Robot thăm người già 

Hiển thị bản dịch
Aさん: あれ!あのちいさいロボット、どこへくのかな?
Ơ kìa! Chú robot nhỏ kia đang đi đâu thế nhỉ?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ああ、一人ひとりむおじいちゃんのいえくロボットですよ。
À, đó là con robot đi đến nhà của người ông sống một mình đấy.
Hiển thị bản dịch
Aさん: へえ、ロボットが自分じぶんいえ訪問ほうもんしますか?
Chà, robot tự mình viếng thăm nhà người ta cơ à?
Hiển thị bản dịch
Bさん: はい、おじいちゃんの元気げんき調しらべるためにきますからね。
Vâng, vì nó đi đến để kiểm tra sức khỏe của ông mờ lị.
Hiển thị bản dịch
Aさん: そうなんですか。とお家族かぞく安心あんしんできますね。
Ra là vậy sao. Gia đình ở xa cũng có thể an tâm nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Bさん: 今日きょうあたらしい荷物にもつって訪問ほうもんしていますよ。
Hôm nay nó cũng đang mang hành lý mới đến viếng thăm kìa.
Hiển thị bản dịch
Aさん: 面白おもしろいですね。わたしちかくでたいです。
Thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn nhìn thử ở gần xem sao.
Hiển thị bản dịch
Bさん: じゃあ、あっちですこちましょうか。
Vậy thì chúng mình đứng đợi ở đằng kia một chút nhé?

📝 5 Từ vựng

訪問ほうもん: Việc viếng thăm, ghé thăm
いえ: Ngôi nhà
一人ひとり: Một người, cô đơn
調しらべる: Kiểm tra, tìm hiểu
荷物にもつ: Hành lý, bưu kiện

📚 5 Ngữ pháp

〜かな: Tự hỏi bản thân hoặc hỏi đối phương thân mật
〜のために: Để, phục vụ cho...
〜からね: Vì... đấy mà.
V-られる / Thể khả năng: Có thể làm gì...
V-ましょうか: Đề nghị/Gợi ý cùng làm gì một cách lịch sự.

Du lịch

Hiển thị bản dịch
Aさん: ねえねえ、今週末こんしゅうまつってなに予定よていある?
Nè nè, cuối tuần này cậu có kế hoạch gì chưa?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ううん、とくにないよ。どうして?
Chưa, không có gì đặc biệt cả. Sao thế?
Hiển thị bản dịch
Aさん: あのあたらしい電車でんしゃよる旅行りょこうかない?
Cùng đi du lịch đêm bằng cái tàu điện mới kia không?
Hiển thị bản dịch
Bさん: へえ!くら場所ばしょほし旅行りょこうでしょ?っているよ。
Chà! Chuyến du lịch ngắm sao ở chỗ tối đúng không? Tớ biết cái đó đó.
Hiển thị bản dịch
Aさん: そうそう!一人ひとりくより絶対好ぜったいたのしいよ。
Đúng rồi đúng rồi! Đi hai người chắc chắn vui hơn đi một mình nhiều.
Hiển thị bản dịch
Bさん: いいね!でも、まだ切符きっぷえるのかな?
Hay đấy! Nhưng không biết giờ còn mua được vé không nhỉ?
Hiển thị bản dịch
Aさん: 大丈夫だいじょうぶいますぐスマホで予約よやくしてみるね。
Không sao đâu! Để tớ thử đặt qua điện thoại ngay bây giờ cho nhé.
Hiển thị bản dịch
Bさん: わあ、たすかる!よろしくね!
Oa, cứu tinh đây rồi! Nhờ cậu nhé!

📝 5 Từ vựng

旅行りょこう: Du lịch
予定よてい: Dự định, kế hoạch
今週末こんしゅうまつ: Cuối tuần này
ほし: Ngôi sao
予約よやく: Đặt trước, hẹn trước

📚 5 Ngữ pháp

〜って / Thể thân mật: Dùng để đề cập đến chủ đề câu chuyện trong văn nói.
V-ない?: Thể rủ rê thân mật
〜でしょ?: Chẳng phải là... sao?
V-て みる: Làm thử việc gì đó xem sao.
よろしくね: Nhờ cậu nhé / Trông cậy vào cậu nhé.

