Trải nghiệm hải sản và con người trên đảo

Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 山田やまださん、先週行せんしゅういったしまはどうでしたか。
Anh Yamada ơi, hòn đảo anh đi tuần trước thế nào rồi?
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: とてもかったですよ。しまひとたちがすごく親切しんせつでした。
Cực kỳ tuyệt vời luôn. Con người trên đảo siêu tốt bụng và chu đáo.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: そうですか!なに美味おいしいものべましたか。
Thế ạ! Anh có ăn món gì ngon không?
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: ええ。みなとちかくでべた魚料理さかなりょうりやすくて最高さいこうでしたよ。
Có chứ. Món cá ăn ở gần cảng vừa rẻ mà lại ngon tuyệt đỉnh luôn.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: いですね。わたしもそのしまきたくなりました。
Thích thật đấy. Tôi cũng trở nên muốn đi đến hòn đảo đó rồi.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: ふね切符きっぷ簡単かんたんえますから、ぜひってください。
Vé tàu cũng mua dễ dàng lắm nên anh nhất định hãy đi thử nhé.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: はい。来月らいげつやすみに家族かぞく一緒いっしょきます!
Vâng. Kỳ nghỉ tháng sau tôi sẽ đi cùng với gia đình!
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: いいですね。おすすめのみせをあとでおしえますね。
Được đấy ạ. Tôi sẽ chỉ cho anh cửa hàng gợi ý sau nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

しま: Hòn đảo
みなと: Bến cảng
魚料理さかなりょうり: Món ăn chế biến từ cá
切符きっぷ: Vé
おしえる: Chỉ/Dạy/Mách cho

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

修飾: Định ngữ bổ nghĩa danh từ
~たくなりました: Trở nên muốn làm một việc gì đó
Thể khả năng: Có thể mua
~てください: Lời khuyên lịch sự
~て あげる/教えます: Trao nhận hành động

Tắm biển và tiệc nướng BBQ ngày hè muộn

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 高木たかぎさん、昨日きのう海岸かいがんなにをしましたか。
Chị Takagi ơi, hôm qua chị đã làm gì ở bờ biển thế?
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: 友達ともだち一緒いっしょおよいだり、海岸かいがんでバーベキューをしたりしました。
Tôi đã cùng bạn bè bơi lội rồi lại làm tiệc nướng BBQ ở bờ biển nữa đấy.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: わあ、たのしそうですね!うみさむくなかったですか。
Oài, nhìn có vẻ vui ghê nhỉ! Nước biển không bị lạnh sao chị?
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: ええ。かぜすずしかったですが、みずあたたかくて気持きもちがかったですよ。
Vâng. Gió thì mát mẻ nhưng nước lại ấm và cảm giác dễ chịu lắm.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: いですね。海岸かいがんんでいましたか。
Thích thật đấy. Bờ biển có đông đúc người không chị?
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: いいえ、夕方ゆうがたひとすくなくて、しずかにたのしめました。
Không đâu, buổi chiều tà ít người nên chúng tôi đã tận hưởng rất yên bình.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: わたしつぎ週末しゅうまつにその海岸かいがんきたいです。
Tôi cũng muốn đi đến bờ biển đó vào cuối tuần tới quá.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: じゃあ、必要ひつようものをメモしてあげますね。
Vậy thì tôi sẽ ghi chú lại những đồ dùng cần thiết giúp chị nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

海岸かいがん: Bờ biển/Bãi biển
バーベキュー: Tiệc nướng ngoài trời (BBQ)
あたたかい: Ấm áp (nước, thời tiết)
夕方ゆうがた: Buổi chiều tà
必要ひつようもの: Đồ dùng cần thiết

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~たり~たり: Liệt kê hành động tiêu biểu
~そう: Trông có vẻ...
~けれど/ですが: Biểu thị sự đối lập
Thể khả năng: Có thể tận hưởng
~て あげる: Làm việc tốt cho ai đó

 

