Thảo luận về phong cách sống độc thân hiện đại

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 渡辺わたなべさんは今いまも独身どくしんの生活せいかつを好たのしんでいますか?
♬
Anh Watanabe dạo này vẫn đang tận hưởng cuộc sống độc thân chứ?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: はい、自由じゆうな時間じかんがたくさんあるので快適かいてきですよ。
♬
Vâng, vì có nhiều thời gian tự do nên tôi thấy rất thoải mái.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 一人ひとりで暮くらすと料理りょうりや掃除そうじが大変たいへんではありませんか?
♬
Nếu sống một mình thì việc nấu nướng hay dọn dẹp không vất vả sao?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: ええ、でも最近さいきんは家事かじのアプリで簡単かんたんにできますよ。
♬
Có chứ, nhưng dạo này nhờ ứng dụng việc nhà nên tôi có thể làm dễ dàng.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: それは便利べんりですね、独身どくしんの人ひとが増ふえる理由りゆうが分わかります。
♬
Thế thì tiện quá, tôi hiểu lý do tại sao người độc thân lại tăng lên rồi.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: ええ、自分じぶんの趣味しゅみのためにお金かねを使つかえますからね。
♬
Ừm, vì mình có thể dùng tiền cho sở thích của bản thân mà.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: たまには友達ともだちと一緒いっしょにご飯はんも食たべに行いきましょうね。
♬
Thỉnh thoảng chúng mình cũng cùng đi ăn cơm với bạn bè nhé.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: はい、ぜひ一緒いっしょに行いきましょう、好たのしみにしています!
♬
Vâng, nhất định chúng mình cùng đi nhé, tôi rất mong chờ đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

独身どくしん: Độc thân
快適かいてき: Thoải mái, dễ chịu
暮くらす: Sống, sinh sống
家事かじ: Việc nhà
趣味しゅみ: Sở thích

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ています: Đang tận hưởng...
〜から: Vì có nhiều thời gian tự do nên...
V-と: Hễ sống một mình thì...
V-できます: Có thể làm dễ dàng...
〜ために: Vì sở thích của bản thân...

Tư vấn chuyên mục tình cảm trên ứng dụng di động

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 最近さいきん、若わかい人ひとの恋愛れんあいについての相談そうだんが増ふえています。
♬
Dạo này, các buổi tư vấn về chuyện tình yêu của người trẻ đang tăng lên.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: へえ、どんな恋愛れんあいの悩なやみが多おおいのですか?
♬
Chà, những trăn trở thế nào về chuyện tình yêu là nhiều thế?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 自分じぶんの気持きもちを上手うまく伝つたえられない悩なやみが多おおいですよ。
♬
Những trăn trở về việc không thể truyền đạt tốt cảm xúc của mình là nhiều đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: そうですか、メッセージで恋愛れんあいのアドバイスがもらえますか?
♬
Thế ạ, người ta có thể nhận lời khuyên về tình yêu qua tin nhắn không?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: はい、AIのアプリで誰だれでも簡単かんたんに相談そうだんできますよ。
♬
Vâng, ai cũng có thể dễ dàng tư vấn bằng ứng dụng AI đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: それは安心あんしんですね、恥はずかしがり屋やの人ひとも助たすかります。
♬
Thế thì yên tâm rồi, những người hay xấu hổ cũng được trợ giúp.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ええ、良よい相手あいてが見みつかるように応援おうえんしたいですね。
♬
Ừm, tôi muốn ủng hộ để họ có thể tìm được một đối phương tốt.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: はい、素敵すてきな恋愛れんあいが増ふえるといいですね!
♬
Vâng, hy vọng sẽ có thêm nhiều tình yêu tuyệt vời nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

恋愛れんあい: Tình yêu, chuyện yêu đương
相談そうだん: Sự tư vấn, trao đổi
伝つたえられる: Truyền đạt
相手あいて: Đối phương, bạn đời
恥はずかしがり屋や: Người hay xấu hổ, bẽn lẽn

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ています: Đang tăng lên...
V-伝つたえられない: Không thể truyền đạt...
V-相談そうだんできます: Có thể tư vấn dễ dàng...
V-ように: Để tìm được đối phương tốt...
V-といい: Hy vọng tình yêu sẽ tăng lên...

