Đèn chống trộm ở cửa sổ

原田はらだ: 夜よる、部屋へやの 窓まどの 鍵かぎを 閉しめると 光ひかります。 ♬
Ban đêm, hễ khóa cửa sổ phòng lại là nó phát sáng đấy.
白石しらいし: ええ。青あおい 光ひかりですか。綺麗きれいですね。 ♬
Ồ. Ánh sáng màu xanh dương hả anh? Đẹp nhỉ.
原田はらだ: はい。外そとの 人ひとに 安全あんぜんと 知しらせる 光ひかりですよ。 ♬
Vâng. Đó là ánh sáng thông báo cho người bên ngoài biết là an toàn.
白石しらいし: 鍵かぎが 開あいている ときは、何色なにいろに なりますか。 ♬
Thế lúc chìa khóa đang mở thì nó biến thành màu gì hả anh?
原田はらだ: 赤あかい 光ひかりに なって、すぐ 泥棒どろぼうを 驚おどろかせますよ。 ♬
Nó sẽ biến thành ánh sáng màu đỏ, lập tức dọa kẻ trộm giật mình đấy.
白石しらいし: それは 凄すごい。泥棒どろぼうも 怖こわくて 来くなくなりますね。 ♬
Cái đó đỉnh thật. Kẻ trộm cũng sợ mà không dám đến nữa nhỉ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・窓まど: Cửa sổ
・光ひかる: Phát sáng
・泥棒どろぼう: Kẻ trộm
・驚おどろかせると: Làm cho giật mình
・色いろ: Màu sắc

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・...と: Hễ... thì...
・~定語: Động từ thể từ điển làm định ngữ bổ nghĩa danh từ.
・~の とき: Khi, lúc...
・~に なります: Trở nên, biến thành...
・~なくなります: Trở nên không còn làm gì nữa

Camera phạt người xả rác

阿部あべ: 道みちの 角かどに 新あたらしい 機械きかいが できましたよ。 ♬
Ở góc đường mới được lắp một cái máy mới đấy anh ạ.
森もり: あ、ゴミを 捨すてる 人ひとを 見みる カメラですか。 ♬
À, cái camera dùng để theo dõi người vứt rác đúng không?
阿部あべ: はい。悪わるい 人ひとが 写うつると、警察けいさつに すぐ 届とどきます。 ♬
Vâng. Hễ chụp dính kẻ xấu là thông tin gửi ngay đến cảnh sát luôn.
森もり: それなら、夜よるに こっそり 捨すてる 人ひとが 減へりますね。 ♬
Nếu thế thì mấy người lén lút vứt rác ban đêm sẽ giảm đi rồi.
阿部あべ: ええ。町まちを 綺麗きれいにする 新あたらしい 法律ほうりつが 始はじまりましたから。 ♬
Vâng. Tại vì luật mới để làm sạch đẹp thị trấn mới bắt đầu mà.
森もり: 安全あんぜんで 美うつくしい 街まちに なるのは 嬉うれしいですね。 ♬
Thị trấn trở nên an toàn và đẹp đẽ thì vui quá còn gì.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・角かど: Góc đường
・捨すてる: Vứt bỏ
・写うつる: Bị chụp, quay dính
・法律ほうりつ: Pháp luật
・街まち: Khu phố, thị trấn

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~定語: Động từ thể từ điển làm định ngữ
・...と: Hễ... thì...
・~から: Vì...
・~になります: Trở nên...
・...のは: Danh từ hóa cụm động từ làm chủ ngữ

 

Hệ thống nước tự động lỗi

上田うえだ: 朝あさ、駅えきの 前まえの 道みちが 水みずで いっぱいでした。 ♬
Buổi sáng, con đường trước nhà ga ngập đầy nước luôn anh ạ.
吉田よしだ: 雨あめは 降ふっていませんでしたよ。天気てんきが 良よかった。 ♬
Trời có mưa đâu cơ chứ. Thời tiết rõ ràng rất đẹp mà.
上田うえだ: 花はなの 水みずを 自動じどうで 出だす 機械きかいが 壊こわれたそうです。 ♬
Nghe nói cái máy phun nước tự động cho hoa bị hỏng đấy.
吉田よしだ: ええっ。それなら、歩あるくのが 大変たいへんでしたね。 ♬
Ồ ôi. Nếu vậy thì việc đi bộ vất vả lắm nhỉ.
上田うえだ: はい。靴くつが 汚よごれて、新あたらしいのを 買かいましたよ。 ♬
Vâng. Giày bị bẩn hết nên tôi phải đi mua đôi mới luôn đấy.
吉田よしだ: 走はしったので、会社かいしゃの 時間じかんに 間まに合あいましたか。 ♬
Vì anh đã chạy nên có kịp giờ của công ty không?

