Trào lưu đọc sách giấy

A:最近さいきん、街まちの若わかい人ひとの間あいだで新あたらしい流行りゅうこうがあります。 ♬
Gần đây, có một trào lưu mới trong giới trẻ ở phố.
B:スマホの画面がめんを見みないで紙かみの本ほんを読よみますよ。 ♬
Mọi người đọc sách giấy mà không nhìn vào màn hình điện thoại đấy.
A:静しずかな喫茶店きっさてんで贅沢ぜいたくな時間じかんを過すごすスタイルですね。 ♬
Đó là phong cách trải qua khoảng thời gian xa xỉ tại quán cà phê yên tĩnh nhỉ.
B:はい、ネットのニュースよりも物語ものがたりに集中しゅうちゅうできます。 ♬
Vâng, người ta có thể tập trung vào câu chuyện hơn là tin tức trên mạng.
A:本屋ほんやの売うり上あげのデータも先月せんげつから上あがりましたよ。 ♬
Dữ liệu doanh thu của hiệu sách cũng đã tăng lên từ tháng trước đấy.
B:自分じぶんの心こころをゆっくり休やすめる良よい知ちえですね。 ♬
Đó là mẹo hay để cho tâm trí mình nghỉ ngơi thong thả nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・流行りゅうこう: Trào lưu, thịnh hành
・贅沢ぜいたく: Xa xỉ, sang chảnh
・~よりも: So với... thì... hơn
・~集中しゅうちゅうできます: Có thể tập trung

Quần áo làm từ thực vật

A:植物しょくぶつから作つくった新あたらしい服ふくが今売いまうれていますよ。 ♬
Quần áo mới làm từ thực vật hiện đang bán rất chạy đấy.
B:使用しようした後あとに土つちへすぐ戻もどる仕組みしくみですね。 ♬
Đó là cơ chế tự hủy vào đất ngay sau khi sử dụng nhỉ.
A:ええ、地球ちきゅうの環境かんきょうを汚よごさない工夫くふうが素晴すばらしいです。 ♬
Vâng, sáng kiến không làm ô nhiễm môi trường Trái Đất thật tuyệt vời.
B:若わかい人ひとのトレンドの生活せいかつスタイルになりました。 ♬
Nó đã trở thành phong cách sống trào lưu của người trẻ rồi.
A:私わたしはこのエコなシャツを一枚選びたいいちまいえらです。 ♬
Tôi muốn chọn một chiếc áo sơ mi thân thiện với môi trường này.
B:大家おおやさんも同おなじ服ふくを昨日買きのうかいましたよ。 ♬
Bác chủ nhà hôm qua cũng mua một bộ giống vậy đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・植物しょくぶつ: Thực vật
・環境かんきょう: Môi trường
・~汚よごさない: Không làm ô nhiễm
・~になりました: Đã trở thành

Quên chìa khóa ở quần cũ

A:カバンの中なかを探さがしましたが鍵かぎがありません。 ♬
Tôi đã tìm kiếm trong túi xách rồi nhưng không thấy chìa khóa.
B:あ、今日きょうの昼間ひるまに服ふくを新あたらしく変かえましたね。 ♬
A, ban ngày hôm nay bạn đã thay quần áo mới mất rồi nhỉ.
A:古ふるいズボンのポケットに忘わすれた可能性かのうせいが高たかいです。 ♬
Khả năng cao là tôi bỏ quên ở trong túi cái quần cũ rồi.
B:暗くらい時間帯じかんたいの道路どうろを歩あるいて戻もどるのは危あぶないですよ。 ♬
Đi bộ quay lại đường xá vào khung giờ tối tăm thì nguy hiểm lắm đấy.
A:近くちかの交番こうばんのお巡まわりさんが道具どうぐを貸かしてくれました。 ♬
Anh cảnh sát ở đồn gần đây đã tử tế cho tôi mượn dụng cụ.
B:無事ぶじに家いえに入はいることができて本当ほんとうに安心あんしんしました。 ♬
Vào được nhà an toàn rồi thì thực sự an tâm quá.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・交番こうばん: Đồn cảnh sát, bốt gác
・可能性かのうせい: Khả năng, xác suất
・~貸かしてくれました: Đã cho tôi mượn
・~ることができる: Có thể làm gì

