Quán cà phê đèn lồng đổi màu

A:昨日きのう、浅草あさくさの新あたらしいカフェに行いきました。 ♬
Hôm qua, tớ đã đến một quán cà phê mới ở Asakusa.
B:手元てもとのボタンで店内てんないの電気でんきが変かわる店みせですね。 ♬
Đó là quán mà đèn bên trong thay đổi bằng chiếc nút bấm trên tay nhỉ.
A:はい、和紙わしの提灯ちょうちんが綺麗きれいに動うごきましたよ。 ♬
Vâng, những chiếc đèn lồng bằng giấy Nhật đã chuyển động rất đẹp đấy.
B:自分じぶんの好すきな色いろを選えらぶのはとても好たのしいです。 ♬
Việc tự chọn màu sắc mình yêu thích rất là vui.
A:私わたしは一時間いちじかんでお茶ちゃの写真しゃしんをたくさん撮とりました。 ♬
Tớ đã chụp rất nhiều ảnh ly trà trong vòng một tiếng đồng hồ.
B:今週末しゅうまつの夜よるに私わたしも友達ともだちと一緒いっしょに行いきます。 ♬
Tối cuối tuần này tớ cũng sẽ cùng bạn bè đi đến đó.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・提灯ちょうちん: Đèn lồng
・和紙わし: Giấy Nhật
・~で: Bằng
・~の一時間いちじかんで: Trong vòng một tiếng

Quần áo có mùi hương hoa quả

A:この新あたらしいシャツは果物くだものの匂においがしますよ。 ♬
Chiếc áo sơ mi mới này có mùi hương của trái cây đấy.
B:ニュースで見みたレモンの香かおりの服ふくですね。 ♬
Đó là loại trang phục có hương chanh tớ thấy trên tin tức nhỉ.
A:ええ、生地きじを少すこし手てで擦こすると強つよくなります。 ♬
Vâng, hễ dùng tay chà nhẹ vào vải là mùi hương sẽ đậm lên.
B:洗濯せんたくをしても一ヶ月いっかげつは消きません。 ♬
Dù có giặt giũ thì mùi hương cũng không biến mất trong một tháng.
A:夏なつの暑あつい時期じきにとても素晴すばらしい工夫くふうです。 ♬
Đó là một sáng kiến rất tuyệt vời cho thời kỳ mùa hè oi bức.
B:私わたしは明日あしたのお昼ひるにショップで一枚買いちまいかいたいです。 ♬
Trưa mai tớ muốn đến cửa hàng mua một chiếc.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・匂におい / 香かおり: Mùi hương
・工夫くふう: Sáng kiến
・~と: Hễ... là
・~ても: Dù... đi chăng nữa

Robot vẽ tranh cát lưu niệm

A:海岸かいがんの近くちかに面白おもしろいロボットがいましたよ。 ♬
Ở gần bãi biển có một con robot thú vị lắm đấy.
B:砂すなの上うえに大おおきな絵えを描えがく自動じどうの機械きかいですか。 ♬
Có phải là chiếc máy tự động vẽ những bức tranh lớn trên cát không?
A:はい、観光客かんこうきゃくの顔かおを見みて一分いっぷんで似顔絵にがおえを作つくります。 ♬
Vâng, nó nhìn mặt du khách rồi tạo ra bức tranh chân dung trong một phút.
B:デジタルの力ちからで波なみの前まえに綺麗きれいな形かたちができましたね。 ♬
Nhờ sức mạnh công nghệ mà một hình ảnh đẹp đã hoàn thành trước khi sóng đánh vào nhỉ.
A:私わたしはスマホのカメラですぐに保存ほぞんしました。 ♬
Tớ đã lưu lại ngay bằng camera điện thoại rồi.
B:誰だれもいない夜よるの時間じかんもずっと働はたらくから凄すごいです。 ♬
Nó hoạt động suốt cả thời gian đêm muộn không có người nên thật là đỉnh.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・海岸かいがん: Bãi biển
・保存ほぞん: Lưu lại
・~の前まえに: Trước khi...
・~ずっと: Suốt, liên tục

