Thói quen uống nước ấm buổi sáng

A:私わたしは毎朝起まいあさおきてすぐに温あたたかいお湯ゆを飲のみます。 ♬
Tôi uống nước ấm ngay sau khi thức dậy mỗi sáng.
B:体からだが中なかから温あたたまってとても健康けんこうに好よいですね。 ♬
Cơ thể được làm ấm từ bên trong nên rất tốt cho sức khỏe nhỉ.
A:ええ、お腹haraの調子ちょうしが先週せんしゅうからとても良よくなりましたよ。 ♬
Vâng, tình trạng bụng dạ của tớ đã tốt lên rất nhiều từ tuần trước rồi đấy.
B:簡単かんたんな習慣しゅうかんですが毎日続まいにちつづけるのが一番大切いちばんたいせつです。 ♬
Đó là một thói quen đơn giản, nhưng duy trì mỗi ngày là quan trọng nhất.
A:昼間ひるまも冷つめたいジュースを少すこし減へらして水みずを飲のみます。 ♬
Ban ngày tớ cũng giảm bớt nước ngọt mát và chuyển sang uống nước lọc.
B:自分じぶんの体からだを優やさしく守まもる素晴すばらしい工夫くふうですね。 ♬
Đó là một cách khéo léo tuyệt vời để bảo vệ cơ thể mình nhẹ nhàng nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・お湯ゆ: Nước nóng, nước ấm
・習慣しゅうかん: Thói quen
・~てすぐに: Ngay sau khi làm gì
・~良よくなりました: Đã trở nên tốt lên

Đi ngủ sớm để giảm mệt mỏi

A:最近さいしん、夜よるの十時半じゅうじはんにはベッドに入はいっていますよ。 ♬
Dạo gần đây, tớ cứ đến 10 giờ rưỡi đêm là đã lên giường đi ngủ rồi đấy.
B:朝あさの目覚めざめがすっくりと軽かるくなりそうですね。 ♬
Thế thì việc thức dậy buổi sáng chắc là sảng khoái and nhẹ nhàng lắm nhỉ.
A:はい、平日へいじつの仕事しごとの疲れつかれがたまらなくなりました。 ♬
Vâng, sự mệt mỏi của công việc ngày thường không còn bị tích tụ nữa.
B:スマホの画面がめんを夜遅よおそくに見みないのは好よい知恵ちえです。 ♬
Không nhìn vào màn hình điện thoại muộn ban đêm là một mẹo rất hay.
A:私わたしは部屋へやの電気でんきを暗くらくして静しずかな時間じかんを過すごします。 ♬
Tớ tắt bớt đèn phòng cho tối đi và trải qua khoảng thời gian yên tĩnh.
B:健康けんこうな毎日まいにちのために私わたしも今日きょうから真似まねをしますね。 ♬
Vì mỗi ngày khỏe mạnh, từ hôm nay tớ cũng sẽ bắt chước theo cậu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・目覚めざめ: Sự thức giấc, thức dậy
・疲れつかれ: Sự mệt mỏi
・~そうです: Có vẻ, dường như
・~見みないのは: Việc không nhìn

Chủ động chào hỏi đồng nghiệp mới

A:今週こんしゅうから私わたしの職場しょくばに新あたらしい同僚どうりょうが来きました。 ♬
Từ tuần này có một người đồng nghiệp mới đã đến nơi làm việc của tớ.
B:最初さいしょの時期じきは相手あいても緊張きんちょうしていますよ。 ♬
Khoảng thời gian đầu đối phương người ta cũng đang hồi hộp đấy.
A:はい、だから私わたしから毎朝元気まいあさげんきに挨拶あいさつ를しています。 ♬
Vâng, vì vậy sáng nào tớ cũng chủ động chào hỏi họ thật vui vẻ.
B:笑顔えがおのやり取とりりがあると人間関係にんげんかんけいが良よくなりますね。 ♬
Hễ có sự trao đổi nụ cười là quan hệ con người sẽ tốt lên nhỉ.
A:今日きょうはお昼ひるご飯の席せきを一緒いっしょに準備じゅんびしました。 ♬
Hôm nay, tớ và người đó đã cùng nhau thu xếp chỗ ngồi ăn trưa.
B:好よいお付つき合いのために素晴すばらしい行動こうどうだと思おmoいます。 ♬
Tớ nghĩ đó là một hành động tuyệt vời để giữ mối quan hệ tốt đẹp.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・同僚どうりょう: Đồng nghiệp
・緊張きんちょう: Căng thẳng, hồi hộp
・~から: Từ
・~と思おmoいます: Tôi nghĩ là

