Mua sắm quần áo chuẩn bị cho bé sơ sinh

Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 山田やまださん、昨日きのうは ベビー用品ようひんの おみせきましたか。
Anh Yamada ơi, hôm qua anh có đi đến cửa hàng đồ dùng cho bé không?
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: ええ。来月らいげつ うまれる 赤ちゃんあかちゃんふくいにきましたよ。
Vâng. Tôi đã đi mua quần áo cho em bé sắp sinh vào tháng sau đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: いいですね!赤ちゃんあかちゃんふくちいさくて 可愛かわいいでしょうね。
Thích thật đấy! Quần áo của em bé chắc là nhỏ nhắn và đáng yêu lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: はい。綿めん 一〇〇ひゃくパーセントの やわらかい ものえらびました。
Vâng. Tôi đã chọn những đồ làm bằng 100% cotton mềm mại.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 赤ちゃんあかちゃん は すぐ おおきく なりますから、サイズが むずかしいですね。
Em bé sẽ nhanh lớn lên lắm nên kích cỡ cũng khó chọn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: そうですね。だから、すこおおきい サイズも っておきました。
Đúng vậy ạ. Vì thế tôi cũng đã mua sẵn kích cỡ hơi lớn một chút rồi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 準備じゅんび完璧かんぺきですね。おくさんも よろこんでいるでしょう。
Chuẩn bị hoàn hảo quá nhỉ. Chắc là vợ anh cũng đang rất vui mừng đấy.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: ええ。うまれてくるの を たのしみに っていますよ。
Vâng. Chúng tôi đang rất mong chờ đứa bé ra đời đấy.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

赤ちゃんあかちゃん: Em bé/Trẻ sơ sinh
綿めん: Bông/Vải cotton
やわらかい: Mềm mại
サイズ: Kích cỡ/Kích thước
うまれる: Được sinh ra

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

修飾: Định ngữ bổ nghĩa cho danh từ
~にきました: Đi để làm mục đích gì
~でしょう: Biểu thị sự phán đoán lịch sự
~になります: Trở nên như thế nào
~ておく: Làm sẵn việc gì đó trước

Tiếng khóc của trẻ nhỏ trên xe buýt ngày mưa

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 高木たかぎさん、今朝けさの バスで 赤ん坊あかんぼういていましたね。
Chị Takagi ơi, trên chuyến xe buýt sáng nay có em bé bị khóc nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: ええ。大雨おおあめだから、赤ん坊あかんぼうこわかったのかもしれません。
Vâng. Vì là ngày mưa lớn nên có lẽ em bé cũng thấy sợ hãi.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: おかあさんが 一生懸命いっしょうけんめい あやしていて、大変たいへんそうでした。
Người mẹ đã dỗ dành hết sức, trông có vẻ vất vả lắm.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: まわりの おきゃくさんが あたたかい 言葉ことばを かけていましたね。
Hành khách xung quanh đã cất những lời nói ấm áp dỗ dành nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: はい。赤ん坊あかんぼうくのは たりまえですからね。
Vâng. Việc em bé khóc là chuyện đương nhiên mà lị.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: こまっている おかあさんを たすける まちに なると いですね。
Nếu trở thành một thành phố biết giúp đỡ những bà mẹ gặp khó khăn thì tốt quá.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 本当ほんとうですね。わたし自分じぶんせきゆずれて よかったです。
Đúng thế thật ạ. Tôi cũng thấy may mắn vì đã nhường được chỗ ngồi của mình.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: 親切しんせつ行動こうどう素晴すばらしいですよ。見習みならいたいです。
Hành động tử tế thật tuyệt vời. Tôi muốn học tập theo quá.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

赤ん坊あかんぼう: Trẻ sơ sinh/Em bé
大雨おおあめ: Mưa lớn
あやす: Dỗ dành/Nựng trẻ em
たりまえ: Đương nhiên/Lẽ thường
ゆずる: Nhường

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~ています: Diễn tả trạng thái tiếp diễn quá khứ
~かもしれません: Có lẽ/Có thể là...
~そう: Trông có vẻ...
~の: Danh từ hóa cụm động từ làm chủ ngữ
Thể khả năng: Có thể nhường