 

Lái xe

Hiển thị bản dịch
Aさん: ちょっとって!あのくるまだれっていないの?
Khoan đã chờ chút! Cái ô tô kia hình như làm gì có ai ngồi bên trong đúng không?!
Hiển thị bản dịch
Bさん: ああ、びっくりした?あれは自動じどう運転うんてんするくるまだよ。
Kaka, giật cả mình hả? Cái đó là xe ô tô tự động lái đấy.
Hiển thị bản dịch
Aさん: ええっ!使つかわないで運転うんてんできるの?
Hảaaa! Không dùng tay mà cũng lái xe được á?!
Hiển thị bản dịch
Bさん: うん、いまくるまはセンサーがあるから大丈夫だいじょうぶなんだよ。
Ừa, xe thời nay có cảm biến nên không sao đâu.
Hiển thị bản dịch
Aさん: へえー、じゃあお年寄としよりでも安心あんしんしてれるね。
Chà, thế thì ngay cả người già cũng an tâm leo lên đi được nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Bさん: そうそう。事故じこすくなくなって安全あんぜんなんだ。
Đúng rồi đúng rồi. Tai nạn cũng ít đi nên an toàn lắm.
Hiển thị bản dịch
Aさん: すごい技術ぎじゅつだなあ。一回乗いっかいのってみたい!
Công nghệ đỉnh thật đấy nha. Tớ muốn đi thử một lần quá!
Hiển thị bản dịch
Bさん: じゃあ、あっちの順番じゅんばんとうか。
Thế tụi mình ra bến đằng kia xếp hàng chờ tới lượt đi nào.

📝 5 Từ vựng

運転うんてん: Lái xe, vận hành
くるま: Ô tô
: Bàn tay
事故じこ: Tai nạn
順番じゅんばん: Thứ tự, lượt

📚 5 Ngữ pháp

V-て なくない?: Cụm phủ định nghi vấn trong văn nói thân mật
V-ないで: Không làm hành động này mà làm hành động khác.
Danh từ + でも: Ngay cả, cho dù là...
Tính từ (bỏ い) + くなります / くなる: Trở nên...
V-ようか: Rủ rê thân mật dạng câu hỏi

 

Vận động

Hiển thị bản dịch
Aさん: うわあ、今日きょうあついね... 全然動ぜんぜんうごきたくないよ。
U oa, hôm nay cũng nóng quá nhỉ... Chẳng muốn nhúc nhích tẹo nào luôn á.
Hiển thị bản dịch
Bさん: じゃあ、あのうみまえにある運動うんどう場所ばしょってみない?
Thế thì đi thử ra chỗ tập thể dục ở trước biển đằng kia không?
Hiển thị bản dịch
Aさん: えー、こんなにあついのに運動うんどうするの?無理無理むりむり
Hảaa, nóng thế này mà vận động á? Thôi thôi chịu chịu!
Hiển thị bản dịch
Bさん: 大丈夫だいじょうぶだよ。あそこはつめたいかぜるからすずしいんだ。
Không sao đâu. Chỗ đó có gió mát phun ra nên dễ chịu lắm.
Hiển thị bản dịch
Aさん: へえ!かぜるなら、からだ気持きもちいいかもね。
Chà! Nếu có gió thổi ra thì chắc cơ thể cũng dễ chịu nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Bさん: でしょう?はしっている子供こどもたちもみんなたのしそうだよ。
Thấy chưa? Mấy đứa trẻ con đang chạy quanh trông cũng vui vẻ lắm kìa.
Hiển thị bản dịch
Aさん: いいね!じゃあ、つめたいジュースをんでからこう!
Được đấy! Thế tụi mình đi uống ly nước trái cây mát lạnh cái rồi mới sang nhé!

📝 5 Từ vựng

運動うんどう: Vận động, tập thể dục
うみ: Biển
かぜ: Gió
無理むり: Khó khăn, không thể, quá sức
からだ: Cơ thể

📚 5 Ngữ pháp

V-たくない: Phủ định mong muốn
V-て みない?: Rủ rê làm thử việc gì đó dạng thân mật.
〜なら: Nếu là... / Nếu như...
〜かも / 〜かもしれません: Có lẽ là... / Có thể là...
V-て から: Sau khi làm xong việc này thì mới làm việc tiếp theo.