Lắng nghe tâm sự của bạn bè

A:昨日きのうの夜よる、友達ともだちから悩みなやみの電話でんわをもらいました。 ♬
Tối hôm qua, tớ nhận được điện thoại tâm sự chuyện phiền muộn từ người bạn.
B:辛つらい時ときに話はなしを聞きいてくれる人ひとは本当ほんとうに大切たいせつですね。 ♬
Người chịu lắng nghe mình nói những lúc vất vả thực sự rất quan trọng nhỉ.
A:ええ、私わたしは途中とちゅうで意見いけんを言いわないで最後さいごまで聞ききました。 ♬
Vâng, tớ đã nghe đến cuối cùng chứ không chen ý kiến của mình vào giữa chừng.
B:焦あせらないで相手あいての気持きもちを受うけ止とめるのは好よいマナーです。 ♬
Không vội vã mà đón nhận cảm xúc của đối phương là phép lịch sự rất tốt.
A:電話でんわの最後さいごには友達ともだちの声こえがとても明あかるくなりましたよ。 ♬
Đến cuối cuộc gọi, giọng nói của người bạn đã trở nên rất tươi vui đấy.
B:言葉ことばの情けなさけのおかげで二人ふたりの絆きずなが深ふかまりました。 ♬
Nhờ có sự cảm thông của lời nói mà gắn kết giữa hai người đã sâu sắc hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・悩みなやみ: Niềm lo âu, phiền muộn
・最後さいごまで: Đến cuối cùng
・~ないde: Mà không làm gì
・~のおかげで: Nhờ có

 

Chuẩn bị trang phục đi đám cưới

A:来週らいしゅうの週末しゅうまつに親戚しんせきの結婚式けっこんしきがありますよ。 ♬
Cuối tuần sau có một buổi lễ kết hôn của người họ hàng đấy.
B:日本にほんの式しきでは服ふくの色いろや形かたちに細こまかいルールがありますね。 ♬
Trong các buổi lễ ở Nhật có quy định rất chi tiết về màu sắc và kiểu dáng quần áo nhỉ.
A:はい、私わたしは黒くろい綺麗きれいなスーツをクローゼットから出だしました。 ♬
Vâng, tôi đã lấy một bộ vest màu đen rất đẹp ra khỏi tủ quần áo rồi.
B:ネクタイのマークも事前じぜんにしっかり確認かくにんしてください。 ♬
Anh cũng hãy kiểm tra thật kỹ hoa văn của chiếc cà vạt trước nhé.
A:伝統的でんとうてきなお祝いわいの席せきのマナーをきちんと守まもりたいです。 ♬
Tôi muốn tuân thủ chỉn chu phép lịch sự của một buổi tiệc chúc mừng truyền thống.
B:身みだしなみを整ととのえると気分きぶんも引ひき締しまりますね。 ♬
Sửa sang diện mạo gọn gàng là tâm trạng cũng trở nên nghiêm túc hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・結婚式けっこんしき: Lễ cưới
・お祝いわい: Chúc mừng, quà mừng
・~てください: Xin hãy làm gì
・~たいです: Muốn làm gì

 