Chập đèn hầm đi bộ

A:ガード下したの横断歩道おうだんほどうのライトが消きえましたよ。 ♬
Đèn của vạch kẻ đường dưới hầm đi bộ bị tắt mất rồi đấy.
B:先日せんじつの強つよい雨あめのせいで故障こしょうしましたね。 ♬
Nó đã bị sự cố hỏng hóc tại vì cơn mưa lớn hôm nọ nhỉ.
A:近くちかを歩あるく歩行者ほこうしゃの顔かおが全然見ぜんぜんみえません。 ♬
Hoàn toàn không nhìn rõ mặt người đi bộ đi lại gần đây.
B:私わたしはスマホの懐中電灯かいちゅうでんとうをすぐに付つけました。 ♬
Tôi đã bật đèn pin điện thoại lên ngay lập tức.
A:駅えきの係員かかりいんさんが修理しゅうりの車くるまを呼よびましたよ。 ♬
Nhân viên nhà ga đã gọi xe sửa chữa đến rồi đấy.
B:安全あんぜんな街まちのためにシステムを早はやく直なおしましょう。 ♬
Chúng ta hãy sửa lại hệ thống thật nhanh vì khu phố an toàn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
・故障こしょう: Hỏng hóc, sự cố
・~のせいで: Tại vì, do...
・~直なおしましょう: Chúng ta hãy sửa lại nào

 

Khênh đồ hộ cụ già ở ga

A:今日きょうの午前ごぜん、駅えきの階段かいだんでお年寄としよりを見みました。 ♬
Sáng nay, tôi đã thấy một cụ già ở cầu thang nhà ga.
B:重おもい荷物にもつを持もってとても困こまっていましたよ。 ♬
Cụ ấy đang ôm hành lý nặng gặp vất vả lắm đấy.
A:私わたしは「代かわりに持もつ」と言いって助たすけました。 ♬
Tôi đã bảo là "Để cháu mang hộ cho ạ" rồi giúp cụ.
B:改札かいさつの出口でぐちまでゆっくり一緒いっしょに歩あるきましたね。 ♬
Hai người đã thong thả đi cùng nhau đến lối ra của quầy soát vé nhỉ.
A:おばあさんの笑顔えがおを見みて気分きぶんが良よくなりました。 ♬
Nhìn thấy nụ cười của bà cụ là tâm trạng tôi tốt lên liền.
B:人ひとの心こころのやり取とりは本当ほんとうに嬉うれしいことです。 ♬
Sự trao đổi tình cảm giữa con người thực sự là điều rất vui.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・改札かいさつ: Quầy soát vé, cửa kiểm soát
・荷物にもつ: Hành lý, đồ đạc
・~代かわりに: Thay vì, thay cho...
・気分きぶん: Tâm trạng, khí sắc

Bưu thiếp cảm ơn quà hàng xóm

A:昨日きのう、隣となりの田中たなかさんから果物くだものをいただきました。 ♬
Hôm qua, tôi đã nhận được trái cây từ bác Tanaka hàng xóm.
B:田舎いなかの大おおきくて甘あまいリンゴは美味おいしいですね。 ♬
Táo quả lớn và ngọt dưới quê thực sự rất ngon nhỉ.
A:はい、私わたしはお礼れいの気持きもちを手紙てがみで書かきました。 ♬
Vâng, tôi đã viết cảm xúc cảm ơn của mình vào một bức thư.
B:綺麗きれいなお返かえしのポストカードを選えらびましたね。 ♬
Bạn đã chọn một tấm bưu thiếp đáp lễ rất đẹp nhỉ.
A:今日きょうの夜よるの買かい物ものの時ときにポストに入いれますよ。 ♬
Tôi sẽ bỏ nó vào hòm thư vào lúc đi mua sắm tối hôm nay đấy.
B:近所きんじょの付つき合あいのマナーをきちんと守まもっています。 ♬
Bạn đang tuân thủ rất tốt phép lịch sự trong mối quan hệ hàng xóm.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・お返かえし: Quà đáp lễ, trả lễ
・手紙てがみ: Thư từ, bức thư
・~いただきました: Đã nhận được
・~守まもっています: Đang tuân thủ, bảo vệ

