Dạo bước trên con đường ven núi

Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: 高橋たかはしさん、このやまみちかぜすずしくて気持きもちがいですね。
Anh Takahashi, con đường núi này gió mát mẻ và cảm giác dễ chịu ghê nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし: ええ。今週末こんしゅうまつはお天気てんきいから、あるくのにぴったりだよ。
Ừa. Cuối tuần này thời tiết cũng đẹp nên vừa vặn hợp để đi bộ đấy mà.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: 先週せんしゅうまではあつすぎて、こんなみちあるけませんでしたよ。
Cho đến tuần trước vì quá nóng nên không thể đi bộ trên con đường như thế này đâu.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし: そうだね。あきかぜたから、あるきやすくなったんだ。
Đúng vậy nhỉ. Vì làn gió mùa thu đã đến nên đã trở nên dễ đi bộ hơn rồi.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: まっすぐなみちだから、まよわないですすめますね。
Vì là con đường thẳng tắp nên có thể tiến về phía trước mà không bị lạc nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし: うん。このみちさき美味おいしいお茶屋ちゃやがあるよ。
Ừm. Ở phía cuối con đường này có một quán trà rất ngon đấy.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: たのしみですね!すこいそいできましょうか。
Mong chờ quá đi chứ! Chúng mình cùng đi nhanh lên một chút nhé.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし: いいね。美味おいしいお菓子かしべよう!
Được đấy. Cùng ăn cả bánh kẹo ngon nữa nào!

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

みち: Con đường/Đường đi
今週末こんしゅうまつ: Cuối tuần này
さき: Phía trước/Đầu (đường)
茶屋ちゃや: Quán trà/Tiệm trà
すすむ: Tiến lên/Đi tiếp

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~のに: Để làm việc gì đó
~すぎる: Quá mức/Quá đà
Thể khả năng: Có thể làm gì đó
~やすくなります: Trở nên dễ làm một việc gì đó
~ないで: Mà không làm một việc gì đó...

Đại lộ sầm uất ngày cuối tuần

Xem Tiếng Nhật
はやし: 小川おがわさん、この大通おおどおりのとおりはひとがたくさんいますね。
Chị Ogawa, con phố lớn này có đông người ghê nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小川おがわ: ええ。夏休なつやす最後さいご週末しゅうまつだから、ものするひとにぎやかだね。
Vâng. Vì là cuối tuần cuối cùng của kỳ nghỉ hè nên nhộn nhịp người đi mua sắm đấy.
Xem Tiếng Nhật
はやし: こうのとおりにあたらしいカフェが来たたそうですよ。
Ở con phố đằng kia nghe nói vừa mới mở một quán cà phê mới đấy.
Xem Tiếng Nhật
小川おがわ: へえ!このとおりを直進ちょくしんすればけるのかな。
Chà! Nếu đi thẳng theo con phố này thì có thể đến được không nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はやし: ええ。ひろとおりだから、すぐつかるのがしますよ。
Vâng. Vì là con phố rộng lớn nên tôi nghĩ sẽ tìm thấy ngay thôi.
Xem Tiếng Nhật
小川おがわ: すずしいかぜいているから、あるくののたのしいね。
Vì làn gió mát mẻ cũng đang thổi nên việc đi bộ cũng vui nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はやし: じゃあ、そのとおりのカフェでつめたいジュースをみませんか。
Vậy thì chúng mình cùng uống nước trái cây mát lạnh ở quán cà phê trên con phố đó nhé?
Xem Tiếng Nhật
小川おがわ: いいね。早速行さっそくいってみよう!
Được đấy. Cùng thử đi ngay thôi nào!

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

とおり: Con phố/Đại lộ
夏休なつやすみ: Kỳ nghỉ hè
週末しゅうまつ: Cuối tuần
く: Thổi (Gió thổi)
直進ちょくしんする: Đi thẳng

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

修飾: Định ngữ bổ nghĩa cho danh từ
~そうです: Nghe nói là...
~ば: Thể điều kiện
~と思う: Biểu thị suy nghĩ, phán đoán
~てみる: Thử làm việc gì đó

 