Khách sạn có phòng lều trại

A:昨日きのう、都会とかいの中なかの不思議ふしぎなホテルに泊とまりました。 ♬
Hôm qua, tôi đã ở một khách sạn kỳ lạ giữa lòng đô thị.
B:部屋へやの中なかに本物ほんもののキャンプのテントがありますね。 ♬
Trong phòng có một chiếc lều cắm trại thật luôn nhỉ.
A:ええ、人工じんこうの草くさの床ゆかも足あしがとても気持きもち良よいです。 ♬
Vâng, sàn cỏ nhân tạo đi bằng chân cũng rất là dễ chịu.
B:虫むしの心配しんぱいをしないで山やまの気分きぶんを好たのしめますよ。 ♬
Chúng ta có thể tận hưởng cảm giác ở trên núi mà không lo có côn trùng đấy.
A:私わたしは夜よるにご飯をその中なかで美味おいしく食たべました。 ♬
Buổi tối tôi đã ăn một bữa ngon lành ở ngay trong chiếc lều đó.
B:遠とおくの観光地かんこうちに行いかないでも旅行りょこうができましたね。 ♬
Dù không đi đến các địa điểm du lịch xa xôi nhưng vẫn trải nghiệm được chuyến đi nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・都会とかい: Đô thị
・気分きぶん: Cảm giác, tâm trạng
・~しないで: Mà không làm gì...
・~ないでも: Dù không làm gì... vẫn...

Ngôi làng dùng bùa gỗ có mã vạch

A:山やまの村むらの古ふるい神社じんじゃにお参まいりに行いきました。 ♬
Tôi đã đi viếng một ngôi đền cổ ở ngôi làng trên núi.
B:そこに新あたらしい木きのお守まもりがありましたか。 ♬
Ở đó có loại bùa hộ mệnh bằng gỗ mới phải không ạ?
A:はい、お守まもりの裏うらのコードをスマホで読よみ取とります。 ♬
Vâng, mình dùng điện thoại để quét mã ở phía sau chiếc bùa.
B:画面がめんの中なかで古ふるい神様かみさまの歴史れきしの文章ぶんしょうが出でましたよ。 ♬
Đoạn văn về lịch sử của vị thần ngày xưa đã hiện lên trên màn hình đấy.
A:伝統的でんとうてきな場所ばしょに技術ぎじゅつが入はいるsのは不思議ふしぎな形かたちですね。 ♬
Công nghệ đi vào một nơi truyền thống thật là một hình thức kỳ lạ nhỉ.
B:外国がいこくからの旅行者りょこうしゃのニュース deathでも話題わだいになっています。 ♬
Nội dung này cũng đang trở thành chủ đề bàn tán trên tin tức của du khách nước ngoài.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・神社じんじゃ: Ngôi đền thần đạo
・文章ぶんしょう: Đoạn văn
・~に: Ở, vào
・~なっています: Đang trở thành

Quán nước ngọt trong hầm đá cổ

A:先週せんしゅう、古ふるい電車でんしゃのトンネルの奥おくに行いきました。 ♬
Tớ đã đi vào sâu bên trong một đường hầm tàu hỏa cũ.
B:今いまは冷つめたいジュースを売うるお店みせになっていますね。 ♬
Bây giờ nơi đó đã biến thành một cửa hàng bán nước trái cây mát lạnh nhỉ.
A:ええ、外そとが暑あつい時間帯じかんたいも中なかはとても涼すずしいですよ。 ♬
Vâng, ngay cả vào khung giờ bên ngoài nắng nóng thì bên trong vẫn rất mát mẻ.
B:電気でんきのエアコンを全まったく使つかわないから本当ほんとうにエコです。 ♬
Vì hoàn toàn không sử dụng điều hòa điện nên thực sự rất thân thiện với môi trường.
A:私わたしはイチゴのジュースを一杯いっぱいゆっくり読のみました。 ♬
Tớ đã thong thả uống một ly nước ép dâu tây.
B:週末しゅうまつの昼間ひるまにみんなで一緒いっしょに散歩さんぽをしましょう。 ♬
Ban ngày cuối tuần chúng mình cùng nhau đi dạo đến đó nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・時間帯じかんたい: Khung giờ
・全まったく~ない: Hoàn toàn không...
・~ながら / 飲のみながら: Vừa uống vừa...
・~ましょう: Hãy cùng...