 

Đăng ký cho con tham gia lớp học thể thao

Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: 野口のぐちさん、やすみの 子供こども一緒いっしょなにを しますか。
Anh Noguchi ơi, vào ngày nghỉ anh thường làm gì cùng với con cái?
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: 最近さいきん子供こども を スイミングスクールへ かよわせていますよ。
Dạo gần đây, tôi đang cho con đi học ở trường dạy bơi đấy.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: へえ!子供こどもたのしく およいでいますか。
Chà! Con anh có bơi lội vui vẻ không?
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: はい。風邪かぜを ひかなくなって、からだつよく なりました。
Có chứ. Thằng bé không còn bị cảm cúm nữa, cơ thể cũng trở nên khỏe mạnh hơn rồi.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: 月謝げっしゃたかいですか。わたし子供こどもならわせたいです。
Học phí hằng tháng có đắt không anh? Tôi cũng muốn cho con tôi đi học quá.
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: 一ヶ月いっかげつ 八千円はちせんえんぐらいですよ。道具どうぐすくな くて すみます。
Một tháng khoảng 8 ngàn yên thôi. Đồ dùng cũng ít nên đỡ tốn kém.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: それなら はじめやすいですね。見学けんがくが できますか。
Như thế thì dễ bắt đầu quá nhỉ. Có thể đến tham quan trước được không anh?
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: ええ。無料むりょう 体験たいけんも ありますから、電話でんわしてみると いですよ。
Vâng. Có cả buổi trải nghiệm miễn phí nữa nên anh thử gọi điện xem sao nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

子供こども: Con cái/Trẻ em
かよう: Đi lại thường xuyên/Đi học
風邪かぜ: Cảm cúm
月謝げっしゃ: Học phí hằng tháng
体験たいけん: Trải nghiệm

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

Thể sai khiến: Cho phép/Bắt ai làm việc gì
~なくなります: Trở nên không còn...
~やすくなります: Trở nên dễ làm việc gì
Thể khả năng: Có thể làm gì
~てみる: Thử làm việc gì đó

 

Thói quen đọc sách cho con trước khi đi ngủ

Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: 原田はらださん、昨日きのうよる絵本えほんみましたか。
Anh Harada ơi, tối qua anh có đọc sách tranh cho con nghe không?
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: ええ。まえ一緒いっしょむのを 毎日まいにち つづけています。
Có chứ. Việc đọc cùng với con trước khi đi ngủ tôi duy trì hằng ngày đấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: 素晴すばらしいですね!は どんな はなしきですか。
Tuyệt vời quá nhỉ! Con anh thích câu chuyện thế nào?
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: 宇宙うちゅう冒険ぼうけんの おはなし興味きょうみっていますよ。
Cậu bé có sự hứng thú với những câu chuyện về vũ trụ và cuộc phiêu lưu đấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: ほんむと、想像力そうぞうりょくゆたかに なりますね。
Hễ đọc sách thì trí tưởng tượng của con sẽ trở nên phong phú nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: そうですね。あたらしい 言葉ことばも すぐ おぼえてくれますよ。
Đúng vậy ạ. Cậu bé cũng nhớ từ mới rất nhanh giúp tôi nữa.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: わたしいえでも 今夜こんやから ほんもうと おもいます。
Nhà tôi từ tối nay cũng định sẽ đọc sách cùng với con.
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: いいですね。図書館としょかんりるのも おすすめですよ。
Được đấy ạ. Mượn ở thư viện cũng là một gợi ý hay đấy.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

: Con/Đứa trẻ
絵本えほん: Sách tranh cho thiếu nhi
冒険ぼうけん: Cuộc phiêu lưu
想像力そうぞうりょく: Trí tưởng tượng
図書館としょかん: Thư viện

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~の: Danh từ hóa cụm động từ làm tân ngữ
~に 興味きょうみつ: Có hứng thú với cái gì
~と: Hễ/Nếu... thì...
~てくれる: Ai đó làm điều tốt cho mình
~ようとおもいます: Dự định/Biểu thị ý chí làm gì