Biển xanh lộng gió ngày hè muộn

Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: 木村きむらさん、あそこのうみそらあおくて綺麗きれいですね!
Chị Kimura, biển đằng kia bầu trời xanh ngắt và đẹp đẽ ghê kìa!
Xem Tiếng Nhật
木村きむら: 本当ほんとうだね。今日きょううみなみしずかで気持きもちがいよ。
Đúng thế nhỉ. Biển ngày hôm nay sóng cũng êm đềm và cảm giác dễ chịu lắm.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: 八月はちがつわりのうみすこすずしくなりましたね。
Biển cuối tháng tám đã trở nên hơi mát mẻ rồi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
木村きむら: うん。およぐより、うみちかくを散歩さんぽするほうがきだな。
Ừm. So với bơi lội thì tôi thích đi dạo gần biển hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: 散歩さんぽすれば、綺麗きれい貝殻かいがらつかりそうですね。
Hễ đi dạo thì nhìn có vẻ cũng sẽ tìm thấy những vỏ ốc đẹp đấy nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
木村きむら: そうだね。このうみかぜかんじながら写真しゃしんろうか。
Đúng vậy nhỉ. Vừa cảm nhận làn gió biển này, chúng mình cùng chụp ảnh nhé?
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: いいですね!あっちのうみえる場所ばしょきましょう。
Hay quá ta! Chúng mình cùng đi đến chỗ có thể nhìn thấy biển ở đằng kia nhé.
Xem Tiếng Nhật
木村きむら: うん。ゆっくりあるいてこうね。
Ừm. Cùng thong thả đi bộ đến đó nào.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

うみ: Biển/Bờ biển
なみ: Làn sóng
貝殻かいがら: Vỏ ốc/Vỏ sò
およぐ: Bơi lội
る: Chụp (ảnh)

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~になります: Trở nên như thế nào
~より~の 方が: So sánh hơn (Thích A hơn B)
~ば: Thể điều kiện
~そう: Có vẻ như/Hình như...
~ながら: Vừa... vừa...

 

Dòng sông trong lành chảy qua thung lũng

Xem Tiếng Nhật
田中たなか: 渡辺わたなべさん、あのかわみずはとても透明とうめい綺麗きれいですね。
Anh Watanabe, nước của dòng sông đằng kia trong suốt và đẹp đẽ ghê nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ: ええ。やまつめたいみずがこのかわながれているんだよ。
Ừa. Nước lạnh trên núi đang chảy vào dòng sông này đấy mà.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: 今日きょうあつさなら、かわあしれると気持きもちがいでしょうね。
Với cái nóng hôm nay, hễ ngâm chân vào sông chắc là cảm giác dễ chịu lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ: そうだね。かわちかくはかぜすずしいからたすかるよ。
Đúng vậy nhỉ. Gần sông gió cũng mát mẻ nên khỏe người hẳn.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: ちいさいさかなかわなかおよいでいるのがえますよ。
Cũng có thể nhìn thấy những con cá nhỏ đang bơi lội bên trong dòng sông kìa.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ: 本当ほんとうだ。このかわまわりですこやすんでいこうか。
Đúng thật kìa. Chúng mình cùng nghỉ ngơi một chút xung quanh dòng sông này nhé?
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: いいですね。お弁当べんとうもこのかわちかくでべましょう。
Hay quá ta. Cơm hộp chúng mình cũng cùng ăn ở gần dòng sông này nhé.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ: うん。きっと美味おいしくかんじるよ!
Ừm. Chắc chắn sẽ cảm thấy ngon miệng lắm đấy!

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

かわ: Dòng sông/Con sông
透明とうめい: Trong suốt
ながれる: Chảy (Nước chảy)
さかな: Con cá
まわり: Xung quanh

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~ています: Diễn tả trạng thái hoặc hành động đang tiếp diễn
~と: Hễ/Nếu... thì...
~でしょう: Dự đoán (Chắc là...)
~のが 見えます: Thấy việc gì đó
~ていく: Làm việc gì đó rồi tiếp tục hướng về tương lai

 

Khám phá dòng suối mát lành trong rừng

Xem Tiếng Nhật
中村なかむら: 小林こばやしさん、もりなかちいさないずみつけましたよ!
Anh Kobayashi, tôi đã tìm thấy một dòng suối nhỏ ở trong rừng này!
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: わあ、すごい!綺麗きれいみずいずみからいていますね。
Oài, đỉnh quá! Nước sạch trong đang phun trào ra từ dòng suối kìa.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむら: このいずみみずはとてもつめたくて気持きもちがいです。
Nước của dòng suối này cực kỳ lạnh và cảm giác dễ chịu lắm.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: むかしからこのいずみのどうるおすのに有名ゆうめいだったんだよ。
Từ ngày xưa dòng suối này đã nổi tiếng cho việc giải khát rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむら: そうなんですか。いずみまわりは木陰こかげおおくてすずしいですね。
Ra là vậy ạ. Xung quanh dòng suối có nhiều bóng râm nên mát mẻ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: うん。しずかないずみおとくだけでいやされるよ。
Ừm. Chỉ cần nghe âm thanh của dòng suối yên bình thôi là được chữa lành rồi.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむら: 場所ばしょですね。このいずみちかくで写真しゃしんりたくなりました。
Một địa điểm tuyệt vời nhỉ. Tôi trở nên muốn chụp ảnh ở gần dòng suối này rồi.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: いいね。二人ふたりいずみ背景はいけいろう!
Được đấy chứ. Hai chúng mình cùng chụp lấy dòng suối làm phông nền nhé!

