Mua sắm quần áo chuẩn bị cho bé sơ sinh

Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 山田やまださん、昨日きのうは ベビー用品ようひんの お店みせへ 行いきましたか。
♬
Anh Yamada ơi, hôm qua anh có đi đến cửa hàng đồ dùng cho bé không?
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: ええ。来月らいげつ 生うまれる 赤ちゃんあかちゃん の 服ふくを 買かいに行いきましたよ。
♬
Vâng. Tôi đã đi mua quần áo cho em bé sắp sinh vào tháng sau đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: いいですね!赤ちゃんあかちゃんの 服ふくは 小ちいさくて 可愛かわいいでしょうね。
♬
Thích thật đấy! Quần áo của em bé chắc là nhỏ nhắn và đáng yêu lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: はい。綿めん 一〇〇ひゃくパーセントの 柔やわらかい 物ものを 選えらびました。
♬
Vâng. Tôi đã chọn những đồ làm bằng 100% cotton mềm mại.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 赤ちゃんあかちゃん は すぐ 大おおきく なりますから、サイズが 難むずかしいですね。
♬
Em bé sẽ nhanh lớn lên lắm nên kích cỡ cũng khó chọn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: そうですね。だから、少すこし 大おおきい サイズも 買かっておきました。
♬
Đúng vậy ạ. Vì thế tôi cũng đã mua sẵn kích cỡ hơi lớn một chút rồi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 準備じゅんびが 完璧かんぺきですね。奥おくさんも 喜よろこんでいるでしょう。
♬
Chuẩn bị hoàn hảo quá nhỉ. Chắc là vợ anh cũng đang rất vui mừng đấy.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: ええ。生うまれてくるの を 好たのしみに 待まっていますよ。
♬
Vâng. Chúng tôi đang rất mong chờ đứa bé ra đời đấy.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

赤ちゃんあかちゃん: Em bé/Trẻ sơ sinh
綿めん: Bông/Vải cotton
柔やわらかい: Mềm mại
サイズ: Kích cỡ/Kích thước
生うまれる: Được sinh ra

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

修飾: Định ngữ bổ nghĩa cho danh từ
~に行いきました: Đi để làm mục đích gì
~でしょう: Biểu thị sự phán đoán lịch sự
~になります: Trở nên như thế nào
~ておく: Làm sẵn việc gì đó trước

Tiếng khóc của trẻ nhỏ trên xe buýt ngày mưa

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 高木たかぎさん、今朝けさの バスで 赤ん坊あかんぼう が 泣ないていましたね。
♬
Chị Takagi ơi, trên chuyến xe buýt sáng nay có em bé bị khóc nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: ええ。大雨おおあめの 日ひだから、赤ん坊あかんぼう も 怖こわかったのかもしれません。
♬
Vâng. Vì là ngày mưa lớn nên có lẽ em bé cũng thấy sợ hãi.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: お母かあさんが 一生懸命いっしょうけんめい あやしていて、大変たいへんそうでした。
♬
Người mẹ đã dỗ dành hết sức, trông có vẻ vất vả lắm.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: 周まわりの お客きゃくさんが 温あたたかい 言葉ことばを かけていましたね。
♬
Hành khách xung quanh đã cất những lời nói ấm áp dỗ dành nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: はい。赤ん坊あかんぼう が 泣なくのは 当あたり前まえですからね。
♬
Vâng. Việc em bé khóc là chuyện đương nhiên mà lị.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: 困こまっている お母かあさんを 助たすける 街まちに なると 良よいですね。
♬
Nếu trở thành một thành phố biết giúp đỡ những bà mẹ gặp khó khăn thì tốt quá.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 本当ほんとうですね。私わたしも 自分じぶんの 席せきを 譲ゆずれて よかったです。
♬
Đúng thế thật ạ. Tôi cũng thấy may mắn vì đã nhường được chỗ ngồi của mình.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: 親切しんせつな 行動こうどうは 素晴すばらしいですよ。見習みならいたいです。
♬
Hành động tử tế thật tuyệt vời. Tôi muốn học tập theo quá.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

赤ん坊あかんぼう: Trẻ sơ sinh/Em bé
大雨おおあめ: Mưa lớn
あやす: Dỗ dành/Nựng trẻ em
当あたり前まえ: Đương nhiên/Lẽ thường
譲ゆずる: Nhường

