CHIẾN LƯỢC SIÊU THỊ

A:このカートは、安やすい料理りょうりを教おしえます。 ♬
Chiếc xe đẩy này chỉ cho bạn các món ăn rẻ tiền.
B:買かい物ものしながら、メニューを考かんがえられます。 ♬
Bạn có thể suy nghĩ thực đơn trong khi mua sắm.
A:特売とくばいの野菜やさいを無駄むだにしません。 ♬
Nó giúp không lãng phí các loại rau giảm giá.
B:毎日まいにちのお買かい物ものが楽たのしくなりますね。 ♬
Việc mua sắm hàng ngày trở nên vui vẻ hơn nhỉ.

📘 Giải thích

・特売特売 (Tokubai): Bán giảm giá.
・無駄むだにする (Muda ni suru): Lãng phí.
・~ながら (N4): Vừa... vừa...

 

XU HƯỚNG THỜI THƯỢNG

A:駅前えきまえでアイドルのライブがあります。 ♬
Có buổi biểu diễn của thần tượng trước nhà ga.
B:本物ほんものの人ひとがいなくても、すごいです。 ♬
Dù không có người thật nhưng vẫn thật tuyệt vời.
A:空そらに浮ういている姿すがたが未来みらいみたいです。 ♬
Dáng vẻ lơ lửng trên không trung cứ như tương lai vậy.
B:若わかい人ひとの間あいだで、とても人気にんきですよ。 ♬
Loại hình này đang rất được yêu thích trong giới trẻ đấy.

📘 Giải thích

・浮うく (Uku): Nổi, lơ lửng.
・~みたい (N4): Giống như là...

ĐIỂM ĐẾN ẨN GIẤU

A:古ふるい電車でんしゃの中なかにカフェがありました。 ♬
Có một quán cà phê bên trong đoàn tàu cũ.
B:静しずかな場所ばしょなので、ゆっくりできます。 ♬
Vì là nơi yên tĩnh nên bạn có thể thong thả nghỉ ngơi.
A:予約よやくした人ひとだけが入はいれる穴場あなばです。 ♬
Đây là điểm đến ít người biết, chỉ dành cho người đã đặt trước.
B:週末しゅうまつに本ほんを読よみに行いきたいです。 ♬
Tôi muốn đến đó đọc sách vào cuối tuần.

📘 Giải thích

・穴場あなば (Anaba): Điểm đến hay mà ít người biết.
・ゆっくりできる (N4): Có thể thong thả/thư giãn.

4. GÓC KENKŌ-LIFE (SỐNG KHỎE)

A:この水筒すいとうは、飲のんだ量りょうを記録きろくします。 ♬
Chiếc bình nước này ghi lại lượng nước bạn đã uống.
B:足たりない時ときは、スマホが教おしえてくれます。 ♬
Khi không đủ, điện thoại sẽ báo cho bạn biết.
A:運動うんどうする時とき、とても便利べんりですよ。 ♬
Nó rất tiện lợi khi vận động đấy.
B:体からだを大切たいせつにするのはいいことですね。 ♬
Trân trọng cơ thể là một điều tốt nhỉ.

📘 Giải thích

・水筒すいとう (Suitou): Bình nước.
・大切たいせつにする (Taisetsu ni suru): Trân trọng, giữ gìn.

 

NGHỆ THUẬT ỨNG XỬ

A:助たすけてもらったら、スタンプを送おくります。 ♬
Nếu được giúp đỡ, hãy gửi một nhãn dán.
B:ポイントが貯たままると、買かい物ものができます. ♬
Khi tích đủ điểm, bạn có thể mua sắm.
A:簡単かんたんにお礼れいができるので安心あんしんです. ♬
Thật yên tâm vì có thể cảm ơn một cách dễ dàng.
B:地域ちいきの絆きずながもっと深ふかまりますね。 ♬
Sợi dây liên kết vùng miền sẽ thêm sâu sắc nhỉ.

📘 Giải thích

・貯たままる (Tamaru): Tích tụ, đọng lại.
・絆きずな (Kizuna): Sự gắn kết, sợi dây liên kết.

 

PHONG CÁCH NGHI LỄ

A:家いえでインターネットの茶会ちゃかいをしました。 ♬
Tôi đã tham gia một buổi trà đạo internet tại nhà.
B:遠とおくにいても伝統でんとうを感かんじられます。 ♬
Dù ở xa vẫn có thể cảm nhận được truyền thống.
A:マナーはAIが優やさしく教おしえます。 ♬
AI sẽ chỉ dạy các quy tắc lịch sự một cách dịu dàng.
B:誰だれでもお茶ちゃを楽たのしめるようになりました。 ♬
Bây giờ bất kỳ ai cũng đã có thể tận hưởng trà đạo.

