Khó khăn khi điền giấy tờ tại ủy ban

A:昨日きのう、区役所くやくしょの窓口まどぐちへ手続てつづきに行いきました。 ♬
Hôm qua, tôi đã đến quầy tiếp nhận của ủy ban quận để làm thủ tục.
B:漢字かんじの書類しょるいを書かくのは外国人がいこくじんには大変たいへんですね。 ♬
Việc viết các giấy tờ bằng chữ Hán đối với người nước ngoài thật vất vả nhỉ.
A:ええ、住所じゅうしょの読よみ方かたが難むずかしくて時間じかんがかかりました。 ♬
Vâng, cách đọc địa chỉ khó quá nên đã tốn nhiều thời gian.
B:案内板あんないばんの近くちかに英語えいごのパンフレットはありませんでしたか。 ♬
Ở gần bảng hướng dẫn không có cuốn tờ rơi bằng tiếng Anh nào à?
A:はい、係員かかりいんさんが新あたらしい紙かみを持もってきてくれましたよ。 ♬
Vâng, người nhân viên đã mang một tờ giấy mới đến giúp tôi đấy.
B:日本にほんの生活せいかつのルールに少すこしずつ慣なれていきましょう。 ♬
Chúng ta hãy dần dần thích nghi với các quy định cuộc sống ở Nhật nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・手続てつづき: Thủ tục
・書類しょるい: Giấy tờ, hồ sơ
・~てくれました: Ai đó làm giúp việc gì
・~に慣なれていく: Dần quen với cái gì

Nhầm lẫn quy định phân loại túi rác

A:朝あさにゴミを出だす曜日ようびを完全かんぜんに間違まちがえましたよ。 ♬
Buổi sáng hôm nay, tôi đã nhầm hoàn toàn ngày trong tuần để đổ rác rồi đấy.
B:違反いはんの黄色きいろいシールが袋ふくろに貼はってありましたか。 ♬
Có một cái nhãn màu vàng vi phạm dán trên túi rác phải không?
A:はい、管理人かんりにんさんが怒おこって私わたしの部屋へやに来きました。 ♬
Vâng, bác quản lý đã nổi giận and đi đến phòng của tôi.
B:外国がいこくの住民じゅうみんには燃もえないゴミの日ひは分わかりにくいです。 ♬
Đối với cư dân nước ngoài thì ngày gom rác không cháy được rất khó hiểu.
A:私わたしは英語えいごの新あたらしい案内板あんないばんをもう一度いちどよく見みますね。 ♬
Tôi sẽ nhìn kỹ lại bảng hướng dẫn bằng tiếng Anh mới một lần nữa nhé.
B:綺麗きれいな環境かんきょうのために次つぎからは十分じゅうぶんに注意ちゅういしてください。 ♬
Vì môi trường sống sạch đẹp, từ lần sau anh hãy hết sức chú ý nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・分別ぶんべつ: Phân loại rác
・違反いはん: Vi phạm
・~にくい: Khó làm gì
・~てください: Xin hãy làm gì

Đạo luật nghiêm cấm camera ẩn trái phép

A:来月らいげつから新あたらしい安全あんぜんの法律ほうりつが日本にほんで始はじまりますよ。 ♬
Từ tháng sau một đạo luật an toàn mới sẽ bắt đầu ở Nhật Bản đấy.
B:隠かくしカメラの販売はんばいを厳きびしく禁止きんしするルールですか。 ♬
Đó là quy định nghiêm cấm việc bán camera ẩn phải không ạ?
A:はい、ネットのショップの登録とうろくも全部警察ぜんぶけいさつが調しらべます。 ♬
Vâng, cảnh sát cũng sẽ kiểm tra toàn bộ đăng ký của các cửa hàng trên mạng luôn.
B:プライバシーを勝手かってに盗ぬすmu犯罪はんざいは絶対ぜったいにダメですね。 ♬
Tội phạm tự ý đánh cắp quyền riêng tư tuyệt đối không thể chấp nhận được.
A:違反いはんした人ひとは重おもい罰ばつを受うける厳きびしい仕組みしくみです。 ♬
Đó là cơ chế nghiêm khắc mà người vi phạm sẽ phải chịu hình phạt nặng.
B:誰だれもが安心あんしんして暮くらせる好よい街まちに変かえましょう。 ♬
Chúng ta hãy biến nơi đây thành một khu phố tốt đẹp, nơi ai cũng an tâm sinh sống nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・禁止きんし: Nghiêm cấm
・犯罪はんざい: Tội phạm
・勝手かってに: Tự ý, tự tiện
・~に変かえる: Thay đổi cái gì