📘 Từ vựng cần chú ý:

・道みち: Con đường
・壊こわれる: Hỏng
・靴くつ: Giày
・走はしる: Chạy
・時間じかん: Thời gian, giờ giấc

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ていませんでした: Quá khứ phủ định của hành động đang diễn ra.
・~だそうです: Nghe nói là...
・~のが: Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ
・~新しいの: Chữ "の" dùng để thay thế danh từ phía trước
・...ので: Vì...

 

Robot chở hàng bị kẹt bánh

工藤くどう: 道みちの 端はしで、荷物にもつを 運はこぶ ロボットが 止とまっていました。 ♬
Ở góc đường, con robot chở hàng hóa đang bị đứng im một chỗ kìa anh.
坂本さかもと: ああ。地面じめんの 小ちいさい 穴あなに 足あしが 入はいったのですね。 ♬
À. Bánh xe của nó bị lọt vào cái lỗ nhỏ trên mặt đất đúng không?
工藤くどう: はい。動うごけなくなって、とても 困こまっている 状態じょうたいでした。 ♬
Vâng. Nó không di chuyển được nữa nên trạng thái trông rắc rối lắm.
坂本さかもと: 街まちの 人ひとは 誰だれも 助たすけて あげないのですか。 ♬
Người đi đường không có ai giúp đỡ nó một tay à?
工藤くどう: 重おもいので、触ると 危あぶないですから 見みていましたよ。 ♬
Vì nó nặng lắm, đụng vào nhỡ nguy hiểm nên mọi người chỉ đứng nhìn thôi.
坂本さかもと: あとで お店みせの 人ひとが 呼よび出だされて 来くるでしょう。 ♬
Chắc là lát nữa người của cửa hàng sẽ bị gọi đến xử lý thôi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・端はし: Góc đường, rìa đường
・穴あな: Cái lỗ
・重おもい: Nặng
・危あぶない: Nguy hiểm
・後あとで: Lát nữa, sau đó

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ていました: Trạng thái hành động kéo dài trong quá khứ.
・~動詞[可能形]の否定: Trở nên không thể làm gì.
・~て あげます: Làm việc gì tốt cho đối tượng khác
・~ですから: Bởi vì...
・~動詞[受身形]: Thể bị động

 

Ghế bằng giấy ở phòng đợi ga

高野たかの: 新あたらしい 駅えきの 待まつ 所ところの 椅子いすが 面白おもしろいです。 ♬
Ghế ngồi ở chỗ chờ của nhà ga mới nhìn hay ho lắm anh ạ.
三浦みうら: どんな 椅子いすですか。形かたちが 変かわっていますか。 ♬
Ghế thế nào vậy? Hình dáng nó lạ lắm à anh?
高野たかの: はい。全部 紙かみで できて いて、畳たためる 椅子いすですよ。 ♬
Vâng. Toàn bộ được làm bằng giấy và là cái ghế có thể xếp gọn đấy.
三浦みうら: ええっ。紙かみですか。大人おとなが 座すわっても 壊こわれませんか。 ♬
Ồ ôi. Bằng giấy sao? Người lớn ngồi lên có bị sập vỡ không anh?
高野たかの: はい。とても 固かたい 紙かみなので、10人載にんのっても 大丈夫だいじょうぶ。 ♬
Không đâu. Vì là loại giấy rất cứng nên 10 người chồng lên vẫn ổn.
三浦みうら: すごい 技術ぎじゅつですね。狭せまい 部屋へやに 好よいです。 ♬
Công nghệ đỉnh thật đấy. Hợp với căn phòng hẹp nhỉ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・椅子いす: Cái ghế
・紙かみ: Giấy
・座すわる: Ngồi
・狭せまい: Hẹp, chật
・部屋へや: Căn phòng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~で できています: Được làm bằng chất liệu gì
・~定語: Động từ thể khả năng làm định ngữ bổ nghĩa danh từ.
・~ても: Cho dù...
・~なので: Vì...
・~に: Đối với, cho...

 

Lối đi bộ lót gỗ xuyên rừng tre

斉藤さいとう: 山やまの 内なかに 新あたらしい 木きの 道みちが できましたよ。 ♬
Ở trong núi mới có một con đường lót gỗ mới đấy anh ạ.
青木あおき: あ、青あおい 竹たけの 間あいだを 歩あるく 所ところですね。 ♬
À, cái chỗ đi bộ xuyên qua giữa những cây tre xanh đúng không?
斉藤さいとう: はい。車くるまが 来こないので、安全あんぜんに 散歩さんぽできます。 ♬
Vâng. Vì không có xe cộ đến nên có thể đi dạo một cách an toàn.
青木あおき: 鳥とりの 声こえや 川かわの 音おとも はっきり 聞きこえますか。 ♬
Có nghe rõ được cả tiếng chim hót với tiếng suối chảy không anh?
斉藤さいとう: ええ。とても 静しずかで、毎日行まいにちいきたくなりますよ。 ♬
Có chứ. Ở đó yên tĩnh lắm, làm ngày nào tôi cũng muốn đến đấy.
青木あおき: 好よい 計画けいかくですね。私わたしも 明日歩あしたあるきに 行います。 ♬
Quy hoạch tốt quá nhỉ. Ngày mai tôi cũng sẽ đến đó đi dạo.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・竹たけ: Cây tre
・安全あんぜんに: Một cách an toàn
・散歩さんぽ: Đi dạo
・声こえ: Tiếng, giọng
・音おと: Âm thanh, tiếng động

