Phân chia công việc chuẩn bị lễ hội mùa hè

Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 山田やまださん、今日きょうの 夏祭なつまつりの 準備じゅんびは 順調じゅんちょうですか。
♬
Anh Yamada ơi, việc chuẩn bị cho lễ hội mùa hè hôm nay có thuận lợi không?
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: ええ。女おんな の 人ひとたちが 浴衣ゆかたの 着付きつけを 手伝てつだって くれましたよ。
♬
Vâng. Những người phụ nữ đã giúp đỡ việc mặc áo yukata đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: それは 助たすかりましたね!お店みせの 設営せつえいは 終おわりましたか。
♬
Thế thì đỡ quá nhỉ! Việc dựng gian hàng đã xong chưa anh?
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: はい。料理りょうりの 準備じゅんびも 全部ぜんぶ 完成かんせいしました。
♬
Rồi ạ. Việc chuẩn bị đồ ăn cũng đã hoàn thành toàn bộ.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 夕方ゆうがたから 雨あめが 降ふる ニュースが ありますから、少すこし 心配しんぱいですね。
♬
Vì có tin tức chiều tối trời sẽ mưa nên hơi lo lắng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: そうですね。テントを しっかり 固定こていして おきましょう。
♬
Đúng vậy ạ. Chúng ta hãy gia cố chắc chắn cái lều trước nhé.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: はい。女おんな の スタッフにも 避難場所ひなんばしょを 伝つたえて おきます。
♬
Vâng. Tôi cũng sẽ thông báo trước nơi trú ẩn cho các nhân viên nữ.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: よろしく お願ねがいします。安全あんぜんが 一番いちばん 大切たいせつですからね。
♬
Nhờ anh nhé. An toàn vẫn là quan trọng nhất mà lị.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

女おんな: Phụ nữ/Nữ giới
浴衣ゆかた: Áo yukata (Kimono mùa hè)
着付きつけ: Việc mặc/Mặc đồ truyền thống
設営せつえい: Việc dựng/Lắp đặt gian hàng
避難場所ひなんばしょ: Nơi trú ẩn/Nơi sơ tán

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~てくれる: Ai đó làm điều tốt cho mình
~から: Chỉ nguyên nhân, lý do
~ておく: Làm sẵn việc gì đó trước
~は: Biểu thị chủ ngữ/nhấn mạnh
~です: Đánh giá/Thể hiện cảm xúc lịch sự

Lực lượng cứu hộ nam giới trong trận mưa lớn

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 高木たかぎさん、さっきの 大雨おおあめで 駅えきの前まえが 大変たいへんでしたね。
♬
Chị Takagi ơi, vì trận mưa lớn hồi nãy mà phía trước nhà ga vất vả quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: ええ。男おとこ の 消防士しょうぼうしたちが 水みずを 排水はいすいして くれましたよ。
♬
Vâng. Những người đàn ông bên cứu hỏa đã thoát nước giúp đấy.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 荷物にもつを 運はこぶのも 手伝てつだって くれましたか。
♬
Họ cũng đã giúp đỡ cả việc vận chuyển hành lý nữa ạ?
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: はい。若わかい 男おとこ の 警察官けいさつかんも 一緒いっしょに 働はたらいていました。
♬
Vâng. Cả những người cảnh sát nam trẻ tuổi cũng làm việc cùng.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 男おとこ の 人ひとたちの 力仕事ちからしごとは 本当ほんとうに 頼たのもしいですね。
♬
Công việc sức lực của những người đàn ông thực sự rất đáng tin cậy nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: ええ。怪我人けがにんも 出でなくて、本当ほんとうに よかったです。
♬
Vâng. Cũng không có người bị thương, thực sự may mắn quá.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: これから 地震じしんの 避難ひなん 訓練くんれんも 始はじめるそうですよ。
♬
Nghe nói từ bây giờ người ta cũng sẽ bắt đầu diễn tập sơ tán động đất đấy.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: 私わたしたちも 積極的せっきょくてきに 参加さんかした 方ほうが 良よいですね。
♬
Chúng ta cũng nên tích cực tham gia thì tốt hơn nhỉ.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