Kiểm tra cửa nẻo đề phòng

A:強い雨の日常つよあめのひには空あき巣すのトラブルが多おおいです。 ♬
Vào những ngày mưa lớn thường có nhiều rắc rối trộm lẻn vào nhà.
B:泥棒どろぼうは暗くらい時間帯じかんたいの隙間すきまをいつも狙ねらいますね。 ♬
Kẻ trộm lúc nào cũng nhắm vào sơ hở lúc khung giờ tối tăm nhỉ.
A:私わたしは玄関げんかんの古ふるい鍵かぎをきちんと閉しめましたよ。 ♬
Tôi đã khóa chặt chiếc chìa khóa cũ ở cửa ra vào rồi đấy.
B:窓まどの安全あんぜんも今いまから一緒いっしょに確認かくにんしましょう。 ♬
Bây giờ chúng ta cũng hãy cùng kiểm tra an toàn của cửa sổ nhé.
A:はい、早はやめの行動こうどうが家族かぞくの命いのちを守まもります。 ♬
Vâng, hành động sớm sẽ bảo vệ mạng sống của gia đình.
B:安心あんしんして夜よるゆっくり眠ねむることができますね。 ♬
Nhờ vậy chúng mình có thể yên tâm ngủ ngon giấc ban đêm được rồi nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・空あき巣す: Trộm đột nhập khi vắng nhà
・命いのち: Mạng sống
・~閉しめました: Đã đóng, khóa
・... zunoことができる: Có thể làm gì

 

Đèn đường đi bộ bị tắt do chập điện

A:ガード下したの横断歩道おうだんほどうのライトが急きゅうに消きえました。 ♬
Đèn của vạch kẻ đường dưới hầm đi bộ đột nhiên bị tắt mất rồi.
B:先日せんじつの強つよい雨あめのせいで部品ぶひんが故障こしょうしたかもしれません。 ♬
Có lẽ linh kiện đã bị sự cố hỏng hóc tại vì cơn mưa lớn hôm nọ rồi.
A:周まわりを歩あるく歩行者ほこうしゃの顔かおが全然見ぜんぜんみえなくて危あぶないです。 ♬
Hoàn toàn không nhìn rõ mặt người đi bộ đi lại xung quanh nên nguy hiểm lắm.
B:私わたしはスマホの懐中電灯かいちゅうでんとうをすぐにポケットから出だしましたよ。 ♬
Tớ đã lấy ngay đèn pin điện thoại ra khỏi túi quần rồi đấy.
A:駅えきの係員かかりいんさんが修理しゅうりの車くるまをもう道路どうろに呼よびました。 ♬
Nhân viên nhà ga cũng đã gọi xe sửa chữa đến con đường rồi.
B:事故じこを防ふせぐために早はやい作業さぎょうをいつも確認かくにんしましょう。 ♬
Chúng ta hãy luôn theo dõi các thao tác nhanh chóng để phòng tránh tai nạn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
・故障こしょう: Hỏng hóc, sự cố
・~のせいで: Tại vì, do (kết quả xấu)
・~かもしれません: Có lẽ, có thể