Cách đưa danh thiếp bằng hai tay

A:明日あしたの昼間ひるまに大事だいじなビジネスの面接めんせつがあります。 ♬
Vào ban ngày ngày mai tôi có một buổi phỏng vấn kinh doanh quan trọng.
B:挨拶あいさつの時ときに名刺めいしを渡わたす技術ぎじゅつを練習れんしゅうしましたか。 ♬
Anh đã luyện tập kỹ thuật trao danh thiếp khi chào hỏi chưa?
A:はい、カードの文字もじを相手あいての方かたに向むけて両手りょうてで持もます。 ♬
Vâng, mình hướng phần chữ của tấm thẻ về phía đối phương rồi cầm bằng hai tay.
B:親指おやゆびの位置いちを綺麗きれいに整ととのえるのが基本きほんのマナーですよ。 ♬
Sắp xếp vị trí ngón tay cái thật đẹp mắt chính là phép lịch sự cơ bản đấy.
A:画面がめんのデータを見みるだけでなく本物ほんものの動うごきが大切たいせつですね。 ♬
Không chỉ nhìn dữ liệu màn hình, hành động thực tế mới là quan trọng nhỉ.
B:落おち着ついて大おおきな声こえで元気げんきに頑張がんばってください。 ♬
Anh hãy bình tĩnh, nói lớn tiếng và giữ năng lượng cố gắng lên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・名刺めいし: Danh thiếp
・両手りょうて: Hai tay
・~に向むけて: Hướng về phía
・~だけでなく: Không chỉ... mà còn

 

Đèn đường đi bộ đột ngột bị hỏng

A:ガード下したの横断歩道おうだんほどうのライトが急きゅうに消きえました。 ♬
Đền của vạch kẻ đường dưới hầm đi bộ đột nhiên bị tắt mất rồi.
B:先日せんじつの強つよい雨あめのせいで部品ぶひんが故障こしょうしたかもしれません。 ♬
Có lẽ linh kiện đã bị sự cố hỏng hóc tại vì cơn mưa lớn hôm nọ rồi.
A:周まわりを歩あるく歩行者ほこうしゃの顔かおが全然見ぜんぜんみえなくて危あぶないです。 ♬
Hoàn toàn không nhìn rõ mặt người đi bộ đi lại xung quanh nên nguy hiểm lắm.
B:私わたしはスマホの懐中電灯かいちゅうでんとうをすぐにポケットから出だしましたよ。 ♬
Tớ đã lấy ngay đèn pin điện thoại ra khỏi túi quần rồi đấy.
A:駅えきの係員かかりいんさんが修理しゅうりの車くるまをもう道路どうろに呼よびました。 ♬
Nhân viên nhà ga cũng đã gọi xe sửa chữa đến con đường rồi.
B:安全あんぜんな街まちのために早はやい作業さぎょうをいつも確認かくねんしましょう。 ♬
Chúng ta hãy luôn theo dõi các thao tác nhanh chóng vì khu phố an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
・故障こしょう: Hỏng hóc, sự cố
・~のせいで: Tại vì, do...
・~かもしれません: Có lẽ, có thể

Nhầm lịch gom rác ở khu nhà

A:今日きょうの朝あさ、ゴミをだ出す曜日ようびを完全かんぜんに間違まちがえましたよ。 ♬
Buổi sáng hôm nay, tôi đã nhầm hoàn toàn ngày trong tuần để đổ rác rồi đấy.
B:違反いはんの黄色きいろいシールが袋ふくろに綺麗きれいに貼はってありましたか。 ♬
Có một cái nhãn màu vàng vi phạm dán ngay ngắn trên túi rác phải không?
A:はい、管理人かんりにんさんが怒おこって私わたしの部屋へやの席せきに来きました。 ♬
Vâng, bác quản lý đã nổi giận và đi đến tận phòng của tôi.
B:都会とかいの分別ぶんべつのルールは細こまいですから確認かくねんが必要ひつようですね。 ♬
Quy định phân loại ở thành phố rất chi tiết nên việc kiểm tra là cần thiết nhỉ.
A:私わたしはカレンダーの数字すうじの横よこに赤あかいペンでメモを書かきます。 ♬
Tôi sẽ dùng bút đỏ viết một mẩu ghi chú vào bên cạnh con số trên lịch.
B:綺麗きれいな生活環境せいかつかんきょうのために次つぎからは十分じゅうぶんに注意ちゅういしてください。 ♬
Vì môi trường sống sạch đẹp, từ lần sau anh hãy hết sức chú ý nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・分別ぶんべつ: Phân loại rác
・管理人かんりにん: Người quản lý
・~細こまいですから: Vì chi tiết, nhỏ nhặt
・~てください: Xin hãy làm gì