 

Khóa học quản lý tài chính cá nhân cho người trưởng thành

Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 岡田おかださん、来週らいしゅうから 大人おとな むけの おかね勉強会べんきょうかいはじまりますよ。
Chị Okada ơi, từ tuần sau lớp học về tiền bạc dành cho người lớn sẽ bắt đầu đấy.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: へえ、大人おとな に なっても おかね知識ちしき必要ひつようですね。
Chà, cho dù đã trở thành người lớn thì kiến thức về tiền bạc vẫn cần thiết nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: ええ。投資とうし税金ぜいきんについて わかりやすく おしえてくれるそうです。
Vâng. Nghe nói người ta sẽ dạy một cách dễ hiểu về đầu tư và thuế đấy.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: 仕事しごとあとかようのは 大変たいへんではありませんか。
Đi học sau giờ làm việc có bị vất vả không anh?
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: オンラインでも 参加さんかできますから、自宅じたく受講じゅこうできますよ。
Vì cũng có thể tham gia online nên có thể học tại nhà đấy.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: それなら 大人おとな でも つづけやすいですね。費用ひようは いくらですか。
Như thế thì người lớn cũng dễ duy trì nhỉ. Chi phí là bao nhiêu vậy anh?
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 全五回ぜんごかい一万円いちまんえんですよ。テキストだいふくまれています。
Tất cả 5 buổi là 1 vạn yên. Đã bao gồm cả tiền giáo trình rồi.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: わたし大人おとな として しっかり 勉強べんきょうしたくなりました。もうんでみます。
Tôi với tư cách là người lớn cũng trở nên muốn học hành đàng hoàng rồi. Tôi sẽ thử đăng ký xem sao.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

大人おとな: Người lớn/Người trưởng thành
知識ちしき: Kiến thức
税金ぜいきん: Thuế/Tiền thuế
自宅じたく: Nhà riêng
もうむ: Đăng ký

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~になっても: Cho dù có trở thành/Trở nên...
~について: Về vấn đề/Chủ đề gì
Thể khả năng: Có thể làm gì
~やすくなります: Dễ làm việc gì
~てみる: Thử làm việc gì đó

 

Cuộc thi khoa học kỹ thuật dành cho thiếu niên

Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: 長谷川はせがわさん、昨日きのうの ニュースで ロボット コンテストの 少年しょうねんましたか。
Anh Hasegawa ơi, trên tin tức hôm qua anh có xem cậu thiếu niên ở cuộc thi robot không?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: ええ。一五歳じゅうごさい少年しょうねん素晴すばらしい ロボットを つくって 優勝ゆうしょうしましたね。
Có chứ. Cậu thiếu niên 15 tuổi đã chế tạo ra con robot tuyệt vời và giành chiến thắng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: はい。かれちいさい ときから プログラミングを 勉強べんきょうしていたそうですよ。
Vâng. Nghe nói cậu ấy đã học lập trình từ khi còn nhỏ đấy.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: わか少年しょうねん才能さいのうには 本当ほんとうおどろかされますね。
Tài năng của cậu thiếu niên trẻ tuổi thực sự khiến người ta phải kinh ngạc nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: 将来しょうらい有名ゆうめいな エンジニアに なると おもいますよ。
Tôi nghĩ trong tương lai cậu ấy sẽ trở thành kỹ sư nổi tiếng đấy.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: そうですね。こういう 少年しょうねん たちが えると、日本にほん未来みらいあかるいですね。
Đúng vậy ạ. Hễ những cậu thiếu niên thế này tăng lên thì tương lai Nhật Bản cũng tươi sáng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: わたしたちの 子供こどもにも 技術ぎじゅつ興味きょうみってほしいですね。
Tôi cũng muốn con cái chúng ta có hứng thú với kỹ thuật công nghệ nữa.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: ええ。今週末こんしゅうまつ一緒いっしょ科学館かがくかんれてきましょう。
Vâng. Cuối tuần này chúng mình cùng dẫn bọn trẻ đến bảo tàng khoa học nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