📘 Giải thích

・伝統でんとう (Dentou): Truyền thống.
・~ようになる (N4): Trở nên (thay đổi trạng thái).

TRONG & NGOÀI

A:仕事しごとが終おわったら、部屋へやを明あかるくします。 ♬
Xong việc là tôi làm cho phòng sáng lên.
B:気持きもちを休やすめるために大切たいせつなことです。 ♬
Đó là điều quan trọng để làm dịu tâm trạng.
A:家いえの中なかでオンとオフを分わけます。 ♬
Tôi chia tách việc làm và nghỉ ngay trong nhà.
B:狭せまい部屋へやでもリラックスできますね. ♬
Dù là phòng hẹp vẫn có thể thư giãn nhỉ.

📘 Giải thích

・分わける (Wakeru): Chia tách.
・~ために (N4): Để...

 

KỸ NĂNG TÁM CHUYỆN

A:この眼鏡めがねに、ニュースが小ちいさく出でます。 ♬
Tin tức hiện ra nhỏ xíu trên chiếc kính này.
B:会話かいわの時ときに、すぐ話題わだいが見みつかります。 ♬
Có thể tìm thấy chủ đề ngay lập tức khi trò chuyện.
A:知しらない人ひとと話はなすのも怖こわくないです。 ♬
Tôi không còn sợ nói chuyện với người lạ nữa.
B:雑談ざつだんがもっと楽たのしくなりますよ。 ♬
Việc tán gẫu sẽ trở nên vui vẻ hơn đấy.

📘 Giải thích

・話題わだい (Wadai): Chủ đề.
・雑談ざつだん (Zatsudan): Nói chuyện phiếm.

 

KIẾN THỨC THÚ VỊ

A:この道みちは、古ふるいガラスで作つくりました. ♬
Con đường này được làm từ kính cũ.
B:夜よるになると青あおく光ひかってきれいです。 ♬
Ban đêm nó phát sáng màu xanh rất đẹp.
A:電気でんきを使つかわない新あたらしい技術ぎじゅつですよ. ♬
Đây là công nghệ mới không sử dụng điện đấy.
B:環境かんきょうにも優やさしい素晴すばらしい道みちですね . ♬
Thật là một con đường tuyệt vời và thân thiện với môi trường.

📘 Giải thích

・環境かんきょう (Kankyou): Môi trường.
・~になると (N4): Hễ... (điều kiện tất yếu).

 

DID YOU KNOW?

A:この販売機はんばいきは、熱あつい出汁だしが出でます。 ♬
Cái máy bán hàng này chảy ra nước dùng nóng.
B:寒さむい日ひに飲のむと温あたたまりますよ. ♬
Uống vào ngày lạnh sẽ thấy ấm người đấy.
A:砂糖さとうがないので、健康けんこうにいいです。 ♬
Nó tốt cho sức khỏe vì không có đường.
B:街まちの中なかで日本にほんの味あじを楽たのしめます。 ♬
Có thể tận hưởng hương vị Nhật Bản ngay trong thành phố.

📘 Giải thích

・出汁だし (Dashi): Nước dùng (từ cá/rong biển).
・温あたたまる (Atatamaru): Trở nên ấm áp.

 

MẸO CUỘC SỐNG

A:植物しょくぶつにセンサーを付つけると話はなせます。 ♬
Hễ gắn cảm biến vào cây là nó có thể nói chuyện.
B:「水みずがほしい」と歌うたで教おしえますよ. ♬
Nó sẽ báo "Tôi muốn nước" qua một bài hát đấy.
A:世話せわを忘わすれないので、花はなが元気げんきです。 ♬
Vì không quên chăm sóc nên hoa rất khỏe khoắn.
B:部屋へやに友達ともだちがいるみたいで楽たのしいです. ♬
Thật vui, cứ như là có bạn trong phòng vậy.

📘 Giải thích

・世話せわ (Sewa): Chăm sóc.
・元気げんき (Genki): Khỏe khoắn/Tươi tắn.

 

CÔNG NGHỆ & ĐỜI SỐNG

A:この指輪ゆびわは、手ての動うごきを文字もじにします。 ♬
Chiếc nhẫn này biến chuyển động của tay thành chữ.
B:耳みみが悪わるい人ひととも、すぐに話はなせます。 ♬
Có thể nói chuyện ngay cả với người khiếm thính.
A:難むずかしい言葉ことばを知しらなくても大丈夫だいじょうぶです. ♬
Dù không biết từ khó cũng vẫn ổn.
B:誰だれにでも優やさしい便利べんりな道具どうぐですね . ♬
Một công cụ tiện lợi và dịu dàng với bất kỳ ai nhỉ.