 

Chọn váy cưới chuẩn bị cho cô dâu trước ngày trọng đại

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 来月らいげつの結婚式けっこんしきのために花嫁はなよめのドレスを選えらびに来きました。
♬
Tôi đến để chọn váy cho cô dâu phục vụ đám cưới tháng sau.
Xem Tiếng Nhật
店員てんいんさん: いらっしゃいませ!こちらの白しろいドレスが花嫁はなよめに人気にんきですよ。
♬
Xin chào quý khách! Chiếc váy màu trắng này rất được các cô dâu ưa chuộng đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 軽かるくて動うごきやすい花嫁はなよめの衣装いしょうですね。
♬
Đó là trang phục cô dâu nhẹ nhàng và dễ di chuyển nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
店員てんいんさん: ええ、刺繍ししゅうも綺麗きれいで写真しゃしんの写うつりも良よいですよ。
♬
Vâng, đường thêu cũng đẹp mà lên hình cũng rất ăn ảnh đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: いいですね、一度試着いちどしちゃくさせてもらってもいいですか?
♬
Hay quá nhỉ, cho phép tôi mặc thử một lần được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
店員てんいんさん: はい、どうぞ!あちらの試着室しちゃくしつへご案内あんないしますね。
♬
Vâng, xin mời ạ! Tôi xin phép hướng dẫn chị sang phòng thử đồ đằng kia.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: サイズもぴったりで、本当ほんとうに綺麗きれいなドレスですね。
♬
Kích cỡ vừa vặn khít, đúng là một chiếc váy thật đẹp.
Xem Tiếng Nhật
店員てんいんさん: ありがとうございます、素敵すてきな花嫁はなよめになれますよ!
♬
Xin cảm ơn chị, chị có thể trở thành một cô dâu tuyệt vời đấy ạ!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

花嫁はなよめ: Cô dâu
ドレス: Váy cưới, đầm dạ hội
刺繍ししゅう: Đường thêu, họa tiết thêu
試着室しちゃくしつ: Phòng thử đồ
ぴったり: Vừa vặn, khít

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ために: Cho đám cưới tháng sau...
〜しやすい: Dễ di chuyển
V-させてもらってもいいですか: Cho phép tôi mặc thử có được không?
ご案内あんないします: Hướng dẫn quý khách lịch sự
V-になれます: Có thể trở thành cô dâu...

 

Thử bộ âu phục cho chú rể tại cửa hàng may đo

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 来週らいしゅうの撮影さつえいのために花婿はなむこのタキシードを準備じゅんびしました。
♬
Tôi đã chuẩn bị bộ lễ phục chú rể cho buổi chụp hình tuần tới.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: かっこいいですね!花婿はなむこの衣装いしょうはすぐに決きまりましたか?
♬
Trông bảnh bao quá nhỉ! Trang phục của chú rể bạn đã chốt nhanh không?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: はい、自分じぶんの体からだに合あうスーツをすぐに見みつけられましたよ。
♬
Rồi, tôi đã có thể tìm được bộ suit vừa vặn với cơ thể mình ngay.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 黒くろいタキシードは花婿はなむこの雰囲気ふんいきにぴったりですね。
♬
Bộ lễ phục màu đen rất hợp với phong thái của chú rể đấy.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: ありがとう、ネクタイの色いろも花嫁はなよめのドレスと合あわせました。
♬
Cảm ơn bạn, màu sắc của cà vạt tôi cũng đã phối hợp với váy của cô dâu rồi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 準備じゅんびが完璧かんぺきですね、当日とうじつの写真しゃしんを見みるのが好たのしみです。
♬
Chuẩn bị hoàn hảo quá nhỉ, việc xem ảnh hôm đó làm tôi rất mong chờ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: ええ、カメラマンの人ひとにたくさん撮とってもらいますよ。
♬
Ừm, tôi sẽ nhờ thợ chụp ảnh chụp cho chúng tôi thật nhiều ảnh.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: はい、素晴すばらしい式しきになるといいですね!
♬
Vâng, hy vọng đó sẽ là một buổi lễ tuyệt vời nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