少年しょうねん: Thiếu niên/Cậu bé
優勝ゆうしょうする: Giành chiến thắng/Vô địch
才能さいのう: Tài năng
将来しょうらい: Tương lai
科学館かがくかん: Bảo tàng khoa học

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

修飾: Định ngữ bổ nghĩa danh từ
~そうです: Trích dẫn thông tin
Thể sai khiến bị động: Biểu thị cảm xúc bị làm cho kinh ngạc
~と: Hễ/Nếu... thì...
~てほしい: Muốn ai đó làm điều gì cho mình

Lực lượng thanh niên năng động trong chiến dịch môi trường

Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 山田やまださん、昨日きのうまち清掃せいそう ボランティアに きましたか。
Anh Yamada ơi, hôm qua anh có đi tham gia tình nguyện dọn dẹp vệ sinh phố xá không?
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: ええ。地元じもと青年せいねん たちが たくさん あつまって、頑張がんばっていましたよ。
Vâng. Nhiều thanh niên ở địa phương đã tập hợp lại và cố gắng lắm đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 素晴すばらしいですね!どんな 作業さぎょうを していましたか。
Tuyệt vời quá nhỉ! Mọi người đã làm những công việc gì thế?
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: 公園こうえんの プレグラウンドを 掃除そうじしたり、公園こうえん雑草ざっそういたり していました。
Họ đã dọn dẹp sân chơi công viên, rồi lại nhổ cỏ dại ở công viên nữa.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 青年せいねん たちの エネルギーは 本当ほんとうたのもしいですね。
Năng lượng của các bạn thanh niên thực sự rất đáng tin cậy nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: はい。わかちからが あると、まち元気げんきに なります。
Vâng. Hễ có sức trẻ là thành phố cũng trở nên đầy sức sống.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: わたし次回じかい活動かつどう参加さんかしたくなりました。
Tôi cũng trở nên muốn tham gia vào hoạt động lần tới rồi.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: いいですね。来月らいげつ計画けいかくを あとで おしえますね。
Được đấy ạ. Chút nữa tôi sẽ chỉ cho anh kế hoạch của tháng sau nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

青年せいねん: Thanh niên/Giới trẻ
清掃せいそう: Việc dọn vệ sinh/Làm sạch
雑草ざっそう: Cỏ dại
く: Nhổ/Kéo ra
たのもしい: Đáng tin cậy/Vững chãi

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~たり~たり: Liệt kê hành động tiêu biểu
~ています: Diễn tả trạng thái tiếp diễn quá khứ
~と: Hễ/Nếu... thì...
~になります: Trở nên như thế nào
~たくなりました: Trở nên muốn làm một việc gì đó

 

Kiểm tra sức khỏe định kỳ cho người trung niên

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 高木たかぎさん、会社かいしゃ中年ちゅうねん むけの 健康診断けんこうしんだんはじまりましたね。
Chị Takagi ơi, ở công ty đã bắt đầu đợt khám sức khỏe dành cho người trung niên rồi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: ええ。わたし四〇代よんじゅうだいに なりましたから、しっかり 検査けんさけましたよ。
Vâng. Tôi cũng đã bước sang tuổi 40 rồi nên đã đi kiểm tra đàng hoàng đấy.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 中年ちゅうねん に なると、生活習慣病せいかつしゅうかんびょうに なりますね。
Hễ trở thành người trung niên thì các bệnh do thói quen sinh hoạt lại đáng bận tâm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: そうですね。とく運動不足うんどうぶそく注意ちゅういするように われました。
Đúng vậy ạ. Đặc biệt tôi đã được nhắc nhở phải chú ý đến việc thiếu vận động.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 毎日まいにち食事しょくじ野菜やさいを たくさん べた ほういですね。
Mỗi ngày trong bữa ăn cũng nên ăn nhiều rau củ thì tốt hơn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: はい。今日きょうから 運動うんどうはじめて、健康けんこうまもりたいとおもいます。
Vâng. Từ hôm nay tôi định bắt đầu tập thể dục để bảo vệ sức khỏe.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 素晴すばらしいです。仕事しごとの ためにも からだ一番いちばん 大切たいせつですからね。
Tuyệt vời quá. Vì công việc thì cơ thể vẫn là quan trọng nhất mà lị.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: ええ。おたがいに 健康管理けんこうかんり頑張がんばりましょう。
Vâng. Hai chúng ta hãy cùng cố gắng quản lý sức khỏe nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