📘 Giải thích

・指輪ゆびわ (Yubiwa): Nhẫn.
・~にとっても (N4): Đối với...

 

GÓC ĂN UỐNG

A:自動販売機じどうはんばいきで、体からだにいいお弁当べんとうを買かいました。 ♬
Tôi đã mua một hộp cơm tốt cho sức khỏe từ máy bán hàng tự động.
B:今日きょうの体調たいちょうに合あう料理りょうりを選えらべますか。 ♬
Có thể chọn món ăn phù hợp với thể trạng hôm nay không?
A:はい、指ゆびをタッチするだけで栄養えいようが分わかります。 ♬
Vâng, chỉ cần chạm ngón tay là biết được dinh dưỡng.
B:足たりないビタミンが分わかるので、便利べんりですね。 ♬
Thật tiện lợi vì biết được mình đang thiếu vitamin nào.

📘 Giải thích

・体調たいちょう (Taichou): Thể trạng.
・~だけで (N4): Chỉ cần... là đủ.

 

GÓC MUA SẮM

A:試着室しちゃくしつの鏡かがみが、似合にあう服ふくを教おしえてくれます。 ♬
Chiếc gương trong phòng thay đồ chỉ cho tôi bộ đồ nào hợp.
B:服ふくを着きなくても、画面がめんで確認かくにんできますか。 ♬
Dù không mặc đồ vào vẫn có thể kiểm tra trên màn hình à?
A:ええ、別べつの色いろやサイズもすぐに選えらべます。 ♬
Vâng, cũng có thể chọn ngay màu sắc hoặc kích cỡ khác.
B:買かい物ものの時間じかんが短みじかくなって、楽らくになりました。 ♬
Thời gian mua sắm ngắn lại nên đã nhàn hơn rồi.

📘 Giải thích

・試着室しちゃくしつ (Shichakushitsu): Phòng thay đồ.
・~やすくなる (N4): Trở nên dễ (làm gì).

 

GÓC SỨC KHỎE

A:このシールを貼はると、水分すいぶんが足たりないか分わかります。 ♬
Hễ dán miếng dán này là biết mình có thiếu nước hay không.
B:熱中症ねっちゅうしょうになる前まえに、スマホに通知つうちが来きますか。 ♬
Thông báo có gửi đến điện thoại trước khi bị sốc nhiệt không?
A:はい、水みずを飲のむ時間じかんを忘わすれないので安心あんしんです。 ♬
Vâng, vì không quên thời gian uống nước nên rất yên tâm.
B:外そとで運動うんどうする時ときに、とても大切たいせつな道具どうぐです。 ♬
Đây là một dụng cụ rất quan trọng khi vận động ngoài trời.

📘 Giải thích

・水分すいぶん (Suibun): Thành phần nước.
・~か分かる (N4): Biết được là có... hay không.

 

GÓC LÀM ĐẸP

A:ロボットが今いまの私わたしの肌はだに合あう化粧水けしょうすいを作つくりました. ♬
Robot đã làm ra loại nước hoa hồng hợp với da tôi bây giờ.
B:毎日まいにち、違ちがう材料ざいりょうを混まぜるのですか。 ♬
Nó trộn các nguyên liệu khác nhau mỗi ngày à?
A:はい、寝不足ねぶそくや天気てんきの変化へんかで調節ちょうせつしてくれます。 ♬
Vâng, nó điều chỉnh theo việc thiếu ngủ hay thay đổi thời tiết.
B:自分じぶんだけの化粧品けしょうひんが家いえでできるのは最高さいこうです。 ♬
Việc có thể làm mỹ phẩm của riêng mình tại nhà thật tuyệt nhất.

📘 Giải thích

・化粧水けしょうすい (Keshousui): Nước hoa hồng.
・調節ちょうせつ (Chousetsu): Điều chỉnh.

 

GÓC SINH HOẠT

A:このゴミ箱ばこは、ゴミの種類しゅるいを自分じぶんで判断はんだんします。 ♬
Cái thùng rác này tự nó phán đoán loại rác.
B:自動じどうで分わけることができるので、とても楽らくですね。 ♬
Nó có thể tự động phân loại nên rất nhàn nhỉ.
A:はい、燃もえるゴミか迷まよわなくていいです。 ♬
Vâng, không cần phải phân vân có phải rác cháy được không.
B:環境かんきょうを守まもる生活せいかつが、もっと簡単かんたんになりました。 ♬
Cuộc sống bảo vệ môi trường đã trở nên đơn giản hơn nhiều.

📘 Giải thích

・判断はんだん (Handan): Phán đoán.
・~なくていい (N4): Không cần làm... cũng được.