Tai nghe thông dịch hết pin giữa cuộc họp

A:先さきほど、外国人がいこくじんの同僚どうりょうとの会話かいわで少すこし焦あせりました。 ♬
Lúc nãy, tớ đã hơi cuống một chút trong cuộc trò chuyện với người đồng nghiệp nước ngoài.
B:会議かいぎの翻訳ほんやくイヤホンのエラーが原因げんいんですか。 ♬
Có phải nguyên nhân là do lỗi tai nghe dịch thuật trong cuộc họp không?
A:いいえ、システムの電池でんしが急きゅうに切きれてしまいましたよ。 ♬
Không, pin của hệ thống đột nhiên bị hết mất tiêu rồi đấy chứ.
B:相手あいての難むずかしい言葉ことばの通訳つうやくが止とまりましたね。 ♬
Thế là phần thông dịch lời nói phức tạp của đối phương bị dừng lại nhỉ.
A:はい、お互たがいの顔かおを見みながら長ながい沈黙ちんもくになりました。 ♬
Vâng, nhìn mặt nhau một hồi thành ra một khoảng im lặng dài luôn.
B:道具どうぐに頼たよりすぎないで自分じぶんの言葉ことばを勉強べんきょうしましょう。 ♬
Tụi mình đừng quá ỷ lại vào dụng cụ mà hãy tự học ngôn ngữ đi thôi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・通訳つうやく: Thông dịch
・沈黙ちんもく: Sự im lặng
・~てしまいました: Lỡ... mất rồi (tiếc nuối)
・~頼たよりすぎないで: Đừng quá ỷ lại

 

Khu vườn hoa tươi đẹp trên sân thượng tòa nhà

A:昨日きのう、駅えきのビルの屋上庭園おくじょうていえんに初はじめて行いきました。 ♬
Hôm qua, tớ đã lần đầu tiên đến khu vườn trên sân thượng của tòa nhà nhà ga.
B:5月がつの新あたらしいニュースで話題わだいの場所ばしょですね。 ♬
Đó là địa điểm làm mưa làm gió trên tin tức mới của tháng Năm nhỉ.
A:はい、綺麗きれいな赤あかいバラがたくさん咲さしていましたよ。 ♬
Vâng, rất nhiều bông hoa hồng đỏ đẹp đẽ đã nở rộ ở đấy đấy.
B:都会とかいの真まんなかで緑みどりを見みるのは本当ほんとうに贅沢ぜいたくな時間じかんです。 ♬
Ngắm nhìn cây xanh giữa lòng đô thị thực sự là một khoảng thời gian xa xỉ.
A:私わたしはスマホのカメラでその景色けしきを一枚まい撮とりました。 ♬
Tớ đã chụp một tấm phong cảnh bằng camera điện thoại.
B:今週末しゅうまつの昼間ひるまに私わたしも家族かぞくと一緒いっしょに見みに行いきますね。 ♬
Ban ngày cuối tuần này tớ cũng sẽ cùng gia đình đi ngắm thử xem sao nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・屋上庭園おくじょうていえん: Vườn sân thượng
・景色けしき: Phong cảnh
・~に初はじめて: Lần đầu tiên đến/vào...
・~に見みに行いきます: Đi để ngắm, xem

Trạm xe buýt điện mới trước nhà ga

A:大通おおどおりの近くちかに新あたらしいバスの駅えきができましたよ。 ♬
Ở gần đường lớn vừa có một trạm xe buýt mới được xây xong đấy.
B:案内板あんないばんの文字もじが大おおきくて見みやすいですね。 ♬
Chữ viết trên bảng hướng dẫn lớn và dễ nhìn nhỉ.
A:はい、英語えいごの文章ぶんしょうも綺麗きれいに書かいてあります。 ♬
Vâng, cả các đoạn văn bằng tiếng Anh cũng được viết rất rõ ràng.
B:外国がいこくからの旅行者りょこうしゃにとっても親切しんせつな場所ばしょですね。 ♬
Đây thực sự là địa điểm rất thân thiện đối với cả du khách từ nước ngoài nhỉ.
A:私わたしは明日あしたからこのルートを使つかって通勤つゅうきんします。 ♬
Từ ngày mai tôi sẽ đi làm bằng lộ trình này.
B:安全あんぜんな交通こうつうのために時間じかんをよく確認かくにんしてください。 ♬
Anh hãy kiểm tra kỹ thời gian vì giao thông an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・旅行者りょこうしゃ: Du khách
・通勤つゅうきん: Đi làm
・~たてあります: Đang được làm sẵn
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Phản đối thu phí ghế ngồi sạc pin tại công viên