花婿はなむこ: Chú rể
タキシード: Bộ lễ phục, tuxedo
雰囲気ふんいき: Bầu không khí, phong thái
撮影さつえい: Sự chụp ảnh, quay phim
当日とうじつ: Ngay ngày hôm đó

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ために: Cho buổi chụp hình...
V-見みつけられました: Đã có thể tìm thấy...
〜を見みるのが好たのしみです: Mong chờ xem ảnh...
V-てもらいます: Nhờ thợ chụp ảnh chụp giúp...
V-になるといい: Hy vọng sẽ trở thành...

 

Mua sắm trang phục thu đông giữ nhiệt tại siêu thị

Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 涼すずしくなったので、新あたらしい衣服いふくを買かいに行いきます。
♬
Vì trời đã trở mát nên tôi sẽ đi mua quần áo mới.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 古ふるい衣服いふくを持もっていけば割引わりびきになるそうですよ。
♬
Nghe nói nếu mang quần áo cũ đi thì sẽ được giảm giá đấy.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 本当ほんとうですか!使つかわない衣服いふくを集あつめて持もっていきます。
♬
Thật ạ! Tôi sẽ gom những quần áo không dùng đến rồi mang đi.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: ええ、秋物あきものの温あたたかい衣服いふくが安やすく買かえるといいですね。
♬
Ừm, hy vọng có thể mua quần áo ấm mùa thu với giá rẻ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい、コートやセーターを中心ちゅうしんに探さがすつもりです。
♬
Vâng, tôi định sẽ tìm tập trung vào áo măng tô và áo svơ-tơ.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: サイズも色々いろいろあるから試着しちゃくして決きめてくださいね。
♬
Vì kích cỡ cũng có nhiều loại nên bạn hãy thử đồ rồi quyết định nhé.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 分わかりました、自分じぶんに合あう衣服いふくを選えらんできます。
♬
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ chọn quần áo hợp với mình rồi quay lại.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: はい、良よい買かい物ものができるといいですね!
♬
Vâng, hy vọng bạn có thể mua sắm thật tốt nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

衣服いふく: Quần áo, trang phục
割引わりびき: Giảm giá
秋物あきもの: Đồ mùa thu
セーター: Áo len, áo svơ-tơ
集あつめる: Gom lại, thu thập

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になったので: Vì trời đã trở mát...
V-持もっていけば: Hễ mang đi là...
〜そうですね: Nghe nói sẽ được giảm giá...
V-買かえるといい: Hy vọng có thể mua được...
V-つもりです: Tôi định sẽ tìm...

 

Thay đổi quy định đồng phục thoáng mát cho học sinh

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: 今日きょうから学校がっこうの制服せいふくのルールが変かわりましたね。
♬
Từ hôm nay quy định đồng phục của trường học đã thay đổi rồi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: ええ、気温きおんに合あわせて自由じゆうな制服せいふくが選えらべますよ。
♬
Ừm, có thể tự do chọn đồng phục phù hợp với nhiệt độ đấy.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: 上着うわぎを着きなくてもいいから過すごしやすいですね。
♬
Vì không cần phải mặc áo khoác ngoài cũng được nên dễ sinh hoạt nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: はい、子供こどもたちも動うごきやすい制服せいふくで喜よろこんでいます。
♬
Vâng, lũ trẻ cũng rất vui với bộ đồng phục dễ di chuyển.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: 洗濯せんたくも簡単かんたんになるので親おやとしても助たすかりますよ。
♬
Việc giặt giũ cũng trở nên đơn giản nên làm cha mẹ cũng thấy đỡ vất vả.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: そうですね、自分じぶんで毎朝着まいあさきる物ものを決きめさせたいです。
♬
Đúng vậy nhỉ, tôi muốn để các con tự mình quyết định đồ mặc mỗi sáng.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: 良よい習慣しゅうかんができるといいですね!
♬
Hy vọng sẽ rèn luyện được một thói quen tốt nhé!
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: はい、学校がっこうの新あたらしい考かんがえ方かたに感謝かんしゃしています。
♬
Vâng, tôi rất cảm ơn tư duy mới này của nhà trường.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

