Robot thăm người già 

Hiển thị bản dịch
Aさん: あれ!あの小ちいさいロボット、どこへ行いくのかな?
♬
Ơ kìa! Chú robot nhỏ kia đang đi đâu thế nhỉ?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ああ、一人ひとりで住すむおじいちゃんの家いえへ行いくロボットですよ。
♬
À, đó là con robot đi đến nhà của người ông sống một mình đấy.
Hiển thị bản dịch
Aさん: へえ、ロボットが自分じぶんで家いえを訪問ほうもんしますか?
♬
Chà, robot tự mình viếng thăm nhà người ta cơ à?
Hiển thị bản dịch
Bさん: はい、おじいちゃんの元気げんきを調しらべるために行いきますからね。
♬
Vâng, vì nó đi đến để kiểm tra sức khỏe của ông mờ lị.
Hiển thị bản dịch
Aさん: そうなんですか。遠とおい家族かぞくも安心あんしんできますね。
♬
Ra là vậy sao. Gia đình ở xa cũng có thể an tâm nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Bさん: 今日きょうも新あたらしい荷物にもつを持もって訪問ほうもんしていますよ。
♬
Hôm nay nó cũng đang mang hành lý mới đến viếng thăm kìa.
Hiển thị bản dịch
Aさん: 面白おもしろいですね。私わたしも近ちかくで見みたいです。
♬
Thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn nhìn thử ở gần xem sao.
Hiển thị bản dịch
Bさん: じゃあ、あっちで少すこし待まちましょうか。
♬
Vậy thì chúng mình đứng đợi ở đằng kia một chút nhé?

📝 5 Từ vựng

訪問ほうもん: Việc viếng thăm, ghé thăm
家いえ: Ngôi nhà
一人ひとり: Một người, cô đơn
調しらべる: Kiểm tra, tìm hiểu
荷物にもつ: Hành lý, bưu kiện

📚 5 Ngữ pháp

〜かな: Tự hỏi bản thân hoặc hỏi đối phương thân mật
〜のために: Để, phục vụ cho...
〜からね: Vì... đấy mà.
V-られる / Thể khả năng: Có thể làm gì...
V-ましょうか: Đề nghị/Gợi ý cùng làm gì một cách lịch sự.

Du lịch

Hiển thị bản dịch
Aさん: ねえねえ、今週末こんしゅうまつって何なにか予定よていある?
♬
Nè nè, cuối tuần này cậu có kế hoạch gì chưa?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ううん、特とくにないよ。どうして?
♬
Chưa, không có gì đặc biệt cả. Sao thế?
Hiển thị bản dịch
Aさん: あの新あたらしい電車でんしゃで夜よるの旅行りょこうに行いかない?
♬
Cùng đi du lịch đêm bằng cái tàu điện mới kia không?
Hiển thị bản dịch
Bさん: へえ!暗くらい場所ばしょで星ほしを見みる旅行りょこうでしょ?知しっているよ。
♬
Chà! Chuyến du lịch ngắm sao ở chỗ tối đúng không? Tớ biết cái đó đó.
Hiển thị bản dịch
Aさん: そうそう!一人ひとりで行いくより絶対好ぜったいたのしいよ。
♬
Đúng rồi đúng rồi! Đi hai người chắc chắn vui hơn đi một mình nhiều.
Hiển thị bản dịch
Bさん: いいね!でも、まだ切符きっぷは買かえるのかな?
♬
Hay đấy! Nhưng không biết giờ còn mua được vé không nhỉ?
Hiển thị bản dịch
Aさん: 大丈夫だいじょうぶ!今いますぐスマホで予約よやくしてみるね。
♬
Không sao đâu! Để tớ thử đặt qua điện thoại ngay bây giờ cho nhé.
Hiển thị bản dịch
Bさん: わあ、助たすかる!よろしくね!
♬
Oa, cứu tinh đây rồi! Nhờ cậu nhé!

📝 5 Từ vựng

旅行りょこう: Du lịch
予定よてい: Dự định, kế hoạch
今週末こんしゅうまつ: Cuối tuần này
星ほし: Ngôi sao
予約よやく: Đặt trước, hẹn trước

📚 5 Ngữ pháp

〜って / Thể thân mật: Dùng để đề cập đến chủ đề câu chuyện trong văn nói.
V-ない?: Thể rủ rê thân mật
〜でしょ?: Chẳng phải là... sao?
V-て みる: Làm thử việc gì đó xem sao.
よろしくね: Nhờ cậu nhé / Trông cậy vào cậu nhé.