Xe bus tự lái đi qua hang động

A:ニュースで地方ちほうの新あたらしいバスの動画どうがを見みました。 ♬
Tớ đã xem một video về chiếc xe buýt địa phương mới trên tin tức.
B:運転手うんてんしゅがいなくても自動じどうで走はしる最新さいしんの車くるまですね。 ♬
Đó là chiếc xe mới nhất tự động chạy ngay cả khi không có tài xế nhỉ.
A:はい、AIのカメラで暗くらい岩いわの間あいだを安全あんぜんに進すすみます。 ♬
Vâng, nó đi qua giữa các tảng đá tối tăm một cách an toàn bằng camera AI.
B:近くちかの道みちの駅えきでボタンを押おすだけで呼よべますよ。 ♬
Cậu có thể gọi xe chỉ bằng cách ấn nút tại trạm dừng nghỉ gần đó đấy.
A:お年寄としよりの移動いどうのために素晴すばらしいアイデアです。 ♬
Đó là một ý tưởng tuyệt vời dành cho việc đi lại của các cụ già.
B:明日あしたの午後ごごに私わたしも一度乗いちどのって確認かくにんしたいです。 ♬
Chiều mai tớ cũng muốn thử lên xe một lần để kiểm tra xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・地方ちほう: Địa phương
・移動いどう: Di chuyển
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~呼よべます: Có thể gọi

Chiếc chuông báo giờ giảm giá rau củ

A:近くちかの古ふるい市場いちばで変へんな音おとが聞きこえました。 ♬
Tớ đã nghe thấy một âm thanh lạ ở khu chợ cũ gần đây.
B:野菜やさいが安やすくなる時間じかんを教おしえる大おおきな鐘かねですか。 ♬
Có phải là tiếng chuông lớn báo giờ rau củ được giảm giá không?
A:ええ、お店みせの人ひとが紐ひもを引ひくとみんな集あつまります。 ♬
Vâng, hễ người bán hàng kéo sợi dây là mọi người lại tập hợp đến.
B:スマホの通知つうちを見みない古ふるいやり方かたは面白おもしろいですね。 ♬
Cách làm truyền thống không nhìn thông báo điện thoại thật là thú vị nhỉ.
A:私わたしは半額はんがくのトマトをたくさん買かいました。 ♬
Tớ đã mua được rất nhiều cà chua giảm giá nửa giá.
B:ご飯代だいの節約せつやくができて本当ほんとうに良よかったですね。 ♬
Tiết kiệm được tiền ăn thì thực sự tốt quá rồi còn gì.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・市場いちば: Chợ
・節約せつやく: Tiết kiệm
・~と: Hễ... là...
・~できて: Có thể làm và...

