Bạn có biết táo nổi trên nước

加藤: リンゴは 水みずに 入いれると 浮うきますよ。 ♬
Quả táo hễ bỏ vào nước là nó tự nổi lên đấy nhé.
吉田: ええっ。重おもいのに 沈しずまないのですか。 ♬
Ồ ôi. Nặng thế mà không bị chìm xuống dưới hả anh?
加藤: はい。中身なかみの たくさんが 空気くうきだからです。 ♬
Vâng. Bởi vì phần lớn bên trong của nó đều là không khí mà.
吉田: 不思議ふしぎですね。他ほかの くだものは どうですか。 ♬
Kỳ diệu thật đấy. Thế các loại trái cây khác thì sao anh?
加藤: みかんも 皮かわが あるままだと 浮うきますよ。 ♬
Quả quýt nếu cứ để nguyên vỏ như thế thì cũng nổi luôn đấy.
吉田: 面白おもしろい。今日きょうの 夜よるのご飯はんの 前まえに やってみます。 ♬
Hay quá ta. Lát nữa trước giờ cơm tối tôi sẽ làm thử liền.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・水みず: Nước
・空気くうき: Không khí
・皮かわ: Vỏ
・夜よる: Buổi tối
・前まえ: Trước khi, phía trước

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~と: Hễ, nếu... thì...
・~のに: Mặc dù... thế mà...
・~だからです: Chính là vì lý do...
・~あるままだと: Nếu cứ để nguyên trạng thái như thế thì...
・~てみます: Thử làm việc gì đó

Họp về giờ dùng điện thoại

山田: 夜よる、スマホを 見みるのを 止やめましょう。 ♬
Buổi tối, cả nhà mình cùng bỏ thói quen xem điện thoại đi nhé.
川上: ええ。急きゅうに 言いわれても 困こまりますよ。 ♬
Ồ. Tự dưng bị bảo thế con/em cũng thấy khó xử đấy ạ.
山田: 目めが 悪わるくなるのを 止とめるための ルールです。 ♬
Đây là quy định để ngăn việc mắt bị yếu đi đấy.
川上: それなら、夜よる 9時じからは 触さわらないように します。 ♬
Nếu vậy thì từ 9 giờ tối con/em sẽ cố gắng không đụng vào nữa.
山田: はい。みんなで 守まもって、早はやく 寝ねてください。 ♬
Vâng. Cả nhà cùng tuân thủ rồi đi ngủ sớm đi nhé.
川上: わかりました。明日あしたから 頑張がんばって やってみます。 ♬
Con/Em hiểu rồi. Từ ngày mai con/em sẽ cố gắng làm thử.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・夜よる: Buổi tối
・急きゅう: Đột ngột
・ルール: Quy tắc, quy định
・触さわる: Chạm vào
・守まもる: Tuân thủ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~のを 止めましょう: Hãy cùng nhau bỏ/dừng việc làm gì
・~ても: Cho dù...
・~ための: Phục vụ mục đích làm gì
・~ないように します: Cố gắng không làm việc gì đó
・~てください: Hãy làm gì...

 

Việc chia phòng ngủ cho con

鈴木: 子こどもの 部屋へやを 新あたらしく 分わけたいです。 ♬
Tôi muốn chia phòng mới riêng ra cho mấy đứa nhỏ.
佐藤: え。今いまの 部屋へやの ままでは 狭せまいですか。 ♬
Ồ. Cứ để nguyên căn phòng như hiện tại thì chật chội quá hả anh?
鈴木: はい。一人ひとりで 勉強べんきょうする 空間くうかんが 必要ひつようですからね。 ♬
Vâng. Bởi vì chúng cần không gian riêng để tự học mà lị.
佐藤: でも、お金かねが たくさん かかって 大変たいhenでしょう。 ♬
But mà thế thì tốn nhiều tiền và vất vả lắm đúng không.
鈴木: 小ちいさい 動うごく 壁かべを 買かうと 安やすく できますよ。 ♬
Mua cái tấm tường di động nhỏ là làm được với giá rẻ thôi.
佐藤: それは 好よい アイデアですね。すぐ 探さがしましょう。 ♬
Ý tưởng hay quá nhỉ. Mình cùng đi tìm mua ngay thôi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・部屋へや: Căn phòng
・狭せまい: Hẹp, chật chội
・空間くうかん: Không gian, chỗ
・壁かべ: Bức tường
・探さがす: Tìm kiếm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~たいです: Muốn làm việc gì đó
・~のまま: Giữ nguyên trạng thái cũ
・~ですから: Bởi vì...
・~でしょう: Chắc là... nhỉ
・~と: Hễ, nếu... thì...