 

Tham quan học tập

Hiển thị bản dịch
Aさん: すみません、ここでロボットの工場見学こうじょうけんがくができるといたのですが...
 
Xin lỗi, tôi nghe nói ở đây có thể tham quan nhà máy robot đúng không ạ...
Hiển thị bản dịch
Bさん: あ、はい!そうですよ。おく部屋へや見学けんがくできます。
À vâng! Đúng rồi ạ. Bạn có thể tham quan ở căn phòng phía trong kia.
Hiển thị bản dịch
Aさん: わあ、よかった!子供こども一緒いっしょても大丈夫だいじょうぶですか?
Oa, may quá! Tôi đi xem cùng với trẻ con cũng không sao chứ ạ?
Hiển thị bản dịch
Bさん: もちろんです。ロボットがまえでお菓子かしつくってくれますよ。
Tất nhiên rồi ạ. Robot sẽ làm bánh kẹo ngay trước mắt bạn luôn đó.
Hiển thị bản dịch
Aさん: それは素晴すばらしいですね!宿題しゅくだい写真しゃしんりたいです。
Thế thì tuyệt vời quá nhỉ! Tôi cũng muốn chụp vài tấm ảnh làm bài tập về nhà nữa.
Hiển thị bản dịch
Bさん: あ、でもをつけてください。見学けんがく午後四時ごごよじまでです。
À, nhưng mà bạn lưu ý nhé. Giờ tham quan chỉ đến 4 giờ chiều thôi đó.
Hiển thị bản dịch
Aさん: ええっ!もう三時半さんじはんじゃないですか!大変たいへんだ!
Hảaaa! Chẳng phải bây giờ đã 3 giờ rưỡi rồi sao! Gay rồi!
Hiển thị bản dịch
Bさん: いそいで!受付うけつけいそぎましょう!
Mau lên nào! Tụi mình mau mau ra quầy tiếp tân thôi kẻo trễ!

📝 5 Từ vựng

見学けんがく: Tham quan học tập
工場こうじょう: Nhà máy
おく: Phía bên trong
写真しゃしん: Bức ảnh
受付うけつけ: Quầy tiếp tân

📚 5 Ngữ pháp

〜と いたのですが: Nghe nói là...
V-て くれます: Ai đó làm cái gì cho mình.
〜じゃないですか: Chẳng phải là... hay sao?!
大変たいへんだ: Vất vả rồi, gay rồi, tiêu rồi!
V-ましょう: Rủ rê, đề xuất thực hiện hành động khẩn trương.

 

Tham quan ngắm cảnh

Hiển thị bản dịch
Aさん: 今夜こんやのおまつり、どこから見物けんぶつするのが一番いちばんいいとおもう?
Tối nay ngắm cảnh lễ hội từ chỗ nào là tuyệt nhất theo cậu nghĩ?
Hiển thị bản dịch
Bさん: 絶対にかわうえふねからがいいよ!すごく綺麗きれいだから。
Chắc chắn là ngồi trên thuyền trên sông nhìn vào là nhất rồi! Vì đẹp lắm luôn á.
Hiển thị bản dịch
Aさん: へえ、ふねりながらおまつりの見物けんぶつができるんだ!
Chà, vừa ngồi trên thuyền vừa ngắm cảnh lễ hội được cơ à!
Hiển thị bản dịch
Bさん: そうそう。すずしいかぜいて、本当ほんとう気持きもちがいいよ。
Đúng rồi đúng rồi. Lại có gió mát thổi qua nữa, cực kỳ dễ chịu luôn.
Hiển thị bản dịch
Aさん: いいなあ。浴衣ゆかたったら最高さいこうだね。
Thích thế nhờ. Mặc kimono mùa hè đi thì còn gì bằng nhỉ.
Hiển thị bản dịch
Bさん: でしょ?写真しゃしんもたくさんれるよ。
Chứ còn gì nữa? Lại chụp được nhiều ảnh đẹp nữa cơ.
Hiển thị bản dịch
Aさん: よーし決定けってい!じゃあ、ふねまえ美味おいしいお団子食だんごたべよう!
Được rồiiiii chốt đơn! Thế trước khi lên thuyền tụi mình đi ăn mấy viên bánh dango ngon lành cái đã nha!