Nhầm lẫn chìa khóa cửa ngày mưa

A:カバンの中なかを探さがしましたが鍵かぎがありませんよ。 ♬
Tớ đã tìm kiếm trong túi xách rồi nhưng không thấy chìa khóa đâu cả.
B:強つよい雨あめが降ふっていますから早はやく家いえに入はいたいですね。 ♬
Trài đang mưa to quá nên tụi mình muốn vào nhà thật nhanh nhỉ.
A:あ、今日きょうの昼間ひるまに古ふるい上着うわぎをクローゼットにしまいました。 ♬
A, ban ngày hôm nay tớ đã cất chiếc áo khoác cũ vào trong tủ quần áo mất rồi.
B:そのポケットの席せきに忘わすれた可能性かのうせいが高たかいです。 ♬
Khả năng cao là cậu bỏ quên ở vị trí cái túi áo đó rồi.
A:私わたしはこれからもう一度駅いちどえきの近くちかまで歩あるいて戻もどります。 ♬
Bây giờ tớ phải đi bộ quay lại gần nhà ga một lần nữa đây.
B:暗くらい道路どうろは危あぶないですから十分じゅうぶんに気をつけてください。 ♬
Đường xá lúc tối tăm rất nguy hiểm nên cậu hãy chú ý cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・可能性かのうせい: Khả năng
・十分じゅうぶんに: Kỹ càng
・~たいです: Muốn làm gì...
・~てください: Xin hãy...

Đèn đường đi bộ bị tắt đột ngột

A:ガード下したの横断歩道おうだんほどうのライトが急きゅうに消きました。 ♬
Đèn của vạch kẻ đường dưới hầm đi bộ đột nhiên bị tắt mất rồi.
B:周まわりを歩あるく歩行者ほこうしゃの顔かおが全然見ぜんぜんみえませんね。 ♬
Hoàn toàn không nhìn rõ mặt những người đi bộ đi lại xung quanh nhỉ.
A:先日せんじつの故障こしょうのデータがまだ直なおっていません。 ♬
Dữ liệu về sự cố hỏng hóc hôm trước vẫn chưa được sửa lại.
B:私わたしはスマホの懐中電灯かいちゅうでんとうをすぐに付けました。 ♬
Tôi đã bật đèn pin điện thoại lên ngay lập tức rồi.
A:駅えきの係員かかりいんさんが修理しゅうりの車くるまをもう呼よびましたよ。 ♬
Nhân viên nhà ga cũng đã gọi xe sửa chữa đến rồi đấy ạ.
B:事故じこを防ふせぐために早はやい作業さぎょうが本当ほんとうに必要ひつようです。 ♬
Thao tác nhanh chóng thực sự rất cần thiết để phòng tránh tai nạn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
・故障こしょう: Hỏng hóc
・~まだ~ていない: Vẫn chưa...
・~ために: Để

Tai nghe thông dịch bị hết pin khi đang họp

A:先さきほど、外国人がいこくじんの同僚どうりょうとの会話かいわで少すこし焦あせりました。 ♬
Lúc nãy, tớ đã hơi cuống một chút trong cuộc trò chuyện với người đồng nghiệp nước ngoài.
B:会議かいぎの翻訳ほんやくイヤホンのエラーが原因げんいんですか。 ♬
Có phải nguyên nhân là do lỗi tai nghe dịch thuật trong cuộc họp không?
A:いいえ、システムの電池でんちが急きゅうに切きれてしまいましたよ。 ♬
Không, pin của hệ thống đột nhiên bị hết mất tiêu rồi đấy chứ.
B:相手あいての難むずかしい言葉ことばの通訳つうやくが止とまりましたね。 ♬
Thế là phần thông dịch lời nói phức tạp của đối phương bị dừng lại nhỉ.
A:はい、お互たがいの顔かおを見みながら長い沈黙ながいちんもくになりました。 ♬
Vâng, nhìn mặt nhau một hồi thành ra một khoảng im lặng dài luôn.
B:道具どうぐに頼たよりすぎないで自分じぶんの言葉ことばを勉強べんきょうしましょう。 ♬
Tụi mình đừng quá ỷ lại vào dụng cụ mà hãy tự học ngôn ngữ đi thôi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・通訳つうやく: Thông dịch
・道具どうぐ: Dụng cụ
・~てしまいました: Lỡ... mất rồi
・~頼たよりすぎないで: Đừng quá ỷ lại

