Mẹo giữ chuối tươi lâu

佐藤: バナナを うと、すぐ くろく なりますね。
Cứ mua chuối về là nó lại nhanh bị thâm đen nhỉ.
鈴木: うえ部分ぶぶんに ラップを いて いますか。
Anh có quấn màng bọc vào phần cuống ở trên không?
佐藤: いいえ。captionそれを すると、なにわりますか。
Không. Làm vậy thì có thay đổi được gì không anh?
鈴木: わるく なるのを めることが できますよ。
Mình có thể ngăn được việc nó bị hỏng đấy.
佐藤: だから、なが時間じかん きれいなのですね。
Ra là vậy, bảo sao nó giữ được đẹp lâu nhỉ.
鈴木: ええ。一週間経しゅうかんたっても、黄色きいろの ままですよ。
Vâng. Dù qua một tuần thì nó vẫn cứ màu vàng đấy.

📘 Từ vựng cần chú ý:

くろ: Màu đen, thâm
部分ぶぶん: Phần, bộ phận
く: Quấn, cuộn
黄色きいろ: Màu vàng
時間じかん: Thời gian

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・...と: Hễ... thì...
・~ています: Trạng thái hành động đang diễn ra
・~のを: Danh từ hóa cụm động từ làm tân ngữ
・~ることが できます: Có thể làm việc gì đó
・~のまま: Giữ nguyên trạng thái cũ

 Lấy dầu mỡ trong súp

高橋: スープの あぶら簡単かんたん方法ほうほうが あります。
Có cách lấy lớp dầu mỡ trong súp ra dễ lắm nè.
渡辺: え、どんな 方法ほうほうですか。おしえて ください。
Ồ, cách gì thế anh? Chỉ tôi with.
高橋: おおきな こおりを スプーンの 後ろうしろに つけます。
Anh để một cục đá lạnh lớn vào mặt sau của cái thìa.
渡辺: それを あたたかい スープの なかれるのですか。
Rồi cho cái đó vào trong nồi súp nóng à?
高橋: はい。スープの うえかるく つけるだけです。
Vâng. Chỉ cần chạm nhẹ lên phía trên nước súp thôi.
渡辺: そうすると、つめたいので あぶらが すぐ しろく なります。
Làm vậy thì vì đá lạnh nên mỡ sẽ lập tức đông trắng lại.

📘 Từ vựng cần chú ý:

あぶら: Dầu, mỡ
こおり: Đá lạnh
後ろうしろ: Phía sau
あたたかい: Ấm, nóng
しろ: Màu trắng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~が あります: Có cái gì đó
・~てください: Hãy làm gì...
・~の 内に: Ở trong...
・...だけです: Chỉ...
・~ので: Vì...

 

Lau gương bằng khoai tây

中村: お風呂ふろかがみきたなくて こまっています。
Cái gương nhà tắm bẩn quá tôi đang đau đầu đây.
小林: それなら、じゃがいめの かわ使つかって ください。
Nếu vậy thì anh lấy vỏ khoai tây mà dùng.
中村: え、野菜やさいかわですか。本当ほんとうに きれいに なりますか。
Ồ, vỏ rau củ sao? Có thực sự sạch được không đó?
小林: かわ内側うちがわかがみかるく ふくだけですよ。
Chỉ cần dùng mặt trong của vỏ lau nhẹ lên gương thôi.
中村: その あとは、みずあらえば いいですか。
Sau đó thì chỉ cần rửa lại bằng nước là được phải không?
小林: はい。しろ汚れよごれが すぐに なくなりますよ。
Vâng. Mấy vết bẩn màu trắng sẽ biến mất ngay đấy.