男おとこ: Đàn ông/Nam giới
消防士しょうぼうし: Lính cứu hỏa
排水はいすいする: Bơm thoát nước
警察官けいさつかん: Cảnh sát/Công an
訓練くんれん: Diễn tập/Huấn luyện

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~てくれる: Ai đó làm điều tốt cho mình
~ています: Diễn tả trạng thái tiếp diễn quá khứ
~なくても: Mà không...
~そうです: Trích dẫn thông tin
~た 方が 良い: Lời khuyên

 

Trải nghiệm lớp học thủ công làm lồng đèn của bé gái

Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: 野口のぐちさん、お孫まごさんの 女の子おんなのこ は 今日きょう 何なにを していますか。
♬
Anh Noguchi ơi, cháu gái của anh hôm nay đang làm gì thế?
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: 児童館じどうかんで 伝統的でんとうてきな 提灯ちょうちんを 作つくって いますよ。
♬
Cháu đang làm chiếc lồng đèn truyền thống ở nhà thiếu nhi đấy.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: へえ!あの 女の子おんなのこ は 手先てさきが 器用きようですね。
♬
Chà! Bé gái đó khéo tay quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: ええ。和紙わしを 貼はる 作業さぎょうが とても 上手じょうずになりました。
♬
Vâng. Thao tác dán giấy dán lồng đèn đã trở nên rất giỏi rồi.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: 今夜こんやの 祭まつりで その 提灯ちょうちんを 使つかう予定よていですか。
♬
Tối nay ở lễ hội cháu có kế hoạch dùng chiếc lồng đèn đó không?
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: はい。自分じぶんで 作つくった 提灯ちょうちんだから、とても 好たのしみに しています。
♬
Vâng. Vì là chiếc lồng đèn tự tay mình làm nên cháu đang rất mong chờ.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: 突然とつぜんの 雨あめでも、建物たてものの中なかで 好たのしめて よかったですね。
♬
Cho dù mưa bất ngờ nhưng có thể tận hưởng ở trong tòa nhà thì tốt quá rồi.
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: 本当ほんとうですね。あとで 完成かんせいした 作品さくひんを 見みせて あげますね。
♬
Đúng thế thật ạ. Chút nữa tôi sẽ cho anh xem tác phẩm đã hoàn thành nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

女の子おんなのこ: Bé gái/Cô bé
提灯ちょうちん: Lồng đèn giấy truyền thống
器用きよう: Khéo léo/Khéo tay
和紙わし: Giấy thủ công truyền thống Nhật
作品さくひん: Tác phẩm/Đồ tự làm

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~ています: Diễn tả trạng thái tiếp diễn
~に なります: Biến đổi trở nên như thế nào
修飾: Định ngữ bổ nghĩa danh từ quá khứ
Thể khả năng: Có thể tận hưởng
~てあげる: Làm việc tốt cho ai đó

 

Lớp học an toàn giao thông cho bé trai ngày mưa

Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: 原田はらださん、警察署けいさつしょで 男の子おとこのこ むけの 交通こうつう 安全あんぜん 教室きょうしつが ありましたね。
♬
Anh Harada ơi, ở đồn cảnh sát đã có lớp học an toàn giao thông dành cho bé trai nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: ええ。私わたしの 息子むすこを含ふくめて、たくさんの 男の子おとこのこ が 参加さんかしていました。
♬
Vâng. Bao gồm cả con trai tôi, có rất nhiều bé trai đã tham gia.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: 雨あめの 日ひの 傘かさの さし方かたを 習ならいましたか。
♬
Các cháu đã được học cách che dù vào ngày mưa chưa?
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: はい。明あかるい 色いろの 傘かさを 使つかうように 言いわれましたよ。
♬
Rồi ạ. Các cháu đã được dặn phải dùng dù có màu sắc sáng đấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: 元気げんきな 男の子おとこのこ は 走はしりがちですから、注意ちゅういが 必要ひつようですね。
♬
Những bé trai hiếu động thường hay chạy nhảy nên cần phải chú ý nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: そうですね。道路どうろを 渡わたる 前まえには 必かならず 止とまる約束やくそくを しました。
♬
Đúng vậy ạ. Trước khi sang đường các cháu đã hứa nhất định phải dừng lại.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: 素晴すばらしいですね。これで 大雨おおあめの 日ひでも 安心あんしんできますね。
♬
Tuyệt vời quá nhỉ. Thế này thì cho dù ngày mưa lớn cũng có thể an tâm rồi.
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: ええ。家庭かていでも 繰くり返かえし 教おしえようと 思おもいます。
♬
Vâng. Ở gia đình tôi cũng định sẽ dạy đi dạy lại cho cháu.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