Nhầm túi rác tại khu nhà chung cư

A:朝あさにゴミを出だす曜日ようびを完全かんぜんに間違まちがえました。 ♬
Buổi sáng tôi đã nhầm hoàn toàn ngày trong tuần để đổ rác rồi.
B:違反いはんのシールが袋ふくろに綺麗きれいに貼はってありますね。 ♬
Một cái nhãn vi phạm đang được dán ngay ngắn trên túi rác kìa.
A:はい、管理人かんりにんさんが怒おこって私わたしの席せきに来きましたよ。 ♬
Vâng, bác quản lý đã nổi giận và đi đến chỗ của tôi đấy.
B:都会とかいのルールは細こまいですから確認かくにんが必要ひつようだと思おもいます。 ♬
Quy định ở thành phố rất chi tiết nên tôi nghĩ việc kiểm tra là cần thiết.
A:私わたしは英語えいごの新あたらしい案内板あんないばんをもう一度いちどよく見みます。 ♬
Tôi sẽ nhìn kỹ lại bảng hướng dẫn bằng tiếng Anh mới một lần nữa.
B:安全あんぜんで綺麗きれいな生活せいかつのために次つぎから気をつけてください。 ♬
Vì cuộc sống an toàn và sạch sẽ, từ lần sau bạn hãy cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・違反いはん: Vi phạm
・管理人かんりにん: Người quản lý
・~てあります: Đang được làm sẵn
・~と思お模う: Tôi nghĩ là...

Đặt bàn quán ăn ngày lễ bằng điện thoại

A:来週らいしゅうの週末しゅうまつに近くちかの居酒屋いざかやに行いきたいです。 ♬
Tuần sau tôi muốn đến quán rượu izakaya ở gần đây.
B:5月がつの時期じきはどこも人ひとがいっぱいで大変たいへんですね。 ♬
Thời gian tháng Năm chỗ nào cũng đông nghịt người nên vất vã nhỉ.
A:だから今日きょうの午前中ごぜんちゅうに電話でんわで席せきを予約よやくしましたよ。 ♬
Vì vậy sáng nay tớ đã gọi điện thoại đặt chỗ trước rồi đấy.
B:早はやめの準備じゅんびをするのは本当ほんとうに賢かしこい方法ほうほうですね。 ♬
Chuẩn bị sớm như vậy thực sự là một cách làm khôn ngoan nhỉ.
A:美味おいしい刺身さしみをみんなでゆっくり好たのしみたいです。 ♬
Tớ muốn cùng mọi người thong thả thưởng thức món sashimi ngon lành.
B:当日とうじつはお腹なかを空すかせてお店みせの前まえに集あつまりましょう。 ♬
Hôm đó chúng ta hãy để bụng đói rồi tập hợp trước cửa quán nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・居酒屋いざかや: Quán rượu phong cách Nhật
・予約よやく: Đặt trước
・~たいです: Muốn làm gì
・~ましょう: Hãy cùng

Robot nướng thịt tự động tại bàn

A:ネットでロボットが肉にくを焼やく新あたらしい店みせを見みました。 ♬
Tớ đã xem trên mạng một quán ăn mới mà robot nướng thịt.
B:焦こげないでいつも同おなじ美味おいしさになる機械きかいですね。 ♬
Đó là chiếc máy lúc nào cũng giữ nguyên độ ngon mà không bị cháy nhỉ.
A:ええ、人手不足ひとでぶそくの時ときの素晴すばらしい工夫くふうです。 ♬
Vâng, đó là sáng kiến tuyệt vời vào thời kỳ thiếu thốn nhân lực.
B:人間にんげんの店員てんいんさんがいなくて最初さいしょは少すこし驚おどろきましたよ。 ♬
Ban đầu tớ hơi ngạc nhiên một chút vì không có nhân viên là con người đấy.
A:お客きゃくさんがたくさん並ならぶ人気にんきのスポットらしいです。 ♬
Nghe nói đó là một địa điểm hot có rất nhiều khách xếp hàng.
B:今日きょうの夜よるのご飯はんはそこへ行いって好たのんでみましょう. ♬
Bữa tối hôm nay chúng ta hãy đến đó ăn thử xem sao nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・人手不足ひとでぶそく: Thiếu nhân lực
・驚おどろく: Ngạc nhiên
・~ないde: Mà không làm gì
・~てみます: Làm thử việc gì