📘 Từ vựng cần chú ý:

かがみ: Gương
かわ: Vỏ
内側うちがわ: Mặt trong
みず: Nước
あらう: Rửa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~て 困っています: Lo lắng, rắc rối vì một trạng thái
・...だけですよ: Chỉ... thôi
・~の あとは: Sau khi...
・~ば いいですか: Làm thế nào thì được?
・~くなります: Biến đổi trạng thái

4. Mẹo đuổi kiến bằng chanh

加藤: 台所だいどころちいさい むしこまります。
Nhà bếp có mấy con côn trùng nhỏ (kiến) bò đến khổ ghê.
吉田: レモンの みずみちると いいですよ。
Anh lấy nước cốt chanh thoa lên đường đi của chúng là tốt lắm đấy.
加藤: え。すっぱい匂すっぱいにおいが きらいなのですか。
Ồ. Chúng ghét cái mùi chua đó hả anh?
吉田: はい。アリは レモンの においが 苦手にがてですから。
Vâng. Vì loài kiến cực kỳ sợ mùi chanh mà.
加藤: くすり使つかわないので、どもが いても 安全あんぜんですね。
Không dùng đến thuốc hóa học nên dù có trẻ con vẫn an toàn nhỉ.
吉田: ええ。今夜こんや料理りょうりの あとに すぐ やりましょう。
Vâng. Lát nữa nấu ăn tối xong anh làm thử luôn đi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

むし: Côn trùng, kiến
におi: Mùi
苦手にがて: Kém, sợ, không hợp
安全あんぜん: An toàn
今夜こんや: Tối nay

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・...と いいですよ: Làm việc này... thì tốt
・~ですから: Bởi vì...
・~ので: Vì...
・~ても: Cho dù...
・~ましょう: Cùng nhau làm gì

 

Nhìn người nhường ghế tàu

山田: 電車でんしゃで お年寄りとしよせきゆずりました。
Trên tàu điện, tôi mới nhường chỗ ngồi cho một cụ già đấy.
山口: 素晴すばらしい。まわりの ひとづいて いましたか。
Tuyệt vời. Những người xung quanh có nhận ra điều đó không?
山田: みんな スマホを て いて、全然見ぜんぜんみませんね。
Ai nấy đều cắm mặt nhìn điện thoại, chẳng ai ngó ngàng gì cả.
山口: 最近さいきん電車でんしゃは、いつも そういう 雰囲気ふんいきです。
Tàu điện dạo này lúc nào bầu không khí cũng kiểu như vậy hết á.
山田: 言葉ことばわさないのは、少し寂すこしさびしいですね。
Chẳng ai trò chuyện tương tác với nhau, hơi buồn một chút nhỉ.
山口: ええ。こころ余裕よゆうが もっと 必要ひつようだと おもいます。
Vâng. Tôi nghĩ con người cần phải có thêm sự thong thả trong tâm hồn hơn.

📘 Từ vựng cần chú ý:

せき: Chỗ ngồi
まわり: Xung quanh
最近さいきん: Dạo này, gần đây
さびしい: Buồn
必要ひつよう: Cần thiết

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に: Đối tượng của hành động
・~ています: Trạng thái hành động kéo dài ở quá khứ
・~て いて: Thể Te nối câu của hành động đang diễn ra
・~のは: Danh từ hóa cụm động từ phủ định làm chủ ngữ
・~と 思います: Tôi nghĩ rằng là...

 

Đọc vị cuộc họp công ty

斉藤: 今日きょう会社かいしゃ会議かいぎ空気くうきおもかったです。
Cuộc họp ở công ty hôm nay, bầu không khí nặng nề u ám lắm anh ạ.
青木: あ、社長しゃちょうおこって いる ときですね。
À, cái lúc mà giám đốc đang nổi giận đúng không?
斉藤: はい。だれはなさないで、ずっと したて いました。
Vâng. Chẳng ai dám nói câu nào, cứ cúi gầm mặt nhìn xuống dưới suốt thôi.
青木: そういう ときは、意見いけんわないほうが いいですよ。
Những lúc như thế thì tốt nhất không nên đưa ra ý kiến làm gì.
斉藤: ええ。わたししずかに して、時間じかん過ぎるのを待すまちました。
Vâng. Tôi cũng im lặng ngồi im, đợi cho thời gian trôi qua mau.
青木: かしこ応対おうたいですね。本当にお疲れ様つかれさまでした。
Cách xử lý thông minh đấy. Anh thực sự vất vả rồi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

会議かいぎ: Cuộc họp
だれも: Không ai cả
意見いけん: Ý kiến
時間じかん: Thời gian
ぎる: Trôi qua, quá