 

Lái xe

Hiển thị bản dịch
Aさん: ちょっと待まって!あの車くるま、誰だれも乗のっていないの?
♬
Khoan đã chờ chút! Cái ô tô kia hình như làm gì có ai ngồi bên trong đúng không?!
Hiển thị bản dịch
Bさん: ああ、びっくりした?あれは自動じどうで運転うんてんする車くるまだよ。
♬
Kaka, giật cả mình hả? Cái đó là xe ô tô tự động lái đấy.
Hiển thị bản dịch
Aさん: ええっ!手てを使つかわないで運転うんてんできるの?
♬
Hảaaa! Không dùng tay mà cũng lái xe được á?!
Hiển thị bản dịch
Bさん: うん、今いまの車くるまはセンサーがあるから大丈夫だいじょうぶなんだよ。
♬
Ừa, xe thời nay có cảm biến nên không sao đâu.
Hiển thị bản dịch
Aさん: へえー、じゃあお年寄としよりでも安心あんしんして乗のれるね。
♬
Chà, thế thì ngay cả người già cũng an tâm leo lên đi được nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Bさん: そうそう。事故じこも少すくなくなって安全あんぜんなんだ。
♬
Đúng rồi đúng rồi. Tai nạn cũng ít đi nên an toàn lắm.
Hiển thị bản dịch
Aさん: すごい技術ぎじゅつだなあ。一回乗いっかいのってみたい!
♬
Công nghệ đỉnh thật đấy nha. Tớ muốn đi thử một lần quá!
Hiển thị bản dịch
Bさん: じゃあ、あっちの乗のり場ばで順番じゅんばんを待まとうか。
♬
Thế tụi mình ra bến đằng kia xếp hàng chờ tới lượt đi nào.

📝 5 Từ vựng

運転うんてん: Lái xe, vận hành
車くるま: Ô tô
手て: Bàn tay
事故じこ: Tai nạn
順番じゅんばん: Thứ tự, lượt

📚 5 Ngữ pháp

V-て なくない?: Cụm phủ định nghi vấn trong văn nói thân mật
V-ないで: Không làm hành động này mà làm hành động khác.
Danh từ + でも: Ngay cả, cho dù là...
Tính từ (bỏ い) + くなります / くなる: Trở nên...
V-ようか: Rủ rê thân mật dạng câu hỏi

 

Vận động

Hiển thị bản dịch
Aさん: うわあ、今日きょうも暑あついね... 全然動ぜんぜんうごきたくないよ。
♬
U oa, hôm nay cũng nóng quá nhỉ... Chẳng muốn nhúc nhích tẹo nào luôn á.
Hiển thị bản dịch
Bさん: じゃあ、あの海うみの前まえにある運動うんどうの場所ばしょへ行いってみない?
♬
Thế thì đi thử ra chỗ tập thể dục ở trước biển đằng kia không?
Hiển thị bản dịch
Aさん: えー、こんなに暑あついのに運動うんどうするの?無理無理むりむり!
♬
Hảaa, nóng thế này mà vận động á? Thôi thôi chịu chịu!
Hiển thị bản dịch
Bさん: 大丈夫だいじょうぶだよ。あそこは冷つめたい風かぜが出でるから涼すずしいんだ。
♬
Không sao đâu. Chỗ đó có gió mát phun ra nên dễ chịu lắm.
Hiển thị bản dịch
Aさん: へえ!風かぜが出でるなら、体からだも気持きもちいいかもね。
♬
Chà! Nếu có gió thổi ra thì chắc cơ thể cũng dễ chịu nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Bさん: でしょう?走はしっている子供こどもたちもみんな好たのしそうだよ。
♬
Thấy chưa? Mấy đứa trẻ con đang chạy quanh trông cũng vui vẻ lắm kìa.
Hiển thị bản dịch
Aさん: いいね!じゃあ、冷つめたいジュースを飲のんでから行いこう!
♬
Được đấy! Thế tụi mình đi uống ly nước trái cây mát lạnh cái rồi mới sang nhé!