Xếp hàng mua quần áo giảm giá mùa hè

A:デパートの入いり口ぐちに長ながい列れつができていますよ。 ♬
Ở lối vào của trung tâm thương mại đang có một hàng dài xếp hàng kìa.
B:今日きょうから新あたらしい夏なつのセールが始はじまりましたね。 ♬
Từ hôm nay chương trình giảm giá mùa hè mới đã bắt đầu rồi nhỉ.
A:はい、私わたしは仕事用しごとようの涼すずしいシャツを一枚買いちまいかいたいです。 ♬
Vâng, tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi mát mẻ để mặc đi làm.
B:人気にんきのサイズはすぐになくなりますから急いそぎましょう。 ♬
Kích cỡ hot thường hết rất nhanh nên chúng ta hãy nhanh chân lên nào.
A:レジでお会計かいけいをするのも時間じかんがかなりかかります。 ♬
Việc thanh toán tiền tại quầy thu ngân cũng tốn khá nhiều thời gian.
B:安全あんぜんのためにカバンをきちんと持もって並ならんでください。 ♬
Vì an toàn nên bạn hãy giữ túi xách thật cẩn thận rồi xếp hàng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・列れつ: Hàng người
・u会計かいけい: Thanh toán
・~から: Vì
・~てください: Xin hãy làm gì

Nhập sai kích cỡ khi mua đồ qua mạng

A:昨日きのう、ネットのショップから洋服ようふくが家いえに届とどきました。 ♬
Hôm qua, quần áo từ cửa hàng trên mạng đã được giao đến nhà tớ.
B:先週せんしゅうから好たのしみに待まっていた荷物にもつですね。 ♬
Đó là bưu kiện mà cậu đã mong đợi từ tuần trước nhỉ.
A:ええ、でもズボンのサイズが少すこし小ちいさすぎましたよ。 ♬
Vâng, thế nhưng kích cỡ của chiếc quần này lại hơi bị nhỏ quá rồi đấy.
B:画面がめんの写真しゃしんだけで選えらぶのはやっぱり難むずかしいです。 ♬
Lựa chọn chỉ qua hình ảnh trên màn hình quả nhiên là khó thật.
A:私わたしはお店みせに連絡れんらくして大おおきい物ものに交換kouかんします。 ♬
Tớ sẽ liên lạc với cửa hàng để đổi sang cái lớn hơn.
B:次つぎからら細こまかい数字すうじをよく確認かくにんして買かいましょうね。 ♬
Từ lần sau chúng mình hãy kiểm tra kỹ các con số chi tiết rồi hãy mua nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・洋服ようふく: Quần áo
・交換こうかん: Đổi, trao đổi
・~すぎました: Quá mức
・~確認かくにんして: Kiểm tra

Đi bộ tập thể dục buổi sáng quanh xóm

A:最近さいきん、朝あさの六時ろくじに起おきて近所きんじょを歩あるいています。 ♬
Dạo gần đây, tớ toàn dậy từ 6 giờ sáng rồi đi bộ quanh xóm.
B:外そとの空気くうきが新鮮しんせんでとても気持きもち良よいですね。 ♬
Không khí bên ngoài trong lành và rất dễ chịu nhỉ.
A:はい、devdemò今日きょうの途中とちゅうで足あしの好いたみが少すこし出でましたよ。 ♬
Vâng, thế nhưng trên đường đi hôm nay chân hơi bị đau một chút đấy.
B:最初さいしょから長ながい距離きょりを歩あるくのは危あぶないです。 ♬
Ngay từ đầu mà đã đi bộ quãng đường dài là nguy hiểm đấy.
A:自分じぶんの体からだの調子ちょうしを見みながら無理むりをしないで動うごきます。 ♬
Tớ sẽ vận động mà không quá sức trong khi theo dõi tình trạng cơ thể mình.
B:健康けんこうな生活せいかつのために明日あしたも元気げんきに続つづけましょう。 ♬
Vì một cuộc sống lành mạnh, ngày mai chúng ta cũng hãy tiếp tục duy trì nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・調子ちょうし: Tình trạng sức khỏe
・距離きょり: Quãng đường
・~ながら: Vừa... vừa...
・~ないで: Mà không làm gì