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の とき: Khi, lúc...
・~ないで: Mà không...
・~たほうが いい: Nên/Không nên làm gì thì tốt hơn
・~く します: Làm cho trở nên...
・~のを: Danh từ hóa cụm động từ làm tân ngữ

 

Giữ im lặng trong thang máy

井上: エレベーターの なか、signに みんな しずかに していますね。
Ở trong thang máy, ai nấy đều im lặng giữ trật tự ghê nhỉ.
木村: ええ。となり友達ともだちが いても、だれはなしません。
Vâng. Cho dù có bạn bè đứng bên cạnh đi nữa cũng chẳng ai nói chuyện.
井上: せま空間くうかんだから、こえすのが はずかしいのですか。
Vì không gian chật hẹp nên việc phát ra tiếng nói thấy ngại ngùng hả anh?
木村: はい。他人たにん迷惑めいわくに ならないように する ルールですよ。
Đúng vậy. Đó là quy tắc ngầm để giữ cho không làm phiền đến người khác ấy.
井上: 外国がいこくひと挨拶あいさつを すると きましたが。
But tôi nghe nói người nước ngoài gặp là họ chào hỏi nhau mà.
木村: 日本にほん文化ぶんかは、少し特別すこしとくべつしずかですね。
Văn hóa của nước Nhật thì đặc biệt yên lặng hơn một chút.

📘 Từ vựng cần chú ý:

空間くうかん: Không gian
こえ: Tiếng, giọng
迷惑めいわく: Làm phiền, rắc rối
外国がいこく: Nước ngoài
文化ぶんか: Văn hóa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の 中: Bên trong...
・~ても: Cho dù...
・~のが: Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ
・~ないように する: Cố gắng giữ cho không xảy ra việc gì
・~と 聞きました: Nghe nói rằng là...

 

Khách ngoại thích xe buýt quê

林: 外国がいこく友達ともだち田舎いなかの バスに りました。
Người bạn nước ngoài của tôi mới đi thử xe buýt ở vùng quê đấy.
清水: え、都会とかい早い電車はやでんしゃではなくて、バスですか。
Ồ, không đi tàu điện nhanh ở đô thị mà lại đi xe buýt à?
林: はい。のんびり はし速度そくど面白おもしろいそうですよ。
Vâng. Bạn ấy bảo tốc độ chạy thong thả nhàn nhã của nó thú vị lắm đấy nhé.
清水: まどから やまかわ景色けしきが たくさん えますからね。
Bởi vì từ cửa sổ có thể ngắm được nhiều phong cảnh sông núi mà lị.
林: ええ。いそがないで ゆっくり たび楽しんでたの います。
Vâng. Chẳng vội vã gì mà bạn ấy cứ thong thả tận hưởng chuyến đi thôi.
清水: あたらしい 観光かんこうかたちですね。わたしきたい。
Một kiểu đi du lịch mới mẻ nhỉ. Tôi cũng muốn đi quá.

📘 Từ vựng cần chú ý:

速度そくど: Tốc độ
景色けしき: Phong cảnh
たび: Chuyến đi, du lịch
楽しむたのむ: Tận hưởng
観光かんこう: Tham quan, du lịch

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ではなくて: Không phải là cái này mà là...
・~そうですよ: Nghe nói là...
・~動詞[可能形]: Thể khả năng tự nhiên
・~ないde: Mà không...
・~たいです: Muốn làm việc gì

 

Khách ngoại khen dép nhà tắm

阿部: 外国人がいこくじん日本にほん宿やどおどろいて いました。
Người nước ngoài mới bị giật mình ở chỗ trọ tại Nhật đấy anh ạ.
森: え、部屋へやなかたたみですか。有名ゆうめいですね。
Ồ, chiếu Tatami ở trong phòng hả anh? Cái đó nổi tiếng mà.
阿部: いいえ。 トイレの まえに ある 専用せんようくつですよ。
Không phải. Là đôi dép đi trong nhà chuyên dụng đặt ở trước nhà vệ sinh ấy chứ.
森: ああ。いで 履き替はかかえる 仕組みしくみめずらしいのですね。
À. Cái hệ thống cởi ra rồi đổi dép sang loại khác đối với họ lạ lẫm nhỉ.
阿部: はい。なか綺麗きれいたも知恵ちえだと めて いました。
Vâng. Họ khen đó là trí tuệ để giữ cho bên trong luôn sạch sẽ.
森: 毎日まいにち日常にちじょうですが、あたらしい 視点してんですね。
Là chuyện cuộc sống hằng ngày thôi mà góc nhìn mới mẻ thật.