Chuẩn bị túi đồ cứu hộ khẩn cấp

A:私わたしは今日きょう、カバンの内うちに非常用ひじょうようの荷物にもつを入いれました。 ♬
Hôm nay, tớ đã xếp sẵn những đồ đạc dùng cho trường hợp khẩn cấp vào trong túi xách.
B:最近さいしんは小ちいさな地震じしんが多おおいですから大切たいせつな準備じゅんびですね。 ♬
Dạo gần đây có nhiều trận động đất nhỏ nên đây là việc chuẩn bị rất quan trọng nhỉ.
A:ええ、温あたたかいお茶ちゃの缶かんと乾かわいたパンをいくつか包つつみましたよ。 ♬
Vâng, tớ đã gói một lon trà ấm và vài cái bánh mì khô vào rồi đấy.
B:避難ひなんの場所ばしょの地図ちずもスマホの画面がめんに保存ほぞんしましたか。 ♬
Cậu đã lưu cả bản đồ địa điểm lánh nạn vào màn hình điện thoại chưa?
A:はい、ネットの電波でんぱが悪わるい時ときもこれで見みることができます。 ♬
Rồi, nhờ cái này mà hễ lúc sóng mạng kém tớ vẫn có thể xem được.
B:危険きけんが来くる前まえに自分じぶんで動うごく仕組みしくみを作つくっておきましょう。 ♬
Chúng mình hãy lập sẵn một kế hoạch tự di chuyển trước khi nguy hiểm đến nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・非常用ひじょうよう: Dùng khẩn cấp
・避難ひなん: Lánh nạn, tị nạn
・...前まえに: Trước khi
・~ておきましょう: Hãy làm sẵn việc gì

 

Kiểm tra pin của đèn pin dự phòng

A:台所だいどころの引ひき出だしから古ふるい懐中電灯かいちゅうでんとうを出だしました。 ♬
Tôi đã lấy chiếc đèn pin cũ ra khỏi ngăn kéo nhà bếp.
B:強つよい雨あめの日ひの停電ていでんに役やくに立たつ道具どうぐですね。 ♬
Đó là dụng cụ rất hữu ích cho việc mất điện vào những ngày mưa lớn nhỉ.
A:はい、devでも中なかの電池でんちが切きれていて光ひかりませんでしたよ。 ♬
Vâng, thế nhưng pin bên trong bị hết mất rồi nên nó không sáng được đâu.
B:いざという時ときに使つかえないのは本当ほんとうに危あぶない状態じょうたいです。 ♬
Đến lúc cần kíp mà không dùng được thì thực sự là trạng thái nguy hiểm đấy.
A:私わたしは新あたらしい電池でんちを近くちかのスーパーですぐに買かます。 ♬
Tôi sẽ đi mua pin mới ở siêu thị gần đây ngay lập tức.
B:定期的なていきてきなデータの確認かくにんが安全なあんぜんな生活せいかつを守まもりますよ。 ♬
Việc kiểm tra dữ liệu định kỳ sẽ bảo vệ cuộc sống an toàn của chúng ta.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・懐中電灯かいちゅうでんとう: Đèn pin
・役やくに立たつ: Có ích, hữu ích
・~ていて: Vì đang trong trạng thái...
・~切きれていて: Vì bị hết, bị ngắt

 