A:区役所くやくしょは公園こうえんの古ふるい椅子いすを全部新ぜんぶあたらしくしますよ。 ♬
Ủy ban quận sẽ đổi toàn bộ ghế cũ ở công viên thành ghế mới đấy.
B:充電じゅうでんができるインフラですが一時間じかんでお金かねがかかります。 ♬
Đó là hạ tầng sạc pin được, nhưng ngồi một tiếng là tốn tiền.
A:無料むりょうの普通ふつうの場所ばしょがなくなるのは不便ふべんだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ việc mất đi các chỗ ngồi miễn phí bình thường thì thật bất tiện.
B:私わたしはこの新あたらしいお金かねのルールに強つよく反対はんたいしますよ。 ♬
Tôi phản đối mạnh mẽ quy định tiền bạc mới này đấy.
A:ネットの掲示板けいじばん zunoでも多おおくの人ひとが毎日議論まいにちぎろんしています。 ♬
Trên bảng tin điện tử nhiều người cũng đang tranh luận hằng ngày.
B:安全あんぜんで公平こうへいな解決かいけつの形かたちをまじめに考かんがえましょう。 ♬
Chúng ta hãy suy nghĩ nghiêm túc về một phương án giải quyết an toàn và công bằng nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・反対はんたい: Phản đối
・議論ぎろん: Tranh luận
・~とかかります: Hễ... là tốn
・~強つよく: Một cách mạnh mẽ

Phản ánh lỗi đổi vé tại quầy ga tàu

A:来月らいげつから駅えきの窓口まどぐちの時間じかんが新あたらしくなりますよ。 ♬
Từ tháng sau thời gian mở quầy ở nhà ga sẽ đổi mới đấy.
B:切符きっぷの変更へんこうの手続てつづきはスマホの画面がめんが基本きほんですね。 ♬
Thủ tục thay đổi vé thì cơ bản là làm trên màn hình điện thoại nhỉ.
A:はい、devでも機械きかいの操作そうさが苦手にがてなお年寄としよりが困こまっています。 ♬
Vâng, nhưng các cụ già không giỏi thao tác máy móc đang gặp khó khăn.
B:カウンターを完全かんぜんに閉しめるのは少すこし早はやい変更へんこうだと思おmoいます。 ♬
Tôi nghĩ việc đóng cửa hoàn toàn quầy tiếp nhận là một sự thay đổi hơi sớm.
A:私わたしは駅えきの係員かかりいんさんにこの意見いけんをきちんと伝つたえました。 ♬
Tôi đã truyền đạt rõ ràng ý kiến này tới nhân viên nhà ga rồi.
B:誰だれもが利用りようしやすい親切しんせつなサービスを直なおしましょう。 ♬
Chúng ta hãy sửa đổi để có một dịch vụ thân thiện mà ai cũng dễ dàng sử dụng nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・操作そうさ: Thao tác
・苦手にがて: Kém, không giỏi
・~やすい: Dễ làm gì
・~伝つた zunoました: Đã truyền đạt, nhắn lại

 

Đồng hồ thông minh đo nhiệt độ tự động

A:この新あたらしいスマート時計とけいは毎日体温まいにchいたいおんを調しらべますよ。 ♬
Chiếc đồng hồ thông minh mới này kiểm tra nhiệt độ cơ thể mỗi ngày đấy.
B:朝あさ、スマホの画面がめんにグラフが自動じどうで出でましたか。 ♬
Buổi sáng, biểu đồ có tự động hiện lên trên màn hình điện thoại không?
A:はい、AIのデータが少すこし高たかい数字すうじを教おしえました。 ♬
Vâng, dữ liệu của AI đã thông báo một con số hơi cao một chút.
B:風邪かぜをひく前まえに警告けいこくをくれるのは便利べんりですね。 ♬
Trước khi bị cảm cúm mà nó đưa ra cảnh báo thì tiện lợi nhỉ.
A:私わたしは無理むりなスケジュールをすぐに直なおして早はやく寝ねます。 ♬
Tớ sẽ sửa lại lịch trình quá sức ngay lập tức và đi ngủ sớm đây.
B:最新さいしんのテクノロジーの知恵ちえを毎日上手に使まいにchいじょうずにつかいましょう。 ♬
Chúng ta hãy sử dụng tốt mẹo vặt của công nghệ mới nhất mỗi ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・体温たいおん: Nhiệt độ cơ thể
・警告けいこく: Cảnh báo
・~ひく前まえに: Trước khi bị mắc (bệnh)
・~直なおして: Sửa lại, điều chỉnh