📝 5 Từ vựng

運動うんどう: Vận động, tập thể dục
海うみ: Biển
風かぜ: Gió
無理むり: Khó khăn, không thể, quá sức
体からだ: Cơ thể

📚 5 Ngữ pháp

V-たくない: Phủ định mong muốn
V-て みない?: Rủ rê làm thử việc gì đó dạng thân mật.
〜なら: Nếu là... / Nếu như...
〜かも / 〜かもしれません: Có lẽ là... / Có thể là...
V-て から: Sau khi làm xong việc này thì mới làm việc tiếp theo.

 

Tham quan học tập

Hiển thị bản dịch
Aさん: すみません、ここでロボットの工場見学こうじょうけんがくができると聞きいたのですが...
  ♬
Xin lỗi, tôi nghe nói ở đây có thể tham quan nhà máy robot đúng không ạ...
Hiển thị bản dịch
Bさん: あ、はい!そうですよ。奥おくの部屋へやで見学けんがくできます。
♬
À vâng! Đúng rồi ạ. Bạn có thể tham quan ở căn phòng phía trong kia.
Hiển thị bản dịch
Aさん: わあ、よかった!子供こどもと一緒いっしょに見みても大丈夫だいじょうぶですか?
♬
Oa, may quá! Tôi đi xem cùng với trẻ con cũng không sao chứ ạ?
Hiển thị bản dịch
Bさん: もちろんです。ロボットが目めの前まえでお菓子かしを作つくってくれますよ。
♬
Tất nhiên rồi ạ. Robot sẽ làm bánh kẹo ngay trước mắt bạn luôn đó.
Hiển thị bản dịch
Aさん: それは素晴すばらしいですね!宿題しゅくだいの写真しゃしんも撮とりたいです。
♬
Thế thì tuyệt vời quá nhỉ! Tôi cũng muốn chụp vài tấm ảnh làm bài tập về nhà nữa.
Hiển thị bản dịch
Bさん: あ、でも気きをつけてください。見学けんがくは午後四時ごごよじまでです。
♬
À, nhưng mà bạn lưu ý nhé. Giờ tham quan chỉ đến 4 giờ chiều thôi đó.
Hiển thị bản dịch
Aさん: ええっ!もう三時半さんじはんじゃないですか!大変たいへんだ!
♬
Hảaaa! Chẳng phải bây giờ đã 3 giờ rưỡi rồi sao! Gay rồi!
Hiển thị bản dịch
Bさん: 急いそいで!受付うけつけへ急いそぎましょう!
♬
Mau lên nào! Tụi mình mau mau ra quầy tiếp tân thôi kẻo trễ!

📝 5 Từ vựng

見学けんがく: Tham quan học tập
工場こうじょう: Nhà máy
奥おく: Phía bên trong
写真しゃしん: Bức ảnh
受付うけつけ: Quầy tiếp tân

📚 5 Ngữ pháp

〜と 聞きいたのですが: Nghe nói là...
V-て くれます: Ai đó làm cái gì cho mình.
〜じゃないですか: Chẳng phải là... hay sao?!
大変たいへんだ: Vất vả rồi, gay rồi, tiêu rồi!
V-ましょう: Rủ rê, đề xuất thực hiện hành động khẩn trương.

 

Tham quan ngắm cảnh

Hiển thị bản dịch
Aさん: 今夜こんやのお祭まつり、どこから見物けんぶつするのが一番いちばんいいと思おもう?
♬
Tối nay ngắm cảnh lễ hội từ chỗ nào là tuyệt nhất theo cậu nghĩ?
Hiển thị bản dịch
Bさん: 絶対に川かわの上うえの船ふねからがいいよ!すごく綺麗きれいだから。
♬
Chắc chắn là ngồi trên thuyền trên sông nhìn vào là nhất rồi! Vì đẹp lắm luôn á.
Hiển thị bản dịch
Aさん: へえ、船ふねに乗のりながらお祭まつりの見物けんぶつができるんだ!
♬
Chà, vừa ngồi trên thuyền vừa ngắm cảnh lễ hội được cơ à!
Hiển thị bản dịch
Bさん: そうそう。涼すずしい風かぜも吹ふいて、本当ほんとうに気持きもちがいいよ。
♬
Đúng rồi đúng rồi. Lại có gió mát thổi qua nữa, cực kỳ dễ chịu luôn.
Hiển thị bản dịch
Aさん: いいなあ。浴衣ゆかたを着きて行いったら最高さいこうだね。
♬
Thích thế nhờ. Mặc kimono mùa hè đi thì còn gì bằng nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Bさん: でしょ?写真しゃしんもたくさん撮とれるよ。
♬
Chứ còn gì nữa? Lại chụp được nhiều ảnh đẹp nữa cơ.
Hiển thị bản dịch
Aさん: よーし決定けってい!じゃあ、船ふねに乗のる前まえに美味おいしいお団子食だんごたべよう!
♬
Được rồiiiii chốt đơn! Thế trước khi lên thuyền tụi mình đi ăn mấy viên bánh dango ngon lành cái đã nha!