 

Lấy lại còi báo động hỏng

高橋: 壊こわれた 防犯ぼうはんの 鈴すず、まだ 捨すてていません。 ♬
Cái còi báo động chống trộm bị hỏng tôi vẫn chưa vứt đi đâu.
渡辺: え、音おとも 全まったく 鳴ならないのに 好よいですか。 ♬
Ồ, âm thanh hoàn toàn không kêu được nữa thế mà vẫn giữ lại hả anh?
高橋: はい。ペンの 後ろうしろで 軽かるく 叩たたくと 直なおりますよ。 ♬
Vâng. Chỉ cần dùng phần đuôi bút gõ nhẹ một cái là nó sửa được ngay đấy.
渡辺: 知しりませんでした。中なかの 機械きかいが 動うごくのですね。 ♬
Tôi đã không biết điều này đấy. Máy móc bên trong nó chạy lại nhỉ.
高橋: ええ。小ちいさい ゴミが 取とれて 綺麗きれいに 鳴なります。 ♬
Vâng. Mấy hạt rác nhỏ rơi ra là nó lại kêu vang một cách đẹp đẽ.
渡辺: もったいないですから、私わたしも 家いえのを やってみます。 ♬
Đỡ lãng phí quá, tôi cũng sẽ về làm thử với cái ở nhà xem sao.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・音おと: Âm thanh
・鳴なる: Kêu, reo
・機械きかい: Máy móc, thiết bị
・家いえ: Ngôi nhà, nhà mình
・綺麗きれいに: Sạch sẽ, rõ ràng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ていません: Trạng thái phủ định của hành động
・~のに: Mặc dù... thế mà...
・~と: Hễ, nếu...
・~家(の): Chữ "の" thay thế cho danh từ đã biết phía trước
・~てみます: Thử làm việc gì đó

 

Bạn có biết rùa biển đẻ trứng

小林: 海うみの 亀かめは 涙なみだを 流ながしながら 卵たまごを 産うみます。 ♬
Em có biết loài rùa biển vừa chảy nước mắt vừa đẻ trứng không?
中村: え、悲かなしいからですか。体からだが 痛いたいのですか。 ♬
区域? Vì chúng bị buồn ạ? Hay là bị đau bụng hả anh?
小林: いいえ。体からだの内なかの 塩しおを 外そとに だだすためですよ。 ♬
Không phải. Để thải bớt lượng muối bên trong cơ thể ra ngoài ấy chứ.
中村: 知しりませんでした。自然しぜんの 仕組みしくみは 不思議ふしぎですね。 ♬
Tôi đã không biết điều này đấy. Hệ thống của tự nhiên kỳ diệu thật.
小林: はい。お話はなしの 絵本えほんを 読よむと よく 分わかります。 ♬
Vâng. Đọc mấy cuốn truyện tranh truyện kể là sẽ thấu hiểu rõ ngay.
中村: 面白おもしろい。今日きょうの 帰かえりに 本屋ほんやで 探さがしてみます。 ♬
Thú vị thật. Lát nữa đi làm về tôi sẽ vào tiệm sách tìm mua thử.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・海うみ: Biển
・卵たまご: Quả trứng
・塩しお: Muối
・自然しぜん: Tự nhiên
・本屋ほんや: Tiệm sách

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-ながら: Vừa... vừa...
・~ため: Chính là vì mục đích...
・~の: Cụm danh từ bổ nghĩa sở hữu tính chất
・~と: Hễ, nếu... thì...
・~てみます: Thử làm việc gì đó

 

Robot kẹt bánh trên phố

山田: 道みちの 端はしで、荷物にもつを 運はこく ロボットが 止とまっていました。 ♬
Ở góc đường, con robot chở hàng hóa đang bị đứng im một chỗ kìa anh.
山口: ああ。地面じめんの 小ちいさい 穴あなに 足あしが 入いったのですね。 ♬
À. Bánh xe của nó bị lọt vào cái lỗ nhỏ trên mặt đất đúng không?
山田: はい。動うごけなくなって、とても 困こまっている 状態じょうたいでした。 ♬
Vâng. Nó không di chuyển được nữa nên trạng thái trông rắc rối lắm.
山口: 街まちの 人ひとは 誰だれも 助たすけて あげないのですか。 ♬
Người đi đường không có ai giúp đỡ nó một tay à?
山田: 重おもいので、触さわると 危あぶないですから 見みていました。 ♬
Vì nó nặng lắm, đụng vào nhỡ nguy hiểm nên mọi người chỉ đứng nhìn thôi.
山口: 機械きかいの トラブルは、こういう とき 大変たいへんですね。 ♬
Sự cố của máy móc những lúc thế này vất vả thật đấy.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・端はし: Góc, rìa đường
・穴あな: Cái lỗ
・重おもい: Nặng
・危あぶない: Nguy hiểm
・大変たいへん: Vất vả, khó khăn

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ていました: Trạng thái hành động kéo dài trong quá khứ
・~動詞[可能形]の否定: Trở nên không thể làm gì
・~て あげます: Làm việc gì tốt cho ai/vật khác
・~ので: Vì...
・~と: Hễ...