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~ています: Diễn tả trạng thái tiếp diễn quá khứ
~かもしれません: Có lẽ/Có thể là...
~そう: Trông có vẻ...
~の: Danh từ hóa cụm động từ làm chủ ngữ
Thể khả năng: Có thể nhường

 

Đăng ký cho con tham gia lớp học thể thao

Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: 野口のぐちさん、休やすみの 日ひは 子供こども と 一緒いっしょに 何なにを しますか。
♬
Anh Noguchi ơi, vào ngày nghỉ anh thường làm gì cùng với con cái?
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: 最近さいきん、子供こども を スイミングスクールへ 通かよわせていますよ。
♬
Dạo gần đây, tôi đang cho con đi học ở trường dạy bơi đấy.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: へえ!子供こども は 好たのしく 泳およいでいますか。
♬
Chà! Con anh có bơi lội vui vẻ không?
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: はい。風邪かぜを ひかなくなって、体からだも 強つよく なりました。
♬
Có chứ. Thằng bé không còn bị cảm cúm nữa, cơ thể cũng trở nên khỏe mạnh hơn rồi.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: 月謝げっしゃは 高たかいですか。私わたしの 子供こども も 習ならわせたいです。
♬
Học phí hằng tháng có đắt không anh? Tôi cũng muốn cho con tôi đi học quá.
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: 一ヶ月いっかげつ 八千円はちせんえんぐらいですよ。道具どうぐも 少すくな くて すみます。
♬
Một tháng khoảng 8 ngàn yên thôi. Đồ dùng cũng ít nên đỡ tốn kém.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: それなら 始はじめやすいですね。見学けんがくが できますか。
♬
Như thế thì dễ bắt đầu quá nhỉ. Có thể đến tham quan trước được không anh?
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: ええ。無料むりょう 体験たいけんも ありますから、電話でんわしてみると 良よいですよ。
♬
Vâng. Có cả buổi trải nghiệm miễn phí nữa nên anh thử gọi điện xem sao nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

子供こども: Con cái/Trẻ em
通かよう: Đi lại thường xuyên/Đi học
風邪かぜ: Cảm cúm
月謝げっしゃ: Học phí hằng tháng
体験たいけん: Trải nghiệm

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

Thể sai khiến: Cho phép/Bắt ai làm việc gì
~なくなります: Trở nên không còn...
~やすくなります: Trở nên dễ làm việc gì
Thể khả năng: Có thể làm gì
~てみる: Thử làm việc gì đó

 

Thói quen đọc sách cho con trước khi đi ngủ

Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: 原田はらださん、昨日きのうの 夜よるは 子こ に 絵本えほんを 読よみましたか。
♬
Anh Harada ơi, tối qua anh có đọc sách tranh cho con nghe không?
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: ええ。寝ねる 前まえに 子こ と 一緒いっしょに 読よむのを 毎日まいにち 続つづけています。
♬
Có chứ. Việc đọc cùng với con trước khi đi ngủ tôi duy trì hằng ngày đấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: 素晴すばらしいですね!子こは どんな 話はなしが 好すきですか。
♬
Tuyệt vời quá nhỉ! Con anh thích câu chuyện thế nào?
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: 宇宙うちゅうや 冒険ぼうけんの お話はなしに 興味きょうみを 持もっていますよ。
♬
Cậu bé có sự hứng thú với những câu chuyện về vũ trụ và cuộc phiêu lưu đấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: 本ほんを 読よむと、子こ の 想像力そうぞうりょくが 豊ゆたかに なりますね。
♬
Hễ đọc sách thì trí tưởng tượng của con sẽ trở nên phong phú nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: そうですね。新あたらしい 言葉ことばも すぐ 覚おぼえてくれますよ。
♬
Đúng vậy ạ. Cậu bé cũng nhớ từ mới rất nhanh giúp tôi nữa.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: 私わたしの 家いえでも 今夜こんやから 子こ と 本ほんを 読よもうと 思おもいます。
♬
Nhà tôi từ tối nay cũng định sẽ đọc sách cùng với con.
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: いいですね。図書館としょかんで 借かりるのも おすすめですよ。
♬
Được đấy ạ. Mượn ở thư viện cũng là một gợi ý hay đấy.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

子こ: Con/Đứa trẻ
絵本えほん: Sách tranh cho thiếu nhi
冒険ぼうけん: Cuộc phiêu lưu
想像力そうぞうりょく: Trí tưởng tượng
図書館としょかん: Thư viện