 

Quẹt thẻ đi tàu giờ thấp điểm

A:毎日まいにちの朝あさの通勤つうきんの電車でんしゃはとても混こんでいます。 ♬
Chuyến tàu đi làm mỗi sáng ngày nào cũng đông nghịt người.
B:時間帯じかんたいを少すこし変かえると駅えきの運賃うんちんが安やすくなりますよ。 ♬
Thay đổi khung giờ đi một chút là tiền vé ga tàu sẽ rẻ đi đấy.
A:ええ、早はやい時間じかんのタッチの割引わりびきのルールですね。 ♬
Vâng, đó là quy định giảm giá khi quẹt thẻ vào khung giờ sớm nhỉ.
B:私わたしは一ヶ月いっかげつで三千円さんぜんえんの節約せつやくができましたよ。 ♬
Tớ đã có thể tiết kiệm được 3,000 yên trong vòng một tháng đấy.
A:混雑こんざつを避よけて快適かいてきに移動いどうする賢かしこい方法ほうほうです。 ♬
Đó là cách khôn ngoan để di chuyển thoải mái và tránh chỗ đông đúc.
B:都会とかいのスマートな生活せいかつのカイゼンですね。 ♬
Đó đúng là sự cải tiến của cuộc sống đô thị thông minh nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・通勤つうきん: Đi làm
・節約せつやく: Tiết kiệm
・~避よけて: Tránh né
・~ることができる: Có thể làm gì

Sắp xếp khay đựng đồ tối ưu

A:休みやすみの日ひの午前中ごぜんちゅうに部屋へやの掃除そうじをしました。 ♬
Tôi đã quét dọn phòng ốc vào buổi sáng ngày nghỉ.
B:古ふるい新聞しんぶんや雑誌ざっしを全部捨ぜんぶすててすっきりしましたよ。 ♬
Tôi vứt hết sạch báo và tạp chí cũ nên thấy rất nhẹ nhõm rồi.
A:狭せまい都会とかいの家いえでは整理整頓せいりせいとんが基本きほんのマナーです。 ♬
Trong những ngôi nhà nhỏ hẹp ở đô thị thì sắp xếp ngăn nắp là phép lịch sự cơ bản.
B:新あたらしい収納しゅうのうトレイで机つくえの上うえも綺麗きれいになりましたね。 ♬
Trên mặt bàn cũng trở nên sạch sẽ nhờ khay lưu trữ mới nhỉ.
A:無駄むだなスペースを減へらす素晴すばらしい工夫くふうだとおも思います。 ♬
Tôi nghĩ đó là sáng kiến tuyệt vời để giảm thiểu không gian lãng phí.
B:快適かいてきな毎日まいにちのためにこれからも続つづけましょう。 ♬
Chúng ta hãy tiếp tục duy trì từ bây giờ vì mỗi ngày thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・整理整頓せいりせいとん: Sắp xếp ngăn nắp
・工夫くふう: Sáng kiến, biện pháp khéo léo
・~になると / ~なると: Hễ trở nên... là...
・~と思おおう: Tôi nghĩ là...

 

Tranh cãi thu phí ghế ngồi công viên

A:区役所くやくしょは公園こうえんの古ふるい椅子いすを全部新ぜんぶあたらしくしますよ。 ♬
Ủy ban quận sẽ đổi toàn bộ ghế cũ ở công viên thành ghế mới đấy.
B:充電じゅうでんができるインフラですが一時間いちじかんでお金かねがかかります。 ♬
Đó là hạ tầng sạc pin được, nhưng ngồi một tiếng là tốn tiền.
A:無料むりょうの普通ふつうの場所ばしょがなくなるのは不便ふべんだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ việc mất đi các chỗ ngồi miễn phí bình thường thì thật bất tiện.
B:私わたしはこの新あたらしいお金かねのルールに強つよく反対はんたいしますよ。 ♬
Tôi phản đối mạnh mẽ quy định tiền bạc mới này đấy.
A:ネットの掲示板けいじばんでも多おおくの人ひとが議論ぎろんしています。 ♬
Trên bảng tin điện tử nhiều người cũng đang tranh luận về nó.
B:安全あんぜんで公平こうへいな解決かいけつの形かたちをまじめに考かんがえましょう。 ♬
Chúng ta hãy suy nghĩ nghiêm túc về một phương án giải quyết an toàn và công bằng nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・反対はんたい: Phản đối
・議論ぎろん: Tranh luận, bàn luận
・~とかかります: Tốn, mất
・~不便ふべん: Bất tiện

