Cốc làm đá hình vuông rỗng bên trong

白石しらいし: 四角しかくい 氷こおりが できる 新あたらしい コップを 買かいました。 ♬
Tôi mới mua một cái ly mới làm ra đá hình vuông được hay lắm.
原田はらだ: どんな コップですか。形かたちが 変かわっていますか。 ♬
Ly thế nào vậy? Hình dáng có gì lạ không anh?
白石しらいし: 水みずを 入いれて 置おくと、中なかが 空あいている 氷こおりに なります。 ♬
Cứ đổ nước vào rồi đặt vào tủ lạnh là nó thành cục đá rỗng bên trong.
原田はらだ: おお。そこに お酒さけを 入いれられるのですね。 ♬
Ồ. Có nghĩa là mình có thể đổ rượu vào cái chỗ trống đó luôn nhỉ.
白石しらいし: はい。温あたたかい 部屋へやで 飲のむと とても 綺麗きれいですよ。 ♬
Vâng. Uống trong căn phòng ấm áp nhìn cục đá đẹp lắm.
原田はらだ: 好たのしそう。今日きょうの 帰りかえに すぐ 買かいに 行いきます。 ♬
Nghe vui thế. Lát nữa đi làm về tôi sẽ đi mua liền.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・四角しかくい: Hình vuông
・氷こおり: Đá
・コップ: Cốc
・酒さけ: Rượu
・部屋へや: Phòng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・...と: Hễ... thì...
・~に なります: Trở nên, biến thành...
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・~そう: Trông có vẻ...
・~に行きます: Đi để thực hiện mục đích

Gom đồ chơi cũ tặng bạn

木村: 家いえの 古ふるい お菓子かしを 全部集ぜんぶあつめました。 ♬
Tôi mới gom toàn bộ đồ chơi cũ ở nhà lại đấy.
林: それを 捨すてるのですか。もったいないですね. ♬
Anh vứt chúng đi à? Phí phạm quá nhỉ.
木村: いいえ。近くちかの 小ちいさい 子こどもたちに あげます。 ♬
Không. Tôi tặng cho mấy đứa nhỏ ở gần nhà cơ.
林: 無料むりょうの ボランティアですか。素晴すばらしいですね。 ♬
Làm tình nguyện miễn phí à? Tuyệt vời thật đấy.
木村: はい。みんなの 笑顔えがおを 見みると 嬉うれしく なります。 ♬
Vâng. Cứ nhìn thấy nụ cười của tụi nhỏ là tôi lại vui lây.
林: 好よいことですね。私わたしも 次つぎは 手伝てつだいたいです。 ♬
Việc tốt quá nha. Lần tới tôi cũng muốn phụ một tay.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・古ふるい: Cũ
・おもちゃ: Đồ chơi
・全部ぜんぶ: Toàn bộ
・笑顔えがお: Nụ cười
・手伝てつだう: Giúp đỡ, phụ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の ですか: Thắc mắc, muốn xác nhận thông tin
・~に あげます: Tặng, cho ai cái gì
・~と: Hễ... thì...
・~く なります: Trở nên...
・~たいです: Muốn làm việc gì đó

Nhặt rác ở bãi cát biển

清水: 土曜日どようびに 青あおい 海うみの 横よこへ 行いきました。 ♬
Thứ Bảy tôi đã đến bên cạnh bãi biển xanh đấy.
阿部: そこで 泳およぎましたか。好たのしかったですか。 ♬
Anh tắm biển ở đó à? Có vui không?
清水: いいえ。白しろい 砂すなの ゴミを 拾ひろいましたよ。 ♬
Không. Tôi đi nhặt rác ở trên bãi cát trắng cơ.
阿部: みんなで 一緒いっしょに 綺麗きれいに したのですね。 ♬
Mọi người đã cùng nhau làm sạch nó nhỉ.
清水: ええ。箱はこが すぐに いっぱいに なって 驚おどろきました。 ♬
Vâng. Cái thùng nhanh chóng đầy rác làm tôi ngạc nhiên lắm.
阿部: 街まちを 守まもる 好よい 経験けいけんですね。お疲れ様つかれさまでした。 ♬
Trải nghiệm tốt để bảo vệ khu phố nhỉ. Anh vất vả rồi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・海うみ: Biển
・砂すな: Cát
・箱はこ: Thùng, hộp
・驚おどろく: Ngạc nhiên
・経験けいけん: Trải nghiệm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~へ 行きました: Đã đi đến đâu
・~の: Cụm danh từ sở hữu cách
・~く します: Làm cho trở nên...
・~に なって: Biến đổi trạng thái
・~定語: Động từ thể từ điển làm định ngữ