男の子おとこのこ: Bé trai/Cậu bé
警察署けいさつしょ: Đồn cảnh sát
交通安全こうつうあんぜん: An toàn giao thông
道路どうろ: Con đường/Lòng đường
繰くり返かえし: Sự lặp đi lặp lại

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~ように言われる: Được dặn dò/yêu cầu
修飾: Định ngữ bổ nghĩa danh từ
Thể khả năng: Có thể an tâm
~ても: Cho dù là/Ngay cả...
~ようと思う: Dự định/Biểu thị ý chí làm gì

 

Sự hỗ trợ từ phía người phụ nữ khi gặp rung chấn động đất

Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 岡田おかださん、午後ごごの 地震じしんの 時とき、デパートに いましたか。
♬
Chị Okada ơi, lúc trận động đất hồi chiều chị có ở tiệm bách hóa không?
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: ええ。近ちかくの 女の人おんなのひと が 優やさしく 声こえを かけて くれましたよ。
♬
Có chứ. Người phụ nữ ở gần đó đã dịu dàng cất lời trấn an tôi đấy.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: それは 心強こころづよかったですね!怪我けがは ありませんでしたか。
♬
Thế thì thật vững tâm quá nhỉ! Chị không bị thương gì chứ?
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: はい。その 女の人おんなのひと と 一緒いっしょに テーブルの 下したに 隠かくれましたから 大丈夫だいじょうぶでした。
♬
Vâng. Vì tôi đã cùng người phụ nữ đó trốn xuống dưới bàn nên không sao cả.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 落おち着ついて 行動こうどうできる 女の人おんなのひと が いて よかったですね。
♬
Có người phụ nữ có thể hành động bình tĩnh thì tốt quá rồi.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: ええ。揺ゆれが 収おさまった あと、避難ひなん 経路けいろも教おしえて くれました。
♬
Vâng. Sau khi rung chấn dịu đi, chị ấy cũng đã chỉ cho tôi cả tuyến đường sơ tán nữa.
Xem Tiếng Nhật
坂本さかもと: 日頃ひごろからの 防災ぼうさい 意識いしきが 大切たいせつですね。
♬
Ý thức phòng chống thiên tai hằng ngày thật quan trọng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
岡田おかだ: 本当ほんとうですね。私わたしも 誰だれかを 助たすけられるように なりたいです。
♬
Đúng thế thật ạ. Tôi cũng muốn trở nên có thể giúp đỡ ai đó.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

女の人おんなのひと: Người phụ nữ/Người đàn bà
心強こころづよい: Vững tâm/An tâm
隠かくれる: Trốn/Nấp
揺ゆれ: Sự rung chấn/Đung đưa
避難経路ひなんけいろ: Tuyến đường sơ tán

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~てくれる: Ai đó làm điều tốt cho mình
~から: chỉ nguyên nhân, lý do
Thể khả năng: Có thể làm gì
修飾: Định ngữ bổ nghĩa danh từ quá khứ
~ようになりたい: Muốn trở nên có thể làm gì

 