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~の: Danh từ hóa cụm động từ làm tân ngữ
~に 興味きょうみを持もつ: Có hứng thú với cái gì
~と: Hễ/Nếu... thì...
~てくれる: Ai đó làm điều tốt cho mình
~ようと思おもいます: Dự định/Biểu thị ý chí làm gì

 

Khóa học quản lý tài chính cá nhân cho người trưởng thành

Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 岡田おかださん、来週らいしゅうから 大人おとな むけの お金かねの 勉強会べんきょうかいが 始はじまりますよ。
♬
Chị Okada ơi, từ tuần sau lớp học về tiền bạc dành cho người lớn sẽ bắt đầu đấy.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: へえ、大人おとな に なっても お金かねの 知識ちしきは 必要ひつようですね。
♬
Chà, cho dù đã trở thành người lớn thì kiến thức về tiền bạc vẫn cần thiết nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: ええ。投資とうしや 税金ぜいきんについて わかりやすく 教おしえてくれるそうです。
♬
Vâng. Nghe nói người ta sẽ dạy một cách dễ hiểu về đầu tư và thuế đấy.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: 仕事しごとの 後あとで 通かようのは 大変たいへんではありませんか。
♬
Đi học sau giờ làm việc có bị vất vả không anh?
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: オンラインでも 参加さんかできますから、自宅じたくで 受講じゅこうできますよ。
♬
Vì cũng có thể tham gia online nên có thể học tại nhà đấy.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: それなら 大人おとな でも 続つづけやすいですね。費用ひようは いくらですか。
♬
Như thế thì người lớn cũng dễ duy trì nhỉ. Chi phí là bao nhiêu vậy anh?
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 全五回ぜんごかいで 一万円いちまんえんですよ。テキスト代だいも 含ふくまれています。
♬
Tất cả 5 buổi là 1 vạn yên. Đã bao gồm cả tiền giáo trình rồi.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: 私わたしも 大人おとな として しっかり 勉強べんきょうしたくなりました。申もうし込こんでみます。
♬
Tôi với tư cách là người lớn cũng trở nên muốn học hành đàng hoàng rồi. Tôi sẽ thử đăng ký xem sao.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

大人おとな: Người lớn/Người trưởng thành
知識ちしき: Kiến thức
税金ぜいきん: Thuế/Tiền thuế
自宅じたく: Nhà riêng
申もうし込こむ: Đăng ký

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~になっても: Cho dù có trở thành/Trở nên...
~について: Về vấn đề/Chủ đề gì
Thể khả năng: Có thể làm gì
~やすくなります: Dễ làm việc gì
~てみる: Thử làm việc gì đó

 

Cuộc thi khoa học kỹ thuật dành cho thiếu niên

Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: 長谷川はせがわさん、昨日きのうの ニュースで ロボット コンテストの 少年しょうねん を 見みましたか。
♬
Anh Hasegawa ơi, trên tin tức hôm qua anh có xem cậu thiếu niên ở cuộc thi robot không?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: ええ。一五歳じゅうごさいの 少年しょうねん が 素晴すばらしい ロボットを 作つくって 優勝ゆうしょうしましたね。
♬
Có chứ. Cậu thiếu niên 15 tuổi đã chế tạo ra con robot tuyệt vời và giành chiến thắng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: はい。彼かれは 小ちいさい 時ときから プログラミングを 勉強べんきょうしていたそうですよ。
♬
Vâng. Nghe nói cậu ấy đã học lập trình từ khi còn nhỏ đấy.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: 若わかい 少年しょうねん の 才能さいのうには 本当ほんとうに 驚おどろかされますね。
♬
Tài năng của cậu thiếu niên trẻ tuổi thực sự khiến người ta phải kinh ngạc nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: 将来しょうらい、有名ゆうめいな エンジニアに なると 思おもいますよ。
♬
Tôi nghĩ trong tương lai cậu ấy sẽ trở thành kỹ sư nổi tiếng đấy.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: そうですね。こういう 少年しょうねん たちが 増ふえると、日本にほんの 未来みらいも 明あかるいですね。
♬
Đúng vậy ạ. Hễ những cậu thiếu niên thế này tăng lên thì tương lai Nhật Bản cũng tươi sáng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: 私わたしたちの 子供こどもにも 技術ぎじゅつに 興味きょうみを 持もってほしいですね。
♬
Tôi cũng muốn con cái chúng ta có hứng thú với kỹ thuật công nghệ nữa.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: ええ。今週末こんしゅうまつ、一緒いっしょに 科学館かがくかんへ 連つれて行いきましょう。
♬
Vâng. Cuối tuần này chúng mình cùng dẫn bọn trẻ đến bảo tàng khoa học nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

