AI quét sạch tài khoản giả mạo trên mạng xã hội

A:今日きょうから、新しいSNSがうそ写真しゃしん自動じどうします。
Từ hôm nay, mạng xã hội mới tự động xóa các bức ảnh giả mạo.
B:綺麗きれいなアバターのうそだまされないので安心あんしんですね。
Không bị lừa bởi những nhân vật ảo xinh đẹp giả tạo nên yên tâm nhỉ.
A:はい、本当ほんとうかおだけが画面がめんde仕組みしくみです。
Vâng, đó là cơ chế chỉ có khuôn mặt thật hiện lên màn hình.
B:ただしい情報じょうほうで、安全あんぜんひとはなすことができます。
Chúng ta có thể nói chuyện với mọi người một cách an toàn bằng thông tin chính xác.

Mạng xã hội khu phố giúp cập nhật tin tức địa phương

A:今日始きょうはじまった地域ちいきのSNSをスマホにれました。
Tôi đã tải ứng dụng mạng xã hội khu phố vừa bắt đầu hôm nay về điện thoại.
B:近所きんじょ美味おいしいみせ安全あんぜん情報じょうほうかりますか。
Có biết được thông tin về cửa hàng ngon và sự an toàn ở gần đây không?
A:ええ、ちかくにひと親切しんせつおしえてくれますよ。
Vâng, những người sống gần đây sẽ chỉ dẫn tận tình cho bạn đấy.
B:ネットのちからで、毎日まいにち生活せいかつがもっと便利べんりになります。
Nhờ sức mạnh của mạng internet, cuộc sống mỗi ngày sẽ tiện lợi hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

だまされる: Bị lừa (thể bị động).
仕組みしくみ: Cơ chế, hệ thống.
・~親切しんせつに (N5): Một cách tử tế, thân thiện.
・...ことができる (N5): Có thể làm gì.

Gặp gỡ bạn bè phương xa trong phòng thực tế ảo

A:今日きょうよる外国がいこくにいる友達ともだち仮想現実かそうげんじつあつまります。
Tối nay, tôi sẽ tụ họp với những người bạn ở nước ngoài trong thế giới thực tế ảo.
B:とお場所ばしょんでいても、まえにいるようですね。
Dù sống ở nơi xa xôi nhưng cảm giác như đang ở ngay trước mắt nhỉ.
A:はい、一緒いっしょあたらしいゲームをあそ約束やくそくをしました。
Vâng, chúng tôi đã hẹn cùng nhau chơi một trò chơi mới.
B:技術ぎじゅつのおかげで、さびしくない時間じかんつくれます。
Nhờ công nghệ, ta có thể tạo ra khoảng thời gian không cô đơn.

 

Ứng dụng chia tiền thông minh khi đi ăn cùng bạn bè

A:友達ともだちとごはんべたあとあたらしいアプリで割り勘わりかんをしました。
Sau khi ăn cơm với bạn bè, chúng tôi đã chia tiền bằng ứng dụng mới.
B:税金ぜいきんやおみせのポイントも、自動じどう計算けいさんしますか。
Nó có tự động tính cả thuế và điểm thưởng của cửa hàng không?
A:ええ、一秒いちびょうでおかね支払しはらいが簡単かんたんわりましたよ。
Vâng, việc thanh toán tiền đã kết thúc dễ dàng chỉ trong một giây đấy.
B:こまkai計算けいさんをしないで、最後さいごまでたのしくはなせますね。
Không cần tính toán chi tiết, chúng ta có thể trò chuyện vui vẻ đến phút cuối nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

割り勘わりかん: Chia tiền xuông, chia đều hóa đơn.
約束やくそく: Hẹn, lời hứa.
・~ていても (N4): Dù cho...
・~よう (N4): Có vẻ như, giống như...

