Trẻ làm thạch trái cây đơn giản

松本: 昨日きのう、子こどもが 小ちいさい お菓子かしを 作つくってくれました。 ♬
Hôm qua con tôi mới tự tay làm bánh ngọt cho tôi ăn đấy.
栗田: わあ。何歳なんさいですか。一人ひとりで できましたか。 ♬
Ôi. Cháu mấy tuổi rồi? Tự làm một mình được luôn hả anh?
松本: 5歳さいですよ。くだものを 切きって 混まぜるだけです。 ♬
5 tuổi rồi, công thức chỉ là cắt trái cây rồi trộn lên thôi.
栗田: 火ひを 使つかわない 料理りょうりなら、安全あんぜんで 好よいですね。 ♬
Nếu là món ăn không dùng đến lửa thì an toàn và tốt quá rồi.
松本: はい。自分じぶんで 作つくったので、全部綺麗ぜんぶきれいに 食たべました。 ♬
Vâng. Vì tự tay làm ra nên cháu đã ăn sạch sẽ không để thừa tí nào.
栗田: 好よい 経験けいけんですね。お父とうさんも 嬉うれしかったでしょう。 ♬
Trải nghiệm tốt quá. Ông bố chắc cũng vui lắm đúng không.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・お菓子かし: Bánh kẹo, đồ ngọt
・何歳なんさい: Mấy tuổi
・火ひ: Lửa
・安全あんぜん: An toàn
・経験けいけん: Trải nghiệm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~てくれました: Ai đó làm gì cho mình
・...だけです: Chỉ cần...
・~なら: Nếu là...
・~ので: Vì...
・~でしょう: Chắc là... nhỉ

Đi làm bằng xe đạp

田中: 毎日まいにちの 仕事しごとへ 自転車じてんしゃで 行いくのは どうですか。 ♬
Việc đi làm hằng ngày bằng xe đạp thì anh thấy thế nào?
高橋: 体からだに 好よいですが、雨あめの 日ひは 嫌いやですね。 ♬
Tốt cho cơ thể thật đấy, nhưng ngày mưa thì chán lắm.
田中: カッパを 着きれば、あまり 濡ぬれないで 行いけますよ。 ♬
Nếu mặc áo mưa vào thì có thể đi mà không bị ướt mấy đâu.
高橋: でも、道みちが 滑すると 危あぶないですから 心配しんぱいです。 ♬
But hễ đường trơn trượt thì nguy hiểm nên lo lắm.
田中: ゆっくり 走はしれば、危あぶなくないですよ。 ♬
Chỉ cần chạy chầm chậm thôi là không nguy hiểm đâu mà.
高橋: うーん。天気てんきが 好よい日ひだけ 始はじめて みます。 ♬
Ừm. Để tôi thử bắt đầu vào những ngày thời tiết đẹp trước xem sao.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・自転車じてんしゃ: Xe đạp
・嫌いや: Chán, ghét
・濡ぬれる: Bị ướt
・滑する: Trơn trượt
・心配しんぱい: Lo lắng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~のは: Danh từ hóa hành động
・~ば: Nếu...
・~ないde: Mà không...
・~と: Hễ...
・~てみます: Thử làm việc gì đó

 

Thảo luận về robot dọn dẹp

鈴木: 新あたらしい 掃除そうじの ロボット、家いえを 全部綺麗ぜんぶきれいに しますよ。 ♬
Con robot dọn dẹp mới quét dọn sạch sẽ toàn bộ ngôi nhà đấy.
佐藤: 便利べんりですが、私わたしは 人ひとの 手ての ほうuが 信用出しんようでき来ます。 ♬
Tiện thì tiện thật nhưng tôi tin tưởng bàn tay con người hơn.
鈴木: 細こまかい 所ところまで 動うごいて、とても お利口りこうですよ。 ♬
Nó di chuyển tới tận mấy chỗ nhỏ góc kẹt, thông minh lắm đó.
佐藤: でも、機械きかいは 急きゅうに 壊こわれることが ありますから。 ♬
But mà máy móc thì có khi bỗng dưng bị hỏng hóc mà.
鈴木: 時間じかんが 浮ういて、他ほかの 好すきな ことが 出来できますよ。 ♬
Tiết kiệm được thời gian để làm những việc khác mình thích đấy.
佐藤: バランスよく 使つかうのが 一番好いちばんよいと 思おmoいます。 ♬
Tôi nghĩ biết cân bằng sử dụng kết hợp là tốt nhất.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・掃除そうじ: Dọn dẹp
・手て: Bàn tay
・壊れるこわ: Hỏng
・他ほか: Cái khác
・一番いちばん: Nhất