Đăng ký đổi giờ đi tàu trên app

A:毎日まいにちの朝あさの通勤つうきんの電車でんしゃはとても混こんでいますね。 ♬
Chuyến tàu đi làm mỗi sáng ngày nào cũng đông nghịt người nhỉ.
B:スマホの新あたらしいアプリで時間じかんを少すこし変かえましょう。 ♬
Chúng ta hãy thay đổi thời gian một chút bằng ứng dụng mới trên điện thoại nào.
A:ええ、早はやい時間じかんの駅えきのタッチで運賃うんちんが安やすくなりましたよ。 ♬
Vâng, quẹt thẻ ở ga vào khung giờ sớm là tiền vé đã được rẻ đi rồi đấy.
B:AIのデータが割引わりびきの数字すうじを自動じどうで計算けいさんしましたね。 ♬
Dữ liệu của AI đã tự động tính toán con số giảm giá nhỉ.
A:混雑こんざつを避よけて快適かいてきに移動いどうする本当ほんとうに賢かしこい方法ほうほうです。 ♬
Đó thực sự là một cách làm khôn ngoan để di chuyển thoải mái và tránh chỗ đông đúc.
B:都会とかいのスマートな生活せいかつの形かたちをみんなで好たのしみましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng nhau tận hưởng mô hình cuộc sống thông minh ở đô thị nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・通勤つうきん: Đi làm
・運賃うんちん: Tiền vé, cước phí di chuyển
・~避よけて: Tránh né
・~安やすくなりました: Đã trở nên rẻ đi

 

Robot phân loại hành lý tại tủ đồ thông minh

A:都会とかいの大おおきい駅えきに新あたらしいスマートロッカーがあります。 ♬
Ở nhà ga lớn của thành phố đang có loại tủ để đồ thông minh mới.
B:内うちで小ちいさなロボットが荷物にもつを自動じどうで運はこぶ仕組みしくみですか。 ♬
Đó là cơ chế mà robot nhỏ bên trong tự động vận chuyển hành lý à?
A:はい、画面がめんのコードを読み取るよみとると一秒びょうで扉とびらが開あきますよ。 ♬
Vâng, hễ quét mã trên màn hình là cửa tủ sẽ mở ra trong vòng một giây đấy.
A:空あいている場所ばしょのデータをシステムがすぐに教おしえました。 ♬
Hệ thống đã chỉ ngay dữ liệu về vị trí còn trống cho tôi.
B:デジタルの便利べんりなインフラを上手じょうずに利用りようしましょう。 ♬
Chúng ta hãy tận dụng tốt hạ tầng tiện lợi kỹ thuật số này nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・インフラ: Cơ sở hạ tầng
・扉とびら: Cánh cửa
・~と: Hễ... là...
・~しなくてもいい: Không cần phải làm gì

Mặt thật phía sau những bức ảnh đẹp trên mạng

A:ネットのニュースの綺麗きれいな写真しゃしんは全部嘘ぜんぶうそでしたよ。 ♬
Mấy bức ảnh đẹp trên tin tức mạng toàn là giả dối cả đấy nhé.
B:毎日まいにちライブ配信はいしんで可愛かわい顔かおをずっと見みていました。 ♬
Ngày nào tớ cũng xem gương mặt đáng yêu trên livestream suốt mà.
A:最新さいしんのカメラのエラーで本当ほんとうの姿すがたが出だましたね。 ♬
Do lỗi của chiếc máy ảnh mới nhất nên diện mạo thật đã lộ ra rồi nhỉ.
B:画面がめんの内うちの目めと形かたちが全然違ぜんぜんちがって驚おどろきました。 ♬
Tớ đã ngạc nhiên khi đôi mắt và đường nét trên màn hình khác hoàn toàn.
A:偽物にせものの美うつくしさを売うるファッションは少すこし怖こわいです。 ♬
Thứ thời trang bán đi vẻ đẹp giả tạo hơi đáng sợ một chút.
B:都会とかいのデジタルの内うちには深ふかい闇やみがありますね。 ♬
Bên trong công nghệ số của đô thị có một bóng tối sâu sắc nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・姿すがた: Diện mạo
・闇やみ: Bóng tối
・~全然違ぜんぜんちがって: Khác hoàn toàn và...
・~ずっと: Suốt, liên tục