Robot cất giữ hành lý tự động tại tủ đồ thông minh

A:中なかで小ちいさなロボットが荷物にもつを自動じどうで運はこbu機械きかいですか。 ♬
Đó là chiếc máy mà robot nhỏ bên trong tự động vận chuyển hành lý à?
B:はい、スマホのコードを見みせると一秒びょうで扉とびらが開あきますよ。 ♬
Vâng, hễ cho xem mã trên điện thoại là cửa tủ sẽ mở ra trong vòng một giây đấy.
A:カギを探さがさなくてもいいから買かい物ものの後あとにとても楽らくですね。 ♬
Không cần phải tìm chìa khóa nên sau khi mua sắm xong rất là nhàn nhỉ.
B:空あいている場所ばしょのデータをシステムがすぐに教おしえましたよ。 ♬
Hệ thống đã chỉ ngay dữ liệu về vị trí còn trống cho tớ đấy.
A:荷物にもつの重おもいカバンを預あずける時間じかんが半分はんぶんになります。 ♬
Thời gian gửi mấy cái túi hành lý nặng giảm đi một nửa.
B:デジタルの便利べんりな技術ぎじゅつは生活せいかつをスマートにしますね。 ♬
Công nghệ tiện lợi kỹ thuật số làm cho cuộc sống trở nên thông minh hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・扉とびら: Cánh cửa
・半分はんぶん: Một nửa
・~見みせると: Hễ cho xem là...
・~なくてもいい: Không cần phải làm gì

Quán cà phê cho thuê ô miễn phí

A:近くちかのカフェで新あたらしいサービスが始はじまりました。 ♬
Ở quán cà phê gần đây vừa bắt đầu một dịch vụ mới.
B:日傘ひがさを無料むりょうで貸かすシステムですか。 ♬
Có phải là hệ thống cho mượn ô che nắng miễn phí không?
A:はい、お店みせのカードを見みせるだけで借かりることができます。 ♬
Vâng, chỉ cần cho xem thẻ của quán là có thể mượn được.
B:5月がつの強つよい紫外線しがいせんから肌はだを守まもる好よい工夫くふうですね。 ♬
Đó là cách hay để bảo vệ da khỏi tia tử ngoại mạnh của tháng Năm nhỉ.
A:私わたしは冷つめたいジュースを飲のんだ後あとに外そとを歩あるきましたよ。 ♬
Tớ đã đi bộ ra ngoài sau khi uống nước ngọt mát đấy.
B:快適かいてきな生活せいかつのために私わたしも明日利用あしたりようします。 ♬
Tớ cũng sẽ sử dụng nó vào ngày mai vì cuộc sống thoải mái.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・日傘ひがさ: Ô che nắng
・紫外線しがいせん: Tia tử ngoại
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~た後あとに: Sau khi làm gì

Quầy thu ngân tự động phân loại tiền

A:駅えきの前まえの売店ばいてんのレジはとても便利べんりですよ。 ♬
Quầy thu ngân của tiệm bách hóa trước nhà ga tiện lợi lắm đấy.
B:小ちいさな硬貨こうかを入いれると自動じどうで計算けいさんしますか。 ♬
Cứ bỏ tiền xu nhỏ vào là máy tự động tính tiền hả cậu?
A:ええ、値段ねだんの細こまかい数字すうじを数かぞえなくてもいいです。 ♬
Vâng, cậu không cần phải đếm mấy con số lẻ của giá tiền nữa.
B:お会計かいけいの時間じかんも短みじかくなって本当ほんとうに助たすかりますね。 ♬
Thời gian thanh toán ngắn đi nên thực sự đỡ biết bao nhiêu nhỉ.
A:私わたしは重おもい荷物にもつを出だす前まえに買かい物ものを終わらせましたお。 ♬
Tớ đã mua sắm xong xuôi trước khi lấy đống hành lý nặng ra.
B:都会とかいの便利べんりな技術ぎじゅつをみんなで上手じょうずに利用りようしましょう。 ♬
Chúng mình hãy cùng nhau tạn dụng tốt công nghệ tiện lợi của thành phố nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・硬貨こうか: Tiền xu
・お会計かいけい: Thanh toán
・~なくてもいい: Không cần phải làm gì
・...前まえに: Trước khi