制服せいふく: Đồng phục
気温きおん: Nhiệt độ không khí
洗濯せんたく: Việc giặt giũ
習慣しゅうかん: Thói quen
考かんがえ方かた: Cách suy nghĩ, tư duy

📚 5 Ngữ pháp N4

〜に合あわせて: Phù hợp với nhiệt độ...
V-選えらべます: Có thể lựa chọn...
V-着きなくてもいい: Không cần mặc cũng được...
〜しやすい: Dễ di chuyển
V-決きめさせたい: Muốn để cho con tự quyết định...

Chọn mua quần áo thu đông tại siêu thị thời trang

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: すみません、秋あきの旅行りょこうのために新あたらしい洋服ようふくを買かいたいです。
♬
Xin lỗi, tôi muốn mua quần áo mới cho chuyến du lịch mùa thu.
Xem Tiếng Nhật
店員てんいんさん: いらっしゃいませ!こちらの洋服ようふくは軽かるくて温あたたかいですよ。
♬
Xin chào quý khách! Loại quần áo bên này nhẹ mà ấm áp lắm ạ.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: デザインも可愛かわいいですね、一度試着いちどしちゃくしてもいいですか?
♬
Thiết kế cũng dễ thương nhỉ, tôi mặc thử một lần có được không?
Xem Tiếng Nhật
店員てんいんさん: はい、どうぞ!あちらの試着室しちゃくしつをご利用下りようください。
♬
Vâng, xin mời ạ! Quý khách vui lòng dùng phòng thử đồ đằng kia ạ.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: サイズもぴったりです、この洋服ようふくを買かいます。
♬
Kích cỡ cũng vừa vặn rồi, tôi sẽ mua bộ quần áo này.
Xem Tiếng Nhật
店員てんいんさん: ありがとうございます、新色しんしょくのパターンもございますよ。
♬
Xin cảm ơn quý khách, bên em cũng có cả mẫu màu mới nữa đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: いいですね、色違いろちがいの洋服ようふくももう一枚いちまいもらえますか?
♬
Hay quá, cho tôi lấy thêm một chiếc quần áo màu khác nữa được không?
Xem Tiếng Nhật
店員てんいんさん: かしこまりました、レジで会計かいけいしますね!
♬
Tôi hiểu rồi ạ, tôi sẽ tính tiền ở quầy thu ngân cho quý khách nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

洋服ようふく: Quần áo (kiểu Tây/thời trang)
試着しちゃく: Mặc thử
試着室しちゃくしつ: Phòng thử đồ
新色しんしょく: Màu mới
色違いろちがい: Khác màu, màu khác

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のために: Cho chuyến du lịch...
V-たいです: Tôi muốn mua...
V-てもいいですか: Mặc thử có được không?
V-ご利用下りようください: Xin vui lòng sử dụng...
V-てもらえますか: Lấy thêm... có được không?

 