 

GÓC GIA ĐÌNH

A:遠とおくに住すむ祖父そふと、ロボットを使つかって食事しょくじをしました。 ♬
Tôi đã dùng robot để ăn cơm cùng ông nội sống ở nơi xa.
B:目めの前まえに座すわっているような気分きぶんで話はなせました。 ♬
Tôi đã có thể nói chuyện với cảm giác như ông đang ngồi trước mặt.
A:祖父そふの笑顔えがおがはっきり見みえて嬉うれしかったです。 ♬
Tôi đã rất vui khi thấy rõ nụ cười của ông.
B:離はなれていても家族かぞくの絆きずなを感かんじる技術ぎじゅつですね。 ♬
Đây là công nghệ để cảm nhận sợi dây liên kết gia đình dù ở xa.

📘 Giải thích

・絆きずな (Kizuna): Sự gắn kết.
・~のような気分きぶん (N4): Cảm giác giống như...

 

GÓC SỞ THÍCH

A:仮想現実かそうげんじつの中なかで、宇宙うちゅうの庭にわを育そだてる趣味しゅみを始はじめました。 ♬
Tôi đã bắt đầu sở thích trồng vườn vũ trụ trong thực tế ảo.
B:珍めずらしい花はなを、たくさん作つくれるのですか。 ♬
Có thể tạo ra nhiều loại hoa lạ không?
A:はい、空飛そらとぶ花はななど、自由じゆうな世界せかいを楽たのしめます。 ♬
Vâng, có thể tận hưởng thế giới tự do như những bông hoa biết bay.
B:忙いそがしい毎日まいにちの後あとで、リラックスできる時間じかんです。 ♬
Đó là thời gian để thư giãn sau mỗi ngày bận rộn.

📘 Giải thích

・仮想現実かそうげんじつ (Kasougenjitsu): Thực tế ảo (VR).
・~を楽たのしめる (N4): Có thể tận hưởng.

 

GÓC TÀI CHÍNH

A:買かい物もののお釣つりを、自動じどうで投資とうしするアプリです。 ♬
Đây là ứng dụng tự động đầu tư tiền lẻ khi mua sắm.
B:知しらない間あいだに、お金かねが貯たままるのはいいですね。 ♬
Tiền được tích góp trong lúc mình không biết thật tốt nhỉ.
A:貯たまったお金かねは、環境かんきょうを守まもる会社かいしゃに使つかわれます。 ♬
Tiền tích được sẽ được dùng cho các công ty bảo vệ môi trường.
B:未来みらいのために、素晴すばらしい考かんがえだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ đó là một ý tưởng tuyệt vời vì tương lai.

📘 Giải thích

・投資とうし (Toushi): Đầu tư.
・貯たまる (Tamaru): Tích góp/Đọng lại.

 

GÓC KỸ NĂNG

A:この眼鏡めがねをかけると、相手あいての言葉ことばが字幕じまくで出でます。 ♬
Khi đeo kính này, lời của đối phương sẽ hiện lên bằng phụ đề.
B:外国がいこくの人ひとと、簡単かんたんに会話かいわができるのですね。 ♬
Nghĩa là có thể hội thoại dễ dàng với người nước ngoài nhỉ.
A:はい、新あたらしい言葉ことばを覚おぼえるのも速はやくなりました。 ♬
Vâng, việc ghi nhớ từ mới cũng đã trở nên nhanh hơn.
B:道具どうぐを使つかいながら、自然しぜんに勉強べんきょうできて最高さいこうです。 ♬
Vừa dùng công cụ vừa có thể học tự nhiên thì thật tuyệt nhất.

📘 Giải thích

・字幕じまく (Jimaku): Phụ đề.
・~ながら (N4): Vừa... vừa...

 

GÓC CẢM XÚC

A:AIの猫ねこが、私わたしの疲つかれを感かんじて音楽おんがくを流ながしました。 ♬
Chú mèo AI cảm nhận được sự mệt mỏi của tôi nên đã phát nhạc.
B:言葉ことばがなくても、気持きもちを理解りかいしてくれるのですか。 ♬
Dù không có lời nói, nó vẫn thấu hiểu cảm xúc của mình à?
A:ええ、悲かなしい時ときはそばにいて優やさしく鳴なきます。 ♬
Vâng, khi tôi buồn nó sẽ ở bên cạnh và kêu thật dịu dàng.
B:心こころの健康けんこうのために、大切たいせつな友達ともだちになりました。 ♬
Nó đã trở thành người bạn quan trọng vì sức khỏe tinh thần.

📘 Giải thích

・鳴なく (Naku): Kêu/Hót.
・そばにいる (Soba ni iru): Ở bên cạnh.