Đồng hồ thông minh cứu người già ngã

A:私わたしの祖父そふは今日きょうからスマート時計とけいを付つけましたよ。 ♬
Ông nội của tôi đã đeo chiếc đồng hồ thông minh từ hôm nay đấy ạ.
B:道みちで倒たおれた時ときに自動じどうで病院びょういんに連絡れんらくする機械きかいですね。 ♬
Đó là chiếc máy tự động liên lạc với bệnh viện khi bị ngã trên đường phải không.
A:ええ、離はなれて暮くらす家族かぞくにとっても安心あんしんの道具どうぐです。 ♬
Vâng, đối với gia đình sống xa nhà thì đây cũng là công cụ an tâm.
B:画面がめんのアドバイスの文字もじが大おおきくて見みやすいですね。 ♬
Chữ hướng dẫn trên màn hình lớn và dễ nhìn nhỉ.
A:科学かがくの力ちからで大切たいせつな命いのちを守まもることができますよ。 ♬
Chúng ta có thể bảo vệ mạng sống quý giá bằng sức mạnh khoa học đấy.
B:最新さいしんのハイテク技術ぎじゅつの温あたたかい使つかい方かただと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ đó là cách sử dụng ấm áp của công nghệ cao mới nhất.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・命いのち: Mạng sống, sinh mạng
・時計とけい: Đồng hồ
・~ることができる: Có thể làm gì
・~にとっても: Đối với... cũng vậy

 

Tuyến bus điện tự hành vùng quê

A:田舎いなかの村むらに自動運転じどううんてんの新あたらしいバスが来きました。 ♬
Một chiếc xe buýt tự lái mới đã đến ngôi làng ở vùng quê.
B:運転手うんてんしゅがいなくても安全あんぜんに走はしる最新さいしんの車くるまですか。 ♬
Đó là chiếc xe mới nhất chạy an toàn ngay cả khi không có tài xế à?
A:はい、お年寄としよりが遠とおくの病院びょういんへ行いく時ときに使つかいますよ。 ♬
Vâng, các cụ già sử dụng nó khi đi đến hospital ở xa đấy.
B:近くちかの道みちの駅えきでボタンを押おすだけで呼よぶ仕組みしくみです。 ♬
Đó là cơ chế gọi xe chỉ bằng cách ấn nút tại trạm dừng nghỉ gần đó.
A:画面がめんに英語えいごやベトナム語ごの案内あんないも綺麗きれいに出でました。 ♬
Hướng dẫn bằng tiếng Anh và tiếng Việt cũng hiện lên rất rõ nét trên màn hình.
B:技術ぎじゅつの進歩しんぽが地方ちほうの生活せいかつを優やさしく守まもっていますね。 ♬
Sự tiến bộ của công nghệ đang bảo vệ cuộc sống địa phương một cách nhẹ nhàng nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・自動運転じどううんてん: Tự động lái
・地方ちほう / 村むら: Ngôi làng
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~が出でました: Đã hiện ra, đưa ra

Loa AI chỉ đồ vật cho người khiếm thị

A:視線しせんの不自由ふじゆうな人ひとのために新あたらしいスピーカーができました。 ♬
Một chiếc loa mới đã được chế tạo dành cho những người khiếm thị.
B:声こえを出だすだけで部屋へやの荷物にもつの場所ばしょを教おしえる機械きかいですか。 ♬
Đó là chiếc máy chỉ cần phát ra giọng nói là chỉ vị trí đồ đạc trong phòng à?
A:はい、AIのカメラが物ものの位置いちを自動じどうで調しらべています。 ♬
Vâng, camera AI đang tự động kiểm tra vị trí của đồ vật.
B:危険きけんな角かどや段差だんさの手前てまえでも声こえで警告けいこくしますよ。 ♬
Nó cảnh báo bằng giọng nói ngay cả trước những góc cạnh hoặc bậc thềm nguy hiểm đấy.
A:誰だれかの助たすけを借からないで生活せいかつできる素晴すばらしい工夫くふうです。 ♬
Đó là sáng kiến tuyệt vời giúp sinh hoạt mà không cần mượn sự trợ giúp của ai.
B:誰だれもが笑顔えがおで暮くらせる未来みらいを一緒いっしょに作つくりましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng nhau tạo nên một tương lai mà bất kỳ ai cũng có thể sống với nụ cười nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・位置いち: Vị trí
・警告けいこく: Cảnh báo
・~ないde: Mà không làm gì...
・~作つくる: Chế tạo, làm ra