少年しょうねん: Thiếu niên/Cậu bé
優勝ゆうしょうする: Giành chiến thắng/Vô địch
才能さいのう: Tài năng
将来しょうらい: Tương lai
科学館かがくかん: Bảo tàng khoa học

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

修飾: Định ngữ bổ nghĩa danh từ
~そうです: Trích dẫn thông tin
Thể sai khiến bị động: Biểu thị cảm xúc bị làm cho kinh ngạc
~と: Hễ/Nếu... thì...
~てほしい: Muốn ai đó làm điều gì cho mình

Lực lượng thanh niên năng động trong chiến dịch môi trường

Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 山田やまださん、昨日きのうの 街まちの 清掃せいそう ボランティアに 行いきましたか。
♬
Anh Yamada ơi, hôm qua anh có đi tham gia tình nguyện dọn dẹp vệ sinh phố xá không?
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: ええ。地元じもとの 青年せいねん たちが たくさん 集あつまって、頑張がんばっていましたよ。
♬
Vâng. Nhiều thanh niên ở địa phương đã tập hợp lại và cố gắng lắm đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 素晴すばらしいですね!どんな 作業さぎょうを していましたか。
♬
Tuyệt vời quá nhỉ! Mọi người đã làm những công việc gì thế?
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: 公園こうえんの プレグラウンドを 掃除そうじしたり、公園こうえんの 雑草ざっそうを 抜ぬいたり していました。
♬
Họ đã dọn dẹp sân chơi công viên, rồi lại nhổ cỏ dại ở công viên nữa.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 青年せいねん たちの エネルギーは 本当ほんとうに 頼たのもしいですね。
♬
Năng lượng của các bạn thanh niên thực sự rất đáng tin cậy nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: はい。若わかい 力ちからが あると、街まちも 元気げんきに なります。
♬
Vâng. Hễ có sức trẻ là thành phố cũng trở nên đầy sức sống.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 私わたしも 次回じかいの 活動かつどうに 参加さんかしたくなりました。
♬
Tôi cũng trở nên muốn tham gia vào hoạt động lần tới rồi.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: いいですね。来月らいげつの 計画けいかくを あとで 教おしえますね。
♬
Được đấy ạ. Chút nữa tôi sẽ chỉ cho anh kế hoạch của tháng sau nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

青年せいねん: Thanh niên/Giới trẻ
清掃せいそう: Việc dọn vệ sinh/Làm sạch
雑草ざっそう: Cỏ dại
抜ぬく: Nhổ/Kéo ra
頼たのもしい: Đáng tin cậy/Vững chãi

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~たり~たり: Liệt kê hành động tiêu biểu
~ています: Diễn tả trạng thái tiếp diễn quá khứ
~と: Hễ/Nếu... thì...
~になります: Trở nên như thế nào
~たくなりました: Trở nên muốn làm một việc gì đó

 

Kiểm tra sức khỏe định kỳ cho người trung niên

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 高木たかぎさん、会社かいしゃで 中年ちゅうねん むけの 健康診断けんこうしんだんが 始はじまりましたね。
♬
Chị Takagi ơi, ở công ty đã bắt đầu đợt khám sức khỏe dành cho người trung niên rồi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: ええ。私わたしも 四〇代よんじゅうだいに なりましたから、しっかり 検査けんさを 受うけましたよ。
♬
Vâng. Tôi cũng đã bước sang tuổi 40 rồi nên đã đi kiểm tra đàng hoàng đấy.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 中年ちゅうねん に なると、生活習慣病せいかつしゅうかんびょうが 気きに なりますね。
♬
Hễ trở thành người trung niên thì các bệnh do thói quen sinh hoạt lại đáng bận tâm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: そうですね。特とくに 運動不足うんどうぶそくに 注意ちゅういするように 言いわれました。
♬
Đúng vậy ạ. Đặc biệt tôi đã được nhắc nhở phải chú ý đến việc thiếu vận động.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 毎日まいにちの 食事しょくじも 野菜やさいを たくさん 食たべた 方ほうが 良よいですね。
♬
Mỗi ngày trong bữa ăn cũng nên ăn nhiều rau củ thì tốt hơn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: はい。今日きょうから 運動うんどうを 始はじめて、健康けんこうを 守まもりたいと思おもいます。
♬
Vâng. Từ hôm nay tôi định bắt đầu tập thể dục để bảo vệ sức khỏe.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 素晴すばらしいです。仕事しごとの ためにも 体からだが 一番いちばん 大切たいせつですからね。
♬
Tuyệt vời quá. Vì công việc thì cơ thể vẫn là quan trọng nhất mà lị.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: ええ。お互たがいに 健康管理けんこうかんりを 頑張がんばりましょう。
♬
Vâng. Hai chúng ta hãy cùng cố gắng quản lý sức khỏe nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