Thói quen chạy bộ buổi sáng

A:私わたしは毎朝近くまいあさちかの公園こうえんを走はしっています。 ♬
Tôi chạy bộ ở công viên gần đây mỗi sáng.
B:朝あさの運動うんどうは体からだにとても好よいですね。 ♬
Vận động buổi sáng rất tốt cho cơ thể nhỉ.
A:はい、先週せんしゅうから元気げんきに起おきることができます。 ♬
Vâng, từ tuần trước tớ đã có thể thức dậy một cách khỏe khoắn.
B:無理むりをしないで毎日続けまいにchitsuduてください。 ♬
Cậu đừng quá sức mà hãy duy trì hằng ngày nhé.
A:明日の朝あしたのあさはあなたも一緒いっしょに走はしりませんか。 ♬
Sáng mai cậu cũng chạy bộ cùng tớ không?
B:ええ、早はやく起おきて公園こうえんへ行いきます。 ♬
Ừ được chứ, tớ sẽ dậy sớm rồi đến công viên.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・運動うんどう: Vận động, thể dục
・無理むりをしないで: Đừng quá sức
・...ことができます: Có thể làm gì
・~走はしりませんか: Cùng chạy không?

 

Đi siêu thị giờ giảm giá

A:夕方ゆうがたのスーパーは主婦しゅふでとても賑にぎやかです。 ♬
Siêu thị vào buổi chiều tối rất náo nhiệt các bà nội trợ.
B:お弁当べんとうが安やすくなる時間帯じかんたいですね。 ♬
Đó là khung giờ cơm hộp được giảm giá nhỉ.
A:はい、私わたしは半額はんがくのシールをいつも探さがします。 ♬
Vâng, tớ lúc nào cũng săn mấy cái nhãn nửa giá.
B:ご飯代だいの節約せつやくができて本当ほんとうに好よい方法ほうほうですよ。 ♬
Đó thực sự là một cách rất tốt để tiết kiệm tiền ăn đấy.
A:今日きょうは美味おいしい寿司すしを二箱買はこかいました。 ♬
Hôm nay tớ đã mua được hai hộp sushi ngon lành.
B:私わたしたちの毎日まいにちの生活せいかつを上手じょうずに工夫くふうしましょう。 ♬
Chúng mình hãy khéo léo thu vén cho cuộc sống hằng ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・時間帯じかんたい: Khung giờ
・半額はんがく: Nửa giá
・~ができて: Có thể làm và...
・~工夫くふうしましょう: Hãy cùng tạo sáng kiến

 

Quán bánh ngọt mới mở ở góc đường

A:角かどの新あたらしいパン屋やへ行いきましたよ。 ♬
Tớ đã đến tiệm bánh mì mới ở góc đường đấy.
B:甘あまい美味おいしいお菓子かしがたくさんありましたか。 ♬
Ở đó có nhiều loại bánh ngọt ngon không cậu?
A:はい、イチゴのケーキを二つ買かいました。 ♬
Vâng, tớ đã mua hai chiếc bánh kem dâu tây.
B:5月がつのニュースでも有名ゆうめいなお店みせですね。 ♬
Đó là cửa hàng nổi tiếng trên tin tức tháng Năm nhỉ.
A:今日きょうの夜よるの集あつまりで一緒いっしょに食たべましょう。 ♬
Tối nay đi tụ tập chúng mình cùng ăn nhé.
B:わあ、お茶ちゃの時間じかんがとても好たのしみです。 ♬
Oa, tớ mong chờ đến giờ uống trà lắm đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・お菓子かし: Bánh kẹo, món ngọt
・有名ゆうめい: Nổi tiếng
・~へ行いきました: Đã đi đến
・~ましょう: Hãy cùng

 

