうが: Chọn cái này hơn
・~ないde: Mà không làm gì...
・~られる: Thể khả năng
・~と: Hễ... thì...
・~のが: Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ

Tranh luận về đi xe đạp

鈴木: 毎日まいにち仕事しごと自転車じてんしゃくのは どうですか。
Việc đi làm hằng ngày bằng xe đạp thì anh thấy thế nào?
佐藤: からだいですが、あめいやですね。
Tốt cho cơ thể thật đấy, nhưng ngày mưa thì chán lắm.
鈴木: カッパを れば、あまり れないで けますよ。
Nếu mặc áo mưa vào thì có thể đi mà không bị ướt mấy đâu.
佐藤: でも、みちすべると あぶないですから 心配しんぱいです。
Nhưng hễ đường trơn trượt thì nguy hiểm nên lo lắm.
鈴木: ゆっくり はしれば、あぶくないですよ。
Chỉ cần chạy chầm chậm thôi là không nguy hiểm đâu mà.
佐藤: うーん。天気てんきだけ はじめて みます。
Ừm. Để tôi thử bắt đầu vào những ngày thời tiết đẹp trước xem sao.

📘 Từ vựng cần chú ý:

自転車じてんしゃ: Xe đạp
いや: Chán, ghét, không thích
れる: Bị ướt
すべる: Trơn trượt
心配しんぱい: Lo lắng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~のは: Danh từ hóa hành động làm chủ ngữ
・~ば: Nếu...
・~ないで: Mà không...
・~と: Hễ...
・~てみます: Thử làm việc gì đó

 

Tiệm giặt đồ tự động mới

小林: えき近くちかあたらしい 洗濯せんたくみせきました。
Tôi mới đến tiệm giặt ủi mới ở gần nhà ga đấy.
中村: ああ、おおきな ぬのも すぐ かわところですね。
À, cái nơi mà mấy tấm vải lớn cũng khô được ngay đúng không?
小林: はい。スマホで 終わおわ時間じかんわかって 便利べんりです。
Vâng. Biết được thời gian giặt xong qua điện thoại nên tiện lắm.
中村: よるひとが いなくても、安全あんぜん使つかえますか。
Ban đêm dù không có người ở đó thì dùng có an toàn không anh?
小林: ええ。カメラかめらが たくさん あって、あかるいですよ。
Có chứ. Ở đó lắp nhiều camera và không gian sáng sủa lắm.
中村: いですね。休みやす毛布もうふあらいにきます。
Hay quá ta. Ngày nghỉ tôi sẽ mang chăn mền ra đó giặt.

📘 Từ vựng cần chú ý:

洗濯せんたく: Giặt giũ
かわu: Khô
便利べんり: Tiện lợi
あかるい: Sáng sủa
毛布もうふ: Chăn, mền

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~定語[洗濯の 店]: Cụm danh từ bổ nghĩa
・~て: Thể Te nối câu chỉ nguyên nhân, chuỗi hành động
・~なくても: Cho dù không...
・~に: Phó từ hóa tính từ đuôi na
・~に行きます: Đi để thực hiện mục đích gì

 

Tự trồng rau tại nhà

加藤: ベランダの ちいさい はこ野菜やさいはじめました。
Tôi mới bắt đầu trồng rau trong cái thùng nhỏ ngoài ban công đấy.
吉田: へえ。毎日水まいにちみずを あげるのは 大変たい henですか。
Ồ. Hằng ngày tưới nước cho cây có vất vả không anh?
加藤: いいえ。あさすずしい 時間じかんに やると たのしいです。
Không đâu. Làm vào khung giờ mát mẻ buổi sáng vui lắm.
吉田: もう なにべられる ものが できましたか。
Đã có món nào ăn được chưa hả anh?
加藤: はい。みどりちいさい っぱが たくさん れました。
Rồi. Tôi mới hái được rất nhiều lá xanh nhỏ nè.
吉田: 自分じぶんつくった もの特別美味とくべつおいしいでしょう。
Đồ tự mình làm ra chắc là ngon đặc biệt rồi nhỉ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

はこ: Cái thùng, cái hộp
野菜やさい: Rau củ
っぱ: Lá cây
る: Hái, hái quả
特別とくべつ: Đặc biệt

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~を あげるのは: Danh từ hóa hành động
・~と: Hễ... thì...
・~動詞[可能形]の定義[食べられる 物]: Thể khả năng bổ nghĩa cho danh từ
・~過去形[採れました]: Đã có thể hái được
・~でしょう: Chắc là... nhỉ

 

Rửa mặt bằng nước mát

山田: 最近さいきんあさつめたい みずだけで かおあらいます。
Dạo này, buổi sáng tôi chỉ rửa mặt bằng nước lạnh thôi.
山口: ええ。石鹸せっけんまった使つかわないのですか。
Ồ. Anh hoàn toàn không dùng đến xà bông luôn ạ?
山田: はい。はだあぶられすぎないで、調子ちょうしいです。
Vâng. Lớp dầu trên da không bị lấy đi quá nhiều, tình trạng da tốt lắm.
山口: ニュースでも その 方法ほうほういたことが あります。
Tôi cũng từng nghe nói về phương pháp đó qua mấy câu chuyện rồi.
山田: あかい ぶつぶつが すぐ めましたよ。
Mấy cái nốt mụn đỏ biến mất ngay luôn đấy anh ạ.
山口: らくですし、明日あしたから ためしに やってみます。
Nhàn nhã ghê, từ ngày mai tôi cũng sẽ làm thử xem sao.