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

いずみ: Dòng suối/Nguồn nước ngầm
もり: Khu rừng
く: Phun ra/Trào ra (Nước)
木陰こかげ: Bóng râm/Bóng cây
背景はいけい: Phông nền/Bối cảnh

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~ました: Hoàn thành một hành động trong quá khứ
~のに: Để làm việc gì đó
~だけで: Chỉ cần làm việc gì đó thôi...
Thể bị động: Được chữa lành/Được thư thái
~たくなりました: Trở nên muốn làm một việc gì đó

 

Thư giãn tại khu suối nước nóng cuối tuần

Xem Tiếng Nhật
前田まえだ: はやしさん、今週末こんしゅうまつ有名ゆうめい温泉おんせんまちきませんか。
Anh Hayashi, cuối tuần này chúng mình cùng đi đến thành phố suối nước nóng nổi tiếng không?
Xem Tiếng Nhật
はやし: いいね。あたたかい温泉おんせん泉質せんしつからだつかれをってくれるよ。
Được đấy chứ. Chất nước suối của nguồn suối nước nóng ấm áp sẽ giải tỏa mệt mỏi cho cơ thể đấy.
Xem Tiếng Nhật
前田まえだ: 八月はちがつわりにちかづいて、温泉おんせんこいしい季節きせつになりました。
Tháng tám cũng tiến gần đến hồi kết thúc, đã trở thành mùa thèm đi suối nước nóng rồi.
Xem Tiếng Nhật
はやし: そうだね。自然しぜんいずみからはだにもやさしいからね。
Đúng vậy nhỉ. Vì nước nóng chảy ra từ nguồn suối tự nhiên cũng rất nhẹ dịu với làn da mà lị.
Xem Tiếng Nhật
前田まえだ: 美味おいしい料理りょうりべて、ゆっくり温泉おんせんつかりたいです。
Tôi muốn ăn món ăn ngon rồi thong thả ngâm mình trong suối nước nóng quá.
Xem Tiếng Nhật
はやし: じゃあ、露天風呂ろてんぶろのある温泉旅館おんせんりょかん予約よやくしようか。
Vậy thì chúng mình cùng đặt trước khách sạn kiểu Nhật có suối nước nóng ngoài trời nhé?
Xem Tiếng Nhật
前田まえだ: 素晴すばらしい!予約よやくするのを手伝てつだいますよ。
Tuyệt vời! Tôi sẽ phụ giúp anh việc đặt phòng nhé.
Xem Tiếng Nhật
はやし: ありがとう!今週末こんしゅうまつたのしみにきたね。
Cảm ơn cậu! Cuối tuần này đã trở nên đáng mong chờ rồi đấy nhỉ.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

温泉おんせん: Suối nước nóng
つかれ: Sự mệt mỏi/Căng thẳng
季節きせつ: Mùa/Mùa màng
はだ: Làn da
旅館りょかん: Khách sạn kiểu truyền thống Nhật

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~てくれる: Ai đó làm điều tốt cho mình
~になりました: Trở nên/Trở thành cái gì
~たい: Muốn làm việc gì
~のを: Danh từ hóa cụm động từ làm tân ngữ
~てくる: Sự thay đổi trạng thái dần tiến đến hiện tại

 

Thư giãn tại khu suối nước nóng núi cao

Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: 高橋たかはしさん、今週末こんしゅうまつ家族かぞく温泉おんせんくつもりですよ。
Anh Takahashi, cuối tuần này tôi định cùng gia đình đi suối nước nóng đấy.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし: いいですね。八月はちがつわりに温泉おんせんでゆっくりするのは最高さいこうだね。
Thích thật đấy. Cuối tháng tám mà được thong thả ở suối nước nóng thì tuyệt nhất rồi.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: ええ。すずしいかぜかんじながら露天風呂ろてんぶろはいりたいです。
Vâng. Tôi muốn vừa cảm nhận làn gió mát mẻ vừa ngâm mình trong bể tắm ngoài trời.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし: やま温泉おんせんなら、よるほし綺麗きれいえるでしょうね。
Nếu là suối nước nóng trên núi thì ban đêm chắc hẳn ngắm sao cũng rất đẹp nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: そうですね。子供こどもたちも美味おいしい料理りょうりたのしみにしています。
Đúng vậy nhỉ. Các con tôi cũng đang rất mong chờ những món ăn ngon.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし: やすみになりそうですね。しっかりつかれをってきてください。
Có vẻ sẽ là một kỳ nghỉ tuyệt vời đấy. Anh hãy đi xả sạch mệt mỏi nhé.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう: はい!お土産みやげってきますね。
Vâng! Tôi sẽ mua quà về cho anh nhé.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし: ありがとう!けてってきてね。
Cảm ơn anh! Đi cẩn thận rồi về nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