Theo dõi nhiệt độ bằng đồng hồ thông minh

A:この新あたらしいスマート時計とけいは毎日体温まいにちたいおんを調しらべます。 ♬
Chiếc đồng hồ thông minh mới này kiểm tra nhiệt độ cơ thể mỗi ngày.
B:朝あさ、スマホの画面がめんにグラフが自動じどうで出でましたか。 ♬
Buổi sáng, biểu đồ có tự động hiện lên trên màn hình điện thoại không?
A:はい、今日きょうのデータは少すこし高たかい数字すうじになりましたよ。 ♬
Vâng, dữ liệu hôm nay đã nhảy lên con số hơi cao một chút đấy.
B:風邪かぜをひく前まえに機械きかいが教おしえてくれるのは便利べんりね。 ♬
Trước khi bị cảm cúm mà máy móc đã thông báo cho thì tiện lợi nhỉ.
A:体からだの調子ちょうしを数字すうじできちんと見みることができます。 ♬
Chúng ta có thể theo dõi kỹ tình trạng cơ thể bằng các con số.
B:無理むりなスケジュールを直なおして今日きょうは早はやく寝ねましょう。 ♬
Hãy sửa lại lịch trình quá sức và hôm nay ngủ sớm thôi nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・体温たいおん: Nhiệt độ cơ thể
・~の前まえに: Trước khi...
・~ることができる: Có thể làm gì
・~直なおして: Sửa lại

Đi cắt tóc ngắn ở tiệm gầm hầm đi bộ

A:先週せんしゅうの休やすみの日ひに髪かみの毛けを短みじかく切きりましたよ。 ♬
Vào ngày nghỉ tuần trước tôi đã đi cắt tóc ngắn đi rồi đấy.
B:ガード下したの新あたらしい美容院びよういんに行いきましたか。 ♬
Bạn đã đến tiệm làm đẹp mới ở dưới hầm đi bộ à?
A:ええ、店員てんいんさんの対応たいおうが優やさしくて安心あんしんしました。 ♬
Vâng, nhân viên phục vụ rất nhẹ nhàng nên tôi đã rất an tâm.
B:今いまの暑あつい季節きせつに合あうとても綺麗きれいなスタイルですね。 ♬
Đó là một kiểu tóc rất đẹp hợp với mùa oi bức hiện tại nhỉ.
A:自分じぶんで毎朝まいあさセットする時間じかんも短みじかくなりますよ。 ♬
Thời gian tự mình sửa soạn tóc mỗi sáng cũng ngắn đi nhiều đấy.
B:身みだしなみを整ととのえるのは毎日まいにちの生活せいかつで大切たいせつです。 ♬
Sửa sang diện mạo chỉn chu là điều rất quan trọng trong cuộc sống mỗi ngày.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・美容院びよういん: Tiệm làm tóc
・短みじかく: Ngắn đi
・~安心あんしんしました: Đã an tâm
・~整ととのえる: Sửa sang, thu xếp