Robot đàm thoại giúp kết nối ông bà với con cháu

A:田舎いなか祖父母そふぼいえに、会話かいわができるロボットをきました。
Chúng tôi đã đặt một con robot có thể trò chuyện tại nhà ông bà ở quê.
B:スマホを使つかわなくても、わたしたちのこえとどくのですね。
Dù không dùng điện thoại thông minh, giọng nói của chúng ta vẫn tới được nhỉ.
A:はい、祖父母そふぼさびしくないように、ロボットが毎日話まいにちはなします。
Vâng, robot nói chuyện mỗi ngày để ông bà không bị cô đơn.
B:とおくの家族かぞくとつながる、とてもやasしい技術ぎじゅつです。
Đó là công nghệ rất ấm áp giúp kết nối với gia đình ở xa.

 

 

Lịch thông minh tự động điều phối bữa cơm gia đình

A:このカレンダーは、家族全員かぞくぜんいん仕事しごと時間じかん Sabbath調しらべます。
Chiếc lịch này kiểm tra thời gian làm việc của tất cả các thành viên trong gia đình.
B:みんなが一緒いっしょにごはんべられるおしえてくれますね。
Nó chỉ ra những ngày mà mọi người có thể cùng nhau ăn cơm nhỉ.
A:はい、そののメニューにわせて、imonoのリストもつくります。
Vâng, nó còn lập cả danh sách mua sắm phù hợp với thực đơn ngày hôm đó.
B:いそがしい毎日まいにちsですが、家族かぞくだんらんがえてうれしいです。
Mỗi ngày đều bận rộn nhưng tôi rất vui vì thời gian quây quần của gia đình tăng lên.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

祖父母そふぼ: Ông bà.
だんらん: Sự quây quần, sum họp gia đình.
・~使つかわなくても (N4): Dù không sử dụng...
・~ように (N4): Để cho, sao cho...

 

Ứng dụng AI tư vấn tâm lý giúp các cặp đôi hòa hợp

A:恋人こいびと喧嘩けんかをしないために、あたらしい相談そうだんアプリを使つかはじめめました。
Để không cãi nhau with người yêu, tôi đã bắt đầu dùng ứng dụng tư vấn mới.
B:相手あいておこっている理由りゆうを、AIが説明せつめいしてくれますか。
AI có giải thích cho bạn lý do đối phương đang tức giận không?
A:はい、やさしい言葉ことば使つかかたをたくさん提案ていあんしますよ。
Vâng, nó đề xuất nhiều cách sử dụng từ ngữ dịu dàng đấy.
B:おたがいの気持きもhiを大切たいせつにする道具どうぐですね。
Đó là một công cụ tốt để trân trọng cảm xúc của đôi bên nhỉ.

 

Hẹn hò lãng mạn tại các danh lam thắng cảnh thực tế ảo

A:今日きょうのデートは、仮想現実かそうげんじつ世界せかいのフランスへきます。
Buổi hẹn hò hôm nay, chúng tôi sẽ đi đến nước Pháp trong thế giới thực tế ảo.
B:飛行機ひこうきらなくても、綺麗きれい景色けしき一緒いっしょられますね。
Dù không đi máy bay vẫn có thể cùng nhau ngắm phong cảnh đẹp nhỉ.
A:ええ、AIが歴史れきし物語ものがたりたのしく説明せつめいしてくれました。
Vâng, AI cũng đã giải thích những câu chuyện lịch sử một cách thú vị.
B:おかねがかからない、あたらしいデートのかたちです。
Đó là một hình thức hẹn hò mới không tốn kém tiền bạc.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

喧嘩けんか: Cãi nhau, tranh chấp.
景色けしき: Phong cảnh.
・~使つかはじめめる (N4): Bắt đầu sử dụng.
・~られる (N4): Thể khả năng.

 

Tai nghe dịch thuật xóa nhòa khoảng cách với đồng nghiệp quốc tế

A:外国人がいこくじん同僚どうりょうはなとき、このあたらしいイヤホンをけます。
Khi nói chuyện với đồng nghiệp nước ngoài, tôi đeo chiếc tai nghe mới này.
B:相手あいてくに言葉ことばが、すぐ日本語にほんごわるシステムですね。
Đó là hệ thống mà ngôn ngữ nước bạn lập tức chuyển sang tiếng Nhật nhỉ.
A:はい、言葉ことばかべがなくなって、仕事しごと相談そうだんはやくできます。
Vâng, rào cản ngôn ngữ không còn nữa nên có thể bàn bạc công việc nhanh chóng.
B:チームの協力きょうりょくくなって、毎日まいにちたのしいですよ。
Sự hợp tác của đội nhóm tốt lên nên mỗi ngày đều vui vẻ đấy.