Sự hướng dẫn của người đàn ông khi đường phố kẹt xe

Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: 長谷川はせがわさん、大雨おおあめで 道路どうろが 混雑こんざつして いましたね。
♬
Anh Hasegawa ơi, vì mưa lớn nên đường xá đã bị ùn tắc nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: ええ。警備員けいびいんの 男の人おとこのひと が 交通こうつう 整理せいりを して くれましたよ。
♬
Vâng. Người đàn ông làm bảo vệ đã phân luồng giao thông giúp đấy.
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: その 男の人おとこのひと の おかげで、迂回路うかいろが すぐ わかりましたか。
♬
Nhờ có người đàn ông đó mà anh đã hiểu ngay ra đường vòng chứ?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: はい。大声おおごえで 丁寧ていねいに 案内あんないして くれました。
♬
Vâng. Anh ấy đã hướng dẫn lịch sự bằng giọng lớn.
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: 雨あめの 中なかで 働はたらく 男の人おとこのひと は 本当ほんとうに 大変たいへんですね。
♬
Người đàn ông làm việc trong mưa thực sự vất vả quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: そうですね。お礼れいに 温あたたかい 缶コーヒーを 渡わたしておきました。
♬
Đúng vậy ạ. Để cảm ơn tôi đã đưa sẵn một lon cà phê nóng cho anh ấy.
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: 素晴すばらしい 心遣こころづかいですね。彼かれも 喜よろこんだでしょう。
♬
Sự quan tâm tuyệt vời quá nhỉ. Chắc là anh ấy cũng đã rất vui đấy.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: ええ。互たがいに 助たすけ合あう 気持きもちが 大切たいせつだと 思おもいます。
♬
Vâng. Tôi nghĩ tinh thần tương trợ lẫn nhau là rất quan trọng.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

男の人おとこのひと: Người đàn ông/Người đàn ông
混雑こんざつする: Ùn tắc/Đông đúc
警備員けいびいん: Nhân viên bảo vệ
迂回路うかいろ: Đường vòng/Đường tránh
心遣こころづかい: Sự quan tâm/Chu đáo

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~てくれる: Ai đó làm điều tốt cho mình
~おかげで: Nhờ có ai/cái gì
修飾: Định ngữ bổ nghĩa danh từ
~ておく: Làm sẵn việc gì đó trước
~でしょう: Biểu thị sự phán đoán/dự đoán lịch sự

 

Chuẩn bị cho học sinh tiểu học

Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 山田やまださん、昨日きのうは 文房具ぶんぼうぐの お店みせへ 行いきましたか。
♬
Anh Yamada ơi, hôm qua anh có đi đến cửa hàng văn phòng phẩm không?
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: はい。息子むすこは 今いま 小学生しょうがくせい ですよ。
♬
Vâng. Con trai tôi hiện là học sinh tiểu học đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 学校がっこうの 準備じゅんびは もう 終おわりましたか。
♬
Việc chuẩn bị cho trường học đã xong chưa anh?
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: いいえ。新あたらしい ノートや 鉛筆えんぴつを 買かいに行いきました。
♬
Chưa đâu. Tôi đã đi mua vở và bút chì mới.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: 夏休なつやすみの 宿題しゅくだいも たくさん ありましたか。
♬
Bài tập về nhà trong kỳ nghỉ hè cũng có nhiều không anh?
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: ええ。昨日きのう 全部ぜんぶ 終おわったので 安心あんしんしました。
♬
Vâng. Vì hôm qua đã xong hết rồi nên tôi đã thấy an tâm.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう: それは 良よかったですね。来週らいしゅうが 好たのしみですね。
♬
Thế thì tốt quá rồi nhỉ. Mong chờ tuần sau quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ: はい。息子むすこも 新あたらしい 学期がっきを 待まっていますよ。
♬
Vâng. Con trai tôi cũng đang chờ đợi học kỳ mới đấy.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

小学生しょうがくせい: Học sinh tiểu học
文房具ぶんぼうぐ: Dụng cụ học tập/Văn phòng phẩm
鉛筆えんぴつ: Bút chì
宿題しゅくだい: Bài tập về nhà
学期がっき: Học kỳ