Tìm hiểu thực vật và leo núi sinh thái ở thung lũng

Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: 野口のぐちさん、その写真しゃしんはどこでりましたか。
Anh Noguchi ơi, bức ảnh đó anh chụp ở đâu thế?
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: 先週せんしゅう山奥やまおくたにった写真しゃしんですよ。綺麗きれいはながたくさんいていました。
Là bức ảnh chụp ở thung lũng sâu trong núi tuần trước đấy. Rất nhiều hoa đẹp đang nở.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: へえ、めずらしい植物しょくぶつですね。たにさむくなかったですか。
Chà, thực vật hiếm thấy nhỉ. Bên trong thung lũng không bị lạnh sao anh?
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: 上着うわぎていれば、全然寒ぜんぜんさむくないですよ。
Hễ khoác thêm cái áo khoác vào thì hoàn toàn không lạnh chút nào đâu.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: なるほど。たにそこまであるくのは大変たいへんでしたか。
Ra là vậy. Đi bộ xuống tận đáy thung lũng có vất vả lắm không?
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: すこつかれましたが、めずらしいとりられてうれしかったです。
Tuy hơi mệt một chút nhưng được ngắm cả những loài chim quý hiếm nên tôi rất vui.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: 自然しぜんきなひとにはぴったりの場所ばしょですね。
Đúng là một địa điểm hoàn toàn phù hợp cho những người thích thiên nhiên nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: ええ。今度こんどくわしい地図ちずしますね。
Vâng. Lần tới tôi sẽ cho anh mượn tấm bản đồ chi tiết nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

たに: Thung lũng
植物しょくぶつ: Thực vật/Cây cỏ
上着うわぎ: Áo khoác ngoài
そこ: Đáy/Sâu bên dưới
地図ちず: Bản đồ

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~ています: Diễn tả trạng thái hiện tại/khởi phát
~ば: Thể điều kiện
全然~ない: Hoàn toàn không...
Thể bị động khả năng: Được ngắm/Được nhìn thấy
~に: Đối tượng tác động

 

Thuê xe máy phượt đèo và ghé quán trà cổ

Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: 原田はらださん、週末しゅうまつにバイクでとうげはしったそうですね。
Anh Harada ơi, nghe nói cuối tuần anh chạy xe máy vi vu trên đèo phải không?
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: ええ。とうげかぜがとても気持きもくて、最高さいこうのドライブでしたよ。
Vâng. Gió trên đèo cực kỳ dễ chịu, là một chuyến lái xe tuyệt vời nhất đấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: いいですね!とうげ頂上ちょうじょうなにものをしましたか。
Thích thật đấy! Anh có mua sắm gì trên đỉnh đèo không?
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: はい。ふる茶屋ちゃや名物めいぶつのお団子だんごべました。とても美味おいしかったですよ。
Có chứ. Tôi đã ăn món bánh dango đặc sản ở một quán trà cổ. Ngon lắm đấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: へえ、わたしもそのとうげのお団子だんごべてみたいです。
Chà, tôi cũng muốn ăn thử món bánh dango của con đèo đó quá.
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: くるまでも簡単かんたんけますから、週末しゅうまつってみてください。
Đi bằng ô tô cũng đến dễ dàng lắm nên cuối tuần anh hãy thử đi xem sao.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: そうですか。みち途中とちゅう景色けしき場所ばしょはありますか。
Thế ạ. Dọc đường đi có địa điểm nào cảnh đẹp không anh?
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: ええ。とうげ手前てまえおおきな展望台てんぼうだいがありますよ。
Có chứ. Phía trước con đèo có một đài quan sát rất lớn đấy.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

とうげ: Ngọn đèo/Con đèo
ドライブ: Chuyến đi xe/Lái xe dạo chơi
名物めいぶつ: Đặc sản nổi tiếng
展望台てんぼうだい: Đài quan sát/Đài ngắm cảnh
手前てまえ: Phía trước/Suýt tới

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~そうです: Trích dẫn thông tin
~てみたい: Muốn làm thử việc gì đó
Thể khả năng: Có thể đi đến
~てみる: Hãy làm thử việc gì
修飾: Định ngữ bổ nghĩa danh từ

 