Giữ im lặng trên xe bus

A:バスの中なかは人ひとがいっぱいですね。 ♬
Xe buýt đông người quá nhỉ.
B:大おおきな声こえで話はなさないでください。 ♬
Xin đừng nói chuyện lớn tiếng.
A:あ、スマホの音おとも消けしますね。 ♬
A, tớ sẽ tắt cả âm thanh điện thoại nữa nhé.
B:静しずかにするのが日本にほんのルールです。 ♬
Giữ im lặng là quy định ở Nhật đó.
A:周まわりの人ひとへの気遣きづかいは大切たいせつです。 ♬
Để ý đến mọi người xung quanh là rất quan trọng.
B:みんなでマナーを守まもりましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng nhau giữ lịch sự nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・気遣きづかい: Sự để ý, chu đáo
・マナー: Phép lịch sự, quy tắc ứng xử
・~ないでください: Xin đừng làm gì...
・~ましょう: Hãy cùng...

Xếp hàng tại sân ga

A:ホームの床ゆかに線せんがありますよ。 ♬
Trên sàn sân ga có vạch kẻ kìa.
B:電車でんしゃを待まつ人ひとの目印めじるしですね。 ♬
Đó là dấu mốc cho người đợi tàu nhỉ.
A:みんな順番じゅんばんに並ならんでいます。 ♬
Mọi người đang xếp hàng theo thứ tự.
B:横よこから急きゅうに入はいると危あぶないですよ。 ♬
Chen ngang đột ngột từ phía bên là nguy hiểm đấy.
A:割わり込こみのトラブルは嫌いやですね。 ♬
Rắc rối chen lấn thật là ghét nhỉ.
B:綺麗きれいに並ならんでファイルを待まちましょう。 ♬
Chúng ta hãy xếp hàng đẹp đẽ rồi đợi tàu nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・目印めじるし: Dấu mốc, dấu hiệu
・順番じゅんばん: Thứ tự
・~並ならんでいます: Đang xếp hàng
・~と: Hễ... là...

Tin nhắn lạ mặt

A:スマホに怪あやしいメールが来きました。 ♬
Điện thoại tớ vừa có tin nhắn lạ gửi đến.
B:知しらない英語えいごのリンクは開あかないで。 ♬
Don't open English links you don't know.
A:個人情報こじんじょうほうを盗ぬすむ詐欺さぎですか。 ♬
Lừa đảo đánh cắp thông tin cá nhân à cậu?
B:はい、ニュース deathでも警告けいこくが出でました。 ♬
Ừ, trên tin tức cũng vừa cảnh báo xong.
A:私わたしはこの画面がめんをすぐ消けします。 ♬
Tớ sẽ tắt màn hình này đi ngay.
B:毎日まいにちの防犯ぼうはんの意識いしきが大切たいせつですね。 ♬
Ý thức phòng chống tội phạm hằng ngày rất quan trọng nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・詐欺さぎ: Lừa đảo
・警告けいこく: Cảnh báo
・~開あかないで: Đừng mở
・~意識いしき: Ý thức