Trạm xe buýt mới thiết kế rõ ràng

A:大通りおおどおりの近くちかに新あたらしいバスの駅えきができました。 ♬
Ở gần đường lớn vừa có một trạm xe buýt mới được xây xong.
B:案内板あんないばんの文字もじが大おおきくて見みやすいですね。 ♬
Chữ viết trên bảng hướng dẫn lớn và dễ nhìn nhỉ.
A:はい、英語えいごの文章ぶんしょうも綺麗きれいに書かいてありますよ。 ♬
Vâng, cả các đoạn văn bằng tiếng Anh cũng được viết rất rõ ràng đấy.
B:外国がいこくの住民じゅうみんにとっても本当ほんとうに親切しんせつな場所ばしょです。 ♬
Đây thực sự là địa điểm rất thân thiện đối với cả cư dân nước ngoài.
A:私わたしは明日あしたからこのルートを使つかって通勤つうきんします。 ♬
Từ ngày mai tôi sẽ đi làm bằng lộ trình này.
B:安全あんぜんな交通こうつうのために時間じかんをよく確認かくにんしてください。 ♬
Anh hãy kiểm tra kỹ thời gian vì giao thông an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・住民じゅうみん: Cư dân
・通勤つうきん: Đi làm
・~たてあります: Đang được làm sẵn
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Đạo luật giao thông mới cho xe đạp

A:来月らいげつから自転車じてんしゃの新あたらしい法律ほうりつが始はじまります。 ♬
Từ tháng sau một đạo luật mới về xe đạp sẽ bắt đầu.
B:夜よるにライトをつけない人ひとはダメですか。 ♬
Những người không bật đèn vào ban đêm thì không được phải không ạ?
A:はい、警察けいさつが重おもい罰金ばっきんを厳きびしく調しらべますよ。 ♬
Vâng, cảnh sát sẽ kiểm tra nghiêm khắc để phạt tiền nặng đấy.
B:暗くらい道路どうろの事故じこを防ふせぐためのルールですね。 ♬
Đó là quy định để phòng tránh tai nạn trên đường tối tăm nhỉ.
A:安全あんぜんのためにヘルメットも忘わすれないでください。 ♬
Vì an toàn bạn cũng xin đừng quên mũ bảo hiểm nhé.
B:はい、私わたしは今日きょうからきちんと確認かくにんします。 ♬
Vâng, từ hôm nay tôi sẽ kiểm tra thật cẩn thận.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・法律ほうりつ: Pháp luật, đạo luật
・罰金ばっきん: Tiền phạt
・~防ふせぐための: Để phòng tránh
・~忘わすれないでください: Xin đừng quên

 

Cẩn thận khóa cửa ngày mưa

A:強つよい雨あめの日ひには空き巣あきすのトラブルが多おおいです。 ♬
Vào những ngày mưa lớn thường có nhiều rắc rối trộm lẻn vào nhà.
B:泥棒どろぼうは暗くらい時間帯じかんたいの隙間すきまを狙ねらいますね。 ♬
Kẻ trộm hay nhắm vào sơ hở lúc khung giờ tối tăm nhỉ.
A:私わたしは玄関げんかんの古ふるい鍵かぎをきちんと閉しめました。 ♬
Tôi đã khóa chặt chiếc chìa khóa cũ ở cửa ra vào rồi.
B:窓まどの安全あんぜんも今いまから一緒いっしょに確認かくにんしましょう。 ♬
Bây giờ chúng ta cũng hãy cùng kiểm tra an toàn của cửa sổ nhé.
A:はい、早はやめの行動こうどうが家族かぞくの命いのちを守まもりますよ。 ♬
Vâng, hành động sớm sẽ bảo vệ mạng sống của gia đình đấy.
B:安心あんしんしてゆっくり眠ねむることができますね。 ♬
Nhờ vậy chúng mình có thể yên tâm ngủ ngon giấc được rồi nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・空き巣あきす: Trộm đột nhập
・命いのち: Mạng sống
・~閉しめました: Đã đóng, khóa
・...ることができます: Có thể làm gì

 