Chụp ảnh nghệ thuật và giải nhiệt ở thác nước

Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 岡田おかださん、カメラでたき写真しゃしんるのが趣味しゅみですか。
Chị Okada ơi, việc chụp ảnh thác nước bằng máy ảnh là sở thích của chị ạ?
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: はい。みずはげしくちるたきるのが大好だいすきなんです。
Vâng. Tôi cực kỳ thích ngắm những cái thác có nước đổ xuống dữ dội.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 昨日行きのういったたきはどうでしたか。
Cái thác chị đi ngày hôm qua thế nào rồi?
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: たきちかくはみずしぶきがすごくて、天然てんねんのエアコンみたいでしたよ。
Gần thác bọt nước bắn ra dữ lắm, giống như cái máy điều hòa tự nhiên vậy đó.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 素晴すばらしいですね!写真しゃしんれましたか。
Tuyệt vời quá nhỉ! Chị có chụp được bức ảnh nào đẹp không?
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: ええ。しずかなもりなかたきで、すごく綺麗きれい写真しゃしん来ました。
Có chứ. Ở cái thác trong cánh rừng yên tĩnh, tôi đã hoàn thành những bức ảnh cực đẹp.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 今度こんど、ぜひわたしにもそのたき写真しゃしんせてください。
Lần tới, chị nhất định hãy cho tôi xem ảnh cái thác đó với nhé.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: もちろんです!明日あしたあさ会社かいしゃってきますね。
Tất nhiên rồi! Sáng mai tôi sẽ mang đến công ty nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

たき: Thác nước
趣味しゅみ: Sở thích
天然てんねん: Tự nhiên/Thiên nhiên
みずしぶき: Bọt nước bắn/Tia nước
はげしい: Mãnh liệt/Dữ dội

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~の: Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ/tân ngữ
~みたい: So sánh ví von
Thể khả năng: Có thể chụp được không
~てください: Lời yêu cầu lịch sự
~てくる: Diễn tả hành động hướng về phía người nói

 

Cắm trại gia đình và nướng bánh mì trong rừng

Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: 長谷川はせがわさん、週末しゅうまつ家族かぞくはやしのキャンプじょうったんですか。
Anh Hasegawa ơi, cuối tuần anh cùng gia đình đi đến khu cắm trại trong rừng à?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: はい。しずかなはやしなかにテントをてて、一泊いっぱくしました。
Vâng. Chúng tôi dựng lều ở trong cánh rừng yên tĩnh rồi ở lại một đêm.
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: へえ、たのしそうですね!はやしなかなにをしてごしましたか。
Chà, nhìn có vẻ vui ghê! Anh đã làm gì trải qua khoảng thời gian trong rừng thế?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: あさした手作てづくりのパンをいてべました。最高さいこうでしたよ。
Buổi sáng, chúng tôi nướng bánh mì tự làm dưới gốc cây rồi ăn. Tuyệt đỉnh lắm.
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: はやしなかべるパンは、特別とくべつ美味おいしそうですね。
Bánh mì ăn ở trong rừng nhìn có vẻ thơm ngon đặc biệt nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: ええ。よるはやしうえほしがたくさんえて、子供こどもよろこびました。
Vâng. Ban đêm nhìn thấy rất nhiều sao ở trên cánh rừng, lũ trẻ cũng thích mê.
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: 週末しゅうまつでしたね。わたし家族かぞくさそってってみます。
Một cuối tuần tuyệt vời nhỉ. Tôi cũng sẽ rủ rê gia đình mình thử đi xem sao.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: ええ、ぜひ。しずかで本当ほんとうにリフレッシュできますよ。
Vâng, anh nhất định nên đi. Yên tĩnh và thực sự giải tỏa căng thẳng lắm đấy.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

はやし: Cánh rừng nhỏ/Rừng thưa
テント: Cái lều/Rạp cắm trại
一泊いっぱく: Trú lại một đêm
く: Nướng/Rán
さそう: Rủ rê/Mời mọc

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~そう: Trông có vẻ...
修飾: Định ngữ danh từ
Thể bị động khả năng: Tự nhiên nhìn thấy được
~てみる: Thử làm việc gì
Thể khả năng: Có thể thư giãn/giải tỏa

 