中年ちゅうねん: Người trung niên
健康診断けんこうしんだん: Khám sức khỏe định kỳ
検査けんさ: Kiểm tra/Xét nghiệm
生活習慣病せいかつしゅうかんびょう: Bệnh do thói quen sinh hoạt
運動不足うんどうぶそく: Sự thiếu vận động/Lười thể dục

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~になると: Hễ trở thành/Trở nên...
~ように言われる: Được nhắc nhở/Yêu cầu làm việc gì
~た方が良い: Lời khuyên
~たいと思う: Biểu thị dự định/mong muốn của bản thân
~ため: Chỉ mục đích/Vì lợi ích của cái gì

 

Lớp học máy tính nâng cao trí nhớ cho người cao tuổi

Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: 野口のぐちさん、公民館こうみんかん老人ろうじん むけの スマホ 教室きょうしつ開催かいさいされていますよ。
Anh Noguchi ơi, ở nhà văn hóa cộng đồng đang tổ chức lớp học điện thoại thông minh dành cho người cao tuổi đấy.
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: へえ!わたし祖父そふのような 老人ろうじん でも 簡単かんたんおぼえられますか。
Chà! Những người cao tuổi như ông nội tôi liệu có thể nhớ dễ dàng được không anh?
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: はい。おおきな 文字もじ使つかって、ゆっくり おしえてくれるそうですよ。
Vâng. Nghe nói người ta sử dụng chữ kích thước lớn và dạy rất thong thả đấy.
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: それなら 安心あんしんですね。写真しゃしんおくかたや メールの 使つかかたならわせたいです。
Như thế thì an tâm quá. Tôi muốn cho ông học cách gửi ảnh và cách dùng email.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: ええ。ゆび使つかうのは 老人ろうじんのう健康けんこうにも いですからね。
Vâng. Việc sử dụng bàn tay và ngón tay cũng tốt cho sức khỏe não bộ của người cao tuổi mà lị.
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: 予約よやく必要ひつようですか。今日きょうかえりに 申込書もうしこみしょを もらってきます。
Có cần đặt trước không anh? Lúc về hôm nay tôi sẽ lấy tờ đơn đăng ký mang về.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: 無料むりょうですから、はやめに もうんだ ほういですよ。
Vì miễn phí nên anh nên đăng ký sớm thì tốt hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: ありがとうございます。早速さっそく 祖父そふおしえてあげます。
Cảm ơn anh. Tôi sẽ mách cho ông nội biết ngay.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

老人ろうじん: Người cao tuổi/Người già
公民館こうみんかん: Nhà văn hóa/Trung tâm cộng đồng
文字もじ: Chữ viết/Ký tự
のう: Bộ não/Trí脑
申込書もうしこみしょ: Tờ đơn đăng ký

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

Thể bị động: Diễn tả sự việc đang được tổ chức
Thể khả năng: Có thể ghi nhớ được không
~そうです: Trích dẫn thông tin
Thể sai khiến: Muốn cho/Bắt ai học cái gì
~てあげます: Làm việc tốt cho ai đó

 