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の ほうが: Chọn cái này hơn
・~ことが あります: Thỉnh thoảng có việc... xảy ra
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・~のが: Danh từ hóa hành động
・~と 思います: Tôi nghĩ rằng là...

 

Lối đi ngắm biển xanh

南: 新あたらしい 海うみの 道みちへ 行いきましたよ。 ♬
Tôi mới đi đến con đường biển mới đấy nhé.
西: 広ひろい 海うみが 綺麗きれいに 見みえますか。 ♬
Ở đó nhìn thấy biển rộng đẹp không anh?
南: はい。青あおい 水みずと 白しろい 砂すなの 横よこを 歩あるけます。 ♬
Vâng. Mình có thể đi bộ bên cạnh dòng nước xanh và cát trắng.
西: 遠とおい 島しまですが、人ひとが たくさん いますか。 ♬
Đảo ở xa thế mà có đông người ở đó không?
南: いまは 少すくないので、ゆっくり できますよ。 ♬
Bây giờ còn vắng người lắm nên tha hồ thư thả.
西: 好よいですね。次つぎの 休みやすに 船ふねで 行いきます。 ♬
Hay quá nhỉ. Kỳ nghỉ tới tôi sẽ đi bằng tàu thủy.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・海うみ: Biển
・砂すな: Cát
・島しま: Hòn đảo
・少ないすくない: Ít, vắng
・船ふね: Tàu thủy

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~へ 行きました: Đã đi đến đâu
・~綺麗に: Phó từ hóa tính từ đuôi na
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・...ので: Vì...
・~で 行きます: Đi bằng phương tiện gì

 

Xe đạp điện ngắm ruộng

北: 山やまの 古ふるい 村むらで 自転車じてんしゃを 借かりました。 ♬
Tôi mới thuê một chiếc xe đạp ở ngôi làng cổ trên núi.
東: え、普通ふつうの 自転車じてんしゃですか。山やまは 大変たいへんでしょう。 ♬
Ồ, xe đạp bình thường hả anh? Đi đường núi chắc mệt lắm nhỉ.
北: いいえ。電気でんきで 軽かるく 動うごく 新あたらしい 自転車じてんしゃですよ。 ♬
Không đâu. Loại xe mới chạy bằng điện nhẹ tênh ấy chứ.
東: それなら、高たかい 所ところでも 楽らくに 行いけますね。 ♬
Thế thì chỗ cao mấy cũng đi lên một cách nhàn nhã nhỉ.
北: はい。綺麗きれいな 緑みどりの 上うえを たくさん 走はしりました。 ♬
Vâng. Tôi đã đạp xe chạy qua rất nhiều đồng xanh xinh đẹp.
東: 面白おもしろそうですね。来週らいしゅう、すぐ 行いってみます。 ♬
Trông thú vị ghê. Tuần sau tôi sẽ đi thử liền.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・村むら: Ngôi làng
・借りるかる: Thuê, mượn
・普通ふつう: Bình thường
・楽に: Dễ dàng, nhàn nhã
・緑みどり: Màu xanh lá

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~で: Chỉ địa điểm diễn ra hành động
・~deも: Ngay cả...
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・~そうですね: Trông có vẻ...
・~てみます: Thử làm việc gì đó

 