Phân tích độ ẩm da bằng gương thông minh

A:洗面所せんめんじょの新あたらしいスマート鏡かがみを毎日見まいにちみています。 ♬
Tôi nhìn vào chiếc gương thông minh mới ở phòng tắm mỗi ngày.
B:肌肌の水分すいぶんを自動じどうで計算けいさんする最新さいしんの道具どうぐですか。 ♬
Đó là dụng cụ mới nhất tự động tính toán lượng nước của da à?
A:はい、今日きょうの状態じょうたいは少すこし乾燥かんそうしていましたよ。 ♬
Vâng, tình trạng da hôm nay bị khô một chút rồi đấy.
B:5月がつの紫外線しがいせんは強つよいですから注意ちゅういが必要ひつようですね。 ♬
Tia tử ngoại của tháng Năm rất mạnh nên cần phải chú ý nhỉ.
A:画面がめんの中なかに私わたしに合あう化粧水けしょうすいの提案ていあんが出でました。 ♬
Đề xuất loại nước hoa hồng phù hợp với tôi đã hiện lên trong màn hình.
B:お店みせに行いかないで家いえで変化へんかが分わるのは面白おもしろいです。 ♬
Không cần đến cửa hàng mà vẫn biết được sự thay đổi ngay tại nhà thì thú vị thật.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・乾燥かんそう: Khô hanh
・紫外線しがいせん: Tia tử ngoại
・~ないde: Mà không làm gì
・~面白おもしろい: Thú vị

Quét dọn phòng ốc ngày nghỉ cuối tuần

A:今日きょうは天気てんきが良よいから部屋へやの掃除そうじをしました。 ♬
Hôm nay vì thời tiết đẹp nên tớ đã dọn dẹp phòng ốc.
B:古ふるい新聞しんぶんや雑誌ざっしがたくさんゴミ箱ばこにありますね。 ♬
Có rất nhiều báo và tạp chí cũ nằm trong thùng rác kìa.
A:ええ、カバンの内なかのいらない物ものも全部捨ぜんぶすてましたよ。 ♬
Vâng, tớ cũng vứt hết cả những đồ đạc không cần thiết trong túi xách luôn rồi đấy.
B:狭せまい家いえの中なかでは整理整頓せいりせいとんが本当ほんとうに大切たいせつです。 ♬
Trong những ngôi nhà nhỏ hẹp thì việc sắp xếp ngăn nắp thực sự rất quan trọng.
A:綺麗きれいな部屋へやになると気分きぶんがとても良よくなります。 ♬
Phòng ốc trở nên sạch sẽ là tâm trạng sẽ tốt lên rất nhiều.
B:午後ごごからは美味おいしいお茶ちゃを読のんでゆっくり休やすみましょう。 ♬
Từ buổi chiều chúng ta hãy uống trà ngon rồi thong thả nghỉ ngơi nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・掃除そうじ: Dọn dẹp
・整理整頓せいりせいとん: Gọn gàng ngăn nắp
・~になると: Hễ trở nên... là...
・~ましょう: Hãy cùng

Bỏ quên chìa khóa trong túi quần cũ

A:カバンの中なかを何回なんかいも探さがしましたが鍵かぎがありません。 ♬
Tôi đã tìm kiếm nhiều lần trong túi xách rồi nhưng không thấy chìa khóa.
B:今日きょうの朝あさに服ふくを新あたらしく変かえましたか。 ♬
Sáng nay bạn có thay quần áo mới không?
A:はい、古ふるいズボンのポケットに忘わすれた可能性かのうせいが高たkいです。 ♬
Có, khả năng cao là tôi bỏ quên ở trong túi chiếc quần cũ rồi.
B:暗くらい時間じかんの道路どうろを歩あるいて戻もどるのは大変たいへんですよ。 ♬
Đi bộ quay lại đường xá vào lúc trời tối thì vất vả lắm đấy.
A:私わたしはこれから一度いちどゆっくり探さがしに戻もどりますね。 ♬
Bây giờ tôi phải quay lại tìm kiếm một chuyến xem sao nhé.
B:危あぶないですから道みちでは十分じゅうぶんに気をつけてください。 ♬
Nguy hiểm lắm nên đi trên đường bạn hãy chú ý cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・可能性かのうせい: Khả năng
・~何回なんかいも: Nhiều lần
・~戻もどります: Quay lại
・~気をつけて: Hãy cẩn thận