📝 5 Từ vựng

見物けんぶつ: Tham quan ngắm cảnh
まつり: Lễ hội
かわ: Con sông
最高さいこう: Tuyệt vời nhất, đỉnh nhất
団子だんご: Bánh dango

📚 5 Ngữ pháp

〜と おもう?: Cậu có nghĩ là... không?
絶対に: Chắc chắn là, tuyệt đối là...
V-ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc khác.
よーし / よし: Từ cảm thán biểu thị sự quyết tâm hoặc chốt hạ
V-る まえに: Trước khi làm hành động gì đó.

Robot dẫn đường AI tại sân bay

Hiển thị bản dịch
Aさん: すみません、あのひかるロボットはなにですか?
Xin lỗi, chú robot phát sáng đằng kia là gì thế ạ?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ああ、あれは英語えいご中国語ちゅうごくごみち案内あんないするロボットですよ。
À, đó là con robot dẫn đường bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung đấy.
Hiển thị bản dịch
Aさん: へえ!空港くうこうなか自動じどう案内あんないしてくれますか?
Chà! Nó tự động hướng dẫn cho mình ở trong sân bay luôn hả anh?
Hiển thị bản dịch
Bさん: はい、チケットをせると案内あんないはじまりますからね。
Vâng, vì hễ cho nó xem vé là việc hướng dẫn sẽ bắt đầu mờ lị.
Hiển thị bản dịch
Aさん: それは便利べんりですね!ひろ空港くうこうでもまよいませんね。
Thế thì tiện lợi quá nhỉ! Ở sân bay rộng thế này cũng không lo bị lạc.
Hiển thị bản dịch
Bさん: そうですね。外国人がいこくじんにも本当ほんとうやさしい機械きかいです。
Đúng vậy đó. Một chiếc máy thật sự rất thân thiện với cả người nước ngoài.
Hiển thị bản dịch
Aさん: わたしみちがわからないから、ちょっと使つかってみます!
Tôi cũng không biết đường nên để tôi dùng thử một chút xem sao!
Hiển thị bản dịch
Bさん: いいですね、あっちへ一緒いっしょきましょう!
Được đấy, tụi mình cùng sang đằng kia thôi nào!

📝 5 Từ vựng

案内あんない: Việc hướng dẫn, dẫn đường
空港くうこう: Sân bay
みち: Con đường, lối đi
せる: Cho xem, trình ra
まよう: Lạc đường, phân vân

📚 5 Ngữ pháp

V-て くれます: Ai đó làm việc gì giúp cho mình.
V-ると: Hễ... là...
〜からね: Vì... đấy mà
V-て みます: Làm thử việc gì đó xem sao.
V-ましょう: Chúng ta cùng làm... thôi nào.

 

Vòng tay theo dõi sức khỏe người già

Aさん: ねえ、おばあちゃんのうでにあるみどり時計とけいなに
Nè, cái đồng hồ màu xanh trên tay bà là cái gì thế?
Bさん: これ?からだ元気げんき調しらべる機械きかいだよ。これがあるとすごく安心あんしんなんだ。
Cái này á? Là cái máy kiểm tra sức khỏe cơ thể đấy. Có cái này là cực kỳ an tâm luôn.
Aさん: へえ!具合ぐあいわるいときにすぐわかりますか?
Chà! Những lúc trong người không khỏe là biết ngay ạ?
Bさん: うん、自動じどう病院びょういん連絡れんらくがいくから安心あんしんなんだよ。
Ừm, vì nó tự động gửi liên lạc đến bệnh viện nên an tâm lắm.
Aさん: すごい技術ぎじゅつですね!一人ひとりむお年寄としよりにぴったりだ。
Công nghệ đỉnh thật đấy nhỉ! Rất hợp với người già sống một mình.
Bさん: 本当ほんとうにそうだね。心配しんぱいってうれしいよ。
Thật sự là vậy đấy. Lo lắng giảm đi nên mừng lắm.
Aさん: わたしのおじいちゃんにもおしえてあげたいな。
Tớ cũng muốn chỉ cho ông của tớ biết quá.
Bさん: じゃあ、いまから市役所しやくしょ資料しりょうせようか?
Thế để tớ cho cậu xem tài liệu của ủy ban thành phố ngay bây giờ nhé?