📘 Từ vựng cần chú ý:

宿やど: Chỗ trọ, khách sạn
くつ: Giày, dép
めずらしい: Lạ, hiếm
める: Khen ngợi
日常にちじょう: Thường ngày

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に ある: Có ở đâu
・~履き替える: Động từ thể từ điển làm định ngữ bổ nghĩa danh từ
・~く します: Làm cho trở nên...
・~だと: Rằng là...
・~ていました: Trạng thái hành động kéo dài ở quá khứ

 

Khách ngoại thích quầy mua vé

お野: 外国がいこくひとえき機械きかいりました。 
Có người nước ngoài đã chụp ảnh cái máy ở nhà ga đấy.
白石: へえ。電車でんしゃ切符きっぷ機械きかいですか。
Ồ. Cái máy mua vé tàu điện đó hả anh? Có gì lạ đâu ta.
お野: はい。画面がめん言葉ことばが たくさん えらべるのが すごいそうです。
Vâng. Bạn ấy bảo việc màn hình có thể chọn được rất nhiều ngôn ngữ đỉnh lắm.
白石: 中国語ちゅうごくご英語えいご文字もじが すぐ ますからね。
Bởi vì chữ tiếng Anh hay tiếng Trung Quốc hiện ra được ngay mà lị.
お野: ええ。おかねれると 切符きっぷるのも はやいとっていました。
Vâng. Bạn ấy còn nói là hễ bỏ tiền vào cái là vé lọt ra ngoài nhanh lắm luôn.
白石: 日本にほん技術ぎじゅつですが、よろこばれると うれしいですね。
Là công nghệ của nước Nhật thôi, nhưng được họ yêu thích vẫn thấy vui nhỉ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

切符きっぷ: Vé
言葉ことば: Ngôn ngữ, từ ngữ
文字もじ: Chữ viết, ký tự
技術ぎじゅつ: Công nghệ, kỹ thuật
よろこぶ: Vui mừng, yêu thích

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~動詞[可能形]の定義[選べる の]: Thể khả năng danh từ hóa làm chủ ngữ
・~だそうです: Nghe nói là...
・...と: Hễ... thì...
・~のも: Danh từ hóa cụm hành động hành vi
・~と言っていました: Đã nói rằng là...

 

Mẹo cắt hành không cay mắt

工藤: タマネギを ると、いつも なみだこまります。
Cứ cắt hành tây là nước mắt tôi lại chảy ra khổ sở ghê.
白石: ああ、いたく なって しまう やつですね。
À, cái kiểu mắt bị đau đớn lên đúng không anh?
工藤: はい。綺麗きれい方法ほうほうは ありますか。
Vâng. Có cái "phép thuật" giúp cắt một cách gọn gàng không anh?
白石: まえに、冷蔵庫れいぞうこで よく やすと いいですよ。
Trước khi cắt, anh cứ bỏ vào tủ lạnh làm mát thật kỹ là tốt lắm đấy.
工藤: え。やすだけですか。においは えませんか。
Ồ. Chỉ cần làm mát thôi hả anh? Mùi hương có bị mất đi không?
白石: えません。いたく ならなくなって、らくれますよ。
Không mất đâu. Mắt sẽ không còn bị đau nữa, cắt một cách dễ dàng luôn.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・タマネギ: Hành tây
なみだ: Nước mắt
冷蔵庫れいぞうこ: Tủ lạnh
やす: Làm mát, làm lạnh
におi: Mùi

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・...と: Hễ...
・~てしまう: Lỡ rớt vào tình trạng đáng tiếc
・~前に: Trước khi...
・...と いいですよ: Làm việc này... thì tốt
・~動詞[可能形]: Thể khả năng