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~間: Ở giữa...
・~ないので: Vì...
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・~たくなります: Trở nên muốn làm việc gì đó
・~に 行きます: Đi để thực hiện mục đích gì

Mẹo luộc khoai tây không nứt

長谷川はせがわ: じゃがいもを 茹ゆでると、いつも 形かたちが 壊こわれます。 ♬
Cứ luộc khoai tây là hình dáng nó lại toàn bị vỡ nát ra thôi.
市川いちかわ: ああ、内なかまで 火ひが 通とおる 前まえに 割われる やつですね。 ♬
À, cái kiểu bị nứt toác ra trước khi bên trong kịp chín đúng không anh?
長谷川はせがわ: はい。綺麗きれいに 作つくる 好よい 方法ほうほうが ありますか。 ♬
Vâng. Có cái mẹo nào giúp làm cho nó đẹp đẽ không anh?
市川いちかわ: お湯ゆの 内なかに 酢すを 少すこし 入いれると 好よいですよ。 ♬
Chỉ cần cho một ít giấm ăn vào trong nước sôi là tốt lắm đấy.
長谷川はせがわ: え。酢すですか。酸すっぱい 味あじに なりませんか。 ♬
Ồ. Giấm sao? Như vậy vị có bị chua đi không anh?
市川いちかわ: 全まったく なりません。周まわりが 固かたく なって 壊こわれませんよ。 ♬
Hoàn toàn không bị đâu. Phần xung quanh sẽ cứng lại nên không bị vỡ nát.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・形かたち: Hình dáng
・お湯ゆ: Nước nóng, nước sôi
・酢す: Giấm ăn
・味あじ: Hương vị
・火ひ: Lửa, nhiệt

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・...と : Hễ... thì...
・~前に: Trước khi...
・~と 良い: Nếu làm việc này... thì tốt
・~に なりませんか: Không trở nên... sao?
・~く なって: Tính từ đuôi i đổi sang đuôi ku + te để nối câu

 

Sữa rửa mặt nam hương rừng

林はやし: 男おとこの 人ひとの 新あたらしい 洗顔せんがんを 見みつけましたよ。 ♬
Tôi mới tìm thấy loại sữa rửa mặt mới dành cho nam giới này này.
清水しみず: どんな 泡あわですか。匂においは ありますか。 ♬
Bọt nó thế nào vậy? Có mùi hương gì không anh?
林はやし: はい。森もりの 木きや 葉はっぱの 匂においが します。 ♬
Vâng. Nghe ra mùi của cây cối và lá cây trong rừng luôn ấy.
清水しみず: 洗あらった あとは、顔かおが すっきり しますか。 ♬
Rửa xong xuôi thì mặt mũi có thấy nhẹ nhõm, sảng khoái không?
林はやし: ええ。油あぶらが 取とれて、とても 気持きもちが 好よいです。 ♬
Vâng. Lớp dầu thừa trôi hết, cảm giác dễ chịu lắm.
清水しみず: 好よい 改良かいりょうですね。今日きょうの 帰かえりに 探さがしてみます。 ♬
Cải tiến tốt quá nhỉ. Lát nữa đi làm về tôi sẽ tìm mua thử.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・男おとこ: Nam giới, đàn ông
・泡あわ: Bọt
・森もり: Rừng rậm
・顔かお: Khuôn mặt
・帰かえり: Đường về, lúc về

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の : Định nghĩa thuộc tính, sở hữu
・~匂いが します: Phát ra mùi hương
・~の あとに: Sau khi...
・~て : Thể Te nối câu chỉ nguyên nhân trạng thái
・~てみます: Thử làm việc gì đó

 