📝 5 Từ vựng

見物けんぶつ: Tham quan ngắm cảnh
お祭まつり: Lễ hội
川かわ: Con sông
最高さいこう: Tuyệt vời nhất, đỉnh nhất
お団子だんご: Bánh dango

📚 5 Ngữ pháp

〜と 思おもう?: Cậu có nghĩ là... không?
絶対に: Chắc chắn là, tuyệt đối là...
V-ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc khác.
よーし / よし: Từ cảm thán biểu thị sự quyết tâm hoặc chốt hạ
V-る 前まえに: Trước khi làm hành động gì đó.

Robot dẫn đường AI tại sân bay

Hiển thị bản dịch
Aさん: すみません、あの光ひかるロボットは何なにですか?
♬
Xin lỗi, chú robot phát sáng đằng kia là gì thế ạ?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ああ、あれは英語えいごや中国語ちゅうごくごで道みちを案内あんないするロボットですよ。
♬
À, đó là con robot dẫn đường bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung đấy.
Hiển thị bản dịch
Aさん: へえ!空港くうこうの中なかを自動じどうで案内あんないしてくれますか?
♬
Chà! Nó tự động hướng dẫn cho mình ở trong sân bay luôn hả anh?
Hiển thị bản dịch
Bさん: はい、チケットを見みせると案内あんないが始はじまりますからね。
♬
Vâng, vì hễ cho nó xem vé là việc hướng dẫn sẽ bắt đầu mờ lị.
Hiển thị bản dịch
Aさん: それは便利べんりですね!広ひろい空港くうこうでも迷まよいませんね。
♬
Thế thì tiện lợi quá nhỉ! Ở sân bay rộng thế này cũng không lo bị lạc.
Hiển thị bản dịch
Bさん: そうですね。外国人がいこくじんにも本当ほんとうに優やさしい機械きかいです。
♬
Đúng vậy đó. Một chiếc máy thật sự rất thân thiện với cả người nước ngoài.
Hiển thị bản dịch
Aさん: 私わたしも道みちがわからないから、ちょっと使つかってみます!
♬
Tôi cũng không biết đường nên để tôi dùng thử một chút xem sao!
Hiển thị bản dịch
Bさん: いいですね、あっちへ一緒いっしょに行いきましょう!
♬
Được đấy, tụi mình cùng sang đằng kia thôi nào!

📝 5 Từ vựng

案内あんない: Việc hướng dẫn, dẫn đường
空港くうこう: Sân bay
道みち: Con đường, lối đi
見みせる: Cho xem, trình ra
迷まよう: Lạc đường, phân vân

📚 5 Ngữ pháp

V-て くれます: Ai đó làm việc gì giúp cho mình.
V-ると: Hễ... là...
〜からね: Vì... đấy mà
V-て みます: Làm thử việc gì đó xem sao.
V-ましょう: Chúng ta cùng làm... thôi nào.

 

Vòng tay theo dõi sức khỏe người già

Aさん: ねえ、おばあちゃんの腕うでにある緑みどりの時計とけい、何なに? ♬
Nè, cái đồng hồ màu xanh trên tay bà là cái gì thế?
Bさん: これ?体からだの元気げんきを調しらべる機械きかいだよ。これがあるとすごく安心あんしんなんだ。 ♬
Cái này á? Là cái máy kiểm tra sức khỏe cơ thể đấy. Có cái này là cực kỳ an tâm luôn.
Aさん: へえ!具合ぐあいが悪わるいときにすぐわかりますか? ♬
Chà! Những lúc trong người không khỏe là biết ngay ạ?
Bさん: うん、自動じどうで病院びょういんに連絡れんらくがいくから安心あんしんなんだよ。 ♬
Ừm, vì nó tự động gửi liên lạc đến bệnh viện nên an tâm lắm.
Aさん: すごい技術ぎじゅつですね!一人ひとりで住すむお年寄としよりにぴったりだ。 ♬
Công nghệ đỉnh thật đấy nhỉ! Rất hợp với người già sống một mình.
Bさん: 本当ほんとうにそうだね。心配しんぱいが減へって嬉うれしいよ。 ♬
Thật sự là vậy đấy. Lo lắng giảm đi nên mừng lắm.
Aさん: 私わたしのおじいちゃんにも教おしえてあげたいな。 ♬
Tớ cũng muốn chỉ cho ông của tớ biết quá.
Bさん: じゃあ、今いまから市役所しやくしょの資料しりょうを見みせようか? ♬
Thế để tớ cho cậu xem tài liệu của ủy ban thành phố ngay bây giờ nhé?