 

Bàn làm việc thông minh tự điều chỉnh theo góp ý của đồng nghiệp

A:会社かいしゃあたらしいつくえは、すわ時間じかんながいと自動じどうたかくなります。
Bàn làm việc mới của công ty sẽ tự động nâng cao lên hễ thời gian ngồi quá dài.
B:同僚どうりょう健康けんこうのアドバイスを、機械きかいおぼえているのですね。
Nghĩa là máy móc ghi nhớ lời khuyên sức khỏe của đồng nghiệp nhỉ.
A:ええ、がって仕事しごとをすると、つかれがすくなくなります。
Vâng, khi đứng dậy làm việc thì sự mệt mỏi sẽ giảm đi.
B:おたがいにからだ気遣きづかう、いオフィスになりました。
Văn phòng đã trở nên tốt hơn khi chúng ta biết quan tâm đến sức khỏe của nhau.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

同僚どうりょう: Đồng nghiệp.
気遣きづかう: Quan tâm, chăm sóc.
・~と (N5): Hễ...
・~くなります (N5): Trở nên.

 

Ứng dụng chia sẻ nông cụ thông minh trong khu dân cư

A:近所きんじょひとと、アプリであたらしい草刈くさかをシェアしました。
Tôi đã chia sẻ chiếc máy cắt cỏ mới với hàng xóm bằng ứng dụng.
B:たか道具どうぐ自分じぶんわなくてもいいので、便利べんりですね。
Vì không cần tự mình mua dụng cụ đắt tiền nên thật tiện lợi nhỉ.
A:はい、使つかわったら、もと場所ばしょならべてもどします。
Vâng, sau khi dùng xong, hãy xếp gọn gàng trả về vị trí cũ.
B:まちのルールを大切たいせつにして、綺麗きれい使つかいましょう。
Chúng ta hãy trân trọng quy tắc của khu phố và sử dụng thật sạch sẽ nhé.

 

Hệ thống camera AI bảo vệ an toàn cho người già neo đơn

A:このみちでは、AIのカメラが近所きんじょのお年寄としよりをています。
Tại con đường này, camera AI đang quan sát những người già trong khu phố.
B:きゅうたおれたときに、すぐちかくのひと連絡れんらくとどくそうですね。
Nghe nói hễ họ đột ngột ngã là thông báo sẽ gửi ngay tới người ở gần nhỉ.
A:はい、今日きょうから地域ちいき安全あんぜんのためにこれがはじまりました。
Vâng, việc này đã bắt đầu từ hôm nay vì sự an toàn của địa phương.
B:技術ぎじゅつちからのおかげで、安心あんしんしてらすことができます。
Nhờ sức mạnh của công nghệ, chúng ta có thể yên tâm sinh sống.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

近所きんじょ: Hàng xóm, vùng lân cận.
たおれる: Ngã, đổ bệnh.
・~使つかわったら (N5): Sau khi làm xong...
・~そうです (N5): Nghe nói là...

Danh thiếp thông minh tự dịch đa ngôn ngữ

A:この名刺めいしは、外国がいこく言葉ことばにすぐわります。
Danh thiếp này lập tức chuyển sang ngôn ngữ nước ngoài.
B:はじめてひとと、簡単かんたんはなせますね。
Có thể nói chuyện dễ dàng với người gặp lần đầu tiên nhỉ.
A:はい、スマホに連絡先れんらくさきもすぐおくります。
Vâng, nó cũng gửi thông tin liên lạc vào điện thoại ngay lập tức.
B:あたらしい技術ぎじゅつで、友達ともだちがたくさんえますね。
Nhờ công nghệ mới, bạn bè sẽ tăng lên rất nhiều nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

名刺めいし: Danh thiếp.
技術ぎじゅつ: Công nghệ, kỹ thuật.
・~と (N5): Hễ... là... (điều kiện tự nhiên).
・~はなせます (N4): Có thể nói chuyện.