Quán sinh tố quả quýt mới

森: 駅えきの 後ろうしろに 新あたらしい お店みせが できました。 ♬
Ở trước nhà ga mới mở một cửa hàng mới đấy.
白石: 何なんの 店みせですか。美味おいしい パンの 店みせですか。 ♬
Quán gì thế anh? Tiệm bánh mì ngon à?
森: いいえ。甘あまい みかんの 水みずの 店みせです。 ♬
Không. Quán nước ép quả quýt ngọt cơ.
白石: 砂糖さとうは たくさん 入はいって いますか。 ♬
Ở đó có bỏ nhiều đường vào không anh?
森: 全まったく 使つかわないので、くだものの 味あじ そのままですよ。 ♬
Hoàn toàn không dùng nên giữ nguyên vị trái cây luôn.
白石: 体からだに 好よいですね。今日きょうの お昼ひるに 買かいます。 ♬
Tốt cho cơ thể quá ha. Buổi trưa hôm nay tôi sẽ mua.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・店みせ: Cửa hàng
・水みず / ジュース: Nước ép
・砂糖さとう: Đường
・味あじ: Vị
・昼ひる: Buổi trưa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に: Chỉ vị trí, địa điểm
・~ています: Trạng thái hành động hiển hiện
・~ので: Vì...
・~そのまま: Giữ nguyên trạng thái
・~に: Đối với...

 

Món kem vị nước tỏi

長谷川: 昨日きのう、とても 珍めずらしい アイスを 食たべました。 ♬
Hôm qua tôi mới ăn một cây kem vị lạ lắm.
市川: どんな 味あじですか。赤あかい いちごの 味あじですか。 ♬
Vị thế nào vậy? Vị quả dâu tây màu đỏ à?
長谷川: いいえ。白しろい ニンニクの 味あじですよ。 ♬
Không. Là vị của củ tỏi màu trắng đấy chứ.
市川: ええっ。辛からくないですか。匂においは 大丈夫だいじょうぶですか。 ♬
Ồ ôi. Thế không cay mặn hả anh? Mùi có sao không đó?
長谷川: 冷つめたくて 少し甘すこ あまくて、不思議ふしぎな 気持きもちでした。 ♬
Nó mát lạnh rồi hơi ngọt ngọt, cảm giác kỳ diệu lắm.
市川: 面白おもしろいですね。今日きょうの 帰かえりに 探さがして みます。 ♬
Thú vị thật đấy. Lát nữa đi làm về tôi sẽ tìm thử xem sao.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・味あじ: Vị
・白しろ: Màu trắng
・匂におi: Mùi
・冷つめたい: Lạnh, mát
・帰りかえi: Lúc về

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~て: Thể Te dùng để nối các tính từ đuôi i
・~過去形: Thì quá khứ của danh từ
・~に: Chỉ mốc thời gian hành động
・~てみます: Thử làm việc gì đó
・~から: Từ...

 

Áo khoác làm bằng giấy

高野: 新あたらしい 格好好かっこうよい 上着うわぎを 買かいましたよ。 ♬
Tôi mới mua một cái áo khoác ngầu lắm nè.
三浦: 綺麗きれいですね。何なんの 布ぬので できて いますか。 ♬
Đẹp thế. Làm bằng loại vải gì vậy anh?
高野: いいえ。これは 固かたい 紙かみで できて いるのです。 ♬
Không. Cái này được làm bằng giấy cứng đấy chứ.
三浦: ええっ。雨あめが 降ふったら 破やぶれて しまいませんか。 ♬
Ồ ôi. Trời mà mưa thì không bị rách mất sao anh?
高野: 大丈夫だいじょうぶ。水みずを 弾はじく 特別とくべつな 紙かみですから 安心あんしんです。 ♬
Không sao đâu. Vì là loại giấy đặc biệt chống thấm nước nên an tâm lắm.
三浦: 軽いですかかる。今日きょうの 夜よるの 宴会えんかいに 着きたいです。 ♬
Có nhẹ không? Bữa tiệc tối nay tôi cũng muốn mặc thử quá.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・上着うわぎ: Áo khoác
・紙かみ: Giấy
・固い: Cứng
・破やぶれる: Rách
・宴会えんかい: Bữa tiệc