Kiểm tra cửa nhà ngày mưa

A:強つよい雨あめで道路どうろが水浸みずびたしです。 ♬
Mưa lớn quá làm đường ngập nước hết rồi.
B:こんな日ひは空あきき巣すに注意ちゅういして。 ♬
Ngày như thế này phải chú ý trộm lẻn vào nhà đấy.
A:玄関げんかんの古ふるい鍵かぎを閉しめましたよ。 ♬
Tớ đã khóa chặt chiếc chìa khóa cũ ở cửa ra vào rồi.
B:窓まどの隙間すきまも確認かくにんしましたか。 ♬
Cậu đã kiểm tra cả mấy khe hở cửa sổ chưa?
A:はい、家いえの中なかは全部安全ぜんぶあんぜんです。 ♬
Rồi, bên trong nhà đều an toàn hết.
B:早はやめの行動こうどうで命いのちを守まもりましょう。 ♬
Hãy hành động sớm để bảo vệ mạng sống nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・空あき巣す: Trộm đột nhập khi vắng nhà
・水浸みずびたし: Ngập nước, sũng nước
・~閉しめました: Đã đóng, đã khóa
・~注意ちゅういして: Hãy chú ý

Tự quản lý thời gian

A:私わたしは会社かいしゃに行いかないで仕事しごとをします。 ♬
Tôi làm việc mà không cần đến công ty.
B:パソコンの前まえにずっと座する生活せいかつですね。 ♬
Cuộc sống ngồi suốt trước máy tính nhỉ.
A:でも個人こじんの予定よていの管理かんりは大変たいへんです。 ♬
Nhưng quản lý lịch trình cá nhân vất vả lắm.
B:時間じかんの整理整頓せいりせいとんが一番いちばんのコツですよ。 ♬
Sắp xếp thời gian ngăn nắp là bí quyết tốt nhất đấy.
A:今日きょうは一時間いちじかんの休憩きゅうけいを入いれました。 ♬
Hôm nay tôi đã xếp lịch nghỉ ngơi một tiếng.
B:体調たいちょうに気きをつけて頑張がんばりましょう。 ♬
Chúng ta hãy giữ gìn sức khỏe rồi cùng cố gắng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・予定よてい: Dự định, lịch trình
・体調たいちょう: Tình trạng sức khỏe cơ thể
・~ないde: Mà không làm gì...
・~整理整頓せいりせいとん: Sắp xếp ngăn nắp

Mang danh thiếp gặp đối tác

A:今日きょうの午後ごご、新あたらしい取引先とりひきさきに会あいます。 ♬
Chiều nay tôi đã đi gặp một đối tác kinh doanh mới.
B:駅えきの前まえの静しずかな喫茶店きっさてんですか。 ♬
Ở quán cà phê yên tĩnh trước nhà ga à anh?
A:ええ、個人こじんの名刺めいしをカバンに入いれました。 ♬
Ừ, tôi đã cất danh thiếp cá nhân vào túi xách rồi.
B:最初さいしょの挨拶あいさつはとても大切たいせつですよ。 ♬
Lời chào hỏi đầu tiên quan trọng lắm đấy nhé.
A:画面がめんのデータではなく本当ほんとうの言葉ことばで話はなします。 ♬
Tôi sẽ nói chuyện bằng lời nói thật lòng chứ không dùng dữ liệu màn hình.
B:あなたの新あたらしい挑戦ちょうせんを応援おうえんしています。 ♬
Tớ luôn ủng hộ thử thách mới này của cậu.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・取引先とりひきさき: Đối tác kinh doanh, khách hàng
・挨拶あいさつ: Chào hỏi
・~ではなく: Không phải là A mà là B...
・~応援おうえんしています: Đang ủng hộ, cổ vũ

Áp lực tăng ca

A:毎日まいにちの残業ざんぎょうで体からだが少すこし疲つかれました。 ♬
Tăng ca mỗi ngày nên cơ thể tớ hơi mệt một chút.
B:男おとこの人ひとは辛つらい時ときも文句もんくを言いいませんね。 ♬
Đàn ông các cậu những lúc vất vả cũng không than vãn nhỉ.
A:家族かぞくの安心あんしんのために弱音よわねは吐はきません。 ♬
Vì sự an tâm của gia đình nên tớ không thốt ra lời yếu đuối.
B:でも一人ひとりでずっと悩なやまないでください。 ♬
Nhưng cậu đừng lo nghĩ một mình suốt như thế.
A:今日きょうの夜よるの集あつまりで本音ほんねが出でましたよ。 ♬
Buổi tụ tập tối nay làm tớ lỡ lộ ra nỗi lòng thật rồi đấy.
B:話はなしを聞きくと心こころが少すこし軽かるくなりますね。 ♬
Tâm sự ra được là lòng sẽ nhẹ nhõm hơn một chút nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・残業ざんぎょう: Tăng ca, làm thêm giờ
・本音ほんね: Suy nghĩ thật lòng, nỗi lòng
・~言いいません: Không nói
・~悩なやまないでください: Xin đừng lo âu, phiền muộn