 

Hệ thống xóa bình luận ác ý

A:私わたしは自分じぶんのブログに新あたらしいAIのソフトを入いれました。 ♬
Tớ đã cài đặt một phần mềm AI mới vào trang blog của mình rồi.
B:画面がめんの怪あやしいメッセージを自動じどうで消けす道具どうぐですか。 ♬
Đó là công cụ tự động xóa những tin nhắn đáng ngờ trên màn hình à?
A:はい、違反いはんの言葉ことばをシステムが一瞬いっしゅんで綺麗きれいに消けしますよ。 ♬
Vâng, hệ thống sẽ xóa sạch các từ ngữ vi phạm trong vòng một nháy mắt đấy.
B:ネットのトラブルを防ふせぐための素晴すばらしい工夫くふうですね。 ♬
Đó là sáng kiến tuyệt vời để phòng tránh rắc rối trên mạng nhỉ.
A:誰だれかの悪口わるぐちを見みないで安心あんしんして日記にっきを書かくことができます。 ♬
Tớ có thể an tâm viết nhật ký mà không phải nhìn lời nói xấu của ai.
B:安全あんぜんのためにいつも注意ちゅういを確認かくにんして使つかいましょうね。 ♬
Chúng ta hãy luôn kiểm tra sự cẩn trọng và sử dụng vì an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・一瞬いっしゅん: Một nháy mắt
・悪口わるぐち: Nói xấu
・~防ふせぐための: Để phòng tránh
・...ことができる: Có thể làm gì

Gặp mặt nhóm bạn thân tại công viên

A:今週末しゅうまつの昼間ひるまに古ふるい友達ともだちと公園こうえんで集あつまりましたよ。 ♬
Ban ngày cuối tuần này tớ đã tụ tập với mấy người bạn cũ ở công viên đấy.
B:5月がつの明あかるい時間帯じかんたいの外そとの空気くうきは気持きもち好よいですね。 ♬
Không khí bên ngoài vào khung giờ sáng sủa của tháng Năm thật dễ chịu nhỉ.
A:ええ、みんなで美味おいしいお茶ちゃを読のみながらたくさん話はなしました。 ♬
Vâng, mọi người đã vừa uống trà ngon vừa trò chuyện rất nhiều.
B:趣味しゅみの小説しょうせつや最近さいきんの流行りゅうこうの話はなしで大騒おおさわぎをしましたか。 ♬
Các cậu đã bàn tán làm ầm ĩ về tiểu thuyết sở thích và trào lưu dạo này à?
A:はい、私わたしはスマホのカメラで綺麗きれいな景色けしきを一枚まい撮とりました。 ♬
Tớ đã chụp một tấm phong cảnh đẹp bằng camera điện thoại.
B:友達ともだちの本当ほんとうの言葉ことばのやり取とりは心こころの元気げんきを増ふやします。 ♬
Sự trao đổi bằng lời nói thật lòng của bạn bè làm tăng năng lượng cho tâm hồn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・大騒おおさわgi: Làm ầm ĩ
・景色けしき: Phong cảnh
・~ながら: Vừa... vừa...
・~増ふやします: Làm tăng lên

 

Cả nhà cùng chuẩn bị món ăn tối

A:昨日きのうの夜よる、家族かぞくと一緒いっしょに台所だいどころで夕飯ゆうはんを準備じゅんびしました。 ♬
Tối hôm qua, tôi đã cùng với gia định chuẩn bị bữa tối ở trong nhà bếp.
B:温あたたかい美味おいしい味噌汁みそしるの作つくり方かたを習ならいましたか。 ♬
Anh đã học được công thức nấu món canh miso ấm áp ngon lành chưa?
A:はい、お母かあさんから新鮮しんせんな材料ざいりょうの割合わりあいを聞ききましたよ。 ♬
Vâng, tôi đã được mẹ chỉ cho tỷ lệ của các nguyên liệu tươi ngon đấy.
B:自分じぶんの力ちからで家事かじを分担ぶんたんするのは本当ほんとうに素晴すばらしいです。 ♬
Tự dùng sức mình để phân chia việc nhà là một điều thực sự tuyệt vời.
A:料理りょうりの本ほんを見みないで本物ほんものの技術ぎじゅつを勉強べんきょうできました。 ♬
Tôi đã có thể học hỏi kỹ thuật đích thực mà không cần nhìn sách nấu ăn.
B:温あたたかいご飯はんをみんなで食たべて気分きぶんも良よくなりましたね。 ♬
Cả nhà cùng ăn cơm ấm áp xong là tâm trạng đã trở nên tốt lên nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・割合わりあい: Tỷ lệ
・分担ぶんたん: Phân chia
・~見みないで: Mà không nhìn
・~できました: Đã có thể làm