 

Nỗi lo mất việc làm vì công nghệ tự động hóa

A:おおくの仕事しごと自動じどうになって、将来しょうらい不安ふあんです。
Nhiều công việc trở nên tự động nên tôi thấy lo lắng về tương lai.
B:機械きかいができない、人間にんげん仕事しごと大切たいせつにしましょう。
Chúng ta hãy trân trọng những công việc của con người mà máy móc không làm được.
A:はい、自分じぶんkiなことをもっと勉強べんきょうします。
Vâng, tôi sẽ học hỏi nhiều hơn về điều mình yêu thích.
B:こまったときは、いつでもわたしはなしてください。
Những lúc gặp khó khăn, bất cứ lúc nào cũng hãy nói với tôi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

将来しょうらい: Tương lai.
不安ふあん: Lo lắng, bất an.
・~に変わる / ~になる (N5): Trở nên, trở thành.
・~てください (N5): Xin hãy làm gì.

 

Tranh luận về việc robot làm giáo viên tiểu học

A:小学校しょうがっこう先生せんせいをロボットにするのはいです。
Việc giao phó giáo viên tiểu học cho robot là điều tốt.
B:わたし反対はんたいで、子供こどもには人間にんげん先生せんせい必要ひつようです。
Tôi thì phản đối, trẻ em cần giáo viên là con người.
A:でも、ロボットはただしいことをやさしくおしえまよ。
Nhưng robot giảng dạy những điều chính xác một cách dịu dàng đấy.
B:どちらがいか、もっとはなさなければなりません。
Chúng ta phải thảo luận nhiều hơn xem bên nào tốt hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

反対はんたい: Phản đối.
必要ひつよう: Cần thiết.
・~のは (N5): Việc (danh từ hóa hành động).
・~なければなりません (N5): Phải làm gì.

 

Thám hiểm rạn san hô bằng tàu ngầm du lịch AI

A:今日きょううみそこはしあたらしい観光かんこうふねりました。
Hôm nay, tôi đã đi một con tàu du lịch mới chạy dưới đáy biển.
B:綺麗きれいさかなを、まどからちかくでることができますね。
Có thể ngắm nhìn cá đẹp ở cự ly gần từ cửa sổ nhỉ.
A:はい、AIがうみ歴史れきしやさしく説明せつめいしました。
Vâng, AI đã giải thích lịch sử của biển một cách dễ hiểu.
B:あぶなくないたびですから、わたしきたいです。
Vì là một chuyến đi không nguy hiểm nên tôi cũng muốn đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

観光かんこう: Du lịch.
歴史れきし: Lịch sử.
・...修得ことができる (N5): Có thể làm gì.
・~たいです (N5): Muốn làm gì.

 

Quần áo sinh học tự hủy

A:使つかわったらつちもどふくいました。
Tôi đã mua bộ quần áo mà sau khi dùng xong sẽ trở về với đất.
B:ゴミがdeない服はふくはいまとても人気にんきですね。
Quần áo không tạo ra rác hiện đang rất hot nhỉ.
A:はい、地球ちきゅうまomるためにひとえています。
Vâng, số người mua để bảo vệ Trái Đất đang tăng lên.
B:これからの市場しじょうは、やasしいもの一番大切いちばんたいせつです。
Thị trường tương lai thì những món đồ thân thiện là quan trọng nhất.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

人気にんき: Được ưa chuộng, nổi tiếng.
市場しじょう: Thị trường.
・~終わったら (N5): Sau khi xong...
・~ために (N5): Để, vì mục đích...

 

Trào lưu nuôi thú cưng ảo ba chiều tại nhà

A:最近さいきん画面がめんなかのペットをはじめめました。
Gần đây, tôi đã bắt đầu nuôi một thú cưng ở trong màn hình.
B:ごはんをあげるとよろこんで、本当ほんとう動物どうぶつみたいです。
Hễ cho ăn là nó vui vẻ, nhìn giống y như động vật thật vậy.
A:はい、部屋へやよごれないので大流行だいりゅうこうしていますよ。
Vâng, vì phòng không bị bẩn nên đang cực kỳ thịnh hành đấy.
B:世話せわ簡単かんたんあたらしいあそびは、とても面白おもしろいですね。
Cách chơi mới với việc chăm sóc đơn giản này thật là thú vị nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

動物どうぶつ: Động vật.
大流行だいりゅうこう: Rất thịnh hành, đại trào lưu.
・~始めました (N4): Đã bắt đầu làm gì.
・~みたい (N4): Giống như...