温泉おんせん: Suối nước nóng
最高さいこう: Tuyệt nhất/Tốt nhất
露天風呂ろてんぶろ: Bể tắm ngoài trời
つかれ: Sự mệt mỏi
土産みやげ: Quà lưu niệm/Quà mua về

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~つもり: Biểu thị dự định của bản thân
~の: Danh từ hóa cụm động từ
~ながら: Vừa... vừa...
~でしょう: Dự đoán
~てくる: Làm việc gì đó rồi quay về

 

Leo núi ngắm cảnh ngày nắng dịu

Xem Tiếng Nhật
はやし: 小川おがわさん、今朝けさやま空気くうきがとても清々すがすがしいですね。
Chị Ogawa, ngọn núi sáng nay không khí trong lành, sảng khoái ghê nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小川おがわ: ええ。あきかぜて、やまのぼりもらくになりました。
Vâng. Làn gió mùa thu đã đến nên việc leo núi cũng trở nên nhẹ nhàng hơn rồi.
Xem Tiếng Nhật
はやし: 先週せんしゅうまではあつくてやまられませんでしたよ。
Cho đến tuần trước vì nóng quá nên tôi không thể đến núi được đâu.
Xem Tiếng Nhật
小川おがわ: そうだね。途中とちゅう景色けしきうつくしくて気持きもちがいね。
Đúng vậy nhỉ. Phong cảnh dọc đường cũng đẹp và cảm giác dễ chịu ghê.
Xem Tiếng Nhật
はやし: やま頂上ちょうじょうつめたいおちゃみませんか。
Chúng mình cùng uống trà lạnh trên đỉnh núi nhé?
Xem Tiếng Nhật
小川おがわ: いいね。頂上ちょうじょうまであとすこしだから、頑張がんばってあるこう!
Được đấy. Đến đỉnh núi chỉ còn một chút nữa thôi, chúng mình cùng cố gắng đi bộ nào!
Xem Tiếng Nhật
はやし: はい。あそこからのながめがたのしみです。
Vâng. Tôi rất mong chờ tầm nhìn từ đằng đó.
Xem Tiếng Nhật
小川おがわ: うん、いそがないでゆっくりこうね。
Ừm, không cần gấp đâu, cứ thong thả đi nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

やま: Ngọn núi
途中とちゅう: Dọc đường/Giữa chừng
景色けしき: Phong cảnh/Cảnh sắc
頂上ちょうじょう: Đỉnh núi
ながめ: Tầm nhìn/Tầm mắt

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~になりました: Trở nên như thế nào
Thể khả năng: Có thể làm gì
~ましょう/~おう: Thể ý chí rủ rê
~ないで: Mà không làm gì...
~楽しみ: Mong chờ/Kỳ vọng điều gì

 

Ngọn đồi xanh lộng gió đầu mùa thu

Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: 木村きむらさん、あのおかうえまで散歩さんぽしにきませんか。
Chị Kimura, chúng mình cùng đi dạo lên trên ngọn đồi đằng kia không?
Xem Tiếng Nhật
木村きむら: いいですね。みどりおかからまちはとても綺麗きれいなでしょうね。
Hay đấy nhỉ. Thành phố nhìn từ ngọn đồi xanh mát chắc hẳn sẽ rất đẹp.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: はい。今日きょうおかうえかぜすずしいそうですよ。
Vâng. Hôm nay nghe nói gió trên đỉnh đồi cũng mát mẻ lắm đấy.
Xem Tiếng Nhật
木村きむら: あるいてけば、からだにも運動うんどうになりますね。
Nếu đi bộ đến đó thì cũng trở thành bài thể dục tốt cho cơ thể nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: あのおかにはかわいはなもたくさんいていますよ。
Ở ngọn đồi đó cũng đang nở rất nhiều hoa đáng yêu đấy.
Xem Tiếng Nhật
木村きむら: 写真しゃしんるのにぴったりの場所ばしょですね。
Đúng là một địa điểm vừa vặn thích hợp để chụp ảnh nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき: ええ。カメラをってきたから、たくさんりましょう!
Vâng. Vì tôi có mang theo máy ảnh nên chúng mình cùng chụp thật nhiều nhé!
Xem Tiếng Nhật
木村きむら: たのしみにしています。さあ、きましょう。
Tôi rất mong chờ đấy. Nào, chúng mình đi thôi.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