📝 5 Từ vựng

安心あんしん: An tâm, yên tâm
うで: Cánh tay, cổ tay
調しらべる: Kiểm tra, tìm hiểu
連絡れんらく: Liên lạc, thông báo
る: Giảm đi, ít đi

📚 5 Ngữ pháp

V-ると: Hễ... là... / Khi...
〜のとき: Khi, lúc...
Danh từ + に ぴったり: Rất phù hợp / Cực kỳ vừa vặn với cái gì.
V-て あげたい: Muốn làm điều gì đó cho người khác.
V-ようか: Tớ làm... cho cậu nhé?

 

Cảm biến phát hiện hỏa hoạn nhà gỗ

Hiển thị bản dịch
Aさん: うわあ、なつ火事かじおおくて心配しんぱいだなあ...
 
U oa, mùa hè nhiều hỏa hoạn nên lo lắng quá đi...
Hiển thị bản dịch
Bさん: 大丈夫だいじょうぶだよ!このふるいえにはあたらしいセンサーがあるから。
Không sao đâu! Vì trong căn nhà cổ này có cái cảm biến mới rồi.
Hiển thị bản dịch
Aさん: え?その小箱こばこがあれば火事かじ心配しんぱいはないの?
Ủa? Có cái hộp nhỏ đó là không còn lo lắng hỏa hoạn nữa sao?
Hiển thị bản dịch
Bさん: うん、あつくなると自動じどうすから心配しんぱいいらないよ。
Ừm, vì hễ bị nóng lên là nó tự động dập lửa nên không cần lo đâu.
Hiển thị bản dịch
Aさん: へえー!3びょうえるなんてすごいね!
Chà! Dập tắt lửa trong 3 giây cơ á, đỉnh thật đấy!
Hiển thị bản dịch
Bさん: でしょう?だから木造もくぞういえでも安心あんしんしてめるんだ。
Thấy chưa? Cho nên nhà gỗ đi chăng nữa cũng có thể an tâm sống được.
Hiển thị bản dịch
Aさん: いい技術ぎじゅつですね。わたし自分じぶん部屋へやにつけたいです。
Công nghệ hay quá nhỉ. Tôi cũng muốn lắp vào phòng của mình quá.
Hiển thị bản dịch
Bさん: じゃあ、あっちのみせ値段ねだんいてみよう!
Thế tụi mình sang cửa hàng đằng kia hỏi giá thử xem đi!

📝 5 Từ vựng

心配しんぱい: Việc lo lắng, sự lo ngại
火事かじ: Hỏa hoạn, cháy nhà
す: Dập (lửa), tắt (đèn)
値段ねだん: Giá cả, giá tiền
部屋へや: Căn phòng

📚 5 Ngữ pháp

〜だなあ: Cảm thán tự nói với bản thân
V-ると: Hễ... là...
Danh từ + でも: Cho dù là... / Ngay cả...
V-れる / Thể khả năng: Có thể làm gì...
V-て みよう: Tụi mình cùng làm thử... xem sao nhé!

 