 

Kính thông minh giúp học lịch sử trực quan

A:子供こどもがスマート眼鏡めがね歴史れきし勉強べんきょうをしています。
Con tôi đang học lịch sử bằng kính thông minh.
B:まえむかしまちて、たのしくおぼえられますね。
Thành phố ngày xưa hiện ra ngay trước mắt nên có thể nhớ một cách vui vẻ nhỉ.
A:ええ、教科書きょうかしょより、自分じぶんほうはやいです。
Vâng, so với sách giáo khoa thì tự mình nhìn sẽ nhanh hơn.
B:このあたらしい技術ぎじゅつで、勉強べんきょうがもっときになりますよ。
Nhờ công nghệ mới này, trẻ sẽ càng yêu thích việc học hơn đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

勉強べんきょう: Học tập.
むかし: Ngày xưa.
・~られる (N4): Thể khả năng.
・~より~方 (N4): So với... thì...

 

Hệ thống cảnh báo động đất gửi tín hiệu trước 1 phút

A:あたらしいアプリが、地震じしん一分前いっぷんまえ警告けいこくしました。
Ứng dụng mới đã đưa ra cảnh báo trước khi động đất đến một phút.
B:すぐにつくえしたはいって、安全あんぜんまもることができました。
Tôi đã trốn xuống dưới bàn ngay lập tức và đã có thể bảo vệ an toàn.
A:はい、まちのライトが自動じどうあかひかっておしえますよ。
Vâng, đèn của thành phố sẽ tự động sáng đỏ để thông báo đấy.
B:天災てんさいあぶないですから、この予報よほう本当ほんとう大切たいせつです。
Vì thiên tai nguy hiểm nên dự báo này thực sự rất quan trọng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

地震じしん: Động đất.
警告けいこく: Cảnh báo.
・~前に (N5): Trước khi...
・...修得ことができる (N5): Có thể làm gì.

 

Ngắm hoa tử đằng cuối xuân cùng công nghệ AR

A:公園こうえんで、満開まんかいふじはなをアバターとました。
Tại công viên, tôi đã ngắm hoa tử đằng nở rộ cùng với nhân vật ảo.
B:四月しがつわりの綺麗きれい景色けしきを、一緒いっしょたのしみます。
Chúng ta cùng nhau tận hưởng phong cảnh đẹp đẽ vào cuối tháng Tư.
A:はい、日本にほん伝統的でんとうてき季節きせつあたらしく体験たいけんしましたよ。
Vâng, tôi đã trải nghiệm mùa tiết truyền thống của Nhật Bản theo cách mới đấy.
B:技術ぎじゅつわっても、はるたのしむこころおなじですね。
Dù công nghệ có thay đổi, tâm hồn thưởng ngoạn mùa xuân vẫn như nhau nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

景色けしき: Phong cảnh.
季節きせつ: Mùa tiết.
・~終わりの (N5): Cuối (tháng, thời kỳ).
・~ても (N5): Dù cho...

 

Xe bay giao hàng tự động hoàn toàn 

A:今日きょうから、そら飛ぶくるま荷物にもつ自動じどうはこびます。
Từ hôm nay, ô tô bay vận chuyển hàng hóa một cách tự động.
B:渋滞じゅうたいがないたかそらを、AIが安全あんぜん運転うんてんしますね。
AI lái xe an toàn trên bầu trời cao không có tắc đường nhỉ.
A:ええ、ガスをさないあたらしい未来みらいかたちですよ。
Vâng, đó là một hình thái mới của tương lai không thải khói ga đấy.
B:わたしたちの生活せいかつが、おmoったよりはやあたらしくなりました。
Cuộc sống của chúng ta đã đổi mới nhanh hơn những gì đã nghĩ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

荷物にもつ: Hàng hóa.
安全あんぜん: An toàn.
・~ています (N5): Đang làm gì.
・~より (N5): So với...