Thành lập câu lạc bộ thể thao nội bộ dành cho nữ giới

Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: 原田はらださん、会社かいしゃおんなひとのための バドミントン サークルが 出来できましたよ。
Anh Harada ơi, ở công ty vừa thành lập câu lạc bộ cầu lông dành cho phụ nữ đấy.
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: へえ、いいですね!おんな社員しゃいん何人なんにんぐらい 参加さんかしていますか。
Chà, thích quá nhỉ! Có khoảng bao nhiêu nhân viên nữ tham gia thế anh?
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: いま十人じゅうにんぐらいですよ。毎週まいしゅう 水曜日すいようびよる体育館たいいくかん練習れんしゅうしているそうです。
Bây giờ có khoảng 10 người. Nghe nói họ luyện tập ở nhà thi đấu vào tối thứ Tư hằng tuần.
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: たのしそうですね。わたしおんな同僚どうりょうにも おしえてあげたいです。
Trông có vẻ vui nhỉ. Tôi cũng muốn mách cho các đồng nghiệp nữ ở phòng tôi nữa.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: はい。初心者しょしんしゃでも 親切しんせつおしえてもらえるみたいですよ。
Vâng. Có vẻ dù là người mới bắt đầu cũng sẽ được hướng dẫn tận tình đấy.
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: 運動うんどうして あせながせば、ストレス 発散はっさんに なりますね。
Nếu vận động vắt mồ hôi thì sẽ giải tỏa được căng thẳng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: ええ。道具どうぐ会社かいしゃから りられますから、気軽きがるはじめられます。
Vâng. Đồ dùng cũng có thể mượn từ công ty nên có thể bắt đầu một cách thảnh thơi.
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: 早速さっそく、みんなに 案内あんないの メールを おくってみますね。
Tôi sẽ thử gửi email hướng dẫn cho mọi người ngay nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

おんな: Nữ giới/Phụ nữ
社員しゃいん: Nhân viên công ty
初心者しょしんしゃ: Người mới bắt đầu
あせ: Mồ hôi
発散はっさん: Giải tỏa/Giải phóng

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

修飾: Định ngữ bổ nghĩa danh từ
~てあげます: Muốn làm việc tốt cho ai đó
~てもらいます: Được ai đó làm việc tốt cho
~ば: Thể điều kiện
~てみる: Thử làm việc gì đó

 

Khóa học nấu ăn gia đình dành cho nam giới

Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 岡田おかださん、昨日きのうおとこ料理りょうり 教室きょうしつは どうでしたか。
Chị Okada ơi, lớp học nấu ăn dành cho nam giới hôm qua thế nào rồi?
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: ええ。わたしおっとふくめて、たくさんの おとこひと参加さんかしていましたよ。
Vâng. Bao gồm cả chồng tôi, có rất nhiều người nam giới đã tham gia đấy.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 素晴すばらしいですね!どんな 料理りょうりつくれるように なりましたか。
Tuyệt vời quá nhỉ! Mọi người đã trở nên có thể làm được món ăn gì thế chị?
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: 簡単かんたんな カレーや にくじゃがの つくかたならったそうです。
Nghe nói họ đã học cách làm món cà ri đơn giản và món thịt hầm khoai tây.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: おとこひと家事かじ手伝てつだって くれると、いえたすかりますね。
Hễ người nam giới phụ giúp công việc nhà thì gia đình cũng được nhờ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: はい。昨日きのうよるおっと夕飯ゆうはんつくってくれて、とても らくに なりました。
Vâng. Tối qua chồng tôi đã nấu bữa tối giúp tôi nên tôi đã trở nên rất nhàn nhã.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 美味おいしかったですか。わたし自分じぶんおっとってもらいたいです。
Có ngon không chị? Tôi cũng muốn chồng mình đi học quá.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: ええ、とても 美味おいしかったですよ。来月らいげつ開催かいさいされるから、ぜひ さそっ て みて ください。
Có chứ, ngon lắm đấy. Tháng sau người ta cũng tổ chức tiếp nên chị nhất định hãy thử rủ anh nhà xem sao nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

おとこ: Nam giới/Đàn ông
おっと: Chồng
家事かじ: Công việc nhà/Việc bếp núc
にくじゃが: Món thịt hầm khoai tây kiểu Nhật
開催かいさいする: Tổ chức

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~ようになります: Trở nên có thể làm gì
~てくれる: Ai đó làm điều tốt cho mình
~になります: Trở nên như thế nào
~てもらいたい: Muốn ai đó làm việc gì cho mình
~てみる: Hãy thử làm việc gì đó