Lễ hội ẩm thực AI miễn phí

Hiển thị bản dịch
Aさん: て!スマホにパーティーの招待しょうたいとどいたよ!
Nhìn nè nhìn nè! Mảnh thư mời dự tiệc vừa gửi đến điện thoại tớ này!
Hiển thị bản dịch
Bさん: ええっ!無料むりょうでおいしい料理りょうりべられる無料招待むりょうしょうたい?!
Hảaaa! Thư mời miễn phí được ăn các món ăn ngon không mất tiền á?!
Hiển thị bản dịch
Aさん: そうそう!ロボットがつく特別とくべつ料理りょうり招待しょうたいなんだ。
Đúng rồi đúng rồi! Là lời mời thưởng thức các món ăn đặc biệt do robot làm đấy.
Hiển thị bản dịch
Bさん: すごいね!一人ひとりでいくの?だれかを招待しょうたいできる?
Đỉnh ghê! Cậu đi một mình á? Có thể mời thêm ai đi cùng không?
Hiển thị bản dịch
Aさん: うん、友達ともだち一人招待ひとりしょうたいできるよ!一緒いっしょかない?
Ừ, có thể mời thêm một người bạn đấy! Cùng đi với tớ không?
Hiển thị bản dịch
Bさん: 本当ほんとうに?!うれしい!絶対にくよ!
Thật luôn?! Vui quá! Chắc chắn tớ sẽ đi chứ!
Hiển thị bản dịch
Aさん: じゃあ、さっそくもうみのボタンをそう!
Thế thì bấm nút đăng ký ngay và luôn thôi nào!
Hiển thị bản dịch
Bさん: うん、はやして!たのしみだなあ!
Ừa, bấm mau lên! Háo hức quá đi mất!

📝 5 Từ vựng

招待しょうたい: Lời mời, việc chiêu đãi
とどく: Đến, gửi tới nơi
無料むりょう: Miễn phí
す: Bấm, ấn (nút)
もうみ: Việc đăng ký

📚 5 Ngữ pháp

V-て みて: Nhìn thử xem / Làm thử xem đi
V-られる / Thể khả năng: Có thể làm gì...
V-かない?: Rủ rê thân mật
さっそく: Ngay lập tức, liền ngay sau đó.
V-よう: Cùng làm... thôi nào

 

Ứng dụng kết nối bạn tập thể thao

Hiển thị bản dịch
Aさん: 最近運動さいきんうんどうしたいんだけど、いいアプリをってる?
Dạo này tớ muốn tập thể dục quá mà cậu có biết ứng dụng nào hay không?
Hiển thị bản dịch
Bさん: ああ、スポーツの友達ともだち紹介しょうかいするあたらしいアプリがあるよ。
À, có cái ứng dụng mới chuyên giới thiệu bạn tập thể thao đấy.
Hiển thị bản dịch
Aさん: へえ!自分じぶん友達ともだち自動じどう紹介しょうかいしてくれるの?
Chà! It tự động giới thiệu người bạn hợp với mình luôn á?
Hiển thị bản dịch
Bさん: そうだよ。趣味しゅみれれば、すぐちかくのひと紹介しょうかいされるんだ。
Đúng thế đấy. Hễ nhập sở thích vào là được giới thiệu người ở ngay gần luôn.
Hiển thị bản dịch
Aさん: 一人ひとりはしるよりたのしくなりそうですね!
Có vẻ sẽ trở nên vui hơn là chạy một mình nhỉ!
Hiển thị bản dịch
Bさん: うん、みんなで運動うんどうしたほうが絶対につづけられるよ。
Ừm, cùng mọi người vận động thì chắc chắn sẽ tiếp tục lâu dài được hơn đó.
Hiển thị bản dịch
Aさん: よーし、いまからそのアプリをダウンロードしてみる!
Được rồiiii, bây giờ tớ sẽ tải thử ứng dụng đó về xem sao!
Hiển thị bản dịch
Bさん: いいね!ぼくのコードをれればポイントももらえるよ。
Được đấy! Nhập mã của tớ vào là còn nhận được cả điểm thưởng nữa đấy.

📝 5 Từ vựng

紹介しょうかい: Việc giới thiệu
最近さいきん: Dạo gần đây
趣味しゅみ: Sở thích
つづける: Tiếp tục, duy trì
はしる: Chạy bộ

📚 5 Ngữ pháp

V-たいんだけど: Thể hiện mong muốn làm gì đó và ngỏ ý xin tư vấn/giúp đỡ.
V-て くれる: Ai đó làm việc gì giúp cho mình.
V-ば: Hễ... / Nếu...
Tính từ (bỏ い) + そうです: Có vẻ...
V-方 が いい / 方 が 〜: Nên làm cái này hơn / Làm cái này thì hơn...