Quản lý thời gian khi làm tự do

A:私わたしは会社かいしゃに行いかないで仕事しごとを始はじめました。 ♬
Tôi đã bắt đầu làm việc mà không đến công ty.
B:自宅じたくの部屋へやでパソコンを使つかう働き方はたらきかたですね。 ♬
Đó là phương thức làm việc dùng máy tính tại phòng nhà mình nhỉ.
A:ええ、でも時間じかんの整理せいりがかなり難むずかしいです。 ♬
Vâng, thế nhưng việc sắp xếp thời gian khá là vất vả.
B:予定表よていひょうを自分じぶんで毎日まいにちきれいに作つくってください。 ♬
Anh hãy tự mình lập bảng lịch trình thật rõ ràng mỗi ngày nhé.
A:はい、一時間じかんの休憩きゅうけいもきちんと入いれました。 ♬
Vâng, tôi cũng đã xếp lịch nghỉ ngơi một tiếng đàng hoàng rồi.
B:自由じゆうな生活せいかつのために体調たいちょうを守まもりましょう。 ♬
Chúng ta hãy giữ gìn sức khỏe vì cuộc sống tự do nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・予定表よていひょう: Lịch trình
・体調たいちょう: Tình trạng cơ thể
・~ないで: Mà không làm gì
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Đồng hồ thông minh nhắc nhở sức khỏe

A:この新あたらしいスマート時計どけいは毎日体温まいにちたいおんを調しらべます。 ♬
Chiếc đồng hồ thông minh mới này kiểm tra nhiệt độ cơ thể mỗi ngày.
B:朝あさ、スマホの画面がめんにグラフが自動じどうで出だましたか。 ♬
Buổi sáng, biểu đồ có tự động hiện lên trên màn hình điện thoại không?
A:はい、AIのデータが少すこし高たかい数字すうじを教おしえました。 ♬
Vâng, dữ liệu của AI đã thông báo một con số hơi cao một chút.
B:風邪かぜをひく前まえに警告けいこくをくれるのは便利べんりですね。 ♬
Trước khi bị cảm cúm mà nó đưa ra cảnh báo thì tiện lợi nhỉ.
A:私わたしは無理むりなスケジュールをすぐに直なおしますよ。 ♬
Tớ sẽ sửa lại lịch trình quá sức ngay lập tức đây.
B:最新さいしんのテクノロジーで自分じぶんの健康けんこうを守まもりましょう。 ♬
Chúng ta hãy bảo vệ sức khỏe của mình bằng công nghệ mới nhất nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・体温たいおん: Nhiệt độ cơ thể
・警告けいこく: Cảnh báo
・~ひく前まえに: Trước khi bị mắc
・~直なおします: Sửa lại, điều chỉnh

 

Robot phân chia việc nhà tự động

A:私わたしは家事かじの分担ぶんたんのために新あたらしいロボットを買かいました。 ♬
Tôi đã mua một con robot mới để phân chia việc nhà.
B:部屋へやの掃除そうじや洗濯せんたくを自動じどうで手伝てつだう機械きかいですか。 ♬
Đó là chiếc máy tự động giúp đỡ quét dọn phòng và giặt giũ à?
A:ええ、スマホから個人こじんの予定よていを入いれるだけです。 ♬
Vâng, chỉ cần nhập lịch trình cá nhân từ điện thoại thôi.
B:面倒めんどうな計算けいさんしないで一瞬いっしゅんで終おわりますよ。 ♬
Nó xong xuôi trong nháy mắt mà không cần tính toán phiền phức đâu đấy.
A:お父とうさんの仕事しごとの時間じかんも綺麗きれいに整理せいりされました。 ♬
Cả thời gian làm việc của bố cũng được sắp xếp rất rõ ràng.
B:家族かぞくの快適かいてきな毎日まいにちのために素晴すばらしい工夫くふうですね。 ♬
Đó đúng là sáng kiến tuyệt vời vì mỗi ngày thoải mái của gia đình nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・家事かじ: Việc nhà
・一瞬いっしゅん: Trong nháy mắt
・~を入いれるだけ: Chỉ cần nhập, cho vào
・~整理せいりされました: Đã được sắp xếp