中年ちゅうねん: Người trung niên
健康診断けんこうしんだん: Khám sức khỏe định kỳ
検査けんさ: Kiểm tra/Xét nghiệm
生活習慣病せいかつしゅうかんびょう: Bệnh do thói quen sinh hoạt
運動不足うんどうぶそく: Sự thiếu vận động/Lười thể dục

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~になると: Hễ trở thành/Trở nên...
~ように言われる: Được nhắc nhở/Yêu cầu làm việc gì
~た方が良い: Lời khuyên
~たいと思う: Biểu thị dự định/mong muốn của bản thân
~ため: Chỉ mục đích/Vì lợi ích của cái gì

 

Lớp học máy tính nâng cao trí nhớ cho người cao tuổi

Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: 野口のぐちさん、公民館こうみんかんで 老人ろうじん むけの スマホ 教室きょうしつが 開催かいさいされていますよ。
♬
Anh Noguchi ơi, ở nhà văn hóa cộng đồng đang tổ chức lớp học điện thoại thông minh dành cho người cao tuổi đấy.
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: へえ!私わたしの 祖父そふのような 老人ろうじん でも 簡単かんたんに 覚おぼえられますか。
♬
Chà! Những người cao tuổi như ông nội tôi liệu có thể nhớ dễ dàng được không anh?
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: はい。大おおきな 文字もじを使つかって、ゆっくり 教おしえてくれるそうですよ。
♬
Vâng. Nghe nói người ta sử dụng chữ kích thước lớn và dạy rất thong thả đấy.
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: それなら 安心あんしんですね。写真しゃしんの 送おくり方かたや メールの 使つかい方かたを 習ならわせたいです。
♬
Như thế thì an tâm quá. Tôi muốn cho ông học cách gửi ảnh và cách dùng email.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: ええ。手てや 指ゆびを 使つかうのは 老人ろうじん の 脳のうの 健康けんこうにも 良よいですからね。
♬
Vâng. Việc sử dụng bàn tay và ngón tay cũng tốt cho sức khỏe não bộ của người cao tuổi mà lị.
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: 予約よやくが 必要ひつようですか。今日きょうの 帰かえりに 申込書もうしこみしょを もらってきます。
♬
Có cần đặt trước không anh? Lúc về hôm nay tôi sẽ lấy tờ đơn đăng ký mang về.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: 無料むりょうですから、早はやめに 申もうし込こんだ 方ほうが 良よいですよ。
♬
Vì miễn phí nên anh nên đăng ký sớm thì tốt hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: ありがとうございます。早速さっそく 祖父そふに 教おしえてあげます。
♬
Cảm ơn anh. Tôi sẽ mách cho ông nội biết ngay.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

老人ろうじん: Người cao tuổi/Người già
公民館こうみんかん: Nhà văn hóa/Trung tâm cộng đồng
文字もじ: Chữ viết/Ký tự
脳のう: Bộ não/Trí脑
申込書もうしこみしょ: Tờ đơn đăng ký

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

Thể bị động: Diễn tả sự việc đang được tổ chức
Thể khả năng: Có thể ghi nhớ được không
~そうです: Trích dẫn thông tin
Thể sai khiến: Muốn cho/Bắt ai học cái gì
~てあげます: Làm việc tốt cho ai đó

 