 

Ứng dụng bản đồ bị lỗi đường

斉藤: 今日きょう、新あたらしい 地図ちずアプリの 故障こしょうが ありました。 ♬
Hôm qua, ứng dụng bản đồ mới vừa gặp sự cố bị lỗi đường đấy.
青木: ええ。人ひとが 違ちがう 道みちへ 行いきましたか。 ♬
Ôi. Có nhiều người bị dẫn đi nhầm sang con đường khác không anh?
斉藤: はい。遅おそい 時間じかんに なって、みんな 困こまっていましたよ。 ♬
Vâng. Bị trễ giờ muộn mằn nên ai nấy đều gặp rắc rối lớn luôn ấy.
青木: 自分じぶんで 街まちの 看板かんばんを 見みないと 危あぶないですね。 ♬
Tự mình không nhìn biển báo trên phố là nguy hiểm thật đấy nhỉ.
斉藤: 機械きかいだけに 頼たよるおは 良よくないです。 ♬
Việc chỉ dựa dẫm hoàn toàn vào máy móc là không tốt chút nào.
青木: はい。明日あしたからは 紙かみの 地図ちずも 持もちますね。 ♬
Vâng. Từ ngày mai tôi cũng sẽ mang theo cả bản đồ giấy đi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・地図ちず: Bản đồ
・故障こしょう: Sự cố, hỏng hóc, lỗi
・道みち: Con đường
・遅おそい: Muộn, trễ
・紙かみ: Giấy

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に なって: Biến đổi trạng thái
・~ていました: Trạng thái kéo dài ở quá khứ
・~ないと: Nếu không làm gì... thì...
・~ために: Chỉ riêng với đối tượng danh từ
・...のは: Danh từ hóa cụm động từ làm chủ ngữ

 

Hộp sữa úp ngược tiện lợi

井上: 逆さかさまに 置おく 新あたらしい ミルクの 箱はこを 買かいました。 ♬
Tôi mới mua vỏ hộp sữa bò mới loại đặt úp ngược đấy.
木村: え、口くちが 下したに あって 液体えきたいが 出でないですか。 ♬
Ồ, phần miệng nắp nằm ở dưới mà nước sữa không bị chảy ra ngoài à?
井上: はい。コップで 下したを 押おすと 自動じどうで 出でますよ。 ♬
Vâng. Chỉ cần dùng cái cốc ấn vào phần dưới là nó tự động chảy ra đấy.
木村: 冷蔵庫れいぞうこの 内なかに 置おいたまま 使つかえるのですね。 ♬
Có nghĩa là cứ đặt nguyên ở trong tủ lạnh như thế rồi dùng luôn nhỉ.
井上: ええ。最後さいごの1滴てきまで 綺麗きれいに 飲のめます。 ♬
Vâng. Mình có thể uống sạch sẽ được đến tận giọt cuối cùng luôn.
木村: 素晴すばらしい。今日きょうの 夜よるの 帰かえりに 探さがしてみます。 ♬
Tuyệt thật đấy. Lát nữa đi làm về tôi sẽ tìm mua thử.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・箱はこ: Cái hộp, vỏ hộp
・液体えきたい: Chất lỏng, nước
・冷蔵庫れいぞうこ: Tủ lạnh
・最後さいご: Cuối cùng
・探さがす: Tìm kiếm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~定語[置く 箱]: Động từ thể từ điển làm định ngữ bổ nghĩa danh từ
・~と: Hễ... thì...
・~たまま: Giữ nguyên trạng thái
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・~てみます: Thử làm việc gì đó

 