📝 5 Từ vựng

安心あんしん: An tâm, yên tâm
腕うで: Cánh tay, cổ tay
調しらべる: Kiểm tra, tìm hiểu
連絡れんらく: Liên lạc, thông báo
減へる: Giảm đi, ít đi

📚 5 Ngữ pháp

V-ると: Hễ... là... / Khi...
〜のとき: Khi, lúc...
Danh từ + に ぴったり: Rất phù hợp / Cực kỳ vừa vặn với cái gì.
V-て あげたい: Muốn làm điều gì đó cho người khác.
V-ようか: Tớ làm... cho cậu nhé?

 

Cảm biến phát hiện hỏa hoạn nhà gỗ

Hiển thị bản dịch
Aさん: うわあ、夏なつは火事かじが多おおくて心配しんぱいだなあ...
  ♬
U oa, mùa hè nhiều hỏa hoạn nên lo lắng quá đi...
Hiển thị bản dịch
Bさん: 大丈夫だいじょうぶだよ!この古ふるい家いえには新あたらしいセンサーがあるから。
♬
Không sao đâu! Vì trong căn nhà cổ này có cái cảm biến mới rồi.
Hiển thị bản dịch
Aさん: え?その小箱こばこがあれば火事かじの心配しんぱいはないの?
♬
Ủa? Có cái hộp nhỏ đó là không còn lo lắng hỏa hoạn nữa sao?
Hiển thị bản dịch
Bさん: うん、熱あつくなると自動じどうで火ひを消けすから心配しんぱいいらないよ。
♬
Ừm, vì hễ bị nóng lên là nó tự động dập lửa nên không cần lo đâu.
Hiển thị bản dịch
Aさん: へえー!3秒びょうで火ひが消けえるなんてすごいね!
♬
Chà! Dập tắt lửa trong 3 giây cơ á, đỉnh thật đấy!
Hiển thị bản dịch
Bさん: でしょう?だから木造もくぞうの家いえでも安心あんしんして住すめるんだ。
♬
Thấy chưa? Cho nên nhà gỗ đi chăng nữa cũng có thể an tâm sống được.
Hiển thị bản dịch
Aさん: いい技術ぎじゅつですね。私わたしも自分じぶんの部屋へやにつけたいです。
♬
Công nghệ hay quá nhỉ. Tôi cũng muốn lắp vào phòng của mình quá.
Hiển thị bản dịch
Bさん: じゃあ、あっちの店みせで値段ねだんを聞きいてみよう!
♬
Thế tụi mình sang cửa hàng đằng kia hỏi giá thử xem đi!

📝 5 Từ vựng

心配しんぱい: Việc lo lắng, sự lo ngại
火事かじ: Hỏa hoạn, cháy nhà
消けす: Dập (lửa), tắt (đèn)
値段ねだん: Giá cả, giá tiền
部屋へや: Căn phòng

📚 5 Ngữ pháp

〜だなあ: Cảm thán tự nói với bản thân
V-ると: Hễ... là...
Danh từ + でも: Cho dù là... / Ngay cả...
V-れる / Thể khả năng: Có thể làm gì...
V-て みよう: Tụi mình cùng làm thử... xem sao nhé!