Khách sạn con nhộng hình tàu vũ trụ

井上いのうえ: 昨日きのう、東京とうきょうの 新あたらしい 面白おもしろい 宿やどに 泊とまりました。 ♬
Hôm qua, tôi mới ở lại một chỗ trọ mới nhìn hay ho lắm ở Tokyo đấy.
木村きむら: あ、箱はこのような 小ちいさい 部屋へやが たくさん ある 所ところですか。 ♬
À, cái nơi có nhiều căn phòng nhỏ xíu như cái thùng đúng không?
井上いのうえ: はい。devmen nhưng、内なかが 全部宇宙船ぜんぶうちゅうせんの形かたちを していましたよ。 ♬
Vâng. Nhưng mà bên trong toàn bộ được thiết kế theo hình tàu vũ trụ đấy.
木村きむら: 夜よるは ちゃんと 眠ねむることが できましたか。 ♬
Ban đêm anh có ngủ ngon giấc được không?
井上いのうえ: ええ。ベッドが 柔やわらかくて、とても 元気げんきに なりました。 ♬
Có chứ. Giường mềm mại lắm, ngủ xong người khỏe khoắn hẳn ra.
木村きむら: 素晴すばらしい サービスですね。私わたしも 泊とまりたいです。 ♬
Dịch vụ tuyệt vời ghê. Tôi cũng muốn đến ở lại quá.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・宿やど: Chỗ trọ, khách sạn
・箱はこ: Cái thùng, hộp
・形かたち: Hình dáng
・柔やわらかい: Mềm mại
・元気げんき: Khỏe khoắn, tỉnh táo

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~のような: Giống như là...
・~形を していました: Có hình dáng, thiết kế kiểu...
・~ることが できました: Đã có thể làm được việc gì
・~に なりました: Trở nên...
・~たいです : Muốn làm việc gì đó

 

Quán cà phê ngủ ngắn giá rẻ

阿部あべ: 新あたらしい 喫茶店きっさてんで 少すこし 休憩きゅうけいしましたよ。 ♬
Tôi mới ngồi nghỉ ngơi một chút ở quán cà phê mới mở đấy nhé.
森もり: 変かわった お店みせですか。何なにが ありますか。 ♬
Quán đó có gì lạ không anh? Ở đấy có những cái gì thế?
阿部あべ: 椅子いすが 全部ぜんぶ ベッドに なって、寝ねる ことができます。 ♬
Toàn bộ ghế ngồi đều biến thành giường, có thể nằm ngủ được luôn.
森もり: 15分ふんだけ 静しずかに 眠ねむると、元気げんきに なりますか。 ♬
Chỉ cần nằm ngủ im lặng đúng 15 phút thôi là người khỏe ra hả anh?
阿部あべ: はい。値段ねだんも 普通ふつうの 店みせと 同おなじで、とても 安やすいですよ。 ♬
Vâng. Giá cả cũng bằng giá với quán bình thường thôi, rẻ lắm.
森もり: 嬉うれしい サービスですね。今日きょうの お昼ひるに 行いきます。 ♬
Dịch vụ đáng mừng quá nhỉ. Buổi trưa hôm nay tôi sẽ đến ngay.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・休憩きゅうけい: Nghỉ ngơi
・椅子いす: Cái ghế
・値段ねだん: Giá cả
・同おなじ: Giống nhau
・安やすい: Rẻ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に なって: Biến đổi thành...
・~寝る ことができます: Có thể ngủ được.
・...と : Hễ... thì...
・~になります: Trở nên...
・~と 同じで: Giống with cái gì đó

 

Ứng dụng dọn nhà theo giờ giá tốt

坂本さかもと: スマホの 新あたらしい アプリを 試ためして 見みました。 ♬
Tôi mới dùng thử cái ứng dụng mới trên điện thoại rồi đấy.
藤田ふじた: どんな アプリですか。便利べんりな 物ものですか。 ♬
Ứng dụng thế nào vậy? Có phải thứ tiện lợi không anh?
坂本さかもと: はい。近くちかの 人ひとが 家いえを 掃除そうじしに 来きて くれます。 ♬
Vâng. Người ở gần đây sẽ đến dọn dẹp nhà cửa giúp cho mình.
藤田ふじた: お金かねは 高たかいですか。時間じかんは 選えらべますか。 ♬
Giá tiền có đắt không? Có tự chọn được thời gian không anh?
坂本さかもと: 1時間じかんだけで、自由じゆうに 時間じかんを 決きめられて 安やすいですよ。 ♬
Chỉ từ 1 tiếng thôi, được tự do quyết định giờ giấc mà lại rẻ lắm.
藤田ふじた: 格好良かっこうよい サービスですね。私わたしも 今度使こんどつかいます。 ♬
Dịch vụ ngầu thật đấy. Lần tới tôi cũng sẽ dùng thử.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・掃除そうじ: Dọn dẹp, quét dọn
・時間じかん: Thời gian, giờ giấc
・自由じゆう: Tự do
・安やすい: Rẻ
・今度こんど: Lần tới

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~てみました: Đã làm thử việc gì đó
・~掃除しに 来て: Đến để làm mục đích gì
・~てくれます: Ai đó làm việc tốt giúp mình
・~だけで: Chỉ lẻ với...
・~動詞[受身形/可能形]: Được quyết định / Có thể quyết định rồi...