Đo đạc độ cao và chọn ruột gối ngủ bảo vệ cột sống cổ

Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 最近さいきん、首くびが痛いたいので新あたらしい枕まくらを探さがしています。
♬
Dạo này cổ tôi bị đau nên tôi đang tìm một cái gối mới.
Xem Tiếng Nhật
店員てんいんさん: かしこまりました、こちらのAI機きで枕まくらの高たかさを測はかりましょう。
♬
Tôi hiểu rồi ạ, chúng ta cùng đo chiều cao của gối bằng cái máy AI này nhé.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: はい、自分じぶんに合あう枕まくらを使つかうと肩かたこりも治なおりますか?
♬
Vâng, nếu dùng cái gối hợp với mình thì bệnh đau mỏi vai cũng khỏi đúng không ạ?
Xem Tiếng Nhật
店員てんいんさん: ええ、正ただしい高たかさの枕まくらは首くびの負担ふたんを減へらせますよ。
♬
Vâng, chiếc gối có chiều cao chuẩn xác có thể giảm gánh nặng cho cổ đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: すごいですね!横よこになって枕まくらを試ためしてもいいですか?
♬
Tuyệt quá nhỉ! Tôi nằm xuống thử cái gối có được không?
Xem Tiếng Nhật
店員てんいんさん: はい、あちらのベッドでゆっくり横よこになって下ください。
♬
Vâng, xin mời bác nằm xuống thong thả trên chiếc giường đằng kia ạ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: とても気持きもちいいです、この枕まくらに決きめます!
♬
Rất dễ chịu, tôi quyết định lấy chiếc gối này!
Xem Tiếng Nhật
店員てんいんさん: ありがとうございます、専用せんようのカバーも一緒いっしょに準備じゅんびしますね。
♬
Xin cảm ơn bác, tôi sẽ chuẩn bị luôn cả cái vỏ gối chuyên dụng nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

枕まくら: Cái gối
肩かたこり: Đau mỏi vai
負担ふたん: Gánh nặng, áp lực
横よこになる: Nằm xuống
専用せんよう: Chuyên dụng, dành riêng

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ので: Vì đau cổ nên...
V-使つかえば / 使つかうと: Hễ dùng gối phù hợp là...
V-減へらせます: Có thể giảm gánh nặng...
V-試ためしてもいいですか: Nằm thử có được không?
〜に決きめます: Quyết định lấy cái này

 

Phơi và bảo quản chăn nệm chuẩn bị cho đợt lạnh đầu thu

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 今日きょうは天気てんきがいいから、布団ふとんを干ほしました。
♬
Hôm nay trời đẹp nên tôi đã mang chăn nệm ra phơi.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: いいですね、太陽たいようの光ひかりで布団ふとんがふっくらしますね。
♬
Hay đấy, nhờ ánh nắng mặt trời mà chăn nệm trở nên tơi xốp nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ええ、秋あきは涼すずしくなるので温あたたかい布団ふとんが必要ひつようです。
♬
Ừm, vì mùa thu trời trở lạnh nên chăn nệm ấm áp là rất cần thiết.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 掃除機そうじきで布団ふとんのホコリも吸すいましたか?
♬
Bạn cũng đã hút bụi trên chăn nệm bằng máy hút bụi rồi chứ?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: はい、干ほした後あとでしっかり清潔せいけつにしておきましたよ。
♬
Rồi, sau khi phơi xong tôi đã làm sạch sẽ sẵn rồi.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 準備じゅんびが早はやいですね!今夜こんやは気持きもちよく寝ねられそうです。
♬
Bạn chuẩn bị sớm thật đấy! Tối nay có vẻ sẽ ngủ rất ngon giấc nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ええ、シーツも洗濯せんたくしたからバッチリですよ。
♬
Ừm, vì tôi cũng giặt cả ga giường rồi nên hoàn hảo luôn.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 私わたしも今週末こんしゅうまつに布団ふとんを出だそうと思おもいます。
♬
Cuối tuần này tôi cũng định mang chăn nệm ra phơi.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

布団ふとん: Chăn nệm, bộ đồ giường kiểu Nhật
干ほす: Phơi khô, phơi nắng
ふっくら: Tơi xốp, mềm xốp
掃除機そうじき: Máy hút bụi
清潔せいけつ: Sạch sẽ, vệ sinh

📚 5 Ngữ pháp N4

〜から: Vì thời tiết đẹp nên...
〜くなる: Trở nên mát mẻ...
〜の後あとで: Sau khi phơi...
V-ておきました: Đã làm sạch sẵn rồi
V-出だそうと思おもいます: Tôi định sẽ mang ra...