 

Nhận bưu thiếp quà tặng từ quê nhà

A:今日きょうの午前ごぜん、田舎いなかの祖父母そふぼから荷物にもつが届とどきました。 ♬
Sáng nay, một bưu kiện từ ông bà ở dưới quê đã được giao đến.
B:箱はこを開あけると綺麗きれいなポストカードがありましたか。 ♬
Khi mở hộp ra thì có một tấm bưu thiếp rất đẹp ở trong phải không?
A:ええ、手書てがきの文字もじの横よこに甘あまいリンゴがありましたよ。 ♬
Vâng, bên cạnh những chữ viết tay là rất nhiều quả táo ngọt đấy.
B:遠とおくの親戚しんせきの温あたたかい情なさけは本当ほんとうに嬉うれしいニュースですね。 ♬
Tình cảm ấm áp của người thân ở nơi xa xôi thực sự là một tin tức vui vẻ nhỉ.
A:私わたしは感謝かんしゃの気持きもちを伝える手紙つたてがみをすぐに書かきます。 ♬
Tôi sẽ viết ngay một bức thư để truyền đạt cảm xúc biết ơn này.
B:安全あんぜんなポストに入いれて明日あしたの明あかるい時間帯じかんたいに送おくりましょう。 ♬
Chúng ta hãy bỏ vào hòm thư an toàn rồi gửi đi vào khung giờ sáng mai nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・親戚しんせき: Họ hàng
・情なさけ: Tình cảm
・~開あけると: Hễ mở ra là...
・~伝つたえる: Truyền đạt

 

Buổi hẹn hò xem phim ngày nghỉ

A:先週せんしゅうの休やすみの日ひに大好だいすきな人ひとと映画館えいがかんへ行いきました。 ♬
Vào ngày nghỉ tuần trước, tớ đã đến rạp chiếu phim cùng với người mình yêu.
B:5月がつの連休れんきゅうの時期じきはどこも人ひとがいっぱいで賑にぎやかですね。 ♬
Thời gian kỳ nghỉ dài tháng Năm chỗ nào cũng đông người náo nhiệt nhỉ.
A:はい、私わたしたちは一週間前しゅうかんまえにネットで席せきを予約よやくしましたよ。 ♬
Vâng, tụi tớ đã đặt chỗ trước trên mạng từ một tuần trước rồi đấy.
B:混雑こんざつを避よけて安全あんぜんに移動いどうするのは素晴すばらしい判断はんだんです。 ♬
Tớ nghĩ việc tránh chỗ đông đúc để di chuyển an toàn là một quyết định tuyệt vời.
A:画面がめんの前まえの二人ふたりの時間じかんはあっという間まに終おわりました。 ♬
Khoảng thời gian của hai người trước màn hình đã trôi qua trong nháy mắt.
B:帰かえり道みちに近くちかのベンチに座すわって次つぎの予定よていを話はなしましたか。 ♬
Trên đường về hai người có ngồi ở ghế băng gần đó rồi bàn lịch trình tiếp theo không?