Thành lập câu lạc bộ thể thao nội bộ dành cho nữ giới

Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: 原田はらださん、会社かいしゃで 女おんな の 人ひとのための バドミントン サークルが 出来できましたよ。
♬
Anh Harada ơi, ở công ty vừa thành lập câu lạc bộ cầu lông dành cho phụ nữ đấy.
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: へえ、いいですね!女おんなの 社員しゃいんは 何人なんにんぐらい 参加さんかしていますか。
♬
Chà, thích quá nhỉ! Có khoảng bao nhiêu nhân viên nữ tham gia thế anh?
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: 今いまは 十人じゅうにんぐらいですよ。毎週まいしゅう 水曜日すいようびの 夜よるに 体育館たいいくかんで 練習れんしゅうしているそうです。
♬
Bây giờ có khoảng 10 người. Nghe nói họ luyện tập ở nhà thi đấu vào tối thứ Tư hằng tuần.
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: 好たのしそうですね。私わたしの 課かの 女おんな の 同僚どうりょうにも 教おしえてあげたいです。
♬
Trông có vẻ vui nhỉ. Tôi cũng muốn mách cho các đồng nghiệp nữ ở phòng tôi nữa.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: はい。初心者しょしんしゃでも 親切しんせつに 教おしえてもらえるみたいですよ。
♬
Vâng. Có vẻ dù là người mới bắt đầu cũng sẽ được hướng dẫn tận tình đấy.
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: 運動うんどうして 汗あせを 流ながせば、ストレス 発散はっさんに なりますね。
♬
Nếu vận động vắt mồ hôi thì sẽ giải tỏa được căng thẳng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: ええ。道具どうぐも 会社かいしゃから 借かりられますから、気軽きがるに 始はじめられます。
♬
Vâng. Đồ dùng cũng có thể mượn từ công ty nên có thể bắt đầu một cách thảnh thơi.
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: 早速さっそく、みんなに 案内あんないの メールを 送おくってみますね。
♬
Tôi sẽ thử gửi email hướng dẫn cho mọi người ngay nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

女おんな: Nữ giới/Phụ nữ
社員しゃいん: Nhân viên công ty
初心者しょしんしゃ: Người mới bắt đầu
汗あせ: Mồ hôi
発散はっさん: Giải tỏa/Giải phóng

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

修飾: Định ngữ bổ nghĩa danh từ
~てあげます: Muốn làm việc tốt cho ai đó
~てもらいます: Được ai đó làm việc tốt cho
~ば: Thể điều kiện
~てみる: Thử làm việc gì đó

 

Khóa học nấu ăn gia đình dành cho nam giới

Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 岡田おかださん、昨日きのうの 男おとこ の 料理りょうり 教室きょうしつは どうでしたか。
♬
Chị Okada ơi, lớp học nấu ăn dành cho nam giới hôm qua thế nào rồi?
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: ええ。私わたしの 夫おっとを含ふくめて、たくさんの 男おとこ の 人ひとが 参加さんかしていましたよ。
♬
Vâng. Bao gồm cả chồng tôi, có rất nhiều người nam giới đã tham gia đấy.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 素晴すばらしいですね!どんな 料理りょうりを 作つくれるように なりましたか。
♬
Tuyệt vời quá nhỉ! Mọi người đã trở nên có thể làm được món ăn gì thế chị?
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: 簡単かんたんな カレーや 肉にくじゃがの 作つくり方かたを 習ならったそうです。
♬
Nghe nói họ đã học cách làm món cà ri đơn giản và món thịt hầm khoai tây.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 男おとこ の 人ひとが 家事かじを 手伝てつだって くれると、家いえも 助たすかりますね。
♬
Hễ người nam giới phụ giúp công việc nhà thì gia đình cũng được nhờ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: はい。昨日きのうの 夜よるは 夫おっとが 夕飯ゆうはんを 作つくってくれて、とても 楽らくに なりました。
♬
Vâng. Tối qua chồng tôi đã nấu bữa tối giúp tôi nên tôi đã trở nên rất nhàn nhã.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 美味おいしかったですか。私わたしも 自分じぶんの 夫おっとに 行いってもらいたいです。
♬
Có ngon không chị? Tôi cũng muốn chồng mình đi học quá.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: ええ、とても 美味おいしかったですよ。来月らいげつも 開催かいさいされるから、ぜひ 誘さそっ て みて ください。
♬
Có chứ, ngon lắm đấy. Tháng sau người ta cũng tổ chức tiếp nên chị nhất định hãy thử rủ anh nhà xem sao nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

男おとこ: Nam giới/Đàn ông
夫おっと: Chồng
家事かじ: Công việc nhà/Việc bếp núc
肉にくじゃが: Món thịt hầm khoai tây kiểu Nhật
開催かいさいする: Tổ chức

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~ようになります: Trở nên có thể làm gì
~てくれる: Ai đó làm điều tốt cho mình
~になります: Trở nên như thế nào
~てもらいたい: Muốn ai đó làm việc gì cho mình
~てみる: Hãy thử làm việc gì đó