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~に行いきました: Đi để làm mục đích gì
~ので: Chỉ nguyên nhân, lý do
~も: Trợ từ chỉ sự đồng thái
~ました: Thể quá khứ hoàn thành
~ています: Diễn tả trạng thái tiếp diễn

 

Luyện tập của học sinh trung học cơ sở

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 高木たかぎさん、娘むすめさんは 今いま 中学生ちゅうがくせい ですね。
♬
Chị Takagi ơi, con gái chị hiện là học sinh trung học cơ sở nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: はい。今年ことし 中学生ちゅうがくせい に なりました。
♬
Vâng. Năm nay cháu đã trở thành học sinh trung học cơ sở rồi.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 学校がっこうで 部活動ぶかつどうは 何なにを して いますか。
♬
Ở trường cháu đang làm hoạt động câu lạc bộ gì thế?
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: バスケットボール部ぶに入はいって 毎日まいにち 練習れんしゅうしていますよ。
♬
Cháu vào câu lạc bộ bóng rổ và hằng ngày đang luyện tập đấy.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 夏休なつやすみの 練習れんしゅうは 少すこし 大変たいへんそうですね。
♬
Việc luyện tập trong kỳ nghỉ hè trông có vẻ hơi vất vả nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: ええ。でも、体からだを 動うごかすのは 好たのしいですね。
♬
Vâng. Nhưng việc vận động cơ thể thì rất vui.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき: 新あたらしい 友達ともだちは たくさん 出来できましたか。
♬
Cháu đã có nhiều bạn mới chưa?
Xem Tiếng Nhật
高木たかぎ: はい。新あたらしい 友達ともだちも たくさん 出来できましたよ。
♬
Vâng. Cháu cũng đã có rất nhiều bạn mới rồi đấy.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

中学生ちゅうがくせい: Học sinh trung học cơ sở
部活動ぶかつどう: Hoạt động câu lạc bộ
練習れんしゅう: Luyện tập
動うごかす: Vận động/Cử động
友達ともだち: Bạn bè

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~になります: Trở thành/Trở nên cái gì
~て: Cấu trúc nối động từ thể て
~そう: Trông có vẻ...
~の: Danh từ hóa cụm động từ làm chủ ngữ
Thể khả năng: Có thể làm/Đạt được

 

Kỳ thi của học sinh trung học phổ thông

Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: 野口のぐちさん、息子むすこさんは 高校生こうこうせい ですね。
♬
Anh Noguchi ơi, con trai anh là học sinh trung học phổ thông nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: ええ。来年らいねん 受験じゅけんの 高校生こうこうせい ですよ。
♬
Vâng. Cháu là học sinh trung học phổ thông sẽ thi cử vào năm sau đấy.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: 夏休なつやすみも 毎日まいにち 勉強べんきょうして いますか。
♬
Kỳ nghỉ hè cháu cũng học hằng ngày à?
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: はい。静しずかな 塾じゅくの 自習室じしゅうしつへ 行いきます。
♬
Vâng. Cháu đi đến phòng tự học yên tĩnh của trung tâm.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: 家いえで 勉強べんきょうするより 集中しゅうちゅうできますね。
♬
So với học ở nhà thì có thể tập trung hơn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: ええ。夜遅よるおそくまで 頑張がんばって 勉強べんきょうしています。
♬
Vâng. Cháu đang cố gắng học cho tới tận tối muộn.
Xem Tiếng Nhật
松本まつもと: 体調たいちょうを 崩くずさないように 気きをつけて ください。
♬
Anh hãy chú ý giữ gìn để cháu không bị ảnh hưởng sức khỏe nhé.
Xem Tiếng Nhật
野口のぐち: はい。今夜こんやも 美味おいしい 夜食やしょくを 作つくりますよ。
♬
Vâng. Tối nay tôi cũng sẽ nấu đồ ăn đêm ngon cho cháu đấy.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

高校生こうこうせい: Học sinh trung học phổ thông
受験じゅけん: Thi cử/Dự thi
集中しゅうちゅうする: Tập trung
夜食やしょく: Đồ ăn đêm
体調たいちょう: Sức khỏe/Tình trạng cơ thể