おか: Ngọn đồi
みどり: Màu xanh lá/Cây xanh
く: Nở (Hoa)
運動うんどう: Vận động/Thể dục
カメラ: Máy ảnh

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~に行きませんか: Rủ rê đi để làm mục đích gì
修飾: Định ngữ bổ nghĩa cho danh từ
~そうです: Truyền đạt thông tin
~ば: Thể điều kiện
~のに: Chỉ mục đích

 

Bờ hồ yên bình ngày cuối tuần

Xem Tiếng Nhật
田中たなか: 渡辺わたなべさん、このみずうみまわりはしずかできますね。
Anh Watanabe, xung quanh cái hồ này yên tĩnh và thư thái ghê nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ: ええ。今日きょうみずうみみず透明とうめいでとても綺麗きれいだよ。
Ừa. Cái hồ ngày hôm nay nước cũng trong suốt và rất đẹp đấy.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: みずうみでボートにっているひとたちがえますよ。
Có thể nhìn thấy những người đang đi thuyền ở trên hồ kìa.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ: 天気てんきいから、ぼくたちもみずうみ一周いっしゅうしてみようか。
Vì thời tiết đẹp nên hai chúng mình cũng thử đi dạo một vòng quanh hồ nhé?
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: いいですね。あるきながらむかしはなしもできますね。
Thích thật đấy. Vừa đi bộ vừa có thể trò chuyện về ngày xưa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ: うん。すずしいかぜいているから、全然疲ぜんぜんつかれないよ。
Ừm. Vì làn gió mát mẻ đang thổi nên hoàn toàn không bị mệt đâu.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか: あっちのみずうみちかくのベンチですこやすみたいです。
Tôi muốn nghỉ ngơi một chút ở chiếc ghế dài gần hồ đằng kia.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ: じゃあ、おちゃみながらゆっくりやすもうね。
Vậy thì vừa uống trà chúng mình vừa thong thả nghỉ ngơi nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

みずうみ: Cái hồ
まわり: Xung quanh
ボート: Con thuyền nhỏ
一周いっしゅう: Một vòng
ベンチ: Ghế dài

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~のが 見えます: Thấy trực tiếp hành động
~てみる: Thử làm việc gì đó
~ながら: Vừa... vừa...
全然~ない: Hoàn toàn không...
~たい: Muốn làm việc gì

 

Đàn cá nhỏ bơi trong ao công viên

Xem Tiếng Nhật
中村なかむら: 小林こばやしさん、公園こうえんいけさかながたくさんおよいでいますよ。
Anh Kobayashi, ở cái ao trong công viên có rất nhiều cá đang bơi kìa.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: ああ、本当ほんとうだ。きれいなみずいけだから、よくえるね。
À, đúng thật kìa. Vì là cái ao nước sạch nên có thể nhìn thấy rõ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむら: いけまえ子供こどもたちがたのしそうにえさをやっています。
Phía trước cái ao, các em nhỏ đang vui vẻ cho cá ăn.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: 夏休なつやすみのわりにいけちかくであそぶのは思い出おもいでになるね。
Cuối kỳ nghỉ hè mà được chơi đùa gần cái ao thì thành kỷ niệm đẹp nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむら: はい。わたし子供こどもとき、よくこういういけあそびましたよ。
Vâng. Tôi hồi còn nhỏ cũng thường chơi ở những cái ao như thế này đấy.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: なつかしいですね。すこいけまわりをあるきませんか。
Hoài niệm thật đấy. Chúng mình cùng đi bộ một chút xung quanh cái ao nhé?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむら: ええ、きましょう。かぜ気持きもくていやされます。
Vâng, chúng mình đi nào. Làn gió dễ chịu làm tâm hồn được thư thái.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし: うん、のんびり散歩さんぽしよう!
Ừm, thảnh thơi đi dạo nào!

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

いけ: Cái ao
さかな: Con cá
えさ: Thức ăn cho động vật
思い出おもいで: Kỷ niệm
なつかしい: Hoài niệm/Nhớ nhung

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~ています: Diễn tả hành động đang diễn ra
~そう: Có vẻ như...
~の: Danh từ hóa cụm động từ
~の 時: Khi/Vào lúc...
Thể bị động: Được thư thái/Được chữa lành