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~で できています: Được làm bằng chất liệu gì
・...たら: Nếu, sau khi...
・~てしまう: Lỡ rớt vào tình trạng đáng tiếc
・~ですから: Bởi vì...
・~たいです: Muốn làm việc gì

Túi xách làm từ quả táo

岡田: 駅前えきまえの 小ちいしい 店みせで カバンを 見みました。 ♬
Tôi mới nhìn thấy cái cặp ở cửa hàng nhỏ trước nhà ga.
金子: どんな 皮かわの カバンですか。高たかいですか。 ♬
Loại cặp bằng da thế nào vậy? Có đắt không anh?
岡田: 動物どうぶつの 皮かわではなくて、林檎りんごから 作つくした 物ものです。 ♬
Không phải da động vật đâu, là đồ làm từ quả táo đấy.
金子: え。果物くだものから そんな 物ものが できるのですか。 ♬
Ồ. Trái cây mà cũng làm ra được thứ đồ như thế hả anh?
岡田: はい。いらない 皮かわを 使つかうので ゴミが 減へります。 ♬
Vâng. Vì dùng phần vỏ bỏ đi nên rác thải giảm bớt được nhiều.
金子: 素晴すばらしい 仕組みしくみですね。私わたしも すぐ 買かいます。 ♬
Hệ thống tuyệt vời ghê. Tôi cũng sẽ mua ngay.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・皮かわ: Da, vỏ
・林檎りんご: Quả táo
・動物どうぶつ: Động vật
・減へrư: Giảm đi
・仕組みしくみ: Hệ thống, cơ chế

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ではなくて: Không phải là cái này mà là...
・~から 作った: Được làm từ nguyên liệu gì
・~ので: Vì...
・~定語: Cụm danh từ bổ nghĩa
・~すぐ: Phó từ chỉ hành động xảy ra ngay lập tức

Chuyến tàu xuyên qua rừng tre

上田: 昨日きのう、山やまの 新あたらしい 電車でんしゃに 載のりましたよ。 ♬
Hôm qua tôi mới đi chuyến tàu điện mới trên núi đấy nhé.
川上: ああ、窓まどが とても 大おおきい やつですね。 ♬
À, cái loại có cửa sổ rất lớn đúng không anh?
上田: はい。青あおい 竹たけの 間あいだを ゆっくり 走はしります。 ♬
Vâng. Tàu chạy chầm chậm xuyên qua giữa những cây tre xanh.
川上: 内なかの 椅子いすも 木きで できて いますか。 ♬
Ghế ngồi ở bên trong cũng được làm bằng gỗ phải không anh?
上田: ええ。森もりの 匂においが して、とても 静しずかでした。 ♬
Vâng. Nghe ra cả mùi của rừng rậm, yên tĩnh lắm luôn.
川上: 好よいですね。来週らいしゅうの 休みやすに 私わたしも 行いきます。 ♬
Hay quá ta. Kỳ nghỉ tuần sau tôi cũng sẽ đi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・山やま: Núi
・竹たけ: Tre
・椅子いす: Ghế
・森もり: Rừng
・静しずか: Yên tĩnh

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~間: Ở giữa...
・~で できています: Được làm bằng chất liệu gì
・~匂いが します: Phát ra mùi hương
・~過去形: Thì quá khứ của tính từ đuôi na
・~の: Cụm danh từ chỉ mốc thời gian sở hữu thuộc tính

 