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~より: So sánh
Thể khả năng: Có thể tập trung
~遅くまで: Cho tới tận thời điểm muộn
~ように: Để không...
修飾: Bổ nghĩa danh từ bằng danh từ + の

 

Công việc làm thêm của sinh viên

Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: 原田はらださん、甥おいごさんは 学生がくせい ですか。
♬
Anh Harada ơi, cháu trai anh là sinh viên à?
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: はい。彼かれは 今いま 大事だいじな 学生がくせい ですよ。
♬
Vâng. Cậu ấy hiện là sinh viên quan trọng đấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: もう アルバイトを 始はじめましたか。
♬
Cậu ấy đã bắt đầu làm thêm chưa?
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: ええ。駅前えきまえの カフェで 働はたらき始はじめました。
♬
Vâng. Cậu ấy đã bắt đầu làm việc ở quán cà phê trước nhà ga.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: 自分じぶんで お金かねを 稼かせぐのは 大変たいへんでしょう。
♬
Tự mình kiếm tiền thì vất vả lắm đúng không?
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: はい。でも、社会しゃかいの 良よい 経験けいけんに なります。
♬
Vâng. Nhưng sẽ trở thành kinh nghiệm tốt ngoài xã hội.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわ: 勉強べんきょうと 仕事しごとの両立りょうりつは できますか。
♬
Việc cân bằng giữa học tập và công việc có làm được không anh?
Xem Tiếng Nhật
原田はらだ: ええ。無理むりのない 範囲はんいで 働はたらいて いますよ。
♬
Vâng. Cậu ấy đang làm việc trong phạm vi không bị quá sức đấy.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

学生がくせい: Sinh viên/Học sinh
アルバイト: Việc làm thêm
稼かせぐ: Kiếm tiền
社会しゃかい: Xã hội
範囲はんい: Phạm vi/Mức độ

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~始はじめます: Bắt đầu làm một việc gì
~の: Danh từ hóa cụm động từ làm chủ ngữ
~でしょう: Phán đoán lịch sự
~に なります: Trở thành cái gì
Thể khả năng: Có thể làm gì

 

Cuộc sống của sinh viên đại học xa nhà

Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: 長谷川はせがわさん、娘むすめさんは 大学生だいがくせい ですね。
♬
Anh Hasegawa ơi, con gái anh là sinh viên đại học nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: はい。今年ことし 大学生だいがくせい に なりましたよ。
♬
Vâng. Năm nay cháu đã trở thành sinh viên đại học rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: 一人暮ひとりぐらしを して いますか。
♬
Cháu có đang sống một mình không?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: いいえ。毎日まいにち 家いえから 大学だいがくへ 通かよって います。
♬
Không. Hằng ngày cháu đi học đại học từ nhà.
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: 家いえから 通かようと、ご飯の 心配しんぱいが ないですね。
♬
Đi học từ nhà thì không có sự lo lắng về bữa ăn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: ええ。でも、専門せんもんの 勉強べんきょうは 難むずかしいですね。
♬
Vâng. Nhưng việc học chuyên ngành thì khó nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤田ふじた: 毎日まいにち 忙いそがしそうで 大変たいへんですね。
♬
Hằng ngày trông có vẻ bận rộn nên vất vả nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわ: はい。自分じぶんの 夢ゆめのために 頑張がんばって いますよ。
♬
Vâng. Cháu đang cố gắng vì ước mơ của chính mình đấy.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

大学生だいがくせい: Sinh viên đại học
一人暮ひとりぐらし: Việc sống một mình
通かよう: Đi lại thường xuyên/Đi học
専門せんもん: Chuyên ngành
夢ゆめ: Ước mơ/Hoài bão

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~に なります: Trở thành cái gì
~と: Hễ/Nếu... thì...
~そう: Trông có vẻ...
~ために: Chỉ mục đích
~から: Trợ từ điểm bắt đầu