📘 Từ vựng cần chú ý:

かお: Khuôn mặt
あらう: Rửa
石鹸せっけん: Xà bông
はだ: Làn da
える: Biến mất

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~だけで: Chỉ bằng...
・~すぎないで: Mà không bị quá đà...
・~たことが あります: Đã từng...
・~し: Liệt kê tính chất, lý do
・~てみます: Thử làm việc gì

 

Dùng dầu hạt tự nhiên

斉藤: かみあたらしい あぶらいました。
Tôi mới mua loại dầu mới để thoa lên tóc đấy.
青木: あ、から った 自然しぜんあぶらですか。
À, loại dầu tự nhiên chiết xuất từ hạt cây đúng không anh?
斉藤: ええ。におiも つよくなくて、とても りやすいです。
Vâng. Mùi không bị nồng, rất là dễ thoa lên tóc.
青木: はだよわひとでも 安心あんしんして 使つかえますね。
Kiểu này thì người có làn da nhạy cảm vẫn an tâm sử dụng được nhỉ.
斉藤: はい。あたまかゆくならなくなって うれしいです。
Vâng. Đầu không còn bị ngứa nữa, tôi vui lắm.
青木: いですね。駅前えきまえみせいてありますか。
Thích thế. Ở cửa hàng trước nhà ga có bày bán cái này không anh?

📘 Từ vựng cần chú ý:

かみ: Tóc
あぶら: Dầu
におi: Mùi hương
よわい: Yếu, nhạy cảm
あたま: Cái đầu

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~塗る: Động từ thể từ điển làm định ngữ
・~強くなくて: Thể Te phủ định của tính từ đuôi i
・~やすい: Dễ làm việc gì đó
・~men: Ngay cả...
・~てあります: Diễn tả trạng thái có mục đích

 

Dao cạo râu bằng gỗ

井上: あたらしい ひげそりを いました。
Tôi mới mua một cái dao cạo râu mới đấy.
木村: おや。ところで できていますね。
Chà. Phần tay cầm được làm bằng gỗ kìa anh.
井上: はい。プラスチックを 使つかわない あたらしい ものですよ。
Vâng. Đây là dòng sản phẩm mới không sử dụng nhựa đâu nhé.
木村: かるいですか。上手じょうずることができますか。
Nó có nhẹ không? Có cạo một cách mượt mà giỏi giang được không anh?
井上: ええ。おもさが ちょうどよく、綺麗きれいれますよ。
Vâng. Trọng lượng vừa vặn lắm, cạo sạch sẽ cực kỳ luôn.
木村: 道具どうぐ格好良かっこうよいと、毎朝まいあさたのしくなりますね。
Dụng cụ mà ngầu thế này thì mỗi sáng đều thấy vui lây nhỉ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

つ: Cầm, nắm
かるい: Nhẹ
お重さ: Trọng lượng, độ nặng
綺麗きれいに: Sạch sẽ, gọn gàng
道具どうぐ: Dụng cụ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~で できています: Được làm bằng chất liệu gì
・~使わない: Định ngữ thể phủ định
・~ることができます: Có thể làm việc gì đó
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・~と: Hễ... thì...

 

Sữa rửa mặt hương rừng

林: おとこひとあたらしい 洗顔せんがんつけました。
Tôi mới tìm thấy loại sữa rửa mặt mới dành cho nam giới này.
清水: どんな あわですか。においは ありますか。
Bọt nó thế nào vậy? Có mùi hương gì không anh?
林: はい。もりっぱの においが しますよ。
Vâng. Nghe ra mùi của cây cối và lá cây trong rừng luôn ấy.
清水: あらった あとは、かおが すっきり しますか。
Rửa xong xuôi thì mặt mũi có thấy nhẹ nhõm, sảng khoái không?
林: ええ。あぶられて、とても 気持きもちが いです。
Vâng. Lớp dầu thừa trôi hết, cảm giác dễ chịu lắm.
清水: いですね。今日きょうかえりに さがしてみます。
Thích thật. Lát nữa đi làm về tôi sẽ tìm mua thử.