Hòn đảo có bãi cát hồng

中島: インターネットで 綺麗きれいな 島しまの 動画どうがを 見みました。 ♬
Tôi mới xem video một hòn đảo rất đẹp trên mạng internet đấy.
石井: 海うmiが 綺麗きれいな 所ところですか。どこに ありますか。 ♬
Cái nơi có biển đẹp đúng không? Nó nằm ở đâu thế anh?
中島: 遠とおい 国くにですが、砂すなが ピンクの形かたちを していました。 ♬
Ở một đất nước xa xôi, bãi cát có màu hồng đấy.
石井: ええっ。どうして そんな 色いろに なりますか。 ♬
Ồ ôi. Tại sao cát lại biến thành màu như thế được hả anh?
中島: 小ちいさい 貝かいの 殻からが たくさん 混まざるそうですよ。 ♬
Nghe nói là do có nhiều vỏ sò nhỏ trộn lẫn vào đấy.
石井: 自然しぜんの 力ちからは 不思議ふしぎですね。見みに 行いきたい。 ♬
Sức mạnh của tự nhiên kỳ diệu thật đấy. Tôi muốn đi ngắm nhìn quá.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・島しま: Đảo
・砂すな: Cát
・殻から: Vỏ, mai
・力ちから: Sức mạnh
・不思議ふしぎ: Kỳ diệu, lạ lùng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~形を していました: Có hình dáng, màu sắc kiểu...
・~に なります: Trở nên, biến thành...
・~だそうです: Nghe nói là...
・~に 行きたい: Muốn đi để thực hiện mục đích gì
・~たい: Muốn...

 

Khách ngoại thích quầy bán vé

加藤: 外国がいこくの 人ひとが 駅えきの 機械きかいを 撮とりましたよ。 ♬
Có người nước ngoài đã chụp ảnh cái máy ở nhà ga đấy.
吉田: 電車でんしゃの 切符きっぷを 買かう 機械きかいですか。普通ふつうですね。 ♬
Cái máy mua vé tàu điện đó hả anh? Bình thường mà ta.
加藤: はい。画面がめんの 言葉ことばが たくさん 選えらべるのが すごいそうです。 ♬
Vâng. Nghe nói việc màn hình có thể chọn được nhiều ngôn ngữ đỉnh lắm.
吉田: 中国語ちゅうごくごや 英語えいごの 文字もじが すぐ 出でますからね。 ♬
Bởi vì chữ tiếng Anh hay tiếng Trung Quốc hiện ra được ngay mà lị.
加藤: お金かねが 出deるのも 早はやいと 驚おどろいて いました。 ♬
Họ còn ngạc nhiên vì tiền thừa lọt ra ngoài cũng nhanh nữa.
吉田: 日本にほんの 技術ぎじゅつが 褒ほめられると 嬉うれしいですね。 ♬
Công nghệ của nước Nhật được khen thế thì vui nhỉ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・切符きっぷ: Vé
・言葉ことば: Ngôn ngữ
・文字もじ: Chữ viết
・驚おどろく: Ngạc nhiên
・技術ぎじゅつ: Công nghệ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~動詞[可能形]の定義: Thể khả năng danh từ hóa làm chủ ngữ
・~だそうです: Nghe nói là...
・~のも: Danh từ hóa hành động
・~ていました: Trạng thái hành động kéo dài ở quá khứ
・~動詞[受身形]: Thể bị động

 

Mẹo cắt hành tây không đau mắt

山田: タマネギを 切きると、いつも 涙なみだが 出でますよ。 ♬
Cứ cắt hành tây là nước mắt tôi lại chảy ra đấy.
山口: ああ、目めが 痛いたく なって しまう やつですね。 ♬
À, cái kiểu mắt bị đau đớn lên đúng không anh?
山田: はい。綺麗きれいに 切きる 好よい 方法ほうほうは ありますか。 ♬
Vâng. Có cái mẹo nào giúp cắt một cách gọn gàng không anh?
山口: 切きる 前まえに、冷蔵庫れいぞうこで よく 冷ひやすと いいですよ。 ♬
Trước khi cắt, anh cứ bỏ vào tủ lạnh làm mát thật kỹ là tốt lắm đấy.
山田: え。冷ひやすだけですか。味あじは 変かわらないですか。 ♬
Ồ. Chỉ cần làm mát thôi hả anh? Hương vị không bị đổi chứ?
山口: はい。痛いたく ならなくなって、楽らくに 切きれますよ。 ♬
Vâng. Mắt sẽ không bị đau nữa, cắt một cách dễ dàng luôn.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・タマネギ: Hành tây
・涙なみだ: Nước mắt
・冷蔵庫れいぞうこ: Tủ lạnh
・冷ひやす: Làm mát
・楽に: Dễ dàng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・...と: Hễ...
・~てしまう: Lỡ rớt vào tình trạng đáng tiếc
・~前に: Trước khi...
・...と いいですよ: Làm việc này... thì tốt
・~動詞[可能形]: Thể khả năng