Hũ thủy tinh mua nước trái cây

木下: 駅前えきまえで 美味おいしい くだものの 水みずを 買かいました。 ♬
Tôi mới mua nước trái cây thơm ngon ở trước nhà ga.
森田: あ、自分じぶんで 好すきな 瓶びんに 入いれる 店みせですか。 ♬
À, cái cửa hàng mình tự bỏ nước vào cái hũ mình thích đúng không?
木下: ええ。その 瓶びんは 洗あらって また 使つかえますよ。 ♬
Vâng. Cái hũ đó rửa sạch xong lại dùng tiếp được đấy.
森田: ゴミが 出でなくて、とても 好よい アイデアですね。 ♬
Không xả rác thải, đúng là một ý tưởng rất hay nhỉ.
木下: はい。2回目かいめは お金かねも 安やすく なります。 ♬
Vâng. Từ lần thứ hai trở đi tiền nước cũng rẻ hơn nữa.
森田: 毎日飲まいにちのみたいですね。お昼ひるに 行いきましょう。 ♬
Muốn uống mỗi ngày ghê. Buổi trưa mình cùng đi đi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・瓶びん: Hũ, chai
・洗あらう: Rửa
・ゴミ: Rác
・安やすい: Rẻ
・昼ひる: Buổi trưa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に 入れる: Bỏ vào đâu
・~て、また: Thể Te nối hành động liên tiếp
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・~ないde: Mà không...
・~ましょう: Cùng nhau làm gì

 

Giá túi vải tăng nhẹ

川上: この カバン、先月せんげつより 少すこし 高たかいですよ。 ♬
Cái túi vải này đắt hơn tháng trước một chút rồi đấy.
沼田: 本当ほんとうですね。布ぬのの 買かい物ものが 高たかくなりました。 ♬
Đúng thế thật. Mấy món đồ bằng vải tăng giá mất rồi.
川上: 糸いとが 足たりなくて、作つくるのが 大変たいへんだそうです。 ♬
Nghe nói thiếu sợi nên việc sản xuất vất vả lắm.
沼田: 毎日使まいにちつかう 物もの deathから、困こまりますね。 ♬
Đồ dùng hằng ngày mà thế này thì gay go nhỉ.
川上: 大事だいじにして、長ながい 時間使じかんつかいましょう。 ♬
Phải giữ gìn cẩn thận rồi dùng thật lâu thôi.
沼田: はい。今いまある 物ものを 大切たいせつに します。 ♬
Vâng. Tôi sẽ trân trọng những cái mình đang có hiện tại.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・カバン: Cái túi
・布ぬの: Vải
・糸いと: Sợi chỉ
・足たりない: Thiếu
・大切たいせつに: Trân trọng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~より: So với...
・~く なりました: Biến đổi trạng thái
・~のが: Danh từ hóa hành động
・~だそうです: Nghe nói là...
・~ましょう: Cùng nhau làm gì

 

Lắp ráp đồ chơi gỗ

本田: 最近さいきん、小ちいさい 木きの おもちゃを 作つくっています。 ♬
Dạo này tôi đang chơi lắp ráp mấy cái đồ chơi bằng gỗ nhỏ đấy.
宮田: あ、手てで 組くみ立たてる 細こまかい やつですね。 ♬
À, cái loại mô hình nhỏ xíu tự lắp ráp bằng tay đúng không?
本田: はい。電気でんきの ゲームより、頭あたまが すっきり しますよ。 ♬
Vâng. So với chơi game điện tử thì cái này giúp đầu óc nhẹ nhõm hơn.
宮田: 完成かんせいしたら、部屋へやに 置おくのですか。 ♬
Lắp xong rồi thì anh đặt ở trong phòng à?
本田: ええ。形かたちが とても 可愛かわいcodeので、見みていて 好たのしいです。 ♬
Vâng. Hình dáng nó dễ thương lắm nên nhìn ngắm thôi cũng vui rồi.
宮田: 面白おもしろそう。私わたしも 小ちいさいのを 買かいたいです。 ♬
Trông vui thế. Tôi cũng muốn mua một cái nhỏ nhỏ xem sao.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・木き: Gỗ
・おもちゃ: Đồ chơi
・手て: Bàn tay
・部屋へや: Căn phòng
・形かたち: Hình dáng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ています: Hành động đang diễn ra thành thói quen
・~より: So với...
・~たら: Sau khi, hễ...
・...nha: Vì...
・~たいです: Muốn...