 

Lễ hội ẩm thực AI miễn phí

Hiển thị bản dịch
Aさん: 見みて見みて!スマホにパーティーの招待しょうたいが届とどいたよ!
♬
Nhìn nè nhìn nè! Mảnh thư mời dự tiệc vừa gửi đến điện thoại tớ này!
Hiển thị bản dịch
Bさん: ええっ!無料むりょうでおいしい料理りょうりが食たべられる無料招待むりょうしょうたい?!
♬
Hảaaa! Thư mời miễn phí được ăn các món ăn ngon không mất tiền á?!
Hiển thị bản dịch
Aさん: そうそう!ロボットが作つくる特別とくべつな料理りょうりの招待しょうたいなんだ。
♬
Đúng rồi đúng rồi! Là lời mời thưởng thức các món ăn đặc biệt do robot làm đấy.
Hiển thị bản dịch
Bさん: すごいね!一人ひとりでいくの?誰だれかを招待しょうたいできる?
♬
Đỉnh ghê! Cậu đi một mình á? Có thể mời thêm ai đi cùng không?
Hiển thị bản dịch
Aさん: うん、友達ともだちを一人招待ひとりしょうたいできるよ!一緒いっしょに行いかない?
♬
Ừ, có thể mời thêm một người bạn đấy! Cùng đi với tớ không?
Hiển thị bản dịch
Bさん: 本当ほんとうに?!嬉うれしい!絶対に行いくよ!
♬
Thật luôn?! Vui quá! Chắc chắn tớ sẽ đi chứ!
Hiển thị bản dịch
Aさん: じゃあ、さっそく申もうし込こみのボタンを押おそう!
♬
Thế thì bấm nút đăng ký ngay và luôn thôi nào!
Hiển thị bản dịch
Bさん: うん、早はやく押おして!好たのしみだなあ!
♬
Ừa, bấm mau lên! Háo hức quá đi mất!

📝 5 Từ vựng

招待しょうたい: Lời mời, việc chiêu đãi
届とどく: Đến, gửi tới nơi
無料むりょう: Miễn phí
押おす: Bấm, ấn (nút)
申もうし込こみ: Việc đăng ký

📚 5 Ngữ pháp

V-て みて: Nhìn thử xem / Làm thử xem đi
V-られる / Thể khả năng: Có thể làm gì...
V-かない?: Rủ rê thân mật
さっそく: Ngay lập tức, liền ngay sau đó.
V-よう: Cùng làm... thôi nào

 

Ứng dụng kết nối bạn tập thể thao

Hiển thị bản dịch
Aさん: 最近運動さいきんうんどうしたいんだけど、いいアプリを知しってる?
♬
Dạo này tớ muốn tập thể dục quá mà cậu có biết ứng dụng nào hay không?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ああ、スポーツの友達ともだちを紹介しょうかいする新あたらしいアプリがあるよ。
♬
À, có cái ứng dụng mới chuyên giới thiệu bạn tập thể thao đấy.
Hiển thị bản dịch
Aさん: へえ!自分じぶんに合あう友達ともだちを自動じどうで紹介しょうかいしてくれるの?
♬
Chà! It tự động giới thiệu người bạn hợp với mình luôn á?
Hiển thị bản dịch
Bさん: そうだよ。趣味しゅみを入いれれば、すぐ近ちかくの人ひとを紹介しょうかいされるんだ。
♬
Đúng thế đấy. Hễ nhập sở thích vào là được giới thiệu người ở ngay gần luôn.
Hiển thị bản dịch
Aさん: 一人ひとりで走はしるより好たのしくなりそうですね!
♬
Có vẻ sẽ trở nên vui hơn là chạy một mình nhỉ!
Hiển thị bản dịch
Bさん: うん、みんなで運動うんどうした方ほうが絶対に続つづけられるよ。
♬
Ừm, cùng mọi người vận động thì chắc chắn sẽ tiếp tục lâu dài được hơn đó.
Hiển thị bản dịch
Aさん: よーし、今いまからそのアプリをダウンロードしてみる!
♬
Được rồiiii, bây giờ tớ sẽ tải thử ứng dụng đó về xem sao!
Hiển thị bản dịch
Bさん: いいね!僕ぼくのコードを入いれればポイントももらえるよ。
♬
Được đấy! Nhập mã của tớ vào là còn nhận được cả điểm thưởng nữa đấy.

📝 5 Từ vựng

紹介しょうかい: Việc giới thiệu
最近さいきん: Dạo gần đây
趣味しゅみ: Sở thích
続つづける: Tiếp tục, duy trì
走はしる: Chạy bộ

📚 5 Ngữ pháp

V-たいんだけど: Thể hiện mong muốn làm gì đó và ngỏ ý xin tư vấn/giúp đỡ.
V-て くれる: Ai đó làm việc gì giúp cho mình.
V-ば: Hễ... / Nếu...
Tính từ (bỏ い) + そうです: Có vẻ...
V-方 が いい / 方 が 〜: Nên làm cái này hơn / Làm cái này thì hơn...