Trải nghiệm nông trại sinh thái và nông sản mùa thu

Xem Tiếng Nhật
西村にしむら: 桐島きりしまさん、週末しゅうまつ家族かぞくもりちかくの自由農園じゆうのうえんったそうですね。
Anh Kirishima ơi, nghe nói cuối tuần anh cùng gia đình đi đến trang trại tự do gần cánh rừng phải không?
Xem Tiếng Nhật
桐島きりしま: ええ。もりなかでぶどうりをたのしんだり、新鮮しんせん野菜やさいったりしましたよ。
Vâng. Chúng tôi đã tận hưởng việc hái nho ở trong rừng, rồi lại mua cả rau củ tươi ngon nữa đấy.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむら: いいですね!自分じぶん収穫しゅうかくした果物くだもの美味おいしかったですか。
Thích thật đấy! Hoa quả do tự tay mình thu hoạch có ngon không anh?
Xem Tiếng Nhật
桐島きりしま: はい。スーパーのものよりあまくて、子供こども大喜おおよろこびでした。
Có chứ. Ngọt hơn đồ ở siêu thị nhiều, lũ trẻ cũng thích mê luôn.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむら: 入場料にゅうじょうりょうたかかったですか。わたしってみたいです。
Giá vé vào cửa có đắt không anh? Tôi cũng muốn đi thử quá.
Xem Tiếng Nhật
桐島きりしま: いいえ、大人千円おとなせんえん放題ほうだいですから、とてもおとくですよ。
Không đâu, người lớn một ngàn yên là ăn thỏa thích nên rất hời đấy.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむら: それは素晴すばらしいですね。予約よやく必要ひつようでしたか。
Thế thì tuyệt vời quá nhỉ. Có cần phải đặt trước không anh?
Xem Tiếng Nhật
桐島きりしま: ウェブサイトで簡単かんたんにできますから、あとでリンクをおくりますね。
Có thể làm dễ dàng trên website nên chút nữa tôi sẽ gửi đường link cho anh nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

もり: Cánh rừng lớn
ぶどうり: Việc hái nho
収穫しゅうかくする: Thu hoạch
入場料にゅうじょうりょう: Giá vé vào cửa
放題ほうだい: Ăn thỏa thích/Buffet

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~そうです: Trích dẫn thông tin
~たり~たり: Liệt kê hành động tiêu biểu
修飾: Định ngữ bổ nghĩa danh từ quá khứ
~より: So sánh hơn
~てみたい: Muốn làm thử việc gì

 

Thiết kế không gian làm việc xanh tại văn phòng

Xem Tiếng Nhật
竹内たけうち: 白石しらいしさん、デスクのうえみどり植物しょくぶつなにですか。綺麗きれいですね。
Chị Shiraishi ơi, cây cảnh màu xanh trên bàn làm việc là cây gì thế? Đẹp quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
白石しらいし: これは観葉植物かんようしょくぶつですよ。みどりがあると、つかれがやわらぎます。
Đây là cây cảnh để bàn đấy. Hễ có màu xanh là sự mỏi mắt được dịu đi nhiều.
Xem Tiếng Nhật
竹内たけうち: へえ、みずやりは毎日まいにちしなければなりませんが。
Chà, việc tưới nước có phải làm mỗi ngày không chị?
Xem Tiếng Nhật
白石しらいし: いいえ、一週間いっしゅうかん一回いっかい十分じゅうぶんですから、とても簡単かんたんですよ。
Không đâu, một tuần một lần là đủ rồi nên đơn giản lắm.
Xem Tiếng Nhật
竹内たけうち: 最近さいきん会社かいしゃみどりやす運動うんどうがはやっていますね。
Dạo gần đây, phong trào tăng cường cây xanh ở công ty đang thịnh hành nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
白石しらいし: ええ。空気くうき清潔せいけつになって、仕事しごと効率こうりつがりますよ。
Vâng. Không khí trở nên sạch sẽ hơn, hiệu suất công việc cũng tăng lên đấy.
Xem Tiếng Nhật
竹内たけうち: わたし自分じぶんせきちいさい鉢植はちうえをきたくなりました。
Tôi cũng trở nên muốn đặt một chậu cây cảnh nhỏ ở chỗ ngồi của mình rồi.
Xem Tiếng Nhật
白石しらいし: ホームセンターでやすえますから、かえみち一緒いっしょきましょう。
Ở tiệm đồ gia dụng bán rẻ lắm, trên đường về chúng mình cùng đi nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