 

Kể chuyện bằng tranh giấy

石川: ネットで 昔むかしの 絵本えほんの 動画どうがを 見みました。 ♬
Tôi mới xem video kể chuyện bằng tranh ngày xưa trên mạng đấy.
大野: あ、紙かみの 絵えを 動うごかしながら 話はなす やつですか。 ♬
À, cái thể loại vừa di chuyển mấy bức tranh giấy vừa nói chuyện đúng không?
石川: はい。短みじかい お話はなしですが、とても 人気にんきが ありますよ。 ♬
Vâng. Câu chuyện ngắn thôi mà đang hot lắm đấy nhé.
大野: 温あたたかい 絵えが 多おおくて、心こころが 落おち着つきますね。 ♬
Nhiều nét vẽ mộc mạc ấm áp, xem xong thấy lòng bình yên hẳn nhỉ.
石川: ええ。毎晩まいばん、寝ねる 前まえに 少しすこずつ 見みています。 ♬
Vâng. Mỗi tối trước khi đi ngủ tôi đều xem một chút.
大野: 好よいですね。名前なまえを 教おしえてください。 ♬
Hay quá ta. Cho tôi xin tên của cái đó với nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・昔むかし: Ngày xưa
・動画どうが: Video
・絵え: Bức tranh
・話はなす: Nói chuyện
・毎晩まいばん: Mỗi tối

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ながら: Vừa... vừa...
・~が あります: Có cái gì
・~て: Thể Te nối tính từ đuôi i
・~の 前に: Trước khi...
・~てください: Hãy...

 

Học sinh tự trồng rau

新井: 子こどもの 学校がっこうで 小ちいさい 畑はたけを 始はじめました。 ♬
Ở trường của con tôi mới bắt đầu làm một mảnh ruộng nhỏ đấy.
杉山: へえ。みんなで 野菜やさいを 育そだてるのですか。 ♬
Ồ. Các cháu cùng nhau trồng rau củ ạ?
新井: はい。毎日水まいにちみずを あげて、好たのしく やっていますよ。 ♬
Vâng. Ngày nào các cháu cũng tưới nước, làm vui vẻ lắm.
杉山: 自分じぶんで 作つくると、好すき嫌きらいが なくなりますね。 ♬
Tự mình làm ra thì sẽ không còn tật kén ăn nữa nhỉ.
新井: ええ。トマトが 食たべられるように なって びっくりしました。 ♬
Đúng vậy. Cháu nhà tôi bỗng dưng ăn được cà chua làm tôi giật cả mình.
杉山: 素晴すばらしい 教育きょういくですね。体からだにも 好よいです。 ♬
Giáo dục tuyệt vời quá. Lại còn tốt cho cơ thể nữa chứ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・子こども: Đứa trẻ
・畑はたけ: Mảnh ruộng
・野菜やさい: Rau củ
・育そだてる: Trồng trọt, nuôi nấng
・毎日まいにち: Hằng ngày

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~を あげて: Cho, tưới
・~と: Hễ... thì...
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・~ように なります: Trở nên có thể làm gì
・~体にも: Cho cả...

 

Buổi đọc sách nói không với điện thoại

小野: 土曜日どようびに 子こどもと 本ほんを 読よむ 集あつまりへ 行いきました。 ♬
Thứ Bảy tôi mới cùng con đến một buổi tụ họp đọc sách.
千葉: スマホや パソコンは 使つかわない 所ところですか。 ♬
Đó là chỗ không sử dụng điện thoại hay máy tính đúng không?
小野: ええ。静しずかに 紙かみの 本ほんの 音おとだけを 聞きくのです。 ♬
Vâng. Chỉ im lặng lắng nghe âm thanh từ những trang sách giấy thôi.
千葉: 子こどもは 飽あきないで 長ながい 時間じかん いられますか。 ♬
Liệu trẻ con có thể ngồi yên lâu mà không bị chán không anh?
小野: 周まわりの 友達ともだちが 読よんでいるので、静しずかに できました。 ♬
Vì thấy bạn bè xung quanh đều đang đọc nên cháu cũng ngồi ngoan được.
千葉: 家いえ deathも 真似まねして やって みたいですね。 ♬
Ở nhà cũng muốn bắt chước làm theo thử quá đi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・本ほん: Sách
・音おと: Âm thanh
・周まわり: Xung quanh
・友達ともだち: Bạn bè
・真似まね: Bắt chước

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~と 一緒に: Cùng với ai đó
・~ないde: Mà không...
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・...ので: Vì...
・~てみたいです: Muốn làm thử việc gì