 

Chọn mua chăn lông cừu mềm mại làm quà tặng người thân

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: おばあちゃんのために温あたたかい毛布もうふを探さがしています。
♬
Tôi đang tìm một chiếc chăn lông ấm áp cho bà nội/bà ngoại.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: それなら、こちらの薄うすくて軽かるい毛布もうふがおすすめですよ。
♬
Thế thì chiếc chăn lông mỏng và nhẹ này rất đáng giới thiệu đấy.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 肌触はだざわりも柔やわらかくて気持きもちいい毛布もうふですね。
♬
Sờ vào vải thấy mềm mại mà cảm giác dễ chịu nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: ええ、洗濯機せんたくきで丸洗まるあらいできる毛布もうふだから便利べんりですよ。
♬
Vâng, vì là cái chăn lông có thể giặt nguyên cái bằng máy giặt nên tiện lợi lắm.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: それは助たすかりますね!重おもい毛布もうふはお年寄としよりに大変たいへんですから。
♬
Thế thì đỡ quá! Vì chăn lông nặng thì vất vả cho người già mà.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: はい、プレゼント用ように綺麗きれいに包つつみましょうか?
♬
Vâng, em gói quà thật đẹp cho bác nhé?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: お願ねがいします、このピンクの毛布もうふを下ください。
♬
Nhờ cô nhé, cho tôi lấy chiếc chăn lông màu hồng này.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: ありがとうございます、おばあちゃんも喜よろこぶといいですね!
♬
Xin cảm ơn bác, hy vọng bà cũng sẽ rất vui nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

毛布もうふ: Chăn lông, mền
肌触はだざわり: Cảm giác khi sờ vào vải
丸洗まるあらい: Giặt nguyên cái, giặt toàn bộ
お年寄としより: Người cao tuổi, người già
包つつむ: Gói, bọc

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ています: Tôi đang tìm...
〜くて: Mỏng và nhẹ...
V-できる: Có thể giặt máy...
V-ましょうか: Gói quà nhé?
V-るといい: Hy vọng bà sẽ thích...

 

Sửa sang và thay mới chiếu Tatami phòng khách truyền thống

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 来週らいしゅう、和室わしつの畳たたみを新あたらしく取とり替かえることにしました。
♬
Tuần tới, tôi đã quyết định đổi mới chiếu Tatami ở phòng kiểu Nhật.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: いいですね!新あたらしい畳たたみはいい匂においがするでしょう?
♬
Hay quá nhỉ! Chiếu Tatami mới chắc là có mùi thơm thích lắm đúng không?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: ええ、い草ぐさの香かおりがして部屋へやが爽さわやかになりますよ。
♬
Ừm, có mùi thơm của cỏ cói nên căn phòng trở nên rất thoáng đãng đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 畳たたみの上うえでお茶ちゃを飲のむのは落おち着つきますね。
♬
Uống trà trên chiếu Tatami cảm giác thật bình yên nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: はい、水みずに強つよい最新さいしんの畳たたみだから掃除そうじも楽らくですよ。
♬
Vâng, vì là chiếu Tatami đời mới chống nước tốt nên việc dọn dẹp cũng nhẹ nhàng lắm.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: それは便利べんりですね、どこで注文ちゅうもんしましたか?
♬
Thế thì tiện lợi quá, bạn đã đặt hàng ở đâu thế?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: ネットで近ちかくの職人しょくにんさんに頼たのみましたよ。
♬
Tôi đã nhờ bác thợ ở gần đây qua mạng internet đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 完成かんせいしたら私わたしも遊あそびに行いかせて下くださいね!
♬
Khi nào hoàn thành thì cho phép tôi đến chơi nữa nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

畳たたみ: Chiếu Tatami
和室わしつ: Phòng kiểu Nhật
取とり替かえる: Đổi mới, thay thế
香かおり / 匂におい: Mùi thơm, hương thơm
職人しょくにん: Thợ thủ công, nghệ nhân

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ことにしました: Tôi đã quyết định thay...
〜でしょう: Chắc là có mùi thơm...
〜になる: Trở nên thoáng đãng...
V-ののの落おち着つきます: Uống trà thì bình yên...
V-させて下ください: Cho phép tôi đến chơi nhé...