Cốc làm đá hình vuông rỗng

林: 四角しかくい 氷こおりが できる 新あたらしい コップが 好よいです。 ♬
Cái ly mới làm ra đá hình vuông được hay lắm anh ạ.
清水: どんな コップですか。形かたちが 変かわっていますか。 ♬
Ly thế nào vậy? Hình dáng có gì lạ không em?
林: 水みずを入いれて 置おくと、内なかが 空あいている 氷こおりに なります。 ♬
Cứ đổ nước vào rồi đặt vào tủ lạnh là nó thành cục đá rỗng bên trong.
清水: おお。そこに お酒さけを 入れられるのですねい。 ♬
Ồ. Có nghĩa là mình có thể đổ rượu vào cái chỗ trống đó luôn nhỉ.
林: はい。温あたたかい 部屋へやで 飲のむと 綺麗きれいですよ。 ♬
Vâng. Uống trong căn phòng ấm áp nhìn cục đá đẹp lắm.
清水: 好たのしそう。今日きょうの 帰かえりに すぐ 買かいに行いきます。 ♬
Nghe vui thế. Lát nữa đi làm về tôi sẽ đi mua luôn.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・四角しかkい: Hình vuông
・氷こおり: Đá lạnh
・コップ: Cái cốc, ly
・酒さけ: Rượu
・部屋へや: Căn phòng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~と: Hễ... thì...
・~に なります: Trở nên, biến thành...
・~動詞[可能形]の定義[入れられる の]: Thể khả năng danh từ hóa
・~定語[温かい 部屋]: Tính từ đuôi i làm định ngữ bổ nghĩa danh từ
・~に行きます: Đi để thực hiện mục đích

 

Trạm xăng lau kính giúp khách

阿部: 車くるまの 油あぶらを 入いれる 所ところへ 行いきましたよ。 ♬
Tôi mới đi đến chỗ đổ xăng cho xe ô tô đấy anh ạ.
森: お金かねが 高たかかったですか。困こまりましたか。 ♬
Giá tiền đắt đỏ quá hay sao anh? Có gặp rắc rối gì không?
阿部: いいえ。窓まどの ガラスを 全部綺麗ぜんぶきれいに 拭ふいて くれくました。 ♬
Không. Người ta đã lau chùi sạch sẽ toàn bộ kính cửa sổ xe hộ tôi luôn đấy.
森: ええ。無料むりょうの 親切しんせつな サービスですか。 ♬
Ồ. Đó là dịch vụ tốt bụng miễn phí hoàn toàn hả anh?
阿部: はい。ゴミも 捨すてて くれくて、とても 気持きもちが 良よかった。 ♬
Vâng. Lại còn vứt rác hộ nữa, làm tôi thấy thoải mái, dễ chịu cực kỳ.
森: 旅たびの 途中とちゅうで そういうことが あるおは 嬉うれしいですね。 ♬
Giữa chuyến hành trình du lịch mà gặp được điều như thế thì vui quá rồi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・車くるま: Xe ô tô
・拭ふく: Lau chùi
・無料むりょう: Miễn phí
・途中とちゅう: Giữa chừng, dọc đường
・旅たび: Chuyến đi, du lịch

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~へ 行きました: Đã đi đến đâu
・~てくれました: Ai đó làm việc tốt giúp mình
・~て、~: Thể Te nối câu thể hiện sự biết ơn
・~過去形[良かった]: Thì quá khứ của tính từ đuôi i
・...のは: Danh từ hóa cụm động từ làm chủ ngữ

 

Cửa hàng giữ hành lý miễn phí

白石: 駅えきの 前まえの 小ちいしい お店みせで 荷物にもつを 預あずけました。 ♬
Tôi mới gửi hành lý ở một cửa hàng nhỏ trước nhà ga đấy.
原田: え。重お重い カバンですか。お金かね generationは 高たかいですか。 ♬
Ồ. Cái cặp nặng đó hả anh? Tiền gửi có đắt không?
白石: いいえ。何なにも 買かわないのに 無料むりょうで 預あずかって くれくましたよ。 ♬
Không hề. Mặc dù tôi chẳng mua món đồ nào cả thế mà họ vẫn giữ hộ miễn phí luôn đấy.
原田: 素晴すばらしい。どうして そんな 親切しんせつを しますか。 ♬
Tuyệt thật đấy. Tại sao người ta lại làm việc tốt bụng như vậy nhỉ?
白石: 街まちを 自由じゆうに 歩あるいて 好たのしんで 欲ほしいからだそうです。 ♬
Nghe nói là vì họ muốn mình được tự do đi bộ tận hưởng khu phố đấy.
原田: 好よい おもてなしですね。私わたしも 今度行こんどいきます。 ♬
Sự đón tiếp tử tế tốt thật đấy. Lần tới tôi cũng sẽ ghé qua đó.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・荷物にもつ: Hành lý
・預あずかる: Trông nom, giữ hộ
・歩あるく: Đi bộ
・親切しんせつ: Tử tế, tốt bụng
・今度こんど: Lần tới

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の 前の: Chỉ vị trí, phương hướng
・~のに: Mặc dù... thế mà...
・~てくれました: Ai đó làm việc tốt giúp mình
・~て 欲しい: Muốn ai đó làm việc gì cho mình
・~からだそうです: Nghe nói là bởi vì...