Học nấu ăn vì sức khỏe

A:私わたしはこれから外食がいしょくを減へらします。 ♬
Từ bây giờ tôi sẽ cắt giảm việc đi ăn tiệm.
B:独身どくしんの男性だんせいの食事しょくじは油あぶらが多おおいですね。 ♬
Khẩu phần ăn của đàn ông độc thân nhiều dầu mỡ nhỉ.
A:ええ、今日きょうの健康けんこうの数字すうじは悪わるかったです。 ♬
Vâng, các con số sức khỏe hôm nay của tôi rất tệ.
B:自分じぶんで簡単かんたんな味噌汁みそしるを作つくるコツがありますよ。 ♬
Có bí quyết để tự mình nấu món canh miso đơn giản đấy.
A:本ほんを読よみながら基本きほんの技術ぎじゅつを勉強べんきょうします。 ♬
Tôi sẽ vừa đọc sách vừa học các kỹ thuật cơ bản.
B:そのまじめな挑戦ちょうせんを強つよく支持しじします。 ♬
Tớ ủng hộ mạnh mẽ thử thách nghiêm túc đó của cậu.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・外食がいしょく: Ăn tiệm, ăn ngoài
・支持しじ: Ủng hộ, tán thành
・減へらします: Cắt giảm, làm ít đi
・~ながら: Vừa... vừa...

Robot cá dọn rác

A:近くちかの大おおきい池いけに不思議ふしぎなロボットがいました。 ♬
Ở cái hồ lớn gần đây có con robot kỳ lạ lắm cậu ạ.
B:本物ほんものの魚さかなみたいに泳およぐ機械きかいですか。 ♬
Chiếc máy bơi giống hệt như cá thật à?
A:はい、水みずの中なかのごみを自動じどうで集あつめますよ。 ♬
Ừ, nó tự động gom rác ở dưới nước đấy.
B:小ちいさな生いき物ものを綺麗きれいに避よけて動うごきますね。 ♬
Nó di chuyển né tránh các sinh vật nhỏ rất khéo nhỉ.
A:誰だれもいない夜よるの時間じかんもずっと働はたらきます。 ♬
Đêm muộn không có người nó vẫn suốt ngày làm việc.
B:自然しぜんを守まもる科学かがくの力ちからに驚おどろきました。 ♬
Tớ đã kinh ngạc trước sức mạnh khoa học bảo vệ tự nhiên.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・避よける: Tránh né, né tránh
・驚おどろく: Ngạc nhiên, kinh ngạc
・~みたい: Giống như là...
・~ずっと: Suốt, liền mạch

Drone tìm hóa thạch cổ

A:昨日きのう、山やまの中なかで新あたらしいドローンの実験じっけんがありました。 ♬
Hôm qua có cuộc thử nghiệm drone mới ở trong núi đấy.
B:土つちの中なかの古ふるいデータを調しらべる機械きかいですか。 ♬
Thiết bị kiểm tra dữ liệu cổ xưa trong lòng đất à?
A:ええ、大昔おおむかしの動物どうぶつの化石かせきを自動じどうで見みつけました。 ♬
Ừ, nó tự động phát hiện ra hóa thạch động vật thời tiền sử.
B:画面がめんに骨ほねの形かたちが綺麗きれいに出でる仕組みしくみは不思議ふしぎです。 ♬
Cơ chế hiện rõ hình xương trên màn hình thật kỳ diệu.
A:人間にんげんが行いけない危あぶない場所ばしょの発見հっけんですね。 ♬
Đó là phát hiện ở nơi nguy hiểm con người không đến được.
B:最新さいしんのテクノロジーは未来みらいのドアを開ひらきます。 ♬
Công nghệ mới nhất sẽ mở ra cánh cửa tương lai.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・化石かせき: Hóa thạch
・仕組みしくみ: Cơ chế, cấu tạo
・大昔おおむかし: Thời xa xưa, tiền sử
・~自動じどうで: Một cách tự động