📘 Từ vựng cần chú ý:

おとこ: Nam giới, đàn ông
あわ: Bọt
もり: Rừng rậm
あらった: Đã rửa
かえり: Đường về, lúc về

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の: Sở hữu, định nghĩa thuộc tính
・~匂いが します: Phát ra mùi hương
・~の あとに: Sau khi...
・~て: Thể Te nối câu chỉ nguyên nhân trạng thái
・~てみます: Thử làm việc gì đó

 

Camera phạt người xả rác

阿部: みちかどあたらしい 機械きかいが できましたよ。
Ở góc đường mới được lắp một cái máy mới đấy anh ạ.
森: あ、ゴミを てる ひとる カメラですか。
À, cái camera dùng để theo dõi người vứt rác bừa bãi đúng không?
阿部: はい。わるひとうつると、警察けいさつに すぐ とどきます。
Vâng. Hễ chụp dính kẻ xấu là thông tin gửi ngay đến cảnh sát luôn.
森: それなら、よるに こっそり てる ひとりますね。
Nếu thế thì mấy người lén lút vứt rác ban đêm sẽ giảm đi rồi.
阿部: ええ。まち綺麗きれいにする 法律ほうりつあたらしくなりましたから。
Vâng. Tại vì luật làm sạch đẹp thị trấn mới được đổi mới mà.
森: 安全あんぜんうつくしい まちに なるのは うれしいですね。
Thị trấn trở nên an toàn và đẹp đẽ thì vui quá còn gì.

📘 Từ vựng cần chú ý:

かど: Góc đường, góc cua
てる: Vứt bỏ
うつる: Bị chụp, bị quay dính
法律ほうりつ: Pháp luật, luật
まち: Khu phố, thị trấn

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~捨てる: Động từ thể từ điển làm định ngữ
・~と: Hễ... thì...
・~から: Vì...
・~に なります: Trở nên, trở thành
・~のは: Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ

 

Khóa xe đạp thông minh bằng luật

菅原: えきまえ自転車じてんしゃ、ルールが わりました。
Mấy cái xe đạp cho thuê trước nhà ga mới đổi luật rồi đấy.
千葉: え、どんな ルールですか。きびしくなりましたか。
Ồ, luật thế nào vậy? Có bị nghiêm khắc hơn không anh?
菅原: はい。まった ところかないと、うごかなくなります。
Vâng. Nếu không đặt đúng chỗ quy định là xe tự động khóa cứng, không chạy được.
千葉: みちてるように ひとおおかったですからね。
At vì trước đây nhiều người cứ để bừa bãi ra đường như vứt rác mà.
菅原: 機械きかい自動じどうかぎめるので、とても 安全あんぜんです。
Máy nó tự động khóa lại luôn nên cực kỳ an toàn, trật tự.
千葉: 法律ほうりつまもって、みんなで 綺麗きれい使つかいましょう。
Phải tuân thủ pháp luật rồi mọi người cùng nhau dùng một cách văn minh thôi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・ルール: Luật lệ, quy tắc
まった: Được quy định, cố định
うごかない: Không di chuyển, không chạy
自動じどう: Tự động
まもる: Tuân thủ, bảo vệ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~く なりました: Biến đổi tính chất của tính từ đuôi i
・~ないと: Nếu không làm gì... thì...
・~ように: Giống như là...
・~閉めるので: Vì...
・~ましょう: Cùng nhau làm gì

 

Chuông báo động ở cửa hàng

白石: よるの おみせちいさい ブザーを つけました。
Tôi mới lắp cái còi báo động nhỏ ở cửa hàng ban đêm rồi.
原田: わるひとはいると、おおきな おとものですか。
Cái thứ mà hễ kẻ xấu lẻn vào là phát ra tiếng kêu lớn đúng không anh?
白石: ええ。それと 同時どうじに、警察けいさつ電話でんわが かかりますよ。
Vâng. Đồng thời lúc đó hệ thống sẽ tự gọi điện cho cảnh sát luôn đấy.
原田: それなら、ひとりで おみせに いても こわくないですね。
Nếu thế thì dù có ở cửa hàng một mình cũng không sợ nữa rồi.
白石: はい。法律ほうりつあたらしく まった 安全あんぜんのための 機械きかいです。
Vâng. Đây là thiết bị phục vụ an toàn mới được quy định theo luật đấy.
原田: 技術ぎじゅつ素晴すばらしいですね。安心あんしんえました。
Công nghệ tuyệt vời thật đấy. Lại có thêm sự an tâm rồi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

おと: Âm thanh
る: Kêu, reo
同時どうじに: Đồng thời, cùng lúc
こわい: Sợ hãi
技術ぎじゅつ: Công nghệ, kỹ thuật

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~と: Hễ... thì...
・~ても: Cho dù...
・~ための: Để phục vụ cho mục đích...
・~決まった: Động từ thể Ta làm định ngữ
・~増えました: Diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