みどり: Màu xanh lá/Cây xanh
観葉植物かんようしょくぶつ: Cây cảnh trồng lấy lá
みずやり: Việc tưới nước cho cây
鉢植はちうえ: Chậu cây cảnh
効率こうりつ: Hiệu suất/Hiệu quả công việc

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~と: Hễ/Nếu... thì...
~なければなりません: Bắt buộc phải làm việc gì
~になります: Trở nên như thế nào
~たくなりました: Trở nên muốn làm một việc gì đó
Thể khả năng: Có thể mua được

 

Sửa chữa đồ gỗ gia dụng và xưởng mộc gia đình

Xem Tiếng Nhật
相沢あいざわ: 菅原すがわらさん、その手作てづくりの本棚ほんだななにつくりましたか。
Anh Sugawara ơi, cái kệ sách tự làm đó anh đóng bằng loại gỗ nào thế?
Xem Tiếng Nhật
菅原すがわら: これはひのきのですよ。とてもかおりがするでしょう。
Đây là gỗ cây pơ-mu đấy. Phát ra mùi thơm rất dễ chịu đúng không.
Xem Tiếng Nhật
相沢あいざわ: 本当ほんとうですね!自分じぶんけずったりてたりしたんですか。
Đúng thế thật! Anh tự mình bào gỗ rồi lắp ráp lại đấy à?
Xem Tiếng Nhật
菅原すがわら: ええ。やすみのにわ作業さぎょうをするのが趣味しゅみなんです。
Vâng. Việc làm mộc ở ngoài sân vào ngày nghỉ là sở thích của tôi đấy mà.
Xem Tiếng Nhật
相沢あいざわ: 頑丈がんじょうそうで素晴すばらしいですね。材料費ざいりょうひはいくらでしたか。
Trông có vẻ chắc chắn và tuyệt vời quá. Chi phí nguyên liệu hết bao nhiêu vậy anh?
Xem Tiếng Nhật
菅原すがわら: 五千円ごせんえんぐらいですよ。みせうよりずっとやすいです。
Khoảng năm ngàn yên thôi. Rẻ hơn nhiều so với mua ở cửa hàng.
Xem Tiếng Nhật
相沢あいざわ: うらやましいです。わたしいえこわれたテーブルも修理しゅうりしてもらえませんか。
Thèm quá đi. Cái bàn bị hỏng ở nhà tôi anh có thể sửa giúp tôi được không?
Xem Tiếng Nhật
菅原すがわら: もちろんですよ。道具どうぐって、今週末こんしゅうまつにお邪魔じゃましますね。
Tất nhiên rồi. Tôi sẽ mang dụng cụ đến nhà anh vào cuối tuần này nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

: Cây/Gỗ/Vật liệu gỗ
本棚ほんだな: Kệ sách/Giá sách
てる: Lắp ráp/Dựng lên
材料費ざいりょうひ: Chi phí nguyên liệu
修理しゅうりする: Sửa chữa/Bảo trì

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~が します: Phát ra/Có
~たり~たり: Liệt kê hành động tiêu biểu
~の: Danh từ hóa cụm động từ làm chủ ngữ
~そう: Trông có vẻ...
~て もらえませんか: Yêu cầu lịch sự

 