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・映画館えいがかん: Rạp chiếu phim
・予約よやく: Đặt trước
・~避よけて: Tránh né
・あっという間まに: Trong nháy mắt

Tặng bó hoa hồng đỏ bất ngờ

A:私わたしは今日きょうの夕方ゆうがた、綺麗きれいな赤あかいバラの入はいった箱はこを買かいました。 ♬
Chiều tối hôm nay, tôi đã mua một chiếc hộp có chứa những bông hoa hồng đỏ rất đẹp.
B:彼女かのじょの誕生日たんじょうびのために特別とくべつなマークを付つけましたか。 ♬
Anh có gắn một ký hiệu đặc biệt nào vì ngày sinh nhật của cô ấy không?
A:ええ、言葉ことばの代かわりに感謝かんしゃのカードを包つつみましたよ。 ♬
Vâng, thay cho lời nói tôi đã gói kèm một tấm thiệp biết ơn đấy.
B:相手あいての笑顔えがおを想像そうぞうしながら選えらぶのは本当ほんとうに好たのしい時間じかんです。 ♬
Vừa tưởng tượng nụ cười của đối phương vừa lựa chọn thực sự là khoảng thời gian rất vui.
A:私わたしはこれから駅えきの前まえの静しずかなレストランで彼女かのじょに会あいます。 ♬
Bây giờ tôi sẽ đi gặp cô ấy ở một nhà hàng yên tĩnh trước nhà ga.
B:緊張きんちょうを消けして元気げんきに自分じぶんの想おもいを伝つたえてくださいね。 ♬
Anh hãy xóa tan sự căng thẳng đi rồi vui vẻ truyền đạt nỗi lòng của mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・代かわりに: Thay vì
・想像そうぞう: Tưởng tượng
・~ながら: Vừa... vừa...
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Quên ví tiền trong túi quần cũ

A:スーパーのレジの前まえでカバンの内なかを探さがしましたが財布さいふがありません。 ♬
Ở trước quầy thu ngân siêu thị tôi đã tìm trong túi xách rồi nhưng không thấy ví tiền.
B:今日きょうの朝あさに古ふるいズボンをクローゼットにしまいましたね。 ♬
Sáng nay anh đã cất chiếc quần cũ vào trong tủ quần áo rồi phải không nhỉ.
A:はい、そのポケットの内なかに忘わすれた可能性かのうせいがとても高たかいです。 ♬
Vâng, khả năng rất cao là tôi đã bỏ quên ở trong cái túi quần đó rồi.
B:後うしろにお客きゃくさんの長ながい列れつがありますから少すこし焦あせりますね。 ♬
Phía sau đang có một hàng dài khách hàng nên anh hơi cuống một chút nhỉ.
A:私わたしは店員てんいんさんに連絡れんらくしてお家うちに戻もどります。 ♬
Tôi sẽ báo với nhân viên rồi quay về nhà một chuyến.
B:暗くらい道路どうろは危あぶないですから十分じゅうぶんに気きをつてけださい。 ♬
Đường xá lúc tối tăm rất nguy hiểm nên anh hãy chú ý kỹ càng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・可能性かのうせい: Khả năng
・十分じゅうぶんに: Kỹ càng
・~しまいました: Lỡ làm mất
・~戻もどります: Quay lại

Robot dọn vệ sinh tòa nhà bị lỗi

A:新あたらしいビルの通路つうろで大おおきな音おとが聞きこえましたよ。 ♬
Ở lối đi của tòa nhà mới tớ đã nghe thấy một âm thanh lớn đấy.
B:自動じどうでゴミを集あつめる白しろいロボットの故障こしょうが原因げんいんですか。 ♬
Có phải nguyên nhân là do lỗi hỏng hóc của con robot màu trắng tự động gom rác không?
A:ええ、機械きかいのカメラのエラーで壁かべの前まえに止とまっていました。 ♬
Vâng, do lỗi camera của máy nên nó đã bị dừng lại ngay trước bức tường rồi.
B:近くちかを歩あるく歩行者ほこうしゃの移動いどうの邪魔じゃまになって危あぶないですね。 ♬
Nó làm cản trở việc đi lại của người đi bộ gần đó nên nguy hiểm nhỉ.
A:ビルの係員かかりいんさんがデータをスマホの画面がめんで直なおしましたよ。 ♬
Nhân viên tòa nhà đã sửa lại dữ liệu trên màn hình điện thoại rồi đấy.
B:システムのエラーを防ふせぐために早はやい作業さぎょうが必要ひつようです。 ♬
Thao tác nhanh chóng rất cần thiết để phòng tránh lỗi của hệ thống.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
・邪魔じゃま: Cản trở
・~防ふせぐために: Để phòng tránh
・~直なおしました: Đã sửa lại