Ngắm nguyệt thực và sự kiện thiên văn mùa thu

Xem Tiếng Nhật
望月もちづき: 大島おおしまさん、昨日きのうよる綺麗きれいつきましたか。
Anh Oshima ơi, tối ngày hôm qua anh có ngắm vầng trăng đẹp không?
Xem Tiếng Nhật
大島おおしま: ええ。昨夜さくやつき一部いちぶかくれるニュースのイベントでしたね。
Có chứ. Đêm qua là sự kiện hiện tượng một phần vầng trăng bị che khuất trên tin tức nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
望月もちづき: はい。公園こうえん望遠鏡ぼうえんきょうつき観察かんさつしたんですが、感動かんどうしました。
Vâng. Tôi đã quan sát vầng trăng bằng kính thiên văn ở công viên, xúc động lắm luôn.
Xem Tiếng Nhật
大島おおしま: スマホで写真しゃしんるのはむずかしかったですか。
Chụp ảnh bằng điện thoại thông minh có khó không anh?
Xem Tiếng Nhật
望月もちづき: ええ、くらいからうまくれませんでしたが、けましたよ。
Vâng, vì trời tối nên tôi không thể chụp đẹp được, nhưng đã ghi nhớ rõ trong tầm mắt rồi.
Xem Tiếng Nhật
大島おおしま: むかしからあきつき一番美いちばんうつくしいとわれていますね。
Từ ngày xưa người ta đã nói trăng mùa thu là đẹp nhất rồi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
望月もちづき: そうですね。お団子だんごべながらつきながめるのは風流ふうりゅうです。
Đúng vậy ạ. Vừa ăn bánh dango vừa ngắm trăng thật là tao nhã.
Xem Tiếng Nhật
大島おおしま: 来月らいげつ満月まんげつにも、また一緒いっしょにおちゃみながらましょう。
Vào ngày trăng tròn tháng sau, chúng mình lại cùng vừa uống trà vừa ngắm tiếp nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

つき: Mặt trăng/Vầng trăng
望遠鏡ぼうえんきょう: Kính thiên văn/Kính viễn vọng
観察かんさつする: Quan sát/Theo dõi
満月まんげつ: Trăng tròn/Trăng rằm
風流ふうりゅう: Tao nhã/Phong lưu

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

修飾: Định ngữ bổ nghĩa danh từ
Thể khả năng: Không thể chụp được
~と言われています: Được người đời nói rằng...
~ながら: Vừa... vừa...
~ましょう: Thể ý chí lịch sự

 

Năng lượng mặt trời và giải pháp tiết kiệm điện

Xem Tiếng Nhật
今井いまい: 成瀬なるせさん、ご自宅じたく屋根やね太陽光たいようこうパネルはやくっていますか。
Anh Naruse ơi, tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà anh có ích không?
Xem Tiếng Nhật
成瀬なるせ: ええ、とても重宝じゅうほうしていますよ。太陽たいようひかり発電はつでんできますから。
Có chứ, rất hữu dụng luôn. Vì có thể phát điện bằng ánh sáng mặt trời mà lị.
Xem Tiếng Nhật
今井いまい: 電気代でんきだいはかなりやすくなりましたか。
Tiền điện có trở nên rẻ hơn nhiều không anh?
Xem Tiếng Nhật
成瀬なるせ: はい。先月せんげつ太陽たいようのおかげで、電気代でんきだい半分はんぶんになりました。
Có chứ. Tháng trước nhờ có mặt trời mà tiền điện phải mua đã giảm xuống một nửa.
Xem Tiếng Nhật
今井いまい: それはすごいですね!設置せっち費用ひようたかくありませんでしたか。
Đỉnh thật đấy nhỉ! Chi phí lắp đặt có bị đắt không anh?
Xem Tiếng Nhật
成瀬なるせ: 政府せいふ補助金ほじょきん使つかいましたから、おもったよりやすかったですよ。
Vì có sử dụng tiền trợ cấp của chính phủ nên rẻ hơn tôi tưởng đấy.
Xem Tiếng Nhật
今井いまい: 地球環境ちきゅうかんきょうにもやさしくて、お財布さいふにもいですね。
Vừa thân thiện với môi trường trái đất, lại vừa tốt cho ví tiền nữa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
成瀬なるせ: ええ。興味きょうみがあるなら、専門せんもん業者ぎょうしゃ紹介しょうかいしてあげますよ。
Vâng. Nếu anh có hứng thú, tôi sẽ giới thiệu đơn vị chuyên môn cho anh nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

太陽たいよう: Mặt trời
発電はつでんする: Phát điện/Tạo ra điện
費用ひよう: Chi phí/Phí tổn
補助金ほじょきん: Tiền trợ cấp/Tiền hỗ trợ
地球環境ちきゅうかんきょう: Môi trường trái đất

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

Thể khả năng: Có thể phát điện
~おかげで: Nhờ có cái gì
~に なりました: Biến đổi trở thành cái gì
~より: So sánh
~なら: Thể điều kiện